Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cần Giuộc năm 2025

Khu vực: huyện Cần Giuộc.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 4.914.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Ánh -Xã Phước Lâm
Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Lượm -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Cầu Hội -Xã Phước Lâm
Cống Cầu Hội - Cầu Hội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh cấp 3 -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường đê bao sông Mồng Gà -Xã Phước Lâm
Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Trường Bình (đường Mười Đức cũ) -Xã Phước Lâm
ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
Đất TM-DV nông thôn 563.200 450.560 281.600
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - giáp ruộng
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Hồng - Hai Cỏi - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh
ĐT 826 - ranh xã Long Phụng
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - đường Ấp Trung
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - ruộng
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Nữa - Sáu Bé - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh
Đường Đê Bao Ông Hiếu - đường Tư Hưng
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh
Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - giáp đất ruộng
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Cần Giuộc Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập
Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Vĩnh Thanh - thửa đất 523, TBĐ 03
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đông An - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 592.000 474.000 296.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 4.216.000 3.373.000 2.108.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.216.000 3.373.000 2.108.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Tân Tập
-
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư
-
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 4.216.000 3.373.000 2.108.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 4.216.000 3.373.000 2.108.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 4.216.000 3.373.000 2.108.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý
-
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Thuận Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Tân Thái Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý
-
Đất TM-DV nông thôn 4.216.000 3.373.000 2.108.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư An Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 4.368.000 3.494.000 2.184.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 3.296.000 2.636.800 1.648.000
Huyện Cần Giuộc Khu đô thị Đông Nam Á Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.574.400 984.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Mỹ Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Phước Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Phước Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Thuận Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Sông Soài Rạp - Xã Tân Tập - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Cần Giuộc Sông Soài Rạp - Các xã còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Cần Giuộc Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 292.000 234.000 146.000
Huyện Cần Giuộc Sông Rạch Ván
-
Đất TM-DV nông thôn 292.000 233.600 146.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm, Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu
ĐT.826E - ranh xã Phước Lại (qua địa bàn xã Long Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 912.000 729.600 456.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu
Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây (qua địa bàn xã Phước Lại)
Đất TM-DV nông thôn 913.000 729.700 457.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu
Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4
Đất TM-DV nông thôn 914.000 729.800 458.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Đi qua xã Long Thượng -
Đất TM-DV nông thôn 2.528.000 2.022.400 1.264.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) -
Đất SX-KD nông thôn 3.437.000 2.750.000 1.719.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 3.437.000 2.750.000 1.719.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Đoạn qua xã Thuận Thành -
Đất SX-KD nông thôn 3.437.000 2.750.000 1.719.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) -
Đất SX-KD nông thôn 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Đoạn còn lại đối với vị trí giáp ranh với huyện Bến Lức -
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) -
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng -
Đất SX-KD nông thôn 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m -
Đất SX-KD nông thôn 1.967.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826
Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.212.000 1.770.000 1.106.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 4.914.000 3.931.000 2.457.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
Đất SX-KD nông thôn 2.702.000 2.162.000 1.351.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu 100m về hai phía -
Đất SX-KD nông thôn 2.331.000 1.865.000 1.166.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây - Long Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 2.331.000 1.865.000 1.166.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826 E
-
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Đông Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến khu TĐC Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 -
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Cần Giuộc HL 19 (ĐT 830 cũ)
ĐT 830 - ranh huyện Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 986.000 616.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m -
Đất SX-KD nông thôn 1.295.000 1.036.000 648.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m -
Đất SX-KD nông thôn 1.295.000 1.036.000 648.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 739.000 462.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái
Đường Bà Kiểu - Sông Rạch Dừa (Nhà Bè)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Trần Thị Tám
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Giuộc Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 658.000 526.000 329.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 2.218.000 1.386.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) -
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Nga
-
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Chim
-
Đất SX-KD nông thôn 924.000 739.000 462.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bến Kè
-
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hủ Tíu
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Long Thượng
Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 6m
Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - Cống Ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
Cống Ông Hiếu - Đ. Đê Vĩnh Tân
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Kiểu
ĐT 826C - ranh xã Phước Vĩnh Đông
Đất SX-KD nông thôn 616.000 492.800 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Thinh
Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.200 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Tiết
ĐT 835B - Ranh Hưng Long -
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m -
Đất SX-KD nông thôn 3.686.000 2.948.000 1.843.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.212.000 1.770.000 1.106.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 2.218.000 1.386.000
Huyện Cần Giuộc Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đê Trường Long
Đường Nguyễn An Ninh - ĐT 830
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 497.000 398.000 249.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bài
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhất - Chánh Nhì
ĐT 830 - Đường Chánh Nhì
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Long
ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Bào - Xã Trường Bình
QL 50 - Sông Mồng Gà
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ - Xã Trường Bình
ĐườngLộ Đỏ - Ấp Kế Mỹ Ruộng /Cầu Quay
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Văn Thôi - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Thiên Mụ - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 (Ranh thị trấn) - Đường Ngô Thị Xứng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Tiên
ĐH 20 - Cầu Bà Tiên
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Hai - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Văn Hoá Lộc Trung - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cộng Đồng Lộc Hậu - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ngô Thị Xứng - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Tôn Thạnh - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Ranh Thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bầy - Xã Mỹ Lộc
Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Miễu - Xã Mỹ Lộc
ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền - Xã Mỹ Lộc
ĐT835 - ranh xã Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Đồng - Xã Mỹ Lộc
Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Hai Sang - Xã Mỹ Lộc
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đường Cộng Đồng Lộc Trung
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường kênh Giáp Me - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Văn Diệu - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Phu - Xã Mỹ Lộc
Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Rạch Bà Nhang
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Hùng (đường <3m) - Xã Long An
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Lò Rèn - Xã Long An
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Chiến (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên Ấp 1-2 - Xã Long An
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) - Xã Long An
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường đê bao Rạch Cát - Xã Long An
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp 3 - Xã Long An
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - Xã Thuận Thành
Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước Đường Nguyễn Thị Năm
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Năm - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Minh Hoàng - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Võ Phát Thành - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Đại Hội - Xã Thuận Thành
Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Cung - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Năm Học (đường <3m) - Xã Thuận Thành
QL 50 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thuận Thành - Long An - Xã Thuận Thành
QL 50 - ĐH 20
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường 25/04 - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Kên Đại Hội
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng - Xã Thuận Thành
ĐH 20 - Ranh Phước Lâm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mai Văn É - Xã Thuận Thành
Đường ĐT830 - Kênh Xáng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Tư Tứ - Xã Thuận Thành
Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Thảo - Xã Thuận Thành
Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Luông - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đực Hùng - Xã Phước Lâm
ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng A - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lục - Xã Phước Lâm
HL 20 - Cống Cầu Hội
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Kiều - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Y Tế B - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - đường Huỳnh Thị Luông
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Đức - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Tiết - Xã Phước Lâm
ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Chữ - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Chép - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tân - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Ranh xã Thuận Thành
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Cầm - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - giáp khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trang Văn Học - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - kênh Xáng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Trọng - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Kênh Xáng B
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Năm Để - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Phước Lâm - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Võ Thị Tốt - Xã Phước Lâm
ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Sáng - Xã Phước Lâm
ĐH20 - cầu Thầy Cai
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) - Xã Phước Lâm
ĐH20 - đường Kênh Xáng A
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) - Xã Phước Lâm
ĐH20 - 1200m
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Đường kênh xáng B
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Long Thượng
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Quỳnh Văn Tiết (đường Bờ Đình cũ) - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Ranh Hưng Long
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thất Cao Đài- Long Thới - Xã Long Thượng
Cây Lựu - Tư Hỷ (Tân Điền)
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Vĩnh - Xã Long Thượng
ĐH 14 - Ranh Hưng Long
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Non - Xã Long Thượng
ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hỷ - Xã Long Thượng
ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Râm - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 616.000 492.800 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Tặng - Xã Long Thượng
Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - ĐườngBà Râm
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp VH Long Hưng - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Út Khánh
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường 8 Tiên (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Ghe (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường 3 Bông - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Ranh xã Tân Quí Tây
Đất SX-KD nông thôn 518.000 414.000 259.000
Huyện Cần Giuộc Đường 5 Hiển (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 Cóng - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bảy Thợ - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường 6 Tề - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Tiết (đường <3m) - Xã Long Thượng
Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường 6 Hoằng (đường <3m) - Xã Long Thượng
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 Chích - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Sáu Thứ
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Hậu - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Út Hậu
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 8 Hạnh - Xã Long Thượng
Tám Hạnh - ĐườngKênh Bảy Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 Rộng - Xã Long Thượng
Đường Mười Vĩnh - Kênh Tám Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Chiến Lược Long Hưng - Xã Long Thượng
Đường 9 The - 6 Thứ
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 The - Xã Long Thượng
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Dành - Xã Long Thượng
ĐườngThất Cao Đài - Ranh Bình Chánh
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng
ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường 8 Nhị - Bến Đá - Xã Long Thượng
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng
ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Chanh
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tám
-
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu
-
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng
ĐT 835B - đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng
Đường Nguyễn Thị Chanh - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Ty - Xã Long Thượng
ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh
Đất SX-KD nông thôn 616.000 492.800 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 3 A - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đường Katy
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đê ấp 3 A
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - ĐT 826C
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bảo Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý
Đường Nhà Đồ - ĐT 835B
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 518.000 414.000 259.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý
Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý
ĐT 835B - Đường Nhà Đồn
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Tám - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý
Đường Bờ Đai - ĐT. 835B
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Sân Banh - Xã Phước Lý
Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh
Đất SX-KD nông thôn 658.000 526.000 329.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý
Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Học - Xã Phước Lý
ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn
Đất SX-KD nông thôn 658.000 526.000 329.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý
ĐT826 - Kênh Lò Gang
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý
ĐT826 - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý
ĐT826 - Xã Long Thượng
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu
Đường ĐT 835B - Đường Kênh Cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu
Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu
Đường Hủ Tíu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu
Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Xã Long TrạchHuyện Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu
Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu- Phước Lâm - Xã Phước Hậu
Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Phú - Xã Long Phụng
ĐT 830 (gần UBND) - Đê Chánh II
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh II - Xã Long Phụng
Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Chánh II - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Đê CHánh II
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Đê CHánh II
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh K3 - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Ranh Xã Đông Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao Voi Đồn - Xã Long Phụng
Đê Phú Thạnh (Cống 5 Sậm) - Đê Phú Thạnh (Cống 3 Sâm)
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường K4 - Xã Long Phụng
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Đông Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Kiến Vàng - Xã Long Phụng
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Ranh xã Đông Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng
Đường Tây Phú - ranh xã Đông Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tây Phú - Xã Long Phụng
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Xã Long Phụng
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập -
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đúc- 3 Làng - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Ranh xã P.V. Đông
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh
ĐH 826C (Gần Ranh P.V Tây) - Đê Tây Bắc
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Đường Cầu Đúc3 Làng
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Rạch Vàm Ông
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh
Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh
Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh
Đê Ông Hiếu - ĐT 826C
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập - Xã Đông Lạnh
Đường Tân Quang A - Ranh xã Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Học - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Lập
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Sông Ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Lập
ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Sườn - Xã Tân Lập
Ranh xã Đông Thạnh - Cầu Rạch Chiêm
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Lập
ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - đường Kênh Sườn
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đại - Xã Tân Lập
Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đông- Tân Hòa - Xã Tân Lập
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường THCS - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Sông Ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Tiệm - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Trường tiểu học Đông Bình cũ - Đến Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)
Đất SX-KD nông thôn 217.000 174.000 109.000
Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp Thạnh Trung - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đất Thánh - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Thanh - Rạch Găng - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Đê Ông Sâu
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại
Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại
rạch Bà Thai - rạch Găng
Đất SX-KD nông thôn 315.000 252.000 158.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Khén 5 Đỏng
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Lá (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-05 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-06 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-07 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-08 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-09 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Ốc (đường <3m) - Xã Phước Lại
Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều
Đất SX-KD nông thôn 273.000 218.000 137.000
Huyện Cần Giuộc Đường Gò Điều (đường <3m) - Xã Phước Lại
Đường Bà Ốc - sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-12 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Bà Quất
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-13 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m)
Đất SX-KD nông thôn 273.000 218.000 137.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại
Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m)
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - chùa
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-17 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch bà Vang
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-18 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 273.000 218.000 137.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-19 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-20 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 273.000 218.000 137.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-21 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-22 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-23 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mương Chài - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Chót (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT826C - Đường Chùa
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-15 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-01 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-02 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Chùa Chưởng Phước - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu
ĐT 826C - chùa Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu
Chùa Long Phú - rạch Ông Bống
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Bình Đức (>3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Kênh Hàn
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-06 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-07 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Kênh Hàn
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-08 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 2/5 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-10 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Rạch Dừa
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-11 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Vẹt - Xã Long Hậu
ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-13 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-14 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - Đường Ba Phát
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-18 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-19 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 2/6 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Chánh
ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 1.106.000 885.000 553.000
Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng
Chợ Long Thượng -
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.182.000 739.000
Huyện Cần Giuộc Xã Phước Lại
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc
Đường QL50 - Cầu Hội
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc
Đường QL50 - đường Lương Văn Bào
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc
Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng B -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Bà Nhang -Xã Phước Lâm
Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Non -Xã Phước Lâm
Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tấn -Xã Phước Lâm
Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Dung -Xã Phước Lâm
ĐT 83 - đường Nguyễn Văn Chép
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Lân -Xã Phước Lâm
ĐH Phước Lâm Long Thượn - đường Ba Tân
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Huyện -Xã Phước Lâm
ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Ánh -Xã Phước Lâm
Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Lượm -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Cầu Hội -Xã Phước Lâm
Cống Cầu Hội - Cầu Hội
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh cấp 3 -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường đê bao sông Mồng Gà -Xã Phước Lâm
Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Trường Bình (đường Mười Đức cũ) -Xã Phước Lâm
ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Cần Giuộc Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Cần Giuộc Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
Đất SX-KD nông thôn 492.800 394.240 246.400
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - giáp ruộng
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Hồng - Hai Cỏi - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh
ĐT 826 - ranh xã Long Phụng
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - đường Ấp Trung
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - ruộng
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Nữa - Sáu Bé - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh
Đường Đê Bao Ông Hiếu - đường Tư Hưng
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh
Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - giáp đất ruộng
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Cần Giuộc Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập
Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Cần Giuộc Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Vĩnh Thanh - thửa đất 523, TBĐ 03
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đông An - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 518.000 414.000 259.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 3.689.000 2.951.000 1.845.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.689.000 2.951.000 1.845.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Tân Tập
-
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư
-
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 3.689.000 2.951.000 1.845.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 3.689.000 2.951.000 1.845.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 3.689.000 2.951.000 1.845.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý
-
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Thuận Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Tân Thái Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý
-
Đất SX-KD nông thôn 3.689.000 2.951.000 1.845.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư An Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 3.822.000 3.058.000 1.911.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.884.000 2.307.200 1.442.000
Huyện Cần Giuộc Khu đô thị Đông Nam Á Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 1.377.600 861.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Mỹ Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Phước Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Phước Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Thuận Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Sông Soài Rạp - Xã Tân Tập - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Sông Soài Rạp - Các xã còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Cần Giuộc Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 256.000 204.000 128.000
Huyện Cần Giuộc Sông Rạch Ván
-
Đất SX-KD nông thôn 255.500 204.400 127.750
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000 235.000 147.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm, Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu
ĐT.826E - ranh xã Phước Lại (qua địa bàn xã Long Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu
Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây (qua địa bàn xã Phước Lại)
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu
Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Đi qua xã Long Thượng -
Đất SX-KD nông thôn 2.212.000 1.769.600 1.106.000
Huyện Cần Giuộc KCN Đông Nam Á
Đường số 1 -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Cần Giuộc KCN Đông Nam Á
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Cần Giuộc KCN Đông Nam Á
ĐT 830 -
Đất SX-KD 1.900.000
Huyện Cần Giuộc KCN Tân Kim mở rộng
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Cần Giuộc KCN Tân Kim
Đường số 1 -
Đất SX-KD 1.600.000
Huyện Cần Giuộc KCN Tân Kim
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Cần Giuộc KCN Long Hậu
Đường Long Hậu - Hiệp Phước
Đất SX-KD 2.100.000
Huyện Cần Giuộc KCN Long Hậu
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Cần Giuộc KCN Long Hậu mở rộng
Đường Long Hậu - Hiệp Phước
Đất SX-KD 2.100.000
Huyện Cần Giuộc KCN Long Hậu mở rộng
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Cần Giuộc KCN Long Hậu 3 (giai đoạn 1)
Đường Long Hậu - Hiệp Phước
Đất SX-KD 2.100.000
Huyện Cần Giuộc KCN Long Hậu 3 (giai đoạn 1)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Cần Giuộc KCN Long Hậu 3 (giai đoạn 1)
Đường Tân Tập - Long Hậu
Đất SX-KD 1.900.000
Huyện Cần Giuộc Cụm công nghiệp Hải Sơn Long Thượng
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Cần Giuộc Cụm công nghiệp Phát Hải
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Cần Giuộc Khu công nghiệp Tân Kim
Tiếp giáp Quốc lộ 50 -
Đất SX-KD 2.100.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
Còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã năm mũi tàu – Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 – hết ranh Thị trấn Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826
Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826
Còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình
Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu 100m về hai phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây – Long Hậu) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 830
Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến Khu TĐC Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 830
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 830
Còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc HL 19 (ĐT 830 cũ)
ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc ĐH còn lại
Các xã Phước Lý, Long Thượng. -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc ĐH còn lại
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc ĐH còn lại
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Tám
ĐT 835B - Ranh TP.HCM -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Nga
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Chim
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bến Kè
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hủ Tíu
ĐT. 835B - ĐT 826 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Long Thượng
Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 6m
Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường KP 3
QL 50 - Nguyễn An Ninh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường KP 3
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Bẹ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 – Cống Ông Hiếu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
Cống Ông Hiếu – Đ. Đê Vĩnh Tân -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 835B - Ranh Hưng Long -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Kiểu
ĐT 826C-ranh xã Phước Vĩnh Đông -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Thinh
Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thanh Hà
QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái
Trương Định - Bến ghe vùng hạ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Công trường Phước Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trương Định
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thống Chế Sĩ
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bảy
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bảy
Căn thứ ba - QL50 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bảy
QL50 - Cầu Chợ mới -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh
Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh
Còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đình Chiểu
Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Chí Nam
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Sương Nguyệt Anh
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hồ Văn Long
Trương Định - Trần Chí Nam -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hồ Văn Long
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Đức Hầu
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Hữu Thinh
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Sư Viên Ngộ
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trương Văn Bang
QL50 – Nguyễn An Ninh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bẹ
Trọn đường -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Bà
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tràm
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú
Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú
Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mai Chánh Tâm
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bài
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đê Trường Long
Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đê Trường Long
Cống Mồng Gà – ĐT 830 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đê Trường Long
ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Xuân - Thị Trấn Cần Giuộc
QL50 - HL11 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Thị Trấn Cần Giuộc
HL11 - Đường Long Phú -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị Trấn Cần Giuộc
Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 4 - Thị Trấn Cần Giuộc
HL11 - Đường Long Phú -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Nhơn - Thị Trấn Cần Giuộc
QL50 - QL50 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị Trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kim Định (đường <3m) - Thị Trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị Trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Trị Yên - Thị Trấn Cần Giuộc
QL50 - Sông Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Định Yên - Thị Trấn Cần Giuộc
Nội đồng - Đường Đình Trị Yên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú - Thị Trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị Trấn Cần Giuộc
Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Sáu - Thị Trấn Cần Giuộc
QL 50 - đường Lương Văn Tiên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị Trấn Cần Giuộc
QL 50 - Cầu Rạch Đào -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Thuộc - Thị Trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Lò Đường - Thị Trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phúc Hoa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Lò Đường - Thị Trấn Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc (Thị Trấn Cần Giuộc)
ĐT 835 - S.Trị Yên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Hai - Thị Trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Cẩn - Thị Trấn Cần Giuộc
QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Tiên - Thị Trấn Cần Giuộc
Tuyến tránh QL 50 – Cầu Bà Tiên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Thị Trấn Cần Giuộc
ĐT 835 – hết ranh thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Sáu Thắng - Thị Trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị Trấn Cần Giuộc
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - ranh thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Trực - Thị Trấn Cần Giuộc
Ql50 – Ranh xã Mỹ Lộc -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Văn Thôi - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Thiên Mụ - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Tiên - Xã Mỹ Lộc
ĐH 20 – Cầu Bà Tiên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 (Ranh thị trấn) – Đường Ngô Thị Xứng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Hai - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cộng Đồng Lộc Trung - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cộng Đồng Lộc Hậu - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ngô Thị Xứng - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Tôn Thạnh - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 – ranh Thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bầy - Xã Mỹ Lộc
Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Miễu - Xã Mỹ Lộc
ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền - Xã Mỹ Lộc
ĐT835 - ranh xã Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Đồng - Xã Mỹ Lộc
Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Hai Sang - Xã Mỹ Lộc
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - Đường Cộng Đồng Lộc Trung -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường kênh Giáp Mè - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Văn Diệu - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Phu - Xã Mỹ Lộc
Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Trực - Xã Mỹ Lộc
Ranh Thị trấn – đường Lương Văn Tiên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Bào - Xã Mỹ Lộc
QL 50 – đường Lương Văn Tiên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ - Xã Mỹ Lộc
Đường Trường Bình – Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm (Xã Mỹ Lộc)
ĐT 835 – Rạch Bà Nhang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Hùng (đường <3m) - Xã Long An
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Lò Rèn - Xã Long An
QL 50 - Đường Đê Trường Long -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Chiến (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Nhà Dân -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Nhà Dân -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Nhà Dân -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên Ấp 1- 2 ( Xã Long An)
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) - Xã Long An
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường đê bao Rạch Cát - Xã Long An
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp 3 - Xã Long An
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - Xã Thuận Thành
Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Năm - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Minh Hoàng - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Võ Phát Thành - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Đại Hội - Xã Thuận Thành
Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Cung - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Năm Học (đường <3m) - Xã Thuận Thành
QL 50 - Hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thuận Thành - Long An ( Xã Thuận Thành)
QL 50 - ĐH 20 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường 25/04 - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Kênh Đại Hội -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng - Xã Thuận Thành
ĐH 20 - Ranh Phước Lâm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mai Văn É - Xã Thuận Thành
Đường ĐT830 - Kênh Xáng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Tư Tứ - Xã Thuận Thành
Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Thảo - Xã Thuận Thành
Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Luông - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đực Hùng - Xã Phước Lâm
ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng A - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lục - Xã Phước Lâm
HL 20 - Cống Cầu Hội -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Kiều - Xã Phước Lâm
ĐH 20 – Ranh xã Trường Bình -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Y Tế B - Xã Phước Lâm
ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Đức - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Tiết - Xã Phước Lâm
ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Chữ - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Chép - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tân - Xã Phước Lâm
ĐT 835 – Ranh xã Thuận Thành -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Cầm - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - giáp khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trang Văn Học - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - kênh Xáng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Trọng - Xã Phước Lâm
ĐT 835 – Kênh Xáng B -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Năm Để - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Ranh Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Phước Lâm (Xã Phước Lâm)
ĐT 835 - Ranh Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Võ Thị Tốt - Xã Phước Lâm
ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Sáng - Xã Phước Lâm
ĐH20 - cầu Thầy Cai -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) - Xã Phước Lâm
ĐH20 - đường Kênh Xáng A -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - 1200m -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Đường kênh xáng B -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Long Thượng
ĐT 835B - KCN Hải Sơn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Chanh - Xã Long Thượng
Huỳnh Văn Tiết – Phạm Thị Kiều -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tám - Xã Long Thượng
ĐH 14 - Ranh Hưng Long -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 7 Nghiêm - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Non - Xã Long Thượng
ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Kiều - Xã Long Thượng
ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Râm - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng
ĐT 835B - ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường 8 Tiên (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Ghe (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường 3 Bông - Xã Long Thượng
ĐT 835 B – Ranh xã Tân Quí Tây -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường 5 Hiển (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 Cóng - Xã Long Thượng
ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bảy Thợ - Xã Long Thượng
ĐT 835 B – Hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường 6 Tề - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Tiết (đường <3m) - Xã Long Thượng
Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường 6 Hoằng (đường <3m) - Xã Long Thượng
Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng (Xã Long Thượng)
ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng
ĐT 835B – Hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 The - Xã Long Thượng
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng
Đường Nguyễn Thị Chanh – Ranh Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng
ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường 8 Nhị - Bến Đá (Xã Long Thượng)
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng
ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đường Katy -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đê ấp 3 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - ĐT 826C -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Chánh Thô -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bão Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Bão Hòa 2 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đường Bông Súng -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C – Hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý
Đường Nhà Đồ - ĐT 835B -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý
Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý
ĐT 835B - Đường Nhà Đồ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên ấp Phú Thành - Phú Ân (Xã Phước Lý)
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý
Đường Bờ Đai - ĐT. 835B -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Sân Banh - Xã Phước Lý
Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý
Đường Sân Banh – Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Học - Xã Phước Lý
ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - ĐT 826 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý
ĐT826 - Kênh Lò Gang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý
ĐT826 - Huyện Bình Chánh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý
ĐT826 - Xã Long Thượng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu
Đường ĐT 835B – Đường Kênh Cầu Đen -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu
Đường Đặng Văn Búp – Ranh xã Phước Lâm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu
Đường Hủ Tíu - Hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu
Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu
ĐT 835B - Xã Long Trạch- Huyện Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ) - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu
Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc ( Xã Phước Hậu)
ĐT 835B - Ranh Mỹ Lộc -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu- Phước Lâm ( Xã Phước Hậu)
Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì (Xã Long Phụng)
Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng
Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tây Phú - Xã Long Phụng
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tây Phú - Xã Long Phụng
Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường K4 - Xã Long Phụng
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì – Ranh xã Đông Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kiến Vàng - Xã Long Phụng
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - ranh xã Đông Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đúc- 3 Làng (Xã Đông Thạnh)
ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh
ĐH 826C (Gần Ranh Phước Vĩnh Tây) - Đê Tây Bắc -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Đường Cầu Đúc- 3 Làng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Rạch Vàm Ông -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh
Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh
Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Chánh II (Xã Đông Thạnh)
ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh
Đê Ông Hiếu - ĐT 826C -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập (Xã Đông Thạnh
Đường Tân Quang A – Ranh xã Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Tập
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường THCS - Xã Tân Tập
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Tập
ĐT 830 – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh (Xã Tân Tập)
ĐT 830 – Sông Ông Hiếu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Tập
Đường Đông Thạnh – Tân Tập - Công ty Xi Măng Fu-I -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Sườn - Xã Tân Tập
Ranh xã Đông Thạnh – Cầu Rạch Chiêm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Tập
ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – đường Kênh Sườn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đại - Xã Tân Tập
Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đông- Tân Hòa (Xã Tân Tập)
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Tập
ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Tiệm - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp Thạnh Trung - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đất Thánh - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Thanh - Rạch Găng (Xã Phước Lại)
ĐT826C - Đê Ông Sâu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại
Đ.826C-Đ.Tân Thanh-Rạch Găng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại
Đ.Tân Thanh-Rạch Găng-ngã 3 Đ. Huỳnh Thị Thinh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Khén 5 Đỏng -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Lá (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C – hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-05 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-06 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C – hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-07 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C – hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-08 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-09 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C – Rạch Phước -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Ốc (đường <3m) - Xã Phước Lại
Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Gò Điều (đường <3m) - Xã Phước Lại
Đường 826C-Sông Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-12 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Bà Quất -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-13 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C – hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Thánh Thất -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại
Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Chưởng Phước - Xã Phước Lại
ĐT 826C - chùa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-15 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-18 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C – hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-19 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu – hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-20 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-21 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-22 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-23 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mương Chài (đường >3m) - Xã Phước Lại
ĐH. Bà Kiểu – ĐH. Huỳnh Thị Thinh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Chót (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT826C - Đường Chùa -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-01 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C – hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-02 - Xã Long Hậu
ĐT 826C – hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Chưởng Phước - Xã Long Hậu
ĐT 826C – hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu
ĐT 826C - chùa Long Phú -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu
Chùa Long Phú - rạch Ông Bống -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Bình Đức - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Kênh Hàn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-06 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C – hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-07 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Kênh Hàn -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-08 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 2/5 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Long Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-10 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Rạch Dừa -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-11 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Long Hậu -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Vẹt - Xã Long Hậu
ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-13 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Rạch Dơi -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-14 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Rạch Dơi -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - Đường Ba Phát -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-18 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-19 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 2/6 (đường<3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Chánh - Xã Long Hậu
ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái - đến Chùa Bà
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng
ĐT 835B - Cầu Tân Điền -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng
Chợ Long Thượng -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Xã Phước Lại
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm (Xã Mỹ Lộc)
Đường QL50 - Cầu Hội -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc
Đường QL50 - đường Lương Văn Bào -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc
Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng B - Xã Phước Lâm
Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Bà Nhang - Xã Phước Lâm
Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Non - Xã Phước Lâm
Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tấn - Xã Phước Lâm
Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Dung - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - đường Nguyễn Văn Chép -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Lân - Xã Phước Lâm
ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Ba Tân -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Huyện - Xã Phước Lâm
ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Ánh - Xã Phước Lâm
Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Lượm - Xã Phước Lâm
Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Cầu Hội - Xã Phước Lâm
Cống Cầu Hội - Cầu Hội -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh cấp 3 - Xã Phước Lâm
Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường đê bao sông Mồng Gà - Xã Phước Lâm
Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm -Trường Bình (đường Mười Đức cũ) - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - đường Đê Bao Rạch Đập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - đường ấp 1 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng- đường Tân Phước) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Katy - đường Ông Nhu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Ấp 1 - đường Bảo Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Áp 1 - sông Ông Chuồng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - đường Xẻo Vinh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Xóm Lầu (ĐT826 - nhà dân) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - giáp ruộng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Hồng - Hai Cỏi (Xã Đông Thạnh)
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - ranh xã Long Phụng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - đường Ấp Trung -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - ruộng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Nữa - Sáu Bé (Xã Đông Thạnh)
ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh
Đường Đê Bao ông Hiếu-đường Tư Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh
Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - giáp đất ruộng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập
Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đông An - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới
Phần còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Việt Hóa
Các lô tiếp giáp QL50 -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Việt Hóa
Các lô còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Long Hậu
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư Caric-Long Hậu
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Tân Tập
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Thuận Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Tân Thái Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu đô thị năm sao xã Phước Lý
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư An Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Tân Phú Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Sông Soài Rạp - Xã Tân Tập
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Cần Giuộc Sông Soài Rạp - Các xã còn lại
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát (tại thị trấn)
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát (tại các xã)
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Cần Giuộc Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Cần Giuộc Sông Rạch Ván
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
Còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã năm mũi tàu – Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 – hết ranh Thị trấn Cần Giuộc -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826
Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826
Còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình
Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu 100m về hai phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây – Long Hậu) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 830
Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến Khu TĐC Tân Tập -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 830
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 830
Còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc HL 19 (ĐT 830 cũ)
ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50 -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc ĐH còn lại
Các xã Phước Lý, Long Thượng. -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc ĐH còn lại
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc ĐH còn lại
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Tám
ĐT 835B - Ranh TP.HCM -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Nga
-
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Chim
-
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bến Kè
-
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hủ Tíu
ĐT. 835B - ĐT 826 -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Long Thượng
Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 6m
Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường KP 3
QL 50 - Nguyễn An Ninh -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường KP 3
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Bẹ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 – Cống Ông Hiếu -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
Cống Ông Hiếu – Đ. Đê Vĩnh Tân -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 835B - Ranh Hưng Long -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Kiểu
ĐT 826C-ranh xã Phước Vĩnh Đông -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Thinh
Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thanh Hà
QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây lâu năm 231.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái
Trương Định - Bến ghe vùng hạ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Công trường Phước Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trương Định
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thống Chế Sĩ
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bảy
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất trồng cây lâu năm 250.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Ánh -Xã Phước Lâm
Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Lượm -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Cầu Hội -Xã Phước Lâm
Cống Cầu Hội - Cầu Hội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh cấp 3 -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường đê bao sông Mồng Gà -Xã Phước Lâm
Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Trường Bình (đường Mười Đức cũ) -Xã Phước Lâm
ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
Đất TM-DV nông thôn 563.200 450.560 281.600

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cần Giuộc

4.8/5 - (968 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?