Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa năm 2025
Khu vực: huyện Thiệu Hóa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nhung - đến chị Long | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 6 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu dân cư - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nhung - đến chị Long | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 384.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 6 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường từ bà Nhung - đến chị Long | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ) Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ) Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7 | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ) Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 1 - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đường Đông Tây 6 - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Các tuyến còn lại trong khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Đông Thanh - đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà Dũng Hiền - đến nhà anh Oanh Hằng Thiệu Trung | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà Lợi Hà Thiệu Trung - đến giáp Thiệu Đô (cũ) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ giáp Thị trấn - đến ngã ba rẽ vào UB xã T.Phú | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ ngã ba rẽ vào UB xã Thiệu Phú - đến kênh B04 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ kênh B04 - đến giáp xã Thiệu Long | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú - đến Cầu Kịt thôn Minh Đức | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ Cầu Kịt thôn Minh Đức - đến đường rẽ vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn đường rẽ vào UBND xã - đến nhà ông Be thôn Phong Phú | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ nhà ông Be thôn Phong Phú - đến giáp xã Định Bình | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Giáp trạm điện - đến cống thôn 3 T.Vận | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Cống thôn 3 T. Vận - đến cầu Thiệu Lý | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Cầu Thiệu Lý - đến Trường Tiểu học T.Vận | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Trường tiểu học T.Vận - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Giáp Thiệu Vận - đến nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Từ nhà văn hóa thôn Đồng Tâm - đến dốc Cầu Phao | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Cầu phao - đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Nhà Ông Quý - đến cây xăng xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Từ cây xăng nhà ông ông Quý - đến cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Giáp xã Thiệu Tâm - đến giáp Cổng Làng Dân Vượng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Từ Cổng Làng Dân Vượng - đến giáp xã Thiệu Toán | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Giáp xã Thiệu Chính - đến Bưu điện VH xã Thiệu Toán | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Bưu điện VH xã Thiệu Toán - đến dốc đê Sông Chu | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường 515C - Xã Thiệu Chính Ngã ba Đu - đến hết nhà ông Tường Quyền | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường 515C - Xã Thiệu Chính Nhà ông Tường Quyền - đến giáp Thọ Vực | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Phú Quốc lộ 45 - đến giáp xã Thiệu Duy | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Giáp xã Thiệu Duy - đến cầu Khánh Hội | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Cầu Khánh Hội - đến sân vận động | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Sân vận động - đến ngã ba nhà ông Tùng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Giang Ngã ba ông Tùng - đến đê Cầu Chày | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc Giáp Thọ Xuân - đến mương N4 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc Mương N4 - đến Thôn Cẩm Vân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ Hết thôn Cẩm Vân - đến CT XD Ngọc Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ CT XD Ngọc Sơn - đến nhà ông Đàm | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ Đoạn từ nhà ông Đàm đi kênh N5 giáp Thiệu Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp xã Thiệu Tiến - đến cầu Nháng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc) - đến giáp thị trấn Vạn Hà (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Châu (cũ) Giáp xã Thiệu Đô (cũ) - đến giáp xã Thiệu Vân (Địa phận Thiệu Châu, cũ ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Cầu Thiệu Lý - đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Ngã tư giao đường huyện - đến Trường mầm non Thiệu Lý | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Trường Mầm non T.Lý - đến giáp Đông Hoàng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Đường QL 45 vào đường trường THPH Thiệu Hoá - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Từ trường THPT Thiệu Hóa - đến giáp Thiệu Nguyên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Địa phận xã Thiệu Nguyên - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Địa phận xã Thiệu Duy - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Địa phận xã Thiệu Lý - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Giáp xã Thiệu Lý - đến đường vào UBND xã Thiệu Viên | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Long - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Giáp xã Thiệu Long - đến đầu cầu Cổ Bầu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Từ nhà anh Hoàng - đến giáp xã Thiệu Thành | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Thành - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Tiến - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang Địa phận xã Thiệu Giang - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang Từ giáp Thiệu Giang - đến nhà ông Hùng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang Từ nhà ông Hùng - đến giáp đường xã | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Cầu kênh Bắc - đến Nhà VH thôn 5 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Cầu Kênh Bắc - đến giáp Đông Thanh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Nhà Anh Huy Hà - đến Đông Sú thôn 6 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Nhà Anh Long Oanh - đến cầu Bến Diệc | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Cầu Bến Diệc - đến Trường Tiểu học | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu vực X300 thôn 1 - Xã Thiệu Trung - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính của 6 thôn - Xã Thiệu Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại - Xã Thiệu Trung - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Trung Từ anh Thịnh Túy - đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư mới Trường Đảng cũ - Xã Thiệu Trung - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận Từ Cổng UB xã - đến VP Công an | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận Từ VP Công An - đến đê Sông Chu | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận từ thôn 1 - đến T4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh thôn - Xã Thiệu Vận từ thôn 1 - đến T4 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận từ thôn 5 - đến thôn Lạc Đô | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào khu dân cư thôn 1 - Xã Thiệu Vận - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vận - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vận Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú Từ giáp QL 45 - đến thôn Đình Tân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú Từ giáp QL 45 - đến thôn Tra Thôn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Phú Ven trục đường chính của các thôn - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Phú Các đường nhánh từ trục chính các thôn - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường 506B vào làng Đỉnh Tân - Xã Thiệu Phú - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phú - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Long Từ giáp QL 45 - đến Trạm Bơm Phú Lai | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Long Từ giáp QL 45 - đến thôn Minh Đức | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính của các thôn - Xã Thiệu Long - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Long - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Toán Từ giáp Tỉnh lộ 515 - đến Nhà V.Hoá các thôn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Toán Từ Nhà V.Hoá các thôn - đến trục chính trong thôn | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Toán Các đường nhánh từ trục chính các thôn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Toán - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Chính Từ cống Đa Quán - đến giáp xã Thiệu Hòa | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Chính - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường nhánh các thôn - Xã Thiệu Chính - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Chính - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Ngã ba chợ - đến cầu Kênh Bắc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Cầu Kênh Bắc - đến Trường THCS | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Trường THCS - đến cầu màng Thái Lai | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ giáp xã Thiệu Viên nhà VH Đồng Tiến 1 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Nhà VH Đồng Tiến 1 - đến Trạm xá | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Nhà ông Năm Trân - đến ông Ngung thôn Thái Ninh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ ông Ngung thôn Thái Ninh - đến ông Ba Bình thôn Thái Bình | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ cầu Thái Bình - đến giáp Thiệu Hòa | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Châu Giao - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Cầu đá Thôn 7 đén giáp Thiệu Giao - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Cầu đá Thôn 7 - đến Trường Mầm non | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Trường THCS - đến nhà ông Tân Thôn 1 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê dân sinh - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Nhà Anh Văn T.9 - đến nhà chị Nhàn T5 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính các thônXã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - xã Thiệu Lý Từ Ngã tư UB xã - đến Trường THCS | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - xã Thiệu Lý Từ Trường THCS - đến nhà bà Năm thôn 3 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - xã Thiệu Lý Từ Nhà bà năm thôn 3 - đến giáp Thiệu Viên | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính liên thôn, nội thôn - xã Thiệu Lý Trục đường chính liên thôn, nội thôn - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - xã Thiệu Lý từ Trục đường chính liên thôn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - xã Thiệu Lý Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trạm Bơm tiêu đến UBND xã - Xã Thiệu Duy Trạm Bơm tiêu - đến UBND xã | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ giáp đê - đến nhà ông Kinh | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ Nhà ông Kề - đến nhà ông Lan | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ Nhà ông Lan - đến Bãi Kê | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ giáp đê nhà ông Hải thôn Xữ Nhân - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Hai bờ kênh tiêu thôn Xử Nhân - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy Từ Đường 516 C - đến nhà VH thôn Khánh Hội | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy Tuyến đê Mậu Khê Khánh Hội - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy Từ giáp đê Mậu Khê - đến đường 516C (Đ.Mỹ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy Từ Nhà ông Chức - đến nhà ông Long | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy Từ Nhà VH Thôn Đông Hoà - đến nhà ông Chức | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê Cự Khánh , Phú Điền - Xã Thiệu Duy - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xóm Đồng Mũ + Các trục đường nội 516 C - Xã Thiệu Duy - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Duy - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Duy - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ Chợ Thiệu Quang - đến Trạm bơm | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ Chợ Thiệu Quang giáp đê TW - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ Nhà ông Hùng Sậy - đến nhà bà Gióng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ bà Gióng - đến đê cầu chày thôn Chí Cường1 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ bà Gióng - đến trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ Nhà ông Lai - đến nhà ông Chức | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Mã - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Ven đê Sông Mã - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Các đường ngõ còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Từ Trường cấp 1 - đến Dốc bàng | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Từ Dốc Bàng - đến nhà ông Lới | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Từ Nhà ông Bôi - đến Trạm y tế xã | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Từ ông Khanh - đến ông Thạnh thôn Nhân Cao 1 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Mã - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Ven đê Sông Mã - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Các đường ngõ còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang Trục Chính đình làng - đến ao chùa | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang Từ Ông Thám - đến Ông Tĩnh | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Mã - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính các thôn + Ven đê Xuống các xóm - Xã Thiệu Giang - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - Xã Thiệu Giang từ Trục đường chính các thôn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Giang - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Giao Từ Cầu ông Tái - đến giáp xã Thiệu Châu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Giao Từ đường Thống Nhất - đến ngã tư chợ Đại Bái | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Giao Từ ngã tư chợ Đại Bái - đến đường đi Đông Thanh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Giao Từ Nhà văn hóa thôn Giao Sơn - đến đường Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Trục đường chính các thôn Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Trục đường chính các thôn Liên Minh, Giao Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Từ Nhà ông Trinh - đến nhà ông Kỳ thôn Giao Sơn | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Từ Nhà ông Thiết - đến nhà ông Hiền thôn Giao Thành | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Từ Nhà ông Lương - đến nhà ông Út thôn Giao Thành | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Từ Nhà ông Ngọc - đến nhà ông Bình thôn Giao Đông | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Từ Ngã tư Chợ Đại Bái - đến nhà ông Minh thôn Bình Minh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Giao - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Giao - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Phúc - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - Xã Thiệu Phúc từ Trục đường chính các thôn - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu - Xã Thiệu Phúc - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Phúc Đoạn từ đường 506B - đến hết UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phúc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Viên Từ giáp Thiệu Lý - đến Cầu thôn 2 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Viên Từ Ngã ba xã - đến hết trụ sở UB | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Viên Từ sát trụ sở UB - đến cầu Anh Trỗi | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Viên Từ Cầu Thôn 2 - đến hết thôn 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Viên Từ Cầu anh Trổi - đến cổng nổ đào 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên Từ Cống ông Đợi - đến nhà ông Cúc T8 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên Từ Trường Tiểu học - đến ngã ba Đ Xẩm | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên Từ Thôn 2 - đến thôn 6 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên Từ Thôn 1, thôn 7 - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - Xã Thiệu Viên từ trục chính các thôn - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Viên - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường xã thôn Thái Dương - Xã Thiệu Hòa - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực - Xã Thiệu Hòa - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái - Xã Thiệu Hòa - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường xã Trạm ytế đi Dân Quyền - Xã Thiệu Hòa - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường xã UBND đi Thọ Phú - Xã Thiệu Hòa - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kênh N5 - Xã Thiệu Hòa - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - Xã Thiệu Hòa từ Trục đường chính các thôn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Hòa - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục nhựa chính liên thôn - Xã Thiệu Thịnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh Từ nhà canh đê - đến Cống Doãng Nỗ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh Từ Cống Doãng Nỗ - đến ngã ba Trạm xá | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh Từ nhà canh đê - đến Dôc Lầu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh Từ Nhà VH Đương Phong - đến nhà anh Bằng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh từ Nhà ông Dung len - đến cổng Bi Đô | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh Từ Nhà ông Đức - đến nhà chị Đào | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh Tù Bưu điện VH xã - đến nhà anh Tiến Lài | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường trong thôn - Xã Thiệu Thịnh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thịnh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê dân sinh - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Đê dân sinh: Từ Trường THCS - đến giáp xã T.Châu (cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Trường THCS - đến giáp xã Thiệu Khánh | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Cống Nghè - đến giáp xã Thiệu vân | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Nhà ông DânThôn 2 - đến nhà ông Việt thôn 4 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Trụ sở UBND xã - đến cổng ông Xương | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Trạm y tế - đến cổng ông Xương | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Nhà Ông Cừ - đến nhà ông Tùy (Đường thôn 5) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm) Từ giáp đường 515 - đến Bến Giặt (Trục đường B7) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm) Từ Trục đường chính các thôn + ven đê sông Chu - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm) Đường nhánh từ trục chính các thôn - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Nhà ông Năm Sánh dốc đê T W Quản Xá - đến nhà ông Tám Đàm Quản Xá 1 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ ông Năm Hồng dốc đê TW Quản Xá - đến nhà ông Tám Đàm Quản Xá 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Bà Phấn dôc đê Nam Bằng 1 - đến nhà Hân Dung Nam Bằng 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Ông Lưu Cấu dốc đê TW - đến nhà văn hóa Nam Bằng 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ dốc đê Trường tiểu học - đến cống Nam Bắc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Nhà Thường Vận - đến Nhà văn hóa Bắc Bằng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Gốc bàng Chấn long 1 - đến ngã ba ông Đáo CL2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Dôc đê Mạo khê khu tái định cư - đến nhà ông Thảo Bình | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Nhà ông Đáo Chấn Long 2 - đến nhà ông Lịch Chấn Long 2 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ ông Khải Thắng Long - đến nhà ông Thịnh Lâm và đến cống 2 cửa Thắng Long | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ chính thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ hẻm thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ chính thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ hẻm thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ chính Thắng Long + Hợp Thắng - Xã Thiệu Hợp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ ông Dũng Chanh trở lên đên dốc Trường THCS - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ cống 01 cửa - đến trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ dốc Trường tiểu học - đến ông Ba Thân ( ngã ba chợ Chệnh) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ Trường Mần non - đến nhà ông Hào Nghệ | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ dốc nhà ông Hào Nghệ - đến dốc nhà ông Hòng tuyển | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ Dốc Nhà Lan Phương - đến ông Dũng Chanh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ nhà ông Tỵ - đến dốc nhà ông Năm Hồng Quản xá 2 cũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ ông Tám Đàm - đến nhà ông Hà Nghị | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ nhà ông Sỹ Quản Xá 2 cũ - đến ông Năm Sánh | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ ông Năm Sánh - đến nhà ông Thụ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Chấn Long - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ Dốc tái định cư - đến Dôc BT cống 10 cửa | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Cửa Nghè - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp từ hộ ông Loan đên ông Khóa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ nhà Bà Hiền tuẩn (đê Mậu Khê) - đến nhà bà Thư Huy Hợp Thắng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên Tù Dốc đê TW - đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên Từ Cầu ông Mẫn - đến dốc đê | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính trong thôn - Xã Thiệu Nguyên - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê TW - Xã Thiệu Nguyên Ao Anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh từ trục chính thôn - Xã Thiệu Nguyên - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Nguyên - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà ông Vân Tân Bình - đến cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Trạm biến thế làng Mới - đến Nhà Ông Thái Thôn Ngọc Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến Đê sông Chu | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến nhà anh Lý | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến mương N4 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà bà Lân Thạo - đến chân đê sông Chu | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà bà Lân Thạo - đến Nhà ông Cộng Xuyên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà Ông Vang T.Phong - đến nhà ông Lưu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngõ anh An Tân Bình 1 - đến Chợ lăng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Dọc đê Sông Chu - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà anh Thảo - đếnn hết C.Xuyên | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục giao thông chính các thôn còn lại + Cụm dân cư thôn Tân Bình và thôn Triệu Phong - Xã Thiệu Ngọc - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Cụm dân cư thôn Làng Mới, Ngọc Sơn, Ngọc Thiện - Xã Thiệu Ngọc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại tại xã +Cụm dân cư thôn Chẩn Xuyên - Xã Thiệu Ngọc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ UBND xã - đến Bà Vui thôn Thành Đức | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Bà Vui thôn Thành Đức - đến Thôn T.Giang | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Nhà anh Nam - đến Nhà anh Đức Thành Bảo | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Nhà ông Minh - đến Nhà ông Tạo T.Tiến | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Nhà ông Việt - đến Nhà ông Thường T.Tiến | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Cồn Bún T.Đông - đến Cổ Bái T.Thượng | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục chính các thôn + Dọc đê Cầu Chày - Xã Thiệu Thành - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Thành - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ông Quế đi ông Sử Thành Tiến - Xã Thiệu Thành - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thành - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Thành Đường từ nhà ông Quế - đến nhà ông Sử, thôn Thành Tiến | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Thành Đường từ nhà ông Biền thôn Thành Đông đi thôn Xuân Quan - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Công ty XD Ngọc Sơn - đến Bưu điện xã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Ngã ba anh Biểu - đến Bưu Điện xã | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Dốc nhà ông Trung - đến nhà anh Hậu | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Dốc nhà ông Ngọt - đến Bưu điện xã | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Nhà anh Chuẩn - đến ông Điện | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Đình Yên Lộ - đến trạm biến áp | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn Lam Vĩ - Xã Thiệu Vũ Từ Nhà anh Quế - đến Nhà anh Khanh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn + đê TW - Xã Thiệu Vũ Từ giáp thôn Cẩm Vân hết thôn Yên Lộ - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính còn lại của các thôn - Xã Thiệu Vũ - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường nhánh của các thôn - Xã Thiệu Vũ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vũ Từ TBA Yên Lộ - đến đường Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vũ Từ dốc ông Soi - đến Ông Linh Kế | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vũ Từ ông Linh Kế - đến cây xăng | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vũ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường qua UB - Xã Thiệu Tiến Từ giáp kênh Nam - đến dốc đê sông Chu | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính liên thôn và trong thôn - Xã Thiệu Tiến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Dọc đê TW - Xã Thiệu Tiến Từ giáp T.Phúc - đến giáp Thiệu Vũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Quan Gia - Xã Thiệu Tiến Từ giáp kênh Nam - đến nhà anh Quyền Phúc lộc 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tiến từ Ngã tư Kênh Nam - đến Dốc Chợ Là | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tiến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Tiến Giáp xã Thiệu Phúc - đến giáp xã Thiệu Vũ | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Tiến Từ Anh Thịnh - đến kênh nam (Đường vào nhà thờ Họ Vương Phúc Lộc 1 (506B) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Chợ Vước - đến nhà anh Khương | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Chợ Vước - đến nhà anh Kim | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Hoàng - đến nhà anh Trung | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Việt - đến nhà VH Liên Minh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà Kim - đến nhà anh Tiến | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà VH Liên Minh - đến nhà anh Chung | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Tiến - đến nhà anh Khánh | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Khánh - đến giáp trại giống | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đoạn liên thôn còn lại - Xã Thiệu Công - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại - Xã Thiệu Công - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại - Xã Thiệu Công - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường trục xã - Xã Thiệu Công Từ Chợ Vước - đến đường Thiệu Long - Thiệu Tiến | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Đông Thanh - đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà Dũng Hiền - đến nhà anh Oanh Hằng Thiệu Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà Lợi Hà Thiệu Trung - đến giáp Thiệu Đô (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ giáp Thị trấn - đến ngã ba rẽ vào UB xã T.Phú | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ ngã ba rẽ vào UB xã Thiệu Phú - đến kênh B04 | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ kênh B04 - đến giáp xã Thiệu Long | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú - đến Cầu Kịt thôn Minh Đức | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ Cầu Kịt thôn Minh Đức - đến đường rẽ vào UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn đường rẽ vào UBND xã - đến nhà ông Be thôn Phong Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ nhà ông Be thôn Phong Phú - đến giáp xã Định Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Giáp trạm điện - đến cống thôn 3 T.Vận | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Cống thôn 3 T. Vận - đến cầu Thiệu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Cầu Thiệu Lý - đến Trường Tiểu học T.Vận | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Trường tiểu học T.Vận - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Giáp Thiệu Vận - đến nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Từ nhà văn hóa thôn Đồng Tâm - đến dốc Cầu Phao | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Cầu phao - đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Nhà Ông Quý - đến cây xăng xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Từ cây xăng nhà ông ông Quý - đến cầu Trắng | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Giáp xã Thiệu Tâm - đến giáp Cổng Làng Dân Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Từ Cổng Làng Dân Vượng - đến giáp xã Thiệu Toán | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Giáp xã Thiệu Chính - đến Bưu điện VH xã Thiệu Toán | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Bưu điện VH xã Thiệu Toán - đến dốc đê Sông Chu | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường 515C - Xã Thiệu Chính Ngã ba Đu - đến hết nhà ông Tường Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường 515C - Xã Thiệu Chính Nhà ông Tường Quyền - đến giáp Thọ Vực | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Phú Quốc lộ 45 - đến giáp xã Thiệu Duy | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Giáp xã Thiệu Duy - đến cầu Khánh Hội | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Cầu Khánh Hội - đến sân vận động | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Sân vận động - đến ngã ba nhà ông Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Giang Ngã ba ông Tùng - đến đê Cầu Chày | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc Giáp Thọ Xuân - đến mương N4 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc Mương N4 - đến Thôn Cẩm Vân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ Hết thôn Cẩm Vân - đến CT XD Ngọc Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ CT XD Ngọc Sơn - đến nhà ông Đàm | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ Đoạn từ nhà ông Đàm đi kênh N5 giáp Thiệu Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp xã Thiệu Tiến - đến cầu Nháng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc) - đến giáp thị trấn Vạn Hà (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Châu (cũ) Giáp xã Thiệu Đô (cũ) - đến giáp xã Thiệu Vân (Địa phận Thiệu Châu, cũ ) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Cầu Thiệu Lý - đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Ngã tư giao đường huyện - đến Trường mầm non Thiệu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Trường Mầm non T.Lý - đến giáp Đông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Đường QL 45 vào đường trường THPH Thiệu Hoá - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Từ trường THPT Thiệu Hóa - đến giáp Thiệu Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Địa phận xã Thiệu Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Địa phận xã Thiệu Duy - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Địa phận xã Thiệu Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Giáp xã Thiệu Lý - đến đường vào UBND xã Thiệu Viên | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Long - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Giáp xã Thiệu Long - đến đầu cầu Cổ Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Từ nhà anh Hoàng - đến giáp xã Thiệu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang Địa phận xã Thiệu Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang Từ giáp Thiệu Giang - đến nhà ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang Từ nhà ông Hùng - đến giáp đường xã | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Cầu kênh Bắc - đến Nhà VH thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Cầu Kênh Bắc - đến giáp Đông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Nhà Anh Huy Hà - đến Đông Sú thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Nhà Anh Long Oanh - đến cầu Bến Diệc | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Cầu Bến Diệc - đến Trường Tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu vực X300 thôn 1 - Xã Thiệu Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính của 6 thôn - Xã Thiệu Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại - Xã Thiệu Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Trung Từ anh Thịnh Túy - đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư mới Trường Đảng cũ - Xã Thiệu Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận Từ Cổng UB xã - đến VP Công an | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận Từ VP Công An - đến đê Sông Chu | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận từ thôn 1 - đến T4 | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh thôn - Xã Thiệu Vận từ thôn 1 - đến T4 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận từ thôn 5 - đến thôn Lạc Đô | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào khu dân cư thôn 1 - Xã Thiệu Vận - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vận - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vận Đường nhánh từ UBND xã - đến cầu kênh B9 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú Từ giáp QL 45 - đến thôn Đình Tân | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú Từ giáp QL 45 - đến thôn Tra Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Phú Ven trục đường chính của các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Phú Các đường nhánh từ trục chính các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường 506B vào làng Đỉnh Tân - Xã Thiệu Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Long Từ giáp QL 45 - đến Trạm Bơm Phú Lai | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Long Từ giáp QL 45 - đến thôn Minh Đức | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính của các thôn - Xã Thiệu Long - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Long - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Long - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Toán Từ giáp Tỉnh lộ 515 - đến Nhà V.Hoá các thôn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Toán Từ Nhà V.Hoá các thôn - đến trục chính trong thôn | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Toán Các đường nhánh từ trục chính các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Toán - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Chính Từ cống Đa Quán - đến giáp xã Thiệu Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường nhánh các thôn - Xã Thiệu Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Ngã ba chợ - đến cầu Kênh Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Cầu Kênh Bắc - đến Trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Trường THCS - đến cầu màng Thái Lai | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ giáp xã Thiệu Viên nhà VH Đồng Tiến 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Nhà VH Đồng Tiến 1 - đến Trạm xá | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Nhà ông Năm Trân - đến ông Ngung thôn Thái Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ ông Ngung thôn Thái Ninh - đến ông Ba Bình thôn Thái Bình | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ cầu Thái Bình - đến giáp Thiệu Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Châu Giao - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Cầu đá Thôn 7 đén giáp Thiệu Giao - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Cầu đá Thôn 7 - đến Trường Mầm non | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Trường THCS - đến nhà ông Tân Thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê dân sinh - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Nhà Anh Văn T.9 - đến nhà chị Nhàn T5 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính các thônXã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - xã Thiệu Lý Từ Ngã tư UB xã - đến Trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - xã Thiệu Lý Từ Trường THCS - đến nhà bà Năm thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - xã Thiệu Lý Từ Nhà bà năm thôn 3 - đến giáp Thiệu Viên | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính liên thôn, nội thôn - xã Thiệu Lý Trục đường chính liên thôn, nội thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - xã Thiệu Lý từ Trục đường chính liên thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - xã Thiệu Lý Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trạm Bơm tiêu đến UBND xã - Xã Thiệu Duy Trạm Bơm tiêu - đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ giáp đê - đến nhà ông Kinh | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ Nhà ông Kề - đến nhà ông Lan | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ Nhà ông Lan - đến Bãi Kê | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ giáp đê nhà ông Hải thôn Xữ Nhân - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Hai bờ kênh tiêu thôn Xử Nhân - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy Từ Đường 516 C - đến nhà VH thôn Khánh Hội | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy Tuyến đê Mậu Khê Khánh Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy Từ giáp đê Mậu Khê - đến đường 516C (Đ.Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy Từ Nhà ông Chức - đến nhà ông Long | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy Từ Nhà VH Thôn Đông Hoà - đến nhà ông Chức | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê Cự Khánh , Phú Điền - Xã Thiệu Duy - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xóm Đồng Mũ + Các trục đường nội 516 C - Xã Thiệu Duy - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Duy - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Duy - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ Chợ Thiệu Quang - đến Trạm bơm | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ Chợ Thiệu Quang giáp đê TW - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ Nhà ông Hùng Sậy - đến nhà bà Gióng | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ bà Gióng - đến đê cầu chày thôn Chí Cường1 | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ bà Gióng - đến trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Từ Nhà ông Lai - đến nhà ông Chức | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Mã - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Ven đê Sông Mã - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang Các đường ngõ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Từ Trường cấp 1 - đến Dốc bàng | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Từ Dốc Bàng - đến nhà ông Lới | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Từ Nhà ông Bôi - đến Trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Từ ông Khanh - đến ông Thạnh thôn Nhân Cao 1 | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Mã - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Ven đê Sông Mã - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang Các đường ngõ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang Trục Chính đình làng - đến ao chùa | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang Từ Ông Thám - đến Ông Tĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Mã - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính các thôn + Ven đê Xuống các xóm - Xã Thiệu Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - Xã Thiệu Giang từ Trục đường chính các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Giao Từ Cầu ông Tái - đến giáp xã Thiệu Châu | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Giao Từ đường Thống Nhất - đến ngã tư chợ Đại Bái | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Giao Từ ngã tư chợ Đại Bái - đến đường đi Đông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Giao Từ Nhà văn hóa thôn Giao Sơn - đến đường Thống Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Trục đường chính các thôn Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Trục đường chính các thôn Liên Minh, Giao Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Từ Nhà ông Trinh - đến nhà ông Kỳ thôn Giao Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Từ Nhà ông Thiết - đến nhà ông Hiền thôn Giao Thành | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Từ Nhà ông Lương - đến nhà ông Út thôn Giao Thành | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Từ Nhà ông Ngọc - đến nhà ông Bình thôn Giao Đông | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao Từ Ngã tư Chợ Đại Bái - đến nhà ông Minh thôn Bình Minh | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Giao - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Giao - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - Xã Thiệu Phúc từ Trục đường chính các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu - Xã Thiệu Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Phúc Đoạn từ đường 506B - đến hết UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Viên Từ giáp Thiệu Lý - đến Cầu thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Viên Từ Ngã ba xã - đến hết trụ sở UB | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Viên Từ sát trụ sở UB - đến cầu Anh Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Viên Từ Cầu Thôn 2 - đến hết thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Viên Từ Cầu anh Trổi - đến cổng nổ đào 2 | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên Từ Cống ông Đợi - đến nhà ông Cúc T8 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên Từ Trường Tiểu học - đến ngã ba Đ Xẩm | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên Từ Thôn 2 - đến thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên Từ Thôn 1, thôn 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - Xã Thiệu Viên từ trục chính các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Viên - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường xã thôn Thái Dương - Xã Thiệu Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực - Xã Thiệu Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái - Xã Thiệu Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường xã Trạm ytế đi Dân Quyền - Xã Thiệu Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường xã UBND đi Thọ Phú - Xã Thiệu Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Kênh N5 - Xã Thiệu Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - Xã Thiệu Hòa từ Trục đường chính các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục nhựa chính liên thôn - Xã Thiệu Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh Từ nhà canh đê - đến Cống Doãng Nỗ | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh Từ Cống Doãng Nỗ - đến ngã ba Trạm xá | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh Từ nhà canh đê - đến Dôc Lầu | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh Từ Nhà VH Đương Phong - đến nhà anh Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh từ Nhà ông Dung len - đến cổng Bi Đô | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh Từ Nhà ông Đức - đến nhà chị Đào | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh Tù Bưu điện VH xã - đến nhà anh Tiến Lài | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường trong thôn - Xã Thiệu Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê dân sinh - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Đê dân sinh: Từ Trường THCS - đến giáp xã T.Châu (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Trường THCS - đến giáp xã Thiệu Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Cống Nghè - đến giáp xã Thiệu vân | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Nhà ông DânThôn 2 - đến nhà ông Việt thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Trụ sở UBND xã - đến cổng ông Xương | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Trạm y tế - đến cổng ông Xương | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) Từ Nhà Ông Cừ - đến nhà ông Tùy (Đường thôn 5) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm) Từ giáp đường 515 - đến Bến Giặt (Trục đường B7) | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm) Từ Trục đường chính các thôn + ven đê sông Chu - | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm) Đường nhánh từ trục chính các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Nhà ông Năm Sánh dốc đê T W Quản Xá - đến nhà ông Tám Đàm Quản Xá 1 | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ ông Năm Hồng dốc đê TW Quản Xá - đến nhà ông Tám Đàm Quản Xá 1 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Bà Phấn dôc đê Nam Bằng 1 - đến nhà Hân Dung Nam Bằng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Ông Lưu Cấu dốc đê TW - đến nhà văn hóa Nam Bằng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ dốc đê Trường tiểu học - đến cống Nam Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Nhà Thường Vận - đến Nhà văn hóa Bắc Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Gốc bàng Chấn long 1 - đến ngã ba ông Đáo CL2 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Dôc đê Mạo khê khu tái định cư - đến nhà ông Thảo Bình | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Nhà ông Đáo Chấn Long 2 - đến nhà ông Lịch Chấn Long 2 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ ông Khải Thắng Long - đến nhà ông Thịnh Lâm và đến cống 2 cửa Thắng Long | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ chính thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ hẻm thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ chính thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ hẻm thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ chính Thắng Long + Hợp Thắng - Xã Thiệu Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ ông Dũng Chanh trở lên đên dốc Trường THCS - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ cống 01 cửa - đến trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ dốc Trường tiểu học - đến ông Ba Thân ( ngã ba chợ Chệnh) | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ Trường Mần non - đến nhà ông Hào Nghệ | Đất TM-DV nông thôn | 575.000 | 460.000 | 345.000 | 230.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ dốc nhà ông Hào Nghệ - đến dốc nhà ông Hòng tuyển | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ Dốc Nhà Lan Phương - đến ông Dũng Chanh | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ nhà ông Tỵ - đến dốc nhà ông Năm Hồng Quản xá 2 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ ông Tám Đàm - đến nhà ông Hà Nghị | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ nhà ông Sỹ Quản Xá 2 cũ - đến ông Năm Sánh | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ ông Năm Sánh - đến nhà ông Thụ | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Thôn Chấn Long - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ Dốc tái định cư - đến Dôc BT cống 10 cửa | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Cửa Nghè - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp từ hộ ông Loan đên ông Khóa - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ nhà Bà Hiền tuẩn (đê Mậu Khê) - đến nhà bà Thư Huy Hợp Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên Tù Dốc đê TW - đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên Từ Cầu ông Mẫn - đến dốc đê | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính trong thôn - Xã Thiệu Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê TW - Xã Thiệu Nguyên Ao Anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh từ trục chính thôn - Xã Thiệu Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà ông Vân Tân Bình - đến cầu Trắng | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Trạm biến thế làng Mới - đến Nhà Ông Thái Thôn Ngọc Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến Đê sông Chu | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến nhà anh Lý | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến mương N4 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà bà Lân Thạo - đến chân đê sông Chu | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà bà Lân Thạo - đến Nhà ông Cộng Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà Ông Vang T.Phong - đến nhà ông Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngõ anh An Tân Bình 1 - đến Chợ lăng | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Dọc đê Sông Chu - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà anh Thảo - đếnn hết C.Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục giao thông chính các thôn còn lại + Cụm dân cư thôn Tân Bình và thôn Triệu Phong - Xã Thiệu Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Cụm dân cư thôn Làng Mới, Ngọc Sơn, Ngọc Thiện - Xã Thiệu Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường ngõ còn lại tại xã +Cụm dân cư thôn Chẩn Xuyên - Xã Thiệu Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ UBND xã - đến Bà Vui thôn Thành Đức | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Bà Vui thôn Thành Đức - đến Thôn T.Giang | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Nhà anh Nam - đến Nhà anh Đức Thành Bảo | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Nhà ông Minh - đến Nhà ông Tạo T.Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Nhà ông Việt - đến Nhà ông Thường T.Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Cồn Bún T.Đông - đến Cổ Bái T.Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục chính các thôn + Dọc đê Cầu Chày - Xã Thiệu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ông Quế đi ông Sử Thành Tiến - Xã Thiệu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Thành Đường từ nhà ông Quế - đến nhà ông Sử, thôn Thành Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Thành Đường từ nhà ông Biền thôn Thành Đông đi thôn Xuân Quan - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Công ty XD Ngọc Sơn - đến Bưu điện xã | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Ngã ba anh Biểu - đến Bưu Điện xã | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Dốc nhà ông Trung - đến nhà anh Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Dốc nhà ông Ngọt - đến Bưu điện xã | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Nhà anh Chuẩn - đến ông Điện | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Đình Yên Lộ - đến trạm biến áp | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn Lam Vĩ - Xã Thiệu Vũ Từ Nhà anh Quế - đến Nhà anh Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn + đê TW - Xã Thiệu Vũ Từ giáp thôn Cẩm Vân hết thôn Yên Lộ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính còn lại của các thôn - Xã Thiệu Vũ - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường nhánh của các thôn - Xã Thiệu Vũ - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vũ Từ TBA Yên Lộ - đến đường Thống Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vũ Từ dốc ông Soi - đến Ông Linh Kế | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vũ Từ ông Linh Kế - đến cây xăng | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vũ - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường qua UB - Xã Thiệu Tiến Từ giáp kênh Nam - đến dốc đê sông Chu | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính liên thôn và trong thôn - Xã Thiệu Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Dọc đê TW - Xã Thiệu Tiến Từ giáp T.Phúc - đến giáp Thiệu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Quan Gia - Xã Thiệu Tiến Từ giáp kênh Nam - đến nhà anh Quyền Phúc lộc 2 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tiến từ Ngã tư Kênh Nam - đến Dốc Chợ Là | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Tiến Giáp xã Thiệu Phúc - đến giáp xã Thiệu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Tiến Từ Anh Thịnh - đến kênh nam (Đường vào nhà thờ Họ Vương Phúc Lộc 1 (506B) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Chợ Vước - đến nhà anh Khương | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Chợ Vước - đến nhà anh Kim | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Hoàng - đến nhà anh Trung | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Việt - đến nhà VH Liên Minh | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà Kim - đến nhà anh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà VH Liên Minh - đến nhà anh Chung | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Tiến - đến nhà anh Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Khánh - đến giáp trại giống | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đoạn liên thôn còn lại - Xã Thiệu Công - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại - Xã Thiệu Công - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại - Xã Thiệu Công - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường trục xã - Xã Thiệu Công Từ Chợ Vước - đến đường Thiệu Long - Thiệu Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ giáp Đông Thanh - đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà Dũng Hiền - đến nhà anh Oanh Hằng Thiệu Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung Đoạn từ nhà Lợi Hà Thiệu Trung - đến giáp Thiệu Đô (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ giáp Thị trấn - đến ngã ba rẽ vào UB xã T.Phú | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ ngã ba rẽ vào UB xã Thiệu Phú - đến kênh B04 | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú Đoạn từ kênh B04 - đến giáp xã Thiệu Long | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú - đến Cầu Kịt thôn Minh Đức | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ Cầu Kịt thôn Minh Đức - đến đường rẽ vào UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn đường rẽ vào UBND xã - đến nhà ông Be thôn Phong Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long Đoạn từ nhà ông Be thôn Phong Phú - đến giáp xã Định Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Giáp trạm điện - đến cống thôn 3 T.Vận | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Cống thôn 3 T. Vận - đến cầu Thiệu Lý | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Cầu Thiệu Lý - đến Trường Tiểu học T.Vận | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận Trường tiểu học T.Vận - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Giáp Thiệu Vận - đến nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Từ nhà văn hóa thôn Đồng Tâm - đến dốc Cầu Phao | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Cầu phao - đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Nhà Ông Quý - đến cây xăng xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ) Từ cây xăng nhà ông ông Quý - đến cầu Trắng | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Giáp xã Thiệu Tâm - đến giáp Cổng Làng Dân Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Từ Cổng Làng Dân Vượng - đến giáp xã Thiệu Toán | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Giáp xã Thiệu Chính - đến Bưu điện VH xã Thiệu Toán | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán Bưu điện VH xã Thiệu Toán - đến dốc đê Sông Chu | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường 515C - Xã Thiệu Chính Ngã ba Đu - đến hết nhà ông Tường Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường 515C - Xã Thiệu Chính Nhà ông Tường Quyền - đến giáp Thọ Vực | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Phú Quốc lộ 45 - đến giáp xã Thiệu Duy | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Giáp xã Thiệu Duy - đến cầu Khánh Hội | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Cầu Khánh Hội - đến sân vận động | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy Sân vận động - đến ngã ba nhà ông Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Giang Ngã ba ông Tùng - đến đê Cầu Chày | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc Giáp Thọ Xuân - đến mương N4 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc Mương N4 - đến Thôn Cẩm Vân | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ Hết thôn Cẩm Vân - đến CT XD Ngọc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ CT XD Ngọc Sơn - đến nhà ông Đàm | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ Đoạn từ nhà ông Đàm đi kênh N5 giáp Thiệu Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp xã Thiệu Tiến - đến cầu Nháng | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc) - đến giáp thị trấn Vạn Hà (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Châu (cũ) Giáp xã Thiệu Đô (cũ) - đến giáp xã Thiệu Vân (Địa phận Thiệu Châu, cũ ) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Cầu Thiệu Lý - đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Ngã tư giao đường huyện - đến Trường mầm non Thiệu Lý | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý Trường Mầm non T.Lý - đến giáp Đông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Đường QL 45 vào đường trường THPH Thiệu Hoá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Từ trường THPT Thiệu Hóa - đến giáp Thiệu Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Địa phận xã Thiệu Nguyên - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy Địa phận xã Thiệu Duy - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Địa phận xã Thiệu Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Giáp xã Thiệu Lý - đến đường vào UBND xã Thiệu Viên | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Long - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Giáp xã Thiệu Long - đến đầu cầu Cổ Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Từ nhà anh Hoàng - đến giáp xã Thiệu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến Địa phận xã Thiệu Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang Địa phận xã Thiệu Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang Từ giáp Thiệu Giang - đến nhà ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang Từ nhà ông Hùng - đến giáp đường xã | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Cầu kênh Bắc - đến Nhà VH thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Cầu Kênh Bắc - đến giáp Đông Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Nhà Anh Huy Hà - đến Đông Sú thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Nhà Anh Long Oanh - đến cầu Bến Diệc | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào xã - Xã Thiệu Trung Từ Cầu Bến Diệc - đến Trường Tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu vực X300 thôn 1 - Xã Thiệu Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính của 6 thôn - Xã Thiệu Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại - Xã Thiệu Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Trung Từ anh Thịnh Túy - đến anh Trường Yến khu Trường Đảng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Khu dân cư mới Trường Đảng cũ - Xã Thiệu Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận Từ Cổng UB xã - đến VP Công an | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận Từ VP Công An - đến đê Sông Chu | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận từ thôn 1 - đến T4 | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh thôn - Xã Thiệu Vận từ thôn 1 - đến T4 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận từ thôn 5 - đến thôn Lạc Đô | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào khu dân cư thôn 1 - Xã Thiệu Vận - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vận - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Vận Đường nhánh từ UBND xã - đến cầu kênh B9 | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú Từ giáp QL 45 - đến thôn Đình Tân | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú Từ giáp QL 45 - đến thôn Tra Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Phú Ven trục đường chính của các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Phú Các đường nhánh từ trục chính các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường 506B vào làng Đỉnh Tân - Xã Thiệu Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Long Từ giáp QL 45 - đến Trạm Bơm Phú Lai | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Long Từ giáp QL 45 - đến thôn Minh Đức | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các trục đường chính của các thôn - Xã Thiệu Long - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Long - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Long - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Toán Từ giáp Tỉnh lộ 515 - đến Nhà V.Hoá các thôn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Toán Từ Nhà V.Hoá các thôn - đến trục chính trong thôn | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Toán Các đường nhánh từ trục chính các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Toán - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Chính Từ cống Đa Quán - đến giáp xã Thiệu Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường nhánh các thôn - Xã Thiệu Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Ngã ba chợ - đến cầu Kênh Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Cầu Kênh Bắc - đến Trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Trường THCS - đến cầu màng Thái Lai | Đất SX-KD nông thôn | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ giáp xã Thiệu Viên nhà VH Đồng Tiến 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Nhà VH Đồng Tiến 1 - đến Trạm xá | Đất SX-KD nông thôn | 383.000 | 306.400 | 229.800 | 153.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ Nhà ông Năm Trân - đến ông Ngung thôn Thái Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ ông Ngung thôn Thái Ninh - đến ông Ba Bình thôn Thái Bình | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) Từ cầu Thái Bình - đến giáp Thiệu Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Châu Giao - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Cầu đá Thôn 7 đén giáp Thiệu Giao - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Cầu đá Thôn 7 - đến Trường Mầm non | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Trường THCS - đến nhà ông Tân Thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đê dân sinh - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) Từ Nhà Anh Văn T.9 - đến nhà chị Nhàn T5 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính các thônXã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) - | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - xã Thiệu Lý Từ Ngã tư UB xã - đến Trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - xã Thiệu Lý Từ Trường THCS - đến nhà bà Năm thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường liên xã - xã Thiệu Lý Từ Nhà bà năm thôn 3 - đến giáp Thiệu Viên | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đường chính liên thôn, nội thôn - xã Thiệu Lý Trục đường chính liên thôn, nội thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường nhánh - xã Thiệu Lý từ Trục đường chính liên thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - xã Thiệu Lý Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trạm Bơm tiêu đến UBND xã - Xã Thiệu Duy Trạm Bơm tiêu - đến UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ giáp đê - đến nhà ông Kinh | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ Nhà ông Kề - đến nhà ông Lan | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy Từ Nhà ông Lan - đến Bãi Kê | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ) Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thiệu Hóa |
Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa) Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
