Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Đức Huệ, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đức Huệ năm 2025
Khu vực: huyện Đức Huệ.
Loại đất: Đât ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 49.000 đến 6.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành |
Đât ở đô thị | 5.580.000 | 4.464.000 | 2.790.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía công viên - |
Đât ở đô thị | 6.350.000 | 5.080.000 | 3.175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía đối diện Khu dân cư Công viên - |
Đât ở đô thị | 5.580.000 | 4.464.000 | 2.790.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía công viên - |
Đât ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía đối diện Khu dân cư Công viên - |
Đât ở đô thị | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà |
Đât ở đô thị | 3.810.000 | 3.048.000 | 1.905.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen |
Đât ở đô thị | 3.810.000 | 3.048.000 | 1.905.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 |
Đât ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Km3 - cua ấp 6 |
Đât ở đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành - |
Đât ở đô thị | 1.650.000 | 1.320.000 | 825.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 - Thị trấn Đông Thành Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) |
Đât ở đô thị | 3.810.000 | 3.048.000 | 1.905.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Ung Văn Khiêm - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - Phòng Giáo dục |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Bình - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Ngô Văn Lớn - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Thành Tuân - Thị trấn Đông Thành - |
Đât ở đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 510.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Thể - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - kênh Cầu Sập |
Đât ở đô thị | 1.110.000 | 888.000 | 555.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến - Thị trấn Đông Thành - |
Đât ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đât ở đô thị | 1.620.000 | 1.296.000 | 810.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đât ở đô thị | 1.296.000 | 1.037.000 | 648.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Bửu - Kênh Rạch Gốc - Thị trấn Đông Thành - |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Phan Văn Mảng - Thị trấn Đông Thành - |
Đât ở đô thị | 2.390.000 | 1.912.000 | 1.195.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường số 1 nối dài - Thị trấn Đông Thành Cầu Chữ Y - kênh số 2 |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường số 1 nối dài - Thị trấn Đông Thành Kênh số 2 - ĐT 838 |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào Trung tâm Dạy nghề - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Rạch Gốc |
Đât ở đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy |
Đât ở đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp đường - |
Đât ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp kênh - |
Đât ở đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Trương Công Xưởng- Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp đường - |
Đât ở đô thị | 1.910.000 | 1.528.000 | 955.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Trương Công Xưởng- Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp kênh - |
Đât ở đô thị | 1.528.000 | 1.222.000 | 764.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp đường - |
Đât ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp kênh - |
Đât ở đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp đường - |
Đât ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp kênh - |
Đât ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 375.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đât ở đô thị | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đât ở đô thị | 504.000 | 403.000 | 252.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc |
Đât ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Dinh - Thị trấn Đông Thành ĐT 839- Cầu Lò Voi - |
Đât ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh Tư Tụi - Thị trấn Đông Thành TL 822 -ĐT 838 - |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Đông Thành Châu Văn Liêm - Đường số 1 |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đât ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đât ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đât ở đô thị | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đât ở đô thị | 290.000 | 232.000 | 145.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Bến phà - Thị trấn Đông Thành - |
Đât ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Trạm bơm |
Đât ở đô thị | 890.000 | 712.000 | 445.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc |
Đât ở đô thị | 890.000 | 712.000 | 445.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) - |
Đât ở đô thị | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.525.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 1 (Khu E, D) - |
Đât ở đô thị | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.395.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu E, F - |
Đât ở đô thị | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.395.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu C, D, A - |
Đât ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) - |
Đât ở đô thị | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.525.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 5 (Khu P, O) - |
Đât ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) - |
Đât ở đô thị | 1.910.000 | 1.528.000 | 955.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 13 (Khu D) - |
Đât ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 14 (Khu N) - |
Đât ở đô thị | 1.910.000 | 1.528.000 | 955.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 15 (Khu M, N) - |
Đât ở đô thị | 1.910.000 | 1.528.000 | 955.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 16 (Khu M) - |
Đât ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 17 (Khu G) - |
Đât ở đô thị | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.395.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 18 (Khu E) - |
Đât ở đô thị | 3.810.000 | 3.048.000 | 1.905.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Đông Thành - |
Đât ở đô thị | 370.000 | 296.000 | 185.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Các vị trí còn lại - |
Đât ở đô thị | 290.000 | 232.000 | 145.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.571.000 | 2.232.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía công viên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.080.000 | 4.064.000 | 2.540.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía đối diện Khu dân cư Công viên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.571.000 | 2.232.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía công viên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía đối diện Khu dân cư Công viên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.620.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà |
Đất TM-DV đô thị | 3.048.000 | 2.438.000 | 1.524.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen |
Đất TM-DV đô thị | 3.048.000 | 2.438.000 | 1.524.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Km3 - cua ấp 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 660.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 - Thị trấn Đông Thành Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.048.000 | 2.438.000 | 1.524.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Ung Văn Khiêm - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - Phòng Giáo dục |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 973.000 | 608.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 973.000 | 608.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Bình - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 973.000 | 608.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Ngô Văn Lớn - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 973.000 | 608.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Thành Tuân - Thị trấn Đông Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 653.000 | 408.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Thể - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - kênh Cầu Sập |
Đất TM-DV đô thị | 888.000 | 710.000 | 444.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến - Thị trấn Đông Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 1.037.000 | 648.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.037.000 | 829.000 | 518.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Bửu - Thị trấn Đông Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 973.000 | 608.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Phan Văn Mảng - Thị trấn Đông Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 1.912.000 | 1.530.000 | 956.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành Cầu Chữ Y - kênh số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 972.800 | 608.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành Kênh số 2 - ĐT 838 |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 972.800 | 608.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào Trung tâm Dạy nghề - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Rạch Gốc |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 819.000 | 512.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 819.000 | 512.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 730.000 | 584.000 | 365.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Trương Công Xưởng - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.528.000 | 1.222.000 | 764.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Trương Công Xưởng - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.222.000 | 978.000 | 611.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 730.000 | 584.000 | 365.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 403.000 | 252.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 403.000 | 323.000 | 202.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 729.600 | 456.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Dinh - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Cầu Lò Voi |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 729.600 | 456.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh Tư Tụi - Thị trấn Đông Thành TL 822 - ĐT 838 |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 972.800 | 608.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Đông Thành Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 972.800 | 608.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV đô thị | 272.000 | 217.600 | 136.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 232.000 | 185.600 | 116.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Bến phà - Thị trấn Đông Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 730.000 | 456.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Trạm bơm |
Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 570.000 | 356.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc |
Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 570.000 | 356.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.440.000 | 1.952.000 | 1.220.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 1 (Khu E, D) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.232.000 | 1.786.000 | 1.116.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu E, F - |
Đất TM-DV đô thị | 2.232.000 | 1.786.000 | 1.116.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu C, D, A - |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.440.000 | 1.952.000 | 1.220.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 5 (Khu P, O) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.528.000 | 1.222.000 | 764.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 13 (Khu D) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 14 (Khu N) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.528.000 | 1.222.000 | 764.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 15 (Khu M, N) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.528.000 | 1.222.000 | 764.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 16 (Khu M) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 17 (Khu G) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.232.000 | 1.786.000 | 1.116.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 18 (Khu E) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.048.000 | 2.438.000 | 1.524.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Đông Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 296.000 | 236.800 | 148.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 232.000 | 186.000 | 116.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.906.000 | 3.125.000 | 1.953.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía công viên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.445.000 | 3.556.000 | 2.223.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía đối diện Khu dân cư Công viên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.906.000 | 3.125.000 | 1.953.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía công viên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía đối diện Khu dân cư Công viên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.418.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà |
Đất SX-KD đô thị | 2.667.000 | 2.134.000 | 1.334.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen |
Đất SX-KD đô thị | 2.667.000 | 2.134.000 | 1.334.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Km3 - cua ấp 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.155.000 | 924.000 | 578.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 - Thị trấn Đông Thành Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.667.000 | 2.134.000 | 1.334.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Ung Văn Khiêm - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - Phòng Giáo dục |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.000 | 532.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.000 | 532.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Bình - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.000 | 532.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Ngô Văn Lớn- Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.000 | 532.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Thành Tuân - Thị trấn Đông Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 714.000 | 571.000 | 357.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Thể - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - kênh Cầu Sập |
Đất SX-KD đô thị | 777.000 | 622.000 | 389.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến - Thị trấn Đông Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.134.000 | 907.000 | 567.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 907.000 | 726.000 | 454.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Bửu - Thị trấn Đông Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.000 | 532.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Phan Văn Mảng - Thị trấn Đông Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 1.673.000 | 1.338.000 | 837.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường số 1 nối dài - Thị trấn Đông Thành Cầu Chữ Y - kênh số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.200 | 532.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường số 1 nối dài - Thị trấn Đông Thành Kênh số 2 - ĐT 838 |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.200 | 532.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào Trung tâm Dạy nghề - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Rạch Gốc |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Văn Rỉ - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.000 | 399.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Lê Công Trình - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 638.000 | 511.000 | 319.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Trương Công Xưởng - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.337.000 | 1.070.000 | 669.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Trương Công Xưởng - Thị trấn Đông Thành Tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.070.000 | 856.000 | 535.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.000 | 399.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Nguyên - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 638.000 | 511.000 | 319.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.000 | 399.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Đông Thành Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 420.000 | 263.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD đô thị | 441.000 | 353.000 | 221.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 353.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.400 | 399.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Dinh - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Cầu Lò Voi |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.400 | 399.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh Tư Tụi - Thị trấn Đông Thành TL 822 - ĐT 838 |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.200 | 532.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Đông Thành Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.200 | 532.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD đô thị | 238.000 | 190.400 | 119.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 203.000 | 162.400 | 101.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Bến phà - Thị trấn Đông Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.000 | 399.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Trạm bơm |
Đất SX-KD đô thị | 623.000 | 498.000 | 312.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) - Thị trấn Đông Thành ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc |
Đất SX-KD đô thị | 623.000 | 498.000 | 312.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.135.000 | 1.708.000 | 1.068.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 1 (Khu E, D) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.953.000 | 1.562.000 | 977.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu E, F - |
Đất SX-KD đô thị | 1.953.000 | 1.562.000 | 977.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu C, D, A - |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.135.000 | 1.708.000 | 1.068.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 5 (Khu P, O) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.337.000 | 1.070.000 | 669.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 13 (Khu D) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 14 (Khu N) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.337.000 | 1.070.000 | 669.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 15 (Khu M, N) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.337.000 | 1.070.000 | 669.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 16 (Khu M) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 1.277.000 | 798.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 17 (Khu G) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.953.000 | 1.562.000 | 977.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành - Thị trấn Đông Thành Đường số 18 (Khu E) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.667.000 | 2.134.000 | 1.334.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Đông Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 259.000 | 207.200 | 129.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 203.000 | 162.000 | 102.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.056.000 | 660.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cầu rạch cối - Km9 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Km9 - Ngã 3 ông Tỵ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 1.048.000 | 655.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.296.000 | 810.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 808.000 | 505.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838C Ngã rẽ Sơ Rơ - Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 1.136.000 | 710.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) - |
Đất ở nông thôn | 1.136.000 | 909.000 | 568.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất ở nông thôn | 568.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất ở nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cống Hai Quang - Cầu T62 |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 776.000 | 485.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 425.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 818 Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 425.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc ĐT 838 - Kênh Quốc phòng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Gốc Rinh ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường 838 - ấp 6 ĐT 838 - Cống kênh 26 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B - ĐT 838 Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào ấp 2 ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào ấp 2 Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) Phía tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) Phía tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường kênh Trà Cú (BHB) Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía kênh Đường bê tông - |
Đất ở nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Mỹ Thành Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km3 - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 235.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành Phía Tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 525.000 | 210.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 512.500 | 205.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 637.500 | 255.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 625.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tuần tra biên giới - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc - |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 292.000 | 182.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 292.000 | 182.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 145.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1-2 Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 215.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1-3 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1-4 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 115.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 365.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư ấp Dinh - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 1.048.000 | 655.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Kênh Thanh Hải - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 808.000 | 505.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Ngã 5 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 405.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Giồng Ông Bạn - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 808.000 | 505.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Bình - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu chợ xã Bình Hòa Nam - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 125.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 845.000 | 528.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cầu rạch cối - Km9 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Km9 - Ngã 3 ông Tỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 435.000 | 272.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.048.000 | 838.000 | 524.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 1.037.000 | 648.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 646.000 | 404.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838C Ngã rẽ Sơ Rơ - Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.136.000 | 909.000 | 568.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 909.000 | 727.000 | 454.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 454.000 | 364.000 | 227.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cống Hai Quang - Cầu T62 |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 621.000 | 388.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 818 Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 614.400 | 384.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 563.000 | 352.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc ĐT 838 - Kênh Quốc phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Gốc Rinh ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường 838 - ấp 6 ĐT 838 - Cống kênh 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B - ĐT 838 Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào ấp 2 ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào ấp 2 Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường kênh Trà Cú (BHB) Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía kênh Đường bê tông - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Mỹ Thành Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 390.400 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 300.800 | 188.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 262.000 | 210.000 | 131.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 262.000 | 210.000 | 131.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 268.800 | 168.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.400 | 164.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 326.400 | 204.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tuần tra biên giới - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 153.600 | 96.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc - |
Đất TM-DV nông thôn | 292.000 | 233.600 | 146.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 292.000 | 233.600 | 146.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 185.600 | 116.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1-2 Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 275.200 | 172.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1-3 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 204.800 | 128.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1-4 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 204.800 | 128.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 198.400 | 124.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 153.600 | 96.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 147.200 | 92.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 102.000 | 64.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 467.000 | 292.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư ấp Dinh - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.048.000 | 838.000 | 524.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Kênh Thanh Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 646.000 | 404.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Ngã 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 518.000 | 324.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Giồng Ông Bạn - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 646.000 | 404.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu chợ xã Bình Hòa Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 147.200 | 92.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.000 | 72.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 90.000 | 56.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 739.000 | 462.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cầu rạch cối - Km9 |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Km9 - Ngã 3 ông Tỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 381.000 | 238.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 917.000 | 734.000 | 459.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 907.000 | 567.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 838C Ngã rẽ Sơ Rơ - Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 994.000 | 795.000 | 497.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 795.000 | 636.000 | 398.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 497.000 | 398.000 | 249.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 398.000 | 318.000 | 199.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 497.000 | 398.000 | 249.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 273.000 | 171.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cống Hai Quang - Cầu T62 |
Đất SX-KD nông thôn | 679.000 | 543.000 | 340.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 476.000 | 298.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 308.000 | 192.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 818 Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 537.600 | 336.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 476.000 | 297.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc ĐT 838 - Kênh Quốc phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Gốc Rinh ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường 838 - ấp 6 ĐT 838 - Cống kênh 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B - ĐT 838 Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào ấp 2 ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào ấp 2 Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 273.000 | 171.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường kênh Trà Cú (BHB) Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía kênh Đường bê tông - |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 273.000 | 171.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Mỹ Thành Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 341.600 | 213.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 263.200 | 164.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 115.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành Phía Tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 115.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 235.200 | 147.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 229.600 | 143.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 285.600 | 178.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tuần tra biên giới - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 190.000 | 119.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 255.500 | 204.400 | 127.750 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 255.500 | 204.400 | 127.750 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 101.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1-2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 240.800 | 150.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1-3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 179.200 | 112.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1-4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 179.200 | 112.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 173.600 | 108.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 128.800 | 80.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 100.800 | 63.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 90.000 | 56.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 511.000 | 409.000 | 256.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư ấp Dinh - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 917.000 | 734.000 | 459.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Kênh Thanh Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Ngã 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Giồng Ông Bạn - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Khu chợ xã Bình Hòa Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 473.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 128.800 | 87.500 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 101.000 | 63.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 78.000 | 49.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía công viên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu rạch cối - Km9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Km9 - Ngã 3 ông Tỵ - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Ngã 3 ông Tỵ - cầu Bà Vòm - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cống Hai Quang - Cầu T62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 818 Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Km3 - cua ấp 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Ung Văn Khiêm ĐT 838 - Phòng Giáo dục - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Hồ Văn Huê ĐT 838 - rạch Gốc - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Bình ĐT 838 - rạch Gốc - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Ngô Văn Lớn ĐT 838 - rạch Gốc - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Thành Tuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Thể ĐT 838 - kênh Cầu Sập - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư Phía tiếp giáp đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Bửu - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Phan Văn Mảng - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y - kênh số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường số 1 nối dài Kênh số 2 - ĐT 838 - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc ĐT 838 – Kênh Quốc phòng - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Gốc Rinh ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường 838 - ấp 6 ĐT 838 – Cống kênh 26 - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B - ĐT 838 Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ) ĐT 839 – Rạch Gốc - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại thị trấn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại xã) - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Văn Rỉ Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Công Trình Tiếp giáp đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Công Trình Tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường kênh Trà Cú (BHB) Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía Tiếp giáp đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía kênh Đường bê tông - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Mỹ Thành Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía Tiếp giáp đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường tuần tra biên giới - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Dinh ĐT 839- Cầu Lò Voi - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh Tư Tụi TL 822 - ĐT 838 - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Dương Văn Dương Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1 -2 Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1 -2 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1 -2 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Bến phà - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 - Trạm bơm - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 1 (Khu E, D) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 2 (Khu E, F) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 2 (Khu C, D, A) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 2 - Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 5 (Khu P, O) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 13 (Khu D) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 14 (Khu N) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 15 (Khu M, N) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 16 (Khu M) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 17 (Khu G) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 18 (Khu E) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư ấp Dinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Kênh Thanh Hải - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Trung tâm xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Ngã 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Giồng Ông Bạn - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu chợ xã Bình Hòa Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía công viên) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu rạch cối - Km9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Km9 - Ngã 3 ông Tỵ - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Ngã 3 ông Tỵ - cầu Bà Vòm - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cống Hai Quang - Cầu T62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 818 Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Km3 - cua ấp 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Ung Văn Khiêm ĐT 838 - Phòng Giáo dục - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Hồ Văn Huê ĐT 838 - rạch Gốc - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Bình ĐT 838 - rạch Gốc - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Ngô Văn Lớn ĐT 838 - rạch Gốc - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Thành Tuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Thể ĐT 838 - kênh Cầu Sập - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư Phía tiếp giáp đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Bửu - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Phan Văn Mảng - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y - kênh số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường số 1 nối dài Kênh số 2 - ĐT 838 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc ĐT 838 – Kênh Quốc phòng - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Gốc Rinh ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường 838 - ấp 6 ĐT 838 – Cống kênh 26 - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B - ĐT 838 Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ) ĐT 839 – Rạch Gốc - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại thị trấn) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại xã) - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Văn Rỉ Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Công Trình Tiếp giáp đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Công Trình Tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường kênh Trà Cú (BHB) Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía Tiếp giáp đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía kênh Đường bê tông - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Mỹ Thành Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía Tiếp giáp đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường tuần tra biên giới - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Dinh ĐT 839- Cầu Lò Voi - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh Tư Tụi TL 822 - ĐT 838 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Dương Văn Dương Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1 -2 Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1 -2 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1 -2 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Bến phà - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 - Trạm bơm - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 1 (Khu E, D) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 2 (Khu E, F) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 2 (Khu C, D, A) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 2 - Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 5 (Khu P, O) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 13 (Khu D) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 14 (Khu N) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 15 (Khu M, N) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 16 (Khu M) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 17 (Khu G) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 18 (Khu E) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư ấp Dinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Kênh Thanh Hải - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Trung tâm xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Ngã 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Giồng Ông Bạn - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu chợ xã Bình Hòa Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía công viên) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu rạch cối - Km9 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Km9 - Ngã 3 ông Tỵ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Ngã 3 ông Tỵ - cầu Bà Vòm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cống Hai Quang - Cầu T62 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 818 Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Km3 - cua ấp 6 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Ung Văn Khiêm ĐT 838 - Phòng Giáo dục - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Hồ Văn Huê ĐT 838 - rạch Gốc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Bình ĐT 838 - rạch Gốc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Ngô Văn Lớn ĐT 838 - rạch Gốc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Thành Tuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Thể ĐT 838 - kênh Cầu Sập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư Phía tiếp giáp đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Bửu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Phan Văn Mảng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y - kênh số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường số 1 nối dài Kênh số 2 - ĐT 838 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc ĐT 838 – Kênh Quốc phòng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Chân Tốc Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Gốc Rinh ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường 838 - ấp 6 ĐT 838 – Cống kênh 26 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838B - ĐT 838 Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ) ĐT 839 – Rạch Gốc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại thị trấn) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại xã) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Văn Rỉ Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Công Trình Tiếp giáp đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Lê Công Trình Tiếp giáp kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường kênh Trà Cú (BHB) Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía Tiếp giáp đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 - Bà Mùi Phía kênh Đường bê tông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Mỹ Thành Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Huỳnh Châu Sổ ĐT 838 - Cầu Sập (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh số 2 ĐT 838 - Đường số 01 nối dài (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía Tiếp giáp đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Cây Gáo Phía Tiếp giáp kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Bình Thành ĐT 839 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường tuần tra biên giới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Giồng Dinh ĐT 839- Cầu Lò Voi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Kênh Tư Tụi TL 822 - ĐT 838 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Dương Văn Dương Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) (Phía Tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía Tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1 -2 Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1 -2 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Liên ấp 1 -2 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thanh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Đường giao thông khác nền đường từ 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (Phía tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Bến phà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 - Trạm bơm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 1 (Khu E, D) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 2 (Khu E, F) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 2 (Khu C, D, A) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 2 - Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 5 (Khu P, O) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 13 (Khu D) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 14 (Khu N) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 15 (Khu M, N) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 16 (Khu M) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 17 (Khu G) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành Đường số 18 (Khu E) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư ấp Dinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Kênh Thanh Hải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Trung tâm xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Ngã 5 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Thành Giồng Ông Bạn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Cụm dân cư xã Mỹ Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Khu chợ xã Bình Hòa Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Thị trấn Đông Thành Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía công viên) - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu rạch cối - Km9 - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Km9 - Ngã 3 ông Tỵ - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Ngã 3 ông Tỵ - cầu Bà Vòm - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Đức Huệ |
ĐT 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành |
Đât ở đô thị | 5.580.000 | 4.464.000 | 2.790.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía công viên - |
Đât ở đô thị | 6.350.000 | 5.080.000 | 3.175.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía đối diện Khu dân cư Công viên - |
Đât ở đô thị | 5.580.000 | 4.464.000 | 2.790.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía công viên - |
Đât ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía đối diện Khu dân cư Công viên - |
Đât ở đô thị | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà |
Đât ở đô thị | 3.810.000 | 3.048.000 | 1.905.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen |
Đât ở đô thị | 3.810.000 | 3.048.000 | 1.905.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 |
Đât ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Km3 - cua ấp 6 |
Đât ở đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Thị trấn Đông Thành Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành - |
Đât ở đô thị | 1.650.000 | 1.320.000 | 825.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Đường tỉnh 839 - Thị trấn Đông Thành Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) |
Đât ở đô thị | 3.810.000 | 3.048.000 | 1.905.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Ung Văn Khiêm - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - Phòng Giáo dục |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Hồ Văn Huê - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Nguyễn Bình - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Đức Huệ |
Ngô Văn Lớn - Thị trấn Đông Thành ĐT 838 - rạch Gốc |
Đât ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 |
