Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tuy An năm 2025
Khu vực: huyện Tuy An.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Hoa - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Mỹ - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Thị Loan - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Ô Loan - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 7 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 1.300.000 | 850.000 | 550.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.050.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20 |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 900.000 | 550.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Hoa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Mỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 750.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Nguyễn Thị Loan - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 550.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh Đường Ô Loan - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.450.000 | 950.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 450.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương |
Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 1.640.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới) |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.720.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 680.000 | 480.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 440.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 680.000 | 440.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.360.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 1.160.000 | 760.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.360.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 440.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 560.000 | 360.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.880.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng ≥ 6 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 14 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 13 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh Đường rộng 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N1 rộng 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh Đường quy hoạch N8 rộng 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh Đường số 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS15, rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS18, rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS41, rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh Đường QH DS28, rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn giáp xã An Phú - đến đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế (Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường đi mỏ đá Phú Thạnh - đến giáp ranh xã An Mỹ (Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đồng Nai - đến đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) - đến giáp ranh xã An Mỹ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba (Nhà bà Hợp) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (Nhà bà Hợp) - đến Biển |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường bê tông xi măng (HTX NN) - đến đường cơ động ĐT 649 (Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường ĐT 649 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ khe nước bầu Đồng Nai - đến cổng khu du lịch Bãi Xép |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) - đến đường đi Núi Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ trường Nguyễn Hữu Thọ - đến giáp nhà ông Trực |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường xã lộ (khu dân cư N1,N2 - đến tiếp giáp đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải)) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (nhà ông Dàng) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông (nhà ông Tuấn) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn đường kè biển xã An Chấn (Đoạn từ nhà ông Trọng - đến Nhà ông Khôi) |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường ĐT 649 - đến quán Hương Cau |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 đi mỏ đá Phú Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - đến hết đường bêtông (Ấp Lý) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - đến cuối đường bêtông thôn Phú Phong (Đường từ ngã ba đường ĐT 649 đến hết đường bêtông thôn Phú Phong cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp Quốc lộ 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1- Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải (Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ và đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết Nhà máy ô tô JRD |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Từ Nhà máy ô tô JRD - đến ngã tư chỉnh tuyến |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - đến giáp ranh xã An Thọ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ - cứu nạn) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến trạm y tế xã |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ trạm y tế xã - đến đường cơ động |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Chợ cũ - đến Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - đến cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Nhà hát nhân dân cũ - đến ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba xóm 4 Phú Long - đến ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Dương Hiền - đến nhà ông Nguyễn Thơ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ giáp Quốc lộ 1 - đến cuối xóm 6 thôn Phú Long |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Giai Sơn - đến giáp thôn Hội Sơn - An Hòa Hải |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Giai Sơn - đến trường tiểu học Số 2 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến giáp đường sắt thôn Phú hòa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu vực xung quanh sân vận động - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 - đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 30m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 20m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 16m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 14,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía Bắc cầu Chùa Hang |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang - đến giáp ranh xã An Hiệp |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía bắc chợ Diêm Hội |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội - đến ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - đến Trường Mầm non An Hải |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Mầm non An Hải - đến phía nam cầu An Hải |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Suối Ré |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Suối Ré - đến giáp đường ĐT 649 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐT 649 - đến Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - đến cổng chào thôn Hội Sơn (đoạn từ bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Từ đường ĐT 649 - đến chợ thôn Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - đến cổng chào thôn Phú Thường. |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường - đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường (đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà tiền hiền thôn Phú Thường - đến giáp đường ĐT 649 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - đến giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - đến cuối đường thôn Diêm Hội |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - đến giáp ranh giới xã An Hiệp (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - đến hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội - đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Môn - đến khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - đến nhà ông Lành thôn Xuân Hòa (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Khu dân cư Tân Quy - đến phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp khu TĐC Phước Đồng - đến cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát (Khu vực 2 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng > 16m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 9m - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 1 (rộng 10,5m) - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m) - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m) - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 4 (rộng 18m) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường D3 (rộng 10,5m) - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 rộng 9m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 2 rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 1 rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 1 và số 2 rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 rộng 4m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa Hải - đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - đến giáp ranh xã An Cư |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn giáp QL 1 - đến cầu Cây Gạo thôn Phong Phú |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Cây Gạo - đến ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ QL 1 - đến hết phân trường TH Tuy Dương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ phân trường TH Tuy Dương - đến giáp ranh xã An Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tuyến đường ĐH36 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Từ cầu sắt - đến giáp xã An Hòa Hải |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu đường sắt |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp ranh xã An Cư |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 3, 6 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 4, 5 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư đồng Cây Dông - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường D1, Đường N2 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường D2, Đường N3 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Hiệp - đến cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - đến đỉnh dốc Chùa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa - đến giáp ranh giới thôn Phước Lương (Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa đến giáp thôn Phước Lương cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ đầu thôn Phước Lương (phía nam) - đến đường đi Đồng Cháy (Đoạn từ giáp Phước Lương đến đường đi Đồng Cháy cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ đường đi Đồng Cháy - đến giáp ranh thị trấn Chí Thạnh |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng Cụm công nghiệp Tam Giang |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà ông Đào) - đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú (Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà bà Ngọt) đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc cầu Long Phú - đến ngã ba đường đi xóm Đá |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 16m. (Đường rộng 15m cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 - đến ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) (Đoạn từ QL1 đến ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) (Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ trường Môm cũ (nhà ông Lực) - đến ngã ba Xóm Chuối |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (Phước Lương) - đến Đường sắt |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ Đường sắt - đến nhà thờ Đồng Cháy |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng trường mầm non thôn Tân Long - đến cống ông Thượng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long đến cống ông Thượng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cống ông Thượng - đến cống nhà ông Nghi |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cống nhà ông Nghi - đến giáp đường ven đầm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - đến chùa Phước Đồng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long - Xóm Đá đến chùa Phước Đồng cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Phước Đồng - đến giáp ranh xã An Ninh Đông |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - đến nhà ông Đỗ Minh Đệ (Đoạn từ ngã ba đường dẫn cầu Long Phú đến nhà ông Suông cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đỗ Minh Đệ - đến ngã ba nhà ông Thàng (Đoạn từ nhà ông Suông đến ngã ba nhà ông Thàng cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thàng - đến giáp ranh xã An Hiệp |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường xung quanh xóm gõ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ trường tiểu học - đến Gò Giam |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - đến hết khu dân cư Hòa Thạnh (Đường từ chợ Phú Tân đến hết khu dân cư Hòa Thạnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - đến trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương (Đường từ ngã tư đến trường mẫu giáo Đội 5 cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Phùng Vàng - đến giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 8m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Tân 2 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1) (Khu tái định cư thôn Phú Tân cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 5 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 1, rộng 7,5m (Đường số 1, rộng 12m cũ) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 2, rộng 9m (Đường số 2, 5 rộng 12m cũ) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 3,5 rộng 7,5m (Đường số 3 rộng 9m cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 4 rộng 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 6 rộng 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà thờ Đồng Cháy - đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc cầu Ngân Sơn - đến Nam cầu Nhân Mỹ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ - đến Trạm thu phí (Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ đến phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm thu phí - đến giáp ranh TX Sông Cầu (Đoạn từ phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1A - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2 và số 6 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4, 5 và 7 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2 và số 5 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1 và số 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Thanh Long - đến cổng chào Mỹ Long |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào Mỹ Long - đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - đến ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa (Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 550.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - đến cổng văn hóa thôn An Thổ (Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu chợ Thành An Thổ cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng văn hóa thôn An Thổ - đến phía Nam cầu Cửa Tả (Đoạn từ cầu chợ Thành An Thổ đến Nam cầu Cửa Tả cũ) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng thôn Long Uyên - đến miếu thờ Lê Thánh Tông |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (kè sông Vét) - đến đập Đồng Kho |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (cổng thôn Bình Chính) - đến Bắc cầu Cửa Tả |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường QL 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Lò Gốm - đến cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 750.000 | 550.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Bà Ná - đến cổng văn hóa thôn Phú Thịnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng thôn Phú Thịnh - đến Đèo Đăng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Lò Gốm - đến bờ đê thôn Quảng Đức |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ bờ đê thôn Quảng Đức - đến cuối đường bê tông thôn Hà Yến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn đường bê tông thôn Hà Yến - đến Đèo Đăng. (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ bề đê thôn Quảng Đức - đến đập ông Tấn. (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng) - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Các trục đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Sơn Chà - đến ngã ba đi Hội Phú |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 900.000 | 550.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Hội Phú - đến giáp ranh xã An Ninh Đông |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.550.000 | 950.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba Xóm Giả |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ dốc Bà Trơn - đến cảng cá thôn Tiên Châu |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.150.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Đội thuế - đến tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba cây xăng HTXNN - đến cửa Bà Chỉ |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 800.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Xóm Giã - đến Bến Cá cũ thôn Tiên Châu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến dốc Miếu Bình Thạnh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Bà Thưng - đến bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Cảng cá Tiên Châu đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 800.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến nhà ông Chút, Xuân Phu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Cương - đến nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba cầu Lẫm - đến nhà ông Mỹ, Hội Phú |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba trạm xá - đến trường TH số 2, Tiên Châu |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ bưu điện - đến nhà ông Tâm, Xuân Phu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba sân kho cây khế - đến nhà ông Đường (Đội 3) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà trẻ Hội Phú - đến đường liên xã |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ đường liên xã - đến khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - đến cầu gỗ Bình Thạnh |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - đến nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch). (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ cửa bà Chỉ - đến nhà ông Trần Ngọc Liên. (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoan từ Chùa Hưng Thiện - đến khu chăn nuôi tập trung. (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Mai - đến nhà ông Dương. (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nhựt - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tôn Tấn Hào - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà ông Bằng - đến ngã ba nhà bà Hồng. (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường số 1 rộng 16m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường số 2, 4 rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường số 3 rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Ninh Tây - đến ngã 3 đường đi đèo biển |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường đi đèo biển - đến giáp thôn Phú Hạnh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp thôn Phú Hạnh - đến giáp Gành Đá Đĩa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường phía Bắc Cầu An Hải - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - đến giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đối nối Tuyến đường ven biển mới |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Tuy An |
Tuyến đường ven biển đoạn 42m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Từ giáp ĐH - đến ngã ba thôn Phú Lương |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tuy An |
Tuyến đường ven biển đoạn 52m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Từ ngã ba thôn Phú Lương - đến giáp Cầu An Hải |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - đến đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội (Đoạn từ ngã ba cổng bộ 6 đến đỉnh dốc Đá Đen thôn 5 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 850.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen - đến nhà ông Hiển (Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen đến giáp cuối xóm 9 thôn 6 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 850.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Hiển - đến cuối xóm 9 thôn 6 (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường ĐT 649 - đến nhà bà Kê Thôn 5 (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - đến khu tái định cư An Vũ (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Bình - đến nhà bà Hương (thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ Tạm y tế xã - đến nhà ông Biện Minh Hùng thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Bích - đến trạm y tế xã (Đoạn từ nhà ông Bích đến nhà ông Lẹ thôn 5 cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển - đến nhà ông Lợi thôn Phú Lương (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến đỉnh đèo thôn Phú Lương) (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến nhà ông Lợi thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng - đến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội giáp ĐT69 (Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng nhà ông Khoáng thôn 5 cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh - đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà ông Hiệp thôn Phú Hạnh) (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ô |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nghị (ĐH31) - đến nhà ông Trịnh Dậy thôn Phú Hạnh (Đoạn từ cổng chào thôn số 2 đến nhà ông Dần thôn 6 cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - đến cuối xóm Bãi Bàng (Đoạn từ cổng chào số 2 thôn 6 đến cuối Bãi Bàng cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường 773 thôn 7 - đến giáp Miễu thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ miếu thôn 7 - đến cuối đường thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ miễu thôn 7 - đến Khu tái định cư Lễ Thịnh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba xóm Cát Đường 773 - đến nhà ông Lê Hẳn thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo - đến Cầu Am (ngã ba ĐT649 giáp ĐH35 nhà ông Trần Liêm) (Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo đến Cầu Am cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Am (nhà ông Trinh) - đến bến đò thôn 8 (Đoạn từ Cầu Am đến bến đò thôn 8 cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ HTXNN Nam An Ninh - đến giáp An Cư |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 - đến giáp ngã ba đường 773 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ giáp đường ĐH31 - đến Chù Thiên Hải (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - đến chợ cây bàng thôn Phú Lương (Khu vực 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ Chùa Bảo Sơn Thiên Hải - đến xóm Cát Sạn hết nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư An Vũ - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Các đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Lễ Thịnh - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Các đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Các tuyến trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N2, D1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N1, N3, D2, D3 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N2, D1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N1, N3, D2, D3 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn từ đỉnh Đèo Thị - đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chân Đèo Thị - đến hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - đến ranh giới huyện Đồng Xuân (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Cây Cam - đến giáp ranh xã An Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Định (xã đồng bằng) Từ đường sắt - đến cầu Bà Chưa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - đến ngã ba đi Long Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường từ đường ĐT 641 - đến khu dân cư (trường tiểu học cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi - đến trường tiểu học cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường N1, Đường D2 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường N2, Đường D1, Đường D3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Định (xã đồng bằng) Đường từ kè Ngân Sơn - đến (thôn Phong Hậu) giáp ngã ba đi Long Hòa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Định - đến tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp - đến cầu Ông Tài |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu ông Tài - đến giáp ranh xã An Xuân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã An Định - đến cống Cây Dông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Cây Dông - đến giáp ranh xã An Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 37 (Đường liên thôn xóm) - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba phân trường tiểu học Định Phong - đến sân kho vùng 4, thôn Định Phong cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT 650 - đến cống Lập Lăng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Lập Lăng - đến ngã ba vùng 3 An Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đường từ ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - đến Hồ Đồng Tròn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đường từ cầu hồ Đồng Tròn - đến đập Thế Hiên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐT 650 - đến ngã ba nhà ông Tăng Ngọc Châu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 13 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 12 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT650 - đến cống vôi vùng 9 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống vôi vùng 9 - đến bờ Cao nhà ông Chương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Hòn Ngang - giáp đường ĐH 32 (nhà ông Nguyễn Thanh Xuân) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu bà Kéo (ĐT 650) - hết nhà ông Đặng Hùng Chiến |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ hết nhà ông Đặng Hùng Chiến - ruộng ông Trần Ngọc Châu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Châu Long - nhà ông Nguyễn Văn Mão |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Cây Dông - đến khu dân cư Trảng Đế |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ khu dân cư Trảng Đế - đến cuối xóm Hóc Lá, vùng 2A, thôn Định Phong |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã bản tin thôn Thế Hiên - đến Đập Thế Hiên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ - đến cuối thôn Quảng Đức (Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ đến cuối xóm Đất Cày thôn Tân Lập cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đoạn từ cuối thôn Quảng Đức - đến giáp Sơn Hòa (Đoạn từ cuối thôn Tân Lập đến giáp Sơn Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đường từ Dốc Súc thôn Phú Cần - đến đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đường từ Chòm Bắc thôn Phú Cần - đến cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đường từ Trãng Hòn Gió - đến cuối thôn Lam Sơn |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến đầu thôn Xuân Yên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ thôn Xuân Yên - đến đường vào UBND xã |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Sơn Hòa |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn giáp đường ĐT 650 (từ UBND xã) - đến Nhà văn hóa thôn Xuân Trung |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Xuân Trung - đến cuối thôn Xuân Trung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Từ ngã ba Xuân Hòa - đến cuối thôn (Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Hòa đến nhà ông Ninh cũ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến UBND xã An Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đoạn từ đầu chợ Phong Thái đi Giếng Dông - An Nghiệp - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ cổng thôn Phong Lãnh - đến dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ đầu thôn Phong Thái - đến cuối thôn Quang Thuận |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba xã cũ đi Xóm Lớn (Đường từ ngã ba Hòn Dung thôn Thái Long - đến xóm Giồng sắt thôn Vĩnh Xuân cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ đầu xóm Gò - đến cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Giếng Dông rộng 3,5m - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn giáp xã An Phú - đến đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế (Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 600.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường đi mỏ đá Phú Thạnh - đến giáp ranh xã An Mỹ (Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 560.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đồng Nai - đến đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) - đến giáp ranh xã An Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba (Nhà bà Hợp) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 440.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (Nhà bà Hợp) - đến Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.640.000 | 920.000 | 560.000 | 360.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường bê tông xi măng (HTX NN) - đến đường cơ động ĐT 649 (Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường ĐT 649 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ khe nước bầu Đồng Nai - đến cổng khu du lịch Bãi Xép |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 560.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) - đến đường đi Núi Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ trường Nguyễn Hữu Thọ - đến giáp nhà ông Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường xã lộ (khu dân cư N1,N2 - đến tiếp giáp đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải)) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (nhà ông Dàng) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông (nhà ông Tuấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn đường kè biển xã An Chấn (Đoạn từ nhà ông Trọng - đến Nhà ông Khôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.640.000 | 920.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường ĐT 649 - đến quán Hương Cau |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 đi mỏ đá Phú Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - đến hết đường bêtông (Ấp Lý) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - đến cuối đường bêtông thôn Phú Phong (Đường từ ngã ba đường ĐT 649 đến hết đường bêtông thôn Phú Phong cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp Quốc lộ 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1- Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải (Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ và đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 960.000 | 560.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết Nhà máy ô tô JRD |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Từ Nhà máy ô tô JRD - đến ngã tư chỉnh tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.040.000 | 600.000 | 440.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - đến giáp ranh xã An Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ - cứu nạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 680.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến trạm y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.040.000 | 680.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ trạm y tế xã - đến đường cơ động |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 520.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Chợ cũ - đến Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 440.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - đến cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Nhà hát nhân dân cũ - đến ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba xóm 4 Phú Long - đến ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Dương Hiền - đến nhà ông Nguyễn Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ giáp Quốc lộ 1 - đến cuối xóm 6 thôn Phú Long |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Giai Sơn - đến giáp thôn Hội Sơn - An Hòa Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Giai Sơn - đến trường tiểu học Số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến giáp đường sắt thôn Phú hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu vực xung quanh sân vận động - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 - đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 14,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía Bắc cầu Chùa Hang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 720.000 | 440.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang - đến giáp ranh xã An Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 680.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía bắc chợ Diêm Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội - đến ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 320.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - đến Trường Mầm non An Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Mầm non An Hải - đến phía nam cầu An Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 520.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Suối Ré |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Suối Ré - đến giáp đường ĐT 649 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐT 649 - đến Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - đến cổng chào thôn Hội Sơn (đoạn từ bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Từ đường ĐT 649 - đến chợ thôn Xuân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - đến cổng chào thôn Phú Thường. |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường - đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường (đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà tiền hiền thôn Phú Thường - đến giáp đường ĐT 649 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - đến giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - đến cuối đường thôn Diêm Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - đến giáp ranh giới xã An Hiệp (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - đến hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội - đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Môn - đến khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - đến nhà ông Lành thôn Xuân Hòa (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Khu dân cư Tân Quy - đến phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp khu TĐC Phước Đồng - đến cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát (Khu vực 2 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng > 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 1 (rộng 10,5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 4 (rộng 18m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường D3 (rộng 10,5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 rộng 9m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 2 rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 1 rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 1 và số 2 rộng 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 rộng 4m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa Hải - đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - đến giáp ranh xã An Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn giáp QL 1 - đến cầu Cây Gạo thôn Phong Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Cây Gạo - đến ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ QL 1 - đến hết phân trường TH Tuy Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ phân trường TH Tuy Dương - đến giáp ranh xã An Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tuyến đường ĐH36 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Từ cầu sắt - đến giáp xã An Hòa Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp ranh xã An Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 3, 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 4, 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư đồng Cây Dông - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường D1, Đường N2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường D2, Đường N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Hiệp - đến cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - đến đỉnh dốc Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa - đến giáp ranh giới thôn Phước Lương (Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa đến giáp thôn Phước Lương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ đầu thôn Phước Lương (phía nam) - đến đường đi Đồng Cháy (Đoạn từ giáp Phước Lương đến đường đi Đồng Cháy cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 720.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ đường đi Đồng Cháy - đến giáp ranh thị trấn Chí Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng Cụm công nghiệp Tam Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà ông Đào) - đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú (Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà bà Ngọt) đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc cầu Long Phú - đến ngã ba đường đi xóm Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 16m. (Đường rộng 15m cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 - đến ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) (Đoạn từ QL1 đến ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) (Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ trường Môm cũ (nhà ông Lực) - đến ngã ba Xóm Chuối |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (Phước Lương) - đến Đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ Đường sắt - đến nhà thờ Đồng Cháy |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng trường mầm non thôn Tân Long - đến cống ông Thượng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long đến cống ông Thượng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cống ông Thượng - đến cống nhà ông Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cống nhà ông Nghi - đến giáp đường ven đầm |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - đến chùa Phước Đồng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long - Xóm Đá đến chùa Phước Đồng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Phước Đồng - đến giáp ranh xã An Ninh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - đến nhà ông Đỗ Minh Đệ (Đoạn từ ngã ba đường dẫn cầu Long Phú đến nhà ông Suông cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đỗ Minh Đệ - đến ngã ba nhà ông Thàng (Đoạn từ nhà ông Suông đến ngã ba nhà ông Thàng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thàng - đến giáp ranh xã An Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường xung quanh xóm gõ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ trường tiểu học - đến Gò Giam |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - đến hết khu dân cư Hòa Thạnh (Đường từ chợ Phú Tân đến hết khu dân cư Hòa Thạnh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - đến trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương (Đường từ ngã tư đến trường mẫu giáo Đội 5 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Phùng Vàng - đến giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Tân 2 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1) (Khu tái định cư thôn Phú Tân cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 1, rộng 7,5m (Đường số 1, rộng 12m cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 2, rộng 9m (Đường số 2, 5 rộng 12m cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 3,5 rộng 7,5m (Đường số 3 rộng 9m cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 4 rộng 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 6 rộng 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà thờ Đồng Cháy - đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc cầu Ngân Sơn - đến Nam cầu Nhân Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.040.000 | 600.000 | 440.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ - đến Trạm thu phí (Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ đến phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm thu phí - đến giáp ranh TX Sông Cầu (Đoạn từ phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2 và số 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4, 5 và 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2 và số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1 và số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Thanh Long - đến cổng chào Mỹ Long |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào Mỹ Long - đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - đến ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa (Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - đến cổng văn hóa thôn An Thổ (Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu chợ Thành An Thổ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng văn hóa thôn An Thổ - đến phía Nam cầu Cửa Tả (Đoạn từ cầu chợ Thành An Thổ đến Nam cầu Cửa Tả cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng thôn Long Uyên - đến miếu thờ Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (kè sông Vét) - đến đập Đồng Kho |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (cổng thôn Bình Chính) - đến Bắc cầu Cửa Tả |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường QL 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Lò Gốm - đến cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 480.000 | 300.000 | 220.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Bà Ná - đến cổng văn hóa thôn Phú Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng thôn Phú Thịnh - đến Đèo Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Lò Gốm - đến bờ đê thôn Quảng Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ bờ đê thôn Quảng Đức - đến cuối đường bê tông thôn Hà Yến |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn đường bê tông thôn Hà Yến - đến Đèo Đăng. (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ bề đê thôn Quảng Đức - đến đập ông Tấn. (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng) - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Các trục đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Sơn Chà - đến ngã ba đi Hội Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Hội Phú - đến giáp ranh xã An Ninh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 620.000 | 380.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba Xóm Giả |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 320.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 300.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ dốc Bà Trơn - đến cảng cá thôn Tiên Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Đội thuế - đến tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba cây xăng HTXNN - đến cửa Bà Chỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Xóm Giã - đến Bến Cá cũ thôn Tiên Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến dốc Miếu Bình Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Bà Thưng - đến bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Cảng cá Tiên Châu đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến nhà ông Chút, Xuân Phu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Cương - đến nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã) |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba cầu Lẫm - đến nhà ông Mỹ, Hội Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba trạm xá - đến trường TH số 2, Tiên Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ bưu điện - đến nhà ông Tâm, Xuân Phu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba sân kho cây khế - đến nhà ông Đường (Đội 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà trẻ Hội Phú - đến đường liên xã |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ đường liên xã - đến khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - đến cầu gỗ Bình Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - đến nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch). (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ cửa bà Chỉ - đến nhà ông Trần Ngọc Liên. (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoan từ Chùa Hưng Thiện - đến khu chăn nuôi tập trung. (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Mai - đến nhà ông Dương. (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nhựt - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tôn Tấn Hào - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà ông Bằng - đến ngã ba nhà bà Hồng. (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường số 1 rộng 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường số 2, 4 rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường số 3 rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Ninh Tây - đến ngã 3 đường đi đèo biển |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường đi đèo biển - đến giáp thôn Phú Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp thôn Phú Hạnh - đến giáp Gành Đá Đĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường phía Bắc Cầu An Hải - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - đến giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đối nối Tuyến đường ven biển mới |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Tuyến đường ven biển đoạn 42m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Từ giáp ĐH - đến ngã ba thôn Phú Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Tuyến đường ven biển đoạn 52m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Từ ngã ba thôn Phú Lương - đến giáp Cầu An Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - đến đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội (Đoạn từ ngã ba cổng bộ 6 đến đỉnh dốc Đá Đen thôn 5 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen - đến nhà ông Hiển (Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen đến giáp cuối xóm 9 thôn 6 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Hiển - đến cuối xóm 9 thôn 6 (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường ĐT 649 - đến nhà bà Kê Thôn 5 (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - đến khu tái định cư An Vũ (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Bình - đến nhà bà Hương (thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ Tạm y tế xã - đến nhà ông Biện Minh Hùng thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Bích - đến trạm y tế xã (Đoạn từ nhà ông Bích đến nhà ông Lẹ thôn 5 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển - đến nhà ông Lợi thôn Phú Lương (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến đỉnh đèo thôn Phú Lương) (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến nhà ông Lợi thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng - đến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội giáp ĐT69 (Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng nhà ông Khoáng thôn 5 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh - đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà ông Hiệp thôn Phú Hạnh) (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ô |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nghị (ĐH31) - đến nhà ông Trịnh Dậy thôn Phú Hạnh (Đoạn từ cổng chào thôn số 2 đến nhà ông Dần thôn 6 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - đến cuối xóm Bãi Bàng (Đoạn từ cổng chào số 2 thôn 6 đến cuối Bãi Bàng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 180.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường 773 thôn 7 - đến giáp Miễu thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ miếu thôn 7 - đến cuối đường thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ miễu thôn 7 - đến Khu tái định cư Lễ Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba xóm Cát Đường 773 - đến nhà ông Lê Hẳn thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo - đến Cầu Am (ngã ba ĐT649 giáp ĐH35 nhà ông Trần Liêm) (Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo đến Cầu Am cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Am (nhà ông Trinh) - đến bến đò thôn 8 (Đoạn từ Cầu Am đến bến đò thôn 8 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ HTXNN Nam An Ninh - đến giáp An Cư |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 - đến giáp ngã ba đường 773 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ giáp đường ĐH31 - đến Chù Thiên Hải (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - đến chợ cây bàng thôn Phú Lương (Khu vực 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ Chùa Bảo Sơn Thiên Hải - đến xóm Cát Sạn hết nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư An Vũ - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Các đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Lễ Thịnh - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Các đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Các tuyến trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N2, D1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N1, N3, D2, D3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N2, D1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N1, N3, D2, D3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn từ đỉnh Đèo Thị - đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chân Đèo Thị - đến hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - đến ranh giới huyện Đồng Xuân (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Cây Cam - đến giáp ranh xã An Nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Định (xã đồng bằng) Từ đường sắt - đến cầu Bà Chưa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - đến ngã ba đi Long Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường từ đường ĐT 641 - đến khu dân cư (trường tiểu học cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi - đến trường tiểu học cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường N1, Đường D2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường N2, Đường D1, Đường D3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Định (xã đồng bằng) Đường từ kè Ngân Sơn - đến (thôn Phong Hậu) giáp ngã ba đi Long Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Định - đến tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp - đến cầu Ông Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu ông Tài - đến giáp ranh xã An Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã An Định - đến cống Cây Dông |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Cây Dông - đến giáp ranh xã An Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 37 (Đường liên thôn xóm) - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba phân trường tiểu học Định Phong - đến sân kho vùng 4, thôn Định Phong cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT 650 - đến cống Lập Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Lập Lăng - đến ngã ba vùng 3 An Nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đường từ ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - đến Hồ Đồng Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đường từ cầu hồ Đồng Tròn - đến đập Thế Hiên |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐT 650 - đến ngã ba nhà ông Tăng Ngọc Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT650 - đến cống vôi vùng 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống vôi vùng 9 - đến bờ Cao nhà ông Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Hòn Ngang - giáp đường ĐH 32 (nhà ông Nguyễn Thanh Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu bà Kéo (ĐT 650) - hết nhà ông Đặng Hùng Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ hết nhà ông Đặng Hùng Chiến - ruộng ông Trần Ngọc Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Châu Long - nhà ông Nguyễn Văn Mão |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Cây Dông - đến khu dân cư Trảng Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ khu dân cư Trảng Đế - đến cuối xóm Hóc Lá, vùng 2A, thôn Định Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã bản tin thôn Thế Hiên - đến Đập Thế Hiên |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ - đến cuối thôn Quảng Đức (Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ đến cuối xóm Đất Cày thôn Tân Lập cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đoạn từ cuối thôn Quảng Đức - đến giáp Sơn Hòa (Đoạn từ cuối thôn Tân Lập đến giáp Sơn Hòa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đường từ Dốc Súc thôn Phú Cần - đến đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đường từ Chòm Bắc thôn Phú Cần - đến cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đường từ Trãng Hòn Gió - đến cuối thôn Lam Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến đầu thôn Xuân Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ thôn Xuân Yên - đến đường vào UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Sơn Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn giáp đường ĐT 650 (từ UBND xã) - đến Nhà văn hóa thôn Xuân Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Xuân Trung - đến cuối thôn Xuân Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Từ ngã ba Xuân Hòa - đến cuối thôn (Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Hòa đến nhà ông Ninh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến UBND xã An Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đoạn từ đầu chợ Phong Thái đi Giếng Dông - An Nghiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ cổng thôn Phong Lãnh - đến dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ đầu thôn Phong Thái - đến cuối thôn Quang Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba xã cũ đi Xóm Lớn (Đường từ ngã ba Hòn Dung thôn Thái Long - đến xóm Giồng sắt thôn Vĩnh Xuân cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ đầu xóm Gò - đến cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Giếng Dông rộng 3,5m - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 64.000 | 56.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn giáp xã An Phú - đến đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế (Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 600.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường đi mỏ đá Phú Thạnh - đến giáp ranh xã An Mỹ (Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 560.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đồng Nai - đến đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) - đến giáp ranh xã An Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba (Nhà bà Hợp) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 440.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (Nhà bà Hợp) - đến Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.640.000 | 920.000 | 560.000 | 360.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường bê tông xi măng (HTX NN) - đến đường cơ động ĐT 649 (Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường ĐT 649 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ khe nước bầu Đồng Nai - đến cổng khu du lịch Bãi Xép |
Đất SX-KD nông thôn | 1.160.000 | 560.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) - đến đường đi Núi Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ trường Nguyễn Hữu Thọ - đến giáp nhà ông Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường xã lộ (khu dân cư N1,N2 - đến tiếp giáp đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải)) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba (nhà ông Dàng) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông (nhà ông Tuấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn đường kè biển xã An Chấn (Đoạn từ nhà ông Trọng - đến Nhà ông Khôi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.640.000 | 920.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường ĐT 649 - đến quán Hương Cau |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 đi mỏ đá Phú Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - đến hết đường bêtông (Ấp Lý) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - đến cuối đường bêtông thôn Phú Phong (Đường từ ngã ba đường ĐT 649 đến hết đường bêtông thôn Phú Phong cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp Quốc lộ 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1- Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải (Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ và đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 960.000 | 560.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết Nhà máy ô tô JRD |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.520.000 | 920.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Từ Nhà máy ô tô JRD - đến ngã tư chỉnh tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.040.000 | 600.000 | 440.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - đến giáp ranh xã An Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ - cứu nạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 680.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến trạm y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.840.000 | 1.040.000 | 680.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ trạm y tế xã - đến đường cơ động |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 520.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Chợ cũ - đến Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 440.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - đến cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Nhà hát nhân dân cũ - đến ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba xóm 4 Phú Long - đến ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Dương Hiền - đến nhà ông Nguyễn Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ giáp Quốc lộ 1 - đến cuối xóm 6 thôn Phú Long |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Giai Sơn - đến giáp thôn Hội Sơn - An Hòa Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Giai Sơn - đến trường tiểu học Số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến giáp đường sắt thôn Phú hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu vực xung quanh sân vận động - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 - đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 14,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Đường 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía Bắc cầu Chùa Hang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 720.000 | 440.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang - đến giáp ranh xã An Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 680.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía bắc chợ Diêm Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội - đến ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 320.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - đến Trường Mầm non An Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Mầm non An Hải - đến phía nam cầu An Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 520.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Suối Ré |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Suối Ré - đến giáp đường ĐT 649 |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐT 649 - đến Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - đến cổng chào thôn Hội Sơn (đoạn từ bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 560.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Từ đường ĐT 649 - đến chợ thôn Xuân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - đến cổng chào thôn Phú Thường. |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường - đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường (đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà tiền hiền thôn Phú Thường - đến giáp đường ĐT 649 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - đến giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - đến cuối đường thôn Diêm Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - đến giáp ranh giới xã An Hiệp (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - đến hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội - đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Môn - đến khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - đến nhà ông Lành thôn Xuân Hòa (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ Khu dân cư Tân Quy - đến phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp khu TĐC Phước Đồng - đến cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát (Khu vực 2 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng > 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 1 (rộng 10,5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 4 (rộng 18m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường D3 (rộng 10,5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 rộng 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 2 rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 1 rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 1 và số 2 rộng 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Đường số 3 rộng 4m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa Hải - đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - đến giáp ranh xã An Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn giáp QL 1 - đến cầu Cây Gạo thôn Phong Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Cây Gạo - đến ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ QL 1 - đến hết phân trường TH Tuy Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ phân trường TH Tuy Dương - đến giáp ranh xã An Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tuyến đường ĐH36 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Từ cầu sắt - đến giáp xã An Hòa Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp ranh xã An Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 3, 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường số 4, 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Tái định cư đồng Cây Dông - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường N1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường D1, Đường N2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng) Đường D2, Đường N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Hiệp - đến cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - đến đỉnh dốc Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa - đến giáp ranh giới thôn Phước Lương (Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa đến giáp thôn Phước Lương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 560.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ đầu thôn Phước Lương (phía nam) - đến đường đi Đồng Cháy (Đoạn từ giáp Phước Lương đến đường đi Đồng Cháy cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 720.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ đường đi Đồng Cháy - đến giáp ranh thị trấn Chí Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 640.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng Cụm công nghiệp Tam Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 360.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà ông Đào) - đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú (Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà bà Ngọt) đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc cầu Long Phú - đến ngã ba đường đi xóm Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 16m. (Đường rộng 15m cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 - đến ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) (Đoạn từ QL1 đến ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) (Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 440.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ trường Môm cũ (nhà ông Lực) - đến ngã ba Xóm Chuối |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (Phước Lương) - đến Đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ Đường sắt - đến nhà thờ Đồng Cháy |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng trường mầm non thôn Tân Long - đến cống ông Thượng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long đến cống ông Thượng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cống ông Thượng - đến cống nhà ông Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ cống nhà ông Nghi - đến giáp đường ven đầm |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - đến chùa Phước Đồng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long - Xóm Đá đến chùa Phước Đồng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Phước Đồng - đến giáp ranh xã An Ninh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - đến nhà ông Đỗ Minh Đệ (Đoạn từ ngã ba đường dẫn cầu Long Phú đến nhà ông Suông cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đỗ Minh Đệ - đến ngã ba nhà ông Thàng (Đoạn từ nhà ông Suông đến ngã ba nhà ông Thàng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thàng - đến giáp ranh xã An Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường xung quanh xóm gõ - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ trường tiểu học - đến Gò Giam |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - đến hết khu dân cư Hòa Thạnh (Đường từ chợ Phú Tân đến hết khu dân cư Hòa Thạnh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - đến trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương (Đường từ ngã tư đến trường mẫu giáo Đội 5 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Phùng Vàng - đến giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Tân 2 - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1) (Khu tái định cư thôn Phú Tân cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 1, rộng 7,5m (Đường số 1, rộng 12m cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 2, rộng 9m (Đường số 2, 5 rộng 12m cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 3,5 rộng 7,5m (Đường số 3 rộng 9m cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 4 rộng 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng) Đường số 6 rộng 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Cư (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà thờ Đồng Cháy - đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ phía Bắc cầu Ngân Sơn - đến Nam cầu Nhân Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.040.000 | 600.000 | 440.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ - đến Trạm thu phí (Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ đến phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 320.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ Trạm thu phí - đến giáp ranh TX Sông Cầu (Đoạn từ phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An |
Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tuy An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
