• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thiệu Hóa

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Thiệu Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Thiệu Hóa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân -
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ)
Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Thiệu Hóa Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH -
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế -
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh
Đất ở đô thị1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ -
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường từ bà Nhung - đến chị Long
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa
Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa
Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa
Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ)
Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7
Đất ở đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường Đông Tây 1 -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường Đông Tây 6 -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các tuyến còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân -
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ)
Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Huyện Thiệu Hóa Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH -
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế -
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45
Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh
Đất TM-DV đô thị1.020.000816.000612.000408.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Thiệu Hóa Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ -
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường từ bà Nhung - đến chị Long
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ)
Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7
Đất TM-DV đô thị960.000768.000576.000384.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9
Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10
Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Thiệu Hóa Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2
Đất TM-DV đô thị1.320.0001.056.000792.000528.000
Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7
Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Thiệu Hóa Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất TM-DV đô thị240.000192.000144.00096.000
Huyện Thiệu Hóa Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường Đông Tây 1 -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường Đông Tây 6 -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các tuyến còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân -
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ)
Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà ông Tính TK 2 - đến Đài Truyền Thanh
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến đường khu công chức mới quy hoạch (Khu vực Mữu) TK 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà anh Thành TK 2 - đến Nhà ông Giáp TK 3
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã QH và mới QH -
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Phía Đông Sân VĐ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ Đ.Nguyễn Quang Minh - đến K.Nam
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Vào Trạm Y tế - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Kim TK 3 Trạm Y Tế -
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Ta TK1 - đến Đường Trí Hưng
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Loan TK4 - đến Đường Vào Chợ Vạn
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Hân TK1 - đến Đường Trí Hưng
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Nghênh TK4 - đến Quốc Lộ 45
Đất SX-KD đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Huấn TK1 - đến Đường Trí Hưng
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Thông TK3 - đến Quốc lộ 45
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Cam TK1 - đến đường Trí Hung
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Khánh TK1 - đến đường Trí Hưng
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Vinh Hoa TK4 - đến đường Kiến Hưng 1
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Kiện TK3 - đến đường Kiến Hưng 1
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Phố TK5 - đến đường Nguuyễn Quang Minh
Đất SX-KD đô thị850.000680.000510.000340.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà bà Nghị TK4
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đường Trí Cẩn - đến đường Trí Hưng
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Thiệu Hóa Đoạn đường ngang nối các Tiểu Khu - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đường Trí Hưng - đến Quốc lộ 45
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Bưu Điện - đến nhà anh Viên TK5
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Chiến út - đến Nhà anh Chính TK8
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Mẫu Giáo 3 - đến nhà bà Huệ TK6
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Nguyễn Quán Nho - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Khanh - đến nhà ông Đắc TK6
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Tù Nhà Anh Nam - đến Đê sông Chu
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến Nhà Thu Huân TK4
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Phát - đến đường Nguyễn Quang Minh
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 4 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà bà Thảo TK5
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 1 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Vượng TK5 - đến nhà anh Tỉnh TK5
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Anh Bình TK6 - đến nhà bà Bằng TK6
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Dương Hòa 3 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đê Sông Chu - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kiến Hưng 2 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đ.Nguyễn Quán Nho - đến nhà ông Vĩnh TK3
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường vào trường cấp 3 - đến nhà Bà Nguyệt TK 5
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Xung quang bờ hồ Kiến Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 đến ngõ 12 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Tuyến ngõ ống còn lại đường Kênh Nam từ ngõ 7 - đến ngõ 12
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các tuyến ngõ ống, đường xương cá trong các khu dân cư cũ -
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến - đến ông Nguyện
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường từ bà Nguyệt - đến giáp đường bê tông (bà Hiền)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư mới Mả Tháp - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường từ bà Nhung - đến chị Long
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Tây Bắc thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường khu dân cư Đông Bắc QL45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường Bắc Nam 1 (Từ đường Tỉnh lộ 506B đi đường Đông Tây 1) -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường Đông Tây 1 (Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú) -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Khu đô thị Tây Bác TT Vạn Hà (nay là TT Thiệu Hóa) - thị trấn Thiệu Hóa - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các tuyến còn lại trong khu đô thị Tây Bắc TT Thiệu Hóa -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Đoạn từ giáp Thiệu Trung - đến Bưu điện Ba Chè
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Đoạn từ giáp Bưu điện Ba Chè - đến Cầu Thiệu Hoá
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Đô (cũ)
Ngã Ba Chè - đến Trạm điện 220 T.Vận
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Từ QL45 - đến nhà văn hóa thôn 7
Đất SX-KD đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Đô (cũ)
Từ nhà văn hóa thôn 7 - đến giáp xã Thiệu Châu (cũ)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Giáp QL 45 - đến kênh B9
Đất SX-KD đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đường 515 - đến giáp Thiệu Trung
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào XN May 10 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Ngã 3 QL 45 - đến đường vào CT May
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Kênh B 9 - đến Các trục chính thôn 7-10
Đất SX-KD đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Đê dự phòng - đến các trục chính Trà Thượng
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào B.Viện Đa khoa huyện - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Giáp QL 45 - đến cổng Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường phân luồng học sinh - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ giáp QL 45 - đến Đê tuyến 2
Đất SX-KD đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Thiệu Hóa Đê tuyến 2 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ nhà Ông Toán - đến Nhà VH thôn 7
Đất SX-KD đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Trục chính giữa làng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ nhà Ô Chính thôn 2 - đến ông Hồng thôn 1
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính của các thôn 3,4,5,6 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính đường làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất SX-KD đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Tuyến Bê tông - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Bường
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường phụ làng Cổ Đô + Trà Thượng - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại Làng Hồng Đô - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại của Làng Cổ Đô + Trà Thượng + Ba Chè - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất SX-KD đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Các tuyến đường trong khu dân cư mới quy hoạch giáp QL45 - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường Đông Tây 1 -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đường Đông Tây 6 -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư xã Thiệu Đô (nay là TT Thiệu Hóa) - Xã Thiệu Đô (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Các tuyến còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung
Đoạn từ giáp Đông Thanh - đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung
Đoạn từ nhà Dũng Hiền - đến nhà anh Oanh Hằng Thiệu Trung
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung
Đoạn từ nhà Lợi Hà Thiệu Trung - đến giáp Thiệu Đô (cũ)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú
Đoạn từ giáp Thị trấn - đến ngã ba rẽ vào UB xã T.Phú
Đất ở nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UB xã Thiệu Phú - đến kênh B04
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú
Đoạn từ kênh B04 - đến giáp xã Thiệu Long
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú - đến Cầu Kịt thôn Minh Đức
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn từ Cầu Kịt thôn Minh Đức - đến đường rẽ vào UBND xã
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn đường rẽ vào UBND xã - đến nhà ông Be thôn Phong Phú
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn từ nhà ông Be thôn Phong Phú - đến giáp xã Định Bình
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Giáp trạm điện - đến cống thôn 3 T.Vận
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Cống thôn 3 T. Vận - đến cầu Thiệu Lý
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Cầu Thiệu Lý - đến Trường Tiểu học T.Vận
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Trường tiểu học T.Vận - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Giáp Thiệu Vận - đến nhà văn hóa thôn Đồng Tâm
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Từ nhà văn hóa thôn Đồng Tâm - đến dốc Cầu Phao
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Cầu phao - đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Nhà Ông Quý - đến cây xăng xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Từ cây xăng nhà ông ông Quý - đến cầu Trắng
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Giáp xã Thiệu Tâm - đến giáp Cổng Làng Dân Vượng
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Từ Cổng Làng Dân Vượng - đến giáp xã Thiệu Toán
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Giáp xã Thiệu Chính - đến Bưu điện VH xã Thiệu Toán
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Bưu điện VH xã Thiệu Toán - đến dốc đê Sông Chu
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Thiệu Hóa Đường 515C - Xã Thiệu Chính
Ngã ba Đu - đến hết nhà ông Tường Quyền
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường 515C - Xã Thiệu Chính
Nhà ông Tường Quyền - đến giáp Thọ Vực
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Phú
Quốc lộ 45 - đến giáp xã Thiệu Duy
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy
Giáp xã Thiệu Duy - đến cầu Khánh Hội
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy
Cầu Khánh Hội - đến sân vận động
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy
Sân vận động - đến ngã ba nhà ông Tùng
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Giang
Ngã ba ông Tùng - đến đê Cầu Chày
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc
Giáp Thọ Xuân - đến mương N4
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc
Mương N4 - đến Thôn Cẩm Vân
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ
Hết thôn Cẩm Vân - đến CT XD Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ
CT XD Ngọc Sơn - đến nhà ông Đàm
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ
Đoạn từ nhà ông Đàm đi kênh N5 giáp Thiệu Tiến -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú
Giáp xã Thiệu Tiến - đến cầu Nháng
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú
Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc) - đến giáp thị trấn Vạn Hà (cũ)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Châu (cũ)
Giáp xã Thiệu Đô (cũ) - đến giáp xã Thiệu Vân (Địa phận Thiệu Châu, cũ )
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý
Cầu Thiệu Lý - đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý
Ngã tư giao đường huyện - đến Trường mầm non Thiệu Lý
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý
Trường Mầm non T.Lý - đến giáp Đông Hoàng
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Đường QL 45 vào đường trường THPH Thiệu Hoá -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Từ trường THPT Thiệu Hóa - đến giáp Thiệu Nguyên
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Địa phận xã Thiệu Nguyên -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Địa phận xã Thiệu Duy -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn
Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn -
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa
Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm
Địa phận xã Thiệu Lý -
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm
Giáp xã Thiệu Lý - đến đường vào UBND xã Thiệu Viên
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm
Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Long -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Giáp xã Thiệu Long - đến đầu cầu Cổ Bầu
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Từ nhà anh Hoàng - đến giáp xã Thiệu Thành
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Thành -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Tiến -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang
Địa phận xã Thiệu Giang -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang
Từ giáp Thiệu Giang - đến nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang
Từ nhà ông Hùng - đến giáp đường xã
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Cầu kênh Bắc - đến Nhà VH thôn 5
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Cầu Kênh Bắc - đến giáp Đông Thanh
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Nhà Anh Huy Hà - đến Đông Sú thôn 6
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Nhà Anh Long Oanh - đến cầu Bến Diệc
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Cầu Bến Diệc - đến Trường Tiểu học
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Thiệu Hóa Khu vực X300 thôn 1 - Xã Thiệu Trung
-
Đất ở nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính của 6 thôn - Xã Thiệu Trung
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại - Xã Thiệu Trung
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Trung
Từ anh Thịnh Túy - đến anh Trường Yến khu Trường Đảng
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư mới Trường Đảng cũ - Xã Thiệu Trung
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận
Từ Cổng UB xã - đến VP Công an
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận
Từ VP Công An - đến đê Sông Chu
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận
từ thôn 1 - đến T4
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh thôn - Xã Thiệu Vận
từ thôn 1 - đến T4
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận
từ thôn 5 - đến thôn Lạc Đô
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào khu dân cư thôn 1 - Xã Thiệu Vận
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vận
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vận
Đường nhánh từ UBND xã đến cầu kênh B9 -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú
Từ giáp QL 45 - đến thôn Đình Tân
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú
Từ giáp QL 45 - đến thôn Tra Thôn
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Phú
Ven trục đường chính của các thôn -
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Phú
Các đường nhánh từ trục chính các thôn -
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường 506B vào làng Đỉnh Tân - Xã Thiệu Phú
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phú
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Long
Từ giáp QL 45 - đến Trạm Bơm Phú Lai
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Long
Từ giáp QL 45 - đến thôn Minh Đức
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính của các thôn - Xã Thiệu Long
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Long
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Long
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Toán
Từ giáp Tỉnh lộ 515 - đến Nhà V.Hoá các thôn
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Toán
Từ Nhà V.Hoá các thôn - đến trục chính trong thôn
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Toán
Các đường nhánh từ trục chính các thôn -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Toán
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Chính
Từ cống Đa Quán - đến giáp xã Thiệu Hòa
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Chính
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường nhánh các thôn - Xã Thiệu Chính
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Chính
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Ngã ba chợ - đến cầu Kênh Bắc
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Cầu Kênh Bắc - đến Trường THCS
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Trường THCS - đến cầu màng Thái Lai
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ giáp xã Thiệu Viên nhà VH Đồng Tiến 1 -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Nhà VH Đồng Tiến 1 - đến Trạm xá
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Nhà ông Năm Trân - đến ông Ngung thôn Thái Ninh
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ ông Ngung thôn Thái Ninh - đến ông Ba Bình thôn Thái Bình
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ cầu Thái Bình - đến giáp Thiệu Hòa
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Châu Giao - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Cầu đá Thôn 7 đén giáp Thiệu Giao -
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Cầu đá Thôn 7 - đến Trường Mầm non
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Trường THCS - đến nhà ông Tân Thôn 1
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đê dân sinh - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Nhà Anh Văn T.9 - đến nhà chị Nhàn T5
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thônXã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - xã Thiệu Lý
Từ Ngã tư UB xã - đến Trường THCS
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - xã Thiệu Lý
Từ Trường THCS - đến nhà bà Năm thôn 3
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - xã Thiệu Lý
Từ Nhà bà năm thôn 3 - đến giáp Thiệu Viên
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính liên thôn, nội thôn - xã Thiệu Lý
Trục đường chính liên thôn, nội thôn -
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - xã Thiệu Lý
từ Trục đường chính liên thôn -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - xã Thiệu Lý
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Trạm Bơm tiêu đến UBND xã - Xã Thiệu Duy
Trạm Bơm tiêu - đến UBND xã
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê - đến nhà ông Kinh
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà ông Kề - đến nhà ông Lan
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà ông Lan - đến Bãi Kê
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê nhà ông Hải thôn Xữ Nhân -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Hai bờ kênh tiêu thôn Xử Nhân -
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Đường 516 C - đến nhà VH thôn Khánh Hội
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Tuyến đê Mậu Khê Khánh Hội -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê Mậu Khê - đến đường 516C (Đ.Mỹ)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà ông Chức - đến nhà ông Long
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà VH Thôn Đông Hoà - đến nhà ông Chức
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đê Cự Khánh , Phú Điền - Xã Thiệu Duy
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Xóm Đồng Mũ + Các trục đường nội 516 C - Xã Thiệu Duy
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Duy
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Duy
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Chợ Thiệu Quang - đến Trạm bơm
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Chợ Thiệu Quang giáp đê TW -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Nhà ông Hùng Sậy - đến nhà bà Gióng
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ bà Gióng - đến đê cầu chày thôn Chí Cường1
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ bà Gióng - đến trường tiểu học
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Nhà ông Lai - đến nhà ông Chức
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Mã - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Mã -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Các đường ngõ còn lại -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ Trường cấp 1 - đến Dốc bàng
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ Dốc Bàng - đến nhà ông Lới
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ Nhà ông Bôi - đến Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ ông Khanh - đến ông Thạnh thôn Nhân Cao 1
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Mã - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Mã -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Các đường ngõ còn lại -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
Trục Chính đình làng - đến ao chùa
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
Từ Ông Thám - đến Ông Tĩnh
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Mã - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thôn + Ven đê Xuống các xóm - Xã Thiệu Giang
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Giang
từ Trục đường chính các thôn -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Giang
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ Cầu ông Tái - đến giáp xã Thiệu Châu
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ đường Thống Nhất - đến ngã tư chợ Đại Bái
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ ngã tư chợ Đại Bái - đến đường đi Đông Thanh
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà văn hóa thôn Giao Sơn - đến đường Thống Nhất
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Trục đường chính các thôn Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Trục đường chính các thôn Liên Minh, Giao Sơn -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Trinh - đến nhà ông Kỳ thôn Giao Sơn
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Thiết - đến nhà ông Hiền thôn Giao Thành
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Lương - đến nhà ông Út thôn Giao Thành
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Ngọc - đến nhà ông Bình thôn Giao Đông
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Ngã tư Chợ Đại Bái - đến nhà ông Minh thôn Bình Minh
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Giao
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Giao
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Phúc
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Phúc
từ Trục đường chính các thôn -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu - Xã Thiệu Phúc
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Phúc
Đoạn từ đường 506B - đến hết UBND xã
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phúc
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ giáp Thiệu Lý - đến Cầu thôn 2
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ Ngã ba xã - đến hết trụ sở UB
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ sát trụ sở UB - đến cầu Anh Trỗi
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ Cầu Thôn 2 - đến hết thôn 1
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ Cầu anh Trổi - đến cổng nổ đào 2
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Cống ông Đợi - đến nhà ông Cúc T8
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Trường Tiểu học - đến ngã ba Đ Xẩm
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Thôn 2 - đến thôn 6
Đất ở nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Thôn 1, thôn 7 -
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Viên
từ trục chính các thôn -
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Viên
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã thôn Thái Dương - Xã Thiệu Hòa
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực - Xã Thiệu Hòa
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái - Xã Thiệu Hòa
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã Trạm ytế đi Dân Quyền - Xã Thiệu Hòa
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã UBND đi Thọ Phú - Xã Thiệu Hòa
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kênh N5 - Xã Thiệu Hòa
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Hòa
từ Trục đường chính các thôn -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Hòa
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục nhựa chính liên thôn - Xã Thiệu Thịnh
-
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh
Từ nhà canh đê - đến Cống Doãng Nỗ
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh
Từ Cống Doãng Nỗ - đến ngã ba Trạm xá
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh
Từ nhà canh đê - đến Dôc Lầu
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
Từ Nhà VH Đương Phong - đến nhà anh Bằng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
từ Nhà ông Dung len - đến cổng Bi Đô
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
Từ Nhà ông Đức - đến nhà chị Đào
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
Tù Bưu điện VH xã - đến nhà anh Tiến Lài
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thịnh
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đê dân sinh - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Đê dân sinh: Từ Trường THCS - đến giáp xã T.Châu (cũ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Trường THCS - đến giáp xã Thiệu Khánh
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Cống Nghè - đến giáp xã Thiệu vân
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Nhà ông DânThôn 2 - đến nhà ông Việt thôn 4
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Trụ sở UBND xã - đến cổng ông Xương
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Trạm y tế - đến cổng ông Xương
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Nhà Ông Cừ - đến nhà ông Tùy (Đường thôn 5)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
Từ giáp đường 515 - đến Bến Giặt (Trục đường B7)
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
Từ Trục đường chính các thôn + ven đê sông Chu -
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
Đường nhánh từ trục chính các thôn -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Nhà ông Năm Sánh dốc đê T W Quản Xá - đến nhà ông Tám Đàm Quản Xá 1
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Năm Hồng dốc đê TW Quản Xá - đến nhà ông Tám Đàm Quản Xá 1
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Bà Phấn dôc đê Nam Bằng 1 - đến nhà Hân Dung Nam Bằng 2
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Ông Lưu Cấu dốc đê TW - đến nhà văn hóa Nam Bằng 2
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ dốc đê Trường tiểu học - đến cống Nam Bắc
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Nhà Thường Vận - đến Nhà văn hóa Bắc Bằng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Gốc bàng Chấn long 1 - đến ngã ba ông Đáo CL2
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Dôc đê Mạo khê khu tái định cư - đến nhà ông Thảo Bình
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Nhà ông Đáo Chấn Long 2 - đến nhà ông Lịch Chấn Long 2
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Khải Thắng Long - đến nhà ông Thịnh Lâm và đến cống 2 cửa Thắng Long
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ hẻm thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ hẻm thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính Thắng Long + Hợp Thắng - Xã Thiệu Hợp
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Dũng Chanh trở lên đên dốc Trường THCS -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ cống 01 cửa - đến trường tiểu học
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ dốc Trường tiểu học - đến ông Ba Thân ( ngã ba chợ Chệnh)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ Trường Mần non - đến nhà ông Hào Nghệ
Đất ở nông thôn1.150.000920.000690.000460.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ dốc nhà ông Hào Nghệ - đến dốc nhà ông Hòng tuyển
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ Dốc Nhà Lan Phương - đến ông Dũng Chanh
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ nhà ông Tỵ - đến dốc nhà ông Năm Hồng Quản xá 2 cũ
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Tám Đàm - đến nhà ông Hà Nghị
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ nhà ông Sỹ Quản Xá 2 cũ - đến ông Năm Sánh
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Năm Sánh - đến nhà ông Thụ
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Chấn Long - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ Dốc tái định cư - đến Dôc BT cống 10 cửa
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Cửa Nghè - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
từ hộ ông Loan đên ông Khóa -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ nhà Bà Hiền tuẩn (đê Mậu Khê) - đến nhà bà Thư Huy Hợp Thắng
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên
Tù Dốc đê TW - đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên
Từ Cầu ông Mẫn - đến dốc đê
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính trong thôn - Xã Thiệu Nguyên
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đê TW - Xã Thiệu Nguyên
Ao Anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên -
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính thôn - Xã Thiệu Nguyên
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Nguyên
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà ông Vân Tân Bình - đến cầu Trắng
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Trạm biến thế làng Mới - đến Nhà Ông Thái Thôn Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến Đê sông Chu
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến nhà anh Lý
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến mương N4
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà bà Lân Thạo - đến chân đê sông Chu
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà bà Lân Thạo - đến Nhà ông Cộng Xuyên
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà Ông Vang T.Phong - đến nhà ông Lưu
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngõ anh An Tân Bình 1 - đến Chợ lăng
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê Sông Chu - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà anh Thảo - đếnn hết C.Xuyên
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Trục giao thông chính các thôn còn lại + Cụm dân cư thôn Tân Bình và thôn Triệu Phong - Xã Thiệu Ngọc
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Cụm dân cư thôn Làng Mới, Ngọc Sơn, Ngọc Thiện - Xã Thiệu Ngọc
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại tại xã +Cụm dân cư thôn Chẩn Xuyên - Xã Thiệu Ngọc
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ UBND xã - đến Bà Vui thôn Thành Đức
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Bà Vui thôn Thành Đức - đến Thôn T.Giang
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Nhà anh Nam - đến Nhà anh Đức Thành Bảo
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Nhà ông Minh - đến Nhà ông Tạo T.Tiến
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Nhà ông Việt - đến Nhà ông Thường T.Tiến
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Cồn Bún T.Đông - đến Cổ Bái T.Thượng
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Trục chính các thôn + Dọc đê Cầu Chày - Xã Thiệu Thành
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Thành
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ông Quế đi ông Sử Thành Tiến - Xã Thiệu Thành
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thành
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Thành
Đường từ nhà ông Quế - đến nhà ông Sử, thôn Thành Tiến
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Thành
Đường từ nhà ông Biền thôn Thành Đông đi thôn Xuân Quan -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Công ty XD Ngọc Sơn - đến Bưu điện xã
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Ngã ba anh Biểu - đến Bưu Điện xã
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Dốc nhà ông Trung - đến nhà anh Hậu
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Dốc nhà ông Ngọt - đến Bưu điện xã
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Nhà anh Chuẩn - đến ông Điện
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Đình Yên Lộ - đến trạm biến áp
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn Lam Vĩ - Xã Thiệu Vũ
Từ Nhà anh Quế - đến Nhà anh Khanh
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn + đê TW - Xã Thiệu Vũ
Từ giáp thôn Cẩm Vân hết thôn Yên Lộ -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính còn lại của các thôn - Xã Thiệu Vũ
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường nhánh của các thôn - Xã Thiệu Vũ
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ
Từ TBA Yên Lộ - đến đường Thống Nhất
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ
Từ dốc ông Soi - đến Ông Linh Kế
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ
Từ ông Linh Kế - đến cây xăng
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vũ
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường qua UB - Xã Thiệu Tiến
Từ giáp kênh Nam - đến dốc đê sông Chu
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính liên thôn và trong thôn - Xã Thiệu Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW - Xã Thiệu Tiến
Từ giáp T.Phúc - đến giáp Thiệu Vũ
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Quan Gia - Xã Thiệu Tiến
Từ giáp kênh Nam - đến nhà anh Quyền Phúc lộc 2
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tiến
từ Ngã tư Kênh Nam - đến Dốc Chợ Là
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tiến
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Tiến
Giáp xã Thiệu Phúc - đến giáp xã Thiệu Vũ
Đất ở nông thôn2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Tiến
Từ Anh Thịnh - đến kênh nam (Đường vào nhà thờ Họ Vương Phúc Lộc 1 (506B)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Chợ Vước - đến nhà anh Khương
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Chợ Vước - đến nhà anh Kim
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Hoàng - đến nhà anh Trung
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Việt - đến nhà VH Liên Minh
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà Kim - đến nhà anh Tiến
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà VH Liên Minh - đến nhà anh Chung
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Tiến - đến nhà anh Khánh
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Khánh - đến giáp trại giống
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Các đoạn liên thôn còn lại - Xã Thiệu Công
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại - Xã Thiệu Công
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại - Xã Thiệu Công
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường trục xã - Xã Thiệu Công
Từ Chợ Vước - đến đường Thiệu Long - Thiệu Tiến
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung
Đoạn từ giáp Đông Thanh - đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung
Đoạn từ nhà Dũng Hiền - đến nhà anh Oanh Hằng Thiệu Trung
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung
Đoạn từ nhà Lợi Hà Thiệu Trung - đến giáp Thiệu Đô (cũ)
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú
Đoạn từ giáp Thị trấn - đến ngã ba rẽ vào UB xã T.Phú
Đất TM-DV nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UB xã Thiệu Phú - đến kênh B04
Đất TM-DV nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú
Đoạn từ kênh B04 - đến giáp xã Thiệu Long
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú - đến Cầu Kịt thôn Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn từ Cầu Kịt thôn Minh Đức - đến đường rẽ vào UBND xã
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn đường rẽ vào UBND xã - đến nhà ông Be thôn Phong Phú
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn từ nhà ông Be thôn Phong Phú - đến giáp xã Định Bình
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Giáp trạm điện - đến cống thôn 3 T.Vận
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Cống thôn 3 T. Vận - đến cầu Thiệu Lý
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Cầu Thiệu Lý - đến Trường Tiểu học T.Vận
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Trường tiểu học T.Vận - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Giáp Thiệu Vận - đến nhà văn hóa thôn Đồng Tâm
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Từ nhà văn hóa thôn Đồng Tâm - đến dốc Cầu Phao
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Cầu phao - đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Nhà Ông Quý - đến cây xăng xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Từ cây xăng nhà ông ông Quý - đến cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Giáp xã Thiệu Tâm - đến giáp Cổng Làng Dân Vượng
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Từ Cổng Làng Dân Vượng - đến giáp xã Thiệu Toán
Đất TM-DV nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Giáp xã Thiệu Chính - đến Bưu điện VH xã Thiệu Toán
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Bưu điện VH xã Thiệu Toán - đến dốc đê Sông Chu
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường 515C - Xã Thiệu Chính
Ngã ba Đu - đến hết nhà ông Tường Quyền
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường 515C - Xã Thiệu Chính
Nhà ông Tường Quyền - đến giáp Thọ Vực
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Phú
Quốc lộ 45 - đến giáp xã Thiệu Duy
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy
Giáp xã Thiệu Duy - đến cầu Khánh Hội
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy
Cầu Khánh Hội - đến sân vận động
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy
Sân vận động - đến ngã ba nhà ông Tùng
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Giang
Ngã ba ông Tùng - đến đê Cầu Chày
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc
Giáp Thọ Xuân - đến mương N4
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc
Mương N4 - đến Thôn Cẩm Vân
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ
Hết thôn Cẩm Vân - đến CT XD Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ
CT XD Ngọc Sơn - đến nhà ông Đàm
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ
Đoạn từ nhà ông Đàm đi kênh N5 giáp Thiệu Tiến -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú
Giáp xã Thiệu Tiến - đến cầu Nháng
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú
Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc) - đến giáp thị trấn Vạn Hà (cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Châu (cũ)
Giáp xã Thiệu Đô (cũ) - đến giáp xã Thiệu Vân (Địa phận Thiệu Châu, cũ )
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý
Cầu Thiệu Lý - đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý
Ngã tư giao đường huyện - đến Trường mầm non Thiệu Lý
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý
Trường Mầm non T.Lý - đến giáp Đông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Đường QL 45 vào đường trường THPH Thiệu Hoá -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Từ trường THPT Thiệu Hóa - đến giáp Thiệu Nguyên
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Địa phận xã Thiệu Nguyên -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Địa phận xã Thiệu Duy -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn
Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn -
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa
Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm
Địa phận xã Thiệu Lý -
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm
Giáp xã Thiệu Lý - đến đường vào UBND xã Thiệu Viên
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm
Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Long -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Giáp xã Thiệu Long - đến đầu cầu Cổ Bầu
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Từ nhà anh Hoàng - đến giáp xã Thiệu Thành
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Thành -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Tiến -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang
Địa phận xã Thiệu Giang -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang
Từ giáp Thiệu Giang - đến nhà ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang
Từ nhà ông Hùng - đến giáp đường xã
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Cầu kênh Bắc - đến Nhà VH thôn 5
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Cầu Kênh Bắc - đến giáp Đông Thanh
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Nhà Anh Huy Hà - đến Đông Sú thôn 6
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Nhà Anh Long Oanh - đến cầu Bến Diệc
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Cầu Bến Diệc - đến Trường Tiểu học
Đất TM-DV nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Thiệu Hóa Khu vực X300 thôn 1 - Xã Thiệu Trung
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính của 6 thôn - Xã Thiệu Trung
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại - Xã Thiệu Trung
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Trung
Từ anh Thịnh Túy - đến anh Trường Yến khu Trường Đảng
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư mới Trường Đảng cũ - Xã Thiệu Trung
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận
Từ Cổng UB xã - đến VP Công an
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận
Từ VP Công An - đến đê Sông Chu
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận
từ thôn 1 - đến T4
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh thôn - Xã Thiệu Vận
từ thôn 1 - đến T4
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận
từ thôn 5 - đến thôn Lạc Đô
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào khu dân cư thôn 1 - Xã Thiệu Vận
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vận
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vận
Đường nhánh từ UBND xã - đến cầu kênh B9
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú
Từ giáp QL 45 - đến thôn Đình Tân
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú
Từ giáp QL 45 - đến thôn Tra Thôn
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Phú
Ven trục đường chính của các thôn -
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Phú
Các đường nhánh từ trục chính các thôn -
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường 506B vào làng Đỉnh Tân - Xã Thiệu Phú
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phú
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Long
Từ giáp QL 45 - đến Trạm Bơm Phú Lai
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Long
Từ giáp QL 45 - đến thôn Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính của các thôn - Xã Thiệu Long
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Long
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Long
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Toán
Từ giáp Tỉnh lộ 515 - đến Nhà V.Hoá các thôn
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Toán
Từ Nhà V.Hoá các thôn - đến trục chính trong thôn
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Toán
Các đường nhánh từ trục chính các thôn -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Toán
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Chính
Từ cống Đa Quán - đến giáp xã Thiệu Hòa
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Chính
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường nhánh các thôn - Xã Thiệu Chính
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Chính
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Ngã ba chợ - đến cầu Kênh Bắc
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Cầu Kênh Bắc - đến Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Trường THCS - đến cầu màng Thái Lai
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ giáp xã Thiệu Viên nhà VH Đồng Tiến 1 -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Nhà VH Đồng Tiến 1 - đến Trạm xá
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Nhà ông Năm Trân - đến ông Ngung thôn Thái Ninh
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ ông Ngung thôn Thái Ninh - đến ông Ba Bình thôn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ cầu Thái Bình - đến giáp Thiệu Hòa
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Châu Giao - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Cầu đá Thôn 7 đén giáp Thiệu Giao -
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Cầu đá Thôn 7 - đến Trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Trường THCS - đến nhà ông Tân Thôn 1
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đê dân sinh - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Nhà Anh Văn T.9 - đến nhà chị Nhàn T5
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thônXã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - xã Thiệu Lý
Từ Ngã tư UB xã - đến Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - xã Thiệu Lý
Từ Trường THCS - đến nhà bà Năm thôn 3
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - xã Thiệu Lý
Từ Nhà bà năm thôn 3 - đến giáp Thiệu Viên
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính liên thôn, nội thôn - xã Thiệu Lý
Trục đường chính liên thôn, nội thôn -
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - xã Thiệu Lý
từ Trục đường chính liên thôn -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - xã Thiệu Lý
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Trạm Bơm tiêu đến UBND xã - Xã Thiệu Duy
Trạm Bơm tiêu - đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê - đến nhà ông Kinh
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà ông Kề - đến nhà ông Lan
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà ông Lan - đến Bãi Kê
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê nhà ông Hải thôn Xữ Nhân -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Hai bờ kênh tiêu thôn Xử Nhân -
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Đường 516 C - đến nhà VH thôn Khánh Hội
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Tuyến đê Mậu Khê Khánh Hội -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê Mậu Khê - đến đường 516C (Đ.Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà ông Chức - đến nhà ông Long
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà VH Thôn Đông Hoà - đến nhà ông Chức
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đê Cự Khánh , Phú Điền - Xã Thiệu Duy
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Xóm Đồng Mũ + Các trục đường nội 516 C - Xã Thiệu Duy
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Duy
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Duy
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Chợ Thiệu Quang - đến Trạm bơm
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Chợ Thiệu Quang giáp đê TW -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Nhà ông Hùng Sậy - đến nhà bà Gióng
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ bà Gióng - đến đê cầu chày thôn Chí Cường1
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ bà Gióng - đến trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Từ Nhà ông Lai - đến nhà ông Chức
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Mã - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Mã -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại - Làng Chí Cường - Xã Thiệu Quang
Các đường ngõ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ Trường cấp 1 - đến Dốc bàng
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ Dốc Bàng - đến nhà ông Lới
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ Nhà ông Bôi - đến Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Từ ông Khanh - đến ông Thạnh thôn Nhân Cao 1
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Mã - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Mã -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại - Làng Nhân Cao - Xã Thiệu Quang
Các đường ngõ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
Trục Chính đình làng - đến ao chùa
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
Từ Ông Thám - đến Ông Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Mã - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Ven đê Sông Cầu Chày và trục chính còn lại - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại - Làng Chấu Trướng - Xã Thiệu Quang
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thôn + Ven đê Xuống các xóm - Xã Thiệu Giang
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Giang
từ Trục đường chính các thôn -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Giang
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ Cầu ông Tái - đến giáp xã Thiệu Châu
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ đường Thống Nhất - đến ngã tư chợ Đại Bái
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ ngã tư chợ Đại Bái - đến đường đi Đông Thanh
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà văn hóa thôn Giao Sơn - đến đường Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Trục đường chính các thôn Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Trục đường chính các thôn Liên Minh, Giao Sơn -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Trinh - đến nhà ông Kỳ thôn Giao Sơn
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Thiết - đến nhà ông Hiền thôn Giao Thành
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Lương - đến nhà ông Út thôn Giao Thành
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Nhà ông Ngọc - đến nhà ông Bình thôn Giao Đông
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Giao
Từ Ngã tư Chợ Đại Bái - đến nhà ông Minh thôn Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Giao
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Giao
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Phúc
từ Trục đường chính các thôn -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW Dọc hai phía đê Sông Chu - Xã Thiệu Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Phúc
Đoạn từ đường 506B - đến hết UBND xã
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ giáp Thiệu Lý - đến Cầu thôn 2
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ Ngã ba xã - đến hết trụ sở UB
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ sát trụ sở UB - đến cầu Anh Trỗi
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ Cầu Thôn 2 - đến hết thôn 1
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Viên
Từ Cầu anh Trổi - đến cổng nổ đào 2
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Cống ông Đợi - đến nhà ông Cúc T8
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Trường Tiểu học - đến ngã ba Đ Xẩm
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Thôn 2 - đến thôn 6
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Viên
Từ Thôn 1, thôn 7 -
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Viên
từ trục chính các thôn -
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Viên
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã thôn Thái Dương - Xã Thiệu Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực - Xã Thiệu Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái - Xã Thiệu Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã Trạm ytế đi Dân Quyền - Xã Thiệu Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường xã UBND đi Thọ Phú - Xã Thiệu Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Kênh N5 - Xã Thiệu Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - Xã Thiệu Hòa
từ Trục đường chính các thôn -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục nhựa chính liên thôn - Xã Thiệu Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh
Từ nhà canh đê - đến Cống Doãng Nỗ
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh
Từ Cống Doãng Nỗ - đến ngã ba Trạm xá
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường bê tông ven làng - Xã Thiệu Thịnh
Từ nhà canh đê - đến Dôc Lầu
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
Từ Nhà VH Đương Phong - đến nhà anh Bằng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
từ Nhà ông Dung len - đến cổng Bi Đô
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
Từ Nhà ông Đức - đến nhà chị Đào
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
Tù Bưu điện VH xã - đến nhà anh Tiến Lài
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường trong thôn - Xã Thiệu Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đê dân sinh - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Đê dân sinh: Từ Trường THCS - đến giáp xã T.Châu (cũ)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Trường THCS - đến giáp xã Thiệu Khánh
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Cống Nghè - đến giáp xã Thiệu vân
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Nhà ông DânThôn 2 - đến nhà ông Việt thôn 4
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Trụ sở UBND xã - đến cổng ông Xương
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Trạm y tế - đến cổng ông Xương
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên Thôn - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
Từ Nhà Ông Cừ - đến nhà ông Tùy (Đường thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tân (nay là xã Tân Châu)
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
Từ giáp đường 515 - đến Bến Giặt (Trục đường B7)
Đất TM-DV nông thôn425.000340.000255.000170.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
Từ Trục đường chính các thôn + ven đê sông Chu -
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
Đường nhánh từ trục chính các thôn -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Minh (nay là xã Minh Tâm)
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Nhà ông Năm Sánh dốc đê T W Quản Xá - đến nhà ông Tám Đàm Quản Xá 1
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Năm Hồng dốc đê TW Quản Xá - đến nhà ông Tám Đàm Quản Xá 1
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Bà Phấn dôc đê Nam Bằng 1 - đến nhà Hân Dung Nam Bằng 2
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Ông Lưu Cấu dốc đê TW - đến nhà văn hóa Nam Bằng 2
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ dốc đê Trường tiểu học - đến cống Nam Bắc
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Nhà Thường Vận - đến Nhà văn hóa Bắc Bằng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Gốc bàng Chấn long 1 - đến ngã ba ông Đáo CL2
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Dôc đê Mạo khê khu tái định cư - đến nhà ông Thảo Bình
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ Nhà ông Đáo Chấn Long 2 - đến nhà ông Lịch Chấn Long 2
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Khải Thắng Long - đến nhà ông Thịnh Lâm và đến cống 2 cửa Thắng Long
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ hẻm thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ hẻm thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính Thắng Long + Hợp Thắng - Xã Thiệu Hợp
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Dũng Chanh trở lên đên dốc Trường THCS -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ cống 01 cửa - đến trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ dốc Trường tiểu học - đến ông Ba Thân ( ngã ba chợ Chệnh)
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ Trường Mần non - đến nhà ông Hào Nghệ
Đất TM-DV nông thôn575.000460.000345.000230.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ dốc nhà ông Hào Nghệ - đến dốc nhà ông Hòng tuyển
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ Dốc Nhà Lan Phương - đến ông Dũng Chanh
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ nhà ông Tỵ - đến dốc nhà ông Năm Hồng Quản xá 2 cũ
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Tám Đàm - đến nhà ông Hà Nghị
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ nhà ông Sỹ Quản Xá 2 cũ - đến ông Năm Sánh
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ ông Năm Sánh - đến nhà ông Thụ
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Thôn Chấn Long - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ Dốc tái định cư - đến Dôc BT cống 10 cửa
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Cửa Nghè - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
từ hộ ông Loan đên ông Khóa -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp
Từ nhà Bà Hiền tuẩn (đê Mậu Khê) - đến nhà bà Thư Huy Hợp Thắng
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên
Tù Dốc đê TW - đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên
Từ Cầu ông Mẫn - đến dốc đê
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính trong thôn - Xã Thiệu Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đê TW - Xã Thiệu Nguyên
Ao Anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên -
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính thôn - Xã Thiệu Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà ông Vân Tân Bình - đến cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Trạm biến thế làng Mới - đến Nhà Ông Thái Thôn Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến Đê sông Chu
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến nhà anh Lý
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến mương N4
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà bà Lân Thạo - đến chân đê sông Chu
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà bà Lân Thạo - đến Nhà ông Cộng Xuyên
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà Ông Vang T.Phong - đến nhà ông Lưu
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc
Từ Ngõ anh An Tân Bình 1 - đến Chợ lăng
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê Sông Chu - Xã Thiệu Ngọc
Từ Nhà anh Thảo - đếnn hết C.Xuyên
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Trục giao thông chính các thôn còn lại + Cụm dân cư thôn Tân Bình và thôn Triệu Phong - Xã Thiệu Ngọc
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Cụm dân cư thôn Làng Mới, Ngọc Sơn, Ngọc Thiện - Xã Thiệu Ngọc
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại tại xã +Cụm dân cư thôn Chẩn Xuyên - Xã Thiệu Ngọc
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ UBND xã - đến Bà Vui thôn Thành Đức
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Bà Vui thôn Thành Đức - đến Thôn T.Giang
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Nhà anh Nam - đến Nhà anh Đức Thành Bảo
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Nhà ông Minh - đến Nhà ông Tạo T.Tiến
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Nhà ông Việt - đến Nhà ông Thường T.Tiến
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành
Từ Cồn Bún T.Đông - đến Cổ Bái T.Thượng
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Trục chính các thôn + Dọc đê Cầu Chày - Xã Thiệu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ông Quế đi ông Sử Thành Tiến - Xã Thiệu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Thành
Đường từ nhà ông Quế - đến nhà ông Sử, thôn Thành Tiến
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Thành
Đường từ nhà ông Biền thôn Thành Đông đi thôn Xuân Quan -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Công ty XD Ngọc Sơn - đến Bưu điện xã
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Ngã ba anh Biểu - đến Bưu Điện xã
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Dốc nhà ông Trung - đến nhà anh Hậu
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Dốc nhà ông Ngọt - đến Bưu điện xã
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Nhà anh Chuẩn - đến ông Điện
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ
Từ Đình Yên Lộ - đến trạm biến áp
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn Lam Vĩ - Xã Thiệu Vũ
Từ Nhà anh Quế - đến Nhà anh Khanh
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn + đê TW - Xã Thiệu Vũ
Từ giáp thôn Cẩm Vân hết thôn Yên Lộ -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính còn lại của các thôn - Xã Thiệu Vũ
-
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường nhánh của các thôn - Xã Thiệu Vũ
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ
Từ TBA Yên Lộ - đến đường Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ
Từ dốc ông Soi - đến Ông Linh Kế
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ
Từ ông Linh Kế - đến cây xăng
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vũ
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường qua UB - Xã Thiệu Tiến
Từ giáp kênh Nam - đến dốc đê sông Chu
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính liên thôn và trong thôn - Xã Thiệu Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW - Xã Thiệu Tiến
Từ giáp T.Phúc - đến giáp Thiệu Vũ
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Quan Gia - Xã Thiệu Tiến
Từ giáp kênh Nam - đến nhà anh Quyền Phúc lộc 2
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tiến
từ Ngã tư Kênh Nam - đến Dốc Chợ Là
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Tiến
Giáp xã Thiệu Phúc - đến giáp xã Thiệu Vũ
Đất TM-DV nông thôn1.050.000840.000630.000420.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Tiến
Từ Anh Thịnh - đến kênh nam (Đường vào nhà thờ Họ Vương Phúc Lộc 1 (506B)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Chợ Vước - đến nhà anh Khương
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Chợ Vước - đến nhà anh Kim
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Hoàng - đến nhà anh Trung
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Việt - đến nhà VH Liên Minh
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà Kim - đến nhà anh Tiến
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà VH Liên Minh - đến nhà anh Chung
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Tiến - đến nhà anh Khánh
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công
Từ Nhà anh Khánh - đến giáp trại giống
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các đoạn liên thôn còn lại - Xã Thiệu Công
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại - Xã Thiệu Công
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại - Xã Thiệu Công
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Thiệu Hóa Đường trục xã - Xã Thiệu Công
Từ Chợ Vước - đến đường Thiệu Long - Thiệu Tiến
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung
Đoạn từ giáp Đông Thanh - đến nhà ông Chinh Tuấn Thiệu Trung
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung
Đoạn từ nhà Dũng Hiền - đến nhà anh Oanh Hằng Thiệu Trung
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Trung
Đoạn từ nhà Lợi Hà Thiệu Trung - đến giáp Thiệu Đô (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú
Đoạn từ giáp Thị trấn - đến ngã ba rẽ vào UB xã T.Phú
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UB xã Thiệu Phú - đến kênh B04
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Phú
Đoạn từ kênh B04 - đến giáp xã Thiệu Long
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú - đến Cầu Kịt thôn Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn từ Cầu Kịt thôn Minh Đức - đến đường rẽ vào UBND xã
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn đường rẽ vào UBND xã - đến nhà ông Be thôn Phong Phú
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Xã Thiệu Long
Đoạn từ nhà ông Be thôn Phong Phú - đến giáp xã Định Bình
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Giáp trạm điện - đến cống thôn 3 T.Vận
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Cống thôn 3 T. Vận - đến cầu Thiệu Lý
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Cầu Thiệu Lý - đến Trường Tiểu học T.Vận
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Vận
Trường tiểu học T.Vận - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Giáp Thiệu Vận - đến nhà văn hóa thôn Đồng Tâm
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Từ nhà văn hóa thôn Đồng Tâm - đến dốc Cầu Phao
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Cầu phao - đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Nhà Ông Quý - đến cây xăng xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Tâm (cũ)
Từ cây xăng nhà ông ông Quý - đến cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Giáp xã Thiệu Tâm - đến giáp Cổng Làng Dân Vượng
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Từ Cổng Làng Dân Vượng - đến giáp xã Thiệu Toán
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Giáp xã Thiệu Chính - đến Bưu điện VH xã Thiệu Toán
Đất SX-KD nông thôn630.000504.000378.000252.000
Huyện Thiệu Hóa Tỉnh Lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) - Xã Thiệu Chính và Thiệu Toán
Bưu điện VH xã Thiệu Toán - đến dốc đê Sông Chu
Đất SX-KD nông thôn495.000396.000297.000198.000
Huyện Thiệu Hóa Đường 515C - Xã Thiệu Chính
Ngã ba Đu - đến hết nhà ông Tường Quyền
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường 515C - Xã Thiệu Chính
Nhà ông Tường Quyền - đến giáp Thọ Vực
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Phú
Quốc lộ 45 - đến giáp xã Thiệu Duy
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy
Giáp xã Thiệu Duy - đến cầu Khánh Hội
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy
Cầu Khánh Hội - đến sân vận động
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Duy
Sân vận động - đến ngã ba nhà ông Tùng
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 516 - Xã Thiệu Giang
Ngã ba ông Tùng - đến đê Cầu Chày
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc
Giáp Thọ Xuân - đến mương N4
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Ngọc
Mương N4 - đến Thôn Cẩm Vân
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ
Hết thôn Cẩm Vân - đến CT XD Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ
CT XD Ngọc Sơn - đến nhà ông Đàm
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Vũ
Đoạn từ nhà ông Đàm đi kênh N5 giáp Thiệu Tiến -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Công và Thiệu Tiến -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú
Giáp xã Thiệu Tiến - đến cầu Nháng
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Xã Thiệu Phúc và Thiệu Phú
Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc) - đến giáp thị trấn Vạn Hà (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 502 - Xã Thiệu Châu (cũ)
Giáp xã Thiệu Đô (cũ) - đến giáp xã Thiệu Vân (Địa phận Thiệu Châu, cũ )
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý
Cầu Thiệu Lý - đến ngã Ngã tư giao đường huyện ĐH.TH06 Thiệu Lý- Tâm
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý
Ngã tư giao đường huyện - đến Trường mầm non Thiệu Lý
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh 515 B - Xã Thiệu Lý
Trường Mầm non T.Lý - đến giáp Đông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Đường QL 45 vào đường trường THPH Thiệu Hoá -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Từ trường THPT Thiệu Hóa - đến giáp Thiệu Nguyên
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Địa phận xã Thiệu Nguyên -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH02 Vạn Hà đi Thiệu Duy
Địa phận xã Thiệu Duy -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn
Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu đi Thiệu Giao - Bôn -
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa
Đường ĐH.TH08 Thiệu Giao đi Tp Thanh Hóa -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên-Hoà -Chính -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm
Địa phận xã Thiệu Lý -
Đất SX-KD nông thôn630.000504.000378.000252.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm
Giáp xã Thiệu Lý - đến đường vào UBND xã Thiệu Viên
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH06 Thiệu Lý-Tâm
Từ đường vào UBND xã Thiệu Viên - đến giáp xã Thiệu Tâm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Long -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Giáp xã Thiệu Long - đến đầu cầu Cổ Bầu
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Từ nhà anh Hoàng - đến giáp xã Thiệu Thành
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Thành -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH01 Thiệu Long đi Thiệu Tiến
Địa phận xã Thiệu Tiến -
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang
Địa phận xã Thiệu Giang -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang
Từ giáp Thiệu Giang - đến nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường ĐH.TH03 Thiệu Giang đi Thiệu Quang
Từ nhà ông Hùng - đến giáp đường xã
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Cầu kênh Bắc - đến Nhà VH thôn 5
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Cầu Kênh Bắc - đến giáp Đông Thanh
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Nhà Anh Huy Hà - đến Đông Sú thôn 6
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Nhà Anh Long Oanh - đến cầu Bến Diệc
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào xã - Xã Thiệu Trung
Từ Cầu Bến Diệc - đến Trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Thiệu Hóa Khu vực X300 thôn 1 - Xã Thiệu Trung
-
Đất SX-KD nông thôn990.000792.000594.000396.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính của 6 thôn - Xã Thiệu Trung
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các ngõ phụ của 6 thôn +khu vực còn lại - Xã Thiệu Trung
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Trung
Từ anh Thịnh Túy - đến anh Trường Yến khu Trường Đảng
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Khu dân cư mới Trường Đảng cũ - Xã Thiệu Trung
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận
Từ Cổng UB xã - đến VP Công an
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Vận
Từ VP Công An - đến đê Sông Chu
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận
từ thôn 1 - đến T4
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh thôn - Xã Thiệu Vận
từ thôn 1 - đến T4
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường trục chính thôn - Xã Thiệu Vận
từ thôn 5 - đến thôn Lạc Đô
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường vào khu dân cư thôn 1 - Xã Thiệu Vận
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vận
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vận
Đường nhánh từ UBND xã - đến cầu kênh B9
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú
Từ giáp QL 45 - đến thôn Đình Tân
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Phú
Từ giáp QL 45 - đến thôn Tra Thôn
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Phú
Ven trục đường chính của các thôn -
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Phú
Các đường nhánh từ trục chính các thôn -
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường 506B vào làng Đỉnh Tân - Xã Thiệu Phú
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Phú
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Long
Từ giáp QL 45 - đến Trạm Bơm Phú Lai
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Long
Từ giáp QL 45 - đến thôn Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính của các thôn - Xã Thiệu Long
-
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Long
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Long
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Toán
Từ giáp Tỉnh lộ 515 - đến Nhà V.Hoá các thôn
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Toán
Từ Nhà V.Hoá các thôn - đến trục chính trong thôn
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Toán
Các đường nhánh từ trục chính các thôn -
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Toán
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Chính
Từ cống Đa Quán - đến giáp xã Thiệu Hòa
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Chính
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Trục đường nhánh các thôn - Xã Thiệu Chính
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Chính
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Ngã ba chợ - đến cầu Kênh Bắc
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Cầu Kênh Bắc - đến Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Trường THCS - đến cầu màng Thái Lai
Đất SX-KD nông thôn293.000234.400175.800117.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ giáp xã Thiệu Viên nhà VH Đồng Tiến 1 -
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Nhà VH Đồng Tiến 1 - đến Trạm xá
Đất SX-KD nông thôn383.000306.400229.800153.200
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ Nhà ông Năm Trân - đến ông Ngung thôn Thái Ninh
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ ông Ngung thôn Thái Ninh - đến ông Ba Bình thôn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
Từ cầu Thái Bình - đến giáp Thiệu Hòa
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tâm (nay là xã Minh Tâm)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Châu Giao - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Cầu đá Thôn 7 đén giáp Thiệu Giao -
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Cầu đá Thôn 7 - đến Trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Trường THCS - đến nhà ông Tân Thôn 1
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Đê dân sinh - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
Từ Nhà Anh Văn T.9 - đến nhà chị Nhàn T5
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính các thônXã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
-
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Châu ( nay là xã Tân Châu)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - xã Thiệu Lý
Từ Ngã tư UB xã - đến Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - xã Thiệu Lý
Từ Trường THCS - đến nhà bà Năm thôn 3
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Thiệu Hóa Đường liên xã - xã Thiệu Lý
Từ Nhà bà năm thôn 3 - đến giáp Thiệu Viên
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đường chính liên thôn, nội thôn - xã Thiệu Lý
Trục đường chính liên thôn, nội thôn -
Đất SX-KD nông thôn293.000234.400175.800117.200
Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh - xã Thiệu Lý
từ Trục đường chính liên thôn -
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - xã Thiệu Lý
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Thiệu Hóa Trạm Bơm tiêu đến UBND xã - Xã Thiệu Duy
Trạm Bơm tiêu - đến UBND xã
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ giáp đê - đến nhà ông Kinh
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà ông Kề - đến nhà ông Lan
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Thiệu Hóa Trục đê TW đi UB xã - Xã Thiệu Duy
Từ Nhà ông Lan - đến Bãi Kê
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá - đến bờ Kênh Nam
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đường đi Đỉnh Tân -
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Thiệu Hóa Quốc Lộ 45 - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Đoạn từ đường đi Đỉnh Tân - đến giáp xã Thiệu Phú
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường tỉnh từ Vạn Hà đi Thiệu Ngọc 506B - Thị trấn Vạn Hà (cũ)
Giáp xã Thiệu Phúc, Thiệu Phú đi QL 45 -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường vào Chợ Vạn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Hòa TK 4 - đến đỉnh đê
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Kênh Nam từ ông Bình - đến ông Tuyến TK1
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Cẩn - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Ông Bào TK 1 - đến Dốc đê
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Kênh Nam - đến Nhà bà Nga TK 3
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Trí Hưng - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Bà Nguyên TK4 - đến Dốc Đê
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Trường Tiểu học V.Hà - đến Đường Trí Hưng
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Sánh TK3 - đến Đường Trí Cẩn
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Thành Ngọc - đến Đường Đi THPT
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Đ. Nguyễn Quang Minh - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Quý TK 5 - đến Nhà Ông Bặt TK5
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ THCS Vạn Hà - đến Kho Thanh Mạnh
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Thiệu Hóa Đường Đinh Lể - Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa)
Từ Nhà Ông Phong TK 2 - đến Nhà VH T.K 2
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thiệu Hóa

4.9/5 - (1439 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.