Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cần Giuộc năm 2025
Khu vực: huyện Cần Giuộc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 4.210 đến 19.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc |
Đất ở đô thị | 6.320.000 | 5.056.000 | 3.160.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) - |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.816.000 | 1.760.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.175.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 835 Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.816.000 | 1.760.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Bến ghe vùng hạ |
Đất ở đô thị | 14.625.000 | 11.700.000 | 7.313.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
Đất ở đô thị | 8.775.000 | 7.020.000 | 4.388.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 14.625.000 | 11.700.000 | 7.313.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất ở đô thị | 14.625.000 | 11.700.000 | 7.313.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Căn thứ ba - QL50 |
Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Cầu Chợ mới |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc |
Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Cần Giuộc Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ |
Đất ở đô thị | 10.245.000 | 8.196.000 | 5.123.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trần Chí Nam - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 10.245.000 | 8.196.000 | 5.123.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sương Nguyệt Anh - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 10.245.000 | 8.196.000 | 5.123.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Trần Chí Nam |
Đất ở đô thị | 8.775.000 | 7.020.000 | 4.388.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh |
Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Đức Hầu - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.463.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Thinh - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.463.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sư Viên Ngộ - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất ở đô thị | 14.625.000 | 11.700.000 | 7.313.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.245.000 | 8.196.000 | 5.123.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trương Văn Bang - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bẹ - Thị trấn Cần Giuộc Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Tràm - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Mai Chánh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 10.245.000 | 8.196.000 | 5.123.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Trường Long Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B) |
Đất ở đô thị | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.463.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Phần còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.560.000 | 975.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc Các lô tiếp giáp QL50 - |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 15.600.000 | 9.750.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 12.480.000 | 7.800.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 795.000 | 636.000 | 398.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100m - Đến QL 50 |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.584.000 | 2.240.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường KP 3 QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ |
Đất ở đô thị | 4.395.000 | 3.516.000 | 2.198.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thanh Hà QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 660.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Sáu - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - đường Lương Văn Tiên |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Trực - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Cầu Rạch Đào |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Thuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phước Hoa |
Đất ở đô thị | 1.030.000 | 824.000 | 515.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên Thị trấn Cần Giuộc - Mỹ Lộc - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - S.Trị Yên |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lê Văn Hai - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m - |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lê Thị Cẩn - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Tiên - Thị trấn Cần Giuộc ĐH 20 - Tuyến tránh QL 50 |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sáu Thắng - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp VH Thanh Ba - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - hết ranh thị trấn |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị trấn Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc Phước Hậu vào 235 mét - |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Xuân - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - HL11 |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú |
Đất ở đô thị | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 4 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú |
Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Nhơn - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - QL50 |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kim Định (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Trị Yên - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Sông Cần Giuộc |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Định Yên - Thị trấn Cần Giuộc Nội đồng - Đường Đình Trị Yên |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 443.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị trấn Cần Giuộc Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm |
Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim - |
Đất ở đô thị | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Phước - |
Đất ở đô thị | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Tân Phú Thịnh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 4.395 | 3.516.000 | 2.197.500 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 |
Đất ở đô thị | 885.000 | 708.000 | 442.500 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Một phần lô I-O20 - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 4.210 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc |
Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 4.493.000 | 2.808.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc |
Đất TM-DV đô thị | 5.056.000 | 4.045.000 | 2.528.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 4.992.000 | 3.120.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 3.494.000 | 2.184.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 2.995.000 | 1.872.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 2.253.000 | 1.408.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | 1.504.000 | 940.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 |
Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 4.493.000 | 2.808.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 835 Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 2.253.000 | 1.408.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 4.992.000 | 3.120.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Bến ghe vùng hạ |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 7.488.000 | 4.680.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 7.488.000 | 4.680.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Căn thứ ba - QL50 |
Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Cầu Chợ mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 941.000 | 588.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Cần Giuộc Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ |
Đất TM-DV đô thị | 8.196.000 | 6.557.000 | 4.098.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trần Chí Nam - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 8.196.000 | 6.557.000 | 4.098.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sương Nguyệt Anh - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 8.196.000 | 6.557.000 | 4.098.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Trần Chí Nam |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh |
Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Đức Hầu - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Thinh - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sư Viên Ngộ - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 8.196.000 | 6.557.000 | 4.098.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trương Văn Bang - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bẹ - Thị trấn Cần Giuộc Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Tràm - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Mai Chánh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 8.196.000 | 6.557.000 | 4.098.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 1.184.000 | 740.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Trường Long - Xã Trường Bình Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A) |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B) |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Phần còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc Các lô tiếp giáp QL50 - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 12.480.000 | 7.800.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 9.984.000 | 6.240.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 582.400 | 364.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 636.000 | 509.000 | 318.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100mĐến QL 50 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | 2.867.000 | 1.792.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường huyện 11 Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.528.000 | 2.022.000 | 1.264.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường KP 3 QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ |
Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.813.000 | 1.758.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thanh Hà QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 845.000 | 528.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Sáu - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Trực - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Kênh Bà Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Cầu Rạch Đào |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Thuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phước Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 824.000 | 659.000 | 412.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên Thị trấn Cần Giuộc - Mỹ Lộc - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - S.Trị Yên |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lê Văn Hai - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m - |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lê Thị Cẩn - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Tiên - Thị trấn Cần Giuộc ĐH 20 - Tuyến tránh QL 50 |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sáu Thắng - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp VH Thanh Ba - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - hết ranh thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Xuân - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - HL11 |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú |
Đất TM-DV đô thị | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 4 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 582.000 | 364.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Nhơn - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - QL50 |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kim Định (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Trị Yên - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Định Yên - Thị trấn Cần Giuộc Nội đồng - Đường Đình Trị Yên |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị trấn Cần Giuộc Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng - |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 461.000 | 288.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.216.000 | 3.373.000 | 2.108.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim - |
Đất TM-DV đô thị | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Phước - |
Đất TM-DV đô thị | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Tân Phú Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 3.516.000 | 2.812.800 | 1.758.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 |
Đất TM-DV đô thị | 708.000 | 566.400 | 354.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Một phần lô I-O20 - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất TM-DV đô thị | 3.368.000 | 2.694.400 | 1.684.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 729.600 | 456.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc |
Đất SX-KD đô thị | 4.914.000 | 3.931.000 | 2.457.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc |
Đất SX-KD đô thị | 4.424.000 | 3.539.000 | 2.212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.822.000 | 3.058.000 | 1.911.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 2.621.000 | 1.638.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 1.971.000 | 1.232.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.645.000 | 1.316.000 | 823.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 |
Đất SX-KD đô thị | 4.914.000 | 3.931.000 | 2.457.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 835 Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 1.971.000 | 1.232.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Bến ghe vùng hạ |
Đất SX-KD đô thị | 10.238.000 | 8.190.000 | 5.119.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
Đất SX-KD đô thị | 6.143.000 | 4.914.000 | 3.071.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 10.238.000 | 8.190.000 | 5.119.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 8.190.000 | 6.552.000 | 4.095.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 8.190.000 | 6.552.000 | 4.095.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 10.238.000 | 8.190.000 | 5.119.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc Căn thứ ba - QL50 |
Đất SX-KD đô thị | 3.077.000 | 2.461.000 | 1.538.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Cầu Chợ mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.029.000 | 823.000 | 515.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc |
Đất SX-KD đô thị | 3.077.000 | 2.461.000 | 1.538.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc Còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Cần Giuộc Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ |
Đất SX-KD đô thị | 7.172.000 | 5.737.000 | 3.586.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trần Chí Nam - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 7.172.000 | 5.737.000 | 3.586.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sương Nguyệt Anh - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 7.172.000 | 5.737.000 | 3.586.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Trần Chí Nam |
Đất SX-KD đô thị | 6.143.000 | 4.914.000 | 3.071.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh |
Đất SX-KD đô thị | 3.077.000 | 2.461.000 | 1.538.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Đức Hầu - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.024.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Thinh - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.024.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sư Viên Ngộ - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 10.238.000 | 8.190.000 | 5.119.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.172.000 | 5.737.000 | 3.586.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trương Văn Bang - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.077.000 | 2.461.000 | 1.538.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bẹ - Thị trấn Cần Giuộc Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.077.000 | 2.461.000 | 1.538.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Tràm - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Mai Chánh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 7.172.000 | 5.737.000 | 3.586.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.295.000 | 1.036.000 | 648.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú |
Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.000 | 399.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Trường Long - Xã Trường Bình Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A) |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B) |
Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | 1.638.000 | 1.024.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc Phần còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 1.092.000 | 683.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc Các lô tiếp giáp QL50 - |
Đất SX-KD đô thị | 13.650.000 | 10.920.000 | 6.825.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 8.736.000 | 5.460.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 509.600 | 318.500 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 557.000 | 445.000 | 278.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100mĐến QL 50 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.136.000 | 2.509.000 | 1.568.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.212.000 | 1.770.000 | 1.106.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường KP 3 QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ |
Đất SX-KD đô thị | 3.077.000 | 2.461.000 | 1.538.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thanh Hà QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 739.000 | 462.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Sáu - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - đường Lương Văn Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Trực - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Kênh Bà Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Cầu Rạch Đào |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Thuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phước Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 721.000 | 577.000 | 361.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên Thị trấn Cần Giuộc - Mỹ Lộc - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - S.Trị Yên |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lê Văn Hai - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m - |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lê Thị Cẩn - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Tiên - Thị trấn Cần Giuộc ĐH 20 - Tuyến tránh QL 50 |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sáu Thắng - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp VH Thanh Ba - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Miếu Thạnh An |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Xuân - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - HL11 |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú |
Đất SX-KD đô thị | 658.000 | 526.000 | 329.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 4 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú |
Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 510.000 | 319.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Nhơn - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - QL50 |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kim Định (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Trị Yên - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Định Yên - Thị trấn Cần Giuộc Nội đồng - Đường Đình Trị Yên |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Phú - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị trấn Cần Giuộc Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 403.000 | 252.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.689.000 | 2.951.000 | 1.845.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.947.000 | 2.358.000 | 1.474.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim - |
Đất SX-KD đô thị | 2.947.000 | 2.358.000 | 1.474.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Phước - |
Đất SX-KD đô thị | 2.947.000 | 2.358.000 | 1.474.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Tân Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 3.076.500 | 2.461.200 | 1.538.250 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 |
Đất SX-KD đô thị | 619.500 | 495.600 | 309.750 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Một phần lô I-O20 - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.947.000 | 2.357.600 | 1.473.500 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.400 | 399.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) - |
Đất ở nông thôn | 4.910.000 | 3.928.000 | 2.455.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 4.910.000 | 3.928.000 | 2.455.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Đoạn qua xã Thuận Thành - |
Đất ở nông thôn | 4.910.000 | 3.928.000 | 2.455.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) - |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Đoạn còn lại đối với vị trí giáp ranh với huyện Bến Lức - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) - |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng - |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m - |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826 Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài |
Đất ở nông thôn | 3.860.000 | 3.088.000 | 1.930.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) UBND xã Long Hậu 100m về hai phía - |
Đất ở nông thôn | 3.330.000 | 2.664.000 | 1.665.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây Long Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 3.330.000 | 2.664.000 | 1.665.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) - |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826 E - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Đông Thạnh |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến khu TĐC Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
HL 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 - ranh huyện Cần Đước |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m - |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 20 Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m - |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 20 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.056.000 | 660.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Lý, Long Thượng - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái Đường Bà Kiểu - Sông Rạch Dừa (Nhà Bè) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trần Thị Tám ĐT 835B - Ranh TP.HCM |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trần Thị Tám ĐT 835B - Đường Bờ Đai |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14) Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 3.168.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Nga - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Chim - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.056.000 | 660.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bến Kè - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hủ Tíu ĐT. 835B - ĐT 826 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Lâm - Long Thượng Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh 6m Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 830 - Cống Ông Hiếu |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập Cống Ông Hiếu - Đ. Đê Vĩnh Tân |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Kiểu ĐT 826C - ranh xã Phước Vĩnh Đông |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Tiết ĐT 835B - Ranh Hưng Long - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất ở nông thôn | 5.265.000 | 4.212.000 | 2.633.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 3.168.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trần Văn Nghĩa QL50 - Đê Trường Long |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đê Trường Long Đường Nguyễn An Ninh - ĐT 830 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Bình - Phước Lâm - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bài - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhất - Chánh Nhì ĐT 830 - Đường Chánh Nhì |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Trường Long Cống Mồng Gà - ĐT 830 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Trường Long ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Bào - Xã Mỹ Lộc QL 50 - Sông Mồng Gà |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ - Xã Mỹ Lộc Đường Trường Bình - Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Văn Thôi - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Thiên Mụ - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 (Ranh thị trấn) - Đường Ngô Thị Xứng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Tiên - Xã Mỹ Lộc ĐH 20 - Cầu Bà Tiên |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Hai - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Văn Hoá Lộc Trung - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cộng Đồng Lộc Hậu - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ngô Thị Xứng - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Tôn Thạnh - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Ranh Thị trấn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bầy - Xã Mỹ Lộc Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Miễu - Xã Mỹ Lộc ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền - Xã Mỹ Lộc ĐT835 - ranh xã Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Đồng - Xã Mỹ Lộc Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Hai Sang - Xã Mỹ Lộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đường Cộng Đồng Lộc Trung |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường kênh Giáp Me - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Văn Diệu - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Phu - Xã Mỹ Lộc Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Rạch Bà Nhang |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Hùng (đường <3m) - Xã Long An Đường Đê Trường Long - Nhà Dân |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Lò Rèn - Xã Long An QL 50 - Đường Đê Trường Long |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Chiến (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên Ấp 1-2 - Xã Long An ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) - Xã Long An Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường đê bao Rạch Cát - Xã Long An Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường GTNT ấp 3 - Xã Long An Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - Xã Thuận Thành Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước Đường Nguyễn Thị Năm |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Năm - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ Cần Đước |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Minh Hoàng - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Võ Phát Thành - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Đại Hội - Xã Thuận Thành Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Cung - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Năm Học (đường <3m) - Xã Thuận Thành QL 50 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thuận Thành - Long An - Xã Thuận Thành QL 50 - ĐH 20 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 25/04 - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Kên Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng - Xã Thuận Thành ĐH 20 - Ranh Phước Lâm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mai Văn É - Xã Thuận Thành Đường ĐT830 - Kênh Xáng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Tư Tứ - Xã Thuận Thành Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Hai Thảo - Xã Thuận Thành Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Luông - Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đực Hùng - Xã Phước Lâm ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng A - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Lục - Xã Phước Lâm HL 20 - Cống Cầu Hội |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Kiều - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Y Tế B - Xã Phước Lâm ĐH 20 - đường Huỳnh Thị Luông |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Đức - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Tiết - Xã Phước Lâm ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Chữ - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Chép - Xã Phước Lâm ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Tân - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh xã Thuận Thành |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Cầm - Xã Phước Lâm ĐT 835 - giáp khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trang Văn Học - Xã Phước Lâm ĐT 835 - kênh Xáng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Trọng - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Kênh Xáng B |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Năm Để - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu - Phước Lâm - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Võ Thị Tốt - Xã Phước Lâm ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Sáng - Xã Phước Lâm ĐH20 - cầu Thầy Cai |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) - Xã Phước Lâm ĐH20 - đường Kênh Xáng A |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) - Xã Phước Lâm ĐH20 - 1200m |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Đường kênh xáng B |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Chùa - Xã Long Thượng ĐT 835B - KCN Hải Sơn |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Quỳnh Văn Tiết (đường Bờ Đình cũ) - Xã Long Thượng ĐT 835B - Ranh Hưng Long |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thất Cao Đài- Long Thới - Xã Long Thượng Cây Lựu - Tư Hỷ (Tân Điền) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Vĩnh - Xã Long Thượng ĐH 14 - Ranh Hưng Long |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Non - Xã Long Thượng ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Hỷ - Xã Long Thượng ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Râm - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Tặng - Xã Long Thượng Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - ĐườngBà Râm |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp VH Long Hưng - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Út Khánh |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 8 Tiên (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Ghe (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 3 Bông - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Ranh xã Tân Quí Tây |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 370.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 5 Hiển (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 Cóng - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bảy Thợ - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 6 Tề - Xã Long Thượng ĐT 835B - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Tiết (đường <3m) - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 6 Hoằng (đường <3m) - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 Chích - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Sáu Thứ |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Hậu - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Út Hậu |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh 8 Hạnh - Xã Long Thượng Tám Hạnh - ĐườngKênh Bảy Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 Rộng - Xã Long Thượng Đường Mười Vĩnh - Kênh Tám Hạnh |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Chiến Lược Long Hưng - Xã Long Thượng Đường 9 The - 6 Thứ |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 The - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Hai Dành - Xã Long Thượng ĐườngThất Cao Đài - Ranh Bình Chánh |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 8 Nhị - Bến Đá - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Chanh - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Tám - Xã Long Thượng - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng ĐT 835B - đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Xã Long Thượng ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng ĐT 835B - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng Đường Nguyễn Thị Chanh - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Ty - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp 3 A - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Katy |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đê ấp 3 A |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Ông Nhu |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - ĐT 826C |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bảo Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2 |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Bông Súng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý Đường Nhà Đồ - ĐT 835B |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 370.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Cày - Xã Phước Lý Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Cày - Xã Phước Lý ĐT 835B - Đường Nhà Đồ |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Tám - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - ĐT. 835B |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sân Banh - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Học - Xã Phước Lý ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - ĐT 826 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý ĐT826 - Kênh Lò Gang |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý ĐT826 - Huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý ĐT826 - Xã Long Thượng |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Đường Kênh Cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Xã Long Trạch Huyện Cần Đước |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu- Phước Lâm - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tây Phú - Xã Long Phụng ĐT 830 (gần UBND) - Đê Chánh II |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Chánh II - Xã Long Phụng Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Chánh I - Chánh II - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê CHánh II |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Chánh I - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê CHánh II |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh K3 - Xã Long Phụng ĐT 830 - Ranh Xã Đông Thạnh |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê bao Voi Đồn - Xã Long Phụng Đê Phú Thạnh (Cống 5 Sậm) - Đê Phú Thạnh (Cống 3 Sâm) |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường K4 - Xã Long Phụng Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Đông Thạnh |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Kiến Vàng - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Ranh xã Đông Thạnh |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đường Tây Phú - ranh xã Đông Thạnh |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tây Phú - Xã Long Phụng ĐH Đông Thạnh - Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê Chánh Nhì |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Đúc- 3 Làng - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã P.V. Đông |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh ĐH 826C (Gần Ranh P.V Tây) - Đê Tây Bắc |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Đường Cầu Đúc 3 Làng |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Rạch Vàm Ông |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh Đê Ông Hiếu - ĐT 826C |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập - Xã Đông Lạnh Đường Tân Quang A - Ranh xã Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Lập ĐT 830 - Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tân Thành - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Trường Học - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Lập ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh - Xã Tân Lập ĐT 830 - Sông Ông Hiếu |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Lập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - - Công ty Xi Măng Fu-I |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Sườn - Xã Tân Lập Ranh xã Đông Thạnh - Cầu Rạch Chiêm |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Lập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - đường Kênh Sườn |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Đại - Xã Tân Lập Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Đông- Tân Hòa - Xã Tân Lập ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường THCS - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại - Xã Tân Lập ĐT 830 - Sông Ông Hiếu |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Tiệm - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Trường tiểu học Đông Bình cũ - Đến Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường GTNT ấp Thạnh Trung - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đất Thánh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Thanh - Rạch Găng - Xã Phước Lại ĐT 826C - Đê Ông Sâu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - Khén 5 Đỏng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Lá (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-05 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-06 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-07 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-08 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-09 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Ốc (đường <3m) - Xã Phước Lại Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Gò Điều (đường <3m) - Xã Phước Lại Đường Bà Ốc - sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-12 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Bà Quất |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-13 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m) |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - chùa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-17 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch bà Vang |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-18 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-19 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - hết đường |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-20 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-21 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-22 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-23 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mương Chài - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Chót (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT826C - Đường Chùa |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-01 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-02 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Chùa Chưởng Phước - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu ĐT 826C - chùa Long Phú |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu Chùa Long Phú - rạch Ông Bống |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Bình Đức (>3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-06 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-07 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-08 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp 2/5 - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-10 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Rạch Dừa |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-11 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Vẹt - Xã Long Hậu ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-13 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-14 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - Đường Ba Phát |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-18 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-19 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp 2/6 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Chánh ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Long Thượng ĐT 835B - Cầu Tân Điền |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 1.264.000 | 790.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Long Thượng Chợ Long Thượng - |
Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Phước Lại Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Bình - Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - Cầu Hội |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - đường Lương Văn Bào |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng B -Xã Phước Lâm Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Bà Nhang -Xã Phước Lâm Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Non -Xã Phước Lâm Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Tấn -Xã Phước Lâm Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Dung -Xã Phước Lâm ĐT 83 - đường Nguyễn Văn Chép |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Lân -Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượn - đường Ba Tân |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Huyện -Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Ánh -Xã Phước Lâm Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Lượm -Xã Phước Lâm Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Cầu Hội -Xã Phước Lâm Cống Cầu Hội - Cầu Hội |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh cấp 3 -Xã Phước Lâm Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường đê bao sông Mồng Gà -Xã Phước Lâm Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Lâm - Trường Bình (đường Mười Đức cũ) -Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - giáp ruộng |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh ĐT 826 - ranh xã Long Phụng |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Ấp Trung |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - ruộng |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Nữa - Sáu Bé - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - đường Lê Văn Vui |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh Đường Đê Bao Ông Hiếu - đường Tư Hưng |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - giáp đất ruộng |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Vĩnh Thanh - thửa đất 523, TBĐ 03 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đông An - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Lý, Long Thượng - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 592.000 | 370.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) - |
Đất ở nông thôn | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Tân Tập - |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Thuận Thành - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Tân Thái Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý - |
Đất ở nông thôn | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng - |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.368.000 | 2.105.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư An Phú - |
Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn - |
Đất ở nông thôn | 4.120.000 | 3.296.000 | 2.060.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Khu đô thị Đông Nam Á Long An - |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Điểm dân cư xã Mỹ Lộc - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Điểm dân cư xã Phước Lâm - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Điểm dân cư xã Phước Hậu - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Điểm dân cư xã Thuận Thành - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Soài Rạp - Xã Tân Tập - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Soài Rạp - Các xã còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 292.000 | 183.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Sông Rạch Ván - |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 292.000 | 182.500 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Lý, Long Thượng - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm, Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu ĐT.826E - ranh xã Phước Lại (qua địa bàn xã Long Hậu) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây (qua địa bàn xã Phước Lại) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 11 Đi qua xã Long Thượng - |
Đất ở nông thôn | 3.160.000 | 2.528.000 | 1.580.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.928.000 | 3.142.000 | 1.964.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.928.000 | 3.142.000 | 1.964.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Đoạn qua xã Thuận Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.928.000 | 3.142.000 | 1.964.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Đoạn còn lại đối với vị trí giáp ranh với huyện Bến Lức - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 835B Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826 Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐT 826 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.528.000 | 2.022.000 | 1.264.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 5.616.000 | 4.493.000 | 2.808.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài |
Đất TM-DV nông thôn | 3.088.000 | 2.470.000 | 1.544.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) UBND xã Long Hậu 100m về hai phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.664.000 | 2.131.000 | 1.332.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây - Long Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.664.000 | 2.131.000 | 1.332.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826C (HL 12) Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 826 E - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Đông Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến khu TĐC Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.368.000 | 2.694.000 | 1.684.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 830 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
HL 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 - ranh huyện Cần Đước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 1.184.000 | 740.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 20 Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 1.184.000 | 740.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH 20 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 845.000 | 528.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Lý, Long Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái Đường Bà Kiểu - Sông Rạch Dừa (Nhà Bè) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trần Thị Tám ĐT 835B - Ranh TP.HCM |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trần Thị Tám ĐT 835B - Đường Bờ Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14) Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 2.534.000 | 1.584.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Nga - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Chim - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 845.000 | 528.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bến Kè - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hủ Tíu ĐT. 835B - ĐT 826 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Lâm - Long Thượng Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh 6m Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 830 - Cống Ông Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập Cống Ông Hiếu - Đ. Đê Vĩnh Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Kiểu ĐT 826C - ranh xã Phước Vĩnh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.200 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 396.800 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Tiết ĐT 835B - Ranh Hưng Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.212.000 | 3.370.000 | 2.106.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.528.000 | 2.022.000 | 1.264.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 2.534.000 | 1.584.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trần Văn Nghĩa QL50 - Đê Trường Long |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đê Trường Long Đường Nguyễn An Ninh - ĐT 830 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Bình - Phước Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bài - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhất - Chánh Nhì ĐT 830 - Đường Chánh Nhì |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Trường Long Cống Mồng Gà - ĐT 830 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Trường Long ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Bào - Xã Trường Bình QL 50 - Sông Mồng Gà |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ - Xã Trường Bình ĐườngLộ Đỏ - Ấp Kế Mỹ Ruộng /Cầu Quay |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Văn Thôi - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Thiên Mụ - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 (Ranh thị trấn) - Đường Ngô Thị Xứng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lương Văn Tiên ĐH 20 - Cầu Bà Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Hai - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Văn Hoá Lộc Trung - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cộng Đồng Lộc Hậu - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ngô Thị Xứng - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Tôn Thạnh - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Ranh Thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Bầy - Xã Mỹ Lộc Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Miễu - Xã Mỹ Lộc ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền - Xã Mỹ Lộc ĐT835 - ranh xã Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Đồng - Xã Mỹ Lộc Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Hai Sang - Xã Mỹ Lộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đường Cộng Đồng Lộc Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường kênh Giáp Me - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Văn Diệu - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thị Phu - Xã Mỹ Lộc Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc ĐT 835 - Rạch Bà Nhang |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Hùng (đường <3m) - Xã Long An Đường Đê Trường Long - Nhà Dân |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Lò Rèn - Xã Long An QL 50 - Đường Đê Trường Long |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Chiến (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) - Xã Long An ĐT 830 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên Ấp 1-2 - Xã Long An ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) - Xã Long An Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường đê bao Rạch Cát - Xã Long An Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường GTNT ấp 3 - Xã Long An Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - Xã Thuận Thành Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước Đường Nguyễn Thị Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Năm - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ Cần Đước |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Minh Hoàng - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Võ Phát Thành - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Đại Hội - Xã Thuận Thành Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Cung - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Năm Học (đường <3m) - Xã Thuận Thành QL 50 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thuận Thành - Long An - Xã Thuận Thành QL 50 - ĐH 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 25/04 - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) - Xã Thuận Thành ĐT 830 - Đường Kên Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng - Xã Thuận Thành ĐH 20 - Ranh Phước Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mai Văn É - Xã Thuận Thành Đường ĐT830 - Kênh Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Tư Tứ - Xã Thuận Thành Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Hai Thảo - Xã Thuận Thành Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Luông - Xã Phước Lâm ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đực Hùng - Xã Phước Lâm ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng A - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Lục - Xã Phước Lâm HL 20 - Cống Cầu Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Kiều - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Y Tế B - Xã Phước Lâm ĐH 20 - đường Huỳnh Thị Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Đức - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Tiết - Xã Phước Lâm ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Chữ - Xã Phước Lâm ĐH 20 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Chép - Xã Phước Lâm ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Tân - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh xã Thuận Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Cầm - Xã Phước Lâm ĐT 835 - giáp khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trang Văn Học - Xã Phước Lâm ĐT 835 - kênh Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Trọng - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Kênh Xáng B |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Năm Để - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu - Phước Lâm - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Võ Thị Tốt - Xã Phước Lâm ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Sáng - Xã Phước Lâm ĐH20 - cầu Thầy Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) - Xã Phước Lâm ĐH20 - đường Kênh Xáng A |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) - Xã Phước Lâm ĐH20 - 1200m |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) - Xã Phước Lâm ĐT 835 - Đường kênh xáng B |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Chùa - Xã Long Thượng ĐT 835B - KCN Hải Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Quỳnh Văn Tiết (đường Bờ Đình cũ) - Xã Long Thượng ĐT 835B - Ranh Hưng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thất Cao Đài- Long Thới - Xã Long Thượng Cây Lựu - Tư Hỷ (Tân Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Vĩnh - Xã Long Thượng ĐH 14 - Ranh Hưng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Non - Xã Long Thượng ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Hỷ - Xã Long Thượng ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Râm - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Tặng - Xã Long Thượng Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - ĐườngBà Râm |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp VH Long Hưng - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Út Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 8 Tiên (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Ghe (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 3 Bông - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Ranh xã Tân Quí Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | 474.000 | 296.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 5 Hiển (đường <3m) - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 Cóng - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bảy Thợ - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 6 Tề - Xã Long Thượng ĐT 835B - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Tiết (đường <3m) - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 6 Hoằng (đường <3m) - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 Chích - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Sáu Thứ |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Hậu - Xã Long Thượng ĐT 835 B - Út Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh 8 Hạnh - Xã Long Thượng Tám Hạnh - ĐườngKênh Bảy Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 Rộng - Xã Long Thượng Đường Mười Vĩnh - Kênh Tám Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Chiến Lược Long Hưng - Xã Long Thượng Đường 9 The - 6 Thứ |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 9 The - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Hai Dành - Xã Long Thượng ĐườngThất Cao Đài - Ranh Bình Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường 8 Nhị - Bến Đá - Xã Long Thượng Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Chanh - Xã Long Thượng Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Tám - Xã Long Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng ĐT 835B - đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Xã Long Thượng ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng ĐT 835B - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng Đường Nguyễn Thị Chanh - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Ty - Xã Long Thượng ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.200 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp 3 A - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Katy |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đê ấp 3 A |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Ông Nhu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - ĐT 826C |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bảo Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Đường Bông Súng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây ĐT 826C - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý Đường Nhà Đồ - ĐT 835B |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | 474.000 | 296.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Cày - Xã Phước Lý Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mười Cày - Xã Phước Lý ĐT 835B - Đường Nhà Đồn |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thị Tám - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân - Xã Phước Lý Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Đường Bờ Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - ĐT. 835B |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Sân Banh - Xã Phước Lý Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Học - Xã Phước Lý ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - ĐT 826 |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý ĐT826 - Kênh Lò Gang |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý ĐT826 - Huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý ĐT826 - Xã Long Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Đường Kênh Cầu Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Xã Long TrạchHuyện Cần Đước |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc - Xã Phước Hậu ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Phước Hậu- Phước Lâm - Xã Phước Hậu Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tây Phú - Xã Long Phụng ĐT 830 (gần UBND) - Đê Chánh II |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Chánh II - Xã Long Phụng Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Chánh I - Chánh II - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê CHánh II |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Chánh I - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê CHánh II |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh K3 - Xã Long Phụng ĐT 830 - Ranh Xã Đông Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê bao Voi Đồn - Xã Long Phụng Đê Phú Thạnh (Cống 5 Sậm) - Đê Phú Thạnh (Cống 3 Sâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường K4 - Xã Long Phụng Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Đông Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Kiến Vàng - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Ranh xã Đông Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đường Tây Phú - ranh xã Đông Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tây Phú - Xã Long Phụng ĐH Đông Thạnh - Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Xã Long Phụng Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng ĐT 830 - Đê Chánh Nhì |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Đúc- 3 Làng - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã P.V. Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh ĐH 826C (Gần Ranh P.V Tây) - Đê Tây Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Đường Cầu Đúc3 Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Rạch Vàm Ông |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì - Xã Đông Thạnh ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh Đê Ông Hiếu - ĐT 826C |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập - Xã Đông Lạnh Đường Tân Quang A - Ranh xã Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Lập ĐT 830 - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tân Thành - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Trường Học - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Lập ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh - Xã Tân Lập ĐT 830 - Sông Ông Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Lập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - - Công ty Xi Măng Fu-I |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Sườn - Xã Tân Lập Ranh xã Đông Thạnh - Cầu Rạch Chiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Lập ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - đường Kênh Sườn |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Đại - Xã Tân Lập Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Đông- Tân Hòa - Xã Tân Lập ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường THCS - Xã Tân Lập ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại - Xã Tân Lập ĐT 830 - Sông Ông Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.200 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Tiệm - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông Trường tiểu học Đông Bình cũ - Đến Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 198.000 | 124.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường GTNT ấp Thạnh Trung - Xã Phước Vĩnh Đông Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đất Thánh - Xã Phước Vĩnh Đông Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tân Thanh - Rạch Găng - Xã Phước Lại ĐT 826C - Đê Ông Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại rạch Bà Thai - rạch Găng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - Khén 5 Đỏng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Lá (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-05 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-06 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-07 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-08 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-09 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Bà Ốc (đường <3m) - Xã Phước Lại Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 250.000 | 156.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Gò Điều (đường <3m) - Xã Phước Lại Đường Bà Ốc - sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-12 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch Bà Quất |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-13 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m) |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 250.000 | 156.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-17 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - rạch bà Vang |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-18 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 250.000 | 156.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-19 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-20 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 250.000 | 156.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-21 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-22 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-23 (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Mương Chài - Xã Phước Lại ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Chót (đường <3m) - Xã Phước Lại ĐT826C - Đường Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-01 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-02 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Chùa Chưởng Phước - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu ĐT 826C - chùa Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu Chùa Long Phú - rạch Ông Bống |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Bình Đức (>3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-06 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-07 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Kênh Hàn |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-08 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường ấp 2/5 - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-10 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Rạch Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-11 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - sông Long Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Vẹt - Xã Long Hậu ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-13 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-14 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - Đường Ba Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-18 - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường LH-19 - Xã Long Hậu ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ấp 2/6 (đường <3m) - Xã Long Hậu ĐT 826C - S. Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đình Chánh ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Long Thượng ĐT 835B - Cầu Tân Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.264.000 | 1.011.000 | 632.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Long Thượng Chợ Long Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Xã Phước Lại Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Trường Bình - Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - Cầu Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc Đường QL50 - đường Lương Văn Bào |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Kênh Xáng B -Xã Phước Lâm Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Rạch Bà Nhang -Xã Phước Lâm Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Non -Xã Phước Lâm Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Tấn -Xã Phước Lâm Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Dung -Xã Phước Lâm ĐT 83 - đường Nguyễn Văn Chép |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Lân -Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượn - đường Ba Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường Ba Huyện -Xã Phước Lâm ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc |
Đất ở đô thị | 6.320.000 | 5.056.000 | 3.160.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) - |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 4.368.000 | 2.730.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.816.000 | 1.760.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.175.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 5.616.000 | 3.510.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Đường tỉnh 835 Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 2.816.000 | 1.760.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 6.240.000 | 3.900.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Trương Định - Bến ghe vùng hạ |
Đất ở đô thị | 14.625.000 | 11.700.000 | 7.313.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
Đất ở đô thị | 8.775.000 | 7.020.000 | 4.388.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 14.625.000 | 11.700.000 | 7.313.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 | |
| Huyện Cần Giuộc |
Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 5.850.000 |
