Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cần Giuộc năm 2025

Khu vực: huyện Cần Giuộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 4.210 đến 19.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc
Đất ở đô thị 7.020.000 5.616.000 3.510.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc
Đất ở đô thị 6.320.000 5.056.000 3.160.000
Huyện Cần Giuộc QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) -
Đất ở đô thị 5.460.000 4.368.000 2.730.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) -
Đất ở đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) -
Đất ở đô thị 3.520.000 2.816.000 1.760.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.350.000 1.880.000 1.175.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 7.020.000 5.616.000 3.510.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 835
Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc
Đất ở đô thị 3.520.000 2.816.000 1.760.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc
Trương Định - Bến ghe vùng hạ
Đất ở đô thị 14.625.000 11.700.000 7.313.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ
Đất ở đô thị 8.775.000 7.020.000 4.388.000
Huyện Cần Giuộc Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 14.625.000 11.700.000 7.313.000
Huyện Cần Giuộc Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000
Huyện Cần Giuộc Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất ở đô thị 14.625.000 11.700.000 7.313.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc
Căn thứ ba - QL50
Đất ở đô thị 4.395.000 3.516.000 2.198.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Cầu Chợ mới
Đất ở đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc
Đất ở đô thị 4.395.000 3.516.000 2.198.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m -
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc
Còn lại -
Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Cần Giuộc
Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ
Đất ở đô thị 10.245.000 8.196.000 5.123.000
Huyện Cần Giuộc Trần Chí Nam - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 10.245.000 8.196.000 5.123.000
Huyện Cần Giuộc Sương Nguyệt Anh - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 10.245.000 8.196.000 5.123.000
Huyện Cần Giuộc Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc
Trương Định - Trần Chí Nam
Đất ở đô thị 8.775.000 7.020.000 4.388.000
Huyện Cần Giuộc Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị 4.395.000 3.516.000 2.198.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Đức Hầu - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 2.925.000 2.340.000 1.463.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Hữu Thinh - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 2.925.000 2.340.000 1.463.000
Huyện Cần Giuộc Sư Viên Ngộ - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất ở đô thị 14.625.000 11.700.000 7.313.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.245.000 8.196.000 5.123.000
Huyện Cần Giuộc Trương Văn Bang - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 4.395.000 3.516.000 2.198.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Thị trấn Cần Giuộc
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.395.000 3.516.000 2.198.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tràm - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Cần Giuộc Mai Chánh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 10.245.000 8.196.000 5.123.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất ở đô thị 1.850.000 1.480.000 925.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú
Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2
Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú
Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú
Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
-
Đất ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Long
Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà
Đất ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Cần Giuộc Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)
Đất ở đô thị 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)
Đất ở đô thị 2.925.000 2.340.000 1.463.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc
Phần còn lại -
Đất ở đô thị 1.950.000 1.560.000 975.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc
Các lô tiếp giáp QL50 -
Đất ở đô thị 19.500.000 15.600.000 9.750.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 15.600.000 12.480.000 7.800.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 910.000 728.000 455.000
Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 795.000 636.000 398.000
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 780.000 624.000 390.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Cách ngã ba Tân Kim 100m - Đến QL 50
Đất ở đô thị 4.480.000 3.584.000 2.240.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.160.000 2.528.000 1.580.000
Huyện Cần Giuộc Đường KP 3
QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ
Đất ở đô thị 4.395.000 3.516.000 2.198.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thanh Hà
QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 1.320.000 1.056.000 660.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Sáu - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - đường Lương Văn Tiên
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Trực - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - Cầu Rạch Đào
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Thuộc - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phước Hoa
Đất ở đô thị 1.030.000 824.000 515.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên Thị trấn Cần Giuộc - Mỹ Lộc - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - S.Trị Yên
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Lê Văn Hai - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m -
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Lê Thị Cẩn - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Tiên - Thị trấn Cần Giuộc
ĐH 20 - Tuyến tránh QL 50
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Sáu Thắng - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp VH Thanh Ba - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Mỹ Lộc Phước Hậu vào 235 mét -
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Xuân - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - HL11
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc
HL11 - Đường Long Phú
Đất ở đô thị 940.000 752.000 470.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 4 - Thị trấn Cần Giuộc
HL11 - Đường Long Phú
Đất ở đô thị 910.000 728.000 455.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Nhơn - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - QL50
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất ở đô thị 780.000 624.000 390.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kim Định (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất ở đô thị 780.000 624.000 390.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Trị Yên - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Sông Cần Giuộc
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Định Yên - Thị trấn Cần Giuộc
Nội đồng - Đường Đình Trị Yên
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú - Thị trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2
Đất ở đô thị 885.000 708.000 443.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm
Đất ở đô thị 780.000 624.000 390.000
Huyện Cần Giuộc Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
-
Đất ở đô thị 720.000 576.000 360.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ -
Đất ở đô thị 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim
-
Đất ở đô thị 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)
-
Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Phước
-
Đất ở đô thị 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Tân Phú Thịnh
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Cần Giuộc Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 4.395 3.516.000 2.197.500
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65
Đất ở đô thị 885.000 708.000 442.500
Huyện Cần Giuộc Một phần lô I-O20 - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 4.210 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc
Đất TM-DV đô thị 5.616.000 4.493.000 2.808.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc
Đất TM-DV đô thị 5.056.000 4.045.000 2.528.000
Huyện Cần Giuộc QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 4.992.000 3.120.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) -
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 3.494.000 2.184.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) -
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 2.995.000 1.872.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) -
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 2.253.000 1.408.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.880.000 1.504.000 940.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
Đất TM-DV đô thị 5.616.000 4.493.000 2.808.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 835
Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 2.253.000 1.408.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 4.992.000 3.120.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc
Trương Định - Bến ghe vùng hạ
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 5.616.000 3.510.000
Huyện Cần Giuộc Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000
Huyện Cần Giuộc Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 7.488.000 4.680.000
Huyện Cần Giuộc Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 7.488.000 4.680.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc
Căn thứ ba - QL50
Đất TM-DV đô thị 3.516.000 2.813.000 1.758.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Cầu Chợ mới
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 941.000 588.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc
Đất TM-DV đô thị 3.516.000 2.813.000 1.758.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m -
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc
Còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Cần Giuộc
Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ
Đất TM-DV đô thị 8.196.000 6.557.000 4.098.000
Huyện Cần Giuộc Trần Chí Nam - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 8.196.000 6.557.000 4.098.000
Huyện Cần Giuộc Sương Nguyệt Anh - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 8.196.000 6.557.000 4.098.000
Huyện Cần Giuộc Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc
Trương Định - Trần Chí Nam
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 5.616.000 3.510.000
Huyện Cần Giuộc Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh
Đất TM-DV đô thị 3.516.000 2.813.000 1.758.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Đức Hầu - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Hữu Thinh - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Cần Giuộc Sư Viên Ngộ - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 8.196.000 6.557.000 4.098.000
Huyện Cần Giuộc Trương Văn Bang - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.516.000 2.813.000 1.758.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Thị trấn Cần Giuộc
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 3.516.000 2.813.000 1.758.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tràm - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Cần Giuộc Mai Chánh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 8.196.000 6.557.000 4.098.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 1.184.000 740.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú
Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú
Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú
Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
-
Đất TM-DV đô thị 912.000 730.000 456.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Long - Xã Trường Bình
Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà
Đất TM-DV đô thị 640.000 512.000 320.000
Huyện Cần Giuộc Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc
Phần còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.248.000 780.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc
Các lô tiếp giáp QL50 -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.480.000 7.800.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 9.984.000 6.240.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 728.000 582.400 364.000
Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 636.000 509.000 318.000
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 624.000 499.000 312.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Cách ngã ba Tân Kim 100mĐến QL 50 -
Đất TM-DV đô thị 3.584.000 2.867.000 1.792.000
Huyện Cần Giuộc Đường huyện 11
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.528.000 2.022.000 1.264.000
Huyện Cần Giuộc Đường KP 3
QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ
Đất TM-DV đô thị 3.516.000 2.813.000 1.758.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thanh Hà
QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 845.000 528.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Sáu - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - đường Lương Văn Tiên
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Trực - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - Kênh Bà Tiên
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - Cầu Rạch Đào
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Thuộc - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phước Hoa
Đất TM-DV đô thị 824.000 659.000 412.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên Thị trấn Cần Giuộc - Mỹ Lộc - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - S.Trị Yên
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Lê Văn Hai - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m -
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Lê Thị Cẩn - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Tiên - Thị trấn Cần Giuộc
ĐH 20 - Tuyến tránh QL 50
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Sáu Thắng - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp VH Thanh Ba - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - hết ranh thị trấn
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Xuân - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - HL11
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc
HL11 - Đường Long Phú
Đất TM-DV đô thị 752.000 602.000 376.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 4 - Thị trấn Cần Giuộc
HL11 - Đường Long Phú
Đất TM-DV đô thị 728.000 582.000 364.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Nhơn - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - QL50
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất TM-DV đô thị 624.000 499.000 312.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kim Định (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất TM-DV đô thị 624.000 499.000 312.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Trị Yên - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Sông Cần Giuộc
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Định Yên - Thị trấn Cần Giuộc
Nội đồng - Đường Đình Trị Yên
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú - Thị trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.000 354.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm
Đất TM-DV đô thị 624.000 499.000 312.000
Huyện Cần Giuộc Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
-
Đất TM-DV đô thị 576.000 461.000 288.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ -
Đất TM-DV đô thị 4.216.000 3.373.000 2.108.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim
-
Đất TM-DV đô thị 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)
-
Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Phước
-
Đất TM-DV đô thị 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Tân Phú Thịnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 3.516.000 2.812.800 1.758.000
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65
Đất TM-DV đô thị 708.000 566.400 354.000
Huyện Cần Giuộc Một phần lô I-O20 - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất TM-DV đô thị 3.368.000 2.694.400 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất TM-DV đô thị 912.000 729.600 456.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc
Đất SX-KD đô thị 4.914.000 3.931.000 2.457.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc
Đất SX-KD đô thị 4.424.000 3.539.000 2.212.000
Huyện Cần Giuộc QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 4.368.000 2.730.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) -
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.058.000 1.911.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.276.000 2.621.000 1.638.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) -
Đất SX-KD đô thị 2.464.000 1.971.000 1.232.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.645.000 1.316.000 823.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
Đất SX-KD đô thị 4.914.000 3.931.000 2.457.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 835
Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc
Đất SX-KD đô thị 2.464.000 1.971.000 1.232.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 4.368.000 2.730.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc
Trương Định - Bến ghe vùng hạ
Đất SX-KD đô thị 10.238.000 8.190.000 5.119.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ
Đất SX-KD đô thị 6.143.000 4.914.000 3.071.000
Huyện Cần Giuộc Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 10.238.000 8.190.000 5.119.000
Huyện Cần Giuộc Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 8.190.000 6.552.000 4.095.000
Huyện Cần Giuộc Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 8.190.000 6.552.000 4.095.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất SX-KD đô thị 10.238.000 8.190.000 5.119.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc
Căn thứ ba - QL50
Đất SX-KD đô thị 3.077.000 2.461.000 1.538.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Cầu Chợ mới
Đất SX-KD đô thị 1.029.000 823.000 515.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc
Đất SX-KD đô thị 3.077.000 2.461.000 1.538.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m -
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh - Thị trấn Cần Giuộc
Còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Cần Giuộc
Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ
Đất SX-KD đô thị 7.172.000 5.737.000 3.586.000
Huyện Cần Giuộc Trần Chí Nam - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 7.172.000 5.737.000 3.586.000
Huyện Cần Giuộc Sương Nguyệt Anh - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 7.172.000 5.737.000 3.586.000
Huyện Cần Giuộc Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc
Trương Định - Trần Chí Nam
Đất SX-KD đô thị 6.143.000 4.914.000 3.071.000
Huyện Cần Giuộc Hồ Văn Long - Thị trấn Cần Giuộc
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD đô thị 3.077.000 2.461.000 1.538.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Đức Hầu - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 2.048.000 1.638.000 1.024.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Hữu Thinh - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 2.048.000 1.638.000 1.024.000
Huyện Cần Giuộc Sư Viên Ngộ - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất SX-KD đô thị 10.238.000 8.190.000 5.119.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 7.172.000 5.737.000 3.586.000
Huyện Cần Giuộc Trương Văn Bang - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.077.000 2.461.000 1.538.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Thị trấn Cần Giuộc
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 3.077.000 2.461.000 1.538.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tràm - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Cần Giuộc Mai Chánh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 7.172.000 5.737.000 3.586.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất SX-KD đô thị 1.295.000 1.036.000 648.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú
Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2
Đất SX-KD đô thị 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú
Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú
Đất SX-KD đô thị 735.000 588.000 368.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
-
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.000 399.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Long - Xã Trường Bình
Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà
Đất SX-KD đô thị 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)
Đất SX-KD đô thị 2.048.000 1.638.000 1.024.000
Huyện Cần Giuộc Khu vực chợ mới - Thị trấn Cần Giuộc
Phần còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 1.092.000 683.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc
Các lô tiếp giáp QL50 -
Đất SX-KD đô thị 13.650.000 10.920.000 6.825.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Việt Hóa - Thị trấn Cần Giuộc
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 8.736.000 5.460.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 637.000 509.600 318.500
Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 557.000 445.000 278.000
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 546.000 437.000 273.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Cách ngã ba Tân Kim 100mĐến QL 50 -
Đất SX-KD đô thị 3.136.000 2.509.000 1.568.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.212.000 1.770.000 1.106.000
Huyện Cần Giuộc Đường KP 3
QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ
Đất SX-KD đô thị 3.077.000 2.461.000 1.538.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thanh Hà
QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 924.000 739.000 462.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Sáu - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - đường Lương Văn Tiên
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Trực - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - Kênh Bà Tiên
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - Cầu Rạch Đào
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Thuộc - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phước Hoa
Đất SX-KD đô thị 721.000 577.000 361.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên Thị trấn Cần Giuộc - Mỹ Lộc - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - S.Trị Yên
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Lê Văn Hai - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m -
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Lê Thị Cẩn - Thị trấn Cần Giuộc
QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Tiên - Thị trấn Cần Giuộc
ĐH 20 - Tuyến tránh QL 50
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Sáu Thắng - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp VH Thanh Ba - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - Miếu Thạnh An
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị trấn Cần Giuộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Xuân - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - HL11
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc
HL11 - Đường Long Phú
Đất SX-KD đô thị 658.000 526.000 329.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 4 - Thị trấn Cần Giuộc
HL11 - Đường Long Phú
Đất SX-KD đô thị 637.000 510.000 319.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Nhơn - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - QL50
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất SX-KD đô thị 546.000 437.000 273.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kim Định (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất SX-KD đô thị 546.000 437.000 273.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Trị Yên - Thị trấn Cần Giuộc
QL50 - Sông Cần Giuộc
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Định Yên - Thị trấn Cần Giuộc
Nội đồng - Đường Đình Trị Yên
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú - Thị trấn Cần Giuộc
Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2
Đất SX-KD đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị trấn Cần Giuộc
Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm
Đất SX-KD đô thị 546.000 437.000 273.000
Huyện Cần Giuộc Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
-
Đất SX-KD đô thị 504.000 403.000 252.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ -
Đất SX-KD đô thị 3.689.000 2.951.000 1.845.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim
-
Đất SX-KD đô thị 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)
-
Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Phước
-
Đất SX-KD đô thị 2.947.000 2.358.000 1.474.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Tân Phú Thịnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Cần Giuộc Đường Khu phố 2-3 - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 3.076.500 2.461.200 1.538.250
Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65
Đất SX-KD đô thị 619.500 495.600 309.750
Huyện Cần Giuộc Một phần lô I-O20 - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất SX-KD đô thị 2.947.000 2.357.600 1.473.500
Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.400 399.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) -
Đất ở nông thôn 4.910.000 3.928.000 2.455.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 4.910.000 3.928.000 2.455.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Đoạn qua xã Thuận Thành -
Đất ở nông thôn 4.910.000 3.928.000 2.455.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) -
Đất ở nông thôn 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Đoạn còn lại đối với vị trí giáp ranh với huyện Bến Lức -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) -
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng -
Đất ở nông thôn 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m -
Đất ở nông thôn 2.810.000 2.248.000 1.405.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Còn lại -
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826
Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826
Còn lại -
Đất ở nông thôn 3.160.000 2.528.000 1.580.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 7.020.000 5.616.000 3.510.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
Đất ở nông thôn 3.860.000 3.088.000 1.930.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu 100m về hai phía -
Đất ở nông thôn 3.330.000 2.664.000 1.665.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây Long Hậu) -
Đất ở nông thôn 3.330.000 2.664.000 1.665.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) -
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826 E
-
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Đông Thạnh
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến khu TĐC Tân Tập
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 -
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Còn lại -
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Cần Giuộc HL 19 (ĐT 830 cũ)
ĐT 830 - ranh huyện Cần Đước
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m -
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.480.000 925.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m -
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.480.000 925.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Còn lại -
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.056.000 660.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
-
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
-
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái
Đường Bà Kiểu - Sông Rạch Dừa (Nhà Bè)
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Trần Thị Tám
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Giuộc Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước
Đất ở nông thôn 3.960.000 3.168.000 1.980.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Còn lại -
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) -
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Nga
-
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Chim
-
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.056.000 660.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bến Kè
-
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hủ Tíu
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Long Thượng
Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 6m
Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - Cống Ông Hiếu
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
Cống Ông Hiếu - Đ. Đê Vĩnh Tân
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Kiểu
ĐT 826C - ranh xã Phước Vĩnh Đông
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Thinh
Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Tiết
ĐT 835B - Ranh Hưng Long -
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m -
Đất ở nông thôn 5.265.000 4.212.000 2.633.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh
Còn lại -
Đất ở nông thôn 3.160.000 2.528.000 1.580.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 3.960.000 3.168.000 1.980.000
Huyện Cần Giuộc Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Cần Giuộc Đê Trường Long
Đường Nguyễn An Ninh - ĐT 830
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm
-
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 355.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
-
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bài
-
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhất - Chánh Nhì
ĐT 830 - Đường Chánh Nhì
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Long
ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước)
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Bào - Xã Mỹ Lộc
QL 50 - Sông Mồng Gà
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ - Xã Mỹ Lộc
Đường Trường Bình - Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Văn Thôi - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Thiên Mụ - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 (Ranh thị trấn) - Đường Ngô Thị Xứng
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Tiên - Xã Mỹ Lộc
ĐH 20 - Cầu Bà Tiên
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Hai - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Văn Hoá Lộc Trung - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cộng Đồng Lộc Hậu - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ngô Thị Xứng - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Tôn Thạnh - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Ranh Thị trấn
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bầy - Xã Mỹ Lộc
Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Miễu - Xã Mỹ Lộc
ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền - Xã Mỹ Lộc
ĐT835 - ranh xã Phước Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Đồng - Xã Mỹ Lộc
Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Hai Sang - Xã Mỹ Lộc
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đường Cộng Đồng Lộc Trung
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường kênh Giáp Me - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Văn Diệu - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Phu - Xã Mỹ Lộc
Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh)
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Rạch Bà Nhang
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Hùng (đường <3m) - Xã Long An
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Lò Rèn - Xã Long An
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Chiến (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Hết đường
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên Ấp 1-2 - Xã Long An
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) - Xã Long An
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường đê bao Rạch Cát - Xã Long An
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp 3 - Xã Long An
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - Xã Thuận Thành
Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước Đường Nguyễn Thị Năm
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Năm - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ Cần Đước
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Minh Hoàng - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Võ Phát Thành - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Đại Hội - Xã Thuận Thành
Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Cung - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Năm Học (đường <3m) - Xã Thuận Thành
QL 50 - Hết đường
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thuận Thành - Long An - Xã Thuận Thành
QL 50 - ĐH 20
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường 25/04 - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Kên Đại Hội
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng - Xã Thuận Thành
ĐH 20 - Ranh Phước Lâm
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mai Văn É - Xã Thuận Thành
Đường ĐT830 - Kênh Xáng
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Tư Tứ - Xã Thuận Thành
Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Thảo - Xã Thuận Thành
Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Luông - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đực Hùng - Xã Phước Lâm
ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng A - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành)
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lục - Xã Phước Lâm
HL 20 - Cống Cầu Hội
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Kiều - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Y Tế B - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - đường Huỳnh Thị Luông
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Đức - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình)
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Tiết - Xã Phước Lâm
ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Chữ - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Hết đường
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Chép - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tân - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Ranh xã Thuận Thành
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Cầm - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - giáp khu dân cư
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trang Văn Học - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - kênh Xáng
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Trọng - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Kênh Xáng B
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Năm Để - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Phước Lâm - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Võ Thị Tốt - Xã Phước Lâm
ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Sáng - Xã Phước Lâm
ĐH20 - cầu Thầy Cai
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) - Xã Phước Lâm
ĐH20 - đường Kênh Xáng A
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) - Xã Phước Lâm
ĐH20 - 1200m
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Đường kênh xáng B
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Long Thượng
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Quỳnh Văn Tiết (đường Bờ Đình cũ) - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Ranh Hưng Long
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thất Cao Đài- Long Thới - Xã Long Thượng
Cây Lựu - Tư Hỷ (Tân Điền)
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Vĩnh - Xã Long Thượng
ĐH 14 - Ranh Hưng Long
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Non - Xã Long Thượng
ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hỷ - Xã Long Thượng
ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Râm - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Tặng - Xã Long Thượng
Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - ĐườngBà Râm
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp VH Long Hưng - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Út Khánh
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường 8 Tiên (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Ghe (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường 3 Bông - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Ranh xã Tân Quí Tây
Đất ở nông thôn 740.000 592.000 370.000
Huyện Cần Giuộc Đường 5 Hiển (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 Cóng - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bảy Thợ - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Hết đường
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường 6 Tề - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Hết đường
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Tiết (đường <3m) - Xã Long Thượng
Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường 6 Hoằng (đường <3m) - Xã Long Thượng
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 Chích - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Sáu Thứ
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Hậu - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Út Hậu
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 8 Hạnh - Xã Long Thượng
Tám Hạnh - ĐườngKênh Bảy Nghiêm
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 Rộng - Xã Long Thượng
Đường Mười Vĩnh - Kênh Tám Hạnh
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Chiến Lược Long Hưng - Xã Long Thượng
Đường 9 The - 6 Thứ
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 The - Xã Long Thượng
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Dành - Xã Long Thượng
ĐườngThất Cao Đài - Ranh Bình Chánh
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng
ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường 8 Nhị - Bến Đá - Xã Long Thượng
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng
ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Chanh - Xã Long Thượng
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tám - Xã Long Thượng
-
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng
-
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng
ĐT 835B - đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Hết đường
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng
Đường Nguyễn Thị Chanh - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Ty - Xã Long Thượng
ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 3 A - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đường Katy
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đê ấp 3 A
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - ĐT 826C
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bảo Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Hết đường
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý
Đường Nhà Đồ - ĐT 835B
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 740.000 592.000 370.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý
Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý
ĐT 835B - Đường Nhà Đồ
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Tám - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý
Đường Bờ Đai - ĐT. 835B
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Sân Banh - Xã Phước Lý
Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý
Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Học - Xã Phước Lý
ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý
ĐT826 - Kênh Lò Gang
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý
ĐT826 - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý
ĐT826 - Xã Long Thượng
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu
Đường ĐT 835B - Đường Kênh Cầu Đen
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu
Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu
Đường Hủ Tíu - Hết đường
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu
Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Xã Long Trạch Huyện Cần Đước
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu
Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu- Phước Lâm - Xã Phước Hậu
Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Phú - Xã Long Phụng
ĐT 830 (gần UBND) - Đê Chánh II
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh II - Xã Long Phụng
Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Chánh II - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Đê CHánh II
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Đê CHánh II
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh K3 - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Ranh Xã Đông Thạnh
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao Voi Đồn - Xã Long Phụng
Đê Phú Thạnh (Cống 5 Sậm) - Đê Phú Thạnh (Cống 3 Sâm)
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường K4 - Xã Long Phụng
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Đông Thạnh
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Kiến Vàng - Xã Long Phụng
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Ranh xã Đông Thạnh
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng
Đường Tây Phú - ranh xã Đông Thạnh
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tây Phú - Xã Long Phụng
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Xã Long Phụng
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập -
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đúc- 3 Làng - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Ranh xã P.V. Đông
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh
ĐH 826C (Gần Ranh P.V Tây) - Đê Tây Bắc
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Đường Cầu Đúc 3 Làng
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Rạch Vàm Ông
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh
Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh
Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh
Đê Ông Hiếu - ĐT 826C
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập - Xã Đông Lạnh
Đường Tân Quang A - Ranh xã Tân Tập
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Học - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Lập
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Sông Ông Hiếu
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Lập
ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Sườn - Xã Tân Lập
Ranh xã Đông Thạnh - Cầu Rạch Chiêm
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Lập
ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - đường Kênh Sườn
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đại - Xã Tân Lập
Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đông- Tân Hòa - Xã Tân Lập
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường THCS - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Sông Ông Hiếu
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Tiệm - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Trường tiểu học Đông Bình cũ - Đến Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 155.000
Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp Thạnh Trung - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đất Thánh - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Thanh - Rạch Găng - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Đê Ông Sâu
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại
Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Khén 5 Đỏng
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Lá (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-05 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-06 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-07 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-08 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-09 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Ốc (đường <3m) - Xã Phước Lại
Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 195.000
Huyện Cần Giuộc Đường Gò Điều (đường <3m) - Xã Phước Lại
Đường Bà Ốc - sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-12 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Bà Quất
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-13 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m)
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 195.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại
Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m)
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - chùa
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-17 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch bà Vang
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-18 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 195.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-19 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - hết đường
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-20 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 195.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-21 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-22 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-23 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mương Chài - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Chót (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT826C - Đường Chùa
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-15 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-01 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-02 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Chùa Chưởng Phước - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu
ĐT 826C - chùa Long Phú
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu
Chùa Long Phú - rạch Ông Bống
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Bình Đức (>3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Kênh Hàn
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-06 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-07 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Kênh Hàn
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-08 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 2/5 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-10 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Rạch Dừa
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-11 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Vẹt - Xã Long Hậu
ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM)
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-13 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-14 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - Đường Ba Phát
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-18 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-19 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 2/6 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Chánh
ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
Đất ở nông thôn 1.580.000 1.264.000 790.000
Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng
Chợ Long Thượng -
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.688.000 1.055.000
Huyện Cần Giuộc Xã Phước Lại
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
Đất ở nông thôn 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc
Đường QL50 - Cầu Hội
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc
Đường QL50 - đường Lương Văn Bào
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc
Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng B -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Bà Nhang -Xã Phước Lâm
Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Non -Xã Phước Lâm
Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tấn -Xã Phước Lâm
Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Dung -Xã Phước Lâm
ĐT 83 - đường Nguyễn Văn Chép
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Lân -Xã Phước Lâm
ĐH Phước Lâm Long Thượn - đường Ba Tân
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Huyện -Xã Phước Lâm
ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Ánh -Xã Phước Lâm
Đường Trang Văn Học - đường Hai Trọng
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Lượm -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Sáu Mét - ranh xã Long Trạch, huyện Cần Đước
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Cầu Hội -Xã Phước Lâm
Cống Cầu Hội - Cầu Hội
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh cấp 3 -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường đê bao sông Mồng Gà -Xã Phước Lâm
Đường Nguyễn Thị Sáng - Đường Lê Thị Lục
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Trường Bình (đường Mười Đức cũ) -Xã Phước Lâm
ĐH 20 - ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Bão Hòa Trung - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Bông Súng 2 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Ấp 3 - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Rạch Xương - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Xẻo Vinh - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Cầu Cống - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây
Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - giáp ruộng
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Hồng - Hai Cỏi - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh
ĐT 826 - ranh xã Long Phụng
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - đường Ấp Trung
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - ruộng
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Nữa - Sáu Bé - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh
Đường Đê Bao Ông Hiếu - đường Tư Hưng
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh
Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - giáp đất ruộng
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập
Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Vĩnh Thanh - thửa đất 523, TBĐ 03
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đông An - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
-
Đất ở nông thôn 740.000 592.000 370.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)
-
Đất ở nông thôn 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
-
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng
-
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Tân Tập
-
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư
-
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý
-
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Thuận Thành
-
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - Tân Thái Thịnh
-
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý
-
Đất ở nông thôn 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng
-
Đất ở nông thôn 4.210.000 3.368.000 2.105.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư An Phú
-
Đất ở nông thôn 5.460.000 4.368.000 2.730.000
Huyện Cần Giuộc Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn
-
Đất ở nông thôn 4.120.000 3.296.000 2.060.000
Huyện Cần Giuộc Khu đô thị Đông Nam Á Long An
-
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Mỹ Lộc
-
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Phước Lâm
-
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Phước Hậu
-
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Điểm dân cư xã Thuận Thành
-
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Cần Giuộc Sông Soài Rạp - Xã Tân Tập - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Cần Giuộc Sông Soài Rạp - Các xã còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Cần Giuộc Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 365.000 292.000 183.000
Huyện Cần Giuộc Sông Rạch Ván
-
Đất ở nông thôn 365.000 292.000 182.500
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
-
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm, Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
-
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu
ĐT.826E - ranh xã Phước Lại (qua địa bàn xã Long Hậu)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu
Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây (qua địa bàn xã Phước Lại)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Tập - Long Hậu (ĐT 826D) - Xã Long Hậu
Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 11
Đi qua xã Long Thượng -
Đất ở nông thôn 3.160.000 2.528.000 1.580.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) -
Đất TM-DV nông thôn 3.928.000 3.142.000 1.964.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 3.928.000 3.142.000 1.964.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Đoạn qua xã Thuận Thành -
Đất TM-DV nông thôn 3.928.000 3.142.000 1.964.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) -
Đất TM-DV nông thôn 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Đoạn còn lại đối với vị trí giáp ranh với huyện Bến Lức -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) -
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng -
Đất TM-DV nông thôn 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m -
Đất TM-DV nông thôn 2.248.000 1.798.000 1.124.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 835B
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826
Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc ĐT 826
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.528.000 2.022.000 1.264.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 5.616.000 4.493.000 2.808.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
Đất TM-DV nông thôn 3.088.000 2.470.000 1.544.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu 100m về hai phía -
Đất TM-DV nông thôn 2.664.000 2.131.000 1.332.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây - Long Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 2.664.000 2.131.000 1.332.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) -
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826 E
-
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Đông Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến khu TĐC Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 -
Đất TM-DV nông thôn 3.368.000 2.694.000 1.684.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Cần Giuộc HL 19 (ĐT 830 cũ)
ĐT 830 - ranh huyện Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 1.126.000 704.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m -
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 1.184.000 740.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m -
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 1.184.000 740.000
Huyện Cần Giuộc ĐH 20
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 845.000 528.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái
Đường Bà Kiểu - Sông Rạch Dừa (Nhà Bè)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Trần Thị Tám
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Giuộc Trần Thị Tám
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 752.000 602.000 376.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.534.000 1.584.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Nga
-
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Chim
-
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 845.000 528.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bến Kè
-
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hủ Tíu
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Long Thượng
Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 6m
Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
ĐT 830 - Cống Ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
Cống Ông Hiếu - Đ. Đê Vĩnh Tân
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Kiểu
ĐT 826C - ranh xã Phước Vĩnh Đông
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.200 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Thinh
Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu
Đất TM-DV nông thôn 496.000 396.800 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Tiết
ĐT 835B - Ranh Hưng Long -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m -
Đất TM-DV nông thôn 4.212.000 3.370.000 2.106.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.528.000 2.022.000 1.264.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.534.000 1.584.000
Huyện Cần Giuộc Trần Văn Nghĩa
QL50 - Đê Trường Long
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Cần Giuộc Đê Trường Long
Đường Nguyễn An Ninh - ĐT 830
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 568.000 454.000 284.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bài
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhất - Chánh Nhì
ĐT 830 - Đường Chánh Nhì
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Long
Cống Mồng Gà - ĐT 830
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Long
ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Bào - Xã Trường Bình
QL 50 - Sông Mồng Gà
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ - Xã Trường Bình
ĐườngLộ Đỏ - Ấp Kế Mỹ Ruộng /Cầu Quay
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Văn Thôi - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Thiên Mụ - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp Văn hóa Thanh Ba - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 (Ranh thị trấn) - Đường Ngô Thị Xứng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Tiên
ĐH 20 - Cầu Bà Tiên
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Hai - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Văn Hoá Lộc Trung - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cộng Đồng Lộc Hậu - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ngô Thị Xứng - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Tôn Thạnh - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Ranh Thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bầy - Xã Mỹ Lộc
Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Miễu - Xã Mỹ Lộc
ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền - Xã Mỹ Lộc
ĐT835 - ranh xã Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Đồng - Xã Mỹ Lộc
Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Hai Sang - Xã Mỹ Lộc
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đường Cộng Đồng Lộc Trung
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường kênh Giáp Me - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Văn Diệu - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Phu - Xã Mỹ Lộc
Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc
ĐT 835 - Rạch Bà Nhang
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Hùng (đường <3m) - Xã Long An
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Lò Rèn - Xã Long An
QL 50 - Đường Đê Trường Long
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Chiến (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) - Xã Long An
ĐT 830 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên Ấp 1-2 - Xã Long An
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) - Xã Long An
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường đê bao Rạch Cát - Xã Long An
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp 3 - Xã Long An
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Dương Thị Ngọc Hoa - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Khu Dân Cư Thuận Nam - Xã Thuận Thành
Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước Đường Nguyễn Thị Năm
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Năm - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Minh Hoàng - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Võ Phát Thành - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Đại Hội - Xã Thuận Thành
Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Cung - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Kênh Đại Hội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Năm Học (đường <3m) - Xã Thuận Thành
QL 50 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thuận Thành - Long An - Xã Thuận Thành
QL 50 - ĐH 20
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường 25/04 - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Thuận Thành Long An
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) - Xã Thuận Thành
ĐT 830 - Đường Kên Đại Hội
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng - Xã Thuận Thành
ĐH 20 - Ranh Phước Lâm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mai Văn É - Xã Thuận Thành
Đường ĐT830 - Kênh Xáng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Tư Tứ - Xã Thuận Thành
Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Thảo - Xã Thuận Thành
Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Luông - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đực Hùng - Xã Phước Lâm
ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng A - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Lục - Xã Phước Lâm
HL 20 - Cống Cầu Hội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Kiều - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Y Tế B - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - đường Huỳnh Thị Luông
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Đức - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Tiết - Xã Phước Lâm
ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Chữ - Xã Phước Lâm
ĐH 20 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Chép - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tân - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Ranh xã Thuận Thành
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Cầm - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - giáp khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trang Văn Học - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - kênh Xáng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Trọng - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Kênh Xáng B
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Năm Để - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Phước Lâm - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Ranh xã Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Võ Thị Tốt - Xã Phước Lâm
ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Sáng - Xã Phước Lâm
ĐH20 - cầu Thầy Cai
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ) - Xã Phước Lâm
ĐH20 - đường Kênh Xáng A
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ) - Xã Phước Lâm
ĐH20 - 1200m
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ) - Xã Phước Lâm
ĐT 835 - Đường kênh xáng B
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Long Thượng
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Quỳnh Văn Tiết (đường Bờ Đình cũ) - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Ranh Hưng Long
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thất Cao Đài- Long Thới - Xã Long Thượng
Cây Lựu - Tư Hỷ (Tân Điền)
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Vĩnh - Xã Long Thượng
ĐH 14 - Ranh Hưng Long
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Non - Xã Long Thượng
ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Hỷ - Xã Long Thượng
ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Râm - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Tặng - Xã Long Thượng
Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - ĐườngBà Râm
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp VH Long Hưng - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Út Khánh
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường 8 Tiên (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Ghe (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường 3 Bông - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Ranh xã Tân Quí Tây
Đất TM-DV nông thôn 592.000 474.000 296.000
Huyện Cần Giuộc Đường 5 Hiển (đường <3m) - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 Cóng - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bảy Thợ - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường 6 Tề - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Tiết (đường <3m) - Xã Long Thượng
Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường 6 Hoằng (đường <3m) - Xã Long Thượng
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 Chích - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Sáu Thứ
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Hậu - Xã Long Thượng
ĐT 835 B - Út Hậu
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 8 Hạnh - Xã Long Thượng
Tám Hạnh - ĐườngKênh Bảy Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 Rộng - Xã Long Thượng
Đường Mười Vĩnh - Kênh Tám Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Chiến Lược Long Hưng - Xã Long Thượng
Đường 9 The - 6 Thứ
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường 9 The - Xã Long Thượng
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Hai Dành - Xã Long Thượng
ĐườngThất Cao Đài - Ranh Bình Chánh
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Điền Dơi - Xã Long Thượng
ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh – Trị Yên
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường 8 Nhị - Bến Đá - Xã Long Thượng
Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Ranh xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tỵ - Xã Long Thượng
ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Chanh - Xã Long Thượng
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Tám - Xã Long Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Dậu - Xã Long Thượng
-
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thái Thị Thêm - Xã Long Thượng
ĐT 835B - đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp văn hóa Long Thạnh - Xã Long Thượng
ĐT 835B - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Ruộng - Xã Long Thượng
Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Nhiều - Xã Long Thượng
Đường Nguyễn Thị Chanh - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Thị Ty - Xã Long Thượng
ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.200 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 3 A - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đường Katy
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Katy - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đê ấp 3 A
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ông Nhu (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Bao Rạch Đập - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - ĐT 826C
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp 1 - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Thôn - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bông Súng - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bảo Hòa - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Phước (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Đường Bông Súng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Đồng (đường <3m) - Xã Phước Vĩnh Tây
ĐT 826C - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lộ Đình - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tư Sớm - Xã Phước Lý
Đường Nhà Đồ - ĐT 835B
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Nhanh - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Nữa - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 592.000 474.000 296.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý
Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mười Cày - Xã Phước Lý
ĐT 835B - Đường Nhà Đồn
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thị Tám - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lưu Văn Ca - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Thị Hớn - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân - Xã Phước Lý
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thanh - Xã Phước Lý
Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Xe - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Giáng - Xã Phước Lý
Đường Bờ Đai - ĐT. 835B
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Sân Banh - Xã Phước Lý
Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh
Đất TM-DV nông thôn 752.000 602.000 376.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đai - Xã Phước Lý
Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Học - Xã Phước Lý
ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn
Đất TM-DV nông thôn 752.000 602.000 376.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Lại Thị Sáu - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Đồn - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - ĐT 826
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ranh Tỉnh - Xã Phước Lý
ĐT826 - Kênh Lò Gang
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đoàn Bá Sở - Xã Phước Lý
ĐT826 - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đế - Xã Phước Lý
ĐT826 - Xã Long Thượng
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đào Minh Mẫn - Xã Phước Lý
ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh, TPHCM
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp Trong - Xã Phước Hậu
Đường ĐT 835B - Đường Kênh Cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Cầu Đen - Xã Phước Hậu
Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu - Xã Phước Hậu
Đường Hủ Tíu - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đặng Văn Búp - Xã Phước Hậu
Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Chùa - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Xã Long TrạchHuyện Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Thàng - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu
Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Long Khánh - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc - Xã Phước Hậu
ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Phước Hậu- Phước Lâm - Xã Phước Hậu
Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Phú - Xã Long Phụng
ĐT 830 (gần UBND) - Đê Chánh II
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh II - Xã Long Phụng
Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Chánh II - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Đê CHánh II
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Chánh I - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Đê CHánh II
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh K3 - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Ranh Xã Đông Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao Voi Đồn - Xã Long Phụng
Đê Phú Thạnh (Cống 5 Sậm) - Đê Phú Thạnh (Cống 3 Sâm)
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường K4 - Xã Long Phụng
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Đông Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Kiến Vàng - Xã Long Phụng
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Ranh xã Đông Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhì - Xã Long Phụng
Đường Tây Phú - ranh xã Đông Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tây Phú - Xã Long Phụng
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Xã Long Phụng
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhứt - Xã Long Phụng
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Voi Đồn - Xã Long Phụng
Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đúc- 3 Làng - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Ranh xã P.V. Đông
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Đình (đường <3m) - Xã Đông Thạnh
ĐH 826C (Gần Ranh P.V Tây) - Đê Tây Bắc
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tây Bắc - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Đường Cầu Đúc3 Làng
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Tây - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ấp Trung - Xã Đông Thạnh
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Gò Me - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Rạch Vàm Ông
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Năm - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Hiếu - Xã Đông Thạnh
Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh
Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang A - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì - Xã Đông Thạnh
ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Quang B - Xã Đông Thạnh
Đê Ông Hiếu - ĐT 826C
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập - Xã Đông Lạnh
Đường Tân Quang A - Ranh xã Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Gò Cà - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Trường Học - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đường Tân Thành Tân Chánh
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Chánh - Xã Tân Lập
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Sông Ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Vĩnh Tân - Xã Tân Lập
ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - - Công ty Xi Măng Fu-I
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Sườn - Xã Tân Lập
Ranh xã Đông Thạnh - Cầu Rạch Chiêm
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Nhánh Kênh Sườn - Xã Tân Lập
ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập - đường Kênh Sườn
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đại - Xã Tân Lập
Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Đông- Tân Hòa - Xã Tân Lập
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trần Thạch Ngọc - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường THCS - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại - Xã Tân Lập
ĐT 830 - Sông Ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Xóm Tiệm - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Vĩnh Tân - Xã Phước Vĩnh Đông
Trường tiểu học Đông Bình cũ - Đến Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)
Đất TM-DV nông thôn 248.000 198.000 124.000
Huyện Cần Giuộc Đường GTNT ấp Thạnh Trung - Xã Phước Vĩnh Đông
Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đất Thánh - Xã Phước Vĩnh Đông
Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tân Thanh - Rạch Găng - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Đê Ông Sâu
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại
Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê Ông Sâu - Xã Phước Lại
rạch Bà Thai - rạch Găng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Cần Giuộc Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Khén 5 Đỏng
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Lá (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-05 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-06 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-07 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-08 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-09 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Phước
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường Bà Ốc (đường <3m) - Xã Phước Lại
Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều
Đất TM-DV nông thôn 312.000 250.000 156.000
Huyện Cần Giuộc Đường Gò Điều (đường <3m) - Xã Phước Lại
Đường Bà Ốc - sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-12 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch Bà Quất
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-13 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại
ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 250.000 156.000
Huyện Cần Giuộc Đường Thánh Thất - Xã Phước Lại
Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - chùa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-17 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - rạch bà Vang
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-18 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 312.000 250.000 156.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-19 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-20 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 312.000 250.000 156.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-21 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-22 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-23 (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường Mương Chài - Xã Phước Lại
ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Chót (đường <3m) - Xã Phước Lại
ĐT826C - Đường Chùa
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường PLA-15 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-01 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-02 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Chùa Chưởng Phước - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu
ĐT 826C - chùa Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Long Phú - Xã Long Hậu
Chùa Long Phú - rạch Ông Bống
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Bình Đức (>3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Kênh Hàn
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-06 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-07 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Kênh Hàn
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-08 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường ấp 2/5 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-10 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Rạch Dừa
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-11 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Vẹt - Xã Long Hậu
ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-13 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-14 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-15 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - Đường Ba Phát
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-16 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-17 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-18 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường LH-19 - Xã Long Hậu
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ấp 2/6 (đường <3m) - Xã Long Hậu
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đình Chánh
ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 1.264.000 1.011.000 632.000
Huyện Cần Giuộc Xã Long Thượng
Chợ Long Thượng -
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.350.000 844.000
Huyện Cần Giuộc Xã Phước Lại
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm - Xã Mỹ Lộc
Đường QL50 - Cầu Hội
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Đê bao sông Mồng Gà - Xã Mỹ Lộc
Đường QL50 - đường Lương Văn Bào
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 8 - Xã Mỹ Lộc
Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Xáng B -Xã Phước Lâm
Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Bà Nhang -Xã Phước Lâm
Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Út Non -Xã Phước Lâm
Rạch Bà Nhang - ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Tấn -Xã Phước Lâm
Đường Huỳnh Thị Luông - đường Nguyễn Văn Chép
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Dung -Xã Phước Lâm
ĐT 83 - đường Nguyễn Văn Chép
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Hai Lân -Xã Phước Lâm
ĐH Phước Lâm Long Thượn - đường Ba Tân
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Cần Giuộc Đường Ba Huyện -Xã Phước Lâm
ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Phạm Thị Cầm
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc
Đất ở đô thị 7.020.000 5.616.000 3.510.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Cách ngã ba đuờng Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc
Đất ở đô thị 6.320.000 5.056.000 3.160.000
Huyện Cần Giuộc QL 50 - Thị trấn Cần Giuộc
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Giuộc QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) -
Đất ở đô thị 5.460.000 4.368.000 2.730.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) -
Đất ở đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) -
Đất ở đô thị 3.520.000 2.816.000 1.760.000
Huyện Cần Giuộc Tuyến tránh QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.350.000 1.880.000 1.175.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
Đất ở đô thị 7.020.000 5.616.000 3.510.000
Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 835
Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc
Đất ở đô thị 3.520.000 2.816.000 1.760.000
Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Cần Giuộc
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 3.900.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc
Trương Định - Bến ghe vùng hạ
Đất ở đô thị 14.625.000 11.700.000 7.313.000
Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái - Thị trấn Cần Giuộc
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ
Đất ở đô thị 8.775.000 7.020.000 4.388.000
Huyện Cần Giuộc Công trường Phước Lộc - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 14.625.000 11.700.000 7.313.000
Huyện Cần Giuộc Trương Định - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000
Huyện Cần Giuộc Thống Chế Sĩ - Thị trấn Cần Giuộc
-
Đất ở đô thị 11.700.000 9.360.000 5.850.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cần Giuộc

4.8/5 - (968 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?