Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Phú Bình năm 2025
Khu vực: huyện Phú Bình.
Loại đất: Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 78.100 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt - | Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt - | Đất trồng cây hàng năm | 68.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 68.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim - | Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim - | Đất trồng cây hàng năm | 68.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 68.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Thị trấn Hương Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thượng Đình - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Điềm Thụy - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nhã Lộng - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Úc Kỳ - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nga My - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 68.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 68.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 56.000 | 53.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt - | Đất trồng cây lâu năm | 64.900 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 56.000 | 53.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 64.900 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 56.000 | 53.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim - | Đất trồng cây lâu năm | 64.900 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 56.000 | 53.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 64.900 | |||
| Huyện Phú Bình |
Thị trấn Hương Sơn - | Đất rừng sản xuất | 28.000 | 25.000 | 22.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn - | Đất rừng sản xuất | 30.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thượng Đình - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Điềm Thụy - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nhã Lộng - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Úc Kỳ - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nga My - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Thị trấn Hương Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 25.000 | 22.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 30.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thượng Đình - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Điềm Thụy - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nhã Lộng - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Úc Kỳ - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nga My - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Thị trấn Hương Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 25.000 | 22.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 30.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thượng Đình - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Điềm Thụy - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nhã Lộng - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Úc Kỳ - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nga My - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Thị trấn Hương Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thượng Đình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Điềm Thụy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nhã Lộng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Úc Kỳ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nga My - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Bình |
Thị trấn Hương Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thượng Đình Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Điềm Thụy Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nhã Lộng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Úc Kỳ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nga My Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Bình |
Thị trấn Hương Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 71.000 | 68.000 | 65.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 78.100 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thượng Đình - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Điềm Thụy - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nhã Lộng - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Úc Kỳ - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nga My - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá - | Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá - | Đất nông nghiệp khác | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức - | Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức - | Đất nông nghiệp khác | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh - | Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh - | Đất nông nghiệp khác | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt - | Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt - | Đất nông nghiệp khác | 68.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 68.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim - | Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim - | Đất nông nghiệp khác | 68.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành - | Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành - | Đất nông nghiệp khác | 68.200 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt - | Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt - | Đất trồng cây hàng năm | 68.200 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 68.200 |
