Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tuy An năm 2025

Khu vực: huyện Tuy An.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 2.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2 và số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4, 5 và 7 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2 và số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1 và số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Thanh Long - đến cổng chào Mỹ Long
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào Mỹ Long - đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - đến ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa (Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da cũ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 300.000 220.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - đến cổng văn hóa thôn An Thổ (Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu chợ Thành An Thổ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 140.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng văn hóa thôn An Thổ - đến phía Nam cầu Cửa Tả (Đoạn từ cầu chợ Thành An Thổ đến Nam cầu Cửa Tả cũ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 220.000 140.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng thôn Long Uyên - đến miếu thờ Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (kè sông Vét) - đến đập Đồng Kho
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (cổng thôn Bình Chính) - đến Bắc cầu Cửa Tả
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Đường QL 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Lò Gốm - đến cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây)
Đất SX-KD nông thôn 880.000 480.000 300.000 220.000
Huyện Tuy An Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Bà Ná - đến cổng văn hóa thôn Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng thôn Phú Thịnh - đến Đèo Đăng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Lò Gốm - đến bờ đê thôn Quảng Đức
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ bờ đê thôn Quảng Đức - đến cuối đường bê tông thôn Hà Yến
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn đường bê tông thôn Hà Yến - đến Đèo Đăng. (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ bề đê thôn Quảng Đức - đến đập ông Tấn. (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng) - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Các trục đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Sơn Chà - đến ngã ba đi Hội Phú
Đất SX-KD nông thôn 660.000 360.000 220.000 140.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đi Hội Phú - đến giáp ranh xã An Ninh Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 620.000 380.000 240.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba Xóm Giả
Đất SX-KD nông thôn 680.000 320.000 260.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 440.000 300.000 220.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ dốc Bà Trơn - đến cảng cá thôn Tiên Châu
Đất SX-KD nông thôn 880.000 460.000 260.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Đội thuế - đến tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện
Đất SX-KD nông thôn 620.000 360.000 260.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba cây xăng HTXNN - đến cửa Bà Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 580.000 360.000 260.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 320.000 200.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Xóm Giã - đến Bến Cá cũ thôn Tiên Châu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 260.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến dốc Miếu Bình Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 260.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Bà Thưng - đến bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền
Đất SX-KD nông thôn 360.000 260.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Cảng cá Tiên Châu đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 320.000 200.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến nhà ông Chút, Xuân Phu
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Cương - đến nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã)
Đất SX-KD nông thôn 620.000 360.000 260.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba cầu Lẫm - đến nhà ông Mỹ, Hội Phú
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba trạm xá - đến trường TH số 2, Tiên Châu
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ bưu điện - đến nhà ông Tâm, Xuân Phu
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba sân kho cây khế - đến nhà ông Đường (Đội 3)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà trẻ Hội Phú - đến đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường liên xã - đến khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - đến cầu gỗ Bình Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - đến nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch). (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ cửa bà Chỉ - đến nhà ông Trần Ngọc Liên. (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoan từ Chùa Hưng Thiện - đến khu chăn nuôi tập trung. (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trần Mai - đến nhà ông Dương. (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nhựt - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tôn Tấn Hào - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Bằng - đến ngã ba nhà bà Hồng. (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường số 1 rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường số 2, 4 rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường số 3 rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 100.000 70.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Ninh Tây - đến ngã 3 đường đi đèo biển
Đất SX-KD nông thôn 860.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 đường đi đèo biển - đến giáp thôn Phú Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 520.000 340.000 240.000 140.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp thôn Phú Hạnh - đến giáp Gành Đá Đĩa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Huyện Tuy An Đường phía Bắc Cầu An Hải - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - đến giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đối nối Tuyến đường ven biển mới
Đất SX-KD nông thôn 860.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Tuy An Tuyến đường ven biển đoạn 42m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Từ giáp ĐH - đến ngã ba thôn Phú Lương
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Tuyến đường ven biển đoạn 52m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Từ ngã ba thôn Phú Lương - đến giáp Cầu An Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - đến đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội (Đoạn từ ngã ba cổng bộ 6 đến đỉnh dốc Đá Đen thôn 5 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 580.000 340.000 240.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen - đến nhà ông Hiển (Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen đến giáp cuối xóm 9 thôn 6 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 340.000 240.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Hiển - đến cuối xóm 9 thôn 6 (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường ĐT 649 - đến nhà bà Kê Thôn 5 (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - đến khu tái định cư An Vũ (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Bình - đến nhà bà Hương (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ Tạm y tế xã - đến nhà ông Biện Minh Hùng thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Bích - đến trạm y tế xã (Đoạn từ nhà ông Bích đến nhà ông Lẹ thôn 5 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển - đến nhà ông Lợi thôn Phú Lương (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến đỉnh đèo thôn Phú Lương) (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến nhà ông Lợi thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng - đến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội giáp ĐT69 (Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng nhà ông Khoáng thôn 5 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh - đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà ông Hiệp thôn Phú Hạnh) (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ô
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nghị (ĐH31) - đến nhà ông Trịnh Dậy thôn Phú Hạnh (Đoạn từ cổng chào thôn số 2 đến nhà ông Dần thôn 6 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - đến cuối xóm Bãi Bàng (Đoạn từ cổng chào số 2 thôn 6 đến cuối Bãi Bàng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 140.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường 773 thôn 7 - đến giáp Miễu thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ miếu thôn 7 - đến cuối đường thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ miễu thôn 7 - đến Khu tái định cư Lễ Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba xóm Cát Đường 773 - đến nhà ông Lê Hẳn thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo - đến Cầu Am (ngã ba ĐT649 giáp ĐH35 nhà ông Trần Liêm) (Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo đến Cầu Am cũ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Am (nhà ông Trinh) - đến bến đò thôn 8 (Đoạn từ Cầu Am đến bến đò thôn 8 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ HTXNN Nam An Ninh - đến giáp An Cư
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 - đến giáp ngã ba đường 773
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ giáp đường ĐH31 - đến Chù Thiên Hải (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - đến chợ cây bàng thôn Phú Lương (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ Chùa Bảo Sơn Thiên Hải - đến xóm Cát Sạn hết nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Khu dân cư An Vũ - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Các đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Lễ Thịnh - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Các đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Các tuyến trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N2, D1 -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N1, N3, D2, D3 -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N2, D1 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N1, N3, D2, D3 -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh Đèo Thị - đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống chân Đèo Thị - đến hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - đến ranh giới huyện Đồng Xuân (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Cây Cam - đến giáp ranh xã An Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Định (xã đồng bằng)
Từ đường sắt - đến cầu Bà Chưa
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - đến ngã ba đi Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường từ đường ĐT 641 - đến khu dân cư (trường tiểu học cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi - đến trường tiểu học cũ
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường N1, Đường D2 -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường N2, Đường D1, Đường D3 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường từ kè Ngân Sơn - đến (thôn Phong Hậu) giáp ngã ba đi Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Định - đến tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp - đến cầu Ông Tài
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu ông Tài - đến giáp ranh xã An Xuân
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã An Định - đến cống Cây Dông
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Cây Dông - đến giáp ranh xã An Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 37 (Đường liên thôn xóm) - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba phân trường tiểu học Định Phong - đến sân kho vùng 4, thôn Định Phong cũ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ĐT 650 - đến cống Lập Lăng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Lập Lăng - đến ngã ba vùng 3 An Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đường từ ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - đến Hồ Đồng Tròn
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đường từ cầu hồ Đồng Tròn - đến đập Thế Hiên
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐT 650 - đến ngã ba nhà ông Tăng Ngọc Châu
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 13
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 12
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ĐT650 - đến cống vôi vùng 9
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống vôi vùng 9 - đến bờ Cao nhà ông Chương
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Hòn Ngang - giáp đường ĐH 32 (nhà ông Nguyễn Thanh Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu bà Kéo (ĐT 650) - hết nhà ông Đặng Hùng Chiến
Đất SX-KD nông thôn 280.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ hết nhà ông Đặng Hùng Chiến - ruộng ông Trần Ngọc Châu
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 100.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Châu Long - nhà ông Nguyễn Văn Mão
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Cây Dông - đến khu dân cư Trảng Đế
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ khu dân cư Trảng Đế - đến cuối xóm Hóc Lá, vùng 2A, thôn Định Phong
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã bản tin thôn Thế Hiên - đến Đập Thế Hiên
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ - đến cuối thôn Quảng Đức (Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ đến cuối xóm Đất Cày thôn Tân Lập cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đoạn từ cuối thôn Quảng Đức - đến giáp Sơn Hòa (Đoạn từ cuối thôn Tân Lập đến giáp Sơn Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đường từ Dốc Súc thôn Phú Cần - đến đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đường từ Chòm Bắc thôn Phú Cần - đến cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 90.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đường từ Trãng Hòn Gió - đến cuối thôn Lam Sơn
Đất SX-KD nông thôn 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 36.000 30.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến đầu thôn Xuân Yên
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ thôn Xuân Yên - đến đường vào UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Sơn Hòa
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn giáp đường ĐT 650 (từ UBND xã) - đến Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Xuân Trung - đến cuối thôn Xuân Trung
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Từ ngã ba Xuân Hòa - đến cuối thôn (Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Hòa đến nhà ông Ninh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 36.000 30.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến UBND xã An Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Đường liên xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ đầu chợ Phong Thái đi Giếng Dông - An Nghiệp -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ cổng thôn Phong Lãnh - đến dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ đầu thôn Phong Thái - đến cuối thôn Quang Thuận
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba xã cũ đi Xóm Lớn (Đường từ ngã ba Hòn Dung thôn Thái Long - đến xóm Giồng sắt thôn Vĩnh Xuân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ đầu xóm Gò - đến cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Giếng Dông rộng 3,5m - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 60.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 64.000 56.000 50.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh và các xã
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa 46.000 41.000 37.000 33.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh và các xã
-
Đất trồng cây hàng năm 46.000 41.000 37.000 34.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh và các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 52.000 50.000 45.000 40.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh và các xã
-
Đất rừng sản xuất 18.000 15.000 14.000 13.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh và các xã
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 7.500 7.000 6.500
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh và các xã
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 7.500 7.000 6.500
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh và các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 37.000 0 0
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh và các xã
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 37.000 0 0
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh và các xã
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 46.000 41.000 37.000 34.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh và các xã
-
Đất nông nghiệp khác 23.000 20.500 18.500 17.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2 và số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4, 5 và 7 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2 và số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1 và số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Thanh Long - đến cổng chào Mỹ Long
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào Mỹ Long - đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - đến ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa (Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da cũ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 300.000 220.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - đến cổng văn hóa thôn An Thổ (Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu chợ Thành An Thổ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 140.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng văn hóa thôn An Thổ - đến phía Nam cầu Cửa Tả (Đoạn từ cầu chợ Thành An Thổ đến Nam cầu Cửa Tả cũ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 220.000 140.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng thôn Long Uyên - đến miếu thờ Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (kè sông Vét) - đến đập Đồng Kho
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (cổng thôn Bình Chính) - đến Bắc cầu Cửa Tả
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tuy An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (903 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?