Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bình Chánh năm 2025
Khu vực: huyện Bình Chánh.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV.
Mức giá áp dụng: từ 1.248.000 đến 153.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bình Chánh |
Đường 1 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 10 - Đường số 6 |
Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 2 | Huyện Bình Chánh |
Đường 10 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 4 - Đường số 1 |
Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 3 | Huyện Bình Chánh |
Đường 11A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường 4A - Đường 6A |
Đất ở | 99.000.000 | 49.500.000 | 39.600.000 | 31.680.000 |
| 4 | Huyện Bình Chánh |
Đường 11A, (KDC Him Lam 6A) Đường số 16 - Đường số 14 |
Đất ở | 66.600.000 | 33.300.000 | 26.640.000 | 21.312.000 |
| 5 | Huyện Bình Chánh |
Đường 13A, (KDC Him Lam 6A) Đường số 18 - Đường số 20 |
Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| 6 | Huyện Bình Chánh |
Đường 2 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Cuối đường |
Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 7 | Huyện Bình Chánh |
Đường 3 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 6 - Đường số 8 |
Đất ở | 71.200.000 | 35.600.000 | 28.480.000 | 22.784.000 |
| 8 | Huyện Bình Chánh |
Đường 4 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Đường số 10 |
Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 9 | Huyện Bình Chánh |
Đường 4A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất ở | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 10 | Huyện Bình Chánh |
Đường 5 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Nguyễn Văn Linh - Đường số 10 |
Đất ở | 91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 |
| 11 | Huyện Bình Chánh |
Đường 5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 6 - Phạm Hùng |
Đất ở | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 |
| 12 | Huyện Bình Chánh |
Đường 6 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất ở | 78.800.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | 25.216.000 |
| 13 | Huyện Bình Chánh |
Đường 6A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 14 | Huyện Bình Chánh |
Đường 6B (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất ở | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 15 | Huyện Bình Chánh |
Đường 8 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Đường số 3 |
Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 16 | Huyện Bình Chánh |
Đường C5/22 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) C5/18 - Đường số 6 |
Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 |
| 17 | Huyện Bình Chánh |
Đường C6 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 6 - Cuối tuyến |
Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 |
| 18 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 8 - Đường số 12 |
Đất ở | 107.100.000 | 53.550.000 | 42.840.000 | 34.272.000 |
| 19 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KDC Dương Hồng 9B4) Nguyễn Văn Linh - Đường số 8 |
Đất ở | 107.100.000 | 53.550.000 | 42.840.000 | 34.272.000 |
| 20 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1, (KDC Bình Hưng) Đường số 2 - Đường số 24 |
Đất ở | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| 21 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1,(KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Đường số 4 |
Đất ở | 92.600.000 | 46.300.000 | 37.040.000 | 29.632.000 |
| 22 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (KDC Bình Hưng) Quốc lộ 50 - Ranh xã Phong Phú |
Đất ở | 91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 |
| 23 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 1 - Đường số 11 |
Đất ở | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 24 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Đường số 3 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 25 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10A (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 11C - Đường số 11 |
Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 26 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10A (KDC Trung Sơn) Đường số 5 - Đường số 7 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 27 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10B (KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Đường số 1 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 28 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC Bình Hưng) Đường số 10 - Đường số 24 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 29 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 8 - Đường số 12 |
Đất ở | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 30 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC Dương Hồng 9B4) Nguyễn Văn Linh - Đường số 8 |
Đất ở | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 31 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC Him Lam 6A) Nguyễn Văn Linh - Đường số 14 |
Đất ở | 91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 |
| 32 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11B (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 12 - Đường số 10A |
Đất ở | 78.800.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | 25.216.000 |
| 33 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11C (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 10 - Đường số 11B |
Đất ở | 78.800.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | 25.216.000 |
| 34 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12 (KDC Bình Hưng) Đường số 11 - Đường số 19 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 35 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 1 - Đường số 11 |
Đất ở | 81.500.000 | 40.750.000 | 32.600.000 | 26.080.000 |
| 36 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 13 (KDC Bình Hưng) Đường số 24 - Đường số 14 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 37 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 13 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 8 - Đường số 8B |
Đất ở | 78.800.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | 25.216.000 |
| 38 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 13 (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 2 - Đường số 8 |
Đất ở | 78.800.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | 25.216.000 |
| 39 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 13 (KDC Him Lam 6A) Đường số 14 - Đường số 24 |
Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 40 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14 (KDC Bình Hưng) Đường số 1 - Đường số 15 |
Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 |
| 41 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất ở | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 |
| 42 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 15 (KDC Bình Hưng) Đường số 10 - Đường số 18 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 43 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 15 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 4 - Đường Cao Lỗ |
Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 |
| 44 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 15 (KDC Him Lam 6A) Đường số 26 - Đường số 14 |
Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| 45 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 16 (KDC Bình Hưng) Đường số 21 - Đường số 13 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 46 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 16 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 47 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 17 (KDC Bình Hưng) Đường số 22 - Đường số 2 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 48 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 17 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 4 - Đường Cao Lỗ |
Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 |
| 49 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 17/5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 17 - Cuối tuyến |
Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 |
| 50 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 18 (KDC Bình Hưng) Đường số 1 - Đường số 19 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 51 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 18 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 52 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 19 (KDC Bình Hưng) Đường số 2 - Đường số 22 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 53 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1A, (KDC Trung Sơn) Đường số 1 - Đường số 1 |
Đất ở | 99.500.000 | 49.750.000 | 39.800.000 | 31.840.000 |
| 54 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1B, (KDC Trung Sơn) Đường số 6 - Đường số 1C |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 55 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1C, (KDC Trung Sơn) Đường số 7 - Đường số 4A |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 56 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1D, (KDC Trung Sơn) Đường số 6D - Đường số 6A |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 57 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1E, (KDC Trung Sơn) Đường số 8A - Đường số 7 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 58 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1F, (KDC Trung Sơn) Trọn đường - Trọn đường |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 59 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2 (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 1 - Đường số 11 |
Đất ở | 78.800.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | 25.216.000 |
| 60 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2, (KDC Bình Hưng) Đường số 1 - Đường số 21 |
Đất ở | 65.800.000 | 32.900.000 | 26.320.000 | 21.056.000 |
| 61 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2, (KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Đường số 4 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 62 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 20 (KDC Bình Hưng) Đường số 13 - Đường số 17 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 63 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 20 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất ở | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 |
| 64 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 21 (KDC Bình Hưng) Đường số 2 - Đường số 22 |
Đất ở | 75.000.000 | 37.500.000 | 30.000.000 | 24.000.000 |
| 65 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 22 (KDC Bình Hưng) Đường số 21 - Đường số 1 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 66 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 22 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất ở | 91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 |
| 67 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 24 (KDC Bình Hưng) Trọn đường - Trọn đường |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 68 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 24 (KDC Him Lam 6A) Trọn đường - Trọn đường |
Đất ở | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 |
| 69 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 26 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 70 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất ở | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 71 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2A, (KDC Trung Sơn) Đường số 2 - Đường số 2 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 72 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2B, (KDC Trung Sơn) Đường số 2 - Đường số 2 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 73 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3 (KDC Bình Hưng) Đường số 8 - Đường số 4 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 74 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 15 - Cuối tuyến |
Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 |
| 75 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4, (KDC Bình Hưng) Đường số 1 - Đường số 7 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 76 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4, (KDC Trung Sơn) Trọn đường - Trọn đường |
Đất ở | 103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 |
| 77 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4A, (KDC Trung Sơn) Đường số 3 - Đường 1B |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 78 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5 (KDC Trung Sơn) Đường số 7 - Đường số 1E |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 79 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5, (KDC Bình Hưng) Đường số 8 - Đường số 4 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 80 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5A (KDC Trung Sơn) Đường số 6 - Đường số 4 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 81 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5A.B.C (KDC Bình Hưng) Đường số 6 - Đường số 4 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 82 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5B (KDC Trung Sơn) Đường số 8C - Đường số 8 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 83 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5C (KDC Trung Sơn) Đường số 1E - Đường số 10A |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 84 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6 (KDC Bình Hưng) Đường số 5 - Đường số 21 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 85 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Trọn đường - Trọn đường |
Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| 86 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6 (KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Đường số 1 |
Đất ở | 97.900.000 | 48.950.000 | 39.160.000 | 31.328.000 |
| 87 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6A (KDC Trung Sơn) Đường số 1A - Đường số 3 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 88 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6B (KDC Trung Sơn) Đường số 5 - Đường số 7 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 89 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6C (KDC Trung Sơn) Đường số 5 - Đường số 7 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 90 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6D (KDC Trung Sơn) Đường số 1A - Đường số 3 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 91 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 7 (KDC Bình Hưng) Đường số 10 - Đường số 2 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 92 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 7 (KDC Trung Sơn) Đường số 12 - Đường số 1C |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 93 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 7A (KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 94 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC Bình Hưng) Đường số 1 - Đường số 19 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 95 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 1 - Đường số 11 |
Đất ở | 81.500.000 | 40.750.000 | 32.600.000 | 26.080.000 |
| 96 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 1 - Đường số 11 |
Đất ở | 81.500.000 | 40.750.000 | 32.600.000 | 26.080.000 |
| 97 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC Trung Sơn) Đường số 12 - Đường số 9A |
Đất ở | 114.800.000 | 57.400.000 | 45.920.000 | 36.736.000 |
| 98 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8A (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất ở | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 99 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8A (KDC Trung Sơn) Đường số 12 - Đường số 3 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 100 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8B (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất ở | 78.800.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | 25.216.000 |
| 101 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8B (KDC Trung Sơn) Đường số 1E - Đường số 1F |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 102 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8C (KDC Trung Sơn) Đường số 7 - Đường số 5 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 103 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9 (KDC Bình Hưng) Đường số 10 - Đường số 24 |
Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 |
| 104 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 6 - Phạm Hùng |
Đất ở | 145.400.000 | 72.700.000 | 58.160.000 | 46.528.000 |
| 105 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9 (KDC Trung Sơn) Đường số 4 - Đường số 10 |
Đất ở | 88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 |
| 106 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9A (KDC Trung Sơn) Nguyễn Văn Linh - Cầu Kênh Xáng |
Đất ở | 153.000.000 | 76.500.000 | 61.200.000 | 48.960.000 |
| 107 | Huyện Bình Chánh |
Phạm Hùng Ranh Quận 8 - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 88.000.000 | 44.000.000 | 35.200.000 | 28.160.000 |
| 108 | Huyện Bình Chánh |
Phạm Hùng Nguyễn Văn Linh - ranh huyện Nhà Bè |
Đất ở | 72.700.000 | 36.350.000 | 29.080.000 | 23.264.000 |
| 109 | Huyện Bình Chánh |
Quốc lộ 50 Ranh Quận 8 - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 |
| 110 | Huyện Bình Chánh |
BÙI VĂN QUỚI (Hẻm C7B) Đường Phạm Hùng - Cao Lỗ, Quận 8 |
Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 111 | Huyện Bình Chánh |
HUỲNH THỊ BẢY (Hẻm C7) Đường Phạm Hùng - C7/2A |
Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 112 | Huyện Bình Chánh |
HUỲNH VĂN THIỆU (Hẻm C7C) Đường Phạm Hùng - Cầu Tám Nó |
Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 113 | Huyện Bình Chánh |
NGÔ VĂN SỞ (Hẻm C7D) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm |
Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 114 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ BA (Hẻm C5) Đường Phạm Hùng - Ranh Phường 4, Quận 8 |
Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 115 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ NĂM (Hẻm 31 C5/18) Đường Phạm Hùng - Ranh Phường 4, Quận 8 |
Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 116 | Huyện Bình Chánh |
PHẠM THỊ HƠN (Hẻm C6) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm |
Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 117 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN TRƯỜNG CUNG (Hẻm C9-C10) Đường Phạm Hùng - C9/7C22 |
Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 118 | Huyện Bình Chánh |
Kênh Rau Răm (bờ trái) Vườn Thơm - Ranh Tỉnh Long An |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 119 | Huyện Bình Chánh |
Kinh 5 (bờ trái và bờ phải) Vườn Thơm - Ranh Tỉnh Long An |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 120 | Huyện Bình Chánh |
Liên Ấp 1-2 Bình Lợi Cầu Bà Tỵ - Cầu Sáu Oánh |
Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| 121 | Huyện Bình Chánh |
Trương Văn Đa Cầu Bà Tỵ - Ranh Long An |
Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| 122 | Huyện Bình Chánh |
Vườn Thơm Cầu Xáng - Ranh Tỉnh Long An |
Đất ở | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| 123 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Bảy Quế (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 124 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 125 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 126 | Huyện Bình Chánh |
Đường dẫn cầu Kênh Xáng Ngang Đường Trương Văn Đa - Đường kết nối từ Cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 127 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C1 Đường Kênh Tràm Lầy 1 - Đường Kênh Bà Bửu |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 128 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C11 Đường Kênh 7 - Đường Kênh 8 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 129 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C3 Đường Kênh Xã Tĩnh - Đường Kênh Tràm Lầy 1 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 130 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C4 Đường Kênh Xã Tĩnh - Đường Kênh 1 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 131 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C5 Đường Kênh 1 - Đường Kênh 2 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 132 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C7 Đường Kênh 3 - Đường Kênh 4 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 133 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C8 Đường Kênh 4 - Đường Kênh 5 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 134 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C9 Đường Kênh 5 - Đường Kênh 6 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 135 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm D2 Đường Kênh 9 - Đường Kênh 10 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 136 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm D4 Đường Kênh 11 - Đường Kênh 12 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 137 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm D5 Đường Kênh 12 - Đường Kênh 13 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 138 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 06 Áp (bờ phải) Đường Kênh liên vùng - Kênh 11 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 139 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 06 Áp (bờ trái) Đường Kênh liên vùng - Kênh 11 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 140 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 1 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 141 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 1 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 142 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 10 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 143 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 10 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 144 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 11 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 145 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 11 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 146 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 12 (bờ phải) Đường Vườn Thơm - Đường Kênh Tư Đức |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 147 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 12 (bờ trái) Đường Vườn Thơm - Đường Kênh Tư Đức |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 148 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 13 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 149 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 13 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 150 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 2 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 151 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 2 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 152 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 3 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 153 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 3 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 154 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 4 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 155 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 4 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 156 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 6 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 157 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 6 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 158 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 7 (bờ phải) Đường Vườn Thơm - Đường kênh 10 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 159 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 7 (bờ trái) Đường Vườn Thơm - Đường kênh 10 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 160 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 8 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 161 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 8 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 162 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 9 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 163 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 9 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 164 | Huyện Bình Chánh |
Đường kênh Bà Bửu Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 165 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Ba Lạc Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh Độc Lập |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 166 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Bảy Hinh (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 167 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Bảy Hinh (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 168 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Bảy Quế (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 169 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Cái Thanh (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 170 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Cái Thanh (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 171 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Cây Dầu (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 172 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Cây Dầu (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 173 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Chài Chìm (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 174 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Chài Chìm (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 175 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Chùa (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 176 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Chùa (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 177 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Độc Lập (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 178 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Độc Lập (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 179 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Đôi Lớn (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 180 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Đôi Lớn (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 181 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 182 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 183 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Hội Đồng (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 184 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Hội Đồng (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 185 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Liên Vùng Đường Kênh Rau Răm (bờ trái) - Đường Kênh Bà Bửu |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 186 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Lò Búng Đường Kênh Độc Lập - Đường Kênh Ngang |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 187 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Lò Đường (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 188 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Lò Đường (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 189 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Năm Giáp (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 190 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Năm Giáp (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 191 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Năm Xuyên (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 192 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Năm Xuyên (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 193 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Ngang Đường Kênh Độc Lập - Đường Kênh Thầy Thuốc |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 194 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Ông Thân (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 195 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Ông Thân (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 196 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Tám Đại (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 197 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Tám Đại (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 198 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ phải) Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh Ngang |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 199 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái) Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh 6 Oánh |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 200 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Thằng Tây (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 201 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Thằng Tây (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 202 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 203 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 204 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 205 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 206 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Tư Cu (bờ phải) Đường Lại Thị Xuất - Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái) |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 207 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Tư Cu (bờ trái) Đường Lại Thị Xuất - Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái) |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 208 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Tư Đức (bờ phải) Đường Kênh Rau Răm - Đường Kênh 11 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 209 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Tư Đức (bờ trái) Đường Kênh Rau Răm - Đường Kênh 11 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 210 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 211 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 212 | Huyện Bình Chánh |
Đường kết nối từ Cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An Cầu Kênh Xáng Ngang - Đường Kênh Ba Lạc |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 213 | Huyện Bình Chánh |
Kênh Rau Răm (bờ phải) Trần Văn Giàu - Trọn đường |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 214 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C10 Đường Kênh 6 - Đường Kênh 7 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 215 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C2 Đường Kênh Tràm Lầy 2 - Đường Kênh Tràm Lầy 1 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 216 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C6 Đường Kênh 2 - Đường Kênh 3 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 217 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm D1 Đường Kênh 8 - Đường Kênh 9 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 218 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm D3 Đường Kênh 10 - Đường Kênh 11 |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 219 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (Bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 220 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (Bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 221 | Huyện Bình Chánh |
ĐỖ HỮU MƯỜI (ĐƯỜNG 7 TẤN) An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 222 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN XƯỜNG (ĐƯỜNG CHÙA) An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 223 | Huyện Bình Chánh |
An Phú Tây - Hưng Long Quốc Lộ 1 - Cầu Rạch gia |
Đất ở | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| 224 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG ẤP 2 NỐI DÀI An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 225 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ An Phú Tây - Hưng Long - Khu dân cư An Phú Tây 47ha |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 226 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2 |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 227 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2 |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 228 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 28 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 229 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2 |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 230 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 12 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 231 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 31 (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 14 |
Đất ở | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 |
| 232 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 24 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 233 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN VĂN NIỆM (TÂN NHIỄU) An Phú Tây - Hưng Long - Kinh T11 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 234 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG ẤP 2 Nguyễn Văn Linh - An Phú Tây-Hưng Long |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 235 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC An Phú Tây) Đường số 1 - Đường số 13 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 236 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC An Phú Tây) Đường số 6 - Đường số 8 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 237 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC An Phú Tây) Đường số 17 - Đường số 29 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 238 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC An Phú Tây) Đường số 13 - Ranh phía tây |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 239 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC An Phú Tây) Đường số 1 - Đường số 13 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 240 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC An Phú Tây) Đường số 6 - Đường số 24 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 241 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC An Phú Tây) Đường số 29 - Đường số 31 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 242 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC An Phú Tây) Đường số 24 - Đường số 32 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 243 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC An Phú Tây) Đường số 1 - Đường số 29 |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 244 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC An Phú Tây) Đường số 3 - Đường số 13 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 245 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC An Phú Tây) Đường số 17 - Đường số 31 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 246 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 23 (KDC An Phú Tây) Đường số 2 - Đường số 32 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 247 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC An Phú Tây) Đường số 1 - Ranh phía tây |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 248 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 25 (KDC An Phú Tây) Đường số 14 - Đường số 22 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 249 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC An Phú Tây) Đường số 3 - Đường số 7 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 250 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 27 (KDC An Phú Tây) Đường số 6 - Đường số 12 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 251 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 28 (KDC An Phú Tây) Đường số 15 - Đường số 19 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 252 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 29 (KDC An Phú Tây) Đường số 2 - Đường số 32 |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 253 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 30 (KDC An Phú Tây) Đường số 29 - Đường số 31 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 254 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 32 (KDC An Phú Tây) Đường số 15 - Đường số 31 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 255 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC An Phú Tây) Đường số 1 - Ranh phía tây |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 256 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC An Phú Tây) Đường số 4 - Đường số 10 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 257 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC An Phú Tây) Đường số 5 - Đường số 29 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 258 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC An Phú Tây) Đường số 5 - Đường số 11 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 259 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC An Phú Tây) Đường số 10 - Đường số 16 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 260 | Huyện Bình Chánh |
HOÀNG ĐẠO THUÝ QUỐC LỘ 1 - RANH QUẬN 8 |
Đất ở | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| 261 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN LINH Ranh Quận 8 - Cao tốc Sài gòn - TL |
Đất ở | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 |
| 262 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN PHƯƠNG (BỜ HUỆ) Quốc Lộ 1 - Đường Nông thôn Ấp 2 |
Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 263 | Huyện Bình Chánh |
NHÁNH 11 ĐƯỜNG CHÙA (AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG CHÙA - CỤT |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 264 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ Khu dân cư An Phú Tây 47ha - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 265 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN PHÚ CẢNH (ĐƯỜNG ĐÌNH BÌNH ĐIỀN) An Phú Tây - Hưng Long - Bờ Huệ |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 266 | Huyện Bình Chánh |
PHAN VĂN TÔN (ĐƯỜNG RẠCH CUNG) An Phú Tây - Hưng Long - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 267 | Huyện Bình Chánh |
PHẠM THỊ TÁNH (Hưng Long-Qui Đức) An Phú Tây - Hưng Long - đến cuối tuyến |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 268 | Huyện Bình Chánh |
An Phú Tây - Hưng Long Cầu Rạch Gia - Đoàn Nguyễn Tuấn |
Đất ở | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| 269 | Huyện Bình Chánh |
Bùi Văn Sự Đoàn Nguyễn Tuấn - Hưng Long - Qui Đức |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 270 | Huyện Bình Chánh |
ĐINH VĂN ƯỚC (Liên ấp 3-4-5) Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường An Phú Tây - Hưng Long |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 271 | Huyện Bình Chánh |
Đoàn Nguyễn Tuấn Cầu Tân Quý - Đến hết ranh xã Hưng Long |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 272 | Huyện Bình Chánh |
Tân Liễu Đoàn Nguyễn Tuấn - Hưng Long - Qui Đức |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 273 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Bảy Đường Ba Bê - Long Thượng - Đường vào trường Mẫu giáo Quỳnh Anh |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 274 | Huyện Bình Chánh |
Lê Văn Săng Đường 7 Cá - 8 Luông - Ranh Long Thượng |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 275 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Văn Đại Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường Liên ấp 3-4-5 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 276 | Huyện Bình Chánh |
Võ Văn Ngạn Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Ranh Long Thượng |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 277 | Huyện Bình Chánh |
Cây Dương Đường T8 - Cao tốc Bến Lức - Long |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 278 | Huyện Bình Chánh |
Hồ Văn Cầu Đường Hưng Long - Qui Đức - Đường Liên ấp 3-4-5 |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 279 | Huyện Bình Chánh |
T1 Đường Ấp 6 - Đường Phạm Thị Tánh |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 280 | Huyện Bình Chánh |
T2 Đường Ấp 6 - Đường Rạch Sậy |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 281 | Huyện Bình Chánh |
T4 Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Đinh Văn Ước |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 282 | Huyện Bình Chánh |
T8 Đường Đinh Văn Ước - Đường Phạm Thị Tánh |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 283 | Huyện Bình Chánh |
T9 Đường Đinh Văn Ước - Đường Phạm Thị Tánh |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 284 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Nga Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Cuối tuyến |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 285 | Huyện Bình Chánh |
Phan Thị Khai Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Liên ấp 3-4-5 |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 286 | Huyện Bình Chánh |
T5 Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Đinh Văn Ước |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 287 | Huyện Bình Chánh |
T6 Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Trần Thị Giang |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 288 | Huyện Bình Chánh |
T7 Đường An Phú Tây - Hưng Long - Cuối tuyến |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 289 | Huyện Bình Chánh |
Trần Thị Giang Đường T5 - Đường Đoàn Nguyễn Tuấn |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 290 | Huyện Bình Chánh |
Ông Đội (bờ Bắc) Đường Hưng Long - Qui Đức - Bờ Nam |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 291 | Huyện Bình Chánh |
Ông Đội (bờ Nam) Đường 7 Cá - 8 Luông - Đường Bùi Văn Sự |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 292 | Huyện Bình Chánh |
Võ Văn Thu Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường Ông Đội |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 293 | Huyện Bình Chánh |
Bình Minh Trần Văn Giàu - Kênh số 02 |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 294 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh A Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 295 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh C ấp 7 Trần Văn Giàu- - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 296 | Huyện Bình Chánh |
Đường Láng Le Bàu Cò Đường Trần Văn Giàu - Ranh xã Tân Nhựt |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 297 | Huyện Bình Chánh |
Đường Lê Chính Đáng Kênh A-LMX - Mai Bá Hương |
Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| 298 | Huyện Bình Chánh |
Đường Lê Đình Chi Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 299 | Huyện Bình Chánh |
Đường Lô 2 Kinh C - Mai Bá Hương |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 300 | Huyện Bình Chánh |
Đường Thích Thiện Hòa Trọn đường - |
Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 301 | Huyện Bình Chánh |
Đường Trần Đại Nghĩa Kênh C - Kênh B |
Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| 302 | Huyện Bình Chánh |
Đường Trần Đại Nghĩa Kênh B - Mai Bá Hương |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 303 | Huyện Bình Chánh |
Đường Trần Văn Giàu Ranh quận Bình Tân - Cầu Xáng |
Đất ở | 34.600.000 | 17.300.000 | 13.840.000 | 11.072.000 |
| 304 | Huyện Bình Chánh |
Đường Võ Hữu Lợi Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 305 | Huyện Bình Chánh |
Khoa Đông (LMX) Trần Văn Giàu - Ranh xã Tân Nhựt |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 306 | Huyện Bình Chánh |
Mai Bá Hương Cầu Xáng - Ngã ba Lý Mạnh |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 307 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Bắc Kênh 10 khu A Mai Bá Hương - Lê Đình Chi |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 308 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Bắc Kênh 11 khu A Mai Bá Hương - Lê Đình Chi |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 309 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Nam Kênh 10 khu A Mai Bá Hương - Lê Đình Chi |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 310 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Nam Kênh 8 khu B Võ Hữu Lợi - Kênh A |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 311 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Bắc Kênh 10 khu B Võ Hữu Lợi - Kênh A |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 312 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Bắc Kênh 11 khu B Võ Hữu Lợi - Kênh A |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 313 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Bắc Kênh 12 khu B Võ Hữu Lợi - Kênh A |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 314 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Bắc Kênh 9 khu B Võ Hữu Lợi - Kênh A |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 315 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Nam Kênh 10 khu B Võ Hữu Lợi - Kênh A |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 316 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Nam Kênh 11 khu B Võ Hữu Lợi - Kênh A |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 317 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Nam Kênh 4 khu A Mai Bá Hương - Lê Đình Chi |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 318 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Nam Kênh 5 khu A Lê Đình Chi - Ranh Sing Việt |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 319 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Nam Kênh 9 khu A Lê Đình Chi - Ranh Sing Việt |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 320 | Huyện Bình Chánh |
Đường bờ Nam Kênh 9 khu B Võ Hữu Lợi - Kênh A |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 321 | Huyện Bình Chánh |
Đường Đê bao dân cư ấp 2 và ấp 5 Mai Bá Hương - Kênh B |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 322 | Huyện Bình Chánh |
Đường Đê bao dân cư ấp 5 (tổ 6) Kênh B - Thích Thiện Hòa |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 323 | Huyện Bình Chánh |
Quốc lộ 50 NGUYỄN VĂN LINH - HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ |
Đất ở | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 |
| 324 | Huyện Bình Chánh |
TRỊNH QUANG NGHỊ RANH QUẬN 8 - QUỐC LỘ 50 |
Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| 325 | Huyện Bình Chánh |
TÂN LIÊM QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3,4 |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 326 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KDC Hồng Quang) NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 2 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 327 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3 (KDC Hồng Quang) NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 10 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 328 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5 (KDC Hồng Quang) NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 2 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 329 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (KDC Hồng Quang) Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 330 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12 (KDC Hồng Quang) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 331 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12A (KDC Hồng Quang) Đường số 12E - Đường số 12B |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 332 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12B (KDC Hồng Quang) Đường số 12E - Đường số 12 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 333 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12C (KDC Hồng Quang) Đường số 12E - Đường số 12 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 334 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12D (KDC Hồng Quang) Đường số 12E - Đường số 12C |
Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| 335 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12E (KDC Hồng Quang) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 336 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14 (KDC Hồng Quang) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 337 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14A (KDC Hồng Quang) Đường số 16 - Đường số 14 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 338 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14C (KDC Hồng Quang) Đường số 14E - Đường số 14 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 339 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14D (KDC Hồng Quang) Đường số 14C - Đường số 14 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 340 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14E (KDC Hồng Quang) Đường số 5 - Đường số 14A |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 341 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 16 (KDC Hồng Quang) Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 342 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 16A (KDC Hồng Quang) Đường số 5 - Đường số 3 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 343 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1A (KDC Hồng Quang) Đường số 10 - Đường số 8 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 344 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2 (KDC Hồng Quang) Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 345 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2D (KDC Hồng Quang) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 346 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3A (KDC Hồng Quang) Đường số 10 - Đường số 2 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 347 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3B (KDC Hồng Quang) Đường số 8 - Đường số 2 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 348 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4 (KDC Hồng Quang) Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 349 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4A (KDC Hồng Quang) Đường số 1 - Đường số 3A |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 350 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4B (KDC Hồng Quang) Đường số 3B - Đường số 5 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 351 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6A (KDC Hồng Quang) Đường số 6B - Đường số 6B |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 352 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6B (KDC Hồng Quang) Đường số 8 - Đường số 6 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 353 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6C (KDC Hồng Quang) Đường số 3A - Đường số 3B |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 354 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6D (KDC Hồng Quang) Đường số 6 - Đường số 5 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 355 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6E (KDC Hồng Quang) Đường số 6D - Đường số 6 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 356 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC Hồng Quang) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 357 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4 TÂN LIÊM - NGUYỄN VĂN LINH |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 358 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KDC CONIC) Nguyễn Văn Linh - Rạch Bà Tàng |
Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| 359 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14 (KDC CONIC) Vành đai trong - Đường số 7 |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 360 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3A (KDC CONIC) Đường số 8 - Đường số 12 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 361 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (KDC CONIC) Vành đai trong - Đường số 11 |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 362 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC CONIC) Đường số 6 - Đường số 10 |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 363 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12 (KDC CONIC) Vành đai trong - Rạch Bà Tàng |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 364 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12A (KDC CONIC) Đường số 3B - Đường số 7 |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 365 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 16 (KDC CONIC) Vành đai trong - Đường số 7 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 366 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2 (KDC CONIC) Đường số 3 - Đường số 11 |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 367 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3B (KDC CONIC) Đường số 12 - Đường số 18 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 368 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4 (KDC CONIC) Đường số 9 - Đường số 11 |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 369 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5 (KDC CONIC) Đường số 2 - ĐƯờng số 3A |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 370 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 7F (KDC CONIC) Đường số 8 - Đường số 12 |
Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| 371 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC CONIC) Vành đai trong - Đường số 11 |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 372 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8A (KDC CONIC) Đường số 9 - Đường số 11 |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 373 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9 (KDC CONIC) Đường số 2 - Đường số 10 |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 374 | Huyện Bình Chánh |
DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2) QUỐC LỘ 50 - THỬA 81, TỜ 84 |
Đất ở | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| 375 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM) QUỐC LỘ 50 - CẦU ÔNG NIỆM |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 376 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Vành đai trong |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 377 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12 (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Vành đai trong |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 378 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14 (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Vành đai trong |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 379 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 16 (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Vành đai trong |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 380 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 18 (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Vành đai trong |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 381 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1B (KDC TÂN BÌNH) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 382 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1C (KDC TÂN BÌNH) Đường số 14 - đến cuối đường |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 383 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1D (KDC TÂN BÌNH) Đường số 15 - Đường số 16 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 384 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1E (KDC TÂN BÌNH) Đường số 18 - đến cuối đường |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 385 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2 (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Đường 3A |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 386 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3 (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Đường số 6 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 387 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3A (KDC TÂN BÌNH) Đường số 2, 4 - Đường số 10 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 388 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3B (KDC TÂN BÌNH) Đường số 14 - Đường số 16 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 389 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3C (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Đường số 18 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 390 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4 (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Đường 3A |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 391 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6 (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Vành đai trong |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 392 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6A (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 393 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC TÂN BÌNH) Đường số 1 - Vành đai trong |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 394 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KDC TÂN BÌNH) NGUYỄN VĂN LINH - Vành đai trong |
Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 |
| 395 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1A (KDC TÂN BÌNH) NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 1 |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 396 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5 |
Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| 397 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA) QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG SỐ 5 |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 398 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 399 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5 |
Đất ở | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 |
| 400 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5 |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 401 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1A |
Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| 402 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| 403 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 6 |
Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| 404 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5 |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 405 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 12 |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 406 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 8 |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 407 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 7 (KDC CONIC) Nguyễn Văn Linh - Đường số 3A |
Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| 408 | Huyện Bình Chánh |
HẺM HUY PHONG QUỐC LỘ 50 - Cuối đường |
Đất ở | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| 409 | Huyện Bình Chánh |
HẺM THÀNH NHÂN QUỐC LỘ 50 - Cuối đường |
Đất ở | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| 410 | Huyện Bình Chánh |
HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5 QUỐC LỘ 50 - Cuối đường |
Đất ở | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| 411 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1) QUỐC LỘ 50 - THỬA 48, TỜ 77 |
Đất ở | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 |
| 412 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC Tân Bình) Nguyễn Văn Linh - Đường số 1 (KDC Tân Bình) |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 413 | Huyện Bình Chánh |
Đường D10 (KDC Phong Phú 4) Đường N13 - Đường N18 |
Đất ở | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 |
| 414 | Huyện Bình Chánh |
Đường N11 (KDC Phong Phú 4) Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị |
Đất ở | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 |
| 415 | Huyện Bình Chánh |
Đường N12 (KDC Phong Phú 4) Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị |
Đất ở | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 |
| 416 | Huyện Bình Chánh |
Đường N13 (KDC Phong Phú 4) Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị |
Đất ở | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 |
| 417 | Huyện Bình Chánh |
Đường N18 (KDC Phong Phú 4) Đường D7 - Ranh dự án |
Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 |
| 418 | Huyện Bình Chánh |
Đường N21 (KDC Phong Phú 4) Đường D7 - Ranh dự án |
Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 |
| 419 | Huyện Bình Chánh |
Đường N7 (KDC Phong Phú 4) Ranh dự án - Đường D3 |
Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 |
| 420 | Huyện Bình Chánh |
Đường D3 (KDC Phong Phú 4) Trịnh Quang Nghị - Tân Liêm |
Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| 421 | Huyện Bình Chánh |
Đường D7 (KDC Phong Phú 4) Đường N13 - Tân Liêm |
Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| 422 | Huyện Bình Chánh |
Đường 2A (KDC Tân Bình) 1A - TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 423 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 22 (KDC Phong Phú 5) Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 21 |
Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 |
| 424 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (KDC Phong Phú 5) Ranh dự án - Đường 17 |
Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 |
| 425 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5 (KDC Phong Phú 5) Đường số 10 - Đường Rạch Bà Lớn |
Đất ở | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 |
| 426 | Huyện Bình Chánh |
Đường D11 (KDC Phong Phú 4) Đường N13 - Đường N18 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 427 | Huyện Bình Chánh |
Đường D12 (KDC Phong Phú 4) Đường N24 - Đường Tân Liêm |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 428 | Huyện Bình Chánh |
Đường D14 (KDC Phong Phú 4) Đường N21 - Đường N24 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 429 | Huyện Bình Chánh |
Đường D15 (KDC Phong Phú 4) Đường N22 - Đường N24 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 430 | Huyện Bình Chánh |
Đường D16 (KDC Phong Phú 4) Đường N21 - Đường N24 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 431 | Huyện Bình Chánh |
Đường D17 (KDC Phong Phú 4) Đường N21 - Đường N24 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 432 | Huyện Bình Chánh |
Đường D18 (KDC Phong Phú 4) Đường N18 - Đường N24 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 433 | Huyện Bình Chánh |
Đường D19 (KDC Phong Phú 4) Đường N18 - Đường N24 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 434 | Huyện Bình Chánh |
Đường D2 (KDC Phong Phú 4) Đường N1 - Đường N7 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 435 | Huyện Bình Chánh |
Đường D20 (KDC Phong Phú 4) Đường N21 - Đường N24 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 436 | Huyện Bình Chánh |
Đường D4 (KDC Phong Phú 4) Đường N1 - Đường N11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 437 | Huyện Bình Chánh |
Đường D5 (KDC Phong Phú 4) Đường N8 - Đường N10 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 438 | Huyện Bình Chánh |
Đường D6 (KDC Phong Phú 4) Đường N7 - Đường N11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 439 | Huyện Bình Chánh |
Đường D8 (KDC Phong Phú 4) Đường N14 - Đường N18 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 440 | Huyện Bình Chánh |
Đường D9 (KDC Phong Phú 4) Đường N13 - Đường N18 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 441 | Huyện Bình Chánh |
Đường N1 (KDC Phong Phú 4) Đường D1 - Đường N12 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 442 | Huyện Bình Chánh |
Đường N10 (KDC Phong Phú 4) Ranh dự án - Đường N9 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 443 | Huyện Bình Chánh |
Đường N14 (KDC Phong Phú 4) Đường D7 - Đường N9 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 444 | Huyện Bình Chánh |
Đường N15 (KDC Phong Phú 4) Đường D3 - Đường D11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 445 | Huyện Bình Chánh |
Đường N16 (KDC Phong Phú 4) Đường D8 - Đường N9 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 446 | Huyện Bình Chánh |
Đường N17 (KDC Phong Phú 4) Đường D3 - Đường D11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 447 | Huyện Bình Chánh |
Đường N18 (KDC Phong Phú 4) Đường D7 - Ranh dự án |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 448 | Huyện Bình Chánh |
Đường N2 (KDC Phong Phú 4) Đường D1 - Đường D2 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 449 | Huyện Bình Chánh |
Đường N20 (KDC Phong Phú 4) Đường D3 - Đường D18 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 450 | Huyện Bình Chánh |
Đường N21 (KDC Phong Phú 4) Đường D7 - Ranh dự án |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 451 | Huyện Bình Chánh |
Đường N22 (KDC Phong Phú 4) Đường D14 - Đường D16 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 452 | Huyện Bình Chánh |
Đường N23 (KDC Phong Phú 4) Đường D17 - Đường D18 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 453 | Huyện Bình Chánh |
Đường N24 (KDC Phong Phú 4) Đường D12 - Ranh dự án |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 454 | Huyện Bình Chánh |
Đường N25 (KDC Phong Phú 4) Đường D19 - Đường N26 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 455 | Huyện Bình Chánh |
Đường N26 (KDC Phong Phú 4) Đường Song Hành Quốc Lộ 50 - Đường N25 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 456 | Huyện Bình Chánh |
Đường N3 (KDC Phong Phú 4) Đường D4 - Đường N11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 457 | Huyện Bình Chánh |
Đường N4 (KDC Phong Phú 4) Đường D1 - Đường D2 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 458 | Huyện Bình Chánh |
Đường N5 (KDC Phong Phú 4) Đường D4 - Đường N11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 459 | Huyện Bình Chánh |
Đường N6 (KDC Phong Phú 4) Ranh dự án - Đường D3 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 460 | Huyện Bình Chánh |
Đường N8 (KDC Phong Phú 4) Ranh dự án - Đường D6 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 461 | Huyện Bình Chánh |
Đường N9 (KDC Phong Phú 4) Đường D5 - Đường N11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 462 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KDC Phong Phú 5) Đường số 18 - Đường số 11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 463 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10A (KDC Phong Phú 5) Đường số 9 - Đường số 9 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 464 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10B (KDC Phong Phú 5) Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 10A |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 465 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC Phong Phú 5) Đường số 22 - Đường Rạch Bà Lớn |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 466 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12 (KDC Phong Phú 5) Đường số 5- Đường số 9 - Đường số 9 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 467 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14 (KDC Phong Phú 5) Đường số 3a - Đường số 3 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 468 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 15 (KDC Phong Phú 5) Đường số 10 - Đường Rạch Bà Lớn |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 469 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 16 (KDC Phong Phú 5) Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 7 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 470 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 17 (KDC Phong Phú 5) Đường số 10 - Đường 22 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 471 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 18 (KDC Phong Phú 5) Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 3 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 472 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 19 (KDC Phong Phú 5) Đường số 22a - Đường 23 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 473 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 20 (KDC Phong Phú 5) Đường 7 - Đường số 13 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 474 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 22A (KDC Phong Phú 5) Đường 15 - Đường số 22 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 475 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 23 (KDC Phong Phú 5) Đường 15 - Đường Rạch Bà Lớn |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 476 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 24 (KDC Phong Phú 5) Đường 5 - Đường số 11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 477 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 26 (KDC Phong Phú 5) Đường 5 - Đường số 11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 478 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 28 (KDC Phong Phú 5) Đường 1 - Đường số 3 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 479 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3 (KDC Phong Phú 5) Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 1 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 480 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 30 (KDC Phong Phú 5) Đường 1 - Đường số 11 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 481 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3A (KDC Phong Phú 5) Đường số 3 - Đường số 16 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 482 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5A (KDC Phong Phú 5) Đường số 30 - Đường số 1 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 483 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 7 (KDC Phong Phú 5) Đường số 12 - Đường số 22 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 484 | Huyện Bình Chánh |
Đường Rạch Bà Lớn (KDC Phong Phú 5) Đường số 9 - Đường số 21 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 485 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9 (KDC Phong Phú 5) Đường số 10A - Đường số 20 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 486 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 21 (KDC Phong Phú 5) Đường Rạch Bà Lớn - Đường Rạch Bà Lớn |
Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| 487 | Huyện Bình Chánh |
Đường D1 (KDC Phong Phú 4) Đường N1 - Đường N6 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 488 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 13 (KDC Phong Phú 5) Ranh dự án Q8 - Ranh dự án rạch Su |
Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| 489 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LẠC QUÔC LỘ 50 - TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 490 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG TRẠM ĐIỆN ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG ĐÊ BAO HỢP TÁC XÃ |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 491 | Huyện Bình Chánh |
LÊ THỊ CẢI (BỜ BAO HỢP TÁC XÃ) ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG QL50 ẤP 15 |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 492 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 4 - RẠCH ÔNG CHÔM |
Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| 493 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 4 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 |
| 494 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 5 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 4 - TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 |
| 495 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 7 |
Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 |
| 496 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 6 |
Đất ở | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 |
| 497 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 4C (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất ở | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 |
| 498 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 3B (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 499 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 3D (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 500 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 4A (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5C |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 501 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 4D (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 502 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 4E (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 503 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 5A (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 8C - TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 504 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 5B (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 8B |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 505 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 5C (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4C |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 506 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 6A (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 3B - ĐƯỜNG SỐ 5 |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 507 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 8 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 3 - TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 508 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 8A (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 5B |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 509 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 8B (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 510 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 8C (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 511 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 9 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 7A - TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 512 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 3A (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 513 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 3C (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 514 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 4B (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 7A - ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 515 | Huyện Bình Chánh |
SỐ 7A (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 4B |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 516 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG SỐ 5 |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 517 | Huyện Bình Chánh |
BÙI THỊ CHÍNH (Đường 4C) Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 518 | Huyện Bình Chánh |
Đường 4B Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5 |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 519 | Huyện Bình Chánh |
Đường Đa Phước Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5 |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 520 | Huyện Bình Chánh |
Đường Liên ấp 1-2 Đường QL 50 - Đường Đê bao khu A |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 521 | Huyện Bình Chánh |
DƯƠNG THỊ THIỆT (Đường Linh Hòa) Đường QL 50 - Đường 4B |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 522 | Huyện Bình Chánh |
LÊ THỊ TÂM (Đường Tập Đoàn 16) Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5 |
Đất ở | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| 523 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN TRÂN (Đường Liên ấp 4-5) Đường Đa Phước - Đường QL 50 |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 524 | Huyện Bình Chánh |
PHẠM THỊ SONG (Đường Chú Lường) Đường QL 50 - Đường Liên ấp 2-3 |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 525 | Huyện Bình Chánh |
Quốc lộ 50 Ranh xã Phong Phú - Cầu Ông Thìn |
Đất ở | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 |
| 526 | Huyện Bình Chánh |
VÕ THỊ TƯ (Đường Bà Cả) Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5 |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 527 | Huyện Bình Chánh |
Đường Đê bao khu A Đường Liên ấp 1-2 - Đường Liên ấp 2-3 |
Đất ở | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| 528 | Huyện Bình Chánh |
Đường Đê bao khu C Đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành - Đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành |
Đất ở | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| 529 | Huyện Bình Chánh |
Đường Tam Bửu Tự Đường QL 50 - Đường Liên ấp 2-3 |
Đất ở | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| 530 | Huyện Bình Chánh |
Đường Võ Thị Điểu Đường 4C - Đường Tổ 4- ấp 4(củ) |
Đất ở | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| 531 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ GHI (Đường Tập Đoàn Liên Doanh) Đường Liên ấp 2-3 - Đường Liên ấp 2-3 |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| 532 | Huyện Bình Chánh |
PHƯỚC CƠ (Đường Liên ấp 2-3) Đường QL 50 - Đường Đê bao khu C |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 533 | Huyện Bình Chánh |
HÓC HƯU ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - QUY ĐỨC |
Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| 534 | Huyện Bình Chánh |
LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC (QUI ĐỨC) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RANH XÃ TÂN KIM - CẦN GIUỘC |
Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| 535 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN LONG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HƯNG LONG-QUI ĐỨC |
Đất ở | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| 536 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN THÊ (Qui Đức) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RẠCH TRỊ YÊN |
Đất ở | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| 537 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HỐC HƯU |
Đất ở | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| 538 | Huyện Bình Chánh |
PHẠM TẤN MƯỜI QUỐC LỘ 50 - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN |
Đất ở | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| 539 | Huyện Bình Chánh |
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN Ranh xã Hưng Long - Ranh tỉnh Long An |
Đất ở | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 |
| 540 | Huyện Bình Chánh |
HƯNG LONG - QUI ĐỨC (Phạm Thị Tánh) TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 |
| 541 | Huyện Bình Chánh |
Quốc lộ 50 CẦU ÔNG THÌN - RANH TỈNH LONG AN |
Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| 542 | Huyện Bình Chánh |
Cả Cường BÙI VĂN SỰ - CẦU CẢ CƯỜNG |
Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| 543 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG BÙI THỊ NON (ĐƯỜNG CẦU ÔNG CHIẾM- QUI ĐỨC) QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) - LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC |
Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 544 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN THỊ NỪNG (ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯU- QUI ĐỨC) QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) - HỐC HƯU |
Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 545 | Huyện Bình Chánh |
QUỐC LỘ 1 RANH QUẬN BÌNH TÂN - CẦU BÌNH ĐIỀN |
Đất ở | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| 546 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN ĐẠI NGHĨA QUỐC LỘ 1 - Võ Trần Chí |
Đất ở | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 |
| 547 | Huyện Bình Chánh |
DƯƠNG ĐÌNH CÚC QUỐC LỘ 1 - CỐNG TÂN KIÊN |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 548 | Huyện Bình Chánh |
Đường A (KDC Depot) Đường Hưng Nhơn - Đến cuối tuyến |
Đất ở | 32.100.000 | 16.050.000 | 12.840.000 | 10.272.000 |
| 549 | Huyện Bình Chánh |
Đường B (KDC Depot) ĐƯỜNG SỐ 1 - Đến cuối tuyến |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 550 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KDC Depot) Đường A - Đến cuối tuyến |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 551 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2 (KDC Depot) Đường B - Đường số 1 |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 552 | Huyện Bình Chánh |
BÀU GỐC DƯƠNG ĐÌNH CÚC - HƯNG NHƠN |
Đất ở | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| 553 | Huyện Bình Chánh |
DƯƠNG ĐÌNH CÚC CỐNG TÂN KIÊN - NGUYỄN CỬU PHÚ |
Đất ở | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| 554 | Huyện Bình Chánh |
NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN) DƯƠNG ĐÌNH KHÚC - CỐNG TÂN KIÊN |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 555 | Huyện Bình Chánh |
XÓM HỐ DƯƠNG ĐÌNH CÚC - NGUYỄN CỬU PHÚ |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 556 | Huyện Bình Chánh |
BÀ THAO NGUYỄN CỬU PHÚ - XÃ TÂN NHỰT |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 557 | Huyện Bình Chánh |
BÔNG VĂN DĨA NGUYỄN CỬU PHÚ - SÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 558 | Huyện Bình Chánh |
BÔNG VĂN DĨA SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG - RANH TÂN NHỰT |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 559 | Huyện Bình Chánh |
CÁI TRUNG HƯNG NHƠN - TRẦN ĐẠI NGHĨA |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 560 | Huyện Bình Chánh |
CÂY BÀNG HƯNG NHƠN - TRẦN ĐẠI NGHĨA |
Đất ở | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| 561 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG BỜ XE LAM QUỐC LỘ 1 - Đến cuối tuyến |
Đất ở | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| 562 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KDC Hồ Bắc) HƯNG NHƠN - Kênh Tư Kế |
Đất ở | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 |
| 563 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC Tân Tạo) Đường số 2 - Đường số 4 |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 564 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11A (KDC Tân Tạo) Đường số 8 - Đường số 12 |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 565 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12 (KDC Tân Tạo) Đường số 15 - Đường số 5 |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 566 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 13 (KDC Tân Tạo) Đường số 2 - Đường số 12 |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 567 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 15 (KDC Tân Tạo) Đường số 12 - Đường số 2 |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 568 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2 (KDC Hồ Bắc) Đường số 2 - Đường số 5 |
Đất ở | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| 569 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3 (KDC Hồ Bắc) Đường số 2 - Kênh Tư Kế |
Đất ở | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| 570 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4 (KDC Tân Tạo) TRẦN ĐẠI NGHĨA - Đường số 15 |
Đất ở | 29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 |
| 571 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5 (KDC Hồ Bắc) HƯNG NHƠN - Kênh Tư Kế |
Đất ở | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| 572 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 7 (KDC Tân Tạo) Đường số 2 - Đường số 12 |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 573 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC Tân Tạo) Đường số 5 - Đường số 15 |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 574 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9 (KDC Tân Tạo) Đường số 2 - Đường số 8 |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 575 | Huyện Bình Chánh |
HƯNG NHƠN QUỐC LỘ 1 - CẦU HƯNG NHƠN |
Đất ở | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 |
| 576 | Huyện Bình Chánh |
HƯNG NHƠN CẦU HƯNG NHƠN - NGUYỄN CỬU PHÚ |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 577 | Huyện Bình Chánh |
HUỲNH BÁ CHÁNH QUỐC LỘ 1 - SÔNG CHỢ ĐỆM |
Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| 578 | Huyện Bình Chánh |
KHUẤT VĂN BỨT Đường Hưng Nhơn - TRẦN ĐẠI NGHĨA |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 579 | Huyện Bình Chánh |
KINH 10 Nguyễn Cửu Phú - Võ Trần Chí |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 580 | Huyện Bình Chánh |
KINH 7 Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 581 | Huyện Bình Chánh |
KINH 8 Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 582 | Huyện Bình Chánh |
KINH 9 Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 583 | Huyện Bình Chánh |
KINH SỐ 7 NGUYỄN CỬU PHÚ - RẠCH TÂN NHỰT |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 584 | Huyện Bình Chánh |
LÊ BÁ TRINH (KINH 9) SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG - RANH XÃ TÂN NHỰT |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 585 | Huyện Bình Chánh |
LIÊN ẤP 17-19 (Tân Kiên) TRẦN ĐẠI NGHĨA - KHUẤT VĂN BỨC |
Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| 586 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN HỮU TRÍ - RANH QUẬN BÌNH TÂN |
Đất ở | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 |
| 587 | Huyện Bình Chánh |
THẾ LỮ Võ Trần Chí - đến cuối đường |
Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| 588 | Huyện Bình Chánh |
VÕ TRẦN CHÍ RANH XÃ TÂN KIÊN -TÂN NHỰT - TRẦN ĐẠI NGHĨA |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 589 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN HỮU NGHIỆP Đường Kinh 10 - Đường DK2 (theo Bản đồ quy hoạch phân khu 1/2000 Cụm y tế Tân Kiên) |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 590 | Huyện Bình Chánh |
LÁNG LE - BÀU CÒ Ranh Lê Minh Xuân - THẾ LỬ |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 591 | Huyện Bình Chánh |
THẾ LỮ NGUYỄN CỬU PHÚ - Võ Trần Chí |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 592 | Huyện Bình Chánh |
BÀ ĐIỂM THẾ LỮ - KÊNH C |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 593 | Huyện Bình Chánh |
BÀ MIÊU Lương Ngang - Đường Sáu Oánh |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 594 | Huyện Bình Chánh |
BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG |
Đất ở | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 595 | Huyện Bình Chánh |
ĐÊ RANH LONG AN Đường Sáu Oánh - TÂN LONG |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 596 | Huyện Bình Chánh |
ĐÊ SỐ 1 TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 597 | Huyện Bình Chánh |
ĐÊ SỐ 3 ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) |
Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| 598 | Huyện Bình Chánh |
ĐÊ SỐ 4 ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) |
Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| 599 | Huyện Bình Chánh |
HỒ MINH ĐỨC TÂN LONG - RANH XÃ BÌNH LỢI |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 600 | Huyện Bình Chánh |
KÊNH 10 Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 601 | Huyện Bình Chánh |
KÊNH 11 Láng Le - Bàu Cò - KÊNH C |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 602 | Huyện Bình Chánh |
KÊNH 3 THƯỚC TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 603 | Huyện Bình Chánh |
KÊNH 4 THƯỚC TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 604 | Huyện Bình Chánh |
KÊNH 7 Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 605 | Huyện Bình Chánh |
KÊNH 8 Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 606 | Huyện Bình Chánh |
KÊNH SÁU OÁNH Lương Ngang - Ranh Long An |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 607 | Huyện Bình Chánh |
KÊNH TẮC Cầu Xã - Trương Văn Đa |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 608 | Huyện Bình Chánh |
LÁNG CHÀ NGUYỄN ĐÌNH KIÊN - RANH XÃ TÂN KIÊN |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 609 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN THẾ LỮ - RANH QUẬN BÌNH TÂN |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 610 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ TƯ LÁNG LE -BÀU CÒ - KÊNH C |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 611 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN NHIỀU TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 612 | Huyện Bình Chánh |
Ổ CU KIẾN VÀNG TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 613 | Huyện Bình Chánh |
ÔNG ĐỨC ĐÊ SỐ 2 - ĐÊ SỐ 1 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 614 | Huyện Bình Chánh |
PHAN VĂN LỮ THẾ LỮ - TRẦN ĐẠI NGHĨA |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 615 | Huyện Bình Chánh |
TÂN LONG RANH LONG AN - CẦU CHỢ ĐỆM |
Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 616 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN ĐẠI NGHĨA Võ Trần Chí - Kênh C |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 617 | Huyện Bình Chánh |
TRƯƠNG VĂN ĐA TÂN LONG - RANH XÃ BÌNH LỢI |
Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 618 | Huyện Bình Chánh |
VÕ THỊ DẬU NGUYỄN ĐÌNH KIÊN - VÕ TRẦN CHÍ |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 619 | Huyện Bình Chánh |
VÕ TRẦN CHÍ NÚT GIAO CHỢ ĐỆM - RANH XÃ TÂN KIÊN |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 620 | Huyện Bình Chánh |
XÃ HAI TÂN LONG - Rạch Ổ Cu Kiến Vàng |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 621 | Huyện Bình Chánh |
XÓM GIỮA TÂN LONG - THẾ LỮ |
Đất ở | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| 622 | Huyện Bình Chánh |
Đường ấp 11 (TỔ 12, ẤP 4) Ông Đức - Đê số 1 |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 623 | Huyện Bình Chánh |
Đường ấp 14 (TỔ 12, ẤP 3) Lương Ngang - Lương Ngang |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 624 | Huyện Bình Chánh |
Đường ấp 16 (Tổ 10, ấp 4) Đê số 2 - Đê số 4 |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 625 | Huyện Bình Chánh |
LÁNG CÁT ĐÊ SỐ 2 - ĐÊ SỐ 1 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 626 | Huyện Bình Chánh |
Bùi Thanh Khiết QL1 - Nguyễn Hữu Trí |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 627 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Hữu Trí Bùi Thanh Khiết - Ranh Long An |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 628 | Huyện Bình Chánh |
Tập Đoàn 7-11 Bùi Thanh Khiếu - Đến cuối đường |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 629 | Huyện Bình Chánh |
Bùi Thị Rô (Mẹ VNAH) Đường Bùi Thanh Khiết - Đường Thái Thị Còn |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 630 | Huyện Bình Chánh |
Đường Thiêng Giang Bùi Thanh Khiết - Nguyễn Hữu Trí |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 631 | Huyện Bình Chánh |
Xóm Dầu Bùi Thanh Khiết - Rạch Ông Đồ |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 632 | Huyện Bình Chánh |
CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG Ranh Long An - nút giao chợ Đệm |
Đất ở | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| 633 | Huyện Bình Chánh |
CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG nút giao chợ Đệm - Nút Giao Bình Thuận |
Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| 634 | Huyện Bình Chánh |
Huỳnh Thị Lớn (Mẹ VNAH) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Hoàng Văn Thái ấp 1 xã Bình Chánh |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 635 | Huyện Bình Chánh |
Rạch Ông Cốm Nguyễn Hữu Trí - Ranh xã Bình Chánh |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 636 | Huyện Bình Chánh |
Trần Thị Đỏ (Mẹ VNAH) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Phan Thị Thâu xã Bình Chánh |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 637 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Hữu Trí Quốc Lộ 1 - Bùi Thanh Kiết |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 638 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3 (Khu TĐC Tân Túc) Nguyễn Hữu Trí - Đường số 2 khu TĐC |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 639 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4 (Khu TĐC Tân Túc) Đường số 5 khu TĐC - Cuối đường |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 640 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5 (Khu TĐC Tân Túc) Đường số 4 khu TĐC - Cuối đường |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 641 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6 (Khu TĐC Tân Túc) ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 642 | Huyện Bình Chánh |
Quốc Lộ 1 Ngã Ba Quán Chuối - Nhà Thờ Bình Chánh |
Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 |
| 643 | Huyện Bình Chánh |
Tân Túc Quốc lộ 1 - Nguyễn Hữu Trí |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 644 | Huyện Bình Chánh |
Quốc Lộ 1 Cầu Bình Điền - Ngã Ba Quán Chuối |
Đất ở | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| 645 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (Khu TĐC Tân Túc) Nguyễn Hữu Trí - Đường số 6 khu TĐC |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 646 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (Khu TĐC Tân Túc) Đường số 3 khu TĐC - Đường số 1 khu TĐC |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 647 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2 (Khu TĐC Tân Túc) Đường số 5 khu TĐC - Cuối đường |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 648 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (Khu TĐC Tân Túc) Đường số 3 khu TĐC - Đường số 1 khu TĐC |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 649 | Huyện Bình Chánh |
Đường Rạch Ông Đồ Nguyễn Hữu Trí - Ranh xã Bình Chánh |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 650 | Huyện Bình Chánh |
Đường Bờ Đình Đường Bùi Thanh Khiết - Ranh xã Bình Chánh |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 651 | Huyện Bình Chánh |
Đường Tổ 9 khu phố 6 Bùi Thanh Khiết - Đến cuối đường |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 652 | Huyện Bình Chánh |
CAO THỊ NHÌ (Đường Giao Thông Hào ấp 3, TÂN QUÝ TÂY) Đoàn Nguyễn Tuấn - Bà Huệ |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 653 | Huyện Bình Chánh |
Đoàn Nguyễn Tuấn Quốc lộ 1 - Cầu Tân Quý |
Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| 654 | Huyện Bình Chánh |
Đường 13,14,16 ấp 1 (Tân Quý Tây) Tổ 13 ấp 1 - Tổ 16 ấp 1 |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| 655 | Huyện Bình Chánh |
Đường Bờ Huệ Đường Quốc lộ 1 - Đường Nông thôn ấp 2 |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 656 | Huyện Bình Chánh |
Đường Đinh Đức Thiện Ranh xã Bình Chánh - xã Tân Quý Tây - ranh Tỉnh Long An |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 657 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hương lộ 11 Ngã Ba Đinh Đức Thiện - Tân Quý Tây - Ngã ba Hương Lộ 11- Đoàn Nguyễn Tuấn |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 658 | Huyện Bình Chánh |
Đường Mương 5 Suốt ấp 1 (Tân Quý Tây) Tổ 17 ấp 1 - Tổ 15 ấp 1 |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| 659 | Huyện Bình Chánh |
Đường Sáu Đào - An Phú Tây (Tân Quý Tây) Tổ 13 ấp 3 - An Phú Tây |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| 660 | Huyện Bình Chánh |
VÕ VĂN QUÂN (Đường Kinh T14) Đinh Đức Thiện - Cầu Tân Quý |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 661 | Huyện Bình Chánh |
CAO VĂN TÂY (Bờ chùa) Đường T12 - Đường T14 |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 662 | Huyện Bình Chánh |
CAO VĂN XUYÊN (Liên ấp 2-3-4) Đường Hương lộ 11 - Đường Bờ Huệ |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 663 | Huyện Bình Chánh |
Đường ấp Tổ 3- Tổ 5 ấp 1 (Tân Quý Tây) Tổ 3 ấp 1 - Tổ 5 ấp 1 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 664 | Huyện Bình Chánh |
Đường Tổ 15-16 ấp 1 (Tân Quý Tây) Tổ 15 ấp 1 - Tổ 16 ấp 1 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 665 | Huyện Bình Chánh |
Đường Tổ 16 ấp 4 Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T14 |
Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| 666 | Huyện Bình Chánh |
Đường Tổ 7 - Tổ 2 ấp 1 Tổ 7 ấp 1 - Tổ 02 ấp 1 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 667 | Huyện Bình Chánh |
LÊ VĂN VĂN (Đường 5 Lũy) Hương lộ 11 - Đường T12 |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| 668 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ THẾ (Đường Kinh T11) Quốc lộ 1 - Rạch Cầu Già |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 669 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN CÒ (Đường 7 Nữ - Đình) Đường Liên Tổ 6-7 - Đường Đê ấp 1 |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 670 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN ĐIỆU (Đường kênh T12) Đường Đinh Đức Thiện - Đường Liên ấp 1-3 |
Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| 671 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN KHƯƠNG (Đường đê ấp 1) Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T11 |
Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 672 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN THỊ NGHÈ (Đường Liên Tổ 6-7) Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T11 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 673 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN THỊ SÁU (Đường Liên ấp 1-3) Đường Giao thông hào ấp 3 - Đường T12 |
Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| 674 | Huyện Bình Chánh |
KINH LIÊN VÙNG Đường Thanh Niên - Ranh Vĩnh Lộc B |
Đất ở | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| 675 | Huyện Bình Chánh |
Đường Trần Hải Phụng Đường Vĩnh Lộc - Đường Thanh Niên |
Đất ở | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| 676 | Huyện Bình Chánh |
THANH NIÊN CẦU XÁNG - RANH HUYỆN HÓC MÔN |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 677 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN VĂN GIÀU BÌNH TÂN - RANH TỈNH LONG AN |
Đất ở | 34.600.000 | 17.300.000 | 13.840.000 | 11.072.000 |
| 678 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN BỨA CẦU LỚN - RANH TỈNH LONG AN |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 679 | Huyện Bình Chánh |
Đường Vĩnh Lộc TRẦN VĂN GIÀU - Khu công nghiệp Vĩnh Lộc |
Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| 680 | Huyện Bình Chánh |
Hẻm 271 (PHẠM VĂN HAI) Đường Vĩnh Lộc - Cuối đường (Công viên) |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 681 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI) đường Vĩnh Lộc - hẻm 29 ( Trụ sở Ủy ban nhân dân Xã) |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 682 | Huyện Bình Chánh |
Hẻm 30 (PHẠM VĂN HAI) Hẻm 29 - cuối hẻm |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 683 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI) Hẻm 30 - Hẻm 306 |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 684 | Huyện Bình Chánh |
Hẻm 34 (PHẠM VĂN HAI) Hẻm 306 - Hẻm 307 |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 685 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI) Hẻm 307 - Hẻm 51 |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 686 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI) Lô B ấp 9 - Trường THCS Phạm Văn Hai |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 687 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI) Hẻm 96 - hẻm 100 |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 688 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI) đường Trần Văn Giàu - Hẻm 42 |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 689 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI) Đường Trần Văn Giàu - Hẻm 42 |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 690 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI) Đường Trần Văn Giàu - hẻm 94 |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 691 | Huyện Bình Chánh |
Hẻm 110 (PHẠM VĂN HAI) Đường Trần Văn Giàu - Cuối hẻm |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 692 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI) Hẻm 91 - Hẻm 93 |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 693 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) Hẻm 93 - Hẻm 96 |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 694 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI) Hẻm 94 - Hẻm 96 |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 695 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI) Hẻm 94 - Hẻm 96 |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 696 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI) Hẻm 94 - Hẻm 96 |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 697 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU - Hẻm 94 |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 698 | Huyện Bình Chánh |
Hẻm 76 (PHẠM VĂN HAI) Trường THCS Phạm Văn Hai - Giáo Xứ Ninh Phát |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 699 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - Hẻm 91 |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 700 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - Kinh A |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 701 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - Cuối hẻm |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 702 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN - Hẻm 100 |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 703 | Huyện Bình Chánh |
HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI) Đường Vĩnh Lộc - ĐẾN RANH VĨNH LỘC B (hẻm cụt) |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 704 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Ranh Đường Trần Văn Giàu (Cầu Đôi) - Đường Nguyễn Văn Bứa |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 705 | Huyện Bình Chánh |
AN HẠ TRẦN VĂN GIÀU - NGUYỄN VĂN BỨA |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 706 | Huyện Bình Chánh |
VÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU - Ranh Vĩnh Lộc B |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 707 | Huyện Bình Chánh |
Đường Liên ấp 15-16 (đường ABC ấp 5 cũ) Đường Trần Văn Giàu - Cuối đường |
Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| 708 | Huyện Bình Chánh |
Đường Lô B ấp 9 Đường Trần Văn Giàu - hẻm 58 |
Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| 709 | Huyện Bình Chánh |
Đường Lô BC ấp 3 (Phân lô BC ấp 1 cũ) Đường Vĩnh Lộc - Cuối đường |
Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| 710 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KCN An Hạ) An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 711 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2 (KCN An Hạ) An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 712 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3 (KCN An Hạ) An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 713 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4 (KCN An Hạ) An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ |
Đất ở | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 |
| 714 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5 (KCN An Hạ) An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ |
Đất ở | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| 715 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 5A (KDC CN An Hạ) Đường Số 4 - Đường Số 6 |
Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| 716 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 7A (KDC CN An Hạ) Đường Số 6 - Đường Số 8 |
Đất ở | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| 717 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 4 (KDC CN An Hạ) Đường Số 7 - Đường Số 5A |
Đất ở | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| 718 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 8 (KDC CN An Hạ) Đường Kênh 2 - Khu công nghiệp An Hạ |
Đất ở | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| 719 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 6 (KDC CN An Hạ) Đường Kênh 2 - Đường Kênh 4 |
Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| 720 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 2 (KDC 12Ha) Đường Võ Văn Vân - Cuối đường |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 721 | Huyện Bình Chánh |
QUỐC LỘ 1 BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH - RANH TỈNH LONG AN |
Đất ở | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.792.000 |
| 722 | Huyện Bình Chánh |
Đường Đinh Đức Thiện Quốc Lộ 1 - Ranh xã Bình Chánh - Tân Qúy |
Đất ở | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| 723 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hoàng Phan Thái QUỐC LỘ 1 - Đường Bình Trường |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 724 | Huyện Bình Chánh |
Đường 18B Quốc lộ 1 - Trịnh Như Khuê |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 725 | Huyện Bình Chánh |
Huỳnh Văn Trí Quốc lộ 1 - Đinh Đức Thiện |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 726 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ BIẾT (Đường Bờ Nhà Thờ) Quốc Lộ 1 - Nguyễn Thị Tư |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 727 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ SẢNH (Đường Miếu Ông Đá + Đê Bao Ông Cốm (ấp 2 cũ) Quốc Lộ 1 - Thị trấn Tân Túc |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 728 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ SUNG (Đường Bình Trường) Quốc Lộ 1 - Thái Thị Còn |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 729 | Huyện Bình Chánh |
THÁI THỊ CÒN (Rạch Ông Đồ cũ) Quốc Lộ 1 - Ranh Tân Túc |
Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 730 | Huyện Bình Chánh |
Trịnh Như Khuê Quố́c lộ 1 - Quố́c lộ 1 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 731 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hoàng Phan Thái Đường Bình Trường - Ranh tỉnh Long An |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 732 | Huyện Bình Chánh |
ĐẶNG PHÚ HIỂU (Đường Kênh Mười Giảng- Đường Tập Đoàn 4) Đường Bình Trường - Dân sinh cao tốc Bến Lức - Long Thành |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 733 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ TƯ (Giao Thông Hào ấp 3) Đường Đinh Đức Thiện - Đường dân sinh Cao tốc Bến Lức - Long Thành |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 734 | Huyện Bình Chánh |
LÊ THỊ LẠC (Đường Kênh T12 ấp 4 cũ) Huỳnh Văn Trí - Ranh xã Tân Quí |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 735 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ AI (Đường Tập Đoàn 7 - ấp 3 cũ) Nguyễn Thị Tư - Ranh xã Phước Lý |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 736 | Huyện Bình Chánh |
Đường 18B Trịnh Như Khuê - Đinh Đức Thiện |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 737 | Huyện Bình Chánh |
Đường Nguyễn Thị Dững Quốc Lộ 1 - Đường Bình Trường |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 738 | Huyện Bình Chánh |
Huỳnh Thị Lớn (Đường Kênh A) Đường Hoàng Phan Thái - Ranh Thị Trấn Tân Túc |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 739 | Huyện Bình Chánh |
Đường Phan Thị Thâu Đường Thái Thị Còn (Rạch Ông Đồ cũ) - Đường Kênh A |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 740 | Huyện Bình Chánh |
Quách Điêu Vĩnh Lộc - Ranh huyện Hóc Môn |
Đất ở | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| 741 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Trọn (Đường Liên ấp 1-2) Kinh Trung Ương - Đường Liên ấp 6-2 |
Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| 742 | Huyện Bình Chánh |
Dân Công Hỏa Tuyến (Nữ Dân Công) Kinh Trung Ương - Ranh huyện Hóc Môn |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 743 | Huyện Bình Chánh |
Thới Hòa Quách Điêu - Vĩnh Lộc |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 744 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Tuôi (Đường Liên ấp 5-6) Vĩnh Lộc - Thới Hòa |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 745 | Huyện Bình Chánh |
Đường Liên ấp 68-16 Quách Điêu - Kinh Trung Ương |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 746 | Huyện Bình Chánh |
Lê Thị Ngay (Đường ấp 1) Vĩnh Lộc - Kinh Trung Ương |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 747 | Huyện Bình Chánh |
Đường Liên ấp 9-20-36 Lê Thị Ngay - Ranh huyện Hóc Môn |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 748 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) Đường Liên ấp 6-2 - Dân Công Hỏa Tuyến |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 749 | Huyện Bình Chánh |
Kinh Trung Ương Vĩnh Lộc - Ranh huyện Hóc Môn |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 750 | Huyện Bình Chánh |
Kinh Liên vùng (Kinh Trung Ương) Vĩnh Lộc - Ranh quận Bình Tân |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 751 | Huyện Bình Chánh |
Phạm Thị Nghĩ (Đường Liên ấp 5-6) Quách Điêu - Vĩnh Lộc |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 752 | Huyện Bình Chánh |
Bộ Đội An Điền Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) - Kinh Liên Vùng |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 753 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Nguyện (Hẻm 4 (nhánh của đường Bộ Đội An Điền) Bộ Đội An Điền - Hẻm 9 (nhánh Đường Sư 9) |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 754 | Huyện Bình Chánh |
Hà Thị Hằng (Hẻm 5 (nhánh của Bộ Đội An Điền) Bộ Đội An Điền - Cuối hẻm |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 755 | Huyện Bình Chánh |
Rạch Cầu Suối Dân Công Hỏa Tuyến - Vĩnh Lộc |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 756 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Sưa (Đường liên tổ 3-4-5-6 Nguyễn Thị Sưa) Dân Công Hỏa Tuyến - Liên ấp 1-2-3-4 |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 757 | Huyện Bình Chánh |
Trần Thị Nhung (phía sau chợ Nữ Dân Công) Dân Công Hỏa Tuyến - Quách Điêu |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 758 | Huyện Bình Chánh |
Phan Thị Cợt (Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 13) Dân Công Hỏa Tuyến - Nguyễn Thị Sưa |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 759 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Sẳng (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 1 (DCHT) Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 760 | Huyện Bình Chánh |
Trần Thị Chắn (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 4) Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 761 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Buôi (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 12) Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 762 | Huyện Bình Chánh |
Phan Thị Gắt (Đường trục ấp 5A (E12/7 đến nhà mộ tộc Trần) Thới Hòa - Dân Công Hỏa Tuyến nối dài |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 763 | Huyện Bình Chánh |
Lê Thị Sịa (Hẻm Quách Điêu 27) Đường Quách Điêu - Cuối hẻm |
Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 764 | Huyện Bình Chánh |
Trần Thị Ới (Hẻm 1 (nhánh của Đường số 1) Đường số 1 - Cuối hẻm |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 765 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Gieo (Hẻm 4A (nhánh của Liên ấp 1-2-3) Hẻm 4 (nhánh của Liên ấp 1-2-3) - Hẻm 9 (nhánh của Liên ấp 1-2-3) |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 766 | Huyện Bình Chánh |
Huỳnh Thị Kiến (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 12B) Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 12 - Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 9B |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 767 | Huyện Bình Chánh |
Phan Thị Ngạn (Hẻm Thới Hòa 24) Hẻm Thới Hòa 24 - Cuối hẻm |
Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 768 | Huyện Bình Chánh |
Phạm Thị Chính (Hẻm Thới Hòa 4A6) Hẻm Thới Hòa 4A - Cuối hẻm |
Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 769 | Huyện Bình Chánh |
Phạm Thị Khỏe (Đường vào Trường THCS Vĩnh Lộc A) Hương lộ 80 (Vĩnh Lộc) - Quách Điêu |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 770 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Mưa (Hẻm 17 (nhánh của Kinh Trung Ương) Kinh Trung Ương - Phía Tây |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 771 | Huyện Bình Chánh |
Phạm Thị Rực (Đường liên ấp 1-2-3-4) Lê Thị Ngay (Liên ấp 1-2-3) - Giáp ranh xã Xuân Thới Thượng |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 772 | Huyện Bình Chánh |
Trương Thị Muối (Ranh ấp 2A-1B-1) Lê Thị Ngay (Liên ấp 1-2-3) - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 773 | Huyện Bình Chánh |
Phan Thị Kiểu (Hẻm 10 (nhánh của đường liên ấp 123) Liên ấp 1-2-3 - Hẻm 10B (Nhánh của Liên ấp 1-2-3) |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 774 | Huyện Bình Chánh |
Lý Thị Tuyên (Liên tổ 5-6-7) Liên ấp 1-2-3-4 - Kinh Trung Ương |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 775 | Huyện Bình Chánh |
Tô Thị Bài (Liên tổ 13-14-15-16-20 ấp 6C) Liên ấp 6, 6C - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 776 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Lưới (Đường liên ấp 2-3A kết nối vào nhà LLVT Đồng Đen) Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) - Kinh Trung Ương |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 777 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Dời (nhánh Đường liên ấp 2-6) Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) - Liên tổ 6-14 |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 778 | Huyện Bình Chánh |
Phan Thị Trọn (Hẻm 8 (nhánh của Đường Sư 9) Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) - Hẻm 9A (nhánh Đường Sư 9) |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 779 | Huyện Bình Chánh |
Huỳnh Thị Dưa (Nhà chú Sáu Đúng đến A8/10) Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2) - A8/10A ấp 1B |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 780 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Xem (Nhà chú Tư Ưng đến A8/8A) Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2) - A8/8A ấp 1B |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 781 | Huyện Bình Chánh |
Hồ Thị Diện (Hẻm 25B (nhánh của Liên ấp 6-2) Phía Đông - Hẻm 27 |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 782 | Huyện Bình Chánh |
Phan Thị Góp (Đường Phía Tây) Phía Nam - Phía Bắc |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 783 | Huyện Bình Chánh |
Lê Thị Dung Quách Điêu - Dân Công Hỏa Tuyến |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 784 | Huyện Bình Chánh |
Trần Thị Bờ (Liên tổ 1-2-4-6-7 (đường NTM) Quách Điêu - Lê Thị Dung |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 785 | Huyện Bình Chánh |
Phan Thị Tư (Đường vào nhà Mẹ VNAH Phan Thị Tư) Quách Điêu - Nhà Mẹ Tư |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 786 | Huyện Bình Chánh |
Đào Thị Xinh (Hẻm Thới Hòa 6) Thới Hòa - Cuối hẻm |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 787 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Sét (Hẻm Thới Hòa 12) Thới Hòa - Cuối hẻm |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 788 | Huyện Bình Chánh |
Lê Thị Lở (Hẻm Thới Hòa 14) Thới Hòa - Hẻm Thới Hòa 14E |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 789 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (Vào Khu Đồng Danh) Vĩnh Lộc - Văn phòng ấp 6C |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 790 | Huyện Bình Chánh |
Huỳnh Thị Ba (Đường nhà Sibên) Vĩnh Lộc - Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2) |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 791 | Huyện Bình Chánh |
Lê Thị Mới (Liên ấp 6-6C) Vĩnh Lộc - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 792 | Huyện Bình Chánh |
Phan Thị Tộ (Tơ) (Hẻm Vĩnh Lộc 18) Vĩnh Lộc - Liên ấp 1-2-3 |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 793 | Huyện Bình Chánh |
BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) VÕ VĂN VÂN - RANH QUẬN BÌNH TÂN |
Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 794 | Huyện Bình Chánh |
CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M - |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 795 | Huyện Bình Chánh |
CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN - |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 796 | Huyện Bình Chánh |
CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M - |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 797 | Huyện Bình Chánh |
CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN - |
Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 798 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Dợt (CÂY CÁM) LIÊN ẤP 1, 2, 3 - RANH BÌNH TÂN |
Đất ở | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| 799 | Huyện Bình Chánh |
Lại Văn Dũng (CÂY CÁM 2) LIÊN ẤP 1-2-3 - RANH QUẬN BÌNH TÂN |
Đất ở | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| 800 | Huyện Bình Chánh |
Võ Thị Hối (ĐƯỜNG 1A) VÕ VĂN VÂN - BẾN LỘI |
Đất ở | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| 801 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Ai (ĐƯỜNG 1B) VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 802 | Huyện Bình Chánh |
Lại Thị Bộn (ĐƯỜNG 1C) VÕ VĂN VÂN - ĐƯỜNG 1A |
Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| 803 | Huyện Bình Chánh |
Trần Thị Ớn (ĐƯỜNG 4A) VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 804 | Huyện Bình Chánh |
Huỳnh Thị Cà (ĐƯỜNG 5A) VĨNH LỘC - KINH TRUNG ƯƠNG |
Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| 805 | Huyện Bình Chánh |
Phan Thị Mọ (ĐƯỜNG 6A) VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 806 | Huyện Bình Chánh |
Nguyễn Thị Diệu (ĐƯỜNG 6B) ĐƯỜNG VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 6A |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 807 | Huyện Bình Chánh |
Hồ Thị Đục (ĐƯỜNG 6D) LẠI HÙNG CƯỜNG - KÊNH LIÊN VÙNG |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 808 | Huyện Bình Chánh |
ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 (Vĩnh Lộc B) VÕ VĂN VÂN - VÕ VĂN VÂN |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 809 | Huyện Bình Chánh |
Huỳnh Thị Meo (Mẹo) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 20 ẤP 5 |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 810 | Huyện Bình Chánh |
Trần Thị Mươi (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2) LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) - RẠCH CẦU SUỐI |
Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| 811 | Huyện Bình Chánh |
KINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC - RANH XÃ VĨNH LỘC A |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 812 | Huyện Bình Chánh |
LẠI HÙNG CƯỜNG VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN |
Đất ở | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| 813 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC - RANH QUẬN BÌNH TÂN |
Đất ở | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 |
| 814 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN HẢI PHỤNG VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN |
Đất ở | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| 815 | Huyện Bình Chánh |
VĨNH LỘC KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC - TRẦN VĂN GIÀU |
Đất ở | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| 816 | Huyện Bình Chánh |
VÕ VĂN VÂN Ranh Vĩnh Lộc B - ``` |
Đất ở | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| 817 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 3 (KTĐC 30ha VLB) Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 4 |
Đất ở | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| 818 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 3A (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 3 - Đường Số 8 |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 819 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 3C (KTĐC 30ha VLB) Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 6B |
Đất ở | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| 820 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4 (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 3 - Trọn đường |
Đất ở | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 |
| 821 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4A (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 3 - Đường Số 5 |
Đất ở | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| 822 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 5 (KTĐC 30ha VLB) Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 4 |
Đất ở | 31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 |
| 823 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 5A (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 6D - Trọn đường |
Đất ở | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| 824 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 5B (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 8 - Đường Số 8B |
Đất ở | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| 825 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 6 (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 3 - Trọn đường |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 826 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 6A (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 3 - Đường Số 5A |
Đất ở | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.920.000 | 8.736.000 |
| 827 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 6B (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 3A - Trọn đường |
Đất ở | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| 828 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 6C (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 3A - Đường Số 3C |
Đất ở | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| 829 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 6D (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 5 - Trọn đường |
Đất ở | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| 830 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 6E (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 5 - Trọn đường |
Đất ở | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| 831 | Huyện Bình Chánh |
Đường Số 6F (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 5 - Trọn đường |
Đất ở | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| 832 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 3 - Trọn đường |
Đất ở | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 |
| 833 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8A (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 3 - Trọn đường |
Đất ở | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 |
| 834 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8B (KTĐC 30ha VLB) Đường Số 5 - Trọn đường |
Đất ở | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| 835 | Huyện Bình Chánh |
HUỲNH THỊ CỬA (Đường Rạch Cầu Suối (bờ trái)) Đường Vĩnh Lộc - Kênh Liên vùng |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 836 | Huyện Bình Chánh |
LẠI THỊ DiỀN (Trục tổ 7 ấp 2) Đường Võ Văn Vân - Đường liên ấp 1-2-3 |
Đất ở | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| 837 | Huyện Bình Chánh |
LẠI THỊ ĐỜI (Đường liên Tổ 10 - 11, Ấp 3) Đường Võ Văn Vân - Đường Lại Hùng Cường |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 838 | Huyện Bình Chánh |
LẠI THỊ NGHÊ (Đường liên Ấp 3B) Đê bao 2 - 3 - Bình Hưng Hòa B |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 839 | Huyện Bình Chánh |
LẠI THỊ THƯƠNG (Đường Liên tổ 1-3-4 ấp 2A) Đường Liên tổ 6-7-8-9 - Đường tổ 5 ấp 2A |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 840 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ ĐÔI (Đường Liên ấp 4-4B) Đường Võ Văn Văn - Đường Đê bao ấp 4 |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 841 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ HƯƠNG (Trục tổ 1-2 ấp 1A) Đường Võ Văn Vân - RANH BÌNH TÂN |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 842 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỂN THỊ LÙNG (Đường trục Tổ 17 Ấp 5) Đường đê bao Ấp 5 - Đường kênh Trung ương |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 843 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ NGHỄ (Đường liên Tổ 8 - 9 - 6 - 7, Ấp 2A) Đường Võ Văn Vân - Đường rạch Cầu suối |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 844 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ NUÔI (Đường nối dài đường 6B, Tổ 11, 13, 14 ẤP 6A) Nhà ông ThiềnVăn Se - Nhà bà Bảy Hồng |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 845 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ TÂM (Đường Rạch Cầu Suối (bờ phải) Vĩnh Lộc - Kênh Liên vùng |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 846 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ TÁM (Đường trục Tổ 8-9, Ấp 6A) Đường 6A - KÊNH LIÊN VÙNG |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 847 | Huyện Bình Chánh |
NGYỄN THỊ CHUYỀN (Đường 3B) Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 848 | Huyện Bình Chánh |
PHẠM THỊ XÉN (Đường 3A) Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 849 | Huyện Bình Chánh |
PHAN THỊ ÀI (Đường số 1) Đê bao 2 - 3 - Đê bao 2 - 3 |
Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 |
| 850 | Huyện Bình Chánh |
THÁI THỊ XIẾU (Đường liên Tổ 8 - 9, Ấp 3) Đường Võ Văn Vân - Đường rạch Cầu suối |
Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 |
| 851 | Huyện Bình Chánh |
TRỊNH THỊ CẬY (Đường Liên ấp 3-4) Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 852 | Huyện Bình Chánh |
VÕ THỊ AI (Đường trục Tổ 3, Ấp 1) Đường 1A - Kênh Liên vùng |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 853 | Huyện Bình Chánh |
VÕ THỊ THIÊU (Đường Liên Tổ 3-4 ấp 6A) Đường Vĩnh Lộc - Kênh T17 |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 854 | Huyện Bình Chánh |
KINH LIÊN VÙNG VĨNH LỘC - RANH QUẬN BÌNH TÂN |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 855 | Huyện Bình Chánh |
Đường 1 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 10 - Đường số 6 |
Đất TM-DV | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 |
| 856 | Huyện Bình Chánh |
Đường 10 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 4 - Đường số 1 |
Đất TM-DV | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 857 | Huyện Bình Chánh |
Đường 11A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường 4A - Đường 6A |
Đất TM-DV | 59.400.000 | 29.700.000 | 23.760.000 | 19.008.000 |
| 858 | Huyện Bình Chánh |
Đường 11A, (KDC Him Lam 6A) Đường số 16 - Đường số 14 |
Đất TM-DV | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| 859 | Huyện Bình Chánh |
Đường 13A, (KDC Him Lam 6A) Đường số 18 - Đường số 20 |
Đất TM-DV | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| 860 | Huyện Bình Chánh |
Đường 2 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Cuối đường |
Đất TM-DV | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 |
| 861 | Huyện Bình Chánh |
Đường 3 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 6 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 |
| 862 | Huyện Bình Chánh |
Đường 4 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Đường số 10 |
Đất TM-DV | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 863 | Huyện Bình Chánh |
Đường 4A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| 864 | Huyện Bình Chánh |
Đường 5 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Nguyễn Văn Linh - Đường số 10 |
Đất TM-DV | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 |
| 865 | Huyện Bình Chánh |
Đường 5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 6 - Phạm Hùng |
Đất TM-DV | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 866 | Huyện Bình Chánh |
Đường 6 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất TM-DV | 47.300.000 | 23.650.000 | 18.920.000 | 15.136.000 |
| 867 | Huyện Bình Chánh |
Đường 6A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 868 | Huyện Bình Chánh |
Đường 6B (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| 869 | Huyện Bình Chánh |
Đường 8 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Đường số 3 |
Đất TM-DV | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 870 | Huyện Bình Chánh |
Đường C5/22 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) C5/18 - Đường số 6 |
Đất TM-DV | 32.200.000 | 16.100.000 | 12.880.000 | 10.304.000 |
| 871 | Huyện Bình Chánh |
Đường C6 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 6 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 32.200.000 | 16.100.000 | 12.880.000 | 10.304.000 |
| 872 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 8 - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 64.300.000 | 32.150.000 | 25.720.000 | 20.576.000 |
| 873 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1 (KDC Dương Hồng 9B4) Nguyễn Văn Linh - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 64.300.000 | 32.150.000 | 25.720.000 | 20.576.000 |
| 874 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1, (KDC Bình Hưng) Đường số 2 - Đường số 24 |
Đất TM-DV | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| 875 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1,(KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Đường số 4 |
Đất TM-DV | 55.600.000 | 27.800.000 | 22.240.000 | 17.792.000 |
| 876 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (KDC Bình Hưng) Quốc lộ 50 - Ranh xã Phong Phú |
Đất TM-DV | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 |
| 877 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 1 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| 878 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10 (KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Đường số 3 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 879 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10A (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 11C - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| 880 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10A (KDC Trung Sơn) Đường số 5 - Đường số 7 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 881 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 10B (KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Đường số 1 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 882 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC Bình Hưng) Đường số 10 - Đường số 24 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 883 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 8 - Đường số 12 |
Đất TM-DV | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| 884 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC Dương Hồng 9B4) Nguyễn Văn Linh - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| 885 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11 (KDC Him Lam 6A) Nguyễn Văn Linh - Đường số 14 |
Đất TM-DV | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 |
| 886 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11B (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 12 - Đường số 10A |
Đất TM-DV | 47.300.000 | 23.650.000 | 18.920.000 | 15.136.000 |
| 887 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 11C (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 10 - Đường số 11B |
Đất TM-DV | 47.300.000 | 23.650.000 | 18.920.000 | 15.136.000 |
| 888 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12 (KDC Bình Hưng) Đường số 11 - Đường số 19 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 889 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 12 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 1 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 48.900.000 | 24.450.000 | 19.560.000 | 15.648.000 |
| 890 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 13 (KDC Bình Hưng) Đường số 24 - Đường số 14 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 891 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 13 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 8 - Đường số 8B |
Đất TM-DV | 47.300.000 | 23.650.000 | 18.920.000 | 15.136.000 |
| 892 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 13 (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 2 - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 47.300.000 | 23.650.000 | 18.920.000 | 15.136.000 |
| 893 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 13 (KDC Him Lam 6A) Đường số 14 - Đường số 24 |
Đất TM-DV | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 |
| 894 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14 (KDC Bình Hưng) Đường số 1 - Đường số 15 |
Đất TM-DV | 32.200.000 | 16.100.000 | 12.880.000 | 10.304.000 |
| 895 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 14 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất TM-DV | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 896 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 15 (KDC Bình Hưng) Đường số 10 - Đường số 18 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 897 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 15 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 4 - Đường Cao Lỗ |
Đất TM-DV | 32.200.000 | 16.100.000 | 12.880.000 | 10.304.000 |
| 898 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 15 (KDC Him Lam 6A) Đường số 26 - Đường số 14 |
Đất TM-DV | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| 899 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 16 (KDC Bình Hưng) Đường số 21 - Đường số 13 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 900 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 16 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất TM-DV | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 |
| 901 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 17 (KDC Bình Hưng) Đường số 22 - Đường số 2 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 902 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 17 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 4 - Đường Cao Lỗ |
Đất TM-DV | 32.200.000 | 16.100.000 | 12.880.000 | 10.304.000 |
| 903 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 17/5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 17 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 32.200.000 | 16.100.000 | 12.880.000 | 10.304.000 |
| 904 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 18 (KDC Bình Hưng) Đường số 1 - Đường số 19 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 905 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 18 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất TM-DV | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 |
| 906 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 19 (KDC Bình Hưng) Đường số 2 - Đường số 22 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 907 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1A, (KDC Trung Sơn) Đường số 1 - Đường số 1 |
Đất TM-DV | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 |
| 908 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1B, (KDC Trung Sơn) Đường số 6 - Đường số 1C |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 909 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1C, (KDC Trung Sơn) Đường số 7 - Đường số 4A |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 910 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1D, (KDC Trung Sơn) Đường số 6D - Đường số 6A |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 911 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1E, (KDC Trung Sơn) Đường số 8A - Đường số 7 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 912 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 1F, (KDC Trung Sơn) Trọn đường - Trọn đường |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 913 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2 (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 1 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 47.300.000 | 23.650.000 | 18.920.000 | 15.136.000 |
| 914 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2, (KDC Bình Hưng) Đường số 1 - Đường số 21 |
Đất TM-DV | 39.500.000 | 19.750.000 | 15.800.000 | 12.640.000 |
| 915 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2, (KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Đường số 4 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 916 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 20 (KDC Bình Hưng) Đường số 13 - Đường số 17 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 917 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 20 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất TM-DV | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 918 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 21 (KDC Bình Hưng) Đường số 2 - Đường số 22 |
Đất TM-DV | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| 919 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 22 (KDC Bình Hưng) Đường số 21 - Đường số 1 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 920 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 22 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất TM-DV | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 |
| 921 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 24 (KDC Bình Hưng) Trọn đường - Trọn đường |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 922 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 24 (KDC Him Lam 6A) Trọn đường - Trọn đường |
Đất TM-DV | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 |
| 923 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 26 (KDC Him Lam 6A) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất TM-DV | 50.500.000 | 25.250.000 | 20.200.000 | 16.160.000 |
| 924 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| 925 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2A, (KDC Trung Sơn) Đường số 2 - Đường số 2 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 926 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 2B, (KDC Trung Sơn) Đường số 2 - Đường số 2 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 927 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 3 (KDC Bình Hưng) Đường số 8 - Đường số 4 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 928 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 15 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV | 32.200.000 | 16.100.000 | 12.880.000 | 10.304.000 |
| 929 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4, (KDC Bình Hưng) Đường số 1 - Đường số 7 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 930 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4, (KDC Trung Sơn) Trọn đường - Trọn đường |
Đất TM-DV | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 |
| 931 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 4A, (KDC Trung Sơn) Đường số 3 - Đường 1B |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 932 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5 (KDC Trung Sơn) Đường số 7 - Đường số 1E |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 933 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5, (KDC Bình Hưng) Đường số 8 - Đường số 4 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 934 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5A (KDC Trung Sơn) Đường số 6 - Đường số 4 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 935 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5A.B.C (KDC Bình Hưng) Đường số 6 - Đường số 4 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 936 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5B (KDC Trung Sơn) Đường số 8C - Đường số 8 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 937 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 5C (KDC Trung Sơn) Đường số 1E - Đường số 10A |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 938 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6 (KDC Bình Hưng) Đường số 5 - Đường số 21 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 939 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Trọn đường - Trọn đường |
Đất TM-DV | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| 940 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6 (KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Đường số 1 |
Đất TM-DV | 58.700.000 | 29.350.000 | 23.480.000 | 18.784.000 |
| 941 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6A (KDC Trung Sơn) Đường số 1A - Đường số 3 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 942 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6B (KDC Trung Sơn) Đường số 5 - Đường số 7 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 943 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6C (KDC Trung Sơn) Đường số 5 - Đường số 7 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 944 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 6D (KDC Trung Sơn) Đường số 1A - Đường số 3 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 945 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 7 (KDC Bình Hưng) Đường số 10 - Đường số 2 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 946 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 7 (KDC Trung Sơn) Đường số 12 - Đường số 1C |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 947 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 7A (KDC Trung Sơn) Đường số 9A - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 948 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC Bình Hưng) Đường số 1 - Đường số 19 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 949 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 1 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 48.900.000 | 24.450.000 | 19.560.000 | 15.648.000 |
| 950 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 1 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 48.900.000 | 24.450.000 | 19.560.000 | 15.648.000 |
| 951 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8 (KDC Trung Sơn) Đường số 12 - Đường số 9A |
Đất TM-DV | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| 952 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8A (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 |
| 953 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8A (KDC Trung Sơn) Đường số 12 - Đường số 3 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 954 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8B (KDC Đại Phúc 9B8) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất TM-DV | 47.300.000 | 23.650.000 | 18.920.000 | 15.136.000 |
| 955 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8B (KDC Trung Sơn) Đường số 1E - Đường số 1F |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 956 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 8C (KDC Trung Sơn) Đường số 7 - Đường số 5 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 957 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9 (KDC Bình Hưng) Đường số 10 - Đường số 24 |
Đất TM-DV | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| 958 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 6 - Phạm Hùng |
Đất TM-DV | 87.200.000 | 43.600.000 | 34.880.000 | 27.904.000 |
| 959 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9 (KDC Trung Sơn) Đường số 4 - Đường số 10 |
Đất TM-DV | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 |
| 960 | Huyện Bình Chánh |
Đường số 9A (KDC Trung Sơn) Nguyễn Văn Linh - Cầu Kênh Xáng |
Đất TM-DV | 91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 |
| 961 | Huyện Bình Chánh |
Phạm Hùng Ranh Quận 8 - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 52.800.000 | 26.400.000 | 21.120.000 | 16.896.000 |
| 962 | Huyện Bình Chánh |
Phạm Hùng Nguyễn Văn Linh - ranh huyện Nhà Bè |
Đất TM-DV | 43.600.000 | 21.800.000 | 17.440.000 | 13.952.000 |
| 963 | Huyện Bình Chánh |
Quốc lộ 50 Ranh Quận 8 - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| 964 | Huyện Bình Chánh |
BÙI VĂN QUỚI (Hẻm C7B) Đường Phạm Hùng - Cao Lỗ, Quận 8 |
Đất TM-DV | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 965 | Huyện Bình Chánh |
HUỲNH THỊ BẢY (Hẻm C7) Đường Phạm Hùng - C7/2A |
Đất TM-DV | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 966 | Huyện Bình Chánh |
HUỲNH VĂN THIỆU (Hẻm C7C) Đường Phạm Hùng - Cầu Tám Nó |
Đất TM-DV | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 967 | Huyện Bình Chánh |
NGÔ VĂN SỞ (Hẻm C7D) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm |
Đất TM-DV | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 968 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ BA (Hẻm C5) Đường Phạm Hùng - Ranh Phường 4, Quận 8 |
Đất TM-DV | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 969 | Huyện Bình Chánh |
NGUYỄN THỊ NĂM (Hẻm 31 C5/18) Đường Phạm Hùng - Ranh Phường 4, Quận 8 |
Đất TM-DV | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 970 | Huyện Bình Chánh |
PHẠM THỊ HƠN (Hẻm C6) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm |
Đất TM-DV | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 971 | Huyện Bình Chánh |
TRẦN TRƯỜNG CUNG (Hẻm C9-C10) Đường Phạm Hùng - C9/7C22 |
Đất TM-DV | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 972 | Huyện Bình Chánh |
Kênh Rau Răm (bờ trái) Vườn Thơm - Ranh Tỉnh Long An |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 973 | Huyện Bình Chánh |
Kinh 5 (bờ trái và bờ phải) Vườn Thơm - Ranh Tỉnh Long An |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 974 | Huyện Bình Chánh |
Liên Ấp 1-2 Bình Lợi Cầu Bà Tỵ - Cầu Sáu Oánh |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| 975 | Huyện Bình Chánh |
Trương Văn Đa Cầu Bà Tỵ - Ranh Long An |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| 976 | Huyện Bình Chánh |
Vườn Thơm Cầu Xáng - Ranh Tỉnh Long An |
Đất TM-DV | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| 977 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Bảy Quế (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 978 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ phải) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 979 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ trái) Trương Văn Đa - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 980 | Huyện Bình Chánh |
Đường dẫn cầu Kênh Xáng Ngang Đường Trương Văn Đa - Đường kết nối từ Cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 981 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C1 Đường Kênh Tràm Lầy 1 - Đường Kênh Bà Bửu |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 982 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C11 Đường Kênh 7 - Đường Kênh 8 |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 983 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C3 Đường Kênh Xã Tĩnh - Đường Kênh Tràm Lầy 1 |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 984 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C4 Đường Kênh Xã Tĩnh - Đường Kênh 1 |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 985 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C5 Đường Kênh 1 - Đường Kênh 2 |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 986 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C7 Đường Kênh 3 - Đường Kênh 4 |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 987 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C8 Đường Kênh 4 - Đường Kênh 5 |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 988 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm C9 Đường Kênh 5 - Đường Kênh 6 |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 989 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm D2 Đường Kênh 9 - Đường Kênh 10 |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 990 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm D4 Đường Kênh 11 - Đường Kênh 12 |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 991 | Huyện Bình Chánh |
Đường Hẻm D5 Đường Kênh 12 - Đường Kênh 13 |
Đất TM-DV | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| 992 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 06 Áp (bờ phải) Đường Kênh liên vùng - Kênh 11 |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 993 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 06 Áp (bờ trái) Đường Kênh liên vùng - Kênh 11 |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 994 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 1 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 995 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 1 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 996 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 10 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 997 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 10 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 998 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 11 (bờ phải) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 999 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 11 (bờ trái) Vườn Thơm - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 1000 | Huyện Bình Chánh |
Đường Kênh 12 (bờ phải) Đường Vườn Thơm - Đường Kênh Tư Đức |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Bình Chánh |
Đường 1 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 10 - Đường số 6 |
Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 2 | Huyện Bình Chánh |
Đường 10 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 4 - Đường số 1 |
Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 3 | Huyện Bình Chánh |
Đường 11A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường 4A - Đường 6A |
Đất ở | 99.000.000 | 49.500.000 | 39.600.000 | 31.680.000 |
| 4 | Huyện Bình Chánh |
Đường 11A, (KDC Him Lam 6A) Đường số 16 - Đường số 14 |
Đất ở | 66.600.000 | 33.300.000 | 26.640.000 | 21.312.000 |
| 5 | Huyện Bình Chánh |
Đường 13A, (KDC Him Lam 6A) Đường số 18 - Đường số 20 |
Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| 6 | Huyện Bình Chánh |
Đường 2 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Cuối đường |
Đất ở | 84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 |
| 7 | Huyện Bình Chánh |
Đường 3 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 6 - Đường số 8 |
Đất ở | 71.200.000 | 35.600.000 | 28.480.000 | 22.784.000 |
| 8 | Huyện Bình Chánh |
Đường 4 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Đường số 10 |
Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 9 | Huyện Bình Chánh |
Đường 4A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất ở | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 10 | Huyện Bình Chánh |
Đường 5 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Nguyễn Văn Linh - Đường số 10 |
Đất ở | 91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 |
| 11 | Huyện Bình Chánh |
Đường 5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7) Đường số 6 - Phạm Hùng |
Đất ở | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 |
| 12 | Huyện Bình Chánh |
Đường 6 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất ở | 78.800.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | 25.216.000 |
| 13 | Huyện Bình Chánh |
Đường 6A (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| 14 | Huyện Bình Chánh |
Đường 6B (KDC Dương Hồng 9B4) Đường số 13 - Đường số 11 |
Đất ở | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| 15 | Huyện Bình Chánh |
Đường 8 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4) Đường số 5 - Đường số 3 |
Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
