Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đức Huệ năm 2025

Khu vực: huyện Đức Huệ.

Loại đất: Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 140.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cống Hai Quang - Cầu T62 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Ung Văn Khiêm
ĐT 838 - Phòng Giáo dục -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Hồ Văn Huê
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Bình
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Ngô Văn Lớn
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Thành Tuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Thể
ĐT 838 - kênh Cầu Sập -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp đường -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Bửu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Phan Văn Mảng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài
Cầu Chữ Y - kênh số 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài
Kênh số 2 - ĐT 838 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
ĐT 838 – Kênh Quốc phòng -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường 838 - ấp 6
ĐT 838 – Cống kênh 26 -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B - ĐT 838
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ)
ĐT 839 – Rạch Gốc -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại thị trấn) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại xã) -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình
Tiếp giáp đường -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình
Tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường kênh Trà Cú (BHB)
Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía Tiếp giáp đường -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía kênh Đường bê tông -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía Tiếp giáp đường -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Dinh
ĐT 839- Cầu Lò Voi -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh Tư Tụi
TL 822 - ĐT 838 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Dương Văn Dương
Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Bến phà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Trạm bơm -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 (Khu E, F) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 (Khu C, D, A) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 - Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 13 (Khu D) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 14 (Khu N) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 16 (Khu M) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 17 (Khu G) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 18 (Khu E) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Cụm Trung tâm xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Ngã 5 -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Kênh Thanh Hải -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Trung tâm xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Cụm Trung tâm xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Ngã 5 -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Giồng Ông Bạn -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía công viên) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu rạch cối - Km9 -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 3 ông Tỵ - cầu Bà Vòm -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cống Hai Quang - Cầu T62 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Ung Văn Khiêm
ĐT 838 - Phòng Giáo dục -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Hồ Văn Huê
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Bình
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Ngô Văn Lớn
ĐT 838 - rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Thành Tuân
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Thể
ĐT 838 - kênh Cầu Sập -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp đường -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Bửu
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Phan Văn Mảng
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài
Cầu Chữ Y - kênh số 2 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài
Kênh số 2 - ĐT 838 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
ĐT 838 – Kênh Quốc phòng -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường 838 - ấp 6
ĐT 838 – Cống kênh 26 -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838B - ĐT 838
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ)
ĐT 839 – Rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại thị trấn) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại xã) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình
Tiếp giáp đường -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình
Tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc)
ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường kênh Trà Cú (BHB)
Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
-
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía Tiếp giáp đường -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi
Phía kênh Đường bê tông -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía Tiếp giáp đường -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo
Phía Tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành
ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới
-
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Đức Huệ Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Giồng Dinh
ĐT 839- Cầu Lò Voi -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Kênh Tư Tụi
TL 822 - ĐT 838 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường Dương Văn Dương
Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường T03
Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1 -2
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Bến phà
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Trạm bơm -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 (Khu E, F) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 (Khu C, D, A) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 2 - Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 13 (Khu D) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 14 (Khu N) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 16 (Khu M) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 17 (Khu G) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành
Đường số 18 (Khu E) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Cụm Trung tâm xã -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
Ấp 4 -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông
-
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
Ấp Tân Hòa -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Ngã 5 -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Kênh Thanh Hải -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam
Trung tâm xã -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Cụm Trung tâm xã -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Ngã 5 -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành
Giồng Ông Bạn -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam
-
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 45.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 838C
Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cống Hai Quang - Cầu T62 -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 839
Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam)
ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Huệ

4.8/5 - (959 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?