Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025

Khu vực: huyện Châu Thành.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 2.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Thành Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.125.000 562.500 281.250
Huyện Châu Thành Các tuyến đường còn lại Khu Bến xe tỉnh (trừ Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 61 - Xã Minh Hòa
Từ cầu Gò Đất - Ngang UBND xã bờ Bắc
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Khu vực chợ Chắc Kha - Xã Minh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Châu Thành Đường Bình Lợi - Xã Minh Hòa
Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ cầu Chùa Bình Lợi - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Chụng - Xã Minh Hòa
Từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ cầu cảng - Ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh lộ khóm cũ - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long Rạch Đường Trâu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Hòa Hưng - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Út Chót: - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Trại Cưa - Xã Minh Hòa
Từ cầu Chắc Kha - Cầu Cống
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương - Xã Minh Hòa
Từ cầu Chắc Kha - Kênh KH3
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ cụm dân cư vượt lũ áp Minh Hưng - Cầu Cảng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ kênh cầu cống - Kênh Chưng Bầu ấp An Bình
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường Hòa Thạnh ngang quán Thành Sương: - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ cầu rạch Khoen Tà Tưng - Hết đất nhà ông Danh Út ấp Bình Hòa
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Rạch KaPơHe - Xã Minh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Minh Hòa
ấp Minh Long -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Minh Hòa
ấp Minh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Minh Hòa
ấp Bình Lợi -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Đường Trâu - Xã Minh Hòa
từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Châu Thành Đường Kênh Huyện Đội - Xã Minh Hòa
từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng) cả 2 bên
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh KH3 - Xã Minh Hòa
từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Cầu Cống giáp ranh huyện Giồng Riềng - Xã Minh Hòa
từ Chùa An Bình - kênh KH3
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Chùa - Xã Minh Hòa
từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Lạc - Xã Minh Hòa
từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Chùa Gò Đất - Xã Minh Hòa
từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Gò Đất - Xã Minh Hòa
từ Cầu Sập - Sông Cái Bé
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Lubích - Xã Minh Hòa
từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Lộ Cù Là cặp kênh cũ - Xã Giục Tượng
Từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành hướng Đông
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Trung tâm chợ xã - Xã Giục Tượng
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Lộ Giục Tượng - Xã Giục Tượng
Từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B - UBND xã Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường Giục Tượng đến Bàn Tân Định cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng
Từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng hướng Nam
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Tân Tiến cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng
Từ rạch Láng Tượng - Kênh KHI hướng Bắc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường Tân Phước - Xã Giục Tượng
Từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp ranh khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương (cả 2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ Ngã tư Sáu Ngói - Ngã 6 Tân Lợi (bờ Nam)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ Ngã tư Sáu Ngói - Giáp xã Mong Thọ B (bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh huyện Tân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng
Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng
Đất SX-KD nông thôn 273.000 136.500 68.250 34.125
Huyện Châu Thành Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng
Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Nước Mặn cũ - Xã Giục Tượng
Từ kênh KHI - giáp ranh xã Bàn Tân Định phía bờ Nam
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Xã Giục Tượng
Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới - đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng
từ kênh KH-1 - đến giáp ranh huyện Giồng Riềng (bờ Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường Rạch Láng Tượng - Xã Giục Tượng
Từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Giục Tượng
Ấp Tân Tiến (Đối diện UBND xã Giục Tượng) -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Giục Tượng
Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Giục Tượng
Tân Bình (cầu 5 Thành) -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng
từ lộ Giục Tượng điểm ông 2 trước - UBND Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ - Xã Giục Tượng
từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường Tiếp Cà Đam - Xã Giục Tượng
từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Ba Sa
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Tà Xôm - Xã Giục Tượng
từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Sóc Giữa - Xã Giục Tượng
từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường BonSa, Tà Hui - Xã Giục Tượng
từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh 10 - Xã Giục Tượng
từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh 17 - Xã Giục Tượng
từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Tân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng
Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng
Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng
Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (cả 2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Ba - Xã Giục Tượng
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Chín - Xã Giục Tượng
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Tám - Xã Giục Tượng
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Châu Thành Xã Giục Tượng
Đường từ UBND xã - Cầu Tà Nôm
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Hòa 1 - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Hòa 2 - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Hòa Phú - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu Vinh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Đằng - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ giáp ranh thị trấn Minh Lương - Giáp cầu Vĩnh Đằng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Phú đến Vĩnh Quới - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi cồn Vĩnh Quới
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Xã Vĩnh Hòa Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé
Đất SX-KD nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Châu Thành Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ Ngã 3 Cà Đao - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Châu Thành Đường kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ kênh Ông Cò - Giáp ranh thị trấn Minh Lương
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Tre - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Hai Lương - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường Tổ 5 - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường Tổ 10 - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường Rạch Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ cầu Tà Niên - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Châu Thành Xã Bình An (ấp An Phước, An Bình, Minh Phong)
-
Đất trồng cây lâu năm 103.000 89.000 82.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An (ấp An Phước, An Bình, Minh Phong)
-
Đất trồng cây hàng năm 94.000 84.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An (ấp An Phước, An Bình, Minh Phong)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 101.000 86.000 82.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Bình An (ấp Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất, An Thới)
-
Đất trồng cây lâu năm 94.000 79.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Bình An (ấp Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất, An Thới)
-
Đất trồng cây hàng năm 79.000 72.000 65.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Bình An (ấp Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất, An Thới)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 86.000 79.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Phú, thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B ((ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh)
-
Đất trồng cây lâu năm 94.000 79.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Phú, thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B ((ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh)
-
Đất trồng cây hàng năm 79.000 72.000 65.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Phú, thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B ((ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 86.000 79.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ, xã Giục Tượng, xã Thạnh Lộc, xã Mong Thọ B (ấp Phước Chung, Phước Tân)
-
Đất trồng cây lâu năm 79.000 72.000 65.000
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ, xã Giục Tượng, xã Thạnh Lộc, xã Mong Thọ B (ấp Phước Chung, Phước Tân)
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ, xã Giục Tượng, xã Thạnh Lộc, xã Mong Thọ B (ấp Phước Chung, Phước Tân)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 79.000 72.000 65.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa, xã Mong Thọ A
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 65.000 58.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa, xã Mong Thọ A
-
Đất trồng cây hàng năm 67.000 60.000 53.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa, xã Mong Thọ A
-
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 65.000 58.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Thành Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.125.000 562.500 281.250
Huyện Châu Thành Các tuyến đường còn lại Khu Bến xe tỉnh (trừ Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 61 - Xã Minh Hòa
Từ cầu Gò Đất - Ngang UBND xã bờ Bắc
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Khu vực chợ Chắc Kha - Xã Minh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Châu Thành Đường Bình Lợi - Xã Minh Hòa
Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ cầu Chùa Bình Lợi - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Chụng - Xã Minh Hòa
Từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ cầu cảng - Ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh lộ khóm cũ - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long Rạch Đường Trâu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Hòa Hưng - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Út Chót: - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Trại Cưa - Xã Minh Hòa
Từ cầu Chắc Kha - Cầu Cống
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành

4.9/5 - (1109 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?