• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thiệu Hóa

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Thiệu Hóa.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 945.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê nhà ông Hải thôn Xữ Nhân -
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Hai bờ kênh tiêu thôn Xử Nhân -
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Đường 516 C - đến nhà VH thôn Khánh Hội
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Tuyến đê Mậu Khê Khánh Hội -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê Mậu Khê - đến đường 516C (Đ.Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà ông Chức - đến nhà ông Long
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà VH Thôn Đông Hoà - đến nhà ông Chức
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đê Cự Khánh , Phú Điền - Xã Thiệu Duy
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Xóm Đồng Mũ + Các trục đường nội 516 C - Xã Thiệu Duy
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Duy
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Duy
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Chợ Thiệu Quang - đến Trạm bơm
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Chợ Thiệu Quang giáp đê TW -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Nhà ông Hùng Sậy - đến nhà bà Gióng
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ bà Gióng - đến đê cầu chày thôn Chí Cường1
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ bà Gióng - đến trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Nhà ông Lai - đến nhà ông Chức
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Mã - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Mã -
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Các đường ngõ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ Trường cấp 1 - đến Dốc bàng
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ Dốc Bàng - đến nhà ông Lới
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ Nhà ông Bôi - đến Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ ông Khanh - đến ông Thạnh thôn Nhân Cao 1
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Mã - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Mã -
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Các đường ngõ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
Trục Chính đình làng - đến ao chùa
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
Từ Ông Thám - đến Ông Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Mã - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thôn + Ven đê Xuống các xóm - Xã Thiệu Giang
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Giang
từ Trục đường chính các thôn -
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Giang
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ Cầu ông Tái - đến giáp xã Thiệu Châu
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ đường Thống Nhất - đến ngã tư chợ Đại Bái
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ ngã tư chợ Đại Bái - đến đường đi Đông Thanh
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà văn hóa thôn Giao Sơn - đến đường Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Trục đường chính các thôn Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Trục đường chính các thôn Liên Minh, Giao Sơn -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Trinh - đến nhà ông Kỳ thôn Giao Sơn
Đất SX-KD nông thôn383.000306.400229.800153.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Thiết - đến nhà ông Hiền thôn Giao Thành
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Lương - đến nhà ông Út thôn Giao Thành
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Ngọc - đến nhà ông Bình thôn Giao Đông
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Ngã tư Chợ Đại Bái - đến nhà ông Minh thôn Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Giao
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Giao
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Phúc
từ Trục đường chính các thôn -
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu - Xã Thiệu Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Phúc
Đoạn từ đường 506B - đến hết UBND xã
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ giáp Thiệu Lý - đến Cầu thôn 2
Đất SX-KD nông thôn495.000396.000297.000198.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ Ngã ba xã - đến hết trụ sở UB
Đất SX-KD nông thôn383.000306.400229.800153.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ sát trụ sở UB - đến cầu Anh Trỗi
Đất SX-KD nông thôn383.000306.400229.800153.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ Cầu Thôn 2 - đến hết thôn 1
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ Cầu anh Trổi - đến cổng nổ đào 2
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Cống ông Đợi - đến nhà ông Cúc T8
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Trường Tiểu học - đến ngã ba Đ Xẩm
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Thôn 2 - đến thôn 6
Đất SX-KD nông thôn216.000172.800129.60086.400
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Thôn 1, thôn 7 -
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Viên
từ trục chính các thôn -
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Viên
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã thôn Thái Dương - Xã Thiệu Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực - Xã Thiệu Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái - Xã Thiệu Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường xã Trạm ytế đi Dân Quyền - Xã Thiệu Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường xã UBND đi Thọ Phú - Xã Thiệu Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường Kênh N5 - Xã Thiệu Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Hòa
từ Trục đường chính các thôn -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Thiệu Hóa Các trục nhựa chính liên thôn - Xã Thiệu Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh
Từ nhà canh đê - đến Cống Doãng Nỗ
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh
Từ Cống Doãng Nỗ - đến ngã ba Trạm xá
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh
Từ nhà canh đê - đến Dôc Lầu
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
Từ Nhà VH Đương Phong - đến nhà anh Bằng
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
từ Nhà ông Dung len - đến cổng Bi Đô
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
Từ Nhà ông Đức - đến nhà chị Đào
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
Tù Bưu điện VH xã - đến nhà anh Tiến Lài
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đê dân sinh - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Đê dân sinh: Từ Trường THCS - đến giáp xã T.Châu (cũ)
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Trường THCS - đến giáp xã Thiệu Khánh
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Cống Nghè - đến giáp xã Thiệu vân
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Nhà ông DânThôn 2 - đến nhà ông Việt thôn 4
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Trụ sở UBND xã - đến cổng ông Xương
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Trạm y tế - đến cổng ông Xương
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Nhà Ông Cừ - đến nhà ông Tùy (Đường thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
Từ giáp đường 515 - đến Bến Giặt (Trục đường B7)
Đất SX-KD nông thôn383.000306.400229.800153.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
Từ Trục đường chính các thôn + ven đê sông Chu -
Đất SX-KD nông thôn293.000234.400175.800117.200
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
Đường nhánh từ trục chính các thôn -
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Nhà ông Năm Sánh dốc đê T W Quản Xá - đến nhà ông Tám Đàm Quản Xá 1
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Năm Hồng dốc đê TW Quản Xá - đến nhà ông Tám Đàm Quản Xá 1
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Bà Phấn dôc đê Nam Bằng 1 - đến nhà Hân Dung Nam Bằng 2
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Ông Lưu Cấu dốc đê TW - đến nhà văn hóa Nam Bằng 2
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ dốc đê Trường tiểu học - đến cống Nam Bắc
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Nhà Thường Vận - đến Nhà văn hóa Bắc Bằng
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Gốc bàng Chấn long 1 - đến ngã ba ông Đáo CL2
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Dôc đê Mạo khê khu tái định cư - đến nhà ông Thảo Bình
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Nhà ông Đáo Chấn Long 2 - đến nhà ông Lịch Chấn Long 2
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Khải Thắng Long - đến nhà ông Thịnh Lâm và đến cống 2 cửa Thắng Long
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ hẻm thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ hẻm thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính Thắng Long + Hợp Thắng - Xã Thiệu Hợp
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Dũng Chanh trở lên đên dốc Trường THCS -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ cống 01 cửa - đến trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ dốc Trường tiểu học - đến ông Ba Thân ( ngã ba chợ Chệnh)
Đất SX-KD nông thôn338.000270.400202.800135.200
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ Trường Mần non - đến nhà ông Hào Nghệ
Đất SX-KD nông thôn518.000414.400310.800207.200
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ dốc nhà ông Hào Nghệ - đến dốc nhà ông Hòng tuyển
Đất SX-KD nông thôn338.000270.400202.800135.200
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ Dốc Nhà Lan Phương - đến ông Dũng Chanh
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ nhà ông Tỵ - đến dốc nhà ông Năm Hồng Quản xá 2 cũ
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Tám Đàm - đến nhà ông Hà Nghị
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ nhà ông Sỹ Quản Xá 2 cũ - đến ông Năm Sánh
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Năm Sánh - đến nhà ông Thụ
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Chấn Long - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ Dốc tái định cư - đến Dôc BT cống 10 cửa
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Cửa Nghè - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
từ hộ ông Loan đên ông Khóa -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ nhà Bà Hiền tuẩn (đê Mậu Khê) - đến nhà bà Thư Huy Hợp Thắng
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên
Tù Dốc đê TW - đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên
Từ Cầu ông Mẫn - đến dốc đê
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính trong thôn - Xã Thiệu Nguyên
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đê TW - Xã Thiệu Nguyên
Ao Anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên -
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính thôn - Xã Thiệu Nguyên
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Nguyên
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà ông Vân Tân Bình - đến cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Trạm biến thế làng Mới - đến Nhà Ông Thái Thôn Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến Đê sông Chu
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến nhà anh Lý
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến mương N4
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà bà Lân Thạo - đến chân đê sông Chu
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà bà Lân Thạo - đến Nhà ông Cộng Xuyên
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà Ông Vang T.Phong - đến nhà ông Lưu
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngõ anh An Tân Bình 1 - đến Chợ lăng
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê Sông Chu - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà anh Thảo - đếnn hết C.Xuyên
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Trục giao thông chính các thôn còn lại + Cụm dân cư thôn Tân Bình và thôn Triệu Phong - Xã Thiệu Ngọc
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Cụm dân cư thôn Làng Mới, Ngọc Sơn, Ngọc Thiện - Xã Thiệu Ngọc
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại tại xã +Cụm dân cư thôn Chẩn Xuyên - Xã Thiệu Ngọc
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ UBND xã - đến Bà Vui thôn Thành Đức
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Bà Vui thôn Thành Đức - đến Thôn T.Giang
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Nhà anh Nam - đến Nhà anh Đức Thành Bảo
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Nhà ông Minh - đến Nhà ông Tạo T.Tiến
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Nhà ông Việt - đến Nhà ông Thường T.Tiến
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Cồn Bún T.Đông - đến Cổ Bái T.Thượng
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Trục chính các thôn + Dọc đê Cầu Chày - Xã Thiệu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ông Quế đi ông Sử Thành Tiến - Xã Thiệu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Thành
Đường từ nhà ông Quế - đến nhà ông Sử, thôn Thành Tiến
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Thành
Đường từ nhà ông Biền thôn Thành Đông đi thôn Xuân Quan -
Đất SX-KD nông thôn247.500198.000148.50099.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Công ty XD Ngọc Sơn - đến Bưu điện xã
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Ngã ba anh Biểu - đến Bưu Điện xã
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Dốc nhà ông Trung - đến nhà anh Hậu
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Dốc nhà ông Ngọt - đến Bưu điện xã
Đất SX-KD nông thôn338.000270.400202.800135.200
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Nhà anh Chuẩn - đến ông Điện
Đất SX-KD nông thôn338.000270.400202.800135.200
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Đình Yên Lộ - đến trạm biến áp
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn Lam Vĩ - Xã Thiệu Vũ
Từ Nhà anh Quế - đến Nhà anh Khanh
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn + đê TW - Xã Thiệu Vũ
Từ giáp thôn Cẩm Vân hết thôn Yên Lộ -
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính còn lại của các thôn - Xã Thiệu Vũ
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường nhánh của các thôn - Xã Thiệu Vũ
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ
Từ TBA Yên Lộ - đến đường Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ
Từ dốc ông Soi - đến Ông Linh Kế
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ
Từ ông Linh Kế - đến cây xăng
Đất SX-KD nông thôn338.000270.400202.800135.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vũ
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường qua UB - Xã Thiệu Tiến
Từ giáp kênh Nam - đến dốc đê sông Chu
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính liên thôn và trong thôn - Xã Thiệu Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW - Xã Thiệu Tiến
Từ giáp T.Phúc - đến giáp Thiệu Vũ
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Quan Gia - Xã Thiệu Tiến
Từ giáp kênh Nam - đến nhà anh Quyền Phúc lộc 2
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tiến
từ Ngã tư Kênh Nam - đến Dốc Chợ Là
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Tiến
Giáp xã Thiệu Phúc - đến giáp xã Thiệu Vũ
Đất SX-KD nông thôn945.000756.000567.000378.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Tiến
Từ Anh Thịnh - đến kênh nam (Đường vào nhà thờ Họ Vương Phúc Lộc 1 (506B)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Chợ Vước - đến nhà anh Khương
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Chợ Vước - đến nhà anh Kim
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Hoàng - đến nhà anh Trung
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Việt - đến nhà VH Liên Minh
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà Kim - đến nhà anh Tiến
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà VH Liên Minh - đến nhà anh Chung
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Tiến - đến nhà anh Khánh
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Khánh - đến giáp trại giống
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Các đoạn liên thôn còn lại - Xã Thiệu Công
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại - Xã Thiệu Công
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại - Xã Thiệu Công
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường trục xã - Xã Thiệu Công
Từ Chợ Vước - đến đường Thiệu Long - Thiệu Tiến
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn
-
Đất trồng cây hàng năm40.00035.00030.000
Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây hàng năm40.00035.00030.000
Huyện Thiệu Hóa Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa
-
Đất trồng cây hàng năm43.00038.00033.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn
-
Đất trồng cây lâu năm22.00017.00012.000
Huyện Thiệu Hóa Xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm22.00017.00012.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Huyện Thiệu Hóa Huyện Thiệu Hóa
Toàn huyện -
Đất làm muối61.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn
-
Đất nông nghiệp khác40.000
Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác40.000
Huyện Thiệu Hóa Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa
-
Đất nông nghiệp khác43.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê nhà ông Hải thôn Xữ Nhân -
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Hai bờ kênh tiêu thôn Xử Nhân -
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Đường 516 C - đến nhà VH thôn Khánh Hội
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Tuyến đê Mậu Khê Khánh Hội -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê Mậu Khê - đến đường 516C (Đ.Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà ông Chức - đến nhà ông Long
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà VH Thôn Đông Hoà - đến nhà ông Chức
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Đê Cự Khánh , Phú Điền - Xã Thiệu Duy
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Xóm Đồng Mũ + Các trục đường nội 516 C - Xã Thiệu Duy
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Duy
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Duy
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Chợ Thiệu Quang - đến Trạm bơm
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Chợ Thiệu Quang giáp đê TW -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Nhà ông Hùng Sậy - đến nhà bà Gióng
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ bà Gióng - đến đê cầu chày thôn Chí Cường1
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thiệu Hóa

4.9/5 - (1439 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.