Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Phú Bình năm 2025
Khu vực: huyện Phú Bình.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm.
Mức giá áp dụng: từ 37.800 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang - Đến cách ngã tư Cầu Ca 200m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách ngã tư Cầu Ca 200m - Đến qua ngã tư Cầu Ca 500m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư Cầu Ca 500m - Đến cầu Chợ Đồn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cầu Chợ Đồn - Đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Kha Sơn - Đến cách đất Công an huyện 200m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách đất Công an huyện 200m - Đến hết đất Công an huyện | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất Công an huyện - Đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đến qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m - Đến qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đến cống 5 cửa | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cống 5 cửa - Đến Cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương) | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên - | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Cầu Mây 200m - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1 | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 - Đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô - Đến đường rẽ xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp y - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụ | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Đến Cầu Hanh | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Hanh - Đến giáp đất xã Thượng Đình (hết đất xã Điềm Thụy) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m - Đến đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình - Đến qua Trường Quân sự Quân khu I 100m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Trường Quân sự Quân khu I 100m - Đến hết đất xã Thượng Đình (giáp đất thành phố Sông Công) | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ số Thái Nguyên) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) - Đến hết đất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) - Đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư số 1 - Đến sông Đào | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 vào 80 m - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua 80 m - Đến ngã tư vào đình La Sơn | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vườn Nhanh (sau UBND huyện) - Đến ngã tư Đình, Chùa La Sơn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến giáp đất Sân vận động | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đất Sân vận động - Đến ngã ba đi tổ dân phố Thơm | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đi Ban Chỉ huy quân sự huyện, vào 30m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua 30m - Đến đất Ban Chỉ huy quân sự | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng) đi xuôi sông Đào - Đến cầu Vồng cũ | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vồng cũ - Đến hết đất UBND thị trấn Hương Sơn | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ hết đất UBND thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vồng cũ - Đến gặp đường nội thị khu dân cư số 1, thị trấn Hương Sơn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đầu cầu Bằng Úc Sơn (+) 300m - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 300m - Đến 500m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 500m - Đến cách cầu Đoàn Kết 100m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cách cầu Đoàn Kết 100m - Đến qua cầu Đoàn Kết 100m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Đoàn Kết 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi - Đến cầu Úc Sơn 2 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Úc Sơn 2 - Đến hết khu dân cư số 2 thị trấn Hương Sơn | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ hết đất khu dân cư số 2, thị trấn Hương Sơn - Đến đường vào trạm bơm Đình Xước | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đường rẽ vào trạm bơm Đình Xước - Đến cầu Mỹ Sơn | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Bằng Úc Sơn (+)100m - | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 100m - Đến 400m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 400m - Đến 600m | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 600m - Đến 1.000m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại từ qua cầu Bằng Úc Sơn 1.000m - Đến hết đất thị trấn (giáp đất xã Tân Hòa) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã ba Đình, Chùa La Sơn đi xã Xuân Phương - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Vị trí đất phía sau giáp đất chợ Úc Sơn từ phía Đông - Đến phía Bắc chợ (phía Đông giáp bờ sông, phía Bắc cách đường đi xã Tân Thành 20m) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đường Úc Sơn - Tân Thành (+) 200m - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Qua 200m - Đến ngã ba Đình Úc Sơn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã ba Đình Úc Sơn - Đến ngã ba Đoàn Kết | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đất Trường Mầm non Cụm trung tâm thị trấn Hương Sơn | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến kênh N2 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ kênh N2 - Đến ngã tư cống Quán | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã tư cống Quán - Đến cống Dọc | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cống Dọc - Đến giáp đất xã Xuân Phương | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) - Đến ngã tư cống Quán | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã ba Bãi Đình | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi - Đến ao Ngàn (tổ 2) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi - Đến hết đất Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện Phú Bình | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Đoàn Kết + 100m vào tổ dân phố Đoàn Kết - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Đoàn Kết 100m vào - Đến đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đất Nhà Văn hóa Đoàn Kết - Đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đường tổ dân phố Thơm | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
Ngã tư Cầu Ca đi xã Hà Châu - XÃ KHA SƠN Ngã tư Cầu Ca (+) 150m - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Phú Bình |
Ngã tư Cầu Ca đi xã Hà Châu - XÃ KHA SƠN Từ ngã tư Cầu Ca (+) 150m - Đến 300m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Ngã tư Cầu Ca đi xã Hà Châu - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại - Đến hết đất xã Kha Sơn | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Cầu Ca đi xã Thanh Ninh - XÃ KHA SƠN Từ ngã tư Cầu Ca - Đến Cầu Ca | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Cầu Ca đi xã Thanh Ninh - XÃ KHA SƠN Từ Cầu Ca - Đến ngã ba xóm Hòa Bình | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Cầu Ca đi xã Thanh Ninh - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại đi xã Thanh Ninh - Đến hết đất xã Kha Sơn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn đi xã Lương Phú - XÃ KHA SƠN Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn (+) 200m - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn đi xã Lương Phú - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại - Đến hết đất xã Kha Sơn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ KHA SƠN Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn (+) 200m đi vào Chợ Đồn - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn) - XÃ KHA SƠN Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn vào - Đến ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận đất xã Kha Sơn) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn) - XÃ KHA SƠN Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất khu tái định cư nhà máy may TNG Phú Bình | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn) - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Cầu Đất (+) 200m - Đi Bưu điện văn hóa xã Dương Thành | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Bưu điện văn hóa xã (+) 300m - Đi xã Thanh Ninh | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Bưu điện văn hóa xã - Đến kênh 4, đường Cầu Ca - Lữ Vân (Tỉnh lộ 261C) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ giáp địa giới xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang (+) 300m - Đi xã Thanh Ninh (Tỉnh lộ 261C) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Các đoạn còn lại của đường Cầu Ca - Lữ Vân (Tỉnh lộ 261C) - | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba đường đi vào UBND xã Dương Thành đến cống PhẩmXÃ DƯƠNG THÀNH Từ ngã ba đường đi vào UBND xã (+) 100m - Đến kênh 4 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba đường đi vào UBND xã Dương Thành đến cống PhẩmXÃ DƯƠNG THÀNH Đoạn còn lại - Đến cống Phẩm | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ giáp đất xã Thanh Ninh (+) 700m đi máng Cộc - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ giáp đất xã Thanh Ninh + 700m - Đến cống Sấm | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ ngã ba xóm An Ninh (+) 100m đi máng Cộc - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ ngã ba xóm An Ninh (+) 100m đi cống Sấm - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Các đoạn còn lại của đường WB3 - | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Tỉnh lộ 261C - Đi vào xóm Nguộn 300m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Tỉnh lộ 261C đi núi Ba - Đến hết đất nhà bà Thao | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Tỉnh lộ 261C đi đến - hết đất Nhà Văn hóa xóm Núi 2 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Thanh Lang đi 2 phía - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Thanh Lang đi xã Tân Đức - Đến hết đất xã Lương Phú | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Thanh Lang đi 2 phía - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Thanh Lang đi - Đến Cầu Thủng | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Thanh Lang đi 2 phía - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ Cầu Thủng đi thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất xã Lương Phú | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ đi xã Kha Sơn - Đến hết địa phận xã Lương Phú | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi xã Tân Đức (qua ngã ba đường vào xóm Phú Hương) - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ - Đến cầu Phú Mỹ | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi xã Tân Đức (qua ngã ba đường vào xóm Phú Hương) - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Phú Mỹ đi xã Tân Đức - Đến ngã ba xóm Lương | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi ngược sông Đào lên Cầu Thủng - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ - Đến ngã ba đường rẽ xóm Chiềng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi ngược sông Đào lên Cầu Thủng - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiềng - Đến Cầu Thủng | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ đi xóm Việt Ninh (theo bờ đê) - Đến hết đất xã Lương Phú | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ ngã tư Trạm y tế xã Lương Phú - Đến đất nhà ông Bình | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ đất nhà ông Bình - Đến hết đất nhà ông Mạnh xóm Lân | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào - XÃ LƯƠNG PHÚ Đoạn còn lại từ hết đất nhà ông Mạnh xóm Lân - Đến bờ sông Đào | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cổng làng Chiềng - Đến ngã tư xóm Chiềng | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ đất nhà ông Cường xóm Lương Trình - Đến Nhà Văn hóa xóm Lương Trình | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Lương Phú - Đi ngã tư xóm Phú Hương | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ ngã ba đường rẽ vào nhà ông Thăng xóm Lương Tạ 1 - Đến hết đất nhà ông Thử xóm Lương Thái | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến hết đất xã Úc Kỳ (Tỉnh lộ 266) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ Quốc lộ 37 đi đường liên xã Úc Kỳ từ giáp đất xã Nhã Lộng - Đến qua Nhà Văn hóa xóm Trại 200m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ cầu Úc Kỳ qua trụ sở UBND xã Úc Kỳ - Đến Tỉnh lộ 266 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ Trường Mầm non xóm Làng, Tân Lập - Đến hết đất nhà bà Kim Gia | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ ngã ba nhà bà Kim Gia - Đến cầu Úc Kỳ | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ ngã ba cạnh UBND xã (điểm rẽ xóm Tân Sơn) - Đến ngã ba rẽ vào xóm Tân Sơn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ NGA MY Từ giáp đất xã Úc Kỳ qua Chợ Quán Chè - Đến cột khống chế đê | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ NGA MY Từ cột khống chế đê - Đến hết đất xã Nga My | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 266 qua Cầu Mới đi ngã ba Kho Quán, ngược đi xã Úc Kỳ - Đến hết địa phận xã Nga My | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba chợ Quán Chè - Đến hết đất trụ sở mới của UBND xã Nga My | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ Nhà Văn hóa xóm Kén - Đến bậc nước Phú Xuân | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ bậc nước Phú Xuân đi ngã ba vườn Ươm - Đến Nhà Văn hóa xóm Làng Nội | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba vườn Uơm đi ngã ba Tam Xuân xuôi xóm Đồng Hòa - Đến hết địa phận xã Nga My | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba Trạm Y tế đi xóm An Châu - Đến đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Thái Hòa | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ điểm cầu đi làng Nội - Đến Nhà Văn hóa xóm Làng Nội | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thêm đi Con Chê - Đến hết địa phận xã Nga My | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ giáp đất xã Nga My - Đến hết đất ông Mai (thửa đất số 35 tờ 10, bản đồ địa chính số 10 xã Hà Châu) | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ đất ông Bé (thửa đất số 76, tờ bản đồ địa chính số 10, xã Hà Châu - ngã ba vào xóm Ngói) - Đến Kè số 1 xã Hà Châu | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ Kè số 1 - Đến Hạt quản lý đê | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ Hạt quản lý đê - Đến hết đất xã Hà Châu (giáp đất Phổ Yên) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ dốc vào UBND xã - Đến ngã tư xóm Hương Chúc rẽ phải, rẽ trái 50m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ dốc đê Hà Trạch - Đến đất Nhà Văn hóa xóm Chùa Gia | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ dốc Chợ Đòn - Đến đất Nhà Văn hóa xóm Sau | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ đất nhà bà Đông xóm Ngòi - Đến hết đất nhà ông Quân xóm Đắc Trung | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ đất nhà ông Ước xóm Trung - Đến hết đất nhà ông Thi xóm Đắc Trung | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã - Đến hết Trường Tiểu học xã Tân Hòa | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ hết đất Trường Tiểu học xã Tân Hòa - Đến ngã 3 ông Thân | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã 3 ông Thân - Đến cầu Thanh Lang | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò, xóm U đến gặp đường tỉnh 269B - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò - Đến cầu xóm Ngò | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò, xóm U đến gặp đường tỉnh 269B - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ cầu xóm Ngò đi xóm U - Đến gặp đường tỉnh 269B | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã (+) 550m đi xóm Trụ Sở - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Qua ngã tư Trung tâm xã 550m đi trụ sở - Đến đất nhà ông Khánh | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ đất nhà ông Khánh - Đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư xóm Trụ Sở (+) 200m đi xã Tân Thành - | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Đoạn còn lại - Đến hết đất xã Tân Hòa | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã đi xã Tân Đức - Đến ngã tư xóm Hân | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ Ngã tư xóm Hân đi xã Tân Đức - Đến Cầu Bợm | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đi xã Tân Thành + 200m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Từ ngã ba xóm U + 300m - đi thị trấn Hương Sơn và đi xã Tân Thành | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Các đoạn còn lại - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN HÒA Từ ngã ba ông Thân đi xóm Hân - Đến ngã ba đi xã Tân Đức | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư xóm Trụ sở đi xóm Vo xã Tân Thành - Đến hết đất xã Tân Hòa | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ cầu ông Tanh qua UBND xã - Đến cầu Suối Giữa (đường tỉnh lộ 269b) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ cầu ông Tanh đi huyện Phú Bình - Qua ngã tư La Lẻ 100m (đường tỉnh lộ 269b) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ cầu Suối Giữa (+) 400m - Đi xã Hợp Tiến huyện Đồng Hỷ (đường tỉnh lộ 269b) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã ba Trung tâm xã (+) 300m - Đi xóm Đồng Bốn | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã tư La Lẻ (+) 100m - Đi xóm Vo | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã tư La Lẻ - Đến bờ đập Kim Đĩnh | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ Trạm điện cầu Muối (+300m) - Đi vào xã Hợp Tiến | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã ba Na Bì (+) 300m - Đi vào đình Na Bì | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ trạm điện cầu Muối - Đến Trạm điện đồng Bầu 2 (200m) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ giáp UBND xã (+) 300m - Đi xã Tân Khánh | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ cách UBND xã 300m đi xã Tân Khánh - Đến hết địa phận xã Tân Kim | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ giáp UBND xã - Đến đường rẽ Bệnh viện Phong | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ đường rẽ Bệnh viện Phong đi cầu Mây - Đến hết đất xã Tân Kim | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ ngã 3 xóm Mỏn Hạ - Đến ngã tư Kim Đĩnh | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ ngã tư Kim Đĩnh đi 3 hướng - Đến ngã ba xóm Bạch Thạch; Đến trại giống; Đến hồ sinh thái | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ đất UBND xã - Đến qua đất Trường Tiểu học 50m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ qua đất Trường Tiểu học 50m - Đến dốc gềnh làng Châu | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ dốc gềnh làng Châu - Đi Đèo Khê hết đất xã Tân Kim | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ qua Trường Tiểu học 50m - Đến trạm điện La Đao | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý - Đến đường rẽ vào xóm Kim Bảng | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ đường rẽ xóm Kim Bảng - Đến cầu Đồng Tiến | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba xóm Đồng Tiến đi xã Tân Kim, đi xã Bảo Lý (hết địa phận xã Tân Khánh) - Đi Đến cầu Đồng Tiến | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm - Đi Đến Trường Trung học cơ sở Tân Khánh | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ Trường Trung học cơ sở Tân Khánh - Đến ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng - Đến hết đất nhà ông Nghĩa | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú - XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm đi xóm La Tú - Đến đường rẽ vào cổng chợ | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú - XÃ TÂN KHÁNH Từ đường rẽ vào cổng chợ - Đến ngã ba đường rẽ xóm La Tú (đường từ ngã ba Trung tâm xã đi La Tú) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã (+) 80m - Đi Trạm Y tế xã | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba La Tú đi Trại Cau - Đến hết đất nhà bà Phong (hết thửa đất số 447, tờ bản đồ địa chính số 21 xã Tân Khánh) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Làng Cà - Đến cụm mầm non xóm Cà | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ nhà Huy Đào - Đến đường rẽ vào nhà ông Hưng xóm Na Ri | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ đất nhà ông Nam xóm Cầu Ngầm - Đến hết đất nhà ông Quyền xóm Na Ri | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ đầu cầu Bằng - Đi ngược, xuôi 100m hai bờ sông Đào | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng chính của chợ (+) 200m - Đi xóm Diễn | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng chính của chợ đi xóm Ngoài - XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng chính của chợ (+) 200m - | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng chính của chợ đi xóm Ngoài - XÃ TÂN ĐỨC Cách cổng chính chợ 200m - Đến 300m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng chính chợ - Đến đầu cầu Bằng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý - XÃ TÂN ĐỨC Từ ngã ba xóm Ngoài (+) 200m - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý - XÃ TÂN ĐỨC Từ qua 200m - Đến Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cách đầu cầu Bằng 100m đi Lữ Vân, đi xã Lương Phú - Đến hết đất xã Tân Đức | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xã Tiến Thắng (huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang) - XÃ TÂN ĐỨC Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn (+) 200m đi các phía trên - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xã Tiến Thắng (huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang) - XÃ TÂN ĐỨC Từ cách ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn 200m đi xã Tân Hòa - Đi xóm Viên, đi xã Tiến Thắng (Yên Thế, Bắc Giang) | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ ngã ba xóm Ngọc Lý đi - Đến Nhà Văn hóa xóm Tân Ngọc | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ đầu cầu vồng đi xóm Lềnh, đi xóm Quại - Đến giáp đất xã Thanh Ninh | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cầu Vồng - đi ngã ba xóm Diễn, đi xã Tân Hòa, đi ngã ba xóm Diễn (nhà ông Trường Thịnh) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng Chợ Gì - đi Lữ Vân, từ cầu Vồng đi xã Lương Phú Đến hết đất xã Tân Đức | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cầu Lũa - đi ngã ba xóm Ngò Thái | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ đất nhà ông Đăng - đi ngã ba xóm Diễn (đết đất nhà ông Trường Thịnh) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương - Đến cống Na Oan | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương - Đi cầu Cống | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba UBND xã - Đến chợ Đình | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cống Na Oan đến gặp Quốc lộ 37 - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cống Na Oan - Đến cống Ao Phán đường rẽ xóm Tân Sơn 8 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cống Na Oan đến gặp Quốc lộ 37 - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cống Ao Phán đường rẽ vào xóm Tân Sơn 8 - Đến Quốc Lộ 37 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết đất xã Xuân Phương - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cầu Bằng gốc đa - Đến cầu Núi Cao | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết đất xã Xuân Phương - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cầu Núi Cao - Đi hết địa phận xã Xuân Phương | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà Lan - Mạnh) - Đi Bảo Lý Đến hết đất xã Xuân Phương | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ Cầu Cống đi dốc Mái Trai - Đến hết đất Xuân Phương | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba Lò Mầm đi thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất xã Xuân Phương | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ gốc đa cầu Mây - Đi bến phà cầu Mây cũ | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Đất phía sau giáp đất chợ Cầu - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 (đi qua Nhà Thờ) - Đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ ngã tư đầm Từ đi qua Trạm Y tế - Đến hết đất Chợ Cầu | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ - Đến ngã ba xóm Chiễn 2 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 2 - Đến ngã ba (hết đất nhà ông Vị) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 1 - Đến ngã ba (hết đất nhà bà Lục) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Đường liên xã Điềm Thụy - Úc Kỳ: Từ Cầu Đá - Đến giáp đất xã Điềm Thụy | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 đi đường liên xã Úc Kỳ - Đến hết đất xã Nhã Lộng | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ vào - Đến Cầu Na Mĩ | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ - Đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Hanh Nón | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ giáp đất Phổ Yên - Đến cầu Kênh | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ cầu Kênh - Đến ngã tư Điềm Thụy | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ ngã tư Điềm Thụy - Đến gặp Tỉnh lộ 261C (ngã ba núi căng) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ ngã ba núi Căng - Đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Đường liên xã Điềm Thụy - Úc Kỳ: Từ Tỉnh lộ 266 - Đi Trường Mầm non Điềm Thụy Đến giáp đất Nhã Lộng | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 266 rẽ - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 266 rẽ - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Trung | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 266 rẽ - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Trạng | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - Từ Quốc lộ 37 đi qua Trường Tiểu học xã Điềm Thụy đến gặp Tỉnh lộ 266 - XÃ ĐIỀM THỤY Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đất Trường Tiểu học xã Điềm Thụy | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Đoạn còn lại - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Từ Quốc lộ 37 (Chợ Hanh) rẽ - Đến Nhà Văn hóa xóm Trạng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 261C: Từ ngã ba Núi Căng đi Phổ Yên - Đến hết đất Điềm Thụy | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Đường rẽ từ khu công nghiệp Điềm Thụy - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Bình 1 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Từ Cầu Kênh xóm Bình 1 + 300 m hướng - Đi xóm Bình 2 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Các đường quy hoạch trong khu tái định cư khu công nghiệp Điềm Thụy (phần 180 ha) - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Các đường quy hoạch trong khu dân cư và Chợ phố thương mại - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ Quốc lộ 37 qua UBND xã Thượng Đình - Đến bờ kênh xóm Đông Yên | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ cổng Trường Tiểu học xã Thượng Đình (+) 150m - đi hai phía | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng số 2 Trường Quân sự Quân Khu I đi Quốc lộ 3 - XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ cổng số 2, Trường Quân sự Quân Khu I + 300m - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng số 2 Trường Quân sự Quân Khu I đi Quốc lộ 3 - XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ sau 300m - Đến hết đất xã Thượng Đình | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ đất Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m Đi UBND xã Bảo Lý - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Vạn Già (+) 200m - đi ngược UBND xã Bảo Lý; từ cầu Vạn Già (+) 200m đi xuôi cầu Mây | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Bằng Bảo Lý đi xuôi 200m - Đi ngược xã Đào Xá 300m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Bằng Bảo Lý - Đến ngã ba xóm Thượng | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ ngã ba phố Quyên - Đi ngược xã Tân Khánh 200m, đi xuôi UBND xã Bảo Lý 200m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Cổ Dạ đi xuôi UBND xã 300m - Đi ngược xã Đào Xá 300m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Vạn Già - Đi ngược, đi xuôi vào cơ sở tư vấn cai nghiện tự nguyện 100m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu cũ Bảo Lý - Đến nhà ông Chính xóm Thượng | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Bằng Bảo Lý mới - Đi xóm Đại Lễ 200m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Bằng Bảo Lý đi ngược - Đến giáp đất nhà ông Lợi Suốt xóm Cầu Gỗ | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Bằng Bảo Lý - Đi xuôi cống ngầm giáp đất ông Tây Giang Cầu Gỗ | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Cô Dạ - Đi ngược, đi xuôi đi, đi xóm Hóa 100m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ ngã ba kè Lũ Yên - Đi xuôi, đi ngược 200m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 200m đi xuôi xã Bảo Lý - Đến 800m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 200m - Đi ngược dòng chảy Đến 300m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ đầu cầu Vồng xóm Dẫy - Đi ngược, đi xuôi sông 200m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Các đoạn còn lại thuộc xã Đào Xá - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 1000m đi xuôi - Đến cầu Cứng, xóm Đoàn Kết | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Ngõ rẽ đi vào đường trụ sở mới UBND xã Đào Xá - Đến sân bóng xã Đào Xá | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ ĐÀO XÁ Từ đầu kè Lũ Yên đi xã Bàn Đạt - Đến ngã ba đường đi xã Tân Khánh | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH Từ UBND xã đi Cầu Ca - Đến hết địa phận xã Thanh Ninh | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH Từ UBND xã - Đến hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH Từ hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh - Đến giáp đất xã Dương Thành | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH Từ ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong (+) 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH Từ cách ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong 100m - Đến 300m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH Đoạn còn lại đi xã Lương Phú - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH Từ đất UBND xã Thanh Ninh (+) 100m - | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH Từ qua UBND xã Thanh Ninh 100m - Đến ngã ba đường rẽ xóm Hòa Bình | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH Từ ngã ba rẽ xóm Hòa Bình - Đến giáp đất xã Dương Thành | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi xã Tân Đức - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Từ qua ngã ba xóm Nam Hương 200m - Đến giáp đất xã Tân Đức | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi cầu Đất - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Cách ngã ba xóm Nam Hương 200m - Đi Đến cầu Đất | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh - XÃ THANH NINH Từ giáp đất Kha Sơn đến hết đất Đình Phao Thanh - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh - XÃ THANH NINH Từ hết đất Đình Phao Thanh đến giáp đất Tân Định - | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ THANH NINH Từ trạm biến áp trung tâm - Đến hết đất Trường Mầm non xã Thanh Ninh | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH Đoạn từ ngã ba Nam Hương - Đến đất nhà ông Lâm xóm Đồng Phú | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH Đoạn từ ngã ba nhà ông Mai - Đi Phú Thanh 300m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH Các đoạn đường liên xóm còn lại trên địa bàn xã - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đất UBND xã Bàn Đạt - Đi xuôi xóm Bàn Đạt 200m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ qua đất UBND xã 200m - Đến cầu Cuồng, xóm Tân Minh | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đất UBND xã - Đến ngã ba Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ cầu Trắng (+) 200m - Đi xóm Đồng Vỹ | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ cách cầu Trắng 200m - Đến Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng, đi xóm Việt Long | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đất Trạm Y tế xã - Đi Tân Lợi + 300m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đường tầu xóm Việt Long - Đi Đồng Liên 300m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đường tầu xóm Điềm Long đi Đồng Liên - Đến hết đất xã Bàn Đạt | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang - Đến cách ngã tư Cầu Ca 200m | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách ngã tư Cầu Ca 200m - Đến qua ngã tư Cầu Ca 500m | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư Cầu Ca 500m - Đến cầu Chợ Đồn | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cầu Chợ Đồn - Đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn) | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Kha Sơn - Đến cách đất Công an huyện 200m | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách đất Công an huyện 200m - Đến hết đất Công an huyện | Đất TM-DV | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất Công an huyện - Đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội | Đất TM-DV | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đến qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên | Đất TM-DV | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m - Đến qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m | Đất TM-DV | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương) | Đất TM-DV | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đến cống 5 cửa | Đất TM-DV | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cống 5 cửa - Đến Cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương) | Đất TM-DV | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên - | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Cầu Mây 200m - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1 | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1 | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 - Đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô | Đất TM-DV | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô - Đến đường rẽ xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp y - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụ | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Đến Cầu Hanh | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Hanh - Đến giáp đất xã Thượng Đình (hết đất xã Điềm Thụy) | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m - Đến đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình - Đến qua Trường Quân sự Quân khu I 100m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Trường Quân sự Quân khu I 100m - Đến hết đất xã Thượng Đình (giáp đất thành phố Sông Công) | Đất TM-DV | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ số Thái Nguyên) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) - Đến hết đất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) - Đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư số 1 - Đến sông Đào | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 vào 80 m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua 80 m - Đến ngã tư vào đình La Sơn | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vườn Nhanh (sau UBND huyện) - Đến ngã tư Đình, Chùa La Sơn | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến giáp đất Sân vận động | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đất Sân vận động - Đến ngã ba đi tổ dân phố Thơm | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đi Ban Chỉ huy quân sự huyện, vào 30m | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua 30m - Đến đất Ban Chỉ huy quân sự | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng) đi xuôi sông Đào - Đến cầu Vồng cũ | Đất TM-DV | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vồng cũ - Đến hết đất UBND thị trấn Hương Sơn | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ hết đất UBND thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vồng cũ - Đến gặp đường nội thị khu dân cư số 1, thị trấn Hương Sơn | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đầu cầu Bằng Úc Sơn (+) 300m - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 300m - Đến 500m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 500m - Đến cách cầu Đoàn Kết 100m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cách cầu Đoàn Kết 100m - Đến qua cầu Đoàn Kết 100m | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Đoàn Kết 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi - Đến cầu Úc Sơn 2 | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Úc Sơn 2 - Đến hết khu dân cư số 2 thị trấn Hương Sơn | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ hết đất khu dân cư số 2, thị trấn Hương Sơn - Đến đường vào trạm bơm Đình Xước | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đường rẽ vào trạm bơm Đình Xước - Đến cầu Mỹ Sơn | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Bằng Úc Sơn (+)100m - | Đất TM-DV | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 100m - Đến 400m | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 400m - Đến 600m | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 600m - Đến 1.000m | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại từ qua cầu Bằng Úc Sơn 1.000m - Đến hết đất thị trấn (giáp đất xã Tân Hòa) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã ba Đình, Chùa La Sơn đi xã Xuân Phương - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Vị trí đất phía sau giáp đất chợ Úc Sơn từ phía Đông - Đến phía Bắc chợ (phía Đông giáp bờ sông, phía Bắc cách đường đi xã Tân Thành 20m) | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đường Úc Sơn - Tân Thành (+) 200m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Qua 200m - Đến ngã ba Đình Úc Sơn | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã ba Đình Úc Sơn - Đến ngã ba Đoàn Kết | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đất Trường Mầm non Cụm trung tâm thị trấn Hương Sơn | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến kênh N2 | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ kênh N2 - Đến ngã tư cống Quán | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã tư cống Quán - Đến cống Dọc | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cống Dọc - Đến giáp đất xã Xuân Phương | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) - Đến ngã tư cống Quán | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã ba Bãi Đình | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi - Đến ao Ngàn (tổ 2) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi - Đến hết đất Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện Phú Bình | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Đoàn Kết + 100m vào tổ dân phố Đoàn Kết - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Đoàn Kết 100m vào - Đến đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đất Nhà Văn hóa Đoàn Kết - Đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đường tổ dân phố Thơm | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Ngã tư Cầu Ca đi xã Hà Châu - XÃ KHA SƠN Ngã tư Cầu Ca (+) 150m - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Ngã tư Cầu Ca đi xã Hà Châu - XÃ KHA SƠN Từ ngã tư Cầu Ca (+) 150m - Đến 300m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Ngã tư Cầu Ca đi xã Hà Châu - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại - Đến hết đất xã Kha Sơn | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Cầu Ca đi xã Thanh Ninh - XÃ KHA SƠN Từ ngã tư Cầu Ca - Đến Cầu Ca | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Cầu Ca đi xã Thanh Ninh - XÃ KHA SƠN Từ Cầu Ca - Đến ngã ba xóm Hòa Bình | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Cầu Ca đi xã Thanh Ninh - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại đi xã Thanh Ninh - Đến hết đất xã Kha Sơn | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn đi xã Lương Phú - XÃ KHA SƠN Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn (+) 200m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn đi xã Lương Phú - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại - Đến hết đất xã Kha Sơn | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ KHA SƠN Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn (+) 200m đi vào Chợ Đồn - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đường từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn) - XÃ KHA SƠN Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn vào - Đến ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận đất xã Kha Sơn) | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn) - XÃ KHA SƠN Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất khu tái định cư nhà máy may TNG Phú Bình | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn) - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Cầu Đất (+) 200m - Đi Bưu điện văn hóa xã Dương Thành | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Bưu điện văn hóa xã (+) 300m - Đi xã Thanh Ninh | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Bưu điện văn hóa xã - Đến kênh 4, đường Cầu Ca - Lữ Vân (Tỉnh lộ 261C) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ giáp địa giới xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang (+) 300m - Đi xã Thanh Ninh (Tỉnh lộ 261C) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Các đoạn còn lại của đường Cầu Ca - Lữ Vân (Tỉnh lộ 261C) - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba đường đi vào UBND xã Dương Thành đến cống PhẩmXÃ DƯƠNG THÀNH Từ ngã ba đường đi vào UBND xã (+) 100m - Đến kênh 4 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba đường đi vào UBND xã Dương Thành đến cống PhẩmXÃ DƯƠNG THÀNH Đoạn còn lại - Đến cống Phẩm | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ giáp đất xã Thanh Ninh (+) 700m đi máng Cộc - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ giáp đất xã Thanh Ninh + 700m - Đến cống Sấm | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ ngã ba xóm An Ninh (+) 100m đi máng Cộc - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ ngã ba xóm An Ninh (+) 100m đi cống Sấm - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Các đoạn còn lại của đường WB3 - | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Tỉnh lộ 261C - Đi vào xóm Nguộn 300m | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Tỉnh lộ 261C đi núi Ba - Đến hết đất nhà bà Thao | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Tỉnh lộ 261C đi đến - hết đất Nhà Văn hóa xóm Núi 2 | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Thanh Lang đi 2 phía - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Thanh Lang đi xã Tân Đức - Đến hết đất xã Lương Phú | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Thanh Lang đi 2 phía - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Thanh Lang đi - Đến Cầu Thủng | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Thanh Lang đi 2 phía - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ Cầu Thủng đi thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất xã Lương Phú | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ đi xã Kha Sơn - Đến hết địa phận xã Lương Phú | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi xã Tân Đức (qua ngã ba đường vào xóm Phú Hương) - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ - Đến cầu Phú Mỹ | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi xã Tân Đức (qua ngã ba đường vào xóm Phú Hương) - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Phú Mỹ đi xã Tân Đức - Đến ngã ba xóm Lương | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi ngược sông Đào lên Cầu Thủng - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ - Đến ngã ba đường rẽ xóm Chiềng | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi ngược sông Đào lên Cầu Thủng - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiềng - Đến Cầu Thủng | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ đi xóm Việt Ninh (theo bờ đê) - Đến hết đất xã Lương Phú | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ ngã tư Trạm y tế xã Lương Phú - Đến đất nhà ông Bình | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ đất nhà ông Bình - Đến hết đất nhà ông Mạnh xóm Lân | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào - XÃ LƯƠNG PHÚ Đoạn còn lại từ hết đất nhà ông Mạnh xóm Lân - Đến bờ sông Đào | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cổng làng Chiềng - Đến ngã tư xóm Chiềng | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ đất nhà ông Cường xóm Lương Trình - Đến Nhà Văn hóa xóm Lương Trình | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Lương Phú - Đi ngã tư xóm Phú Hương | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ ngã ba đường rẽ vào nhà ông Thăng xóm Lương Tạ 1 - Đến hết đất nhà ông Thử xóm Lương Thái | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến hết đất xã Úc Kỳ (Tỉnh lộ 266) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ Quốc lộ 37 đi đường liên xã Úc Kỳ từ giáp đất xã Nhã Lộng - Đến qua Nhà Văn hóa xóm Trại 200m | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ cầu Úc Kỳ qua trụ sở UBND xã Úc Kỳ - Đến Tỉnh lộ 266 | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ Trường Mầm non xóm Làng, Tân Lập - Đến hết đất nhà bà Kim Gia | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ ngã ba nhà bà Kim Gia - Đến cầu Úc Kỳ | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ ngã ba cạnh UBND xã (điểm rẽ xóm Tân Sơn) - Đến ngã ba rẽ vào xóm Tân Sơn | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ NGA MY Từ giáp đất xã Úc Kỳ qua Chợ Quán Chè - Đến cột khống chế đê | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ NGA MY Từ cột khống chế đê - Đến hết đất xã Nga My | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 266 qua Cầu Mới đi ngã ba Kho Quán, ngược đi xã Úc Kỳ - Đến hết địa phận xã Nga My | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba chợ Quán Chè - Đến hết đất trụ sở mới của UBND xã Nga My | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ Nhà Văn hóa xóm Kén - Đến bậc nước Phú Xuân | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ bậc nước Phú Xuân đi ngã ba vườn Ươm - Đến Nhà Văn hóa xóm Làng Nội | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba vườn Uơm đi ngã ba Tam Xuân xuôi xóm Đồng Hòa - Đến hết địa phận xã Nga My | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba Trạm Y tế đi xóm An Châu - Đến đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Thái Hòa | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ điểm cầu đi làng Nội - Đến Nhà Văn hóa xóm Làng Nội | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thêm đi Con Chê - Đến hết địa phận xã Nga My | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ giáp đất xã Nga My - Đến hết đất ông Mai (thửa đất số 35 tờ 10, bản đồ địa chính số 10 xã Hà Châu) | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ đất ông Bé (thửa đất số 76, tờ bản đồ địa chính số 10, xã Hà Châu - ngã ba vào xóm Ngói) - Đến Kè số 1 xã Hà Châu | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ Kè số 1 - Đến Hạt quản lý đê | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ Hạt quản lý đê - Đến hết đất xã Hà Châu (giáp đất Phổ Yên) | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ dốc vào UBND xã - Đến ngã tư xóm Hương Chúc rẽ phải, rẽ trái 50m | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ dốc đê Hà Trạch - Đến đất Nhà Văn hóa xóm Chùa Gia | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ dốc Chợ Đòn - Đến đất Nhà Văn hóa xóm Sau | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ đất nhà bà Đông xóm Ngòi - Đến hết đất nhà ông Quân xóm Đắc Trung | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ đất nhà ông Ước xóm Trung - Đến hết đất nhà ông Thi xóm Đắc Trung | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã - Đến hết Trường Tiểu học xã Tân Hòa | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ hết đất Trường Tiểu học xã Tân Hòa - Đến ngã 3 ông Thân | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã 3 ông Thân - Đến cầu Thanh Lang | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò, xóm U đến gặp đường tỉnh 269B - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò - Đến cầu xóm Ngò | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò, xóm U đến gặp đường tỉnh 269B - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ cầu xóm Ngò đi xóm U - Đến gặp đường tỉnh 269B | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã (+) 550m đi xóm Trụ Sở - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Qua ngã tư Trung tâm xã 550m đi trụ sở - Đến đất nhà ông Khánh | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ đất nhà ông Khánh - Đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư xóm Trụ Sở (+) 200m đi xã Tân Thành - | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Đoạn còn lại - Đến hết đất xã Tân Hòa | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã đi xã Tân Đức - Đến ngã tư xóm Hân | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ Ngã tư xóm Hân đi xã Tân Đức - Đến Cầu Bợm | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đi xã Tân Thành + 200m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Từ ngã ba xóm U + 300m - đi thị trấn Hương Sơn và đi xã Tân Thành | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN HÒA Từ ngã ba ông Thân đi xóm Hân - Đến ngã ba đi xã Tân Đức | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư xóm Trụ sở đi xóm Vo xã Tân Thành - Đến hết đất xã Tân Hòa | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ cầu ông Tanh qua UBND xã - Đến cầu Suối Giữa (đường tỉnh lộ 269b) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ cầu ông Tanh đi huyện Phú Bình - Qua ngã tư La Lẻ 100m (đường tỉnh lộ 269b) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ cầu Suối Giữa (+) 400m - Đi xã Hợp Tiến huyện Đồng Hỷ (đường tỉnh lộ 269b) | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã ba Trung tâm xã (+) 300m - Đi xóm Đồng Bốn | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã tư La Lẻ (+) 100m - Đi xóm Vo | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã tư La Lẻ - Đến bờ đập Kim Đĩnh | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ Trạm điện cầu Muối (+300m) - Đi vào xã Hợp Tiến | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã ba Na Bì (+) 300m - Đi vào đình Na Bì | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ trạm điện cầu Muối - Đến Trạm điện đồng Bầu 2 (200m) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ giáp UBND xã (+) 300m - Đi xã Tân Khánh | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ cách UBND xã 300m đi xã Tân Khánh - Đến hết địa phận xã Tân Kim | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ giáp UBND xã - Đến đường rẽ Bệnh viện Phong | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ đường rẽ Bệnh viện Phong đi cầu Mây - Đến hết đất xã Tân Kim | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ ngã 3 xóm Mỏn Hạ - Đến ngã tư Kim Đĩnh | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ ngã tư Kim Đĩnh đi 3 hướng - Đến ngã ba xóm Bạch Thạch; Đến trại giống; Đến hồ sinh thái | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ đất UBND xã - Đến qua đất Trường Tiểu học 50m | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ qua đất Trường Tiểu học 50m - Đến dốc gềnh làng Châu | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ dốc gềnh làng Châu - Đi Đèo Khê hết đất xã Tân Kim | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ qua Trường Tiểu học 50m - Đến trạm điện La Đao | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý - Đến đường rẽ vào xóm Kim Bảng | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ đường rẽ xóm Kim Bảng - Đến cầu Đồng Tiến | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba xóm Đồng Tiến đi xã Tân Kim, đi xã Bảo Lý (hết địa phận xã Tân Khánh) - Đi Đến cầu Đồng Tiến | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm - Đi Đến Trường Trung học cơ sở Tân Khánh | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ Trường Trung học cơ sở Tân Khánh - Đến ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng - Đến hết đất nhà ông Nghĩa | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú - XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm đi xóm La Tú - Đến đường rẽ vào cổng chợ | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú - XÃ TÂN KHÁNH Từ đường rẽ vào cổng chợ - Đến ngã ba đường rẽ xóm La Tú (đường từ ngã ba Trung tâm xã đi La Tú) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã (+) 80m - Đi Trạm Y tế xã | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba La Tú đi Trại Cau - Đến hết đất nhà bà Phong (hết thửa đất số 447, tờ bản đồ địa chính số 21 xã Tân Khánh) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Làng Cà - Đến cụm mầm non xóm Cà | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ nhà Huy Đào - Đến đường rẽ vào nhà ông Hưng xóm Na Ri | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ đất nhà ông Nam xóm Cầu Ngầm - Đến hết đất nhà ông Quyền xóm Na Ri | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ đầu cầu Bằng - Đi ngược, xuôi 100m hai bờ sông Đào | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng chính của chợ (+) 200m - Đi xóm Diễn | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng chính của chợ đi xóm Ngoài - XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng chính của chợ (+) 200m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng chính của chợ đi xóm Ngoài - XÃ TÂN ĐỨC Cách cổng chính chợ 200m - Đến 300m | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng chính chợ - Đến đầu cầu Bằng | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý - XÃ TÂN ĐỨC Từ ngã ba xóm Ngoài (+) 200m - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý - XÃ TÂN ĐỨC Từ qua 200m - Đến Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cách đầu cầu Bằng 100m đi Lữ Vân, đi xã Lương Phú - Đến hết đất xã Tân Đức | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xã Tiến Thắng (huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang) - XÃ TÂN ĐỨC Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn (+) 200m đi các phía trên - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xã Tiến Thắng (huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang) - XÃ TÂN ĐỨC Từ cách ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn 200m đi xã Tân Hòa - Đi xóm Viên, đi xã Tiến Thắng (Yên Thế, Bắc Giang) | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ ngã ba xóm Ngọc Lý đi - Đến Nhà Văn hóa xóm Tân Ngọc | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ đầu cầu vồng đi xóm Lềnh, đi xóm Quại - Đến giáp đất xã Thanh Ninh | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cầu Vồng - đi ngã ba xóm Diễn, đi xã Tân Hòa, đi ngã ba xóm Diễn (nhà ông Trường Thịnh) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng Chợ Gì - đi Lữ Vân, từ cầu Vồng đi xã Lương Phú Đến hết đất xã Tân Đức | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cầu Lũa - đi ngã ba xóm Ngò Thái | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ đất nhà ông Đăng - đi ngã ba xóm Diễn (đết đất nhà ông Trường Thịnh) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương - Đến cống Na Oan | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương - Đi cầu Cống | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba UBND xã - Đến chợ Đình | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cống Na Oan đến gặp Quốc lộ 37 - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cống Na Oan - Đến cống Ao Phán đường rẽ xóm Tân Sơn 8 | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cống Na Oan đến gặp Quốc lộ 37 - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cống Ao Phán đường rẽ vào xóm Tân Sơn 8 - Đến Quốc Lộ 37 | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết đất xã Xuân Phương - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cầu Bằng gốc đa - Đến cầu Núi Cao | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết đất xã Xuân Phương - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cầu Núi Cao - Đi hết địa phận xã Xuân Phương | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà Lan - Mạnh) - Đi Bảo Lý Đến hết đất xã Xuân Phương | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ Cầu Cống đi dốc Mái Trai - Đến hết đất Xuân Phương | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba Lò Mầm đi thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất xã Xuân Phương | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ gốc đa cầu Mây - Đi bến phà cầu Mây cũ | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Đất phía sau giáp đất chợ Cầu - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 (đi qua Nhà Thờ) - Đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ ngã tư đầm Từ đi qua Trạm Y tế - Đến hết đất Chợ Cầu | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ - Đến ngã ba xóm Chiễn 2 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 2 - Đến ngã ba (hết đất nhà ông Vị) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 1 - Đến ngã ba (hết đất nhà bà Lục) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Đường liên xã Điềm Thụy - Úc Kỳ: Từ Cầu Đá - Đến giáp đất xã Điềm Thụy | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 đi đường liên xã Úc Kỳ - Đến hết đất xã Nhã Lộng | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ vào - Đến Cầu Na Mĩ | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ - Đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Hanh Nón | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ giáp đất Phổ Yên - Đến cầu Kênh | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ cầu Kênh - Đến ngã tư Điềm Thụy | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ ngã tư Điềm Thụy - Đến gặp Tỉnh lộ 261C (ngã ba núi căng) | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ ngã ba núi Căng - Đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Đường liên xã Điềm Thụy - Úc Kỳ: Từ Tỉnh lộ 266 - Đi Trường Mầm non Điềm Thụy Đến giáp đất Nhã Lộng | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 266 rẽ - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 266 rẽ - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Trung | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 266 rẽ - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Trạng | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - Từ Quốc lộ 37 đi qua Trường Tiểu học xã Điềm Thụy đến gặp Tỉnh lộ 266 - XÃ ĐIỀM THỤY Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đất Trường Tiểu học xã Điềm Thụy | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Đoạn còn lại - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Từ Quốc lộ 37 (Chợ Hanh) rẽ - Đến Nhà Văn hóa xóm Trạng | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 261C: Từ ngã ba Núi Căng đi Phổ Yên - Đến hết đất Điềm Thụy | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Đường rẽ từ khu công nghiệp Điềm Thụy - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Bình 1 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Từ Cầu Kênh xóm Bình 1 + 300 m hướng - Đi xóm Bình 2 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Các đường quy hoạch trong khu tái định cư khu công nghiệp Điềm Thụy (phần 180 ha) - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Các đường quy hoạch trong khu dân cư và Chợ phố thương mại - | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ Quốc lộ 37 qua UBND xã Thượng Đình - Đến bờ kênh xóm Đông Yên | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ cổng Trường Tiểu học xã Thượng Đình (+) 150m - đi hai phía | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng số 2 Trường Quân sự Quân Khu I đi Quốc lộ 3 - XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ cổng số 2, Trường Quân sự Quân Khu I + 300m - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng số 2 Trường Quân sự Quân Khu I đi Quốc lộ 3 - XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ sau 300m - Đến hết đất xã Thượng Đình | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ đất Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m Đi UBND xã Bảo Lý - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Vạn Già (+) 200m - đi ngược UBND xã Bảo Lý; từ cầu Vạn Già (+) 200m đi xuôi cầu Mây | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Bằng Bảo Lý đi xuôi 200m - Đi ngược xã Đào Xá 300m | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Bằng Bảo Lý - Đến ngã ba xóm Thượng | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ ngã ba phố Quyên - Đi ngược xã Tân Khánh 200m, đi xuôi UBND xã Bảo Lý 200m | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Cổ Dạ đi xuôi UBND xã 300m - Đi ngược xã Đào Xá 300m | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Vạn Già - Đi ngược, đi xuôi vào cơ sở tư vấn cai nghiện tự nguyện 100m | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu cũ Bảo Lý - Đến nhà ông Chính xóm Thượng | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Bằng Bảo Lý mới - Đi xóm Đại Lễ 200m | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Bằng Bảo Lý đi ngược - Đến giáp đất nhà ông Lợi Suốt xóm Cầu Gỗ | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Bằng Bảo Lý - Đi xuôi cống ngầm giáp đất ông Tây Giang Cầu Gỗ | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Cô Dạ - Đi ngược, đi xuôi đi, đi xóm Hóa 100m | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ ngã ba kè Lũ Yên - Đi xuôi, đi ngược 200m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 200m đi xuôi xã Bảo Lý - Đến 800m | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 200m - Đi ngược dòng chảy Đến 300m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ đầu cầu Vồng xóm Dẫy - Đi ngược, đi xuôi sông 200m | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Các đoạn còn lại thuộc xã Đào Xá - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 1000m đi xuôi - Đến cầu Cứng, xóm Đoàn Kết | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Ngõ rẽ đi vào đường trụ sở mới UBND xã Đào Xá - Đến sân bóng xã Đào Xá | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ ĐÀO XÁ Từ đầu kè Lũ Yên đi xã Bàn Đạt - Đến ngã ba đường đi xã Tân Khánh | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH Từ UBND xã đi Cầu Ca - Đến hết địa phận xã Thanh Ninh | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH Từ UBND xã - Đến hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH Từ hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh - Đến giáp đất xã Dương Thành | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH Từ ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong (+) 100m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH Từ cách ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong 100m - Đến 300m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH Đoạn còn lại đi xã Lương Phú - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH Từ đất UBND xã Thanh Ninh (+) 100m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH Từ qua UBND xã Thanh Ninh 100m - Đến ngã ba đường rẽ xóm Hòa Bình | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH Từ ngã ba rẽ xóm Hòa Bình - Đến giáp đất xã Dương Thành | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi xã Tân Đức - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Từ qua ngã ba xóm Nam Hương 200m - Đến giáp đất xã Tân Đức | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi cầu Đất - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Cách ngã ba xóm Nam Hương 200m - Đi Đến cầu Đất | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh - XÃ THANH NINH Từ giáp đất Kha Sơn đến hết đất Đình Phao Thanh - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh - XÃ THANH NINH Từ hết đất Đình Phao Thanh đến giáp đất Tân Định - | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ THANH NINH Từ trạm biến áp trung tâm - Đến hết đất Trường Mầm non xã Thanh Ninh | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH Đoạn từ ngã ba Nam Hương - Đến đất nhà ông Lâm xóm Đồng Phú | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH Đoạn từ ngã ba nhà ông Mai - Đi Phú Thanh 300m | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH Các đoạn đường liên xóm còn lại trên địa bàn xã - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đất UBND xã Bàn Đạt - Đi xuôi xóm Bàn Đạt 200m | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ qua đất UBND xã 200m - Đến cầu Cuồng, xóm Tân Minh | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đất UBND xã - Đến ngã ba Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ cầu Trắng (+) 200m - Đi xóm Đồng Vỹ | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ cách cầu Trắng 200m - Đến Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng, đi xóm Việt Long | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đất Trạm Y tế xã - Đi Tân Lợi + 300m | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đường tầu xóm Việt Long - Đi Đồng Liên 300m | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đường tầu xóm Điềm Long đi Đồng Liên - Đến hết đất xã Bàn Đạt | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang - Đến cách ngã tư Cầu Ca 200m | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách ngã tư Cầu Ca 200m - Đến qua ngã tư Cầu Ca 500m | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư Cầu Ca 500m - Đến cầu Chợ Đồn | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cầu Chợ Đồn - Đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn) | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Kha Sơn - Đến cách đất Công an huyện 200m | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách đất Công an huyện 200m - Đến hết đất Công an huyện | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất Công an huyện - Đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đến qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên | Đất SX-KD | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m - Đến qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m | Đất SX-KD | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương) | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đến cống 5 cửa | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cống 5 cửa - Đến Cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương) | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Cầu Mây 200m - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1 | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1 | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 - Đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô - Đến đường rẽ xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp y - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụ | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Đến Cầu Hanh | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Hanh - Đến giáp đất xã Thượng Đình (hết đất xã Điềm Thụy) | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m - Đến đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình - Đến qua Trường Quân sự Quân khu I 100m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Trường Quân sự Quân khu I 100m - Đến hết đất xã Thượng Đình (giáp đất thành phố Sông Công) | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ số Thái Nguyên) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) - Đến hết đất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) - Đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư số 1 - Đến sông Đào | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 vào 80 m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua 80 m - Đến ngã tư vào đình La Sơn | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vườn Nhanh (sau UBND huyện) - Đến ngã tư Đình, Chùa La Sơn | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến giáp đất Sân vận động | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đất Sân vận động - Đến ngã ba đi tổ dân phố Thơm | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đi Ban Chỉ huy quân sự huyện, vào 30m | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua 30m - Đến đất Ban Chỉ huy quân sự | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng) đi xuôi sông Đào - Đến cầu Vồng cũ | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vồng cũ - Đến hết đất UBND thị trấn Hương Sơn | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qua UBND thị trấn Hương Sơn) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ hết đất UBND thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Vồng cũ - Đến gặp đường nội thị khu dân cư số 1, thị trấn Hương Sơn | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Vồng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đầu cầu Bằng Úc Sơn (+) 300m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 300m - Đến 500m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 500m - Đến cách cầu Đoàn Kết 100m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cách cầu Đoàn Kết 100m - Đến qua cầu Đoàn Kết 100m | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Đoàn Kết 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi - Đến cầu Úc Sơn 2 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Úc Sơn 2 - Đến hết khu dân cư số 2 thị trấn Hương Sơn | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ hết đất khu dân cư số 2, thị trấn Hương Sơn - Đến đường vào trạm bơm Đình Xước | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đường rẽ vào trạm bơm Đình Xước - Đến cầu Mỹ Sơn | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Bằng Úc Sơn (+)100m - | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 100m - Đến 400m | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 400m - Đến 600m | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Bằng Úc Sơn 600m - Đến 1.000m | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại từ qua cầu Bằng Úc Sơn 1.000m - Đến hết đất thị trấn (giáp đất xã Tân Hòa) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã ba Đình, Chùa La Sơn đi xã Xuân Phương - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Vị trí đất phía sau giáp đất chợ Úc Sơn từ phía Đông - Đến phía Bắc chợ (phía Đông giáp bờ sông, phía Bắc cách đường đi xã Tân Thành 20m) | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đường Úc Sơn - Tân Thành (+) 200m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Qua 200m - Đến ngã ba Đình Úc Sơn | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã ba Đình Úc Sơn - Đến ngã ba Đoàn Kết | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đất Trường Mầm non Cụm trung tâm thị trấn Hương Sơn | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến kênh N2 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ kênh N2 - Đến ngã tư cống Quán | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ ngã tư cống Quán - Đến cống Dọc | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cống Dọc - Đến giáp đất xã Xuân Phương | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) - Đến ngã tư cống Quán | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã ba Bãi Đình | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi - Đến ao Ngàn (tổ 2) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi - Đến hết đất Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện Phú Bình | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ cầu Đoàn Kết + 100m vào tổ dân phố Đoàn Kết - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ qua cầu Đoàn Kết 100m vào - Đến đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ đất Nhà Văn hóa Đoàn Kết - Đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đường tổ dân phố Thơm | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Ngã tư Cầu Ca đi xã Hà Châu - XÃ KHA SƠN Ngã tư Cầu Ca (+) 150m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Ngã tư Cầu Ca đi xã Hà Châu - XÃ KHA SƠN Từ ngã tư Cầu Ca (+) 150m - Đến 300m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Ngã tư Cầu Ca đi xã Hà Châu - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại - Đến hết đất xã Kha Sơn | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Cầu Ca đi xã Thanh Ninh - XÃ KHA SƠN Từ ngã tư Cầu Ca - Đến Cầu Ca | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Cầu Ca đi xã Thanh Ninh - XÃ KHA SƠN Từ Cầu Ca - Đến ngã ba xóm Hòa Bình | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Cầu Ca đi xã Thanh Ninh - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại đi xã Thanh Ninh - Đến hết đất xã Kha Sơn | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn đi xã Lương Phú - XÃ KHA SƠN Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn (+) 200m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn đi xã Lương Phú - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại - Đến hết đất xã Kha Sơn | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ KHA SƠN Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn (+) 200m đi vào Chợ Đồn - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đường từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn) - XÃ KHA SƠN Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn vào - Đến ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận đất xã Kha Sơn) | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn) - XÃ KHA SƠN Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất khu tái định cư nhà máy may TNG Phú Bình | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn) - XÃ KHA SƠN Đoạn còn lại - Đến ngã ba đường xóm Tân Thành đi tổ dân phố Nguyễn | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Cầu Đất (+) 200m - Đi Bưu điện văn hóa xã Dương Thành | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Bưu điện văn hóa xã (+) 300m - Đi xã Thanh Ninh | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Bưu điện văn hóa xã - Đến kênh 4, đường Cầu Ca - Lữ Vân (Tỉnh lộ 261C) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ giáp địa giới xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang (+) 300m - Đi xã Thanh Ninh (Tỉnh lộ 261C) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Các đoạn còn lại của đường Cầu Ca - Lữ Vân (Tỉnh lộ 261C) - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba đường đi vào UBND xã Dương Thành đến cống PhẩmXÃ DƯƠNG THÀNH Từ ngã ba đường đi vào UBND xã (+) 100m - Đến kênh 4 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba đường đi vào UBND xã Dương Thành đến cống PhẩmXÃ DƯƠNG THÀNH Đoạn còn lại - Đến cống Phẩm | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ giáp đất xã Thanh Ninh (+) 700m đi máng Cộc - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ giáp đất xã Thanh Ninh + 700m - Đến cống Sấm | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ ngã ba xóm An Ninh (+) 100m đi máng Cộc - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Từ ngã ba xóm An Ninh (+) 100m đi cống Sấm - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành - XÃ DƯƠNG THÀNH Các đoạn còn lại của đường WB3 - | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Tỉnh lộ 261C - Đi vào xóm Nguộn 300m | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Tỉnh lộ 261C đi núi Ba - Đến hết đất nhà bà Thao | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ DƯƠNG THÀNH Từ Tỉnh lộ 261C đi đến - hết đất Nhà Văn hóa xóm Núi 2 | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Thanh Lang đi 2 phía - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Thanh Lang đi xã Tân Đức - Đến hết đất xã Lương Phú | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Thanh Lang đi 2 phía - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Thanh Lang đi - Đến Cầu Thủng | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Thanh Lang đi 2 phía - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ Cầu Thủng đi thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất xã Lương Phú | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ đi xã Kha Sơn - Đến hết địa phận xã Lương Phú | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi xã Tân Đức (qua ngã ba đường vào xóm Phú Hương) - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ - Đến cầu Phú Mỹ | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi xã Tân Đức (qua ngã ba đường vào xóm Phú Hương) - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Phú Mỹ đi xã Tân Đức - Đến ngã ba xóm Lương | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi ngược sông Đào lên Cầu Thủng - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ - Đến ngã ba đường rẽ xóm Chiềng | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Lang Tạ đi ngược sông Đào lên Cầu Thủng - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiềng - Đến Cầu Thủng | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cầu Lang Tạ đi xóm Việt Ninh (theo bờ đê) - Đến hết đất xã Lương Phú | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ ngã tư Trạm y tế xã Lương Phú - Đến đất nhà ông Bình | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào - XÃ LƯƠNG PHÚ Từ đất nhà ông Bình - Đến hết đất nhà ông Mạnh xóm Lân | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào - XÃ LƯƠNG PHÚ Đoạn còn lại từ hết đất nhà ông Mạnh xóm Lân - Đến bờ sông Đào | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ cổng làng Chiềng - Đến ngã tư xóm Chiềng | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ đất nhà ông Cường xóm Lương Trình - Đến Nhà Văn hóa xóm Lương Trình | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Lương Phú - Đi ngã tư xóm Phú Hương | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ LƯƠNG PHÚ Từ ngã ba đường rẽ vào nhà ông Thăng xóm Lương Tạ 1 - Đến hết đất nhà ông Thử xóm Lương Thái | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến hết đất xã Úc Kỳ (Tỉnh lộ 266) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ Quốc lộ 37 đi đường liên xã Úc Kỳ từ giáp đất xã Nhã Lộng - Đến qua Nhà Văn hóa xóm Trại 200m | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ cầu Úc Kỳ qua trụ sở UBND xã Úc Kỳ - Đến Tỉnh lộ 266 | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ Trường Mầm non xóm Làng, Tân Lập - Đến hết đất nhà bà Kim Gia | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ ngã ba nhà bà Kim Gia - Đến cầu Úc Kỳ | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ ÚC KỲ Từ ngã ba cạnh UBND xã (điểm rẽ xóm Tân Sơn) - Đến ngã ba rẽ vào xóm Tân Sơn | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ NGA MY Từ giáp đất xã Úc Kỳ qua Chợ Quán Chè - Đến cột khống chế đê | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 - XÃ NGA MY Từ cột khống chế đê - Đến hết đất xã Nga My | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 266 qua Cầu Mới đi ngã ba Kho Quán, ngược đi xã Úc Kỳ - Đến hết địa phận xã Nga My | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba chợ Quán Chè - Đến hết đất trụ sở mới của UBND xã Nga My | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ Nhà Văn hóa xóm Kén - Đến bậc nước Phú Xuân | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ bậc nước Phú Xuân đi ngã ba vườn Ươm - Đến Nhà Văn hóa xóm Làng Nội | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba vườn Uơm đi ngã ba Tam Xuân xuôi xóm Đồng Hòa - Đến hết địa phận xã Nga My | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba Trạm Y tế đi xóm An Châu - Đến đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Thái Hòa | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ điểm cầu đi làng Nội - Đến Nhà Văn hóa xóm Làng Nội | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NGA MY Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thêm đi Con Chê - Đến hết địa phận xã Nga My | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ giáp đất xã Nga My - Đến hết đất ông Mai (thửa đất số 35 tờ 10, bản đồ địa chính số 10 xã Hà Châu) | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ đất ông Bé (thửa đất số 76, tờ bản đồ địa chính số 10, xã Hà Châu - ngã ba vào xóm Ngói) - Đến Kè số 1 xã Hà Châu | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ Kè số 1 - Đến Hạt quản lý đê | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Phú Bình |
Đê Hà Châu - XÃ HÀ CHÂU Từ Hạt quản lý đê - Đến hết đất xã Hà Châu (giáp đất Phổ Yên) | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ dốc vào UBND xã - Đến ngã tư xóm Hương Chúc rẽ phải, rẽ trái 50m | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ dốc đê Hà Trạch - Đến đất Nhà Văn hóa xóm Chùa Gia | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ dốc Chợ Đòn - Đến đất Nhà Văn hóa xóm Sau | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ đất nhà bà Đông xóm Ngòi - Đến hết đất nhà ông Quân xóm Đắc Trung | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ HÀ CHÂU Từ đất nhà ông Ước xóm Trung - Đến hết đất nhà ông Thi xóm Đắc Trung | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã - Đến hết Trường Tiểu học xã Tân Hòa | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ hết đất Trường Tiểu học xã Tân Hòa - Đến ngã 3 ông Thân | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã 3 ông Thân - Đến cầu Thanh Lang | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò, xóm U đến gặp đường tỉnh 269B - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò - Đến cầu xóm Ngò | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò, xóm U đến gặp đường tỉnh 269B - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ cầu xóm Ngò đi xóm U - Đến gặp đường tỉnh 269B | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã (+) 550m đi xóm Trụ Sở - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Qua ngã tư Trung tâm xã 550m đi trụ sở - Đến đất nhà ông Khánh | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ đất nhà ông Khánh - Đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư xóm Trụ Sở (+) 200m đi xã Tân Thành - | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Đoạn còn lại - Đến hết đất xã Tân Hòa | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư Trung tâm xã đi xã Tân Đức - Đến ngã tư xóm Hân | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm - Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân - XÃ TÂN HÒA Từ Ngã tư xóm Hân đi xã Tân Đức - Đến Cầu Bợm | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đi xã Tân Thành + 200m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Từ ngã ba xóm U + 300m - đi thị trấn Hương Sơn và đi xã Tân Thành | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành - XÃ TÂN HÒA Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN HÒA Từ ngã ba ông Thân đi xóm Hân - Đến ngã ba đi xã Tân Đức | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN HÒA Từ ngã tư xóm Trụ sở đi xóm Vo xã Tân Thành - Đến hết đất xã Tân Hòa | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ cầu ông Tanh qua UBND xã - Đến cầu Suối Giữa (đường tỉnh lộ 269b) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ cầu ông Tanh đi huyện Phú Bình - Qua ngã tư La Lẻ 100m (đường tỉnh lộ 269b) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ cầu Suối Giữa (+) 400m - Đi xã Hợp Tiến huyện Đồng Hỷ (đường tỉnh lộ 269b) | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã ba Trung tâm xã (+) 300m - Đi xóm Đồng Bốn | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã tư La Lẻ (+) 100m - Đi xóm Vo | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã tư La Lẻ - Đến bờ đập Kim Đĩnh | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ Trạm điện cầu Muối (+300m) - Đi vào xã Hợp Tiến | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ ngã ba Na Bì (+) 300m - Đi vào đình Na Bì | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN THÀNH Từ trạm điện cầu Muối - Đến Trạm điện đồng Bầu 2 (200m) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ giáp UBND xã (+) 300m - Đi xã Tân Khánh | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ cách UBND xã 300m đi xã Tân Khánh - Đến hết địa phận xã Tân Kim | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ giáp UBND xã - Đến đường rẽ Bệnh viện Phong | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ đường rẽ Bệnh viện Phong đi cầu Mây - Đến hết đất xã Tân Kim | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ ngã 3 xóm Mỏn Hạ - Đến ngã tư Kim Đĩnh | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ ngã tư Kim Đĩnh đi 3 hướng - Đến ngã ba xóm Bạch Thạch; Đến trại giống; Đến hồ sinh thái | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ đất UBND xã - Đến qua đất Trường Tiểu học 50m | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ qua đất Trường Tiểu học 50m - Đến dốc gềnh làng Châu | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ dốc gềnh làng Châu - Đi Đèo Khê hết đất xã Tân Kim | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KIM Từ qua Trường Tiểu học 50m - Đến trạm điện La Đao | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý - Đến đường rẽ vào xóm Kim Bảng | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ đường rẽ xóm Kim Bảng - Đến cầu Đồng Tiến | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba xóm Đồng Tiến đi xã Tân Kim, đi xã Bảo Lý (hết địa phận xã Tân Khánh) - Đi Đến cầu Đồng Tiến | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm - Đi Đến Trường Trung học cơ sở Tân Khánh | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ Trường Trung học cơ sở Tân Khánh - Đến ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng - Đến hết đất nhà ông Nghĩa | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú - XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Trung Tâm đi xóm La Tú - Đến đường rẽ vào cổng chợ | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú - XÃ TÂN KHÁNH Từ đường rẽ vào cổng chợ - Đến ngã ba đường rẽ xóm La Tú (đường từ ngã ba Trung tâm xã đi La Tú) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã (+) 80m - Đi Trạm Y tế xã | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba La Tú đi Trại Cau - Đến hết đất nhà bà Phong (hết thửa đất số 447, tờ bản đồ địa chính số 21 xã Tân Khánh) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ ngã ba Làng Cà - Đến cụm mầm non xóm Cà | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ nhà Huy Đào - Đến đường rẽ vào nhà ông Hưng xóm Na Ri | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN KHÁNH Từ đất nhà ông Nam xóm Cầu Ngầm - Đến hết đất nhà ông Quyền xóm Na Ri | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ đầu cầu Bằng - Đi ngược, xuôi 100m hai bờ sông Đào | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng chính của chợ (+) 200m - Đi xóm Diễn | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng chính của chợ đi xóm Ngoài - XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng chính của chợ (+) 200m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng chính của chợ đi xóm Ngoài - XÃ TÂN ĐỨC Cách cổng chính chợ 200m - Đến 300m | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng chính chợ - Đến đầu cầu Bằng | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý - XÃ TÂN ĐỨC Từ ngã ba xóm Ngoài (+) 200m - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý - XÃ TÂN ĐỨC Từ qua 200m - Đến Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cách đầu cầu Bằng 100m đi Lữ Vân, đi xã Lương Phú - Đến hết đất xã Tân Đức | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xã Tiến Thắng (huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang) - XÃ TÂN ĐỨC Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn (+) 200m đi các phía trên - | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xã Tiến Thắng (huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang) - XÃ TÂN ĐỨC Từ cách ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn 200m đi xã Tân Hòa - Đi xóm Viên, đi xã Tiến Thắng (Yên Thế, Bắc Giang) | Đất SX-KD | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ ngã ba xóm Ngọc Lý đi - Đến Nhà Văn hóa xóm Tân Ngọc | Đất SX-KD | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ đầu cầu vồng đi xóm Lềnh, đi xóm Quại - Đến giáp đất xã Thanh Ninh | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cầu Vồng - đi ngã ba xóm Diễn, đi xã Tân Hòa, đi ngã ba xóm Diễn (nhà ông Trường Thịnh) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cổng Chợ Gì - đi Lữ Vân, từ cầu Vồng đi xã Lương Phú Đến hết đất xã Tân Đức | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ cầu Lũa - đi ngã ba xóm Ngò Thái | Đất SX-KD | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ TÂN ĐỨC Từ đất nhà ông Đăng - đi ngã ba xóm Diễn (đết đất nhà ông Trường Thịnh) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương - Đến cống Na Oan | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương - Đi cầu Cống | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba UBND xã - Đến chợ Đình | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cống Na Oan đến gặp Quốc lộ 37 - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cống Na Oan - Đến cống Ao Phán đường rẽ xóm Tân Sơn 8 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cống Na Oan đến gặp Quốc lộ 37 - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cống Ao Phán đường rẽ vào xóm Tân Sơn 8 - Đến Quốc Lộ 37 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết đất xã Xuân Phương - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cầu Bằng gốc đa - Đến cầu Núi Cao | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết đất xã Xuân Phương - XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ cầu Núi Cao - Đi hết địa phận xã Xuân Phương | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà Lan - Mạnh) - Đi Bảo Lý Đến hết đất xã Xuân Phương | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ Cầu Cống đi dốc Mái Trai - Đến hết đất Xuân Phương | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ ngã ba Lò Mầm đi thị trấn Hương Sơn - Đến hết đất xã Xuân Phương | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ XUÂN PHƯƠNG Từ gốc đa cầu Mây - Đi bến phà cầu Mây cũ | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Đất phía sau giáp đất chợ Cầu - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 (đi qua Nhà Thờ) - Đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ ngã tư đầm Từ đi qua Trạm Y tế - Đến hết đất Chợ Cầu | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ - Đến ngã ba xóm Chiễn 2 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 2 - Đến ngã ba (hết đất nhà ông Vị) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 1 - Đến ngã ba (hết đất nhà bà Lục) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Đường liên xã Điềm Thụy - Úc Kỳ: Từ Cầu Đá - Đến giáp đất xã Điềm Thụy | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 đi đường liên xã Úc Kỳ - Đến hết đất xã Nhã Lộng | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ vào - Đến Cầu Na Mĩ | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ NHÃ LỘNG Từ Quốc lộ 37 rẽ - Đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Hanh Nón | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ giáp đất Phổ Yên - Đến cầu Kênh | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ cầu Kênh - Đến ngã tư Điềm Thụy | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ ngã tư Điềm Thụy - Đến gặp Tỉnh lộ 261C (ngã ba núi căng) | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phổ Yên đến ngã ba núi Căng - XÃ ĐIỀM THỤY Từ ngã ba núi Căng - Đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Đường liên xã Điềm Thụy - Úc Kỳ: Từ Tỉnh lộ 266 - Đi Trường Mầm non Điềm Thụy Đến giáp đất Nhã Lộng | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 266 rẽ - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 266 rẽ - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Trung | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Trục phụ - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 266 rẽ - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Trạng | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - Từ Quốc lộ 37 đi qua Trường Tiểu học xã Điềm Thụy đến gặp Tỉnh lộ 266 - XÃ ĐIỀM THỤY Từ Quốc lộ 37 - Đến hết đất Trường Tiểu học xã Điềm Thụy | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Đoạn còn lại - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Từ Quốc lộ 37 (Chợ Hanh) rẽ - Đến Nhà Văn hóa xóm Trạng | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Tỉnh lộ 261C: Từ ngã ba Núi Căng đi Phổ Yên - Đến hết đất Điềm Thụy | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Đường rẽ từ khu công nghiệp Điềm Thụy - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Bình 1 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Từ Cầu Kênh xóm Bình 1 + 300 m hướng - Đi xóm Bình 2 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Các đường quy hoạch trong khu tái định cư khu công nghiệp Điềm Thụy (phần 180 ha) - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Các đường khác - XÃ ĐIỀM THỤY Các đường quy hoạch trong khu dân cư và Chợ phố thương mại - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ Quốc lộ 37 qua UBND xã Thượng Đình - Đến bờ kênh xóm Đông Yên | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ cổng Trường Tiểu học xã Thượng Đình (+) 150m - đi hai phía | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng số 2 Trường Quân sự Quân Khu I đi Quốc lộ 3 - XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ cổng số 2, Trường Quân sự Quân Khu I + 300m - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Từ cổng số 2 Trường Quân sự Quân Khu I đi Quốc lộ 3 - XÃ THƯỢNG ĐÌNH Từ sau 300m - Đến hết đất xã Thượng Đình | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ đất Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m Đi UBND xã Bảo Lý - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Vạn Già (+) 200m - đi ngược UBND xã Bảo Lý; từ cầu Vạn Già (+) 200m đi xuôi cầu Mây | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Bằng Bảo Lý đi xuôi 200m - Đi ngược xã Đào Xá 300m | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Bằng Bảo Lý - Đến ngã ba xóm Thượng | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ ngã ba phố Quyên - Đi ngược xã Tân Khánh 200m, đi xuôi UBND xã Bảo Lý 200m | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ cầu Cổ Dạ đi xuôi UBND xã 300m - Đi ngược xã Đào Xá 300m | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Vạn Già - Đi ngược, đi xuôi vào cơ sở tư vấn cai nghiện tự nguyện 100m | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu cũ Bảo Lý - Đến nhà ông Chính xóm Thượng | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Bằng Bảo Lý mới - Đi xóm Đại Lễ 200m | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Bằng Bảo Lý đi ngược - Đến giáp đất nhà ông Lợi Suốt xóm Cầu Gỗ | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Bằng Bảo Lý - Đi xuôi cống ngầm giáp đất ông Tây Giang Cầu Gỗ | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BẢO LÝ Từ Cầu Cô Dạ - Đi ngược, đi xuôi đi, đi xóm Hóa 100m | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ ngã ba kè Lũ Yên - Đi xuôi, đi ngược 200m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 200m đi xuôi xã Bảo Lý - Đến 800m | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 200m - Đi ngược dòng chảy Đến 300m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ đầu cầu Vồng xóm Dẫy - Đi ngược, đi xuôi sông 200m | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Các đoạn còn lại thuộc xã Đào Xá - | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 1000m đi xuôi - Đến cầu Cứng, xóm Đoàn Kết | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) - XÃ ĐÀO XÁ Ngõ rẽ đi vào đường trụ sở mới UBND xã Đào Xá - Đến sân bóng xã Đào Xá | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ ĐÀO XÁ Từ đầu kè Lũ Yên đi xã Bàn Đạt - Đến ngã ba đường đi xã Tân Khánh | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH Từ UBND xã đi Cầu Ca - Đến hết địa phận xã Thanh Ninh | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH Từ UBND xã - Đến hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261C - XÃ THANH NINH Từ hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh - Đến giáp đất xã Dương Thành | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH Từ ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong (+) 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH Từ cách ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong 100m - Đến 300m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) - XÃ THANH NINH Đoạn còn lại đi xã Lương Phú - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH Từ đất UBND xã Thanh Ninh (+) 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH Từ qua UBND xã Thanh Ninh 100m - Đến ngã ba đường rẽ xóm Hòa Bình | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Tỉnh lộ 269D (xã Thanh Ninh - xã Dương Thành) - XÃ THANH NINH Từ ngã ba rẽ xóm Hòa Bình - Đến giáp đất xã Dương Thành | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi xã Tân Đức - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Từ qua ngã ba xóm Nam Hương 200m - Đến giáp đất xã Tân Đức | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi cầu Đất - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức - XÃ THANH NINH Cách ngã ba xóm Nam Hương 200m - Đi Đến cầu Đất | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh - XÃ THANH NINH Từ giáp đất Kha Sơn đến hết đất Đình Phao Thanh - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh - XÃ THANH NINH Từ hết đất Đình Phao Thanh đến giáp đất Tân Định - | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ THANH NINH Từ trạm biến áp trung tâm - Đến hết đất Trường Mầm non xã Thanh Ninh | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH Đoạn từ ngã ba Nam Hương - Đến đất nhà ông Lâm xóm Đồng Phú | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH Đoạn từ ngã ba nhà ông Mai - Đi Phú Thanh 300m | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
Đường liên xóm trong xã - XÃ THANH NINH Các đoạn đường liên xóm còn lại trên địa bàn xã - | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đất UBND xã Bàn Đạt - Đi xuôi xóm Bàn Đạt 200m | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ qua đất UBND xã 200m - Đến cầu Cuồng, xóm Tân Minh | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đất UBND xã - Đến ngã ba Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ cầu Trắng (+) 200m - Đi xóm Đồng Vỹ | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ cách cầu Trắng 200m - Đến Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng, đi xóm Việt Long | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đất Trạm Y tế xã - Đi Tân Lợi + 300m | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đường tầu xóm Việt Long - Đi Đồng Liên 300m | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
XÃ BÀN ĐẠT Từ đường tầu xóm Điềm Long đi Đồng Liên - Đến hết đất xã Bàn Đạt | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hương Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 154.800 | 92.880 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 228.000 | 136.800 | 82.080 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 198.000 | 118.800 | 71.280 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất TM-DV nông thôn | 301.000 | 180.600 | 108.360 | 65.016 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 159.600 | 95.760 | 57.456 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 138.600 | 83.160 | 49.896 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 117.600 | 70.560 | 42.336 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xã Tân Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 180.600 | 108.360 | 65.016 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 159.600 | 95.760 | 57.456 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 138.600 | 83.160 | 49.896 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Tân Khánh - | Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 117.600 | 70.560 | 42.336 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Phú Bình |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Phú Bình |
Thị trấn Hương Sơn - | Đất trồng lúa | 77.000 | 74.000 | 71.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn - | Đất trồng lúa | 84.700 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thượng Đình - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Điềm Thụy - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nhã Lộng - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Úc Kỳ - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nga My - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Lương Phú - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Dương Thành - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Dương Thành - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bảo Lý - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Lý - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Đào Xá - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Đào Xá - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Đức - | Đất trồng lúa | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Đức - | Đất trồng lúa | 77.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Khánh - | Đất trồng lúa | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Khánh - | Đất trồng lúa | 77.000 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Bàn Đạt - | Đất trồng lúa | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Bàn Đạt - | Đất trồng lúa | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Hòa - | Đất trồng lúa | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hòa - | Đất trồng lúa | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Kim - | Đất trồng lúa | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Kim - | Đất trồng lúa | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Tân Thành - | Đất trồng lúa | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thành - | Đất trồng lúa | 71.500 | |||
| Huyện Phú Bình |
Thị trấn Hương Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 71.000 | 68.000 | 65.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hương Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 78.100 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thượng Đình - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Đình - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Điềm Thụy - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Thụy - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nhã Lộng - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nhã Lộng - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Úc Kỳ - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Úc Kỳ - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Nga My - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Nga My - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Hà Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Hà Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Xuân Phương - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Xuân Phương - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Kha Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Kha Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Thanh Ninh - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Huyện Phú Bình |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Ninh - | Đất trồng cây hàng năm | 74.800 | |||
| Huyện Phú Bình |
Xã Lương Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang - Đến cách ngã tư Cầu Ca 200m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách ngã tư Cầu Ca 200m - Đến qua ngã tư Cầu Ca 500m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư Cầu Ca 500m - Đến cầu Chợ Đồn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cầu Chợ Đồn - Đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Kha Sơn - Đến cách đất Công an huyện 200m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách đất Công an huyện 200m - Đến hết đất Công an huyện | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất Công an huyện - Đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đến qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m - Đến qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đến cống 5 cửa | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cống 5 cửa - Đến Cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương) | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên - | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Cầu Mây 200m - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1 | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
