Bảng giá đất huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Ia Pa năm 2025
Khu vực: huyện Ia Pa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 40.704.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV1 - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 935.000 | 650.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV2 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV3 - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV1 - | Đất ở nông thôn | 612.000 | 5.088.000 | 480.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV2 - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 230.000 | 190.000 | 145.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV3 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV1 - | Đất ở nông thôn | 588.000 | 432.000 | 360.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV2 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 165.000 | 130.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV3 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 100.000 | 75.000 | 60.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV1 - | Đất ở nông thôn | 588.000 | 432.000 | 384.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV2 - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 210.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV3 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV1 - | Đất ở nông thôn | 516.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV2 - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV3 - | Đất ở nông thôn | 85.000 | 72.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái KV1 - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 288.000 | 228.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái KV2 - | Đất ở nông thôn | 190.000 | 160.000 | 130.000 | 115.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái KV3 - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul KV1 - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 264.000 | 216.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul KV2 - | Đất ở nông thôn | 190.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul KV3 - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố KV1 - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 228.000 | 204.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố KV2 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố KV3 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm KV1 - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 276.000 | 216.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm KV2 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 90.000 | 75.000 | 60.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm KV3 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ5 - Hùng Vương | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Hai Bà Trưng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau trụ sở công an huyện) | Đất ở | 220.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo (đoạn sau trụ sở công an huyện) - Đường QH Đ6 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ6 - Lê Lợi | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ1 Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ2 Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8 | Đất ở | 220.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Phan Bội Châu Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Ama Quang Hùng Vương - Đường QH Đ6 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Ngô Quyền Hùng Vương - Đường QH Đ6 | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Ngô Quyền Đường QHĐ6 - Lê Lợi | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ6 Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ7 Lê Lợi - Đường QH Đ6 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Hưng Đạo (đoạn sau trụ sở công an huyện) Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu | Đất ở | 220.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Võ Thị Sáu Hùng Vương - Đường QH Đ6 | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ4 Hùng Vương - Đường QH Đ5 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ5 Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4 | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Cù Chính Lan Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 220.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Phạm Hồng Thái Hùng Vương - Võ Thị Sáu | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ8 Hùng Vương - Đường QH Đ2 | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Nguyễn Văn Linh Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Phan Đình Phùng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trường Chinh Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trường Chinh Lý Thái Tổ - Lê Lợi | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trường Chinh Lê Lợi - Đường QH Đ9 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Lê Duẩn Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Lê Duẩn Lý Thái Tổ - Lê Lợi | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Phú Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Phú Lý Thái Tổ - Lê Lợi | Đất ở | 220.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Phú Lê Lợi - Đường QH Đ9 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Quang Trung Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Quang Trung Lý Thái Tổ - Lê Lợi | Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Quang Trung Lê Lợi - Đường QH Đ9 | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Kpă Klơng Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Kpă Klơng Lý Thái Tổ - Lê Lợi | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Quang Khải Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Quang Khải Lý Thái Tổ - Lê Lợi | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Quốc Toản Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Quốc Toản Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ2B Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ2B Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Cao Bá Quát Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Cao Bá Quát Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ10 Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ11 Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ12 Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ13 Hùng Vương - Đường QH Đ12 | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Nguyễn Văn Cừ Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ14 Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Lý Thái Tổ Trường Chinh - Kpă Klơng | Đất ở | 132.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Lý Thái Tổ Kpă Klơng - Đường QH Đ2B | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Nguyễn Du Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Nguyễn Du Kpă Klơng - Trần Phú | Đất ở | 132.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Nguyễn Du Trần Phú - Trường Chinh | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo | Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Phạm Hồng Thái - Trường Chinh | Đất ở | 220.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Trường Chinh - Quang Trung | Đất ở | 280.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Quang Trung - Hùng Vương | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10 | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ3 Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m) | Đất ở | 340.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ9 Trường Chinh - Quang Trung | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ15 Lê Lợi - Đường QH Đ9 | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ16 Lê Lợi - Đường QH Đ9 | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường QH Đ17 Trường Chinh - Trần Phú | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đường Quy hoạch 18 (Dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám) Trần Phú - Trường Chinh | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Nguyễn Công Trứ Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Đinh Tiên Hoàng Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt | Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV1 - | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 748.000 | 520.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV2 - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 184.000 | 160.000 | 128.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV3 - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV1 - | Đất TM-DV nông thôn | 489.600 | 4.070.400 | 384.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV2 - | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 184.000 | 152.000 | 116.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV3 - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 88.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV1 - | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 345.600 | 288.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV2 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 132.000 | 104.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV3 - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 80.000 | 60.000 | 48.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV1 - | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 345.600 | 307.200 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV2 - | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 168.000 | 144.000 | 112.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV3 - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 88.000 | 72.000 | 56.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV1 - | Đất TM-DV nông thôn | 412.800 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV2 - | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 120.000 | 96.000 | 80.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV3 - | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 57.600 | 48.000 | 40.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái KV1 - | Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 230.400 | 182.400 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái KV2 - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 128.000 | 104.000 | 92.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái KV3 - | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul KV1 - | Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 211.200 | 172.800 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul KV2 - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 104.000 | 80.000 | 56.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul KV3 - | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố KV1 - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 182.400 | 163.200 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố KV2 - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố KV3 - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm KV1 - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 220.800 | 172.800 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm KV2 - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm KV3 - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV1 - | Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 748.000 | 520.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV2 - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 184.000 | 160.000 | 128.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV3 - | Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 104.000 | 80.000 | 64.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV1 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.896.000 | 40.704.000 | 384.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV2 - | Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 184.000 | 152.000 | 116.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV3 - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 88.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV1 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 3.456.000 | 288.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV2 - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 132.000 | 104.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV3 - | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 80.000 | 60.000 | 48.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV1 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 3.456.000 | 3.072.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV2 - | Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 168.000 | 144.000 | 112.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV3 - | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 88.000 | 72.000 | 56.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV1 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.128.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV2 - | Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 120.000 | 96.000 | 80.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV3 - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 576.000 | 48.000 | 40.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái KV1 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.824.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái KV2 - | Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 128.000 | 104.000 | 92.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái KV3 - | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul KV1 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.456.000 | 2.112.000 | 1.728.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul KV2 - | Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 104.000 | 80.000 | 56.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul KV3 - | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố KV1 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | 1.824.000 | 1.632.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố KV2 - | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố KV3 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm KV1 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 2.208.000 | 1.728.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm KV2 - | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm KV3 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk - | Đất trồng cây lâu năm | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn - | Đất trồng cây lâu năm | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó - | Đất trồng cây lâu năm | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng - | Đất trồng cây lâu năm | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái - | Đất trồng cây lâu năm | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul - | Đất trồng cây lâu năm | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố - | Đất trồng cây lâu năm | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm - | Đất trồng cây lâu năm | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 33.500 | 31.000 | 28.500 | 26.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 33.500 | 31.000 | 28.500 | 26.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 31.500 | 29.000 | 26.500 | 24.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 31.500 | 29.000 | 26.500 | 24.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 31.500 | 29.000 | 26.500 | 24.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 31.500 | 29.000 | 26.500 | 24.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 31.500 | 29.000 | 26.500 | 24.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 31.500 | 29.000 | 26.500 | 24.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 31.500 | 29.000 | 26.500 | 24.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 25.125 | 23.250 | 21.375 | 19.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 23.625 | 21.750 | 19.875 | 18.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 23.625 | 21.750 | 19.875 | 18.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 23.625 | 21.750 | 19.875 | 18.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 23.625 | 21.750 | 19.875 | 18.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 23.625 | 21.750 | 19.875 | 18.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 23.625 | 21.750 | 19.875 | 18.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 23.625 | 21.750 | 19.875 | 18.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk - | Đất trồng cây hàng năm | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn - | Đất trồng cây hàng năm | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó - | Đất trồng cây hàng năm | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng - | Đất trồng cây hàng năm | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái - | Đất trồng cây hàng năm | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul - | Đất trồng cây hàng năm | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố - | Đất trồng cây hàng năm | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm - | Đất trồng cây hàng năm | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn - | Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân - | Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó - | Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng - | Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn - | Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân - | Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó - | Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng - | Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 9.000 | 7.500 | 6.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk - | Đất nông nghiệp khác | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn - | Đất nông nghiệp khác | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân - | Đất nông nghiệp khác | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó - | Đất nông nghiệp khác | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng - | Đất nông nghiệp khác | 16.800 | 14.400 | 12.000 | 10.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Broái - | Đất nông nghiệp khác | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Tul - | Đất nông nghiệp khác | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Mố - | Đất nông nghiệp khác | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Kdăm - | Đất nông nghiệp khác | 15.600 | 13.800 | 11.000 | 9.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV1 - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 935.000 | 650.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV2 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Mrơn KV3 - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV1 - | Đất ở nông thôn | 612.000 | 5.088.000 | 480.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV2 - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 230.000 | 190.000 | 145.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Ia Trốk KV3 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 110.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV1 - | Đất ở nông thôn | 588.000 | 432.000 | 360.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV2 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 165.000 | 130.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Kim Tân KV3 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 100.000 | 75.000 | 60.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV1 - | Đất ở nông thôn | 588.000 | 432.000 | 384.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV2 - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 210.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Pờ Tó KV3 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV1 - | Đất ở nông thôn | 516.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV2 - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Ia Pa |
Xã Chư Răng KV3 - | Đất ở nông thôn | 85.000 | 72.000 | 60.000 | 50.000 |
