Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bình Chánh năm 2025

Khu vực: huyện Bình Chánh.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV.

Mức giá áp dụng: từ 1.248.000 đến 153.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Bình Chánh Đường 1 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 10 - Đường số 6
Đất ở 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
2 Huyện Bình Chánh Đường 10 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 4 - Đường số 1
Đất ở 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
3 Huyện Bình Chánh Đường 11A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường 4A - Đường 6A
Đất ở 99.000.000 49.500.000 39.600.000 31.680.000
4 Huyện Bình Chánh Đường 11A, (KDC Him Lam 6A)
Đường số 16 - Đường số 14
Đất ở 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
5 Huyện Bình Chánh Đường 13A, (KDC Him Lam 6A)
Đường số 18 - Đường số 20
Đất ở 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
6 Huyện Bình Chánh Đường 2 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Cuối đường
Đất ở 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
7 Huyện Bình Chánh Đường 3 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 6 - Đường số 8
Đất ở 71.200.000 35.600.000 28.480.000 22.784.000
8 Huyện Bình Chánh Đường 4 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 10
Đất ở 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
9 Huyện Bình Chánh Đường 4A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất ở 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
10 Huyện Bình Chánh Đường 5 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 10
Đất ở 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
11 Huyện Bình Chánh Đường 5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 6 - Phạm Hùng
Đất ở 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
12 Huyện Bình Chánh Đường 6 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
13 Huyện Bình Chánh Đường 6A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất ở 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
14 Huyện Bình Chánh Đường 6B (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất ở 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
15 Huyện Bình Chánh Đường 8 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 3
Đất ở 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
16 Huyện Bình Chánh Đường C5/22 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
C5/18 - Đường số 6
Đất ở 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
17 Huyện Bình Chánh Đường C6 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 6 - Cuối tuyến
Đất ở 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
18 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất ở 107.100.000 53.550.000 42.840.000 34.272.000
19 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Dương Hồng 9B4)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 8
Đất ở 107.100.000 53.550.000 42.840.000 34.272.000
20 Huyện Bình Chánh Đường số 1, (KDC Bình Hưng)
Đường số 2 - Đường số 24
Đất ở 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
21 Huyện Bình Chánh Đường số 1,(KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 4
Đất ở 92.600.000 46.300.000 37.040.000 29.632.000
22 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Bình Hưng)
Quốc lộ 50 - Ranh xã Phong Phú
Đất ở 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
23 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất ở 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
24 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 3
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
25 Huyện Bình Chánh Đường số 10A (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 11C - Đường số 11
Đất ở 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
26 Huyện Bình Chánh Đường số 10A (KDC Trung Sơn)
Đường số 5 - Đường số 7
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
27 Huyện Bình Chánh Đường số 10B (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 1
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
28 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 24
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
29 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất ở 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
30 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Dương Hồng 9B4)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 8
Đất ở 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
31 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Him Lam 6A)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 14
Đất ở 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
32 Huyện Bình Chánh Đường số 11B (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 12 - Đường số 10A
Đất ở 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
33 Huyện Bình Chánh Đường số 11C (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 10 - Đường số 11B
Đất ở 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
34 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Bình Hưng)
Đường số 11 - Đường số 19
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
35 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất ở 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
36 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Bình Hưng)
Đường số 24 - Đường số 14
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
37 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 8 - Đường số 8B
Đất ở 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
38 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 2 - Đường số 8
Đất ở 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
39 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 14 - Đường số 24
Đất ở 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
40 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 15
Đất ở 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
41 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất ở 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
42 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 18
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
43 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 4 - Đường Cao Lỗ
Đất ở 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
44 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 26 - Đường số 14
Đất ở 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
45 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Bình Hưng)
Đường số 21 - Đường số 13
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
46 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất ở 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
47 Huyện Bình Chánh Đường số 17 (KDC Bình Hưng)
Đường số 22 - Đường số 2
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
48 Huyện Bình Chánh Đường số 17 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 4 - Đường Cao Lỗ
Đất ở 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
49 Huyện Bình Chánh Đường số 17/5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 17 - Cuối tuyến
Đất ở 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
50 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 19
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
51 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất ở 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
52 Huyện Bình Chánh Đường số 19 (KDC Bình Hưng)
Đường số 2 - Đường số 22
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
53 Huyện Bình Chánh Đường số 1A, (KDC Trung Sơn)
Đường số 1 - Đường số 1
Đất ở 99.500.000 49.750.000 39.800.000 31.840.000
54 Huyện Bình Chánh Đường số 1B, (KDC Trung Sơn)
Đường số 6 - Đường số 1C
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
55 Huyện Bình Chánh Đường số 1C, (KDC Trung Sơn)
Đường số 7 - Đường số 4A
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
56 Huyện Bình Chánh Đường số 1D, (KDC Trung Sơn)
Đường số 6D - Đường số 6A
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
57 Huyện Bình Chánh Đường số 1E, (KDC Trung Sơn)
Đường số 8A - Đường số 7
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
58 Huyện Bình Chánh Đường số 1F, (KDC Trung Sơn)
Trọn đường - Trọn đường
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
59 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất ở 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
60 Huyện Bình Chánh Đường số 2, (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 21
Đất ở 65.800.000 32.900.000 26.320.000 21.056.000
61 Huyện Bình Chánh Đường số 2, (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 4
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
62 Huyện Bình Chánh Đường số 20 (KDC Bình Hưng)
Đường số 13 - Đường số 17
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
63 Huyện Bình Chánh Đường số 20 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất ở 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
64 Huyện Bình Chánh Đường số 21 (KDC Bình Hưng)
Đường số 2 - Đường số 22
Đất ở 75.000.000 37.500.000 30.000.000 24.000.000
65 Huyện Bình Chánh Đường số 22 (KDC Bình Hưng)
Đường số 21 - Đường số 1
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
66 Huyện Bình Chánh Đường số 22 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất ở 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
67 Huyện Bình Chánh Đường số 24 (KDC Bình Hưng)
Trọn đường - Trọn đường
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
68 Huyện Bình Chánh Đường số 24 (KDC Him Lam 6A)
Trọn đường - Trọn đường
Đất ở 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
69 Huyện Bình Chánh Đường số 26 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất ở 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
70 Huyện Bình Chánh Đường số 2A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất ở 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
71 Huyện Bình Chánh Đường số 2A, (KDC Trung Sơn)
Đường số 2 - Đường số 2
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
72 Huyện Bình Chánh Đường số 2B, (KDC Trung Sơn)
Đường số 2 - Đường số 2
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
73 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Bình Hưng)
Đường số 8 - Đường số 4
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
74 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 15 - Cuối tuyến
Đất ở 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
75 Huyện Bình Chánh Đường số 4, (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 7
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
76 Huyện Bình Chánh Đường số 4, (KDC Trung Sơn)
Trọn đường - Trọn đường
Đất ở 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
77 Huyện Bình Chánh Đường số 4A, (KDC Trung Sơn)
Đường số 3 - Đường 1B
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
78 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Trung Sơn)
Đường số 7 - Đường số 1E
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
79 Huyện Bình Chánh Đường số 5, (KDC Bình Hưng)
Đường số 8 - Đường số 4
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
80 Huyện Bình Chánh Đường số 5A (KDC Trung Sơn)
Đường số 6 - Đường số 4
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
81 Huyện Bình Chánh Đường số 5A.B.C (KDC Bình Hưng)
Đường số 6 - Đường số 4
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
82 Huyện Bình Chánh Đường số 5B (KDC Trung Sơn)
Đường số 8C - Đường số 8
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
83 Huyện Bình Chánh Đường số 5C (KDC Trung Sơn)
Đường số 1E - Đường số 10A
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
84 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC Bình Hưng)
Đường số 5 - Đường số 21
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
85 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Trọn đường - Trọn đường
Đất ở 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
86 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 1
Đất ở 97.900.000 48.950.000 39.160.000 31.328.000
87 Huyện Bình Chánh Đường số 6A (KDC Trung Sơn)
Đường số 1A - Đường số 3
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
88 Huyện Bình Chánh Đường số 6B (KDC Trung Sơn)
Đường số 5 - Đường số 7
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
89 Huyện Bình Chánh Đường số 6C (KDC Trung Sơn)
Đường số 5 - Đường số 7
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
90 Huyện Bình Chánh Đường số 6D (KDC Trung Sơn)
Đường số 1A - Đường số 3
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
91 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 2
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
92 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Trung Sơn)
Đường số 12 - Đường số 1C
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
93 Huyện Bình Chánh Đường số 7A (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Nguyễn Văn Linh
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
94 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 19
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
95 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất ở 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
96 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất ở 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
97 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Trung Sơn)
Đường số 12 - Đường số 9A
Đất ở 114.800.000 57.400.000 45.920.000 36.736.000
98 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất ở 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
99 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KDC Trung Sơn)
Đường số 12 - Đường số 3
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
100 Huyện Bình Chánh Đường số 8B (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất ở 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
101 Huyện Bình Chánh Đường số 8B (KDC Trung Sơn)
Đường số 1E - Đường số 1F
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
102 Huyện Bình Chánh Đường số 8C (KDC Trung Sơn)
Đường số 7 - Đường số 5
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
103 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 24
Đất ở 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
104 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 6 - Phạm Hùng
Đất ở 145.400.000 72.700.000 58.160.000 46.528.000
105 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Trung Sơn)
Đường số 4 - Đường số 10
Đất ở 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
106 Huyện Bình Chánh Đường số 9A (KDC Trung Sơn)
Nguyễn Văn Linh - Cầu Kênh Xáng
Đất ở 153.000.000 76.500.000 61.200.000 48.960.000
107 Huyện Bình Chánh Phạm Hùng
Ranh Quận 8 - Nguyễn Văn Linh
Đất ở 88.000.000 44.000.000 35.200.000 28.160.000
108 Huyện Bình Chánh Phạm Hùng
Nguyễn Văn Linh - ranh huyện Nhà Bè
Đất ở 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
109 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
Ranh Quận 8 - Nguyễn Văn Linh
Đất ở 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
110 Huyện Bình Chánh BÙI VĂN QUỚI (Hẻm C7B)
Đường Phạm Hùng - Cao Lỗ, Quận 8
Đất ở 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
111 Huyện Bình Chánh HUỲNH THỊ BẢY (Hẻm C7)
Đường Phạm Hùng - C7/2A
Đất ở 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
112 Huyện Bình Chánh HUỲNH VĂN THIỆU (Hẻm C7C)
Đường Phạm Hùng - Cầu Tám Nó
Đất ở 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
113 Huyện Bình Chánh NGÔ VĂN SỞ (Hẻm C7D)
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Đất ở 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
114 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ BA (Hẻm C5)
Đường Phạm Hùng - Ranh Phường 4, Quận 8
Đất ở 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
115 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ NĂM (Hẻm 31 C5/18)
Đường Phạm Hùng - Ranh Phường 4, Quận 8
Đất ở 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
116 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ HƠN (Hẻm C6)
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Đất ở 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
117 Huyện Bình Chánh TRẦN TRƯỜNG CUNG (Hẻm C9-C10)
Đường Phạm Hùng - C9/7C22
Đất ở 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
118 Huyện Bình Chánh Kênh Rau Răm (bờ trái)
Vườn Thơm - Ranh Tỉnh Long An
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
119 Huyện Bình Chánh Kinh 5 (bờ trái và bờ phải)
Vườn Thơm - Ranh Tỉnh Long An
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
120 Huyện Bình Chánh Liên Ấp 1-2 Bình Lợi
Cầu Bà Tỵ - Cầu Sáu Oánh
Đất ở 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
121 Huyện Bình Chánh Trương Văn Đa
Cầu Bà Tỵ - Ranh Long An
Đất ở 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
122 Huyện Bình Chánh Vườn Thơm
Cầu Xáng - Ranh Tỉnh Long An
Đất ở 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
123 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Quế (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
124 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
125 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
126 Huyện Bình Chánh Đường dẫn cầu Kênh Xáng Ngang
Đường Trương Văn Đa - Đường kết nối từ Cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
127 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C1
Đường Kênh Tràm Lầy 1 - Đường Kênh Bà Bửu
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
128 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C11
Đường Kênh 7 - Đường Kênh 8
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
129 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C3
Đường Kênh Xã Tĩnh - Đường Kênh Tràm Lầy 1
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
130 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C4
Đường Kênh Xã Tĩnh - Đường Kênh 1
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
131 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C5
Đường Kênh 1 - Đường Kênh 2
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
132 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C7
Đường Kênh 3 - Đường Kênh 4
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
133 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C8
Đường Kênh 4 - Đường Kênh 5
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
134 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C9
Đường Kênh 5 - Đường Kênh 6
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
135 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D2
Đường Kênh 9 - Đường Kênh 10
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
136 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D4
Đường Kênh 11 - Đường Kênh 12
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
137 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D5
Đường Kênh 12 - Đường Kênh 13
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
138 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 06 Áp (bờ phải)
Đường Kênh liên vùng - Kênh 11
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
139 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 06 Áp (bờ trái)
Đường Kênh liên vùng - Kênh 11
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
140 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 1 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
141 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 1 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
142 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 10 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
143 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 10 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
144 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 11 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
145 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 11 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
146 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 12 (bờ phải)
Đường Vườn Thơm - Đường Kênh Tư Đức
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
147 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 12 (bờ trái)
Đường Vườn Thơm - Đường Kênh Tư Đức
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
148 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 13 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
149 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 13 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
150 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 2 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
151 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 2 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
152 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 3 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
153 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 3 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
154 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 4 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
155 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 4 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
156 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 6 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
157 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 6 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
158 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 7 (bờ phải)
Đường Vườn Thơm - Đường kênh 10
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
159 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 7 (bờ trái)
Đường Vườn Thơm - Đường kênh 10
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
160 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 8 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
161 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 8 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
162 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 9 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
163 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 9 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
164 Huyện Bình Chánh Đường kênh Bà Bửu
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
165 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ba Lạc
Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh Độc Lập
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
166 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Hinh (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
167 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Hinh (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
168 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Quế (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
169 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cái Thanh (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
170 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cái Thanh (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
171 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cây Dầu (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
172 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Cây Dầu (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
173 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chài Chìm (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
174 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chài Chìm (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
175 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chùa (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
176 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Chùa (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
177 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Độc Lập (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
178 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Độc Lập (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
179 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Lớn (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
180 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Lớn (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
181 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
182 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Đôi Nhỏ (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
183 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Hội Đồng (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
184 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Hội Đồng (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
185 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Liên Vùng
Đường Kênh Rau Răm (bờ trái) - Đường Kênh Bà Bửu
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
186 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Lò Búng
Đường Kênh Độc Lập - Đường Kênh Ngang
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
187 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Lò Đường (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
188 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Lò Đường (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
189 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Giáp (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
190 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Giáp (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
191 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Xuyên (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
192 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Năm Xuyên (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
193 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ngang
Đường Kênh Độc Lập - Đường Kênh Thầy Thuốc
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
194 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ông Thân (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
195 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ông Thân (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
196 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tám Đại (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
197 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tám Đại (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
198 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ phải)
Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh Ngang
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
199 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái)
Đường Trương Văn Đa - Đường Kênh 6 Oánh
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
200 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Tây (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
201 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thằng Tây (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
202 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
203 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 1 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
204 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
205 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Trầm Lầy 2 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
206 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Cu (bờ phải)
Đường Lại Thị Xuất - Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái)
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
207 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Cu (bờ trái)
Đường Lại Thị Xuất - Đường Kênh Thằng Chỏng (bờ trái)
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
208 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Đức (bờ phải)
Đường Kênh Rau Răm - Đường Kênh 11
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
209 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Tư Đức (bờ trái)
Đường Kênh Rau Răm - Đường Kênh 11
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
210 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
211 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Xã Tĩnh (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
212 Huyện Bình Chánh Đường kết nối từ Cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An
Cầu Kênh Xáng Ngang - Đường Kênh Ba Lạc
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
213 Huyện Bình Chánh Kênh Rau Răm (bờ phải)
Trần Văn Giàu - Trọn đường
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
214 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C10
Đường Kênh 6 - Đường Kênh 7
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
215 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C2
Đường Kênh Tràm Lầy 2 - Đường Kênh Tràm Lầy 1
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
216 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C6
Đường Kênh 2 - Đường Kênh 3
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
217 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D1
Đường Kênh 8 - Đường Kênh 9
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
218 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D3
Đường Kênh 10 - Đường Kênh 11
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
219 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (Bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
220 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bà 5 Sa Đéc (Bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
221 Huyện Bình Chánh ĐỖ HỮU MƯỜI (ĐƯỜNG 7 TẤN)
An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
222 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN XƯỜNG (ĐƯỜNG CHÙA)
An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
223 Huyện Bình Chánh An Phú Tây - Hưng Long
Quốc Lộ 1 - Cầu Rạch gia
Đất ở 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
224 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ẤP 2 NỐI DÀI
An Phú Tây - Hưng Long - Ranh xã Tân Quý Tây
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
225 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ
An Phú Tây - Hưng Long - Khu dân cư An Phú Tây 47ha
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
226 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
227 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
228 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 28
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
229 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 2
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
230 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 12
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
231 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 31 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 14
Đất ở 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
232 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC An Phú Tây)
An Phú Tây - Hưng Long - Đường số 24
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
233 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN NIỆM (TÂN NHIỄU)
An Phú Tây - Hưng Long - Kinh T11
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
234 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ẤP 2
Nguyễn Văn Linh - An Phú Tây-Hưng Long
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
235 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Đường số 13
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
236 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC An Phú Tây)
Đường số 6 - Đường số 8
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
237 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC An Phú Tây)
Đường số 17 - Đường số 29
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
238 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC An Phú Tây)
Đường số 13 - Ranh phía tây
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
239 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Đường số 13
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
240 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC An Phú Tây)
Đường số 6 - Đường số 24
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
241 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC An Phú Tây)
Đường số 29 - Đường số 31
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
242 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC An Phú Tây)
Đường số 24 - Đường số 32
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
243 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Đường số 29
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
244 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC An Phú Tây)
Đường số 3 - Đường số 13
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
245 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC An Phú Tây)
Đường số 17 - Đường số 31
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
246 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 23 (KDC An Phú Tây)
Đường số 2 - Đường số 32
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
247 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Ranh phía tây
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
248 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 25 (KDC An Phú Tây)
Đường số 14 - Đường số 22
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
249 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC An Phú Tây)
Đường số 3 - Đường số 7
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
250 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 27 (KDC An Phú Tây)
Đường số 6 - Đường số 12
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
251 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 28 (KDC An Phú Tây)
Đường số 15 - Đường số 19
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
252 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 29 (KDC An Phú Tây)
Đường số 2 - Đường số 32
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
253 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 30 (KDC An Phú Tây)
Đường số 29 - Đường số 31
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
254 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 32 (KDC An Phú Tây)
Đường số 15 - Đường số 31
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
255 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC An Phú Tây)
Đường số 1 - Ranh phía tây
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
256 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC An Phú Tây)
Đường số 4 - Đường số 10
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
257 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC An Phú Tây)
Đường số 5 - Đường số 29
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
258 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC An Phú Tây)
Đường số 5 - Đường số 11
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
259 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC An Phú Tây)
Đường số 10 - Đường số 16
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
260 Huyện Bình Chánh HOÀNG ĐẠO THUÝ
QUỐC LỘ 1 - RANH QUẬN 8
Đất ở 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
261 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN LINH
Ranh Quận 8 - Cao tốc Sài gòn - TL
Đất ở 49.800.000 24.900.000 19.920.000 15.936.000
262 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN PHƯƠNG (BỜ HUỆ)
Quốc Lộ 1 - Đường Nông thôn Ấp 2
Đất ở 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
263 Huyện Bình Chánh NHÁNH 11 ĐƯỜNG CHÙA (AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG CHÙA - CỤT
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
264 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ
Khu dân cư An Phú Tây 47ha - Nguyễn Văn Linh
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
265 Huyện Bình Chánh NGUYỄN PHÚ CẢNH (ĐƯỜNG ĐÌNH BÌNH ĐIỀN)
An Phú Tây - Hưng Long - Bờ Huệ
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
266 Huyện Bình Chánh PHAN VĂN TÔN (ĐƯỜNG RẠCH CUNG)
An Phú Tây - Hưng Long - Nguyễn Văn Linh
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
267 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ TÁNH (Hưng Long-Qui Đức)
An Phú Tây - Hưng Long - đến cuối tuyến
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
268 Huyện Bình Chánh An Phú Tây - Hưng Long
Cầu Rạch Gia - Đoàn Nguyễn Tuấn
Đất ở 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
269 Huyện Bình Chánh Bùi Văn Sự
Đoàn Nguyễn Tuấn - Hưng Long - Qui Đức
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
270 Huyện Bình Chánh ĐINH VĂN ƯỚC (Liên ấp 3-4-5)
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường An Phú Tây - Hưng Long
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
271 Huyện Bình Chánh Đoàn Nguyễn Tuấn
Cầu Tân Quý - Đến hết ranh xã Hưng Long
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
272 Huyện Bình Chánh Tân Liễu
Đoàn Nguyễn Tuấn - Hưng Long - Qui Đức
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
273 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Bảy
Đường Ba Bê - Long Thượng - Đường vào trường Mẫu giáo Quỳnh Anh
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
274 Huyện Bình Chánh Lê Văn Săng
Đường 7 Cá - 8 Luông - Ranh Long Thượng
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
275 Huyện Bình Chánh Nguyễn Văn Đại
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường Liên ấp 3-4-5
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
276 Huyện Bình Chánh Võ Văn Ngạn
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Ranh Long Thượng
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
277 Huyện Bình Chánh Cây Dương
Đường T8 - Cao tốc Bến Lức - Long
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
278 Huyện Bình Chánh Hồ Văn Cầu
Đường Hưng Long - Qui Đức - Đường Liên ấp 3-4-5
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
279 Huyện Bình Chánh T1
Đường Ấp 6 - Đường Phạm Thị Tánh
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
280 Huyện Bình Chánh T2
Đường Ấp 6 - Đường Rạch Sậy
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
281 Huyện Bình Chánh T4
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Đinh Văn Ước
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
282 Huyện Bình Chánh T8
Đường Đinh Văn Ước - Đường Phạm Thị Tánh
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
283 Huyện Bình Chánh T9
Đường Đinh Văn Ước - Đường Phạm Thị Tánh
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
284 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Nga
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Cuối tuyến
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
285 Huyện Bình Chánh Phan Thị Khai
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Liên ấp 3-4-5
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
286 Huyện Bình Chánh T5
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Đinh Văn Ước
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
287 Huyện Bình Chánh T6
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Đường Trần Thị Giang
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
288 Huyện Bình Chánh T7
Đường An Phú Tây - Hưng Long - Cuối tuyến
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
289 Huyện Bình Chánh Trần Thị Giang
Đường T5 - Đường Đoàn Nguyễn Tuấn
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
290 Huyện Bình Chánh Ông Đội (bờ Bắc)
Đường Hưng Long - Qui Đức - Bờ Nam
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
291 Huyện Bình Chánh Ông Đội (bờ Nam)
Đường 7 Cá - 8 Luông - Đường Bùi Văn Sự
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
292 Huyện Bình Chánh Võ Văn Thu
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường Ông Đội
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
293 Huyện Bình Chánh Bình Minh
Trần Văn Giàu - Kênh số 02
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
294 Huyện Bình Chánh Đường Kênh A
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
295 Huyện Bình Chánh Đường Kênh C ấp 7
Trần Văn Giàu- - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
296 Huyện Bình Chánh Đường Láng Le Bàu Cò
Đường Trần Văn Giàu - Ranh xã Tân Nhựt
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
297 Huyện Bình Chánh Đường Lê Chính Đáng
Kênh A-LMX - Mai Bá Hương
Đất ở 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
298 Huyện Bình Chánh Đường Lê Đình Chi
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
299 Huyện Bình Chánh Đường Lô 2
Kinh C - Mai Bá Hương
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
300 Huyện Bình Chánh Đường Thích Thiện Hòa
Trọn đường -
Đất ở 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
301 Huyện Bình Chánh Đường Trần Đại Nghĩa
Kênh C - Kênh B
Đất ở 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
302 Huyện Bình Chánh Đường Trần Đại Nghĩa
Kênh B - Mai Bá Hương
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
303 Huyện Bình Chánh Đường Trần Văn Giàu
Ranh quận Bình Tân - Cầu Xáng
Đất ở 34.600.000 17.300.000 13.840.000 11.072.000
304 Huyện Bình Chánh Đường Võ Hữu Lợi
Trần Văn Giàu - Thích Thiện Hòa
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
305 Huyện Bình Chánh Khoa Đông (LMX)
Trần Văn Giàu - Ranh xã Tân Nhựt
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
306 Huyện Bình Chánh Mai Bá Hương
Cầu Xáng - Ngã ba Lý Mạnh
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
307 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 10 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
308 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 11 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
309 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 10 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
310 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 8 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
311 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 10 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
312 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 11 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
313 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 12 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
314 Huyện Bình Chánh Đường bờ Bắc Kênh 9 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
315 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 10 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
316 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 11 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
317 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 4 khu A
Mai Bá Hương - Lê Đình Chi
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
318 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 5 khu A
Lê Đình Chi - Ranh Sing Việt
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
319 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 9 khu A
Lê Đình Chi - Ranh Sing Việt
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
320 Huyện Bình Chánh Đường bờ Nam Kênh 9 khu B
Võ Hữu Lợi - Kênh A
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
321 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao dân cư ấp 2 và ấp 5
Mai Bá Hương - Kênh B
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
322 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao dân cư ấp 5 (tổ 6)
Kênh B - Thích Thiện Hòa
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
323 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
NGUYỄN VĂN LINH - HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ
Đất ở 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
324 Huyện Bình Chánh TRỊNH QUANG NGHỊ
RANH QUẬN 8 - QUỐC LỘ 50
Đất ở 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
325 Huyện Bình Chánh TÂN LIÊM
QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3,4
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
326 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Hồng Quang)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 2
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
327 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Hồng Quang)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 10
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
328 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Hồng Quang)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 2
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
329 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
330 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
331 Huyện Bình Chánh Đường số 12A (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12B
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
332 Huyện Bình Chánh Đường số 12B (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
333 Huyện Bình Chánh Đường số 12C (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
334 Huyện Bình Chánh Đường số 12D (KDC Hồng Quang)
Đường số 12E - Đường số 12C
Đất ở 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000
335 Huyện Bình Chánh Đường số 12E (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
336 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
337 Huyện Bình Chánh Đường số 14A (KDC Hồng Quang)
Đường số 16 - Đường số 14
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
338 Huyện Bình Chánh Đường số 14C (KDC Hồng Quang)
Đường số 14E - Đường số 14
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
339 Huyện Bình Chánh Đường số 14D (KDC Hồng Quang)
Đường số 14C - Đường số 14
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
340 Huyện Bình Chánh Đường số 14E (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 14A
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
341 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
342 Huyện Bình Chánh Đường số 16A (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 3
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
343 Huyện Bình Chánh Đường số 1A (KDC Hồng Quang)
Đường số 10 - Đường số 8
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
344 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
345 Huyện Bình Chánh Đường số 2D (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
346 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC Hồng Quang)
Đường số 10 - Đường số 2
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
347 Huyện Bình Chánh Đường số 3B (KDC Hồng Quang)
Đường số 8 - Đường số 2
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
348 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC Hồng Quang)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
349 Huyện Bình Chánh Đường số 4A (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 3A
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
350 Huyện Bình Chánh Đường số 4B (KDC Hồng Quang)
Đường số 3B - Đường số 5
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
351 Huyện Bình Chánh Đường số 6A (KDC Hồng Quang)
Đường số 6B - Đường số 6B
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
352 Huyện Bình Chánh Đường số 6B (KDC Hồng Quang)
Đường số 8 - Đường số 6
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
353 Huyện Bình Chánh Đường số 6C (KDC Hồng Quang)
Đường số 3A - Đường số 3B
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
354 Huyện Bình Chánh Đường số 6D (KDC Hồng Quang)
Đường số 6 - Đường số 5
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
355 Huyện Bình Chánh Đường số 6E (KDC Hồng Quang)
Đường số 6D - Đường số 6
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
356 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Hồng Quang)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
357 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4
TÂN LIÊM - NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
358 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC CONIC)
Nguyễn Văn Linh - Rạch Bà Tàng
Đất ở 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
359 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 7
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
360 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC CONIC)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
361 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 11
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
362 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC CONIC)
Đường số 6 - Đường số 10
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
363 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Rạch Bà Tàng
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
364 Huyện Bình Chánh Đường số 12A (KDC CONIC)
Đường số 3B - Đường số 7
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
365 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 7
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
366 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC CONIC)
Đường số 3 - Đường số 11
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
367 Huyện Bình Chánh Đường số 3B (KDC CONIC)
Đường số 12 - Đường số 18
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
368 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC CONIC)
Đường số 9 - Đường số 11
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
369 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC CONIC)
Đường số 2 - ĐƯờng số 3A
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
370 Huyện Bình Chánh Đường số 7F (KDC CONIC)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất ở 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
371 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC CONIC)
Vành đai trong - Đường số 11
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
372 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KDC CONIC)
Đường số 9 - Đường số 11
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
373 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC CONIC)
Đường số 2 - Đường số 10
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
374 Huyện Bình Chánh DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2)
QUỐC LỘ 50 - THỬA 81, TỜ 84
Đất ở 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
375 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM)
QUỐC LỘ 50 - CẦU ÔNG NIỆM
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
376 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
377 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
378 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
379 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
380 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
381 Huyện Bình Chánh Đường số 1B (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
382 Huyện Bình Chánh Đường số 1C (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 14 - đến cuối đường
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
383 Huyện Bình Chánh Đường số 1D (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 15 - Đường số 16
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
384 Huyện Bình Chánh Đường số 1E (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 18 - đến cuối đường
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
385 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường 3A
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
386 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường số 6
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
387 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 2, 4 - Đường số 10
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
388 Huyện Bình Chánh Đường số 3B (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 14 - Đường số 16
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
389 Huyện Bình Chánh Đường số 3C (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường số 18
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
390 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường 3A
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
391 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
392 Huyện Bình Chánh Đường số 6A (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Đường số 3
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
393 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC TÂN BÌNH)
Đường số 1 - Vành đai trong
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
394 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH - Vành đai trong
Đất ở 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
395 Huyện Bình Chánh Đường số 1A (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH - Đường số 1
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
396 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
397 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA)
QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
398 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
399 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
400 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
401 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1A
Đất ở 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
402 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
403 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
404 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
405 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
406 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
407 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC CONIC)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 3A
Đất ở 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
408 Huyện Bình Chánh HẺM HUY PHONG
QUỐC LỘ 50 - Cuối đường
Đất ở 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
409 Huyện Bình Chánh HẺM THÀNH NHÂN
QUỐC LỘ 50 - Cuối đường
Đất ở 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
410 Huyện Bình Chánh HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5
QUỐC LỘ 50 - Cuối đường
Đất ở 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
411 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1)
QUỐC LỘ 50 - THỬA 48, TỜ 77
Đất ở 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
412 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC Tân Bình)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 1 (KDC Tân Bình)
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
413 Huyện Bình Chánh Đường D10 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Đường N18
Đất ở 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
414 Huyện Bình Chánh Đường N11 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị
Đất ở 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
415 Huyện Bình Chánh Đường N12 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị
Đất ở 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
416 Huyện Bình Chánh Đường N13 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Trịnh Quang Nghị
Đất ở 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
417 Huyện Bình Chánh Đường N18 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất ở 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
418 Huyện Bình Chánh Đường N21 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất ở 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
419 Huyện Bình Chánh Đường N7 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường D3
Đất ở 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
420 Huyện Bình Chánh Đường D3 (KDC Phong Phú 4)
Trịnh Quang Nghị - Tân Liêm
Đất ở 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
421 Huyện Bình Chánh Đường D7 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Tân Liêm
Đất ở 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
422 Huyện Bình Chánh Đường 2A (KDC Tân Bình)
1A - TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
423 Huyện Bình Chánh Đường số 22 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 21
Đất ở 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
424 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Phong Phú 5)
Ranh dự án - Đường 17
Đất ở 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
425 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất ở 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
426 Huyện Bình Chánh Đường D11 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Đường N18
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
427 Huyện Bình Chánh Đường D12 (KDC Phong Phú 4)
Đường N24 - Đường Tân Liêm
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
428 Huyện Bình Chánh Đường D14 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
429 Huyện Bình Chánh Đường D15 (KDC Phong Phú 4)
Đường N22 - Đường N24
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
430 Huyện Bình Chánh Đường D16 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
431 Huyện Bình Chánh Đường D17 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
432 Huyện Bình Chánh Đường D18 (KDC Phong Phú 4)
Đường N18 - Đường N24
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
433 Huyện Bình Chánh Đường D19 (KDC Phong Phú 4)
Đường N18 - Đường N24
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
434 Huyện Bình Chánh Đường D2 (KDC Phong Phú 4)
Đường N1 - Đường N7
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
435 Huyện Bình Chánh Đường D20 (KDC Phong Phú 4)
Đường N21 - Đường N24
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
436 Huyện Bình Chánh Đường D4 (KDC Phong Phú 4)
Đường N1 - Đường N11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
437 Huyện Bình Chánh Đường D5 (KDC Phong Phú 4)
Đường N8 - Đường N10
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
438 Huyện Bình Chánh Đường D6 (KDC Phong Phú 4)
Đường N7 - Đường N11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
439 Huyện Bình Chánh Đường D8 (KDC Phong Phú 4)
Đường N14 - Đường N18
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
440 Huyện Bình Chánh Đường D9 (KDC Phong Phú 4)
Đường N13 - Đường N18
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
441 Huyện Bình Chánh Đường N1 (KDC Phong Phú 4)
Đường D1 - Đường N12
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
442 Huyện Bình Chánh Đường N10 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường N9
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
443 Huyện Bình Chánh Đường N14 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Đường N9
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
444 Huyện Bình Chánh Đường N15 (KDC Phong Phú 4)
Đường D3 - Đường D11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
445 Huyện Bình Chánh Đường N16 (KDC Phong Phú 4)
Đường D8 - Đường N9
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
446 Huyện Bình Chánh Đường N17 (KDC Phong Phú 4)
Đường D3 - Đường D11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
447 Huyện Bình Chánh Đường N18 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
448 Huyện Bình Chánh Đường N2 (KDC Phong Phú 4)
Đường D1 - Đường D2
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
449 Huyện Bình Chánh Đường N20 (KDC Phong Phú 4)
Đường D3 - Đường D18
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
450 Huyện Bình Chánh Đường N21 (KDC Phong Phú 4)
Đường D7 - Ranh dự án
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
451 Huyện Bình Chánh Đường N22 (KDC Phong Phú 4)
Đường D14 - Đường D16
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
452 Huyện Bình Chánh Đường N23 (KDC Phong Phú 4)
Đường D17 - Đường D18
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
453 Huyện Bình Chánh Đường N24 (KDC Phong Phú 4)
Đường D12 - Ranh dự án
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
454 Huyện Bình Chánh Đường N25 (KDC Phong Phú 4)
Đường D19 - Đường N26
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
455 Huyện Bình Chánh Đường N26 (KDC Phong Phú 4)
Đường Song Hành Quốc Lộ 50 - Đường N25
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
456 Huyện Bình Chánh Đường N3 (KDC Phong Phú 4)
Đường D4 - Đường N11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
457 Huyện Bình Chánh Đường N4 (KDC Phong Phú 4)
Đường D1 - Đường D2
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
458 Huyện Bình Chánh Đường N5 (KDC Phong Phú 4)
Đường D4 - Đường N11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
459 Huyện Bình Chánh Đường N6 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường D3
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
460 Huyện Bình Chánh Đường N8 (KDC Phong Phú 4)
Ranh dự án - Đường D6
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
461 Huyện Bình Chánh Đường N9 (KDC Phong Phú 4)
Đường D5 - Đường N11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
462 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 18 - Đường số 11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
463 Huyện Bình Chánh Đường số 10A (KDC Phong Phú 5)
Đường số 9 - Đường số 9
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
464 Huyện Bình Chánh Đường số 10B (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 10A
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
465 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 22 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
466 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 5- Đường số 9 - Đường số 9
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
467 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 3a - Đường số 3
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
468 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
469 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 7
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
470 Huyện Bình Chánh Đường số 17 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10 - Đường 22
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
471 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 3
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
472 Huyện Bình Chánh Đường số 19 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 22a - Đường 23
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
473 Huyện Bình Chánh Đường số 20 (KDC Phong Phú 5)
Đường 7 - Đường số 13
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
474 Huyện Bình Chánh Đường số 22A (KDC Phong Phú 5)
Đường 15 - Đường số 22
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
475 Huyện Bình Chánh Đường số 23 (KDC Phong Phú 5)
Đường 15 - Đường Rạch Bà Lớn
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
476 Huyện Bình Chánh Đường số 24 (KDC Phong Phú 5)
Đường 5 - Đường số 11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
477 Huyện Bình Chánh Đường số 26 (KDC Phong Phú 5)
Đường 5 - Đường số 11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
478 Huyện Bình Chánh Đường số 28 (KDC Phong Phú 5)
Đường 1 - Đường số 3
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
479 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường số 1
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
480 Huyện Bình Chánh Đường số 30 (KDC Phong Phú 5)
Đường 1 - Đường số 11
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
481 Huyện Bình Chánh Đường số 3A (KDC Phong Phú 5)
Đường số 3 - Đường số 16
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
482 Huyện Bình Chánh Đường số 5A (KDC Phong Phú 5)
Đường số 30 - Đường số 1
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
483 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 12 - Đường số 22
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
484 Huyện Bình Chánh Đường Rạch Bà Lớn (KDC Phong Phú 5)
Đường số 9 - Đường số 21
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
485 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Phong Phú 5)
Đường số 10A - Đường số 20
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
486 Huyện Bình Chánh Đường số 21 (KDC Phong Phú 5)
Đường Rạch Bà Lớn - Đường Rạch Bà Lớn
Đất ở 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
487 Huyện Bình Chánh Đường D1 (KDC Phong Phú 4)
Đường N1 - Đường N6
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
488 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Phong Phú 5)
Ranh dự án Q8 - Ranh dự án rạch Su
Đất ở 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
489 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LẠC
QUÔC LỘ 50 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
490 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG TRẠM ĐIỆN
ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG ĐÊ BAO HỢP TÁC XÃ
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
491 Huyện Bình Chánh LÊ THỊ CẢI (BỜ BAO HỢP TÁC XÃ)
ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG QL50 ẤP 15
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
492 Huyện Bình Chánh SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 - RẠCH ÔNG CHÔM
Đất ở 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
493 Huyện Bình Chánh SỐ 4 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
494 Huyện Bình Chánh SỐ 5 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
495 Huyện Bình Chánh SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
496 Huyện Bình Chánh SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
497 Huyện Bình Chánh SỐ 4C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
498 Huyện Bình Chánh SỐ 3B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
499 Huyện Bình Chánh SỐ 3D (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
500 Huyện Bình Chánh SỐ 4A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5C
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
501 Huyện Bình Chánh SỐ 4D (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
502 Huyện Bình Chánh SỐ 4E (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
503 Huyện Bình Chánh SỐ 5A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 8C - TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
504 Huyện Bình Chánh SỐ 5B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 8B
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
505 Huyện Bình Chánh SỐ 5C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4C
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
506 Huyện Bình Chánh SỐ 6A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3B - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
507 Huyện Bình Chánh SỐ 8 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
508 Huyện Bình Chánh SỐ 8A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 5B
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
509 Huyện Bình Chánh SỐ 8B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
510 Huyện Bình Chánh SỐ 8C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
511 Huyện Bình Chánh SỐ 9 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 7A - TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
512 Huyện Bình Chánh SỐ 3A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
513 Huyện Bình Chánh SỐ 3C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
514 Huyện Bình Chánh SỐ 4B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 7A - ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
515 Huyện Bình Chánh SỐ 7A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 4B
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
516 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA
QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
517 Huyện Bình Chánh BÙI THỊ CHÍNH (Đường 4C)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
518 Huyện Bình Chánh Đường 4B
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
519 Huyện Bình Chánh Đường Đa Phước
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
520 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 1-2
Đường QL 50 - Đường Đê bao khu A
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
521 Huyện Bình Chánh DƯƠNG THỊ THIỆT (Đường Linh Hòa)
Đường QL 50 - Đường 4B
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
522 Huyện Bình Chánh LÊ THỊ TÂM (Đường Tập Đoàn 16)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất ở 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
523 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN TRÂN (Đường Liên ấp 4-5)
Đường Đa Phước - Đường QL 50
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
524 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ SONG (Đường Chú Lường)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 2-3
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
525 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
Ranh xã Phong Phú - Cầu Ông Thìn
Đất ở 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
526 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ TƯ (Đường Bà Cả)
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 4-5
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
527 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao khu A
Đường Liên ấp 1-2 - Đường Liên ấp 2-3
Đất ở 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
528 Huyện Bình Chánh Đường Đê bao khu C
Đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành - Đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành
Đất ở 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
529 Huyện Bình Chánh Đường Tam Bửu Tự
Đường QL 50 - Đường Liên ấp 2-3
Đất ở 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
530 Huyện Bình Chánh Đường Võ Thị Điểu
Đường 4C - Đường Tổ 4- ấp 4(củ)
Đất ở 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
531 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ GHI (Đường Tập Đoàn Liên Doanh)
Đường Liên ấp 2-3 - Đường Liên ấp 2-3
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
532 Huyện Bình Chánh PHƯỚC CƠ (Đường Liên ấp 2-3)
Đường QL 50 - Đường Đê bao khu C
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
533 Huyện Bình Chánh HÓC HƯU
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - QUY ĐỨC
Đất ở 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
534 Huyện Bình Chánh LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC (QUI ĐỨC)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RANH XÃ TÂN KIM - CẦN GIUỘC
Đất ở 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
535 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN LONG
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HƯNG LONG-QUI ĐỨC
Đất ở 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
536 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN THÊ (Qui Đức)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - RẠCH TRỊ YÊN
Đất ở 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
537 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN - HỐC HƯU
Đất ở 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
538 Huyện Bình Chánh PHẠM TẤN MƯỜI
QUỐC LỘ 50 - ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Đất ở 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
539 Huyện Bình Chánh ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Ranh xã Hưng Long - Ranh tỉnh Long An
Đất ở 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
540 Huyện Bình Chánh HƯNG LONG - QUI ĐỨC (Phạm Thị Tánh)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
541 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
CẦU ÔNG THÌN - RANH TỈNH LONG AN
Đất ở 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
542 Huyện Bình Chánh Cả Cường
BÙI VĂN SỰ - CẦU CẢ CƯỜNG
Đất ở 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
543 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG BÙI THỊ NON (ĐƯỜNG CẦU ÔNG CHIẾM- QUI ĐỨC)
QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) - LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC
Đất ở 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
544 Huyện Bình Chánh TRẦN THỊ NỪNG (ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯU- QUI ĐỨC)
QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) - HỐC HƯU
Đất ở 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
545 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 1
RANH QUẬN BÌNH TÂN - CẦU BÌNH ĐIỀN
Đất ở 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
546 Huyện Bình Chánh TRẦN ĐẠI NGHĨA
QUỐC LỘ 1 - Võ Trần Chí
Đất ở 49.800.000 24.900.000 19.920.000 15.936.000
547 Huyện Bình Chánh DƯƠNG ĐÌNH CÚC
QUỐC LỘ 1 - CỐNG TÂN KIÊN
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
548 Huyện Bình Chánh Đường A (KDC Depot)
Đường Hưng Nhơn - Đến cuối tuyến
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
549 Huyện Bình Chánh Đường B (KDC Depot)
ĐƯỜNG SỐ 1 - Đến cuối tuyến
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
550 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Depot)
Đường A - Đến cuối tuyến
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
551 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Depot)
Đường B - Đường số 1
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
552 Huyện Bình Chánh BÀU GỐC
DƯƠNG ĐÌNH CÚC - HƯNG NHƠN
Đất ở 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
553 Huyện Bình Chánh DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN - NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất ở 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
554 Huyện Bình Chánh NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
DƯƠNG ĐÌNH KHÚC - CỐNG TÂN KIÊN
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
555 Huyện Bình Chánh XÓM HỐ
DƯƠNG ĐÌNH CÚC - NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
556 Huyện Bình Chánh BÀ THAO
NGUYỄN CỬU PHÚ - XÃ TÂN NHỰT
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
557 Huyện Bình Chánh BÔNG VĂN DĨA
NGUYỄN CỬU PHÚ - SÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
558 Huyện Bình Chánh BÔNG VĂN DĨA
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG - RANH TÂN NHỰT
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
559 Huyện Bình Chánh CÁI TRUNG
HƯNG NHƠN - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
560 Huyện Bình Chánh CÂY BÀNG
HƯNG NHƠN - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
561 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG BỜ XE LAM
QUỐC LỘ 1 - Đến cuối tuyến
Đất ở 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
562 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Hồ Bắc)
HƯNG NHƠN - Kênh Tư Kế
Đất ở 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
563 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 4
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
564 Huyện Bình Chánh Đường số 11A (KDC Tân Tạo)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
565 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Tân Tạo)
Đường số 15 - Đường số 5
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
566 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 12
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
567 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Tân Tạo)
Đường số 12 - Đường số 2
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
568 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Hồ Bắc)
Đường số 2 - Đường số 5
Đất ở 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
569 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Hồ Bắc)
Đường số 2 - Kênh Tư Kế
Đất ở 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
570 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC Tân Tạo)
TRẦN ĐẠI NGHĨA - Đường số 15
Đất ở 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
571 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Hồ Bắc)
HƯNG NHƠN - Kênh Tư Kế
Đất ở 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
572 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 12
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
573 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Tân Tạo)
Đường số 5 - Đường số 15
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
574 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Tân Tạo)
Đường số 2 - Đường số 8
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
575 Huyện Bình Chánh HƯNG NHƠN
QUỐC LỘ 1 - CẦU HƯNG NHƠN
Đất ở 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
576 Huyện Bình Chánh HƯNG NHƠN
CẦU HƯNG NHƠN - NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
577 Huyện Bình Chánh HUỲNH BÁ CHÁNH
QUỐC LỘ 1 - SÔNG CHỢ ĐỆM
Đất ở 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
578 Huyện Bình Chánh KHUẤT VĂN BỨT
Đường Hưng Nhơn - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
579 Huyện Bình Chánh KINH 10
Nguyễn Cửu Phú - Võ Trần Chí
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
580 Huyện Bình Chánh KINH 7
Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
581 Huyện Bình Chánh KINH 8
Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
582 Huyện Bình Chánh KINH 9
Võ Trần Chí - Ranh xã Tân Nhựt
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
583 Huyện Bình Chánh KINH SỐ 7
NGUYỄN CỬU PHÚ - RẠCH TÂN NHỰT
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
584 Huyện Bình Chánh LÊ BÁ TRINH (KINH 9)
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG - RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
585 Huyện Bình Chánh LIÊN ẤP 17-19 (Tân Kiên)
TRẦN ĐẠI NGHĨA - KHUẤT VĂN BỨC
Đất ở 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
586 Huyện Bình Chánh NGUYỄN CỬU PHÚ
NGUYỄN HỮU TRÍ - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất ở 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
587 Huyện Bình Chánh THẾ LỮ
Võ Trần Chí - đến cuối đường
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
588 Huyện Bình Chánh VÕ TRẦN CHÍ
RANH XÃ TÂN KIÊN -TÂN NHỰT - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
589 Huyện Bình Chánh TRẦN HỮU NGHIỆP
Đường Kinh 10 - Đường DK2 (theo Bản đồ quy hoạch phân khu 1/2000 Cụm y tế Tân Kiên)
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
590 Huyện Bình Chánh LÁNG LE - BÀU CÒ
Ranh Lê Minh Xuân - THẾ LỬ
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
591 Huyện Bình Chánh THẾ LỮ
NGUYỄN CỬU PHÚ - Võ Trần Chí
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
592 Huyện Bình Chánh BÀ ĐIỂM
THẾ LỮ - KÊNH C
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
593 Huyện Bình Chánh BÀ MIÊU
Lương Ngang - Đường Sáu Oánh
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
594 Huyện Bình Chánh BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG
Đất ở 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
595 Huyện Bình Chánh ĐÊ RANH LONG AN
Đường Sáu Oánh - TÂN LONG
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
596 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 1
TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
597 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 3
ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
598 Huyện Bình Chánh ĐÊ SỐ 4
ĐÊ SỐ 2 - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
599 Huyện Bình Chánh HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG - RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
600 Huyện Bình Chánh KÊNH 10
Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
601 Huyện Bình Chánh KÊNH 11
Láng Le - Bàu Cò - KÊNH C
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
602 Huyện Bình Chánh KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
603 Huyện Bình Chánh KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
604 Huyện Bình Chánh KÊNH 7
Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
605 Huyện Bình Chánh KÊNH 8
Láng Le - Bàu Cò - Ranh Tân Kiên
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
606 Huyện Bình Chánh KÊNH SÁU OÁNH
Lương Ngang - Ranh Long An
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
607 Huyện Bình Chánh KÊNH TẮC
Cầu Xã - Trương Văn Đa
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
608 Huyện Bình Chánh LÁNG CHÀ
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN - RANH XÃ TÂN KIÊN
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
609 Huyện Bình Chánh NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
610 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TƯ
LÁNG LE -BÀU CÒ - KÊNH C
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
611 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN NHIỀU
TRƯƠNG VĂN ĐA - TÂN LONG
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
612 Huyện Bình Chánh Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA - BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
613 Huyện Bình Chánh ÔNG ĐỨC
ĐÊ SỐ 2 - ĐÊ SỐ 1
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
614 Huyện Bình Chánh PHAN VĂN LỮ
THẾ LỮ - TRẦN ĐẠI NGHĨA
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
615 Huyện Bình Chánh TÂN LONG
RANH LONG AN - CẦU CHỢ ĐỆM
Đất ở 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
616 Huyện Bình Chánh TRẦN ĐẠI NGHĨA
Võ Trần Chí - Kênh C
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
617 Huyện Bình Chánh TRƯƠNG VĂN ĐA
TÂN LONG - RANH XÃ BÌNH LỢI
Đất ở 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
618 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN - VÕ TRẦN CHÍ
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
619 Huyện Bình Chánh VÕ TRẦN CHÍ
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM - RANH XÃ TÂN KIÊN
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
620 Huyện Bình Chánh XÃ HAI
TÂN LONG - Rạch Ổ Cu Kiến Vàng
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
621 Huyện Bình Chánh XÓM GIỮA
TÂN LONG - THẾ LỮ
Đất ở 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
622 Huyện Bình Chánh Đường ấp 11 (TỔ 12, ẤP 4)
Ông Đức - Đê số 1
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
623 Huyện Bình Chánh Đường ấp 14 (TỔ 12, ẤP 3)
Lương Ngang - Lương Ngang
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
624 Huyện Bình Chánh Đường ấp 16 (Tổ 10, ấp 4)
Đê số 2 - Đê số 4
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
625 Huyện Bình Chánh LÁNG CÁT
ĐÊ SỐ 2 - ĐÊ SỐ 1
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
626 Huyện Bình Chánh Bùi Thanh Khiết
QL1 - Nguyễn Hữu Trí
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
627 Huyện Bình Chánh Nguyễn Hữu Trí
Bùi Thanh Khiết - Ranh Long An
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
628 Huyện Bình Chánh Tập Đoàn 7-11
Bùi Thanh Khiếu - Đến cuối đường
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
629 Huyện Bình Chánh Bùi Thị Rô (Mẹ VNAH)
Đường Bùi Thanh Khiết - Đường Thái Thị Còn
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
630 Huyện Bình Chánh Đường Thiêng Giang
Bùi Thanh Khiết - Nguyễn Hữu Trí
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
631 Huyện Bình Chánh Xóm Dầu
Bùi Thanh Khiết - Rạch Ông Đồ
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
632 Huyện Bình Chánh CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
Ranh Long An - nút giao chợ Đệm
Đất ở 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
633 Huyện Bình Chánh CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
nút giao chợ Đệm - Nút Giao Bình Thuận
Đất ở 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
634 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Lớn (Mẹ VNAH)
Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Hoàng Văn Thái ấp 1 xã Bình Chánh
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
635 Huyện Bình Chánh Rạch Ông Cốm
Nguyễn Hữu Trí - Ranh xã Bình Chánh
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
636 Huyện Bình Chánh Trần Thị Đỏ (Mẹ VNAH)
Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Phan Thị Thâu xã Bình Chánh
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
637 Huyện Bình Chánh Nguyễn Hữu Trí
Quốc Lộ 1 - Bùi Thanh Kiết
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
638 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (Khu TĐC Tân Túc)
Nguyễn Hữu Trí - Đường số 2 khu TĐC
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
639 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 5 khu TĐC - Cuối đường
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
640 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 4 khu TĐC - Cuối đường
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
641 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (Khu TĐC Tân Túc)
ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
642 Huyện Bình Chánh Quốc Lộ 1
Ngã Ba Quán Chuối - Nhà Thờ Bình Chánh
Đất ở 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
643 Huyện Bình Chánh Tân Túc
Quốc lộ 1 - Nguyễn Hữu Trí
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
644 Huyện Bình Chánh Quốc Lộ 1
Cầu Bình Điền - Ngã Ba Quán Chuối
Đất ở 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
645 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (Khu TĐC Tân Túc)
Nguyễn Hữu Trí - Đường số 6 khu TĐC
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
646 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 3 khu TĐC - Đường số 1 khu TĐC
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
647 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 5 khu TĐC - Cuối đường
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
648 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (Khu TĐC Tân Túc)
Đường số 3 khu TĐC - Đường số 1 khu TĐC
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
649 Huyện Bình Chánh Đường Rạch Ông Đồ
Nguyễn Hữu Trí - Ranh xã Bình Chánh
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
650 Huyện Bình Chánh Đường Bờ Đình
Đường Bùi Thanh Khiết - Ranh xã Bình Chánh
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
651 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 9 khu phố 6
Bùi Thanh Khiết - Đến cuối đường
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
652 Huyện Bình Chánh CAO THỊ NHÌ (Đường Giao Thông Hào ấp 3, TÂN QUÝ TÂY)
Đoàn Nguyễn Tuấn - Bà Huệ
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
653 Huyện Bình Chánh Đoàn Nguyễn Tuấn
Quốc lộ 1 - Cầu Tân Quý
Đất ở 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
654 Huyện Bình Chánh Đường 13,14,16 ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 13 ấp 1 - Tổ 16 ấp 1
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
655 Huyện Bình Chánh Đường Bờ Huệ
Đường Quốc lộ 1 - Đường Nông thôn ấp 2
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
656 Huyện Bình Chánh Đường Đinh Đức Thiện
Ranh xã Bình Chánh - xã Tân Quý Tây - ranh Tỉnh Long An
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
657 Huyện Bình Chánh Đường Hương lộ 11
Ngã Ba Đinh Đức Thiện - Tân Quý Tây - Ngã ba Hương Lộ 11- Đoàn Nguyễn Tuấn
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
658 Huyện Bình Chánh Đường Mương 5 Suốt ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 17 ấp 1 - Tổ 15 ấp 1
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
659 Huyện Bình Chánh Đường Sáu Đào - An Phú Tây (Tân Quý Tây)
Tổ 13 ấp 3 - An Phú Tây
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
660 Huyện Bình Chánh VÕ VĂN QUÂN (Đường Kinh T14)
Đinh Đức Thiện - Cầu Tân Quý
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
661 Huyện Bình Chánh CAO VĂN TÂY (Bờ chùa)
Đường T12 - Đường T14
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
662 Huyện Bình Chánh CAO VĂN XUYÊN (Liên ấp 2-3-4)
Đường Hương lộ 11 - Đường Bờ Huệ
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
663 Huyện Bình Chánh Đường ấp Tổ 3- Tổ 5 ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 3 ấp 1 - Tổ 5 ấp 1
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
664 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 15-16 ấp 1 (Tân Quý Tây)
Tổ 15 ấp 1 - Tổ 16 ấp 1
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
665 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 16 ấp 4
Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T14
Đất ở 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
666 Huyện Bình Chánh Đường Tổ 7 - Tổ 2 ấp 1
Tổ 7 ấp 1 - Tổ 02 ấp 1
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
667 Huyện Bình Chánh LÊ VĂN VĂN (Đường 5 Lũy)
Hương lộ 11 - Đường T12
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
668 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ THẾ (Đường Kinh T11)
Quốc lộ 1 - Rạch Cầu Già
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
669 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN CÒ (Đường 7 Nữ - Đình)
Đường Liên Tổ 6-7 - Đường Đê ấp 1
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
670 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN ĐIỆU (Đường kênh T12)
Đường Đinh Đức Thiện - Đường Liên ấp 1-3
Đất ở 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
671 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN KHƯƠNG (Đường đê ấp 1)
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T11
Đất ở 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
672 Huyện Bình Chánh TRẦN THỊ NGHÈ (Đường Liên Tổ 6-7)
Đường Đoàn Nguyễn Tuấn - Đường T11
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
673 Huyện Bình Chánh TRẦN THỊ SÁU (Đường Liên ấp 1-3)
Đường Giao thông hào ấp 3 - Đường T12
Đất ở 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
674 Huyện Bình Chánh KINH LIÊN VÙNG
Đường Thanh Niên - Ranh Vĩnh Lộc B
Đất ở 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
675 Huyện Bình Chánh Đường Trần Hải Phụng
Đường Vĩnh Lộc - Đường Thanh Niên
Đất ở 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
676 Huyện Bình Chánh THANH NIÊN
CẦU XÁNG - RANH HUYỆN HÓC MÔN
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
677 Huyện Bình Chánh TRẦN VĂN GIÀU
BÌNH TÂN - RANH TỈNH LONG AN
Đất ở 34.600.000 17.300.000 13.840.000 11.072.000
678 Huyện Bình Chánh NGUYỄN VĂN BỨA
CẦU LỚN - RANH TỈNH LONG AN
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
679 Huyện Bình Chánh Đường Vĩnh Lộc
TRẦN VĂN GIÀU - Khu công nghiệp Vĩnh Lộc
Đất ở 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
680 Huyện Bình Chánh Hẻm 271 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Vĩnh Lộc - Cuối đường (Công viên)
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
681 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI)
đường Vĩnh Lộc - hẻm 29 ( Trụ sở Ủy ban nhân dân Xã)
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
682 Huyện Bình Chánh Hẻm 30 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 29 - cuối hẻm
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
683 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 30 - Hẻm 306
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
684 Huyện Bình Chánh Hẻm 34 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 306 - Hẻm 307
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
685 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 307 - Hẻm 51
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
686 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI)
Lô B ấp 9 - Trường THCS Phạm Văn Hai
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
687 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 96 - hẻm 100
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
688 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI)
đường Trần Văn Giàu - Hẻm 42
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
689 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Trần Văn Giàu - Hẻm 42
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
690 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Trần Văn Giàu - hẻm 94
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
691 Huyện Bình Chánh Hẻm 110 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Trần Văn Giàu - Cuối hẻm
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
692 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 91 - Hẻm 93
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
693 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 93 - Hẻm 96
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
694 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 94 - Hẻm 96
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
695 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 94 - Hẻm 96
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
696 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI)
Hẻm 94 - Hẻm 96
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
697 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI)
TRẦN VĂN GIÀU - Hẻm 94
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
698 Huyện Bình Chánh Hẻm 76 (PHẠM VĂN HAI)
Trường THCS Phạm Văn Hai - Giáo Xứ Ninh Phát
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
699 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Hẻm 91
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
700 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Kinh A
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
701 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Cuối hẻm
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
702 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN - Hẻm 100
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
703 Huyện Bình Chánh HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI)
Đường Vĩnh Lộc - ĐẾN RANH VĨNH LỘC B (hẻm cụt)
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
704 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Ranh
Đường Trần Văn Giàu (Cầu Đôi) - Đường Nguyễn Văn Bứa
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
705 Huyện Bình Chánh AN HẠ
TRẦN VĂN GIÀU - NGUYỄN VĂN BỨA
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
706 Huyện Bình Chánh VÕ VĂN VÂN
TRẦN VĂN GIÀU - Ranh Vĩnh Lộc B
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
707 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 15-16 (đường ABC ấp 5 cũ)
Đường Trần Văn Giàu - Cuối đường
Đất ở 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
708 Huyện Bình Chánh Đường Lô B ấp 9
Đường Trần Văn Giàu - hẻm 58
Đất ở 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
709 Huyện Bình Chánh Đường Lô BC ấp 3 (Phân lô BC ấp 1 cũ)
Đường Vĩnh Lộc - Cuối đường
Đất ở 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
710 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
711 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
712 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
713 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất ở 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
714 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KCN An Hạ)
An Hạ - Khu công nghiệp An Hạ
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
715 Huyện Bình Chánh Đường Số 5A (KDC CN An Hạ)
Đường Số 4 - Đường Số 6
Đất ở 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
716 Huyện Bình Chánh Đường Số 7A (KDC CN An Hạ)
Đường Số 6 - Đường Số 8
Đất ở 13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
717 Huyện Bình Chánh Đường Số 4 (KDC CN An Hạ)
Đường Số 7 - Đường Số 5A
Đất ở 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
718 Huyện Bình Chánh Đường Số 8 (KDC CN An Hạ)
Đường Kênh 2 - Khu công nghiệp An Hạ
Đất ở 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
719 Huyện Bình Chánh Đường Số 6 (KDC CN An Hạ)
Đường Kênh 2 - Đường Kênh 4
Đất ở 14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
720 Huyện Bình Chánh Đường Số 2 (KDC 12Ha)
Đường Võ Văn Vân - Cuối đường
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
721 Huyện Bình Chánh QUỐC LỘ 1
BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH - RANH TỈNH LONG AN
Đất ở 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
722 Huyện Bình Chánh Đường Đinh Đức Thiện
Quốc Lộ 1 - Ranh xã Bình Chánh - Tân Qúy
Đất ở 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
723 Huyện Bình Chánh Đường Hoàng Phan Thái
QUỐC LỘ 1 - Đường Bình Trường
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
724 Huyện Bình Chánh Đường 18B
Quốc lộ 1 - Trịnh Như Khuê
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
725 Huyện Bình Chánh Huỳnh Văn Trí
Quốc lộ 1 - Đinh Đức Thiện
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
726 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ BIẾT (Đường Bờ Nhà Thờ)
Quốc Lộ 1 - Nguyễn Thị Tư
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
727 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ SẢNH (Đường Miếu Ông Đá + Đê Bao Ông Cốm (ấp 2 cũ)
Quốc Lộ 1 - Thị trấn Tân Túc
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
728 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ SUNG (Đường Bình Trường)
Quốc Lộ 1 - Thái Thị Còn
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
729 Huyện Bình Chánh THÁI THỊ CÒN (Rạch Ông Đồ cũ)
Quốc Lộ 1 - Ranh Tân Túc
Đất ở 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
730 Huyện Bình Chánh Trịnh Như Khuê
Quố́c lộ 1 - Quố́c lộ 1
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
731 Huyện Bình Chánh Đường Hoàng Phan Thái
Đường Bình Trường - Ranh tỉnh Long An
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
732 Huyện Bình Chánh ĐẶNG PHÚ HIỂU (Đường Kênh Mười Giảng- Đường Tập Đoàn 4)
Đường Bình Trường - Dân sinh cao tốc Bến Lức - Long Thành
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
733 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TƯ (Giao Thông Hào ấp 3)
Đường Đinh Đức Thiện - Đường dân sinh Cao tốc Bến Lức - Long Thành
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
734 Huyện Bình Chánh LÊ THỊ LẠC (Đường Kênh T12 ấp 4 cũ)
Huỳnh Văn Trí - Ranh xã Tân Quí
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
735 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ AI (Đường Tập Đoàn 7 - ấp 3 cũ)
Nguyễn Thị Tư - Ranh xã Phước Lý
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
736 Huyện Bình Chánh Đường 18B
Trịnh Như Khuê - Đinh Đức Thiện
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
737 Huyện Bình Chánh Đường Nguyễn Thị Dững
Quốc Lộ 1 - Đường Bình Trường
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
738 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Lớn (Đường Kênh A)
Đường Hoàng Phan Thái - Ranh Thị Trấn Tân Túc
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
739 Huyện Bình Chánh Đường Phan Thị Thâu
Đường Thái Thị Còn (Rạch Ông Đồ cũ) - Đường Kênh A
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
740 Huyện Bình Chánh Quách Điêu
Vĩnh Lộc - Ranh huyện Hóc Môn
Đất ở 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
741 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Trọn (Đường Liên ấp 1-2)
Kinh Trung Ương - Đường Liên ấp 6-2
Đất ở 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
742 Huyện Bình Chánh Dân Công Hỏa Tuyến (Nữ Dân Công)
Kinh Trung Ương - Ranh huyện Hóc Môn
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
743 Huyện Bình Chánh Thới Hòa
Quách Điêu - Vĩnh Lộc
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
744 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Tuôi (Đường Liên ấp 5-6)
Vĩnh Lộc - Thới Hòa
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
745 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 68-16
Quách Điêu - Kinh Trung Ương
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
746 Huyện Bình Chánh Lê Thị Ngay (Đường ấp 1)
Vĩnh Lộc - Kinh Trung Ương
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
747 Huyện Bình Chánh Đường Liên ấp 9-20-36
Lê Thị Ngay - Ranh huyện Hóc Môn
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
748 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9)
Đường Liên ấp 6-2 - Dân Công Hỏa Tuyến
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
749 Huyện Bình Chánh Kinh Trung Ương
Vĩnh Lộc - Ranh huyện Hóc Môn
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
750 Huyện Bình Chánh Kinh Liên vùng (Kinh Trung Ương)
Vĩnh Lộc - Ranh quận Bình Tân
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
751 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Nghĩ (Đường Liên ấp 5-6)
Quách Điêu - Vĩnh Lộc
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
752 Huyện Bình Chánh Bộ Đội An Điền
Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) - Kinh Liên Vùng
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
753 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Nguyện (Hẻm 4 (nhánh của đường Bộ Đội An Điền)
Bộ Đội An Điền - Hẻm 9 (nhánh Đường Sư 9)
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
754 Huyện Bình Chánh Hà Thị Hằng (Hẻm 5 (nhánh của Bộ Đội An Điền)
Bộ Đội An Điền - Cuối hẻm
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
755 Huyện Bình Chánh Rạch Cầu Suối
Dân Công Hỏa Tuyến - Vĩnh Lộc
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
756 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Sưa (Đường liên tổ 3-4-5-6 Nguyễn Thị Sưa)
Dân Công Hỏa Tuyến - Liên ấp 1-2-3-4
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
757 Huyện Bình Chánh Trần Thị Nhung (phía sau chợ Nữ Dân Công)
Dân Công Hỏa Tuyến - Quách Điêu
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
758 Huyện Bình Chánh Phan Thị Cợt (Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 13)
Dân Công Hỏa Tuyến - Nguyễn Thị Sưa
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
759 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Sẳng (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 1 (DCHT)
Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
760 Huyện Bình Chánh Trần Thị Chắn (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 4)
Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
761 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Buôi (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 12)
Dân Công Hỏa Tuyến - Cuối hẻm
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
762 Huyện Bình Chánh Phan Thị Gắt (Đường trục ấp 5A (E12/7 đến nhà mộ tộc Trần)
Thới Hòa - Dân Công Hỏa Tuyến nối dài
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
763 Huyện Bình Chánh Lê Thị Sịa (Hẻm Quách Điêu 27)
Đường Quách Điêu - Cuối hẻm
Đất ở 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
764 Huyện Bình Chánh Trần Thị Ới (Hẻm 1 (nhánh của Đường số 1)
Đường số 1 - Cuối hẻm
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
765 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Gieo (Hẻm 4A (nhánh của Liên ấp 1-2-3)
Hẻm 4 (nhánh của Liên ấp 1-2-3) - Hẻm 9 (nhánh của Liên ấp 1-2-3)
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
766 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Kiến (Hẻm Dân Công Hỏa tuyến 12B)
Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 12 - Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 9B
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
767 Huyện Bình Chánh Phan Thị Ngạn (Hẻm Thới Hòa 24)
Hẻm Thới Hòa 24 - Cuối hẻm
Đất ở 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
768 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Chính (Hẻm Thới Hòa 4A6)
Hẻm Thới Hòa 4A - Cuối hẻm
Đất ở 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
769 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Khỏe (Đường vào Trường THCS Vĩnh Lộc A)
Hương lộ 80 (Vĩnh Lộc) - Quách Điêu
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
770 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Mưa (Hẻm 17 (nhánh của Kinh Trung Ương)
Kinh Trung Ương - Phía Tây
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
771 Huyện Bình Chánh Phạm Thị Rực (Đường liên ấp 1-2-3-4)
Lê Thị Ngay (Liên ấp 1-2-3) - Giáp ranh xã Xuân Thới Thượng
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
772 Huyện Bình Chánh Trương Thị Muối (Ranh ấp 2A-1B-1)
Lê Thị Ngay (Liên ấp 1-2-3) - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ)
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
773 Huyện Bình Chánh Phan Thị Kiểu (Hẻm 10 (nhánh của đường liên ấp 123)
Liên ấp 1-2-3 - Hẻm 10B (Nhánh của Liên ấp 1-2-3)
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
774 Huyện Bình Chánh Lý Thị Tuyên (Liên tổ 5-6-7)
Liên ấp 1-2-3-4 - Kinh Trung Ương
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
775 Huyện Bình Chánh Tô Thị Bài (Liên tổ 13-14-15-16-20 ấp 6C)
Liên ấp 6, 6C - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ)
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
776 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Lưới (Đường liên ấp 2-3A kết nối vào nhà LLVT Đồng Đen)
Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) - Kinh Trung Ương
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
777 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Dời (nhánh Đường liên ấp 2-6)
Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ) - Liên tổ 6-14
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
778 Huyện Bình Chánh Phan Thị Trọn (Hẻm 8 (nhánh của Đường Sư 9)
Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) - Hẻm 9A (nhánh Đường Sư 9)
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
779 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Dưa (Nhà chú Sáu Đúng đến A8/10)
Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2) - A8/10A ấp 1B
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
780 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Xem (Nhà chú Tư Ưng đến A8/8A)
Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2) - A8/8A ấp 1B
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
781 Huyện Bình Chánh Hồ Thị Diện (Hẻm 25B (nhánh của Liên ấp 6-2)
Phía Đông - Hẻm 27
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
782 Huyện Bình Chánh Phan Thị Góp (Đường Phía Tây)
Phía Nam - Phía Bắc
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
783 Huyện Bình Chánh Lê Thị Dung
Quách Điêu - Dân Công Hỏa Tuyến
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
784 Huyện Bình Chánh Trần Thị Bờ (Liên tổ 1-2-4-6-7 (đường NTM)
Quách Điêu - Lê Thị Dung
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
785 Huyện Bình Chánh Phan Thị Tư (Đường vào nhà Mẹ VNAH Phan Thị Tư)
Quách Điêu - Nhà Mẹ Tư
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
786 Huyện Bình Chánh Đào Thị Xinh (Hẻm Thới Hòa 6)
Thới Hòa - Cuối hẻm
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
787 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Sét (Hẻm Thới Hòa 12)
Thới Hòa - Cuối hẻm
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
788 Huyện Bình Chánh Lê Thị Lở (Hẻm Thới Hòa 14)
Thới Hòa - Hẻm Thới Hòa 14E
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
789 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (Vào Khu Đồng Danh)
Vĩnh Lộc - Văn phòng ấp 6C
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
790 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Ba (Đường nhà Sibên)
Vĩnh Lộc - Nguyễn Thị Trọn (Liên ấp 1-2)
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
791 Huyện Bình Chánh Lê Thị Mới (Liên ấp 6-6C)
Vĩnh Lộc - Liên ấp 68-16 (Liên ấp 6-2 cũ)
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
792 Huyện Bình Chánh Phan Thị Tộ (Tơ) (Hẻm Vĩnh Lộc 18)
Vĩnh Lộc - Liên ấp 1-2-3
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
793 Huyện Bình Chánh BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3)
VÕ VĂN VÂN - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất ở 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
794 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M -
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
795 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN -
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
796 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M -
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
797 Huyện Bình Chánh CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN -
Đất ở 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
798 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Dợt (CÂY CÁM)
LIÊN ẤP 1, 2, 3 - RANH BÌNH TÂN
Đất ở 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
799 Huyện Bình Chánh Lại Văn Dũng (CÂY CÁM 2)
LIÊN ẤP 1-2-3 - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất ở 18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
800 Huyện Bình Chánh Võ Thị Hối (ĐƯỜNG 1A)
VÕ VĂN VÂN - BẾN LỘI
Đất ở 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
801 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Ai (ĐƯỜNG 1B)
VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
802 Huyện Bình Chánh Lại Thị Bộn (ĐƯỜNG 1C)
VÕ VĂN VÂN - ĐƯỜNG 1A
Đất ở 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
803 Huyện Bình Chánh Trần Thị Ớn (ĐƯỜNG 4A)
VÕ VĂN VÂN - RẠCH CẦU SUỐI
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
804 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Cà (ĐƯỜNG 5A)
VĨNH LỘC - KINH TRUNG ƯƠNG
Đất ở 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
805 Huyện Bình Chánh Phan Thị Mọ (ĐƯỜNG 6A)
VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
806 Huyện Bình Chánh Nguyễn Thị Diệu (ĐƯỜNG 6B)
ĐƯỜNG VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 6A
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
807 Huyện Bình Chánh Hồ Thị Đục (ĐƯỜNG 6D)
LẠI HÙNG CƯỜNG - KÊNH LIÊN VÙNG
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
808 Huyện Bình Chánh ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 (Vĩnh Lộc B)
VÕ VĂN VÂN - VÕ VĂN VÂN
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
809 Huyện Bình Chánh Huỳnh Thị Meo (Mẹo) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5)
VĨNH LỘC - ĐƯỜNG 20 ẤP 5
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
810 Huyện Bình Chánh Trần Thị Mươi (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) - RẠCH CẦU SUỐI
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
811 Huyện Bình Chánh KINH TRUNG ƯƠNG
VĨNH LỘC - RANH XÃ VĨNH LỘC A
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
812 Huyện Bình Chánh LẠI HÙNG CƯỜNG
VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN
Đất ở 24.500.000 12.250.000 9.800.000 7.840.000
813 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TÚ
VĨNH LỘC - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất ở 57.300.000 28.650.000 22.920.000 18.336.000
814 Huyện Bình Chánh TRẦN HẢI PHỤNG
VĨNH LỘC - VÕ VĂN VÂN
Đất ở 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
815 Huyện Bình Chánh VĨNH LỘC
KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC - TRẦN VĂN GIÀU
Đất ở 36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
816 Huyện Bình Chánh VÕ VĂN VÂN
Ranh Vĩnh Lộc B - ```
Đất ở 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
817 Huyện Bình Chánh Đường Số 3 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 4
Đất ở 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
818 Huyện Bình Chánh Đường Số 3A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Đường Số 8
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
819 Huyện Bình Chánh Đường Số 3C (KTĐC 30ha VLB)
Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 6B
Đất ở 23.600.000 11.800.000 9.440.000 7.552.000
820 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất ở 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
821 Huyện Bình Chánh Đường số 4A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Đường Số 5
Đất ở 19.500.000 9.750.000 7.800.000 6.240.000
822 Huyện Bình Chánh Đường Số 5 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Trần Hải Phụng - Đường Số 4
Đất ở 31.800.000 15.900.000 12.720.000 10.176.000
823 Huyện Bình Chánh Đường Số 5A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 6D - Trọn đường
Đất ở 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
824 Huyện Bình Chánh Đường Số 5B (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 8 - Đường Số 8B
Đất ở 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
825 Huyện Bình Chánh Đường Số 6 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
826 Huyện Bình Chánh Đường Số 6A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Đường Số 5A
Đất ở 27.300.000 13.650.000 10.920.000 8.736.000
827 Huyện Bình Chánh Đường Số 6B (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3A - Trọn đường
Đất ở 23.600.000 11.800.000 9.440.000 7.552.000
828 Huyện Bình Chánh Đường Số 6C (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3A - Đường Số 3C
Đất ở 19.500.000 9.750.000 7.800.000 6.240.000
829 Huyện Bình Chánh Đường Số 6D (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất ở 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
830 Huyện Bình Chánh Đường Số 6E (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất ở 19.500.000 9.750.000 7.800.000 6.240.000
831 Huyện Bình Chánh Đường Số 6F (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất ở 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
832 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất ở 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
833 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 3 - Trọn đường
Đất ở 25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000
834 Huyện Bình Chánh Đường số 8B (KTĐC 30ha VLB)
Đường Số 5 - Trọn đường
Đất ở 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
835 Huyện Bình Chánh HUỲNH THỊ CỬA (Đường Rạch Cầu Suối (bờ trái))
Đường Vĩnh Lộc - Kênh Liên vùng
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
836 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ DiỀN (Trục tổ 7 ấp 2)
Đường Võ Văn Vân - Đường liên ấp 1-2-3
Đất ở 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
837 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ ĐỜI (Đường liên Tổ 10 - 11, Ấp 3)
Đường Võ Văn Vân - Đường Lại Hùng Cường
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
838 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ NGHÊ (Đường liên Ấp 3B)
Đê bao 2 - 3 - Bình Hưng Hòa B
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
839 Huyện Bình Chánh LẠI THỊ THƯƠNG (Đường Liên tổ 1-3-4 ấp 2A)
Đường Liên tổ 6-7-8-9 - Đường tổ 5 ấp 2A
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
840 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ ĐÔI (Đường Liên ấp 4-4B)
Đường Võ Văn Văn - Đường Đê bao ấp 4
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
841 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ HƯƠNG (Trục tổ 1-2 ấp 1A)
Đường Võ Văn Vân - RANH BÌNH TÂN
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
842 Huyện Bình Chánh NGUYỂN THỊ LÙNG (Đường trục Tổ 17 Ấp 5)
Đường đê bao Ấp 5 - Đường kênh Trung ương
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
843 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ NGHỄ (Đường liên Tổ 8 - 9 - 6 - 7, Ấp 2A)
Đường Võ Văn Vân - Đường rạch Cầu suối
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
844 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ NUÔI (Đường nối dài đường 6B, Tổ 11, 13, 14 ẤP 6A)
Nhà ông ThiềnVăn Se - Nhà bà Bảy Hồng
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
845 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TÂM (Đường Rạch Cầu Suối (bờ phải)
Vĩnh Lộc - Kênh Liên vùng
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
846 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ TÁM (Đường trục Tổ 8-9, Ấp 6A)
Đường 6A - KÊNH LIÊN VÙNG
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
847 Huyện Bình Chánh NGYỄN THỊ CHUYỀN (Đường 3B)
Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
848 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ XÉN (Đường 3A)
Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
849 Huyện Bình Chánh PHAN THỊ ÀI (Đường số 1)
Đê bao 2 - 3 - Đê bao 2 - 3
Đất ở 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
850 Huyện Bình Chánh THÁI THỊ XIẾU (Đường liên Tổ 8 - 9, Ấp 3)
Đường Võ Văn Vân - Đường rạch Cầu suối
Đất ở 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
851 Huyện Bình Chánh TRỊNH THỊ CẬY (Đường Liên ấp 3-4)
Rạch Cầu Suối - RANH BÌNH TÂN
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
852 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ AI (Đường trục Tổ 3, Ấp 1)
Đường 1A - Kênh Liên vùng
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
853 Huyện Bình Chánh VÕ THỊ THIÊU (Đường Liên Tổ 3-4 ấp 6A)
Đường Vĩnh Lộc - Kênh T17
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
854 Huyện Bình Chánh KINH LIÊN VÙNG
VĨNH LỘC - RANH QUẬN BÌNH TÂN
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
855 Huyện Bình Chánh Đường 1 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 10 - Đường số 6
Đất TM-DV 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
856 Huyện Bình Chánh Đường 10 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 4 - Đường số 1
Đất TM-DV 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
857 Huyện Bình Chánh Đường 11A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường 4A - Đường 6A
Đất TM-DV 59.400.000 29.700.000 23.760.000 19.008.000
858 Huyện Bình Chánh Đường 11A, (KDC Him Lam 6A)
Đường số 16 - Đường số 14
Đất TM-DV 40.000.000 20.000.000 16.000.000 12.800.000
859 Huyện Bình Chánh Đường 13A, (KDC Him Lam 6A)
Đường số 18 - Đường số 20
Đất TM-DV 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
860 Huyện Bình Chánh Đường 2 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Cuối đường
Đất TM-DV 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
861 Huyện Bình Chánh Đường 3 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 6 - Đường số 8
Đất TM-DV 42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
862 Huyện Bình Chánh Đường 4 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 10
Đất TM-DV 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
863 Huyện Bình Chánh Đường 4A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất TM-DV 46.400.000 23.200.000 18.560.000 14.848.000
864 Huyện Bình Chánh Đường 5 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 10
Đất TM-DV 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
865 Huyện Bình Chánh Đường 5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 6 - Phạm Hùng
Đất TM-DV 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
866 Huyện Bình Chánh Đường 6 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất TM-DV 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
867 Huyện Bình Chánh Đường 6A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất TM-DV 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
868 Huyện Bình Chánh Đường 6B (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất TM-DV 46.400.000 23.200.000 18.560.000 14.848.000
869 Huyện Bình Chánh Đường 8 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 3
Đất TM-DV 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
870 Huyện Bình Chánh Đường C5/22 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
C5/18 - Đường số 6
Đất TM-DV 32.200.000 16.100.000 12.880.000 10.304.000
871 Huyện Bình Chánh Đường C6 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 6 - Cuối tuyến
Đất TM-DV 32.200.000 16.100.000 12.880.000 10.304.000
872 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất TM-DV 64.300.000 32.150.000 25.720.000 20.576.000
873 Huyện Bình Chánh Đường số 1 (KDC Dương Hồng 9B4)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 8
Đất TM-DV 64.300.000 32.150.000 25.720.000 20.576.000
874 Huyện Bình Chánh Đường số 1, (KDC Bình Hưng)
Đường số 2 - Đường số 24
Đất TM-DV 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
875 Huyện Bình Chánh Đường số 1,(KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 4
Đất TM-DV 55.600.000 27.800.000 22.240.000 17.792.000
876 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Bình Hưng)
Quốc lộ 50 - Ranh xã Phong Phú
Đất TM-DV 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
877 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất TM-DV 46.400.000 23.200.000 18.560.000 14.848.000
878 Huyện Bình Chánh Đường số 10 (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 3
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
879 Huyện Bình Chánh Đường số 10A (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 11C - Đường số 11
Đất TM-DV 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
880 Huyện Bình Chánh Đường số 10A (KDC Trung Sơn)
Đường số 5 - Đường số 7
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
881 Huyện Bình Chánh Đường số 10B (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 1
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
882 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 24
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
883 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 8 - Đường số 12
Đất TM-DV 46.400.000 23.200.000 18.560.000 14.848.000
884 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Dương Hồng 9B4)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 8
Đất TM-DV 46.400.000 23.200.000 18.560.000 14.848.000
885 Huyện Bình Chánh Đường số 11 (KDC Him Lam 6A)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 14
Đất TM-DV 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
886 Huyện Bình Chánh Đường số 11B (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 12 - Đường số 10A
Đất TM-DV 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
887 Huyện Bình Chánh Đường số 11C (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 10 - Đường số 11B
Đất TM-DV 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
888 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Bình Hưng)
Đường số 11 - Đường số 19
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
889 Huyện Bình Chánh Đường số 12 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất TM-DV 48.900.000 24.450.000 19.560.000 15.648.000
890 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Bình Hưng)
Đường số 24 - Đường số 14
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
891 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 8 - Đường số 8B
Đất TM-DV 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
892 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 2 - Đường số 8
Đất TM-DV 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
893 Huyện Bình Chánh Đường số 13 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 14 - Đường số 24
Đất TM-DV 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
894 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 15
Đất TM-DV 32.200.000 16.100.000 12.880.000 10.304.000
895 Huyện Bình Chánh Đường số 14 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất TM-DV 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
896 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 18
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
897 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 4 - Đường Cao Lỗ
Đất TM-DV 32.200.000 16.100.000 12.880.000 10.304.000
898 Huyện Bình Chánh Đường số 15 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 26 - Đường số 14
Đất TM-DV 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
899 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Bình Hưng)
Đường số 21 - Đường số 13
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
900 Huyện Bình Chánh Đường số 16 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất TM-DV 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
901 Huyện Bình Chánh Đường số 17 (KDC Bình Hưng)
Đường số 22 - Đường số 2
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
902 Huyện Bình Chánh Đường số 17 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 4 - Đường Cao Lỗ
Đất TM-DV 32.200.000 16.100.000 12.880.000 10.304.000
903 Huyện Bình Chánh Đường số 17/5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 17 - Cuối tuyến
Đất TM-DV 32.200.000 16.100.000 12.880.000 10.304.000
904 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 19
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
905 Huyện Bình Chánh Đường số 18 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất TM-DV 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
906 Huyện Bình Chánh Đường số 19 (KDC Bình Hưng)
Đường số 2 - Đường số 22
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
907 Huyện Bình Chánh Đường số 1A, (KDC Trung Sơn)
Đường số 1 - Đường số 1
Đất TM-DV 59.700.000 29.850.000 23.880.000 19.104.000
908 Huyện Bình Chánh Đường số 1B, (KDC Trung Sơn)
Đường số 6 - Đường số 1C
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
909 Huyện Bình Chánh Đường số 1C, (KDC Trung Sơn)
Đường số 7 - Đường số 4A
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
910 Huyện Bình Chánh Đường số 1D, (KDC Trung Sơn)
Đường số 6D - Đường số 6A
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
911 Huyện Bình Chánh Đường số 1E, (KDC Trung Sơn)
Đường số 8A - Đường số 7
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
912 Huyện Bình Chánh Đường số 1F, (KDC Trung Sơn)
Trọn đường - Trọn đường
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
913 Huyện Bình Chánh Đường số 2 (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất TM-DV 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
914 Huyện Bình Chánh Đường số 2, (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 21
Đất TM-DV 39.500.000 19.750.000 15.800.000 12.640.000
915 Huyện Bình Chánh Đường số 2, (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 4
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
916 Huyện Bình Chánh Đường số 20 (KDC Bình Hưng)
Đường số 13 - Đường số 17
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
917 Huyện Bình Chánh Đường số 20 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất TM-DV 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
918 Huyện Bình Chánh Đường số 21 (KDC Bình Hưng)
Đường số 2 - Đường số 22
Đất TM-DV 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
919 Huyện Bình Chánh Đường số 22 (KDC Bình Hưng)
Đường số 21 - Đường số 1
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
920 Huyện Bình Chánh Đường số 22 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất TM-DV 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
921 Huyện Bình Chánh Đường số 24 (KDC Bình Hưng)
Trọn đường - Trọn đường
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
922 Huyện Bình Chánh Đường số 24 (KDC Him Lam 6A)
Trọn đường - Trọn đường
Đất TM-DV 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
923 Huyện Bình Chánh Đường số 26 (KDC Him Lam 6A)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất TM-DV 50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
924 Huyện Bình Chánh Đường số 2A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất TM-DV 46.400.000 23.200.000 18.560.000 14.848.000
925 Huyện Bình Chánh Đường số 2A, (KDC Trung Sơn)
Đường số 2 - Đường số 2
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
926 Huyện Bình Chánh Đường số 2B, (KDC Trung Sơn)
Đường số 2 - Đường số 2
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
927 Huyện Bình Chánh Đường số 3 (KDC Bình Hưng)
Đường số 8 - Đường số 4
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
928 Huyện Bình Chánh Đường số 4 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 15 - Cuối tuyến
Đất TM-DV 32.200.000 16.100.000 12.880.000 10.304.000
929 Huyện Bình Chánh Đường số 4, (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 7
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
930 Huyện Bình Chánh Đường số 4, (KDC Trung Sơn)
Trọn đường - Trọn đường
Đất TM-DV 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
931 Huyện Bình Chánh Đường số 4A, (KDC Trung Sơn)
Đường số 3 - Đường 1B
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
932 Huyện Bình Chánh Đường số 5 (KDC Trung Sơn)
Đường số 7 - Đường số 1E
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
933 Huyện Bình Chánh Đường số 5, (KDC Bình Hưng)
Đường số 8 - Đường số 4
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
934 Huyện Bình Chánh Đường số 5A (KDC Trung Sơn)
Đường số 6 - Đường số 4
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
935 Huyện Bình Chánh Đường số 5A.B.C (KDC Bình Hưng)
Đường số 6 - Đường số 4
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
936 Huyện Bình Chánh Đường số 5B (KDC Trung Sơn)
Đường số 8C - Đường số 8
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
937 Huyện Bình Chánh Đường số 5C (KDC Trung Sơn)
Đường số 1E - Đường số 10A
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
938 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC Bình Hưng)
Đường số 5 - Đường số 21
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
939 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Trọn đường - Trọn đường
Đất TM-DV 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
940 Huyện Bình Chánh Đường số 6 (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Đường số 1
Đất TM-DV 58.700.000 29.350.000 23.480.000 18.784.000
941 Huyện Bình Chánh Đường số 6A (KDC Trung Sơn)
Đường số 1A - Đường số 3
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
942 Huyện Bình Chánh Đường số 6B (KDC Trung Sơn)
Đường số 5 - Đường số 7
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
943 Huyện Bình Chánh Đường số 6C (KDC Trung Sơn)
Đường số 5 - Đường số 7
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
944 Huyện Bình Chánh Đường số 6D (KDC Trung Sơn)
Đường số 1A - Đường số 3
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
945 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 2
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
946 Huyện Bình Chánh Đường số 7 (KDC Trung Sơn)
Đường số 12 - Đường số 1C
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
947 Huyện Bình Chánh Đường số 7A (KDC Trung Sơn)
Đường số 9A - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
948 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Bình Hưng)
Đường số 1 - Đường số 19
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
949 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất TM-DV 48.900.000 24.450.000 19.560.000 15.648.000
950 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 1 - Đường số 11
Đất TM-DV 48.900.000 24.450.000 19.560.000 15.648.000
951 Huyện Bình Chánh Đường số 8 (KDC Trung Sơn)
Đường số 12 - Đường số 9A
Đất TM-DV 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
952 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất TM-DV 46.400.000 23.200.000 18.560.000 14.848.000
953 Huyện Bình Chánh Đường số 8A (KDC Trung Sơn)
Đường số 12 - Đường số 3
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
954 Huyện Bình Chánh Đường số 8B (KDC Đại Phúc 9B8)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất TM-DV 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
955 Huyện Bình Chánh Đường số 8B (KDC Trung Sơn)
Đường số 1E - Đường số 1F
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
956 Huyện Bình Chánh Đường số 8C (KDC Trung Sơn)
Đường số 7 - Đường số 5
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
957 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Bình Hưng)
Đường số 10 - Đường số 24
Đất TM-DV 40.900.000 20.450.000 16.360.000 13.088.000
958 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 6 - Phạm Hùng
Đất TM-DV 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
959 Huyện Bình Chánh Đường số 9 (KDC Trung Sơn)
Đường số 4 - Đường số 10
Đất TM-DV 53.200.000 26.600.000 21.280.000 17.024.000
960 Huyện Bình Chánh Đường số 9A (KDC Trung Sơn)
Nguyễn Văn Linh - Cầu Kênh Xáng
Đất TM-DV 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
961 Huyện Bình Chánh Phạm Hùng
Ranh Quận 8 - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000
962 Huyện Bình Chánh Phạm Hùng
Nguyễn Văn Linh - ranh huyện Nhà Bè
Đất TM-DV 43.600.000 21.800.000 17.440.000 13.952.000
963 Huyện Bình Chánh Quốc lộ 50
Ranh Quận 8 - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
964 Huyện Bình Chánh BÙI VĂN QUỚI (Hẻm C7B)
Đường Phạm Hùng - Cao Lỗ, Quận 8
Đất TM-DV 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
965 Huyện Bình Chánh HUỲNH THỊ BẢY (Hẻm C7)
Đường Phạm Hùng - C7/2A
Đất TM-DV 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
966 Huyện Bình Chánh HUỲNH VĂN THIỆU (Hẻm C7C)
Đường Phạm Hùng - Cầu Tám Nó
Đất TM-DV 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
967 Huyện Bình Chánh NGÔ VĂN SỞ (Hẻm C7D)
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Đất TM-DV 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
968 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ BA (Hẻm C5)
Đường Phạm Hùng - Ranh Phường 4, Quận 8
Đất TM-DV 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
969 Huyện Bình Chánh NGUYỄN THỊ NĂM (Hẻm 31 C5/18)
Đường Phạm Hùng - Ranh Phường 4, Quận 8
Đất TM-DV 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
970 Huyện Bình Chánh PHẠM THỊ HƠN (Hẻm C6)
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Đất TM-DV 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
971 Huyện Bình Chánh TRẦN TRƯỜNG CUNG (Hẻm C9-C10)
Đường Phạm Hùng - C9/7C22
Đất TM-DV 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
972 Huyện Bình Chánh Kênh Rau Răm (bờ trái)
Vườn Thơm - Ranh Tỉnh Long An
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
973 Huyện Bình Chánh Kinh 5 (bờ trái và bờ phải)
Vườn Thơm - Ranh Tỉnh Long An
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
974 Huyện Bình Chánh Liên Ấp 1-2 Bình Lợi
Cầu Bà Tỵ - Cầu Sáu Oánh
Đất TM-DV 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
975 Huyện Bình Chánh Trương Văn Đa
Cầu Bà Tỵ - Ranh Long An
Đất TM-DV 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
976 Huyện Bình Chánh Vườn Thơm
Cầu Xáng - Ranh Tỉnh Long An
Đất TM-DV 7.600.000 3.800.000 3.040.000 2.432.000
977 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Bảy Quế (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
978 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ phải)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
979 Huyện Bình Chánh Đường Kênh Thầy Thuốc (bờ trái)
Trương Văn Đa - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
980 Huyện Bình Chánh Đường dẫn cầu Kênh Xáng Ngang
Đường Trương Văn Đa - Đường kết nối từ Cầu Kênh Xáng Ngang qua ranh Long An
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
981 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C1
Đường Kênh Tràm Lầy 1 - Đường Kênh Bà Bửu
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
982 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C11
Đường Kênh 7 - Đường Kênh 8
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
983 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C3
Đường Kênh Xã Tĩnh - Đường Kênh Tràm Lầy 1
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
984 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C4
Đường Kênh Xã Tĩnh - Đường Kênh 1
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
985 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C5
Đường Kênh 1 - Đường Kênh 2
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
986 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C7
Đường Kênh 3 - Đường Kênh 4
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
987 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C8
Đường Kênh 4 - Đường Kênh 5
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
988 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm C9
Đường Kênh 5 - Đường Kênh 6
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
989 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D2
Đường Kênh 9 - Đường Kênh 10
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
990 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D4
Đường Kênh 11 - Đường Kênh 12
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
991 Huyện Bình Chánh Đường Hẻm D5
Đường Kênh 12 - Đường Kênh 13
Đất TM-DV 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
992 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 06 Áp (bờ phải)
Đường Kênh liên vùng - Kênh 11
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
993 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 06 Áp (bờ trái)
Đường Kênh liên vùng - Kênh 11
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
994 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 1 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
995 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 1 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
996 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 10 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
997 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 10 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
998 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 11 (bờ phải)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
999 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 11 (bờ trái)
Vườn Thơm - đến cuối tuyến
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
1000 Huyện Bình Chánh Đường Kênh 12 (bờ phải)
Đường Vườn Thơm - Đường Kênh Tư Đức
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Bình Chánh Đường 1 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 10 - Đường số 6
Đất ở 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
2 Huyện Bình Chánh Đường 10 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 4 - Đường số 1
Đất ở 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
3 Huyện Bình Chánh Đường 11A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường 4A - Đường 6A
Đất ở 99.000.000 49.500.000 39.600.000 31.680.000
4 Huyện Bình Chánh Đường 11A, (KDC Him Lam 6A)
Đường số 16 - Đường số 14
Đất ở 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
5 Huyện Bình Chánh Đường 13A, (KDC Him Lam 6A)
Đường số 18 - Đường số 20
Đất ở 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
6 Huyện Bình Chánh Đường 2 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Cuối đường
Đất ở 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
7 Huyện Bình Chánh Đường 3 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 6 - Đường số 8
Đất ở 71.200.000 35.600.000 28.480.000 22.784.000
8 Huyện Bình Chánh Đường 4 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 10
Đất ở 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
9 Huyện Bình Chánh Đường 4A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất ở 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
10 Huyện Bình Chánh Đường 5 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Nguyễn Văn Linh - Đường số 10
Đất ở 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
11 Huyện Bình Chánh Đường 5 (KDC Him Lam - Khu chức năng số 7)
Đường số 6 - Phạm Hùng
Đất ở 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
12 Huyện Bình Chánh Đường 6 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
13 Huyện Bình Chánh Đường 6A (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất ở 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
14 Huyện Bình Chánh Đường 6B (KDC Dương Hồng 9B4)
Đường số 13 - Đường số 11
Đất ở 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
15 Huyện Bình Chánh Đường 8 (KDC sông Ông Lớn - KCN số 6 - Lô số 4)
Đường số 5 - Đường số 3
Đất ở 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Chánh

4.8/5 - (915 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?