Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tuy An năm 2025
Khu vực: huyện Tuy An.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 2.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2 và số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4, 5 và 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2 và số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1 và số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Thanh Long - đến cổng chào Mỹ Long |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào Mỹ Long - đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - đến ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa (Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - đến cổng văn hóa thôn An Thổ (Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu chợ Thành An Thổ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng văn hóa thôn An Thổ - đến phía Nam cầu Cửa Tả (Đoạn từ cầu chợ Thành An Thổ đến Nam cầu Cửa Tả cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng thôn Long Uyên - đến miếu thờ Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (kè sông Vét) - đến đập Đồng Kho |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (cổng thôn Bình Chính) - đến Bắc cầu Cửa Tả |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường QL 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Lò Gốm - đến cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 480.000 | 300.000 | 220.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Bà Ná - đến cổng văn hóa thôn Phú Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng thôn Phú Thịnh - đến Đèo Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Lò Gốm - đến bờ đê thôn Quảng Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ bờ đê thôn Quảng Đức - đến cuối đường bê tông thôn Hà Yến |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn đường bê tông thôn Hà Yến - đến Đèo Đăng. (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Thạch (xã đồng bằng) Đoạn từ bề đê thôn Quảng Đức - đến đập ông Tấn. (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng) - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Các trục đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Sơn Chà - đến ngã ba đi Hội Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Hội Phú - đến giáp ranh xã An Ninh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 620.000 | 380.000 | 240.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba Xóm Giả |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 320.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 300.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ dốc Bà Trơn - đến cảng cá thôn Tiên Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Đội thuế - đến tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba cây xăng HTXNN - đến cửa Bà Chỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Xóm Giã - đến Bến Cá cũ thôn Tiên Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến dốc Miếu Bình Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Bà Thưng - đến bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba Cảng cá Tiên Châu đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến nhà ông Chút, Xuân Phu |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Cương - đến nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã) |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba cầu Lẫm - đến nhà ông Mỹ, Hội Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba trạm xá - đến trường TH số 2, Tiên Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ bưu điện - đến nhà ông Tâm, Xuân Phu |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba sân kho cây khế - đến nhà ông Đường (Đội 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà trẻ Hội Phú - đến đường liên xã |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ đường liên xã - đến khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - đến cầu gỗ Bình Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - đến nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch). (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ cửa bà Chỉ - đến nhà ông Trần Ngọc Liên. (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoan từ Chùa Hưng Thiện - đến khu chăn nuôi tập trung. (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Mai - đến nhà ông Dương. (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nhựt - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tôn Tấn Hào - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà ông Bằng - đến ngã ba nhà bà Hồng. (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường số 1 rộng 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường số 2, 4 rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Đường số 3 rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Ninh Tây - đến ngã 3 đường đi đèo biển |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường đi đèo biển - đến giáp thôn Phú Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp thôn Phú Hạnh - đến giáp Gành Đá Đĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường phía Bắc Cầu An Hải - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - đến giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đối nối Tuyến đường ven biển mới |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Tuy An |
Tuyến đường ven biển đoạn 42m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Từ giáp ĐH - đến ngã ba thôn Phú Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tuy An |
Tuyến đường ven biển đoạn 52m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Từ ngã ba thôn Phú Lương - đến giáp Cầu An Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - đến đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội (Đoạn từ ngã ba cổng bộ 6 đến đỉnh dốc Đá Đen thôn 5 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen - đến nhà ông Hiển (Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen đến giáp cuối xóm 9 thôn 6 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Hiển - đến cuối xóm 9 thôn 6 (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường ĐT 649 - đến nhà bà Kê Thôn 5 (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - đến khu tái định cư An Vũ (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Bình - đến nhà bà Hương (thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ Tạm y tế xã - đến nhà ông Biện Minh Hùng thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Bích - đến trạm y tế xã (Đoạn từ nhà ông Bích đến nhà ông Lẹ thôn 5 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển - đến nhà ông Lợi thôn Phú Lương (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến đỉnh đèo thôn Phú Lương) (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến nhà ông Lợi thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng - đến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội giáp ĐT69 (Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng nhà ông Khoáng thôn 5 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh - đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà ông Hiệp thôn Phú Hạnh) (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ô |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nghị (ĐH31) - đến nhà ông Trịnh Dậy thôn Phú Hạnh (Đoạn từ cổng chào thôn số 2 đến nhà ông Dần thôn 6 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - đến cuối xóm Bãi Bàng (Đoạn từ cổng chào số 2 thôn 6 đến cuối Bãi Bàng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 180.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường 773 thôn 7 - đến giáp Miễu thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ miếu thôn 7 - đến cuối đường thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ miễu thôn 7 - đến Khu tái định cư Lễ Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba xóm Cát Đường 773 - đến nhà ông Lê Hẳn thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo - đến Cầu Am (ngã ba ĐT649 giáp ĐH35 nhà ông Trần Liêm) (Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo đến Cầu Am cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Am (nhà ông Trinh) - đến bến đò thôn 8 (Đoạn từ Cầu Am đến bến đò thôn 8 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ HTXNN Nam An Ninh - đến giáp An Cư |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 - đến giáp ngã ba đường 773 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ giáp đường ĐH31 - đến Chù Thiên Hải (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - đến chợ cây bàng thôn Phú Lương (Khu vực 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ Chùa Bảo Sơn Thiên Hải - đến xóm Cát Sạn hết nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư An Vũ - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Các đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư Lễ Thịnh - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Các đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu dân cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Các tuyến trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N2, D1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N1, N3, D2, D3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N2, D1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Đường QH: N1, N3, D2, D3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn từ đỉnh Đèo Thị - đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn từ cống chân Đèo Thị - đến hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - đến ranh giới huyện Đồng Xuân (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Định (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Cây Cam - đến giáp ranh xã An Nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Định (xã đồng bằng) Từ đường sắt - đến cầu Bà Chưa |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - đến ngã ba đi Long Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường từ đường ĐT 641 - đến khu dân cư (trường tiểu học cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi - đến trường tiểu học cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường N1, Đường D2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng) Đường N2, Đường D1, Đường D3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Xã An Định (xã đồng bằng) Đường từ kè Ngân Sơn - đến (thôn Phong Hậu) giáp ngã ba đi Long Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Định - đến tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp - đến cầu Ông Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu ông Tài - đến giáp ranh xã An Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã An Định - đến cống Cây Dông |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Cây Dông - đến giáp ranh xã An Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐH 37 (Đường liên thôn xóm) - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba phân trường tiểu học Định Phong - đến sân kho vùng 4, thôn Định Phong cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT 650 - đến cống Lập Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Lập Lăng - đến ngã ba vùng 3 An Nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đường từ ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - đến Hồ Đồng Tròn |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đường từ cầu hồ Đồng Tròn - đến đập Thế Hiên |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐT 650 - đến ngã ba nhà ông Tăng Ngọc Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ĐT650 - đến cống vôi vùng 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống vôi vùng 9 - đến bờ Cao nhà ông Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Hòn Ngang - giáp đường ĐH 32 (nhà ông Nguyễn Thanh Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cầu bà Kéo (ĐT 650) - hết nhà ông Đặng Hùng Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ hết nhà ông Đặng Hùng Chiến - ruộng ông Trần Ngọc Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Châu Long - nhà ông Nguyễn Văn Mão |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ cống Cây Dông - đến khu dân cư Trảng Đế |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ khu dân cư Trảng Đế - đến cuối xóm Hóc Lá, vùng 2A, thôn Định Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã bản tin thôn Thế Hiên - đến Đập Thế Hiên |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ - đến cuối thôn Quảng Đức (Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ đến cuối xóm Đất Cày thôn Tân Lập cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đoạn từ cuối thôn Quảng Đức - đến giáp Sơn Hòa (Đoạn từ cuối thôn Tân Lập đến giáp Sơn Hòa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đường từ Dốc Súc thôn Phú Cần - đến đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đường từ Chòm Bắc thôn Phú Cần - đến cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Đường từ Trãng Hòn Gió - đến cuối thôn Lam Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến đầu thôn Xuân Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ thôn Xuân Yên - đến đường vào UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Sơn Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn giáp đường ĐT 650 (từ UBND xã) - đến Nhà văn hóa thôn Xuân Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Xuân Trung - đến cuối thôn Xuân Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Từ ngã ba Xuân Hòa - đến cuối thôn (Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Hòa đến nhà ông Ninh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 40.000 | 36.000 | 30.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến UBND xã An Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường liên xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đoạn từ đầu chợ Phong Thái đi Giếng Dông - An Nghiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ cổng thôn Phong Lãnh - đến dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ đầu thôn Phong Thái - đến cuối thôn Quang Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ ngã ba xã cũ đi Xóm Lớn (Đường từ ngã ba Hòn Dung thôn Thái Long - đến xóm Giồng sắt thôn Vĩnh Xuân cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Đường từ đầu xóm Gò - đến cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Giếng Dông rộng 3,5m - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 64.000 | 56.000 | 50.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh và các xã Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 46.000 | 41.000 | 37.000 | 33.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh và các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 41.000 | 37.000 | 34.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh và các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh và các xã - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 14.000 | 13.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh và các xã - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 7.500 | 7.000 | 6.500 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh và các xã - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 7.500 | 7.000 | 6.500 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh và các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 37.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh và các xã Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 37.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh và các xã Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 46.000 | 41.000 | 37.000 | 34.000 |
| Huyện Tuy An |
Thị trấn Chí Thạnh và các xã - |
Đất nông nghiệp khác | 23.000 | 20.500 | 18.500 | 17.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2 và số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4, 5 và 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 2 và số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đường số 1 và số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Thanh Long - đến cổng chào Mỹ Long |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào Mỹ Long - đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - đến ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa (Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - đến cổng văn hóa thôn An Thổ (Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu chợ Thành An Thổ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng văn hóa thôn An Thổ - đến phía Nam cầu Cửa Tả (Đoạn từ cầu chợ Thành An Thổ đến Nam cầu Cửa Tả cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ cổng thôn Long Uyên - đến miếu thờ Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (kè sông Vét) - đến đập Đồng Kho |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng) Đoạn từ QL1 (cổng thôn Bình Chính) - đến Bắc cầu Cửa Tả |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tuy An |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tuy An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
