• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Ia Pa năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ia Pa

Bảng giá đất huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Ia Pa năm 2025

Khu vực: huyện Ia Pa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 40.704.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV1 -
Đất ở nông thôn1.150.000935.000650.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV2 -
Đất ở nông thôn350.000230.000200.000160.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV3 -
Đất ở nông thôn160.000130.000100.00080.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV1 -
Đất ở nông thôn612.0005.088.000480.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV2 -
Đất ở nông thôn320.000230.000190.000145.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV3 -
Đất ở nông thôn150.000110.00090.00060.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV1 -
Đất ở nông thôn588.000432.000360.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV2 -
Đất ở nông thôn300.000210.000165.000130.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV3 -
Đất ở nông thôn140.000100.00075.00060.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV1 -
Đất ở nông thôn588.000432.000384.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV2 -
Đất ở nông thôn320.000210.000180.000140.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV3 -
Đất ở nông thôn140.000110.00090.00070.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV1 -
Đất ở nông thôn516.000300.000240.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV2 -
Đất ở nông thôn170.000150.000120.000100.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV3 -
Đất ở nông thôn85.00072.00060.00050.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
KV1 -
Đất ở nông thôn432.000288.000228.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
KV2 -
Đất ở nông thôn190.000160.000130.000115.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
KV3 -
Đất ở nông thôn115.00060.00055.00045.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
KV1 -
Đất ở nông thôn432.000264.000216.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
KV2 -
Đất ở nông thôn190.000130.000100.00070.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
KV3 -
Đất ở nông thôn115.00060.00050.00040.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
KV1 -
Đất ở nông thôn336.000228.000204.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
KV2 -
Đất ở nông thôn110.00090.00075.00060.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
KV3 -
Đất ở nông thôn70.00060.00050.00040.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
KV1 -
Đất ở nông thôn360.000276.000216.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
KV2 -
Đất ở nông thôn110.00090.00075.00060.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
KV3 -
Đất ở nông thôn70.00060.00050.00040.000
Huyện Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ5 - Hùng Vương
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Hai Bà Trưng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau trụ sở công an huyện)
Đất ở220.000
Huyện Ia Pa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo (đoạn sau trụ sở công an huyện) - Đường QH Đ6
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ6 - Lê Lợi
Đất ở170.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ1
Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ2
Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8
Đất ở220.000
Huyện Ia Pa Phan Bội Châu
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7
Đất ở170.000
Huyện Ia Pa Ama Quang
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Ngô Quyền
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Ngô Quyền
Đường QHĐ6 - Lê Lợi
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ6
Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ7
Lê Lợi - Đường QH Đ6
Đất ở170.000
Huyện Ia Pa Trần Hưng Đạo (đoạn sau trụ sở công an huyện)
Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu
Đất ở220.000
Huyện Ia Pa Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ4
Hùng Vương - Đường QH Đ5
Đất ở170.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ5
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Cù Chính Lan
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở220.000
Huyện Ia Pa Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ8
Hùng Vương - Đường QH Đ2
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Trường Chinh
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Trường Chinh
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Trường Chinh
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở170.000
Huyện Ia Pa Lê Duẩn
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Lê Duẩn
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Trần Phú
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Trần Phú
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở220.000
Huyện Ia Pa Trần Phú
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Quang Trung
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở480.000
Huyện Ia Pa Quang Trung
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở340.000
Huyện Ia Pa Quang Trung
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Kpă Klơng
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Kpă Klơng
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Trần Quang Khải
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Trần Quang Khải
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Trần Quốc Toản
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở200.000
Huyện Ia Pa Trần Quốc Toản
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở160.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ2B
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ2B
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở160.000
Huyện Ia Pa Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở160.000
Huyện Ia Pa Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở160.000
Huyện Ia Pa Cao Bá Quát
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ10
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở160.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ11
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ12
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở160.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ13
Hùng Vương - Đường QH Đ12
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Nguyễn Văn Cừ
Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ14
Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Lý Thái Tổ
Trường Chinh - Kpă Klơng
Đất ở132.000
Huyện Ia Pa Lý Thái Tổ
Kpă Klơng - Đường QH Đ2B
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Nguyễn Du
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Nguyễn Du
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất ở132.000
Huyện Ia Pa Nguyễn Du
Trần Phú - Trường Chinh
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất ở480.000
Huyện Ia Pa Trần Hưng Đạo
Phạm Hồng Thái - Trường Chinh
Đất ở220.000
Huyện Ia Pa Trần Hưng Đạo
Trường Chinh - Quang Trung
Đất ở280.000
Huyện Ia Pa Trần Hưng Đạo
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở170.000
Huyện Ia Pa Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ3
Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m)
Đất ở340.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ9
Trường Chinh - Quang Trung
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ15
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ16
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Đường QH Đ17
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Đường Quy hoạch 18 (Dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám)
Trần Phú - Trường Chinh
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Nguyễn Công Trứ
Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Đinh Tiên Hoàng
Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt
Đất ở120.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV1 -
Đất TM-DV nông thôn920.000748.000520.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV2 -
Đất TM-DV nông thôn280.000184.000160.000128.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV3 -
Đất TM-DV nông thôn128.000104.00080.00064.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV1 -
Đất TM-DV nông thôn489.6004.070.400384.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV2 -
Đất TM-DV nông thôn256.000184.000152.000116.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV3 -
Đất TM-DV nông thôn120.00088.00072.00048.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV1 -
Đất TM-DV nông thôn470.400345.600288.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV2 -
Đất TM-DV nông thôn240.000168.000132.000104.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV3 -
Đất TM-DV nông thôn112.00080.00060.00048.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV1 -
Đất TM-DV nông thôn470.400345.600307.200
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV2 -
Đất TM-DV nông thôn256.000168.000144.000112.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV3 -
Đất TM-DV nông thôn112.00088.00072.00056.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV1 -
Đất TM-DV nông thôn412.800240.000192.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV2 -
Đất TM-DV nông thôn136.000120.00096.00080.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV3 -
Đất TM-DV nông thôn68.00057.60048.00040.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
KV1 -
Đất TM-DV nông thôn345.600230.400182.400
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
KV2 -
Đất TM-DV nông thôn152.000128.000104.00092.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
KV3 -
Đất TM-DV nông thôn92.00048.00044.00036.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
KV1 -
Đất TM-DV nông thôn345.600211.200172.800
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
KV2 -
Đất TM-DV nông thôn152.000104.00080.00056.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
KV3 -
Đất TM-DV nông thôn92.00048.00040.00032.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
KV1 -
Đất TM-DV nông thôn268.800182.400163.200
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
KV2 -
Đất TM-DV nông thôn88.00072.00060.00048.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
KV3 -
Đất TM-DV nông thôn56.00048.00040.00032.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
KV1 -
Đất TM-DV nông thôn288.000220.800172.800
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
KV2 -
Đất TM-DV nông thôn88.00072.00060.00048.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
KV3 -
Đất TM-DV nông thôn56.00048.00040.00032.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV1 -
Đất SX-KD nông thôn920.000748.000520.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV2 -
Đất SX-KD nông thôn280.000184.000160.000128.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV3 -
Đất SX-KD nông thôn128.000104.00080.00064.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV1 -
Đất SX-KD nông thôn4.896.00040.704.000384.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV2 -
Đất SX-KD nông thôn256.000184.000152.000116.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV3 -
Đất SX-KD nông thôn120.00088.00072.00048.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV1 -
Đất SX-KD nông thôn4.704.0003.456.000288.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV2 -
Đất SX-KD nông thôn240.000168.000132.000104.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV3 -
Đất SX-KD nông thôn112.00080.00060.00048.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV1 -
Đất SX-KD nông thôn4.704.0003.456.0003.072.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV2 -
Đất SX-KD nông thôn256.000168.000144.000112.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV3 -
Đất SX-KD nông thôn112.00088.00072.00056.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV1 -
Đất SX-KD nông thôn4.128.000240.000192.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV2 -
Đất SX-KD nông thôn136.000120.00096.00080.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV3 -
Đất SX-KD nông thôn68.000576.00048.00040.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
KV1 -
Đất SX-KD nông thôn3.456.0002.304.0001.824.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
KV2 -
Đất SX-KD nông thôn152.000128.000104.00092.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
KV3 -
Đất SX-KD nông thôn92.00048.00044.00036.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
KV1 -
Đất SX-KD nông thôn3.456.0002.112.0001.728.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
KV2 -
Đất SX-KD nông thôn152.000104.00080.00056.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
KV3 -
Đất SX-KD nông thôn92.00048.00040.00032.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
KV1 -
Đất SX-KD nông thôn2.688.0001.824.0001.632.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
KV2 -
Đất SX-KD nông thôn88.00072.00060.00048.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
KV3 -
Đất SX-KD nông thôn56.00048.00040.00032.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
KV1 -
Đất SX-KD nông thôn288.0002.208.0001.728.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
KV2 -
Đất SX-KD nông thôn88.00072.00060.00048.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
KV3 -
Đất SX-KD nông thôn56.00048.00040.00032.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
-
Đất trồng cây lâu năm16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
-
Đất trồng cây lâu năm16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
-
Đất trồng cây lâu năm16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
-
Đất trồng cây lâu năm16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
-
Đất trồng cây lâu năm16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
-
Đất trồng cây lâu năm15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
-
Đất trồng cây lâu năm15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
-
Đất trồng cây lâu năm15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
-
Đất trồng cây lâu năm15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa33.50031.00028.50026.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa33.50031.00028.50026.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa31.50029.00026.50024.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa31.50029.00026.50024.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa31.50029.00026.50024.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa31.50029.00026.50024.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa31.50029.00026.50024.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa31.50029.00026.50024.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa31.50029.00026.50024.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa25.12523.25021.37519.500
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.62521.75019.87518.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.62521.75019.87518.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.62521.75019.87518.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.62521.75019.87518.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.62521.75019.87518.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.62521.75019.87518.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.62521.75019.87518.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
-
Đất trồng cây hàng năm16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
-
Đất trồng cây hàng năm16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
-
Đất trồng cây hàng năm16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
-
Đất trồng cây hàng năm16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
-
Đất trồng cây hàng năm16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
-
Đất trồng cây hàng năm15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
-
Đất trồng cây hàng năm15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
-
Đất trồng cây hàng năm15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
-
Đất trồng cây hàng năm15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
-
Đất rừng sản xuất14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
-
Đất rừng sản xuất14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
-
Đất rừng sản xuất14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
-
Đất rừng sản xuất14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
-
Đất rừng sản xuất12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
-
Đất rừng sản xuất12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
-
Đất rừng sản xuất12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
-
Đất rừng sản xuất12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
-
Đất rừng phòng hộ14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
-
Đất rừng phòng hộ14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
-
Đất rừng phòng hộ14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
-
Đất rừng phòng hộ14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
-
Đất rừng phòng hộ12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
-
Đất rừng phòng hộ12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
-
Đất rừng phòng hộ12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
-
Đất rừng phòng hộ12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
-
Đất rừng đặc dụng14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
-
Đất rừng đặc dụng14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
-
Đất rừng đặc dụng14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
-
Đất rừng đặc dụng14.40010.0008.0006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
-
Đất rừng đặc dụng12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
-
Đất rừng đặc dụng12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
-
Đất rừng đặc dụng12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
-
Đất rừng đặc dụng12.0009.0007.5006.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
-
Đất nuôi trồng thủy sản15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
-
Đất nuôi trồng thủy sản15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
-
Đất nuôi trồng thủy sản15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
-
Đất nuôi trồng thủy sản15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
-
Đất nông nghiệp khác16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
-
Đất nông nghiệp khác16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
-
Đất nông nghiệp khác16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
-
Đất nông nghiệp khác16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
-
Đất nông nghiệp khác16.80014.40012.00010.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Broái
-
Đất nông nghiệp khác15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Tul
-
Đất nông nghiệp khác15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Chư Mố
-
Đất nông nghiệp khác15.60013.80011.0009.500
Huyện Ia Pa Xã Ia Kdăm
-
Đất nông nghiệp khác15.60013.80011.0009.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV1 -
Đất ở nông thôn1.150.000935.000650.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV2 -
Đất ở nông thôn350.000230.000200.000160.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Mrơn
KV3 -
Đất ở nông thôn160.000130.000100.00080.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV1 -
Đất ở nông thôn612.0005.088.000480.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV2 -
Đất ở nông thôn320.000230.000190.000145.000
Huyện Ia Pa Xã Ia Trốk
KV3 -
Đất ở nông thôn150.000110.00090.00060.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV1 -
Đất ở nông thôn588.000432.000360.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV2 -
Đất ở nông thôn300.000210.000165.000130.000
Huyện Ia Pa Xã Kim Tân
KV3 -
Đất ở nông thôn140.000100.00075.00060.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV1 -
Đất ở nông thôn588.000432.000384.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV2 -
Đất ở nông thôn320.000210.000180.000140.000
Huyện Ia Pa Xã Pờ Tó
KV3 -
Đất ở nông thôn140.000110.00090.00070.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV1 -
Đất ở nông thôn516.000300.000240.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV2 -
Đất ở nông thôn170.000150.000120.000100.000
Huyện Ia Pa Xã Chư Răng
KV3 -
Đất ở nông thôn85.00072.00060.00050.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ia Pa

4.9/5 - (968 bình chọn)
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.