Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đức Huệ năm 2025

Khu vực: huyện Đức Huệ.

Loại đất: Đất rừng sản xuất, Đât ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 6.350.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cống Hai Quang - Cầu T62 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Ung Văn Khiêm
ĐT 838 - Phòng Giáo dục -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Hồ Văn Huê
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Bình
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Ngô Văn Lớn
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Thành Tuân
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Thể
ĐT 838 - kênh Cầu Sập -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp đường -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Bửu
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Phan Văn Mảng
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài
Cầu Chữ Y - kênh số 2 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài
Kênh số 2 - ĐT 838 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
ĐT 838 – Kênh Quốc phòng -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường 838 - ấp 6
ĐT 838 – Cống kênh 26 -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B - ĐT 838
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ)
ĐT 839 – Rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại thị trấn) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại xã) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình
Tiếp giáp đường -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình
Tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường kênh Trà Cú (BHB)
Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
-
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía Tiếp giáp đường -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía kênh Đường bê tông -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía Tiếp giáp đường -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới
-
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Dinh
ĐT 839- Cầu Lò Voi -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh Tư Tụi
TL 822 - ĐT 838 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Dương Văn Dương
Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Bến phà
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Trạm bơm -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 (Khu E, F) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 (Khu C, D, A) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 - Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 13 (Khu D) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 14 (Khu N) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 16 (Khu M) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 17 (Khu G) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 18 (Khu E) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Cụm Trung tâm xã -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông
-
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Ngã 5 -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Kênh Thanh Hải -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Trung tâm xã -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Cụm Trung tâm xã -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Ngã 5 -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Giồng Ông Bạn -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
Đât ở đô thị 5.580.000 4.464.000 2.790.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía công viên -
Đât ở đô thị 6.350.000 5.080.000 3.175.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía đối diện Khu dân cư Công viên -
Đât ở đô thị 5.580.000 4.464.000 2.790.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía công viên -
Đât ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía đối diện Khu dân cư Công viên -
Đât ở đô thị 4.050.000 3.240.000 2.025.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
Đât ở đô thị 3.810.000 3.048.000 1.905.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
Đât ở đô thị 3.810.000 3.048.000 1.905.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
Đât ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Km3 - cua ấp 6
Đât ở đô thị 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành -
Đât ở đô thị 1.650.000 1.320.000 825.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 - Thị trấn Đông Thành
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)
Đât ở đô thị 3.810.000 3.048.000 1.905.000
Huyện Đức Huệ Ung Văn Khiêm - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - Phòng Giáo dục
Đât ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Đức Huệ Hồ Văn Huê - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - rạch Gốc
Đât ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Bình - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - rạch Gốc
Đât ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Đức Huệ Ngô Văn Lớn - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - rạch Gốc
Đât ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Thành Tuân - Thị trấn Đông Thành
-
Đât ở đô thị 1.020.000 816.000 510.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Thể - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - kênh Cầu Sập
Đât ở đô thị 1.110.000 888.000 555.000
Huyện Đức Huệ Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến - Thị trấn Đông Thành
-
Đât ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đât ở đô thị 1.620.000 1.296.000 810.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đât ở đô thị 1.296.000 1.037.000 648.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Bửu - Kênh Rạch Gốc - Thị trấn Đông Thành
-
Đât ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Đức Huệ Phan Văn Mảng - Thị trấn Đông Thành
-
Đât ở đô thị 2.390.000 1.912.000 1.195.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài - Thị trấn Đông Thành
Cầu Chữ Y - kênh số 2
Đât ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài - Thị trấn Đông Thành
Kênh số 2 - ĐT 838
Đât ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Đức Huệ Đường vào Trung tâm Dạy nghề - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Rạch Gốc
Đât ở đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Huyện Đức Huệ Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy
Đât ở đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Huyện Đức Huệ Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp đường -
Đât ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Đức Huệ Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp kênh -
Đât ở đô thị 912.000 730.000 456.000
Huyện Đức Huệ Trương Công Xưởng- Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp đường -
Đât ở đô thị 1.910.000 1.528.000 955.000
Huyện Đức Huệ Trương Công Xưởng- Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp kênh -
Đât ở đô thị 1.528.000 1.222.000 764.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp đường -
Đât ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp kênh -
Đât ở đô thị 912.000 730.000 456.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp đường -
Đât ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp kênh -
Đât ở đô thị 750.000 600.000 375.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đât ở đô thị 630.000 504.000 315.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đât ở đô thị 504.000 403.000 252.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc
Đât ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Dinh - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839- Cầu Lò Voi -
Đât ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh Tư Tụi - Thị trấn Đông Thành
TL 822 -ĐT 838 -
Đât ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Đức Huệ Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Đông Thành
Châu Văn Liêm - Đường số 1
Đât ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đât ở đô thị 500.000 400.000 250.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đât ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đât ở đô thị 340.000 272.000 170.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đât ở đô thị 290.000 232.000 145.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Bến phà - Thị trấn Đông Thành
-
Đât ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Trạm bơm
Đât ở đô thị 890.000 712.000 445.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc
Đât ở đô thị 890.000 712.000 445.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đât ở đô thị 3.050.000 2.440.000 1.525.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đât ở đô thị 2.790.000 2.232.000 1.395.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Khu E, F -
Đât ở đô thị 2.790.000 2.232.000 1.395.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Khu C, D, A -
Đât ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) -
Đât ở đô thị 3.050.000 2.440.000 1.525.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đât ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đât ở đô thị 1.910.000 1.528.000 955.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 13 (Khu D) -
Đât ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 14 (Khu N) -
Đât ở đô thị 1.910.000 1.528.000 955.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đât ở đô thị 1.910.000 1.528.000 955.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 16 (Khu M) -
Đât ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 17 (Khu G) -
Đât ở đô thị 2.790.000 2.232.000 1.395.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 18 (Khu E) -
Đât ở đô thị 3.810.000 3.048.000 1.905.000
Huyện Đức Huệ Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Đông Thành
-
Đât ở đô thị 370.000 296.000 185.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Các vị trí còn lại -
Đât ở đô thị 290.000 232.000 145.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 3.571.000 2.232.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía công viên -
Đất TM-DV đô thị 5.080.000 4.064.000 2.540.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía đối diện Khu dân cư Công viên -
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 3.571.000 2.232.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía công viên -
Đất TM-DV đô thị 4.056.000 3.245.000 2.028.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía đối diện Khu dân cư Công viên -
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 2.592.000 1.620.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
Đất TM-DV đô thị 3.048.000 2.438.000 1.524.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
Đất TM-DV đô thị 3.048.000 2.438.000 1.524.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Km3 - cua ấp 6
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.299.000 812.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 1.056.000 660.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 - Thị trấn Đông Thành
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)
Đất TM-DV đô thị 3.048.000 2.438.000 1.524.000
Huyện Đức Huệ Ung Văn Khiêm - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - Phòng Giáo dục
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 973.000 608.000
Huyện Đức Huệ Hồ Văn Huê - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 973.000 608.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Bình - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 973.000 608.000
Huyện Đức Huệ Ngô Văn Lớn - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 973.000 608.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Thành Tuân - Thị trấn Đông Thành
-
Đất TM-DV đô thị 816.000 653.000 408.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Thể - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - kênh Cầu Sập
Đất TM-DV đô thị 888.000 710.000 444.000
Huyện Đức Huệ Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến - Thị trấn Đông Thành
-
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV đô thị 1.296.000 1.037.000 648.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV đô thị 1.037.000 829.000 518.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Bửu - Thị trấn Đông Thành
-
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 973.000 608.000
Huyện Đức Huệ Phan Văn Mảng - Thị trấn Đông Thành
-
Đất TM-DV đô thị 1.912.000 1.530.000 956.000
Huyện Đức Huệ Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành
Cầu Chữ Y - kênh số 2
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 972.800 608.000
Huyện Đức Huệ Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành
Kênh số 2 - ĐT 838
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 972.800 608.000
Huyện Đức Huệ Đường vào Trung tâm Dạy nghề - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Rạch Gốc
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 819.000 512.000
Huyện Đức Huệ Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 819.000 512.000
Huyện Đức Huệ Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV đô thị 912.000 730.000 456.000
Huyện Đức Huệ Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV đô thị 730.000 584.000 365.000
Huyện Đức Huệ Trương Công Xưởng - Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV đô thị 1.528.000 1.222.000 764.000
Huyện Đức Huệ Trương Công Xưởng - Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV đô thị 1.222.000 978.000 611.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV đô thị 912.000 730.000 456.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV đô thị 730.000 584.000 365.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV đô thị 912.000 730.000 456.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 300.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV đô thị 504.000 403.000 252.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV đô thị 403.000 323.000 202.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc
Đất TM-DV đô thị 912.000 729.600 456.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Dinh - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Cầu Lò Voi
Đất TM-DV đô thị 912.000 729.600 456.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh Tư Tụi - Thị trấn Đông Thành
TL 822 - ĐT 838
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 972.800 608.000
Huyện Đức Huệ Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Đông Thành
Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 972.800 608.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.400 164.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV đô thị 272.000 217.600 136.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV đô thị 232.000 185.600 116.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Bến phà - Thị trấn Đông Thành
-
Đất TM-DV đô thị 912.000 730.000 456.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Trạm bơm
Đất TM-DV đô thị 712.000 570.000 356.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc
Đất TM-DV đô thị 712.000 570.000 356.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.952.000 1.220.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đất TM-DV đô thị 2.232.000 1.786.000 1.116.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Khu E, F -
Đất TM-DV đô thị 2.232.000 1.786.000 1.116.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Khu C, D, A -
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.952.000 1.220.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đất TM-DV đô thị 1.528.000 1.222.000 764.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 13 (Khu D) -
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 14 (Khu N) -
Đất TM-DV đô thị 1.528.000 1.222.000 764.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đất TM-DV đô thị 1.528.000 1.222.000 764.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 16 (Khu M) -
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 17 (Khu G) -
Đất TM-DV đô thị 2.232.000 1.786.000 1.116.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 18 (Khu E) -
Đất TM-DV đô thị 3.048.000 2.438.000 1.524.000
Huyện Đức Huệ Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Đông Thành
-
Đất TM-DV đô thị 296.000 236.800 148.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 232.000 186.000 116.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
Đất SX-KD đô thị 3.906.000 3.125.000 1.953.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía công viên -
Đất SX-KD đô thị 4.445.000 3.556.000 2.223.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía đối diện Khu dân cư Công viên -
Đất SX-KD đô thị 3.906.000 3.125.000 1.953.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía công viên -
Đất SX-KD đô thị 3.549.000 2.839.000 1.775.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía đối diện Khu dân cư Công viên -
Đất SX-KD đô thị 2.835.000 2.268.000 1.418.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
Đất SX-KD đô thị 2.667.000 2.134.000 1.334.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
Đất SX-KD đô thị 2.667.000 2.134.000 1.334.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Km3 - cua ấp 6
Đất SX-KD đô thị 1.421.000 1.137.000 711.000
Huyện Đức Huệ Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD đô thị 1.155.000 924.000 578.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 - Thị trấn Đông Thành
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)
Đất SX-KD đô thị 2.667.000 2.134.000 1.334.000
Huyện Đức Huệ Ung Văn Khiêm - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - Phòng Giáo dục
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.000 532.000
Huyện Đức Huệ Hồ Văn Huê - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.000 532.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Bình - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.000 532.000
Huyện Đức Huệ Ngô Văn Lớn- Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.000 532.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Thành Tuân - Thị trấn Đông Thành
-
Đất SX-KD đô thị 714.000 571.000 357.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Thể - Thị trấn Đông Thành
ĐT 838 - kênh Cầu Sập
Đất SX-KD đô thị 777.000 622.000 389.000
Huyện Đức Huệ Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến - Thị trấn Đông Thành
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD đô thị 1.134.000 907.000 567.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD đô thị 907.000 726.000 454.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Bửu - Thị trấn Đông Thành
-
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.000 532.000
Huyện Đức Huệ Phan Văn Mảng - Thị trấn Đông Thành
-
Đất SX-KD đô thị 1.673.000 1.338.000 837.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài - Thị trấn Đông Thành
Cầu Chữ Y - kênh số 2
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.200 532.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài - Thị trấn Đông Thành
Kênh số 2 - ĐT 838
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.200 532.000
Huyện Đức Huệ Đường vào Trung tâm Dạy nghề - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Rạch Gốc
Đất SX-KD đô thị 896.000 717.000 448.000
Huyện Đức Huệ Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy
Đất SX-KD đô thị 896.000 717.000 448.000
Huyện Đức Huệ Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp đường -
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.000 399.000
Huyện Đức Huệ Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD đô thị 638.000 511.000 319.000
Huyện Đức Huệ Trương Công Xưởng - Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp đường -
Đất SX-KD đô thị 1.337.000 1.070.000 669.000
Huyện Đức Huệ Trương Công Xưởng - Thị trấn Đông Thành
Tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD đô thị 1.070.000 856.000 535.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp đường -
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.000 399.000
Huyện Đức Huệ Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD đô thị 638.000 511.000 319.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp đường -
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.000 399.000
Huyện Đức Huệ Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD đô thị 525.000 420.000 263.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD đô thị 441.000 353.000 221.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD đô thị 353.000 282.000 176.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.400 399.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Dinh - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Cầu Lò Voi
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.400 399.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh Tư Tụi - Thị trấn Đông Thành
TL 822 - ĐT 838
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.200 532.000
Huyện Đức Huệ Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Đông Thành
Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.200 532.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD đô thị 287.000 229.600 143.500
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD đô thị 238.000 190.400 119.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD đô thị 203.000 162.400 101.500
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Bến phà - Thị trấn Đông Thành
-
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.000 399.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Trạm bơm
Đất SX-KD đô thị 623.000 498.000 312.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành
ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc
Đất SX-KD đô thị 623.000 498.000 312.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đất SX-KD đô thị 2.135.000 1.708.000 1.068.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đất SX-KD đô thị 1.953.000 1.562.000 977.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Khu E, F -
Đất SX-KD đô thị 1.953.000 1.562.000 977.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Khu C, D, A -
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) -
Đất SX-KD đô thị 2.135.000 1.708.000 1.068.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đất SX-KD đô thị 1.337.000 1.070.000 669.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 13 (Khu D) -
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 14 (Khu N) -
Đất SX-KD đô thị 1.337.000 1.070.000 669.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đất SX-KD đô thị 1.337.000 1.070.000 669.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 16 (Khu M) -
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 17 (Khu G) -
Đất SX-KD đô thị 1.953.000 1.562.000 977.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành
Đường số 18 (Khu E) -
Đất SX-KD đô thị 2.667.000 2.134.000 1.334.000
Huyện Đức Huệ Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Đông Thành
-
Đất SX-KD đô thị 259.000 207.200 129.500
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 203.000 162.000 102.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông -
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.056.000 660.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cầu rạch cối - Km9
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 340.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
Đất ở nông thôn 1.310.000 1.048.000 655.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.296.000 810.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
Đất ở nông thôn 1.010.000 808.000 505.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 275.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 275.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C
Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C
Ngã rẽ Sơ Rơ - Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh)
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) -
Đất ở nông thôn 1.420.000 1.136.000 710.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) -
Đất ở nông thôn 1.136.000 909.000 568.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 355.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất ở nông thôn 568.000 454.000 284.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 355.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) -
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 305.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất ở nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cống Hai Quang - Cầu T62
Đất ở nông thôn 970.000 776.000 485.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 425.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 275.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818
Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành
Đất ở nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT816
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 425.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Đức Huệ Đường 838 - ấp 6
ĐT 838 - Cống kênh 26
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B - ĐT 838
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Đức Huệ Đường vào ấp 2
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Huệ Đường vào ấp 2
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 305.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 305.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Đức Huệ Đường kênh Trà Cú (BHB)
Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 305.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía kênh Đường bê tông -
Đất ở nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 305.000
Huyện Đức Huệ Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km3 - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 305.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 235.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
Phía Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 420.000 525.000 210.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 410.000 512.500 205.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 510.000 637.500 255.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 500.000 625.000 250.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000
Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới
-
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc -
Đất ở nông thôn 365.000 292.000 182.500
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 365.000 292.000 182.500
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 145.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-2
Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan -
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 215.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-3
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-4
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 155.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 115.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 90.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc
-
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Cụm Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 365.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4 -
Đất ở nông thôn 1.310.000 1.048.000 655.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông
-
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 305.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa -
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 305.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Ngã 5 -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Kênh Thanh Hải -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 1.010.000 808.000 505.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Cụm Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Ngã 5 -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 405.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Giồng Ông Bạn -
Đất ở nông thôn 1.010.000 808.000 505.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 1.080.000 675.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 125.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
-
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 90.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
-
Đất ở nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông -
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 845.000 528.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cầu rạch cối - Km9
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm
Đất TM-DV nông thôn 544.000 435.000 272.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 838.000 524.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 1.037.000 648.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
Đất TM-DV nông thôn 808.000 646.000 404.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C
Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C
Ngã rẽ Sơ Rơ - Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) -
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 909.000 568.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) -
Đất TM-DV nông thôn 909.000 727.000 454.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) -
Đất TM-DV nông thôn 568.000 454.000 284.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất TM-DV nông thôn 454.000 364.000 227.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) -
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất TM-DV nông thôn 568.000 454.000 284.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) -
Đất TM-DV nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 195.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cống Hai Quang - Cầu T62
Đất TM-DV nông thôn 776.000 621.000 388.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng
Đất TM-DV nông thôn 680.000 544.000 340.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818
Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành
Đất TM-DV nông thôn 768.000 614.400 384.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT816
Đất TM-DV nông thôn 680.000 544.000 340.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Đường 838 - ấp 6
ĐT 838 - Cống kênh 26
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B - ĐT 838
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Đường vào ấp 2
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Huệ Đường vào ấp 2
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông
Đất TM-DV nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 195.000
Huyện Đức Huệ Đường kênh Trà Cú (BHB)
Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía kênh Đường bê tông -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 195.000
Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Đức Huệ Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 488.000 390.400 244.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 376.000 300.800 188.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 262.000 210.000 131.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 262.000 210.000 131.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 268.800 168.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.400 164.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 408.000 326.400 204.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000
Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới
-
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 153.600 96.000
Huyện Đức Huệ Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc -
Đất TM-DV nông thôn 292.000 233.600 146.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 292.000 233.600 146.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 232.000 185.600 116.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-2
Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan -
Đất TM-DV nông thôn 344.000 275.200 172.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-3
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 204.800 128.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-4
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 204.800 128.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 248.000 198.400 124.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 153.600 96.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 184.000 147.200 92.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 115.200 72.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 102.000 64.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Cụm Trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 584.000 467.000 292.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 838.000 524.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Ngã 5 -
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Kênh Thanh Hải -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 808.000 646.000 404.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Cụm Trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Ngã 5 -
Đất TM-DV nông thôn 648.000 518.000 324.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Giồng Ông Bạn -
Đất TM-DV nông thôn 808.000 646.000 404.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 184.000 147.200 92.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 115.000 72.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 90.000 56.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 739.000 462.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cầu rạch cối - Km9
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm
Đất SX-KD nông thôn 476.000 381.000 238.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
Đất SX-KD nông thôn 917.000 734.000 459.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 907.000 567.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
Đất SX-KD nông thôn 707.000 566.000 354.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 308.000 193.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 308.000 193.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C
Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C
Ngã rẽ Sơ Rơ - Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) -
Đất SX-KD nông thôn 994.000 795.000 497.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) -
Đất SX-KD nông thôn 795.000 636.000 398.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) -
Đất SX-KD nông thôn 497.000 398.000 249.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất SX-KD nông thôn 398.000 318.000 199.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) -
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất SX-KD nông thôn 497.000 398.000 249.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) -
Đất SX-KD nông thôn 427.000 342.000 214.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất SX-KD nông thôn 342.000 273.000 171.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cống Hai Quang - Cầu T62
Đất SX-KD nông thôn 679.000 543.000 340.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng
Đất SX-KD nông thôn 595.000 476.000 298.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839
Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 308.000 192.500
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818
Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành
Đất SX-KD nông thôn 672.000 537.600 336.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất SX-KD nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT816
Đất SX-KD nông thôn 595.000 476.000 297.500
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ Đường 838 - ấp 6
ĐT 838 - Cống kênh 26
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B - ĐT 838
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ Đường vào ấp 2
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Huệ Đường vào ấp 2
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông
Đất SX-KD nông thôn 427.000 342.000 214.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 427.000 342.000 214.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 342.000 273.000 171.000
Huyện Đức Huệ Đường kênh Trà Cú (BHB)
Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 427.000 342.000 214.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía kênh Đường bê tông -
Đất SX-KD nông thôn 342.000 273.000 171.000
Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 427.000 342.000 214.000
Huyện Đức Huệ Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đất SX-KD nông thôn 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 427.000 341.600 213.500
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 329.000 263.200 164.500
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 115.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
Phía Tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 115.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 294.000 235.200 147.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 287.000 229.600 143.500
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 357.000 285.600 178.500
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 287.000 230.000 144.000
Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới
-
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 134.400 84.000
Huyện Đức Huệ Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 255.500 204.400 127.750
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
-
Đất SX-KD nông thôn 255.500 204.400 127.750
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
-
Đất SX-KD nông thôn 203.000 162.400 101.500
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-2
-
Đất SX-KD nông thôn 301.000 240.800 150.500
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-3
-
Đất SX-KD nông thôn 224.000 179.200 112.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-4
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
-
Đất SX-KD nông thôn 224.000 179.200 112.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 217.000 173.600 108.500
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 134.400 84.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 161.000 128.800 80.500
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 100.800 63.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 90.000 56.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Cụm Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 511.000 409.000 256.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4 -
Đất SX-KD nông thôn 917.000 734.000 459.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 427.000 342.000 214.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 427.000 342.000 214.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Ngã 5 -
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Kênh Thanh Hải -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 707.000 566.000 354.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Cụm Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Ngã 5 -
Đất SX-KD nông thôn 567.000 454.000 284.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Giồng Ông Bạn -
Đất SX-KD nông thôn 707.000 566.000 354.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 945.000 756.000 473.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 161.000 128.800 87.500
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 126.000 101.000 63.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 98.000 78.000 49.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía công viên) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu rạch cối - Km9 -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 3 ông Tỵ - cầu Bà Vòm -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cống Hai Quang - Cầu T62 -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6 -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Ung Văn Khiêm
ĐT 838 - Phòng Giáo dục -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Hồ Văn Huê
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Bình
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Ngô Văn Lớn
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Thành Tuân
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Thể
ĐT 838 - kênh Cầu Sập -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp đường -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Bửu
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Phan Văn Mảng
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài
Cầu Chữ Y - kênh số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài
Kênh số 2 - ĐT 838 -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
ĐT 838 – Kênh Quốc phòng -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường 838 - ấp 6
ĐT 838 – Cống kênh 26 -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B - ĐT 838
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ)
ĐT 839 – Rạch Gốc -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại thị trấn) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại xã) -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình
Tiếp giáp đường -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình
Tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường kênh Trà Cú (BHB)
Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía Tiếp giáp đường -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía kênh Đường bê tông -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía Tiếp giáp đường -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Dinh
ĐT 839- Cầu Lò Voi -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh Tư Tụi
TL 822 - ĐT 838 -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Dương Văn Dương
Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Bến phà
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Trạm bơm -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 (Khu E, F) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 (Khu C, D, A) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 - Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 13 (Khu D) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 14 (Khu N) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 16 (Khu M) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 17 (Khu G) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 18 (Khu E) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Cụm Trung tâm xã -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4 -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Ngã 5 -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Kênh Thanh Hải -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Trung tâm xã -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Cụm Trung tâm xã -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Ngã 5 -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Giồng Ông Bạn -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía công viên) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu rạch cối - Km9 -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 3 ông Tỵ - cầu Bà Vòm -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cống Hai Quang - Cầu T62 -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6 -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Ung Văn Khiêm
ĐT 838 - Phòng Giáo dục -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Hồ Văn Huê
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Bình
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Ngô Văn Lớn
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Thành Tuân
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Thể
ĐT 838 - kênh Cầu Sập -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp đường -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Bửu
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Phan Văn Mảng
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài
Cầu Chữ Y - kênh số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài
Kênh số 2 - ĐT 838 -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
ĐT 838 – Kênh Quốc phòng -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường 838 - ấp 6
ĐT 838 – Cống kênh 26 -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B - ĐT 838
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ)
ĐT 839 – Rạch Gốc -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại thị trấn) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại xã) -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình
Tiếp giáp đường -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình
Tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường kênh Trà Cú (BHB)
Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía Tiếp giáp đường -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía kênh Đường bê tông -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía Tiếp giáp đường -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Dinh
ĐT 839- Cầu Lò Voi -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh Tư Tụi
TL 822 - ĐT 838 -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường Dương Văn Dương
Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Bến phà
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Trạm bơm -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 (Khu E, F) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 (Khu C, D, A) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 - Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 13 (Khu D) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 14 (Khu N) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 16 (Khu M) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 17 (Khu G) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 18 (Khu E) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Cụm Trung tâm xã -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4 -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Ngã 5 -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Kênh Thanh Hải -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Trung tâm xã -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Cụm Trung tâm xã -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Ngã 5 -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Giồng Ông Bạn -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía công viên) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu rạch cối - Km9 -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 3 ông Tỵ - cầu Bà Vòm -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Huệ

4.8/5 - (959 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?