Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cần Giuộc năm 2025
Khu vực: huyện Cần Giuộc.
Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bảy Căn thứ ba - QL50 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bảy QL50 - Cầu Chợ mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn An Ninh Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn An Ninh Còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Chí Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sương Nguyệt Anh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hồ Văn Long Trương Định - Trần Chí Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hồ Văn Long Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Đức Hầu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Thinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sư Viên Ngộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trương Văn Bang QL50 – Nguyễn An Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Bà - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Tràm - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Văn Nghĩa QL50 - Đê Trường Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mai Chánh Tâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Bình - Phước Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bài - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đê Trường Long Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đê Trường Long Cống Mồng Gà – ĐT 830 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đê Trường Long ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước) - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Xuân - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - HL11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 2 - Thị Trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị Trấn Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 4 - Thị Trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Nhơn - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - QL50 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kim Định (đường <3m) - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Trị Yên - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - Sông Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Định Yên - Thị Trấn Cần Giuộc Nội đồng - Đường Đình Trị Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú - Thị Trấn Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị Trấn Cần Giuộc Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Sáu - Thị Trấn Cần Giuộc Quốc lộ 50 – đường Lương Văn Tiên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị Trấn Cần Giuộc QL 50 - Cầu Rạch Đào - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Thuộc - Thị Trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Lò Đường - Thị Trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phúc Hoa - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Lò Đường - Thị Trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc (Thị Trấn Cần Giuộc) ĐT 835 - S.Trị Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Hai - Thị Trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Cẩn - Thị Trấn Cần Giuộc QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Tiên - Thị Trấn Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50 – Cầu Bà Tiên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Thị Trấn Cần Giuộc ĐT 835 – hết ranh thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sáu Thắng - Thị Trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị Trấn Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - ranh thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Trực - Thị Trấn Cần Giuộc Ql50 – Ranh xã Mỹ Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Văn Thôi - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Thiên Mụ - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Tiên - Xã Mỹ Lộc ĐH 20 – Cầu Bà Tiên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 (Ranh thị trấn) – Đường Ngô Thị Xứng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Hai - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cộng Đồng Lộc Trung - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cộng Đồng Lộc Hậu - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ngô Thị Xứng - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Tôn Thạnh - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 – ranh Thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bầy - Xã Mỹ Lộc Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Miễu - Xã Mỹ Lộc ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền - Xã Mỹ Lộc ĐT835 - ranh xã Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Đồng - Xã Mỹ Lộc Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Hai Sang - Xã Mỹ Lộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - Đường Cộng Đồng Lộc Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường kênh Giáp Mè - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Văn Diệu - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Phu - Xã Mỹ Lộc Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Trực - Xã Mỹ Lộc Ranh Thị trấn – đường Lương Văn Tiên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Bào - Xã Mỹ Lộc QL 50 – đường Lương Văn Tiên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ - Xã Mỹ Lộc Đường Trường Bình – Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm (Xã Mỹ Lộc) ĐT 835 – Rạch Bà Nhang - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Hùng (đường <3m) - Xã Long An Đường Đê Trường Long - Nhà Dân - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Lò Rèn - Xã Long An QL 50 - Đường Đê Trường Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Chiến (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Nhà Dân - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Nhà Dân - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Nhà Dân - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên Ấp 1- 2 ( Xã Long An) ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) - Xã Long An Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường đê bao Rạch Cát - Xã Long An Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường GTNT ấp 3 - Xã Long An Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - Xã Thuận Thành Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Năm - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Minh Hoàng - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Võ Phát Thành - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Đại Hội - Xã Thuận Thành Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Cung - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Năm Học (đường <3m) - Xã Thuận Thành QL 50 - Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thuận Thành - Long An ( Xã Thuận Thành) QL 50 - ĐH 20 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 25/04 - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Kênh Đại Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng - Xã Thuận Thành ĐH 20 - Ranh Phước Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mai Văn É - Xã Thuận Thành Đường ĐT830 - Kênh Xáng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Tư Tứ - Xã Thuận Thành Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Hai Thảo - Xã Thuận Thành Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Luông - Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đực Hùng - Xã Phước Lâm ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng A - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành) - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Lục - Xã Phước Lâm HL 20 - Cống Cầu Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Kiều - Xã Phước Lâm ĐH 20 – Ranh xã Trường Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Y Tế B - Xã Phước Lâm ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Đức - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Tiết - Xã Phước Lâm ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Chữ - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Chép - Xã Phước Lâm ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Tân - Xã Phước Lâm ĐT 835 – Ranh xã Thuận Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Cầm - Xã Phước Lâm ĐT 835 - giáp khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trang Văn Học - Xã Phước Lâm ĐT 835 - kênh Xáng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Trọng - Xã Phước Lâm ĐT 835 – Kênh Xáng B - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Năm Để - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu - Phước Lâm (Xã Phước Lâm) ĐT 835 - Ranh Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Võ Thị Tốt - Xã Phước Lâm ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Sáng - Xã Phước Lâm ĐH20 - cầu Thầy Cai - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) - Xã Phước Lâm ĐH20 - đường Kênh Xáng A - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) - Xã Phước Lâm ĐH 20 - 1200m - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Đường kênh xáng B - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Chùa - Xã Long Thượng ĐT 835B - KCN Hải Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Chanh - Xã Long Thượng Huỳnh Văn Tiết – Phạm Thị Kiều - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Tám - Xã Long Thượng ĐH 14 - Ranh Hưng Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh 7 Nghiêm - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Non - Xã Long Thượng ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Kiều - Xã Long Thượng ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Râm - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng ĐT 835B - ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 8 Tiên (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Ghe (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 3 Bông - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Ranh xã Tân Quí Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 5 Hiển (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 Cóng - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bảy Thợ - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 6 Tề - Xã Long Thượng ĐT 835B - Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Tiết (đường <3m) - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 6 Hoằng (đường <3m) - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng (Xã Long Thượng) ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng ĐT 835B – Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 The - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng Đường Nguyễn Thị Chanh – Ranh Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 8 Nhị - Bến Đá (Xã Long Thượng) Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Katy - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đê ấp 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Ông Nhu - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - ĐT 826C - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Chánh Thô - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bão Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Bão Hòa 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Bông Súng - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C – Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý Đường Nhà Đồ - ĐT 835B - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Cày - Xã Phước Lý Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Cày - Xã Phước Lý ĐT 835B - Đường Nhà Đồ - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên ấp Phú Thành - Phú Ân (Xã Phước Lý) Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - ĐT. 835B - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sân Banh - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý Đường Sân Banh – Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Học - Xã Phước Lý ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - ĐT 826 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý ĐT826 - Kênh Lò Gang - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý ĐT826 - Huyện Bình Chánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý ĐT826 - Xã Long Thượng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B – Đường Kênh Cầu Đen - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu Đường Đặng Văn Búp – Ranh xã Phước Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu ĐT 835B - Xã Long Trạch- Huyện Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ) - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc ( Xã Phước Hậu) ĐT 835B - Ranh Mỹ Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu- Phước Lâm ( Xã Phước Hậu) Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì (Xã Long Phụng) Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê Chánh Nhì - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tây Phú - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tây Phú - Xã Long Phụng Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường K4 - Xã Long Phụng Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì – Ranh xã Đông Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kiến Vàng - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - ranh xã Đông Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Đúc- 3 Làng (Xã Đông Thạnh) ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh ĐH 826C (Gần Ranh Phước Vĩnh Tây) - Đê Tây Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Đường Cầu Đúc- 3 Làng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Rạch Vàm Ông - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Chánh I - Chánh II (Xã Đông Thạnh) ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh Đê Ông Hiếu - ĐT 826C - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập (Xã Đông Thạnh Đường Tân Quang A – Ranh xã Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Tập ĐT 830 - Cầu Thanh Niên - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường THCS - Xã Tân Tập ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Tập ĐT 830 – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh (Xã Tân Tập) ĐT 830 – Sông Ông Hiếu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Tập Đường Đông Thạnh – Tân Tập - Công ty Xi Măng Fu-I - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Sườn - Xã Tân Tập Ranh xã Đông Thạnh – Cầu Rạch Chiêm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Tập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – đường Kênh Sườn - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Đại - Xã Tân Tập Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Đông- Tân Hòa (Xã Tân Tập) ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Tập ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Tiệm - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) - |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường GTNT ấp Thạnh Trung - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đất Thánh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Thanh - Rạch Găng (Xã Phước Lại) ĐT826C - Đê Ông Sâu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại Đ.826C-Đ.Tân Thanh-Rạch Găng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại Đ.Tân Thanh-Rạch Găng-ngã 3 Đ. Huỳnh Thị Thinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - Khén 5 Đỏng - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Lá (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-05 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-06 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-07 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-08 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-09 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – Rạch Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Ốc (đường <3m) - Xã Phước Lại Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Gò Điều (đường <3m) - Xã Phước Lại Đường 826C-Sông Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-12 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Bà Quất - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-13 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại ĐT 826C - Thánh Thất - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m) - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Chưởng Phước - Xã Phước Lại ĐT 826C - chùa - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-15 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-18 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-19 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu – hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-20 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-21 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-22 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-23 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mương Chài (đường >3m) - Xã Phước Lại ĐH. Bà Kiểu – ĐH. Huỳnh Thị Thinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Chót (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT826C - Đường Chùa - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-01 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C – hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-02 - Xã Long Hậu ĐT 826C – hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Chưởng Phước - Xã Long Hậu ĐT 826C – hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu ĐT 826C - chùa Long Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu Chùa Long Phú - rạch Ông Bống - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Bình Đức - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-06 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C – hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-07 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-08 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp 2/5 - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-10 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Rạch Dừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-11 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Vẹt - Xã Long Hậu ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM) - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-13 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-14 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - Đường Ba Phát - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-18 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-19 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp 2/6 (đường<3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Chánh - Xã Long Hậu ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái - đến Chùa Bà |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Long Thượng ĐT 835B - Cầu Tân Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Long Thượng Chợ Long Thượng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Phước Lại Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Bình - Phước Lâm (Xã Mỹ Lộc) Đường QL50 - Cầu Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - đường Lương Văn Bào - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng B - Xã Phước Lâm Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Bà Nhang - Xã Phước Lâm Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Non - Xã Phước Lâm Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Tấn - Xã Phước Lâm Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Dung - Xã Phước Lâm ĐT 835 - đường Nguyễn Văn Chép - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Lân - Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Ba Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Huyện - Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Ánh - Xã Phước Lâm Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Lượm - Xã Phước Lâm Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Cầu Hội - Xã Phước Lâm Cống Cầu Hội - Cầu Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh cấp 3 - Xã Phước Lâm Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường đê bao sông Mồng Gà - Xã Phước Lâm Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Lâm -Trường Bình (đường Mười Đức cũ) - Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - đường Đê Bao Rạch Đập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - đường ấp 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng- đường Tân Phước) - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Katy - đường Ông Nhu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Ấp 1 - đường Bảo Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Áp 1 - sông Ông Chuồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - đường Xẻo Vinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Xóm Lầu (ĐT826 - nhà dân) - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - giáp ruộng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi (Xã Đông Thạnh) ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - ranh xã Long Phụng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Ấp Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - ruộng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Nữa - Sáu Bé (Xã Đông Thạnh) ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Lê Văn Vui - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh Đường Đê Bao ông Hiếu-đường Tư Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - giáp đất ruộng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đông An - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Lý, Long Thượng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới Phần còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa Các lô tiếp giáp QL50 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa Các lô còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Long Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư-tái định cư Caric-Long Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Tân Tập - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Thuận Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Tân Thái Thịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu đô thị năm sao xã Phước Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư An Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Tân Phú Thịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Soài Rạp - Xã Tân Tập Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 198.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Soài Rạp - Các xã còn lại Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 187.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát (tại thị trấn) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát (tại các xã) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 187.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Rạch Ván Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Lý, Long Thượng Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 99.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 Còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Ngã năm mũi tàu – Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 – hết ranh Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826 Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826 Còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826C (HL 12) UBND xã Long Hậu 100m về hai phía - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826C (HL 12) Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây – Long Hậu) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826C (HL 12) Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826C (HL 12) Còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 830 Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến Khu TĐC Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 830 Còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
HL 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 20 Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 20 Còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH còn lại Các xã Phước Lý, Long Thượng. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH còn lại Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH còn lại Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Tám ĐT 835B - Ranh TP.HCM - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Tám ĐT 835B - Đường Bờ Đai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14) Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Nga - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Chim - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bến Kè - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hủ Tíu ĐT. 835B - ĐT 826 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Lâm - Long Thượng Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh 6m Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường KP 3 QL 50 - Nguyễn An Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường KP 3 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 830 – Cống Ông Hiếu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập Cống Ông Hiếu – Đ. Đê Vĩnh Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 835B - Ranh Hưng Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Kiểu ĐT 826C-ranh xã Phước Vĩnh Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thanh Hà QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái Trương Định - Bến ghe vùng hạ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Công trường Phước Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trương Định - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thống Chế Sĩ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bảy Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bảy Căn thứ ba - QL50 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bảy QL50 - Cầu Chợ mới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn An Ninh Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn An Ninh Còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Chí Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sương Nguyệt Anh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hồ Văn Long Trương Định - Trần Chí Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hồ Văn Long Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Đức Hầu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Thinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sư Viên Ngộ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trương Văn Bang QL50 – Nguyễn An Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Bà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Tràm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Văn Nghĩa QL50 - Đê Trường Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mai Chánh Tâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Bình - Phước Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đê Trường Long Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đê Trường Long Cống Mồng Gà – ĐT 830 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đê Trường Long ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Xuân - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - HL11 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 2 - Thị Trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị Trấn Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 4 - Thị Trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Nhơn - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - QL50 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kim Định (đường <3m) - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Trị Yên - Thị Trấn Cần Giuộc QL50 - Sông Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Định Yên - Thị Trấn Cần Giuộc Nội đồng - Đường Đình Trị Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú - Thị Trấn Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị Trấn Cần Giuộc Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Sáu - Thị Trấn Cần Giuộc Quốc lộ 50 – đường Lương Văn Tiên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị Trấn Cần Giuộc QL 50 - Cầu Rạch Đào - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Thuộc - Thị Trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Lò Đường - Thị Trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phúc Hoa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Lò Đường - Thị Trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc (Thị Trấn Cần Giuộc) ĐT 835 - S.Trị Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Hai - Thị Trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Cẩn - Thị Trấn Cần Giuộc QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Tiên - Thị Trấn Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50 – Cầu Bà Tiên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Thị Trấn Cần Giuộc ĐT 835 – hết ranh thị trấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sáu Thắng - Thị Trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị Trấn Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - ranh thị trấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Trực - Thị Trấn Cần Giuộc Ql50 – Ranh xã Mỹ Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Văn Thôi - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Thiên Mụ - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Tiên - Xã Mỹ Lộc ĐH 20 – Cầu Bà Tiên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 (Ranh thị trấn) – Đường Ngô Thị Xứng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Hai - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cộng Đồng Lộc Trung - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cộng Đồng Lộc Hậu - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ngô Thị Xứng - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Tôn Thạnh - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 – ranh Thị trấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bầy - Xã Mỹ Lộc Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Miễu - Xã Mỹ Lộc ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền - Xã Mỹ Lộc ĐT835 - ranh xã Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Đồng - Xã Mỹ Lộc Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Hai Sang - Xã Mỹ Lộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - Đường Cộng Đồng Lộc Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường kênh Giáp Mè - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Văn Diệu - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Phu - Xã Mỹ Lộc Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Trực - Xã Mỹ Lộc Ranh Thị trấn – đường Lương Văn Tiên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Bào - Xã Mỹ Lộc QL 50 – đường Lương Văn Tiên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ - Xã Mỹ Lộc Đường Trường Bình – Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm (Xã Mỹ Lộc) ĐT 835 – Rạch Bà Nhang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Hùng (đường <3m) - Xã Long An Đường Đê Trường Long - Nhà Dân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Lò Rèn - Xã Long An QL 50 - Đường Đê Trường Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Chiến (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Nhà Dân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Nhà Dân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Nhà Dân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên Ấp 1- 2 ( Xã Long An) ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) - Xã Long An Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường đê bao Rạch Cát - Xã Long An Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường GTNT ấp 3 - Xã Long An Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - Xã Thuận Thành Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Năm - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Minh Hoàng - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Võ Phát Thành - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Đại Hội - Xã Thuận Thành Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Cung - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Năm Học (đường <3m) - Xã Thuận Thành QL 50 - Hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thuận Thành - Long An ( Xã Thuận Thành) QL 50 - ĐH 20 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 25/04 - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Kênh Đại Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng - Xã Thuận Thành ĐH 20 - Ranh Phước Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mai Văn É - Xã Thuận Thành Đường ĐT830 - Kênh Xáng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Tư Tứ - Xã Thuận Thành Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Hai Thảo - Xã Thuận Thành Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Luông - Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đực Hùng - Xã Phước Lâm ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng A - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Lục - Xã Phước Lâm HL 20 - Cống Cầu Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Kiều - Xã Phước Lâm ĐH 20 – Ranh xã Trường Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Y Tế B - Xã Phước Lâm ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Đức - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Tiết - Xã Phước Lâm ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Chữ - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Chép - Xã Phước Lâm ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Tân - Xã Phước Lâm ĐT 835 – Ranh xã Thuận Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Cầm - Xã Phước Lâm ĐT 835 - giáp khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trang Văn Học - Xã Phước Lâm ĐT 835 - kênh Xáng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Trọng - Xã Phước Lâm ĐT 835 – Kênh Xáng B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Năm Để - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu - Phước Lâm (Xã Phước Lâm) ĐT 835 - Ranh Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Võ Thị Tốt - Xã Phước Lâm ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Sáng - Xã Phước Lâm ĐH20 - cầu Thầy Cai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) - Xã Phước Lâm ĐH20 - đường Kênh Xáng A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) - Xã Phước Lâm ĐH 20 - 1200m - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Đường kênh xáng B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Chùa - Xã Long Thượng ĐT 835B - KCN Hải Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Chanh - Xã Long Thượng Huỳnh Văn Tiết – Phạm Thị Kiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Tám - Xã Long Thượng ĐH 14 - Ranh Hưng Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh 7 Nghiêm - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Non - Xã Long Thượng ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Kiều - Xã Long Thượng ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Râm - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng ĐT 835B - ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 8 Tiên (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Ghe (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 3 Bông - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Ranh xã Tân Quí Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 5 Hiển (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 Cóng - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bảy Thợ - Xã Long Thượng ĐT 835 B – Hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 6 Tề - Xã Long Thượng ĐT 835B - Hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Tiết (đường <3m) - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 6 Hoằng (đường <3m) - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng (Xã Long Thượng) ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng ĐT 835B – Hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 The - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng Đường Nguyễn Thị Chanh – Ranh Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 8 Nhị - Bến Đá (Xã Long Thượng) Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Katy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đê ấp 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Ông Nhu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - ĐT 826C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Chánh Thô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bão Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Bão Hòa 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Bông Súng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C – Hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý Đường Nhà Đồ - ĐT 835B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Cày - Xã Phước Lý Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Cày - Xã Phước Lý ĐT 835B - Đường Nhà Đồ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên ấp Phú Thành - Phú Ân (Xã Phước Lý) Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - ĐT. 835B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sân Banh - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý Đường Sân Banh – Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Học - Xã Phước Lý ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - ĐT 826 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý ĐT826 - Kênh Lò Gang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý ĐT826 - Huyện Bình Chánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý ĐT826 - Xã Long Thượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B – Đường Kênh Cầu Đen - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu Đường Đặng Văn Búp – Ranh xã Phước Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu ĐT 835B - Xã Long Trạch- Huyện Cần Đước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ) - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc ( Xã Phước Hậu) ĐT 835B - Ranh Mỹ Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu- Phước Lâm ( Xã Phước Hậu) Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì (Xã Long Phụng) Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê Chánh Nhì - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tây Phú - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tây Phú - Xã Long Phụng Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường K4 - Xã Long Phụng Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì – Ranh xã Đông Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kiến Vàng - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - ranh xã Đông Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Đúc- 3 Làng (Xã Đông Thạnh) ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh ĐH 826C (Gần Ranh Phước Vĩnh Tây) - Đê Tây Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Đường Cầu Đúc- 3 Làng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Rạch Vàm Ông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Chánh I - Chánh II (Xã Đông Thạnh) ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh Đê Ông Hiếu - ĐT 826C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập (Xã Đông Thạnh Đường Tân Quang A – Ranh xã Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Tập ĐT 830 - Cầu Thanh Niên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường THCS - Xã Tân Tập ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Tập ĐT 830 – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh (Xã Tân Tập) ĐT 830 – Sông Ông Hiếu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Tập Đường Đông Thạnh – Tân Tập - Công ty Xi Măng Fu-I - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Sườn - Xã Tân Tập Ranh xã Đông Thạnh – Cầu Rạch Chiêm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Tập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – đường Kênh Sườn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Đại - Xã Tân Tập Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Đông- Tân Hòa (Xã Tân Tập) ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Tập ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Tiệm - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường GTNT ấp Thạnh Trung - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đất Thánh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Thanh - Rạch Găng (Xã Phước Lại) ĐT826C - Đê Ông Sâu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại Đ.826C-Đ.Tân Thanh-Rạch Găng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại Đ.Tân Thanh-Rạch Găng-ngã 3 Đ. Huỳnh Thị Thinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - Khén 5 Đỏng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Lá (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-05 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-06 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-07 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-08 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-09 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – Rạch Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Ốc (đường <3m) - Xã Phước Lại Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Gò Điều (đường <3m) - Xã Phước Lại Đường 826C-Sông Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-12 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Bà Quất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-13 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại ĐT 826C - Thánh Thất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Chưởng Phước - Xã Phước Lại ĐT 826C - chùa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-15 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-18 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C – hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-19 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu – hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-20 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-21 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-22 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-23 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mương Chài (đường >3m) - Xã Phước Lại ĐH. Bà Kiểu – ĐH. Huỳnh Thị Thinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Chót (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT826C - Đường Chùa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-01 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C – hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-02 - Xã Long Hậu ĐT 826C – hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Chưởng Phước - Xã Long Hậu ĐT 826C – hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu ĐT 826C - chùa Long Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu Chùa Long Phú - rạch Ông Bống - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Bình Đức - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-06 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C – hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-07 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-08 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp 2/5 - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-10 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Rạch Dừa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-11 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Vẹt - Xã Long Hậu ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-13 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-14 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - Đường Ba Phát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-18 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-19 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp 2/6 (đường<3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Chánh - Xã Long Hậu ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái - đến Chùa Bà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Long Thượng ĐT 835B - Cầu Tân Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Long Thượng Chợ Long Thượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Phước Lại Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Bình - Phước Lâm (Xã Mỹ Lộc) Đường QL50 - Cầu Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - đường Lương Văn Bào - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng B - Xã Phước Lâm Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Bà Nhang - Xã Phước Lâm Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Non - Xã Phước Lâm Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Tấn - Xã Phước Lâm Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Dung - Xã Phước Lâm ĐT 835 - đường Nguyễn Văn Chép - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Lân - Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Ba Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Huyện - Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Ánh - Xã Phước Lâm Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Lượm - Xã Phước Lâm Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Cầu Hội - Xã Phước Lâm Cống Cầu Hội - Cầu Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh cấp 3 - Xã Phước Lâm Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường đê bao sông Mồng Gà - Xã Phước Lâm Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Lâm -Trường Bình (đường Mười Đức cũ) - Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - đường Đê Bao Rạch Đập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - đường ấp 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng- đường Tân Phước) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Katy - đường Ông Nhu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Ấp 1 - đường Bảo Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Áp 1 - sông Ông Chuồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - đường Xẻo Vinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Xóm Lầu (ĐT826 - nhà dân) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - giáp ruộng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi (Xã Đông Thạnh) ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - ranh xã Long Phụng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Ấp Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - ruộng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Nữa - Sáu Bé (Xã Đông Thạnh) ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Lê Văn Vui - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh Đường Đê Bao ông Hiếu-đường Tư Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - giáp đất ruộng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đông An - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Lý, Long Thượng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới Phần còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa Các lô tiếp giáp QL50 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa Các lô còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Long Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư-tái định cư Caric-Long Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Tân Tập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Thuận Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Tân Thái Thịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu đô thị năm sao xã Phước Lý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư An Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Tân Phú Thịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Soài Rạp - Xã Tân Tập Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Soài Rạp - Các xã còn lại Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát (tại thị trấn) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát (tại các xã) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Rạch Ván Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Lý, Long Thượng Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Ty - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Ty - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Ty - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại - Xã Tân Tập ĐT 830 – Sông Ông Hiếu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại - Xã Tân Tập ĐT 830 – Sông Ông Hiếu - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại - Xã Tân Tập ĐT 830 – Sông Ông Hiếu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 66 |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 67 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)- Xã Long Hậu ĐT.826E - ranh xã Phước Lại |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)- Xã Long Hậu ĐT.826E - ranh xã Phước Lại |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)- Xã Long Hậu ĐT.826E - ranh xã Phước Lại |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)- Xã Phước Lại Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)- Xã Phước Lại Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)- Xã Phước Lại Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)- Xã Phước Vĩnh Tây Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4 |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)- Xã Phước Vĩnh Tây Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 5 |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)- Xã Phước Vĩnh Tây Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 6 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Đi qua xã Long Thượng - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Đi qua xã Long Thượng - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Đi qua xã Long Thượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bảy Căn thứ ba - QL50 - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bảy QL50 - Cầu Chợ mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 231.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn An Ninh Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn An Ninh Còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Chí Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sương Nguyệt Anh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hồ Văn Long Trương Định - Trần Chí Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hồ Văn Long Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Đức Hầu - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Thinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sư Viên Ngộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | |||
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 |
