Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025
Khu vực: huyện Châu Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 2.000 đến 10.164.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương |
Đất ở đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu |
Đất ở đô thị | 10.010.000 | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 |
| Huyện Châu Thành |
Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2 |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Châu Thành |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Châu Thành |
Huỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh Lương |
Đất ở đô thị | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang) |
Đất ở đô thị | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang |
Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương |
Đất ở đô thị | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại Giai đoạn 3 - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An |
Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương từ Sông Minh Lương - kênh KH-I |
Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1A - |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 - |
Đất ở đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 4 - |
Đất ở đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục B - |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục C - |
Đất ở đô thị | 3.850.000 | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục D - |
Đất ở đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 3 - |
Đất ở đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - |
Đất ở đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - |
Đất ở đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 12 - |
Đất ở đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số D3 - |
Đất ở đô thị | 963.000 | 481.500 | 240.750 | 120.375 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 (Lô B21, B22) - |
Đất ở đô thị | 963.000 | 481.500 | 240.750 | 120.375 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 8 - |
Đất ở đô thị | 963.000 | 481.500 | 240.750 | 120.375 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 21 - |
Đất ở đô thị | 963.000 | 481.500 | 240.750 | 120.375 |
| Huyện Châu Thành |
Lâm Quang Ky - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đào Công Bửu - |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Cà Đao từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nhà máy Phát Lợi - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Xã Hóa từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Cao Lãnh từ Quốc lộ 62 - Sông Minh Lương |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Bà Hội từ Quốc lộ 63 - Sông Minh Lương |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng hướng Đông |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I - cả 2 bên bờ kênh |
Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cù Là - Giục Tượng từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng |
Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Bắc) |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Nam) |
Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 1B từ giáp rạch Cái Thia - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương từ đầu rạch Cà Tứng - Cầu kênh KaPơHe- cả 2 bên bờ kênh |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Khư dân cư ông Lâm từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chùa Khlang Mương từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Khu Tập Thể Công An huyện từ Quốc Lộ 62 - hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - rạch Cà Lang |
Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - Kênh 5 Thước |
Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch KaPơHe - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Tà Tưng Từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư |
Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương |
Đất TM-DV đô thị | 4.914.000 | 2.457.000 | 1.228.500 | 614.250 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu |
Đất TM-DV đô thị | 6.006.000 | 3.003.000 | 1.501.500 | 750.750 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 4.914.000 | 2.457.000 | 1.228.500 | 614.250 |
| Huyện Châu Thành |
Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện |
Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | 337.500 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Châu Thành |
Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Châu Thành |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.400 | 655.200 | 327.600 | 163.800 |
| Huyện Châu Thành |
Huỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh Lương |
Đất TM-DV đô thị | 1.419.600 | 709.800 | 354.900 | 177.450 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.201.200 | 600.600 | 300.300 | 150.150 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương |
Đất TM-DV đô thị | 1.201.200 | 600.600 | 300.300 | 150.150 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại Giai đoạn 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương từ Sông Minh Lương - kênh KH-I |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1A - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | 187.500 | 93.750 | 80.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | 187.500 | 93.750 | 47.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục B - |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục C - |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục D - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 | 144.375 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 | 144.375 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 | 144.375 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 | 144.375 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 | 144.375 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số D3 - |
Đất TM-DV đô thị | 577.800 | 288.900 | 144.450 | 58.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 (Lô B21, B22) - |
Đất TM-DV đô thị | 577.800 | 288.900 | 144.450 | 58.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 577.800 | 288.900 | 144.450 | 58.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 21 - |
Đất TM-DV đô thị | 577.800 | 288.900 | 144.450 | 58.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lâm Quang Ky - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đào Công Bửu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Cà Đao từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nhà máy Phát Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 98.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Xã Hóa từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Cao Lãnh từ Quốc lộ 62 - Sông Minh Lương |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Bà Hội từ Quốc lộ 63 - Sông Minh Lương |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng hướng Đông |
Đất TM-DV đô thị | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 81.900 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I - cả 2 bên bờ kênh |
Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cù Là - Giục Tượng từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 1B từ giáp rạch Cái Thia - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương từ đầu rạch Cà Tứng - Cầu kênh KaPơHe- cả 2 bên bờ kênh |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Khư dân cư ông Lâm từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chùa Khlang Mương từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Khu Tập Thể Công An huyện từ Quốc Lộ 62 - hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - rạch Cà Lang |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - Kênh 5 Thước |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch KaPơHe - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Tà Tưng Từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 | 511.875 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu |
Đất SX-KD đô thị | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 | 625.625 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 | 511.875 |
| Huyện Châu Thành |
Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 | 281.250 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Châu Thành |
Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Châu Thành |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Châu Thành |
Huỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh Lương |
Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 | 147.875 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 | 125.125 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang |
Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương |
Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 | 125.125 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương Các đường còn lại Giai đoạn 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An |
Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương từ Sông Minh Lương - kênh KH-I |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 1A - |
Đất SX-KD đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 312.500 | 156.250 | 78.125 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương Đường số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 312.500 | 156.250 | 78.125 | 39.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục B - |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục C - |
Đất SX-KD đô thị | 1.925.000 | 962.500 | 481.250 | 240.625 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường trục D - |
Đất SX-KD đô thị | 962.500 | 481.250 | 240.625 | 120.313 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 962.500 | 481.250 | 240.625 | 120.313 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 962.500 | 481.250 | 240.625 | 120.313 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 962.500 | 481.250 | 240.625 | 120.313 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 962.500 | 481.250 | 240.625 | 120.313 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số D3 - |
Đất SX-KD đô thị | 481.500 | 240.750 | 120.375 | 60.188 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 5 (Lô B21, B22) - |
Đất SX-KD đô thị | 481.500 | 240.750 | 120.375 | 60.188 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 481.500 | 240.750 | 120.375 | 60.188 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương Đường số 21 - |
Đất SX-KD đô thị | 481.500 | 240.750 | 120.375 | 60.188 |
| Huyện Châu Thành |
Lâm Quang Ky - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đào Công Bửu - |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Cà Đao từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nhà máy Phát Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Xã Hóa từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Cao Lãnh từ Quốc lộ 62 - Sông Minh Lương |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Bà Hội từ Quốc lộ 63 - Sông Minh Lương |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 41.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng hướng Đông |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I - cả 2 bên bờ kênh |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cù Là - Giục Tượng từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh KH-I Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 1B từ giáp rạch Cái Thia - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương từ đầu rạch Cà Tứng - Cầu kênh KaPơHe- cả 2 bên bờ kênh |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Châu Thành |
Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Khư dân cư ông Lâm từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Châu Thành |
Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chùa Khlang Mương từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Khu Tập Thể Công An huyện từ Quốc Lộ 62 - hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - rạch Cà Lang |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2: Từ Quốc Lộ 63 - Kênh 5 Thước |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch KaPơHe - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Tà Tưng Từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma |
Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng |
Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu |
Đất ở nông thôn | 4.032.000 | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thìa) “9 Triều” |
Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ ranh thành phố Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 10.164.000 | 5.082.000 | 2.541.000 | 1.270.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên |
Đất ở nông thôn | 8.316.000 | 4.158.000 | 2.079.000 | 1.039.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Tà Niên - Cống Phát Lợi |
Đất ở nông thôn | 9.240.000 | 4.620.000 | 2.310.000 | 1.155.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án huyện |
Đất ở nông thôn | 7.560.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh B8 - Cầu kênh 5 thước |
Đất ở nông thôn | 6.048.000 | 3.024.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu kênh 5 thước - cầu rạch KapơHe |
Đất ở nông thôn | 4.838.000 | 2.419.000 | 1.209.500 | 604.750 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu rạch KapơHe - cầu Gò Đất |
Đất ở nông thôn | 3.870.000 | 1.935.000 | 967.500 | 483.750 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Gò Đất - Giáp ranh huyện Giồng Riềng |
Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 80 Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì |
Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 80 Từ cống Bầu Thì - Cầu Móng (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Móng) |
Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 80 Từ cầu Móng - Giáp ranh xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn |
Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 3.326.000 | 1.663.000 | 831.500 | 415.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh huyện An Biên |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi - Cống Rạch Tà Niên |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.062.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.175.000 | 587.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc Lộ 63 |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé) Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé) Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Cống Cái Lớn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Số 1 Mong Thọ (trung tâm chợ qua mỗi bên 200 mét) - Xã Mong Thọ - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh sau làng - Xã Mong Thọ Từ kênh 17 - Kênh số 2 |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 3 nhỏ - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 2 - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 19 - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh số 18 - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 17 - Xã Mong Thọ Từ kênh sau làng - Kênh Huyện Kiểng |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường KH1 - Xã Mong Thọ Từ ranh Huyện Kiểng giáp ranh xã Thạnh Trị - Giáp ranh xã Mong Thọ B |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 3 nhỏ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 2 cũ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ Đường Kênh 8 Tập (Bờ Tây) điểm đầu kênh 18 - kênh 17) - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ hết ranh trường song ngữ - Hết đất ông Huỳnh Văn Sén ấp An Thành |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Hết đất ông Huỳnh Văn Trung bờ Tây sông Cái Bé |
Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Bé - Xã Bình An Từ bên phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | 162.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ An Bình - Xã Bình An Từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Từ đầu Lô 1 - Cuối Lô 2 ấp An Ninh |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bảng Vàng - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Hết nhà ông Trần Văn Út |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ kênh Kha Ma - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc lô 5 |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ chợ cũ Tắc Cậu - Hết hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Cảng Tắc Cậu - Xã Bình An kể cả khu vực trong cảng cá - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường C - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường D - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường E - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất ở nông thôn | 2.304.000 | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường B - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An giáp ranh quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường A (đường Số 9) - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất ở nông thôn | 1.872.000 | 936.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ cảng đường sông - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm |
Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Đất - Xã Bình An Từ ranh thị tran Minh Lương - Cầu Sập |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường An Phước - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Hết ranh Trường Tiểu học Bình An 2 ấp An Phước |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Phong - Xã Bình An Từ trụ sở ấp Minh Phong - Rạch Cà Lang |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Sóc Tràm: - Xã Bình An Từ cầu Sóc Tràm - Trường Tiểu học Bình An 2 cả hai bên kênh |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cà Lang: - Xã Bình An Từ cảng cá - Cống số 2 giáp ranh thị trấn Minh Lương |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường từ Cống Cái Bé - đến Chợ Lô 7 (chợ Lộ 7) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành - đến Cầu Cái Lớn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Cầu Cái Lớn - đến chợ Hào Dầu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An Đường số 1, 3 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông - Xã Bình An Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé) - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giồng Cát - Xã Bình An từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Số 2 - Xã Bình An Từ Quốc Lộ 63 - Rạch Cà Lang |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Rạch Cốc - Xã Bình An từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường kênh xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường kênh Xẻo ông Xuyên - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Sông Cái Lớn - Xã Bình An từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Thới Quản |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Tư - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Lô 5 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào hậu căn cứ Huyện ủy - Xã Bình An từ Đê ngăn mặn CLCB - Căn cứ Huyện ủy |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Hậu Lô 5 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông ấp An Lạc - Xã Bình An từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Thới Quản |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chùa - Xã Bình An từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Tư Tùng - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Xáng Múc - Xã Bình An từ kênh An Phước - Giáp ranh Thị trấn Minh Lương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương - Xã Bình An từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông ấp Gò Đất - Xã Bình An từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - Xã Bình An Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Cái Sắn - UBND xã |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dông) hướng Nam |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Đòn Dông - Giáp ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá phía ấp Thạnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tà Bết - Xã Thạnh Lộc Từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Thạnh Lộc - |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tà Kiết - Xã Thạnh Lộc từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh số 7 phía bờ Đông - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 Ranh - Xã Thạnh Lộc giáp xã Mong Thọ A - |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Tà Ben (02 bên) - Xã Thạnh Lộc - |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn - Xã Thạnh Lộc từ Kênh 7 - Kênh 6 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 cùng - Xã Thạnh Lộc từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Cây Sao - Xã Thạnh Lộc từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Thạnh Bình - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Rạch Dãy Ốc - Xã Thạnh Lộc từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Tư Tây - Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh ấp Chiến Lược - Xã Thạnh Lộc Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên - Xã Thạnh Lộc - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ông Hiển - Xã Thạnh Lộc từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Thông Lưu - Xã Thạnh Lộc Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc ấp Thạnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc ấp Thạnh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sáu Hấu - Xã Thạnh Lộc Từ kênh 6 - Kênh 5 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bác Hồ - Xã Thạnh Lộc từ rạch Tà Ben đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sáu Lưới - Xã Thạnh Lộc từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới) - Cả 2 bên |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 ở bờ Tây - Xã Thạnh Lộc từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A Từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Nam |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A Từ ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Bắc |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Xếp Mậu - Xã Mong Thọ A Từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Xã Mong Thọ A Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ba Chùa - Xã Mong Thọ A - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Mong Thọ A - |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5A - Xã Mong Thọ A Từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tư bờ Tây: - Xã Mong Thọ A Từ UBND xã - kênh Đòn Dong trừ trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tư bờ Đông - Xã Mong Thọ A Từ giáp kênh Cái Sắn - Giáp khu dân cư vượt lũ |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tư nối dài - Xã Mong Thọ A Từ kênh Đòn Dông - Giáp xã Phi Thông |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh 6 - Xã Mong Thọ A - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Nhà Nguyện - Xã Mong Thọ A - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ - Xã Mong Thọ A Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu - Kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cấp I - Xã Mong Thọ A Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Mong Thọ A ấp Thạnh Lợi - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Mong Thọ A ấp Hòa Ninh - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - Kênh KH1 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B Từ Cầu qua vườn cò - Kênh KH1 (cả 2 bên) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi - Xã Mong Thọ B Từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ cầu Móng - Xã Mong Thọ B Từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giục Tượng - Xã Mong Thọ B Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Xã Mong Thọ B Từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh ấp Tân Phước, xã Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B Từ lộ Giục Tượng - Kênh Bàu Thì |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh KH1 - Xã Mong Thọ B Từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tám Đạt - Xã Mong Thọ B Từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 17 - Xã Mong Thọ B Từ kênh sau làng - Kênh KH1 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Hòa - Xã Mong Thọ B - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh - Xã Mong Thọ B nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông - Xã Mong Thọ B Từ kênh sau làng - vườn cò |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B từ Kênh Chung Sư - Kênh 17 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Láng Tượng - Xã Mong Thọ B từ Cầu vườn cò - đến giáp ranh xã Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Bầu Thì cũ - Xã Mong Thọ B từ kênh Sau Làng - Kênh 9 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | 137.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 137.500 | 68.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Chung - Xã Mong Thọ B - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài đi Cầu Ván |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - UBND xã Vĩnh Hòa Hiệp |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.020.000 | 510.000 | 255.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Sỏi |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu vực chợ Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa trụ sở ấp Sua Đũa cũ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư tuyến tránh Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp cống Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy giải phóng 1 cũ |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Sỏi |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ chợ - Đến Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Chín Trí |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 345.000 | 172.500 | 86.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đập Đá - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ sông Tà Niên - Sông Cái Bé |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ ranh thị trấn Minh Lương - Kênh Tiếp Nước hướng Tây |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước hướng Đông |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Tây |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Đông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cù Là đến Giục Tượng - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Bé - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2 - Giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Bé ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ kênh Đập Đá - Khu phố 7 |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Tà Niên - Kênh Sua Đũa |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp từ Kênh Sua Đũa - Cầu Cù Là Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Tổ 1 Vĩnh Thành A - Lộ Tà Niên |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Cầu Chín Trí - Giáp ranh Vĩnh Hòa Phú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 7 Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Cầu kênh Tổ 7 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 110.000 | 55.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Phòng Thuốc Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Đường Hành lang ven biển phía Nam - khu dân cư Sua Đũa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Lò Than - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Xẻo Cối - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh giáp ranh phường Rạch Sỏi, Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượi lũ ấp Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại Khu Bến xe tỉnh (trừ Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 61 - Xã Minh Hòa Từ cầu Gò Đất - Ngang UBND xã bờ Bắc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu vực chợ Chắc Kha - Xã Minh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Lợi - Xã Minh Hòa Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ cầu Chùa Bình Lợi - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Chụng - Xã Minh Hòa Từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ cầu cảng - Ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh lộ khóm cũ - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long Rạch Đường Trâu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hòa Hưng - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Út Chót: - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Trại Cưa - Xã Minh Hòa Từ cầu Chắc Kha - Cầu Cống |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường An Khương - Xã Minh Hòa Từ cầu Chắc Kha - Kênh KH3 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ cụm dân cư vượt lũ áp Minh Hưng - Cầu Cảng |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ kênh cầu cống - Kênh Chưng Bầu ấp An Bình |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hòa Thạnh ngang quán Thành Sương: - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ cầu rạch Khoen Tà Tưng - Hết đất nhà ông Danh Út ấp Bình Hòa |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Rạch KaPơHe - Xã Minh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Minh Hòa ấp Minh Long - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Minh Hòa ấp Minh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Minh Hòa ấp Bình Lợi - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Đường Trâu - Xã Minh Hòa từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Huyện Đội - Xã Minh Hòa từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng) cả 2 bên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KH3 - Xã Minh Hòa từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh huyện Giồng Riềng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Cầu Cống giáp ranh huyện Giồng Riềng - Xã Minh Hòa từ Chùa An Bình - kênh KH3 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chùa - Xã Minh Hòa từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Lạc - Xã Minh Hòa từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chùa Gò Đất - Xã Minh Hòa từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Gò Đất - Xã Minh Hòa từ Cầu Sập - Sông Cái Bé |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Lubích - Xã Minh Hòa từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Cù Là cặp kênh cũ - Xã Giục Tượng Từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành hướng Đông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm chợ xã - Xã Giục Tượng - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Giục Tượng - Xã Giục Tượng Từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B - UBND xã Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giục Tượng đến Bàn Tân Định cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng Từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng hướng Nam |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Tân Tiến cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng Từ rạch Láng Tượng - Kênh KHI hướng Bắc |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tân Phước - Xã Giục Tượng Từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp ranh khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương (cả 2 bên) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ Ngã tư Sáu Ngói - Ngã 6 Tân Lợi (bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ Ngã tư Sáu Ngói - Giáp xã Mong Thọ B (bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh huyện Tân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng |
Đất ở nông thôn | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Nước Mặn cũ - Xã Giục Tượng Từ kênh KHI - giáp ranh xã Bàn Tân Định phía bờ Nam |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Giục Tượng Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới - đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng từ kênh KH-1 - đến giáp ranh huyện Giồng Riềng (bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Láng Tượng - Xã Giục Tượng Từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Giục Tượng Ấp Tân Tiến (Đối diện UBND xã Giục Tượng) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Giục Tượng Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Giục Tượng Tân Bình (cầu 5 Thành) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng từ lộ Giục Tượng điểm ông 2 trước - UBND Giục Tượng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ - Xã Giục Tượng từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tiếp Cà Đam - Xã Giục Tượng từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Ba Sa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Tà Xôm - Xã Giục Tượng từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Sóc Giữa - Xã Giục Tượng từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường BonSa, Tà Hui - Xã Giục Tượng từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh 10 - Xã Giục Tượng từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Giồng Riềng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh 17 - Xã Giục Tượng từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Tân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (cả 2 bên) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ba - Xã Giục Tượng - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Chín - Xã Giục Tượng - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Tám - Xã Giục Tượng - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Giục Tượng Đường từ UBND xã - Cầu Tà Nôm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Hòa 1 - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Hòa 2 - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Hòa Phú - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu Vinh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Đằng - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ giáp ranh thị trấn Minh Lương - Giáp cầu Vĩnh Đằng |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Phú đến Vĩnh Quới - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Phú Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi cồn Vĩnh Quới |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Xã Vĩnh Hòa Phú - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Hòa Phú từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Xã Vĩnh Hòa Phú từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 175.000 | 87.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Phú từ Ngã 3 Cà Đao - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú từ kênh Ông Cò - Giáp ranh thị trấn Minh Lương |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xẻo Tre - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Hai Lương - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 5 - Xã Vĩnh Hòa Phú từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 10 - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Phú từ cầu Tà Niên - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 175.000 | 87.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma |
Đất TM-DV nông thôn | 1.713.600 | 856.800 | 428.400 | 214.200 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.814.400 | 907.200 | 453.600 | 226.800 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.419.200 | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thìa) “9 Triều” |
Đất TM-DV nông thôn | 1.713.600 | 856.800 | 428.400 | 214.200 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ ranh thành phố Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 6.098.400 | 3.049.200 | 1.524.600 | 762.300 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.247.400 | 623.700 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Tà Niên - Cống Phát Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 5.544.000 | 2.772.000 | 1.386.000 | 693.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 4.536.000 | 2.268.000 | 1.134.000 | 567.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh B8 - Cầu kênh 5 thước |
Đất TM-DV nông thôn | 3.628.800 | 1.814.400 | 907.200 | 453.600 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu kênh 5 thước - cầu rạch KapơHe |
Đất TM-DV nông thôn | 2.902.800 | 1.451.400 | 725.700 | 362.850 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu rạch KapơHe - cầu Gò Đất |
Đất TM-DV nông thôn | 2.322.000 | 1.161.000 | 580.500 | 290.250 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Gò Đất - Giáp ranh huyện Giồng Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 554.400 | 277.200 | 138.600 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 80 Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì |
Đất TM-DV nông thôn | 1.814.400 | 907.200 | 453.600 | 226.800 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 80 Từ cống Bầu Thì - Cầu Móng (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Móng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 705.600 | 352.800 | 176.400 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 80 Từ cầu Móng - Giáp ranh xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.814.400 | 907.200 | 453.600 | 226.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.995.600 | 997.800 | 498.900 | 249.450 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh huyện An Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 936.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi - Cống Rạch Tà Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.275.000 | 637.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.820.000 | 1.410.000 | 705.000 | 352.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc Lộ 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé) Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé) Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Cống Cái Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Số 1 Mong Thọ (trung tâm chợ qua mỗi bên 200 mét) - Xã Mong Thọ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh sau làng - Xã Mong Thọ Từ kênh 17 - Kênh số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 3 nhỏ - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 2 - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 19 - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh số 18 - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 17 - Xã Mong Thọ Từ kênh sau làng - Kênh Huyện Kiểng |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường KH1 - Xã Mong Thọ Từ ranh Huyện Kiểng giáp ranh xã Thạnh Trị - Giáp ranh xã Mong Thọ B |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 3 nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 2 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ Đường Kênh 8 Tập (Bờ Tây) điểm đầu kênh 18 - kênh 17) - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ hết ranh trường song ngữ - Hết đất ông Huỳnh Văn Sén ấp An Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 259.200 | 129.600 | 64.800 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Hết đất ông Huỳnh Văn Trung bờ Tây sông Cái Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 950.400 | 475.200 | 237.600 | 118.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Bé - Xã Bình An Từ bên phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 777.600 | 388.800 | 194.400 | 97.200 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ An Bình - Xã Bình An Từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Từ đầu Lô 1 - Cuối Lô 2 ấp An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 259.200 | 129.600 | 64.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bảng Vàng - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Hết nhà ông Trần Văn Út |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ kênh Kha Ma - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc lô 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 259.200 | 129.600 | 64.800 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ chợ cũ Tắc Cậu - Hết hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Cảng Tắc Cậu - Xã Bình An kể cả khu vực trong cảng cá - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường C - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường D - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.555.200 | 777.600 | 388.800 | 194.400 |
| Huyện Châu Thành |
Đường E - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.382.400 | 691.200 | 345.600 | 172.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường B - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An giáp ranh quy hoạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Châu Thành |
Đường A (đường Số 9) - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.123.200 | 561.600 | 280.800 | 140.400 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ cảng đường sông - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.555.200 | 777.600 | 388.800 | 194.400 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Đất - Xã Bình An Từ ranh thị tran Minh Lương - Cầu Sập |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường An Phước - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Hết ranh Trường Tiểu học Bình An 2 ấp An Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 151.200 | 75.600 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Phong - Xã Bình An Từ trụ sở ấp Minh Phong - Rạch Cà Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Sóc Tràm: - Xã Bình An Từ cầu Sóc Tràm - Trường Tiểu học Bình An 2 cả hai bên kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 259.200 | 129.600 | 64.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cà Lang: - Xã Bình An Từ cảng cá - Cống số 2 giáp ranh thị trấn Minh Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 259.200 | 129.600 | 64.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường từ Cống Cái Bé - đến Chợ Lô 7 (chợ Lộ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành - đến Cầu Cái Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Cầu Cái Lớn - đến chợ Hào Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An Đường số 1, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông - Xã Bình An Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé) - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giồng Cát - Xã Bình An từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Số 2 - Xã Bình An Từ Quốc Lộ 63 - Rạch Cà Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Rạch Cốc - Xã Bình An từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường kênh xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường kênh Xẻo ông Xuyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Sông Cái Lớn - Xã Bình An từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Thới Quản |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Tư - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Lô 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào hậu căn cứ Huyện ủy - Xã Bình An từ Đê ngăn mặn CLCB - Căn cứ Huyện ủy |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Hậu Lô 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông ấp An Lạc - Xã Bình An từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Thới Quản |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chùa - Xã Bình An từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Tư Tùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Xáng Múc - Xã Bình An từ kênh An Phước - Giáp ranh Thị trấn Minh Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương - Xã Bình An từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông ấp Gò Đất - Xã Bình An từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - Xã Bình An Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Cái Sắn - UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dông) hướng Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 259.200 | 129.600 | 64.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 172.800 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Đòn Dông - Giáp ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá phía ấp Thạnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 172.800 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tà Bết - Xã Thạnh Lộc Từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 172.800 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Thạnh Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 259.200 | 129.600 | 64.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tà Kiết - Xã Thạnh Lộc từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 172.800 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh số 7 phía bờ Đông - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 Ranh - Xã Thạnh Lộc giáp xã Mong Thọ A - |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Tà Ben (02 bên) - Xã Thạnh Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn - Xã Thạnh Lộc từ Kênh 7 - Kênh 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 cùng - Xã Thạnh Lộc từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Cây Sao - Xã Thạnh Lộc từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Thạnh Bình - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Rạch Dãy Ốc - Xã Thạnh Lộc từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Tư Tây - Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh ấp Chiến Lược - Xã Thạnh Lộc Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên - Xã Thạnh Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ông Hiển - Xã Thạnh Lộc từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Thông Lưu - Xã Thạnh Lộc Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc ấp Thạnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc ấp Thạnh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sáu Hấu - Xã Thạnh Lộc Từ kênh 6 - Kênh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bác Hồ - Xã Thạnh Lộc từ rạch Tà Ben đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sáu Lưới - Xã Thạnh Lộc từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới) - Cả 2 bên |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 ở bờ Tây - Xã Thạnh Lộc từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dông |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A Từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 172.800 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A Từ ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Xếp Mậu - Xã Mong Thọ A Từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Xã Mong Thọ A Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ba Chùa - Xã Mong Thọ A - |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 172.800 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Mong Thọ A - |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 259.200 | 129.600 | 64.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5A - Xã Mong Thọ A Từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 172.800 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tư bờ Tây: - Xã Mong Thọ A Từ UBND xã - kênh Đòn Dong trừ trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tư bờ Đông - Xã Mong Thọ A Từ giáp kênh Cái Sắn - Giáp khu dân cư vượt lũ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tư nối dài - Xã Mong Thọ A Từ kênh Đòn Dông - Giáp xã Phi Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh 6 - Xã Mong Thọ A - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Nhà Nguyện - Xã Mong Thọ A - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ - Xã Mong Thọ A Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu - Kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cấp I - Xã Mong Thọ A Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Mong Thọ A ấp Thạnh Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Mong Thọ A ấp Hòa Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - Kênh KH1 |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B Từ Cầu qua vườn cò - Kênh KH1 (cả 2 bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 2.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi - Xã Mong Thọ B Từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ cầu Móng - Xã Mong Thọ B Từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giục Tượng - Xã Mong Thọ B Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Xã Mong Thọ B Từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh ấp Tân Phước, xã Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B Từ lộ Giục Tượng - Kênh Bàu Thì |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh KH1 - Xã Mong Thọ B Từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tám Đạt - Xã Mong Thọ B Từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 17 - Xã Mong Thọ B Từ kênh sau làng - Kênh KH1 |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Hòa - Xã Mong Thọ B - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh - Xã Mong Thọ B nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông - Xã Mong Thọ B Từ kênh sau làng - vườn cò |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B từ Kênh Chung Sư - Kênh 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Láng Tượng - Xã Mong Thọ B từ Cầu vườn cò - đến giáp ranh xã Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Bầu Thì cũ - Xã Mong Thọ B từ kênh Sau Làng - Kênh 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Chung - Xã Mong Thọ B - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài đi Cầu Ván |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - UBND xã Vĩnh Hòa Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 612.000 | 306.000 | 153.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Sỏi |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu vực chợ Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa trụ sở ấp Sua Đũa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư tuyến tránh Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp cống Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy giải phóng 1 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Sỏi |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ chợ - Đến Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 259.200 | 129.600 | 64.800 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Chín Trí |
Đất TM-DV nông thôn | 414.000 | 207.000 | 103.500 | 51.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đập Đá - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ sông Tà Niên - Sông Cái Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ ranh thị trấn Minh Lương - Kênh Tiếp Nước hướng Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước hướng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cù Là đến Giục Tượng - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Bé - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2 - Giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 172.800 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Bé ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ kênh Đập Đá - Khu phố 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Tà Niên - Kênh Sua Đũa |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | 345.600 | 172.800 | 86.400 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp từ Kênh Sua Đũa - Cầu Cù Là Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Tổ 1 Vĩnh Thành A - Lộ Tà Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Cầu Chín Trí - Giáp ranh Vĩnh Hòa Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 7 Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Cầu kênh Tổ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Phòng Thuốc Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Đường Hành lang ven biển phía Nam - khu dân cư Sua Đũa |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Lò Than - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Xẻo Cối - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh giáp ranh phường Rạch Sỏi, Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượi lũ ấp Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | 337.500 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại Khu Bến xe tỉnh (trừ Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 61 - Xã Minh Hòa Từ cầu Gò Đất - Ngang UBND xã bờ Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu vực chợ Chắc Kha - Xã Minh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Lợi - Xã Minh Hòa Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ cầu Chùa Bình Lợi - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Chụng - Xã Minh Hòa Từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ cầu cảng - Ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh lộ khóm cũ - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long Rạch Đường Trâu |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hòa Hưng - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Út Chót: - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Trại Cưa - Xã Minh Hòa Từ cầu Chắc Kha - Cầu Cống |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường An Khương - Xã Minh Hòa Từ cầu Chắc Kha - Kênh KH3 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ cụm dân cư vượt lũ áp Minh Hưng - Cầu Cảng |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ kênh cầu cống - Kênh Chưng Bầu ấp An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hòa Thạnh ngang quán Thành Sương: - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ cầu rạch Khoen Tà Tưng - Hết đất nhà ông Danh Út ấp Bình Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Rạch KaPơHe - Xã Minh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Minh Hòa ấp Minh Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Minh Hòa ấp Minh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Minh Hòa ấp Bình Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Đường Trâu - Xã Minh Hòa từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Huyện Đội - Xã Minh Hòa từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng) cả 2 bên |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KH3 - Xã Minh Hòa từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh huyện Giồng Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Cầu Cống giáp ranh huyện Giồng Riềng - Xã Minh Hòa từ Chùa An Bình - kênh KH3 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chùa - Xã Minh Hòa từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Lạc - Xã Minh Hòa từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chùa Gò Đất - Xã Minh Hòa từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Gò Đất - Xã Minh Hòa từ Cầu Sập - Sông Cái Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Lubích - Xã Minh Hòa từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Cù Là cặp kênh cũ - Xã Giục Tượng Từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành hướng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm chợ xã - Xã Giục Tượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Giục Tượng - Xã Giục Tượng Từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B - UBND xã Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giục Tượng đến Bàn Tân Định cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng Từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng hướng Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Tân Tiến cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng Từ rạch Láng Tượng - Kênh KHI hướng Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tân Phước - Xã Giục Tượng Từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp ranh khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương (cả 2 bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ Ngã tư Sáu Ngói - Ngã 6 Tân Lợi (bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ Ngã tư Sáu Ngói - Giáp xã Mong Thọ B (bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh huyện Tân Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 163.800 | 81.900 | 40.950 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Nước Mặn cũ - Xã Giục Tượng Từ kênh KHI - giáp ranh xã Bàn Tân Định phía bờ Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 172.800 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Giục Tượng Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới - đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng từ kênh KH-1 - đến giáp ranh huyện Giồng Riềng (bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Láng Tượng - Xã Giục Tượng Từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Giục Tượng Ấp Tân Tiến (Đối diện UBND xã Giục Tượng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Giục Tượng Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Giục Tượng Tân Bình (cầu 5 Thành) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng từ lộ Giục Tượng điểm ông 2 trước - UBND Giục Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ - Xã Giục Tượng từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tiếp Cà Đam - Xã Giục Tượng từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Ba Sa |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Tà Xôm - Xã Giục Tượng từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Sóc Giữa - Xã Giục Tượng từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường BonSa, Tà Hui - Xã Giục Tượng từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh 10 - Xã Giục Tượng từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Giồng Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh 17 - Xã Giục Tượng từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Tân Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (cả 2 bên) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ba - Xã Giục Tượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Chín - Xã Giục Tượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Tám - Xã Giục Tượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Giục Tượng Đường từ UBND xã - Cầu Tà Nôm |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Hòa 1 - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Hòa 2 - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Hòa Phú - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu Vinh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Đằng - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ giáp ranh thị trấn Minh Lương - Giáp cầu Vĩnh Đằng |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Phú đến Vĩnh Quới - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Phú Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi cồn Vĩnh Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Xã Vĩnh Hòa Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Hòa Phú từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Xã Vĩnh Hòa Phú từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Phú từ Ngã 3 Cà Đao - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú từ kênh Ông Cò - Giáp ranh thị trấn Minh Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xẻo Tre - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Hai Lương - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 5 - Xã Vĩnh Hòa Phú từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 10 - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Phú từ cầu Tà Niên - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma |
Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 | 178.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thìa) “9 Triều” |
Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 | 178.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ ranh thành phố Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 5.082.000 | 2.541.000 | 1.270.500 | 635.250 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 4.158.000 | 2.079.000 | 1.039.500 | 519.750 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Tà Niên - Cống Phát Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 2.310.000 | 1.155.000 | 577.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 1.890.000 | 945.000 | 472.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh B8 - Cầu kênh 5 thước |
Đất SX-KD nông thôn | 3.024.000 | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu kênh 5 thước - cầu rạch KapơHe |
Đất SX-KD nông thôn | 2.419.000 | 1.209.500 | 604.750 | 302.375 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu rạch KapơHe - cầu Gò Đất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.935.000 | 967.500 | 483.750 | 241.875 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Gò Đất - Giáp ranh huyện Giồng Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 80 Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 80 Từ cống Bầu Thì - Cầu Móng (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Móng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 80 Từ cầu Móng - Giáp ranh xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.663.000 | 831.500 | 415.750 | 207.875 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh huyện An Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi - Cống Rạch Tà Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.062.500 | 531.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.350.000 | 1.175.000 | 587.500 | 293.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 nối dài Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc Lộ 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | 425.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé) Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé) Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Cống Cái Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ Số 1 Mong Thọ (trung tâm chợ qua mỗi bên 200 mét) - Xã Mong Thọ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh sau làng - Xã Mong Thọ Từ kênh 17 - Kênh số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 3 nhỏ - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 2 - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 19 - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh số 18 - Xã Mong Thọ Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Số 17 - Xã Mong Thọ Từ kênh sau làng - Kênh Huyện Kiểng |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường KH1 - Xã Mong Thọ Từ ranh Huyện Kiểng giáp ranh xã Thạnh Trị - Giáp ranh xã Mong Thọ B |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 3 nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 2 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ Đường Kênh 8 Tập (Bờ Tây) điểm đầu kênh 18 - kênh 17) - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ hết ranh trường song ngữ - Hết đất ông Huỳnh Văn Sén ấp An Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Hết đất ông Huỳnh Văn Trung bờ Tây sông Cái Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Bé - Xã Bình An Từ bên phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ An Bình - Xã Bình An Từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Từ đầu Lô 1 - Cuối Lô 2 ấp An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bảng Vàng - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Hết nhà ông Trần Văn Út |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ kênh Kha Ma - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc lô 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Từ chợ cũ Tắc Cậu - Hết hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Cảng Tắc Cậu - Xã Bình An kể cả khu vực trong cảng cá - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường C - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường D - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | 162.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường E - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường B - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An giáp ranh quy hoạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường A (đường Số 9) - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An - |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ cảng đường sông - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | 162.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Đất - Xã Bình An Từ ranh thị tran Minh Lương - Cầu Sập |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường An Phước - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Hết ranh Trường Tiểu học Bình An 2 ấp An Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Minh Phong - Xã Bình An Từ trụ sở ấp Minh Phong - Rạch Cà Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Sóc Tràm: - Xã Bình An Từ cầu Sóc Tràm - Trường Tiểu học Bình An 2 cả hai bên kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cà Lang: - Xã Bình An Từ cảng cá - Cống số 2 giáp ranh thị trấn Minh Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu - Xã Bình An Từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường từ Cống Cái Bé - đến Chợ Lô 7 (chợ Lộ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành - đến Cầu Cái Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Cầu Cái Lớn - đến chợ Hào Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An Đường số 1, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 187.500 | 93.750 | 46.875 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông - Xã Bình An Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé) - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giồng Cát - Xã Bình An từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Số 2 - Xã Bình An Từ Quốc Lộ 63 - Rạch Cà Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Rạch Cốc - Xã Bình An từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường kênh xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường kênh Xẻo ông Xuyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp Sông Cái Lớn - Xã Bình An từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Thới Quản |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Tư - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Lô 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào hậu căn cứ Huyện ủy - Xã Bình An từ Đê ngăn mặn CLCB - Căn cứ Huyện ủy |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Hậu Lô 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông ấp An Lạc - Xã Bình An từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Thới Quản |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chùa - Xã Bình An từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An Đường Kênh Tư Tùng - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Xáng Múc - Xã Bình An từ kênh An Phước - Giáp ranh Thị trấn Minh Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương - Xã Bình An từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bê tông ấp Gò Đất - Xã Bình An từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - Xã Bình An Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 187.500 | 93.750 | 46.875 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Cái Sắn - UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dông) hướng Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Đòn Dông - Giáp ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá phía ấp Thạnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tà Bết - Xã Thạnh Lộc Từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Thạnh Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tà Kiết - Xã Thạnh Lộc từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh số 7 phía bờ Đông - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 Ranh - Xã Thạnh Lộc giáp xã Mong Thọ A - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Tà Ben (02 bên) - Xã Thạnh Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn - Xã Thạnh Lộc từ Kênh 7 - Kênh 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 cùng - Xã Thạnh Lộc từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Cây Sao - Xã Thạnh Lộc từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Thạnh Bình - Xã Thạnh Lộc Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Rạch Dãy Ốc - Xã Thạnh Lộc từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Tư Tây - Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh ấp Chiến Lược - Xã Thạnh Lộc Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên - Xã Thạnh Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ông Hiển - Xã Thạnh Lộc từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Thông Lưu - Xã Thạnh Lộc Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc ấp Thạnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc ấp Thạnh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sáu Hấu - Xã Thạnh Lộc Từ kênh 6 - Kênh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bác Hồ - Xã Thạnh Lộc từ rạch Tà Ben đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sáu Lưới - Xã Thạnh Lộc từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới) - Cả 2 bên |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 ở bờ Tây - Xã Thạnh Lộc từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dông |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A Từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A Từ ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Xếp Mậu - Xã Mong Thọ A Từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Xã Mong Thọ A Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ba Chùa - Xã Mong Thọ A - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Mong Thọ A - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 5A - Xã Mong Thọ A Từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tư bờ Tây: - Xã Mong Thọ A Từ UBND xã - kênh Đòn Dong trừ trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tư bờ Đông - Xã Mong Thọ A Từ giáp kênh Cái Sắn - Giáp khu dân cư vượt lũ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tư nối dài - Xã Mong Thọ A Từ kênh Đòn Dông - Giáp xã Phi Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh 6 - Xã Mong Thọ A - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Kênh Nhà Nguyện - Xã Mong Thọ A - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ - Xã Mong Thọ A Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu - Kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cấp I - Xã Mong Thọ A Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 18.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Mong Thọ A ấp Thạnh Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 22.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Mong Thọ A ấp Hòa Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 22.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - Kênh KH1 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B Từ Cầu qua vườn cò - Kênh KH1 (cả 2 bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi - Xã Mong Thọ B Từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Chợ cầu Móng - Xã Mong Thọ B Từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giục Tượng - Xã Mong Thọ B Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Xã Mong Thọ B Từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh ấp Tân Phước, xã Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B Từ lộ Giục Tượng - Kênh Bàu Thì |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh KH1 - Xã Mong Thọ B Từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tám Đạt - Xã Mong Thọ B Từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 17 - Xã Mong Thọ B Từ kênh sau làng - Kênh KH1 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Hòa - Xã Mong Thọ B - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường nhánh - Xã Mong Thọ B nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông - Xã Mong Thọ B Từ kênh sau làng - vườn cò |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B từ Kênh Chung Sư - Kênh 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Láng Tượng - Xã Mong Thọ B từ Cầu vườn cò - đến giáp ranh xã Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Bầu Thì cũ - Xã Mong Thọ B từ kênh Sau Làng - Kênh 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 275.000 | 137.500 | 68.750 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 137.500 | 68.750 | 34.375 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Phước Chung - Xã Mong Thọ B - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài đi Cầu Ván |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - UBND xã Vĩnh Hòa Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 255.000 | 127.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Sỏi |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu vực chợ Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa trụ sở ấp Sua Đũa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư tuyến tránh Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp cống Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy giải phóng 1 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Sỏi |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ chợ - Đến Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Chín Trí |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 172.500 | 86.250 | 43.125 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đập Đá - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ sông Tà Niên - Sông Cái Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ ranh thị trấn Minh Lương - Kênh Tiếp Nước hướng Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước hướng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Cù Là đến Giục Tượng - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Bé - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2 - Giáp ranh thành phố Rạch Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Bé ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ kênh Đập Đá - Khu phố 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ cầu Tà Niên - Kênh Sua Đũa |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp từ Kênh Sua Đũa - Cầu Cù Là Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Tổ 1 Vĩnh Thành A - Lộ Tà Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Cầu Chín Trí - Giáp ranh Vĩnh Hòa Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 7 Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Cầu kênh Tổ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 110.000 | 55.000 | 27.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Phòng Thuốc Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Quốc lộ 61 - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp Từ Đường Hành lang ven biển phía Nam - khu dân cư Sua Đũa |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Lò Than - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Xẻo Cối - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh giáp ranh phường Rạch Sỏi, Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư vượi lũ ấp Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | 137.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương |
Đất ở đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu |
Đất ở đô thị | 10.010.000 | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 |
| Huyện Châu Thành |
Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2 |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Công Nông - Thị trấn Minh Lương Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Châu Thành |
Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Châu Thành |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Châu Thành |
Thị trấn Minh Lương Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
