Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025
Khu vực: huyện Châu Thành.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 2.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 | 281.250 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại Khu Bến xe tỉnh (trừ Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 61 - Xã Minh Hòa Từ cầu Gò Đất - Ngang UBND xã bờ Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu vực chợ Chắc Kha - Xã Minh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Lợi - Xã Minh Hòa Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ cầu Chùa Bình Lợi - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Chụng - Xã Minh Hòa Từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ cầu cảng - Ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh lộ khóm cũ - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long Rạch Đường Trâu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hòa Hưng - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Út Chót: - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Trại Cưa - Xã Minh Hòa Từ cầu Chắc Kha - Cầu Cống |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường An Khương - Xã Minh Hòa Từ cầu Chắc Kha - Kênh KH3 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ cụm dân cư vượt lũ áp Minh Hưng - Cầu Cảng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ kênh cầu cống - Kênh Chưng Bầu ấp An Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hòa Thạnh ngang quán Thành Sương: - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ cầu rạch Khoen Tà Tưng - Hết đất nhà ông Danh Út ấp Bình Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Rạch KaPơHe - Xã Minh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Minh Hòa ấp Minh Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Minh Hòa ấp Minh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Minh Hòa ấp Bình Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Đường Trâu - Xã Minh Hòa từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Huyện Đội - Xã Minh Hòa từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng) cả 2 bên |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KH3 - Xã Minh Hòa từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh huyện Giồng Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Cầu Cống giáp ranh huyện Giồng Riềng - Xã Minh Hòa từ Chùa An Bình - kênh KH3 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Chùa - Xã Minh Hòa từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Lạc - Xã Minh Hòa từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chùa Gò Đất - Xã Minh Hòa từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Gò Đất - Xã Minh Hòa từ Cầu Sập - Sông Cái Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Lubích - Xã Minh Hòa từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Cù Là cặp kênh cũ - Xã Giục Tượng Từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành hướng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Trung tâm chợ xã - Xã Giục Tượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Lộ Giục Tượng - Xã Giục Tượng Từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B - UBND xã Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Giục Tượng đến Bàn Tân Định cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng Từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng hướng Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Tân Tiến cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng Từ rạch Láng Tượng - Kênh KHI hướng Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tân Phước - Xã Giục Tượng Từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu Tân Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp ranh khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương (cả 2 bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ Ngã tư Sáu Ngói - Ngã 6 Tân Lợi (bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ Ngã tư Sáu Ngói - Giáp xã Mong Thọ B (bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh huyện Tân Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 136.500 | 68.250 | 34.125 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Nước Mặn cũ - Xã Giục Tượng Từ kênh KHI - giáp ranh xã Bàn Tân Định phía bờ Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Giục Tượng Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới - đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng từ kênh KH-1 - đến giáp ranh huyện Giồng Riềng (bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Láng Tượng - Xã Giục Tượng Từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Giục Tượng Ấp Tân Tiến (Đối diện UBND xã Giục Tượng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Giục Tượng Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư - Xã Giục Tượng Tân Bình (cầu 5 Thành) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng từ lộ Giục Tượng điểm ông 2 trước - UBND Giục Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ - Xã Giục Tượng từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tiếp Cà Đam - Xã Giục Tượng từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Ba Sa |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Tà Xôm - Xã Giục Tượng từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Sóc Giữa - Xã Giục Tượng từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường BonSa, Tà Hui - Xã Giục Tượng từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh 10 - Xã Giục Tượng từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Giồng Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh 17 - Xã Giục Tượng từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Tân Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (cả 2 bên) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ba - Xã Giục Tượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Chín - Xã Giục Tượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Tám - Xã Giục Tượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Giục Tượng Đường từ UBND xã - Cầu Tà Nôm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Hòa 1 - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Hòa 2 - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Hòa Phú - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu Vinh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Đằng - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ giáp ranh thị trấn Minh Lương - Giáp cầu Vĩnh Đằng |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Phú đến Vĩnh Quới - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Phú Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi cồn Vĩnh Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Xã Vĩnh Hòa Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Hòa Phú từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Xã Vĩnh Hòa Phú từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Phú từ Ngã 3 Cà Đao - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú từ kênh Ông Cò - Giáp ranh thị trấn Minh Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Xẻo Tre - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Hai Lương - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 5 - Xã Vĩnh Hòa Phú từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Tổ 10 - Xã Vĩnh Hòa Phú Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Rạch Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Phú từ cầu Tà Niên - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An (ấp An Phước, An Bình, Minh Phong) - |
Đất trồng cây lâu năm | 103.000 | 89.000 | 82.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An (ấp An Phước, An Bình, Minh Phong) - |
Đất trồng cây hàng năm | 94.000 | 84.000 | 72.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Bình An (ấp An Phước, An Bình, Minh Phong) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 101.000 | 86.000 | 82.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Bình An (ấp Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất, An Thới) - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | 79.000 | 72.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Bình An (ấp Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất, An Thới) - |
Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Bình An (ấp Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất, An Thới) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 79.000 | 72.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Phú, thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B ((ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | 79.000 | 72.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Phú, thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B ((ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Hòa Phú, thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B ((ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 79.000 | 72.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ, xã Giục Tượng, xã Thạnh Lộc, xã Mong Thọ B (ấp Phước Chung, Phước Tân) - |
Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ, xã Giục Tượng, xã Thạnh Lộc, xã Mong Thọ B (ấp Phước Chung, Phước Tân) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 53.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Mong Thọ, xã Giục Tượng, xã Thạnh Lộc, xã Mong Thọ B (ấp Phước Chung, Phước Tân) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 79.000 | 72.000 | 65.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa, xã Mong Thọ A - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 65.000 | 58.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa, xã Mong Thọ A - |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 60.000 | 53.000 | |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa, xã Mong Thọ A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 | 281.250 |
| Huyện Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại Khu Bến xe tỉnh (trừ Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Xã Vĩnh Hòa Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Châu Thành |
Quốc Lộ 61 - Xã Minh Hòa Từ cầu Gò Đất - Ngang UBND xã bờ Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Khu vực chợ Chắc Kha - Xã Minh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Lợi - Xã Minh Hòa Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Xã Minh Hòa Từ cầu Chùa Bình Lợi - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Chụng - Xã Minh Hòa Từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa Từ cầu cảng - Ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh lộ khóm cũ - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long Rạch Đường Trâu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường Hòa Hưng - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Út Chót: - Xã Minh Hòa Từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Châu Thành |
Đường xóm Trại Cưa - Xã Minh Hòa Từ cầu Chắc Kha - Cầu Cống |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
