• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Phú Bình năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Bình

Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên 2026

2. Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Phú Bình năm 2025

Khu vực: huyện Phú Bình.

Loại đất: Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 78.100 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Lương Phú
-
Đất trồng cây hàng năm74.800
Huyện Phú Bình Xã Dương Thành
-
Đất trồng cây hàng năm68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Dương Thành
-
Đất trồng cây hàng năm74.800
Huyện Phú Bình Xã Bảo Lý
-
Đất trồng cây hàng năm68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý
-
Đất trồng cây hàng năm74.800
Huyện Phú Bình Xã Đào Xá
-
Đất trồng cây hàng năm68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Đào Xá
-
Đất trồng cây hàng năm74.800
Huyện Phú Bình Xã Tân Đức
-
Đất trồng cây hàng năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Đức
-
Đất trồng cây hàng năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Tân Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Bàn Đạt
-
Đất trồng cây hàng năm62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt
-
Đất trồng cây hàng năm68.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm68.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Kim
-
Đất trồng cây hàng năm62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Kim
-
Đất trồng cây hàng năm68.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm68.200
Huyện Phú Bình Thị trấn Hương Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm74.800
Huyện Phú Bình Xã Thượng Đình
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Điềm Thụy
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Nhã Lộng
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Úc Kỳ
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Nga My
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nga My
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Hà Châu
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Hà Châu
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Xuân Phương
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Kha Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Thanh Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Lương Phú
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Lương Phú
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Dương Thành
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Dương Thành
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Bảo Lý
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Đào Xá
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Đào Xá
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Tân Đức
-
Đất trồng cây lâu năm62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Đức
-
Đất trồng cây lâu năm68.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm68.200
Huyện Phú Bình Xã Bàn Đạt
-
Đất trồng cây lâu năm59.00056.00053.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt
-
Đất trồng cây lâu năm64.900
Huyện Phú Bình Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm59.00056.00053.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm64.900
Huyện Phú Bình Xã Tân Kim
-
Đất trồng cây lâu năm59.00056.00053.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Kim
-
Đất trồng cây lâu năm64.900
Huyện Phú Bình Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm59.00056.00053.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm64.900
Huyện Phú Bình Thị trấn Hương Sơn
-
Đất rừng sản xuất28.00025.00022.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn
-
Đất rừng sản xuất30.800
Huyện Phú Bình Xã Thượng Đình
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Điềm Thụy
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Nhã Lộng
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Úc Kỳ
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Nga My
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nga My
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Hà Châu
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Hà Châu
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Xuân Phương
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Kha Sơn
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Thanh Ninh
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Lương Phú
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Lương Phú
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Dương Thành
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Dương Thành
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Bảo Lý
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Đào Xá
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Đào Xá
-
Đất rừng sản xuất29.700
Huyện Phú Bình Xã Tân Đức
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Đức
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Khánh
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Phú Bình Xã Bàn Đạt
-
Đất rừng sản xuất20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt
-
Đất rừng sản xuất22.000
Huyện Phú Bình Xã Tân Hòa
-
Đất rừng sản xuất20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa
-
Đất rừng sản xuất22.000
Huyện Phú Bình Xã Tân Kim
-
Đất rừng sản xuất20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Kim
-
Đất rừng sản xuất22.000
Huyện Phú Bình Xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất22.000
Huyện Phú Bình Thị trấn Hương Sơn
-
Đất rừng phòng hộ28.00025.00022.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn
-
Đất rừng phòng hộ30.800
Huyện Phú Bình Xã Thượng Đình
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Điềm Thụy
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Nhã Lộng
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Úc Kỳ
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Nga My
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nga My
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Hà Châu
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Hà Châu
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Xuân Phương
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Kha Sơn
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Thanh Ninh
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Lương Phú
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Lương Phú
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Dương Thành
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Dương Thành
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Bảo Lý
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Đào Xá
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Đào Xá
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Huyện Phú Bình Xã Tân Đức
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Đức
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Khánh
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Phú Bình Xã Bàn Đạt
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt
-
Đất rừng phòng hộ22.000
Huyện Phú Bình Xã Tân Hòa
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa
-
Đất rừng phòng hộ22.000
Huyện Phú Bình Xã Tân Kim
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Kim
-
Đất rừng phòng hộ22.000
Huyện Phú Bình Xã Tân Thành
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Thành
-
Đất rừng phòng hộ22.000
Huyện Phú Bình Thị trấn Hương Sơn
-
Đất rừng đặc dụng28.00025.00022.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn
-
Đất rừng đặc dụng30.800
Huyện Phú Bình Xã Thượng Đình
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Điềm Thụy
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Nhã Lộng
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Úc Kỳ
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Nga My
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nga My
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Hà Châu
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Hà Châu
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Xuân Phương
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Kha Sơn
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Thanh Ninh
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Lương Phú
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Lương Phú
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Dương Thành
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Dương Thành
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Bảo Lý
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Đào Xá
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Đào Xá
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Huyện Phú Bình Xã Tân Đức
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Đức
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Khánh
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Phú Bình Xã Bàn Đạt
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt
-
Đất rừng đặc dụng22.000
Huyện Phú Bình Xã Tân Hòa
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa
-
Đất rừng đặc dụng22.000
Huyện Phú Bình Xã Tân Kim
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Kim
-
Đất rừng đặc dụng22.000
Huyện Phú Bình Xã Tân Thành
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.00014.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Thành
-
Đất rừng đặc dụng22.000
Huyện Phú Bình Thị trấn Hương Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản55.00052.00049.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản60.500
Huyện Phú Bình Xã Thượng Đình
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Điềm Thụy
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Nhã Lộng
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Úc Kỳ
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Nga My
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nga My
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Hà Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Hà Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Xuân Phương
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Kha Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Thanh Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Lương Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Lương Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Dương Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Dương Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Bảo Lý
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Đào Xá
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Đào Xá
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Phú Bình Xã Tân Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Phú Bình Xã Bàn Đạt
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Bình Xã Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Bình Xã Tân Kim
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Kim
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Bình Xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Bình Thị trấn Hương Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản55.00052.00049.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản60.500
Huyện Phú Bình Xã Thượng Đình
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Điềm Thụy
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Nhã Lộng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Úc Kỳ
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Nga My
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nga My
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Hà Châu
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Hà Châu
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Xuân Phương
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Kha Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Thanh Ninh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Lương Phú
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Lương Phú
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Dương Thành
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Dương Thành
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Bảo Lý
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Đào Xá
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Đào Xá
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Đức
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Đức
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Phú Bình Xã Tân Khánh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Phú Bình Xã Bàn Đạt
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Bình Xã Tân Hòa
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Bình Xã Tân Kim
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Kim
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Bình Xã Tân Thành
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Thành
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Bình Thị trấn Hương Sơn
-
Đất nông nghiệp khác71.00068.00065.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn
-
Đất nông nghiệp khác78.100
Huyện Phú Bình Xã Thượng Đình
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Điềm Thụy
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Nhã Lộng
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Úc Kỳ
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Nga My
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Nga My
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Hà Châu
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Hà Châu
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Xuân Phương
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Kha Sơn
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Thanh Ninh
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Lương Phú
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Lương Phú
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Dương Thành
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Dương Thành
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Bảo Lý
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Đào Xá
-
Đất nông nghiệp khác68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Đào Xá
-
Đất nông nghiệp khác74.800
Huyện Phú Bình Xã Tân Đức
-
Đất nông nghiệp khác65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Đức
-
Đất nông nghiệp khác71.500
Huyện Phú Bình Xã Tân Khánh
-
Đất nông nghiệp khác65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh
-
Đất nông nghiệp khác71.500
Huyện Phú Bình Xã Bàn Đạt
-
Đất nông nghiệp khác62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt
-
Đất nông nghiệp khác68.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Hòa
-
Đất nông nghiệp khác62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa
-
Đất nông nghiệp khác68.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Kim
-
Đất nông nghiệp khác62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Kim
-
Đất nông nghiệp khác68.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Thành
-
Đất nông nghiệp khác62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Thành
-
Đất nông nghiệp khác68.200
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Lương Phú
-
Đất trồng cây hàng năm74.800
Huyện Phú Bình Xã Dương Thành
-
Đất trồng cây hàng năm68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Dương Thành
-
Đất trồng cây hàng năm74.800
Huyện Phú Bình Xã Bảo Lý
-
Đất trồng cây hàng năm68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý
-
Đất trồng cây hàng năm74.800
Huyện Phú Bình Xã Đào Xá
-
Đất trồng cây hàng năm68.00065.00062.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Đào Xá
-
Đất trồng cây hàng năm74.800
Huyện Phú Bình Xã Tân Đức
-
Đất trồng cây hàng năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Đức
-
Đất trồng cây hàng năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Tân Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm65.00062.00059.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm71.500
Huyện Phú Bình Xã Bàn Đạt
-
Đất trồng cây hàng năm62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt
-
Đất trồng cây hàng năm68.200
Huyện Phú Bình Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm62.00059.00056.000
Huyện Phú Bình Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm68.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Bình

4.9/5 - (961 bình chọn)
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.