Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tuy An năm 2025

Khu vực: huyện Tuy An.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa
Đất ở đô thị 3.900.000 2.600.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt
Đất ở đô thị 6.000.000 3.800.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 2.700.000 1.500.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh
Đất ở đô thị 1.400.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh
đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Huyện Tuy An Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Tuy An Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20
Đất ở đô thị 1.200.000 900.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương
Đất ở đô thị 6.600.000 4.300.000 2.600.000 1.700.000
Huyện Tuy An Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1
Đất ở đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định
Đất ở đô thị 4.000.000 2.700.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Tuy An Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất ở đô thị 6.200.000 3.800.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Tuy An Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh
Đường Nguyễn Hoa -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Huyện Tuy An Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh
Đường Nguyễn Mỹ -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.500.000
Huyện Tuy An Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh
Đường Nguyễn Thị Loan -
Đất ở đô thị 2.600.000 1.700.000 1.100.000 600.000
Huyện Tuy An Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh
Đường Ô Loan -
Đất ở đô thị 6.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 7 -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 4.900.000 3.400.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 4.900.000 3.400.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình)
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.400.000 3.000.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức)
Đất ở đô thị 9.000.000 6.300.000 4.400.000 3.000.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú
Đất ở đô thị 4.600.000 2.900.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 6.000.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.800.000 1.200.000 700.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.400.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh
Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ)
Đất ở đô thị 1.600.000 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân)
Đất ở đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 900.000
Huyện Tuy An Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương
Đất ở đô thị 4.700.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Tuy An Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh
Đất ở đô thị 4.800.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Tuy An Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh
Đường rộng ≥ 6 mét -
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh
Đường rộng
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 3 -
Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 14 -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 13 -
Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -
Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh
Đường rộng 5m -
Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch N1 rộng 19m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch N8 rộng 4m -
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 3 -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS15, rộng 12,5m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS18, rộng 12,5m -
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS41, rộng 12m -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS28, rộng 12m -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 1.300.000 850.000 550.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.900.000 1.150.000 750.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.050.000 1.350.000 750.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 700.000 450.000 300.000 150.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh
đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20
Đất TM-DV đô thị 600.000 450.000 250.000 150.000
Huyện Tuy An Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.150.000 1.300.000 850.000
Huyện Tuy An Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 850.000 600.000 350.000
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.350.000 900.000 550.000
Huyện Tuy An Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.150.000 750.000
Huyện Tuy An Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh
Đường Nguyễn Hoa -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh
Đường Nguyễn Mỹ -
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 750.000
Huyện Tuy An Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh
Đường Nguyễn Thị Loan -
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 850.000 550.000 300.000
Huyện Tuy An Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh
Đường Ô Loan -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 7 -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.350.000 900.000 600.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.700.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.700.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.150.000 2.200.000 1.500.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.150.000 2.200.000 1.500.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.450.000 950.000 600.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 850.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 900.000 600.000 350.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 700.000 450.000 350.000 200.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh
Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ)
Đất TM-DV đô thị 800.000 550.000 350.000 200.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 450.000
Huyện Tuy An Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương
Đất TM-DV đô thị 2.350.000 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Tuy An Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Tuy An Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh
Đường rộng ≥ 6 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh
Đường rộng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 14 -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 13 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh
Đường rộng 5m -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch N1 rộng 19m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch N8 rộng 4m -
Đất TM-DV đô thị 500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS15, rộng 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS18, rộng 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS41, rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS28, rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.040.000 680.000 440.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.520.000 920.000 600.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 960.000 720.000 480.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.640.000 1.080.000 600.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 960.000 720.000 480.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 560.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh
đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Huyện Tuy An Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ
Đất SX-KD đô thị 960.000 640.000 480.000 320.000
Huyện Tuy An Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20
Đất SX-KD đô thị 480.000 360.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.720.000 1.040.000 680.000
Huyện Tuy An Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1
Đất SX-KD đô thị 960.000 680.000 480.000 280.000
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Giếng nông sản - đến giáp ranh xã An Định
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.080.000 720.000 440.000
Huyện Tuy An Đường Ngân Sơn Chí Thạnh - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.480.000 1.520.000 920.000 600.000
Huyện Tuy An Đường Nguyễn Hoa - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Huyện Tuy An Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 600.000
Huyện Tuy An Đường Nguyễn Thị Loan - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 680.000 440.000 240.000
Huyện Tuy An Đường Ô Loan - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường số 7 - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.080.000 720.000 480.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) - đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.360.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Trần Rịa
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.360.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Rịa - đến cống hộp (KP- Long Bình)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.760.000 1.200.000
Huyện Tuy An Đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình - đến QL 1 (KP- Chí Đức)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.760.000 1.200.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Lê Thành Phương - đến Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.160.000 760.000 480.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Phú - đến Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.360.000 1.040.000 680.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Rịa - đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 720.000 480.000 280.000
Huyện Tuy An Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 560.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh
Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - đến cầu Lò Gốm (cũ)
Đất SX-KD đô thị 640.000 440.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 800.000 560.000 360.000
Huyện Tuy An Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hải Dương
Đất SX-KD đô thị 1.880.000 1.200.000 720.000 480.000
Huyện Tuy An Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Hải Dương - đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.200.000 720.000 480.000
Huyện Tuy An Đường Võ Trứ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh - đến đường Lê Thành Phương
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh
Đường rộng ≥ 6 mét -
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đồng Gò Méc - Thị trấn Chí Thạnh
Đường rộng
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 14 -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 13 -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư đường Trần Phú - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành - Thị trấn Chí Thạnh
Đường rộng 5m -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch N1 rộng 19m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) - Thị trấn Chí Thạnh
Đường quy hoạch N8 rộng 4m -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư khu phố Chí Đức - Thị trấn Chí Thạnh
Đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS15, rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS18, rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS41, rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư N23-N24 - Thị trấn Chí Thạnh
Đường QH DS28, rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn giáp xã An Phú - đến đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế (Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế cũ)
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.500.000 700.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường đi mỏ đá Phú Thạnh - đến giáp ranh xã An Mỹ (Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.400.000 800.000 600.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Đồng Nai - đến đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.500.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) - đến giáp ranh xã An Mỹ
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000 700.000
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba (Nhà bà Hợp)
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.100.000 800.000
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba (Nhà bà Hợp) - đến Biển
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường bê tông xi măng (HTX NN) - đến đường cơ động ĐT 649 (Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường ĐT 649 cũ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ khe nước bầu Đồng Nai - đến cổng khu du lịch Bãi Xép
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.400.000 800.000 600.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) - đến đường đi Núi Hùng
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Nguyễn Hữu Thọ - đến giáp nhà ông Trực
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường xã lộ (khu dân cư N1,N2 - đến tiếp giáp đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải))
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Dàng) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông (nhà ông Tuấn)
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn đường kè biển xã An Chấn (Đoạn từ nhà ông Trọng - đến Nhà ông Khôi)
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.300.000 800.000 600.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường ĐT 649 - đến quán Hương Cau
Đất ở nông thôn 1.600.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 đi mỏ đá Phú Thạnh -
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - đến hết đường bêtông (Ấp Lý)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - đến cuối đường bêtông thôn Phú Phong (Đường từ ngã ba đường ĐT 649 đến hết đường bêtông thôn Phú Phong cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Tiếp giáp Quốc lộ 1 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1- Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải (Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ và đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết Nhà máy ô tô JRD
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.800.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Từ Nhà máy ô tô JRD - đến ngã tư chỉnh tuyến
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.600.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - đến giáp ranh xã An Thọ
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ - cứu nạn)
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.000.000 700.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.600.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ trạm y tế xã - đến đường cơ động
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 800.000 600.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Chợ cũ - đến Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - đến cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 900.000 700.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Nhà hát nhân dân cũ - đến ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 900.000 700.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba xóm 4 Phú Long - đến ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Dương Hiền - đến nhà ông Nguyễn Thơ
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ giáp Quốc lộ 1 - đến cuối xóm 6 thôn Phú Long
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 400.000 200.000
Huyện Tuy An Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ -
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Giai Sơn - đến giáp thôn Hội Sơn - An Hòa Hải
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Giai Sơn - đến trường tiểu học Số 2
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến giáp đường sắt thôn Phú hòa
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Khu vực xung quanh sân vận động - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 30m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 20m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 16m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 14,5m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 13,5m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía Bắc cầu Chùa Hang
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang - đến giáp ranh xã An Hiệp
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.000.000 700.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía bắc chợ Diêm Hội
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 800.000 600.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội - đến ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh)
Đất ở nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - đến Trường Mầm non An Hải
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường Mầm non An Hải - đến phía nam cầu An Hải
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Suối Ré
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Ré - đến giáp đường ĐT 649
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐT 649 - đến Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội cũ)
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - đến cổng chào thôn Hội Sơn (đoạn từ bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Từ đường ĐT 649 - đến chợ thôn Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - đến cổng chào thôn Phú Thường.
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường - đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường (đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường cũ)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà tiền hiền thôn Phú Thường - đến giáp đường ĐT 649
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - đến giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - đến cuối đường thôn Diêm Hội
Đất ở nông thôn 1.700.000 800.000 500.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - đến giáp ranh giới xã An Hiệp (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - đến hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội - đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội
Đất ở nông thôn 1.600.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Môn - đến khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - đến nhà ông Lành thôn Xuân Hòa (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 400.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Khu dân cư Tân Quy - đến phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp khu TĐC Phước Đồng - đến cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát (Khu vực 2 cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng > 16m -
Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 9m -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 7,5m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 1 (rộng 10,5m) -
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m) -
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m) -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m) -
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 4 (rộng 18m) -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường D3 (rộng 10,5m) -
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 rộng 9m -
Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 2 rộng 12m -
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 1 rộng 12m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 1 và số 2 rộng 6m -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 rộng 4m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 140.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa Hải - đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ)
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - đến giáp ranh xã An Cư
Đất ở nông thôn 2.200.000 900.000 600.000 500.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn giáp QL 1 - đến cầu Cây Gạo thôn Phong Phú
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Cây Gạo - đến ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 400.000 300.000
Huyện Tuy An Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL 1 - đến hết phân trường TH Tuy Dương
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ phân trường TH Tuy Dương - đến giáp ranh xã An Lĩnh
Đất ở nông thôn 420.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Tuy An Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 180.000
Huyện Tuy An Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tuyến đường ĐH36 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Từ cầu sắt - đến giáp xã An Hòa Hải
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu đường sắt
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 400.000 300.000
Huyện Tuy An Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp ranh xã An Cư
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 3, 6 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 4, 5 -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư đồng Cây Dông - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 140.000
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường D1, Đường N2 -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường D2, Đường N3 -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Hiệp - đến cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - đến đỉnh dốc Chùa
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa - đến giáp ranh giới thôn Phước Lương (Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa đến giáp thôn Phước Lương cũ)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ đầu thôn Phước Lương (phía nam) - đến đường đi Đồng Cháy (Đoạn từ giáp Phước Lương đến đường đi Đồng Cháy cũ)
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.800.000 1.000.000 600.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường đi Đồng Cháy - đến giáp ranh thị trấn Chí Thạnh
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng Cụm công nghiệp Tam Giang
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà ông Đào) - đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú (Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà bà Ngọt) đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.100.000 800.000
Huyện Tuy An Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc cầu Long Phú - đến ngã ba đường đi xóm Đá
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 16m. (Đường rộng 15m cũ) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 14m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 - đến ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) (Đoạn từ QL1 đến ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) cũ)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) (Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) cũ)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.100.000 800.000 500.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Môm cũ (nhà ông Lực) - đến ngã ba Xóm Chuối
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (Phước Lương) - đến Đường sắt
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ Đường sắt - đến nhà thờ Đồng Cháy
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng trường mầm non thôn Tân Long - đến cống ông Thượng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long đến cống ông Thượng cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống ông Thượng - đến cống nhà ông Nghi
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống nhà ông Nghi - đến giáp đường ven đầm
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - đến chùa Phước Đồng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long - Xóm Đá đến chùa Phước Đồng cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Phước Đồng - đến giáp ranh xã An Ninh Đông
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - đến nhà ông Đỗ Minh Đệ (Đoạn từ ngã ba đường dẫn cầu Long Phú đến nhà ông Suông cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Đỗ Minh Đệ - đến ngã ba nhà ông Thàng (Đoạn từ nhà ông Suông đến ngã ba nhà ông Thàng cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Thàng - đến giáp ranh xã An Hiệp
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường xung quanh xóm gõ -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ trường tiểu học - đến Gò Giam
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - đến hết khu dân cư Hòa Thạnh (Đường từ chợ Phú Tân đến hết khu dân cư Hòa Thạnh cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - đến trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương (Đường từ ngã tư đến trường mẫu giáo Đội 5 cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Phùng Vàng - đến giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 8m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Tân 2 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1) (Khu tái định cư thôn Phú Tân cũ) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 2, 3 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 5 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 1, rộng 7,5m (Đường số 1, rộng 12m cũ) -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 2, rộng 9m (Đường số 2, 5 rộng 12m cũ) -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 3,5 rộng 7,5m (Đường số 3 rộng 9m cũ) -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 4 rộng 7,5m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 6 rộng 7,5m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà thờ Đồng Cháy - đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương
Đất ở nông thôn 700.000 550.000 400.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 100.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc cầu Ngân Sơn - đến Nam cầu Nhân Mỹ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.600.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ - đến Trạm thu phí (Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ đến phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.100.000 800.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Trạm thu phí - đến giáp ranh TX Sông Cầu (Đoạn từ phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2, 3 -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1A -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2 và số 6 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4, 5 và 7 -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2 và số 5 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1 và số 3 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Thanh Long - đến cổng chào Mỹ Long
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào Mỹ Long - đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - đến ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa (Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 750.000 550.000 350.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - đến cổng văn hóa thôn An Thổ (Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu chợ Thành An Thổ cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng văn hóa thôn An Thổ - đến phía Nam cầu Cửa Tả (Đoạn từ cầu chợ Thành An Thổ đến Nam cầu Cửa Tả cũ)
Đất ở nông thôn 750.000 550.000 350.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng thôn Long Uyên - đến miếu thờ Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (kè sông Vét) - đến đập Đồng Kho
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (cổng thôn Bình Chính) - đến Bắc cầu Cửa Tả
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Đường QL 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Lò Gốm - đến cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 750.000 550.000
Huyện Tuy An Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Bà Ná - đến cổng văn hóa thôn Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng thôn Phú Thịnh - đến Đèo Đăng
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Lò Gốm - đến bờ đê thôn Quảng Đức
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 450.000 300.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ bờ đê thôn Quảng Đức - đến cuối đường bê tông thôn Hà Yến
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn đường bê tông thôn Hà Yến - đến Đèo Đăng. (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ bề đê thôn Quảng Đức - đến đập ông Tấn. (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng) - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Các trục đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Sơn Chà - đến ngã ba đi Hội Phú
Đất ở nông thôn 1.650.000 900.000 550.000 350.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đi Hội Phú - đến giáp ranh xã An Ninh Đông
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.550.000 950.000 600.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba Xóm Giả
Đất ở nông thôn 1.700.000 800.000 650.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
Đất ở nông thôn 1.100.000 750.000 550.000 350.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ dốc Bà Trơn - đến cảng cá thôn Tiên Châu
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.150.000 650.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Đội thuế - đến tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện
Đất ở nông thôn 1.550.000 900.000 650.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba cây xăng HTXNN - đến cửa Bà Chỉ
Đất ở nông thôn 1.450.000 900.000 650.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ)
Đất ở nông thôn 1.050.000 800.000 500.000 350.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Xóm Giã - đến Bến Cá cũ thôn Tiên Châu
Đất ở nông thôn 900.000 650.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến dốc Miếu Bình Thạnh
Đất ở nông thôn 900.000 650.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Bà Thưng - đến bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền
Đất ở nông thôn 900.000 650.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Cảng cá Tiên Châu đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) -
Đất ở nông thôn 1.050.000 800.000 500.000 350.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến nhà ông Chút, Xuân Phu
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Cương - đến nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã)
Đất ở nông thôn 1.550.000 900.000 650.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba cầu Lẫm - đến nhà ông Mỹ, Hội Phú
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 350.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba trạm xá - đến trường TH số 2, Tiên Châu
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ bưu điện - đến nhà ông Tâm, Xuân Phu
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba sân kho cây khế - đến nhà ông Đường (Đội 3)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà trẻ Hội Phú - đến đường liên xã
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường liên xã - đến khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - đến cầu gỗ Bình Thạnh
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - đến nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch). (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ cửa bà Chỉ - đến nhà ông Trần Ngọc Liên. (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoan từ Chùa Hưng Thiện - đến khu chăn nuôi tập trung. (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trần Mai - đến nhà ông Dương. (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nhựt - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tôn Tấn Hào - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Bằng - đến ngã ba nhà bà Hồng. (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường số 1 rộng 16m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường số 2, 4 rộng 10m -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường số 3 rộng 10m -
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 250.000 170.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Ninh Tây - đến ngã 3 đường đi đèo biển
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 đường đi đèo biển - đến giáp thôn Phú Hạnh
Đất ở nông thôn 1.300.000 850.000 600.000 350.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp thôn Phú Hạnh - đến giáp Gành Đá Đĩa
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Đường phía Bắc Cầu An Hải - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - đến giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đối nối Tuyến đường ven biển mới
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Tuy An Tuyến đường ven biển đoạn 42m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Từ giáp ĐH - đến ngã ba thôn Phú Lương
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Tuy An Tuyến đường ven biển đoạn 52m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Từ ngã ba thôn Phú Lương - đến giáp Cầu An Hải
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - đến đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội (Đoạn từ ngã ba cổng bộ 6 đến đỉnh dốc Đá Đen thôn 5 cũ)
Đất ở nông thôn 1.450.000 850.000 600.000 350.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen - đến nhà ông Hiển (Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen đến giáp cuối xóm 9 thôn 6 cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 850.000 600.000 350.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Hiển - đến cuối xóm 9 thôn 6 (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường ĐT 649 - đến nhà bà Kê Thôn 5 (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - đến khu tái định cư An Vũ (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Bình - đến nhà bà Hương (thôn 5)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ Tạm y tế xã - đến nhà ông Biện Minh Hùng thôn 5
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Bích - đến trạm y tế xã (Đoạn từ nhà ông Bích đến nhà ông Lẹ thôn 5 cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển - đến nhà ông Lợi thôn Phú Lương (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến đỉnh đèo thôn Phú Lương) (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến nhà ông Lợi thôn 7
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng - đến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội giáp ĐT69 (Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng nhà ông Khoáng thôn 5 cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 300.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh - đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà ông Hiệp thôn Phú Hạnh) (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ô
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 300.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nghị (ĐH31) - đến nhà ông Trịnh Dậy thôn Phú Hạnh (Đoạn từ cổng chào thôn số 2 đến nhà ông Dần thôn 6 cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 300.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - đến cuối xóm Bãi Bàng (Đoạn từ cổng chào số 2 thôn 6 đến cuối Bãi Bàng cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 450.000 350.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường 773 thôn 7 - đến giáp Miễu thôn 7
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ miếu thôn 7 - đến cuối đường thôn 7
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ miễu thôn 7 - đến Khu tái định cư Lễ Thịnh
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba xóm Cát Đường 773 - đến nhà ông Lê Hẳn thôn 7
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 300.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo - đến Cầu Am (ngã ba ĐT649 giáp ĐH35 nhà ông Trần Liêm) (Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo đến Cầu Am cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Am (nhà ông Trinh) - đến bến đò thôn 8 (Đoạn từ Cầu Am đến bến đò thôn 8 cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ HTXNN Nam An Ninh - đến giáp An Cư
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 300.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 - đến giáp ngã ba đường 773
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 300.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ giáp đường ĐH31 - đến Chù Thiên Hải (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 300.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - đến chợ cây bàng thôn Phú Lương (Khu vực 1 cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 300.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ Chùa Bảo Sơn Thiên Hải - đến xóm Cát Sạn hết nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Khu dân cư An Vũ - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Các đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Lễ Thịnh - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Các đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Các tuyến trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N2, D1 -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N1, N3, D2, D3 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N2, D1 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N1, N3, D2, D3 -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh Đèo Thị - đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện)
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống chân Đèo Thị - đến hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - đến ranh giới huyện Đồng Xuân (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn)
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 250.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Cây Cam - đến giáp ranh xã An Nghiệp
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Định (xã đồng bằng)
Từ đường sắt - đến cầu Bà Chưa
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - đến ngã ba đi Long Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường từ đường ĐT 641 - đến khu dân cư (trường tiểu học cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi - đến trường tiểu học cũ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường N1, Đường D2 -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường N2, Đường D1, Đường D3 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường từ kè Ngân Sơn - đến (thôn Phong Hậu) giáp ngã ba đi Long Hòa
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Định - đến tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp - đến cầu Ông Tài
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 300.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu ông Tài - đến giáp ranh xã An Xuân
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã An Định - đến cống Cây Dông
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Cây Dông - đến giáp ranh xã An Lĩnh
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 37 (Đường liên thôn xóm) - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba phân trường tiểu học Định Phong - đến sân kho vùng 4, thôn Định Phong cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ĐT 650 - đến cống Lập Lăng
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Lập Lăng - đến ngã ba vùng 3 An Nghiệp
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đường từ ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - đến Hồ Đồng Tròn
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đường từ cầu hồ Đồng Tròn - đến đập Thế Hiên
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐT 650 - đến ngã ba nhà ông Tăng Ngọc Châu
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 13
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 12
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ĐT650 - đến cống vôi vùng 9
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống vôi vùng 9 - đến bờ Cao nhà ông Chương
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Hòn Ngang - giáp đường ĐH 32 (nhà ông Nguyễn Thanh Xuân)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu bà Kéo (ĐT 650) - hết nhà ông Đặng Hùng Chiến
Đất ở nông thôn 700.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ hết nhà ông Đặng Hùng Chiến - ruộng ông Trần Ngọc Châu
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Châu Long - nhà ông Nguyễn Văn Mão
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Cây Dông - đến khu dân cư Trảng Đế
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ khu dân cư Trảng Đế - đến cuối xóm Hóc Lá, vùng 2A, thôn Định Phong
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã bản tin thôn Thế Hiên - đến Đập Thế Hiên
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ - đến cuối thôn Quảng Đức (Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ đến cuối xóm Đất Cày thôn Tân Lập cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đoạn từ cuối thôn Quảng Đức - đến giáp Sơn Hòa (Đoạn từ cuối thôn Tân Lập đến giáp Sơn Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đường từ Dốc Súc thôn Phú Cần - đến đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đường từ Chòm Bắc thôn Phú Cần - đến cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 220.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đường từ Trãng Hòn Gió - đến cuối thôn Lam Sơn
Đất ở nông thôn 180.000 150.000 120.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 140.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến đầu thôn Xuân Yên
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ thôn Xuân Yên - đến đường vào UBND xã
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Sơn Hòa
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn giáp đường ĐT 650 (từ UBND xã) - đến Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Xuân Trung - đến cuối thôn Xuân Trung
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Từ ngã ba Xuân Hòa - đến cuối thôn (Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Hòa đến nhà ông Ninh cũ)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 140.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến UBND xã An Lĩnh
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Đường liên xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ đầu chợ Phong Thái đi Giếng Dông - An Nghiệp -
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ cổng thôn Phong Lãnh - đến dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ đầu thôn Phong Thái - đến cuối thôn Quang Thuận
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba xã cũ đi Xóm Lớn (Đường từ ngã ba Hòn Dung thôn Thái Long - đến xóm Giồng sắt thôn Vĩnh Xuân cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ đầu xóm Gò - đến cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Đất ở nông thôn 220.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Giếng Dông rộng 3,5m - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn giáp xã An Phú - đến đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế (Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 600.000 280.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường đi mỏ đá Phú Thạnh - đến giáp ranh xã An Mỹ (Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 560.000 320.000 240.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Đồng Nai - đến đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 680.000 400.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) - đến giáp ranh xã An Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 280.000
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba (Nhà bà Hợp)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 440.000 320.000
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba (Nhà bà Hợp) - đến Biển
Đất TM-DV nông thôn 1.640.000 920.000 560.000 360.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường bê tông xi măng (HTX NN) - đến đường cơ động ĐT 649 (Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường ĐT 649 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ khe nước bầu Đồng Nai - đến cổng khu du lịch Bãi Xép
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 560.000 320.000 240.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) - đến đường đi Núi Hùng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Nguyễn Hữu Thọ - đến giáp nhà ông Trực
Đất TM-DV nông thôn 640.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường xã lộ (khu dân cư N1,N2 - đến tiếp giáp đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải))
Đất TM-DV nông thôn 640.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Dàng) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông (nhà ông Tuấn)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 280.000 200.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn đường kè biển xã An Chấn (Đoạn từ nhà ông Trọng - đến Nhà ông Khôi)
Đất TM-DV nông thôn 1.640.000 920.000 320.000 240.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường ĐT 649 - đến quán Hương Cau
Đất TM-DV nông thôn 640.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 đi mỏ đá Phú Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - đến hết đường bêtông (Ấp Lý)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - đến cuối đường bêtông thôn Phú Phong (Đường từ ngã ba đường ĐT 649 đến hết đường bêtông thôn Phú Phong cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tuy An Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Tiếp giáp Quốc lộ 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1- Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải (Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ và đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết Nhà máy ô tô JRD
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.520.000 920.000 600.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Từ Nhà máy ô tô JRD - đến ngã tư chỉnh tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.040.000 600.000 440.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - đến giáp ranh xã An Thọ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ - cứu nạn)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 680.000 400.000 280.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.040.000 680.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ trạm y tế xã - đến đường cơ động
Đất TM-DV nông thôn 960.000 520.000 320.000 240.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Chợ cũ - đến Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 440.000 240.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - đến cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 560.000 360.000 280.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Nhà hát nhân dân cũ - đến ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 560.000 360.000 280.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba xóm 4 Phú Long - đến ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Dương Hiền - đến nhà ông Nguyễn Thơ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ giáp Quốc lộ 1 - đến cuối xóm 6 thôn Phú Long
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 160.000 80.000
Huyện Tuy An Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Giai Sơn - đến giáp thôn Hội Sơn - An Hòa Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Giai Sơn - đến trường tiểu học Số 2
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến giáp đường sắt thôn Phú hòa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Khu vực xung quanh sân vận động - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 30m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 20m -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 16m -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 14,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía Bắc cầu Chùa Hang
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 720.000 440.000 280.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang - đến giáp ranh xã An Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 680.000 400.000 280.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía bắc chợ Diêm Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 560.000 320.000 240.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội - đến ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 320.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - đến Trường Mầm non An Hải
Đất TM-DV nông thôn 680.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường Mầm non An Hải - đến phía nam cầu An Hải
Đất TM-DV nông thôn 960.000 520.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Suối Ré
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 560.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Ré - đến giáp đường ĐT 649
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐT 649 - đến Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 600.000 360.000 240.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - đến cổng chào thôn Hội Sơn (đoạn từ bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 560.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Từ đường ĐT 649 - đến chợ thôn Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 600.000 440.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - đến cổng chào thôn Phú Thường.
Đất TM-DV nông thôn 920.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường - đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường (đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường cũ)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà tiền hiền thôn Phú Thường - đến giáp đường ĐT 649
Đất TM-DV nông thôn 840.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - đến giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649
Đất TM-DV nông thôn 840.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - đến cuối đường thôn Diêm Hội
Đất TM-DV nông thôn 680.000 320.000 200.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - đến giáp ranh giới xã An Hiệp (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - đến hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội - đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội
Đất TM-DV nông thôn 640.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa) -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Môn - đến khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - đến nhà ông Lành thôn Xuân Hòa (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Khu dân cư Tân Quy - đến phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp khu TĐC Phước Đồng - đến cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát (Khu vực 2 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng > 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 9m -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 1 (rộng 10,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m) -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 4 (rộng 18m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường D3 (rộng 10,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 rộng 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 2 rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 1 rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 1 và số 2 rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 rộng 4m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 70.000 60.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa Hải - đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 800.000 480.000 360.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - đến giáp ranh xã An Cư
Đất TM-DV nông thôn 880.000 360.000 240.000 200.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn giáp QL 1 - đến cầu Cây Gạo thôn Phong Phú
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Cây Gạo - đến ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 360.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL 1 - đến hết phân trường TH Tuy Dương
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ phân trường TH Tuy Dương - đến giáp ranh xã An Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 170.000 120.000 100.000 70.000
Huyện Tuy An Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 70.000
Huyện Tuy An Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tuyến đường ĐH36 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Từ cầu sắt - đến giáp xã An Hòa Hải
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 360.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp ranh xã An Cư
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 3, 6 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư đồng Cây Dông - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 380.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường N1 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường D1, Đường N2 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường D2, Đường N3 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 70.000 60.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Hiệp - đến cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 640.000 400.000 240.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - đến đỉnh dốc Chùa
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 640.000 400.000 240.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa - đến giáp ranh giới thôn Phước Lương (Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa đến giáp thôn Phước Lương cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 560.000 400.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ đầu thôn Phước Lương (phía nam) - đến đường đi Đồng Cháy (Đoạn từ giáp Phước Lương đến đường đi Đồng Cháy cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 720.000 400.000 240.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường đi Đồng Cháy - đến giáp ranh thị trấn Chí Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 640.000 400.000 240.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng Cụm công nghiệp Tam Giang
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà ông Đào) - đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú (Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà bà Ngọt) đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 680.000 440.000 320.000
Huyện Tuy An Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc cầu Long Phú - đến ngã ba đường đi xóm Đá
Đất TM-DV nông thôn 600.000 440.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 16m. (Đường rộng 15m cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 14m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 - đến ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) (Đoạn từ QL1 đến ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 480.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) (Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Môm cũ (nhà ông Lực) - đến ngã ba Xóm Chuối
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (Phước Lương) - đến Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ Đường sắt - đến nhà thờ Đồng Cháy
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng trường mầm non thôn Tân Long - đến cống ông Thượng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long đến cống ông Thượng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống ông Thượng - đến cống nhà ông Nghi
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống nhà ông Nghi - đến giáp đường ven đầm
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - đến chùa Phước Đồng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long - Xóm Đá đến chùa Phước Đồng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Phước Đồng - đến giáp ranh xã An Ninh Đông
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - đến nhà ông Đỗ Minh Đệ (Đoạn từ ngã ba đường dẫn cầu Long Phú đến nhà ông Suông cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Đỗ Minh Đệ - đến ngã ba nhà ông Thàng (Đoạn từ nhà ông Suông đến ngã ba nhà ông Thàng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Thàng - đến giáp ranh xã An Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường xung quanh xóm gõ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ trường tiểu học - đến Gò Giam
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - đến hết khu dân cư Hòa Thạnh (Đường từ chợ Phú Tân đến hết khu dân cư Hòa Thạnh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - đến trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương (Đường từ ngã tư đến trường mẫu giáo Đội 5 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Phùng Vàng - đến giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 8m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Tân 2 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1) (Khu tái định cư thôn Phú Tân cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 1, rộng 7,5m (Đường số 1, rộng 12m cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 2, rộng 9m (Đường số 2, 5 rộng 12m cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 3,5 rộng 7,5m (Đường số 3 rộng 9m cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 4 rộng 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 6 rộng 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà thờ Đồng Cháy - đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương
Đất TM-DV nông thôn 280.000 220.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc cầu Ngân Sơn - đến Nam cầu Nhân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.040.000 600.000 440.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ - đến Trạm thu phí (Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ đến phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 680.000 440.000 320.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Trạm thu phí - đến giáp ranh TX Sông Cầu (Đoạn từ phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1A -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2 và số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4, 5 và 7 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2 và số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1 và số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Thanh Long - đến cổng chào Mỹ Long
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào Mỹ Long - đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - đến ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa (Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da cũ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 300.000 220.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - đến cổng văn hóa thôn An Thổ (Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu chợ Thành An Thổ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 140.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng văn hóa thôn An Thổ - đến phía Nam cầu Cửa Tả (Đoạn từ cầu chợ Thành An Thổ đến Nam cầu Cửa Tả cũ)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 220.000 140.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng thôn Long Uyên - đến miếu thờ Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (kè sông Vét) - đến đập Đồng Kho
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (cổng thôn Bình Chính) - đến Bắc cầu Cửa Tả
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Đường QL 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Lò Gốm - đến cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 300.000 220.000
Huyện Tuy An Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Bà Ná - đến cổng văn hóa thôn Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Đường ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng: - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng thôn Phú Thịnh - đến Đèo Đăng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Lò Gốm - đến bờ đê thôn Quảng Đức
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ bờ đê thôn Quảng Đức - đến cuối đường bê tông thôn Hà Yến
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn đường bê tông thôn Hà Yến - đến Đèo Đăng. (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Đoạn từ bề đê thôn Quảng Đức - đến đập ông Tấn. (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng) - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Các trục đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thạch (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Sơn Chà - đến ngã ba đi Hội Phú
Đất TM-DV nông thôn 660.000 360.000 220.000 140.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đi Hội Phú - đến giáp ranh xã An Ninh Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 620.000 380.000 240.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba Xóm Giả
Đất TM-DV nông thôn 680.000 320.000 260.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Thủy - đến ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 440.000 300.000 220.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ dốc Bà Trơn - đến cảng cá thôn Tiên Châu
Đất TM-DV nông thôn 880.000 460.000 260.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Đội thuế - đến tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện
Đất TM-DV nông thôn 620.000 360.000 260.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba cây xăng HTXNN - đến cửa Bà Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 580.000 360.000 260.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 320.000 200.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Xóm Giã - đến Bến Cá cũ thôn Tiên Châu
Đất TM-DV nông thôn 360.000 260.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu - đến dốc Miếu Bình Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 260.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Bà Thưng - đến bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền
Đất TM-DV nông thôn 360.000 260.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Cảng cá Tiên Châu đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 320.000 200.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến nhà ông Chút, Xuân Phu
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Cương - đến nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã)
Đất TM-DV nông thôn 620.000 360.000 260.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba cầu Lẫm - đến nhà ông Mỹ, Hội Phú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba trạm xá - đến trường TH số 2, Tiên Châu
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ bưu điện - đến nhà ông Tâm, Xuân Phu
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba sân kho cây khế - đến nhà ông Đường (Đội 3)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà trẻ Hội Phú - đến đường liên xã
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường liên xã - đến khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) - đến cầu gỗ Bình Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu - đến nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch). (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ cửa bà Chỉ - đến nhà ông Trần Ngọc Liên. (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoan từ Chùa Hưng Thiện - đến khu chăn nuôi tập trung. (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trần Mai - đến nhà ông Dương. (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nhựt - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tôn Tấn Hào - đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Bằng - đến ngã ba nhà bà Hồng. (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường số 1 rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường số 2, 4 rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Đường số 3 rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường Gom khu dân cư Đồng Thủy (rộng 10m) - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 100.000 70.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Ninh Tây - đến ngã 3 đường đi đèo biển
Đất TM-DV nông thôn 860.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 đường đi đèo biển - đến giáp thôn Phú Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 520.000 340.000 240.000 140.000
Huyện Tuy An Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp thôn Phú Hạnh - đến giáp Gành Đá Đĩa
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 160.000
Huyện Tuy An Đường phía Bắc Cầu An Hải - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) - đến giáp ngã ba đường xuống thôn 7 đối nối Tuyến đường ven biển mới
Đất TM-DV nông thôn 860.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Tuy An Tuyến đường ven biển đoạn 42m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Từ giáp ĐH - đến ngã ba thôn Phú Lương
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tuy An Tuyến đường ven biển đoạn 52m - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Từ ngã ba thôn Phú Lương - đến giáp Cầu An Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba ĐH31 nhà ông Hoài - đến đỉnh dốc Đá Đen thôn Phú Hội (Đoạn từ ngã ba cổng bộ 6 đến đỉnh dốc Đá Đen thôn 5 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 580.000 340.000 240.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen - đến nhà ông Hiển (Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen đến giáp cuối xóm 9 thôn 6 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 340.000 240.000 140.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Hiển - đến cuối xóm 9 thôn 6 (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường ĐT 649 - đến nhà bà Kê Thôn 5 (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) - đến khu tái định cư An Vũ (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Bình - đến nhà bà Hương (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ Tạm y tế xã - đến nhà ông Biện Minh Hùng thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Bích - đến trạm y tế xã (Đoạn từ nhà ông Bích đến nhà ông Lẹ thôn 5 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển - đến nhà ông Lợi thôn Phú Lương (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến đỉnh đèo thôn Phú Lương) (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến nhà ông Lợi thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng - đến nhà ông Khoáng xóm Phú Nhuận, thôn Phú Hội giáp ĐT69 (Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng nhà ông Khoáng thôn 5 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh - đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà ông Hiệp thôn Phú Hạnh) (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ô
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nghị (ĐH31) - đến nhà ông Trịnh Dậy thôn Phú Hạnh (Đoạn từ cổng chào thôn số 2 đến nhà ông Dần thôn 6 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Phạm Lượm (ĐH31) - đến cuối xóm Bãi Bàng (Đoạn từ cổng chào số 2 thôn 6 đến cuối Bãi Bàng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 180.000 140.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường 773 thôn 7 - đến giáp Miễu thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ miếu thôn 7 - đến cuối đường thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ miễu thôn 7 - đến Khu tái định cư Lễ Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba xóm Cát Đường 773 - đến nhà ông Lê Hẳn thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo - đến Cầu Am (ngã ba ĐT649 giáp ĐH35 nhà ông Trần Liêm) (Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo đến Cầu Am cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Am (nhà ông Trinh) - đến bến đò thôn 8 (Đoạn từ Cầu Am đến bến đò thôn 8 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ HTXNN Nam An Ninh - đến giáp An Cư
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 - đến giáp ngã ba đường 773
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ giáp đường ĐH31 - đến Chù Thiên Hải (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh - đến chợ cây bàng thôn Phú Lương (Khu vực 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ Chùa Bảo Sơn Thiên Hải - đến xóm Cát Sạn hết nhà ông Ngân thôn Phú Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đoạn từ ĐT649 từ nhà ông Trịnh Thế - đến giáp đường bê tông chợ Đăng mới
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Khu dân cư An Vũ - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Các đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Lễ Thịnh - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Các đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Các tuyến trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N2, D1 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Lương - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N1, N3, D2, D3 -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N2, D1 -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Hội - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Đường QH: N1, N3, D2, D3 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh Đèo Thị - đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống chân Đèo Thị - đến hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 641 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - đến ranh giới huyện Đồng Xuân (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Cây Cam - đến giáp ranh xã An Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Định (xã đồng bằng)
Từ đường sắt - đến cầu Bà Chưa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - đến ngã ba đi Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường từ đường ĐT 641 - đến khu dân cư (trường tiểu học cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ) - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi - đến trường tiểu học cũ
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường N1, Đường D2 -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Định - Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường N2, Đường D1, Đường D3 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Định (xã đồng bằng)
Đường từ kè Ngân Sơn - đến (thôn Phong Hậu) giáp ngã ba đi Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Định (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Định - đến tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp - đến cầu Ông Tài
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu ông Tài - đến giáp ranh xã An Xuân
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã An Định - đến cống Cây Dông
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Cây Dông - đến giáp ranh xã An Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 37 (Đường liên thôn xóm) - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba phân trường tiểu học Định Phong - đến sân kho vùng 4, thôn Định Phong cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ĐT 650 - đến cống Lập Lăng
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Lập Lăng - đến ngã ba vùng 3 An Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đường từ ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - đến Hồ Đồng Tròn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đường từ cầu hồ Đồng Tròn - đến đập Thế Hiên
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐT 650 - đến ngã ba nhà ông Tăng Ngọc Châu
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 13
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường đi vùng 12, vùng 13 - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu - đến khu dân cư vùng 12
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ĐT650 - đến cống vôi vùng 9
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống vôi vùng 9 - đến bờ Cao nhà ông Chương
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Hòn Ngang - giáp đường ĐH 32 (nhà ông Nguyễn Thanh Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu bà Kéo (ĐT 650) - hết nhà ông Đặng Hùng Chiến
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ hết nhà ông Đặng Hùng Chiến - ruộng ông Trần Ngọc Châu
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Châu Long - nhà ông Nguyễn Văn Mão
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống Cây Dông - đến khu dân cư Trảng Đế
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ khu dân cư Trảng Đế - đến cuối xóm Hóc Lá, vùng 2A, thôn Định Phong
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường liên thôn, xóm - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã bản tin thôn Thế Hiên - đến Đập Thế Hiên
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ - đến cuối thôn Quảng Đức (Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ đến cuối xóm Đất Cày thôn Tân Lập cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đoạn từ cuối thôn Quảng Đức - đến giáp Sơn Hòa (Đoạn từ cuối thôn Tân Lập đến giáp Sơn Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đường từ Dốc Súc thôn Phú Cần - đến đầu Dốc Lầy thôn Phú Cần
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đường từ Chòm Bắc thôn Phú Cần - đến cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 90.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường xã lộ - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Đường từ Trãng Hòn Gió - đến cuối thôn Lam Sơn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Thọ (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 36.000 30.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến đầu thôn Xuân Yên
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ thôn Xuân Yên - đến đường vào UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 650 - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Sơn Hòa
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn giáp đường ĐT 650 (từ UBND xã) - đến Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Xuân Trung - đến cuối thôn Xuân Trung
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn: - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Từ ngã ba Xuân Hòa - đến cuối thôn (Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Hòa đến nhà ông Ninh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Xuân (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 36.000 30.000
Huyện Tuy An Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp - đến UBND xã An Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Đường liên xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đoạn từ đầu chợ Phong Thái đi Giếng Dông - An Nghiệp -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ cổng thôn Phong Lãnh - đến dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ đầu thôn Phong Thái - đến cuối thôn Quang Thuận
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba xã cũ đi Xóm Lớn (Đường từ ngã ba Hòn Dung thôn Thái Long - đến xóm Giồng sắt thôn Vĩnh Xuân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Đường từ đầu xóm Gò - đến cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 90.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Tuy An Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Giếng Dông rộng 3,5m - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 70.000 60.000 60.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Lĩnh (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 70.000 64.000 56.000 50.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn giáp xã An Phú - đến đường bê tông đi nhà ông Lê Xuân Thế (Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 880.000 600.000 280.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường đi mỏ đá Phú Thạnh - đến giáp ranh xã An Mỹ (Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 560.000 320.000 240.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Đồng Nai - đến đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 680.000 400.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý (nhà bà Thường) - đến giáp ranh xã An Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 400.000 280.000
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba (Nhà bà Hợp)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 440.000 320.000
Huyện Tuy An Đường xã lộ - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba (Nhà bà Hợp) - đến Biển
Đất SX-KD nông thôn 1.640.000 920.000 560.000 360.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường bê tông xi măng (HTX NN) - đến đường cơ động ĐT 649 (Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường ĐT 649 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ khe nước bầu Đồng Nai - đến cổng khu du lịch Bãi Xép
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 560.000 320.000 240.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) - đến đường đi Núi Hùng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Nguyễn Hữu Thọ - đến giáp nhà ông Trực
Đất SX-KD nông thôn 640.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường xã lộ (khu dân cư N1,N2 - đến tiếp giáp đường ĐT 649 (nhà ông Nguyễn Tứ Hải))
Đất SX-KD nông thôn 640.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Dàng) - đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông (nhà ông Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 280.000 200.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn đường kè biển xã An Chấn (Đoạn từ nhà ông Trọng - đến Nhà ông Khôi)
Đất SX-KD nông thôn 1.640.000 920.000 320.000 240.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường ĐT 649 - đến quán Hương Cau
Đất SX-KD nông thôn 640.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 đi mỏ đá Phú Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh - đến hết đường bêtông (Ấp Lý)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường thôn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường Cơ Động (ĐT 649) - đến cuối đường bêtông thôn Phú Phong (Đường từ ngã ba đường ĐT 649 đến hết đường bêtông thôn Phú Phong cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tuy An Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Tiếp giáp Quốc lộ 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Chấn (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1- Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải (Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ và đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết Nhà máy ô tô JRD
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.520.000 920.000 600.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Từ Nhà máy ô tô JRD - đến ngã tư chỉnh tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.040.000 600.000 440.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt - đến giáp ranh xã An Thọ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 643 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ - cứu nạn)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn - đến giáp ranh xã An Hòa Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 680.000 400.000 280.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 1.840.000 1.040.000 680.000 400.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ trạm y tế xã - đến đường cơ động
Đất SX-KD nông thôn 960.000 520.000 320.000 240.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Chợ cũ - đến Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 440.000 240.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình - đến cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 560.000 360.000 280.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Nhà hát nhân dân cũ - đến ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 560.000 360.000 280.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba xóm 4 Phú Long - đến ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động
Đất SX-KD nông thôn 640.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Dương Hiền - đến nhà ông Nguyễn Thơ
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ giáp Quốc lộ 1 - đến cuối xóm 6 thôn Phú Long
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 160.000 80.000
Huyện Tuy An Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba Giai Sơn - đến giáp thôn Hội Sơn - An Hòa Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Giai Sơn - đến trường tiểu học Số 2
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến giáp đường sắt thôn Phú hòa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Khu vực xung quanh sân vận động - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 30m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Thị Tứ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 20m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 14,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư phía Tây xã An Mỹ - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía Bắc cầu Chùa Hang
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 720.000 440.000 280.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang - đến giáp ranh xã An Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 680.000 400.000 280.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp An Mỹ - đến phía bắc chợ Diêm Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 560.000 320.000 240.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội - đến ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 320.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường bê tông Đồng Môn đi Xóm Cát (Nhà ông Huỳnh Kim Thanh) - đến Trường Mầm non An Hải
Đất SX-KD nông thôn 680.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Đường ĐT 649 - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường Mầm non An Hải - đến phía nam cầu An Hải
Đất SX-KD nông thôn 960.000 520.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Suối Ré
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 560.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Ré - đến giáp đường ĐT 649
Đất SX-KD nông thôn 680.000 440.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐT 649 - đến Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 600.000 360.000 240.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội - đến cổng chào thôn Hội Sơn (đoạn từ bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 560.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Từ đường ĐT 649 - đến chợ thôn Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 440.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Công viên (chợ Yến cũ) - đến cổng chào thôn Phú Thường.
Đất SX-KD nông thôn 920.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường - đến nhà Tiền Hiền thôn Phú Thường (đoạn từ cổng chào thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường cũ)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà tiền hiền thôn Phú Thường - đến giáp đường ĐT 649
Đất SX-KD nông thôn 840.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Võ Kim Hùng - đến giáp ngã ba tuyến đường từ nhà tiền hiền đến đường ĐT 649
Đất SX-KD nông thôn 840.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội - đến cuối đường thôn Diêm Hội
Đất SX-KD nông thôn 680.000 320.000 200.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 cổng chùa Linh Sơn - đến giáp ranh giới xã An Hiệp (thuộc 1 phần đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa - An Hiệp - đến hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến thôn Tân Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội - đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội
Đất SX-KD nông thôn 640.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Tân Quy (nhà ông Phạm Xuân Kính) đi Phước Đồng (đường nhựa) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Môn - đến khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ngã ba đường Tân Quy đi Phước Đồng - đến nhà ông Lành thôn Xuân Hòa (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ Khu dân cư Tân Quy - đến phía bắc trụ sở UBND xã An Hải cũ (Khu vực 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp khu TĐC Phước Đồng - đến cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát (Khu vực 2 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng > 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 9m -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (khu dân cư Tân An cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 1 (rộng 10,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 (đoạn rộng 5,75m) -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 (đoạn rộng 8,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 (đoạn rộng 11,6m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 4 (rộng 18m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ) - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường D3 (rộng 10,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 rộng 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 2 rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Gia Điền - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 1 rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 1 và số 2 rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Tân Định - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Đường số 3 rộng 4m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hòa Hải (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 70.000 60.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa Hải - đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương (Đoạn từ giáp ranh xã An Hòa đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 800.000 480.000 360.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương - đến giáp ranh xã An Cư
Đất SX-KD nông thôn 880.000 360.000 240.000 200.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn giáp QL 1 - đến cầu Cây Gạo thôn Phong Phú
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 đi Phước Hậu - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Cây Gạo - đến ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL 1 - đến hết phân trường TH Tuy Dương
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ phân trường TH Tuy Dương - đến giáp ranh xã An Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 170.000 120.000 100.000 70.000
Huyện Tuy An Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường từ Phú Xuân đi An Lĩnh -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 70.000
Huyện Tuy An Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tuyến đường ĐH36 - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Từ cầu sắt - đến giáp xã An Hòa Hải
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các thửa đất giáp 2 mặt đường nội bộ rộng 2,5m khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các thửa đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư Phong Phú - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 760.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 360.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp ranh xã An Cư
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 3, 6 -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư Đồng Cây Gạo - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường số 4, 5 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Tuy An Tái định cư đồng Cây Dông - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 380.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 70.000 60.000
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường D1, Đường N2 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư xã An Hiệp - Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
Đường D2, Đường N3 -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã An Hiệp - đến cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức)
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 640.000 400.000 240.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) - đến đỉnh dốc Chùa
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 640.000 400.000 240.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa - đến giáp ranh giới thôn Phước Lương (Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa đến giáp thôn Phước Lương cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 880.000 560.000 400.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ đầu thôn Phước Lương (phía nam) - đến đường đi Đồng Cháy (Đoạn từ giáp Phước Lương đến đường đi Đồng Cháy cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 720.000 400.000 240.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường đi Đồng Cháy - đến giáp ranh thị trấn Chí Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 640.000 400.000 240.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng Cụm công nghiệp Tam Giang
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà ông Đào) - đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú (Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà bà Ngọt) đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 680.000 440.000 320.000
Huyện Tuy An Đường liên xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc cầu Long Phú - đến ngã ba đường đi xóm Đá
Đất SX-KD nông thôn 600.000 440.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 16m. (Đường rộng 15m cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Cụm công nghiệp Tam Giang - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 14m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 - đến ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) (Đoạn từ QL1 đến ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 920.000 480.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà ông Đào) - đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) (Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 680.000 440.000 320.000 200.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Môm cũ (nhà ông Lực) - đến ngã ba Xóm Chuối
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ QL1 (Phước Lương) - đến Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ Đường sắt - đến nhà thờ Đồng Cháy
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng trường mầm non thôn Tân Long - đến cống ông Thượng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long đến cống ông Thượng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống ông Thượng - đến cống nhà ông Nghi
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống nhà ông Nghi - đến giáp đường ven đầm
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 sân khấu đua thuyền thôn Tân Long - Xóm Đá - đến chùa Phước Đồng (Đoạn từ cổng thôn Tân Long - Xóm Đá đến chùa Phước Đồng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Phước Đồng - đến giáp ranh xã An Ninh Đông
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hồ Hiệp (giáp đường dẫn cầu Long Phú) - đến nhà ông Đỗ Minh Đệ (Đoạn từ ngã ba đường dẫn cầu Long Phú đến nhà ông Suông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Đỗ Minh Đệ - đến ngã ba nhà ông Thàng (Đoạn từ nhà ông Suông đến ngã ba nhà ông Thàng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Thàng - đến giáp ranh xã An Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường xung quanh xóm gõ -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ trường tiểu học - đến Gò Giam
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ chợ Gành (thôn Phú Tân 2) - đến hết khu dân cư Hòa Thạnh (Đường từ chợ Phú Tân đến hết khu dân cư Hòa Thạnh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ ngã tư nhà ông Huỳnh Hữu Trang - đến trường mẫu giáo Đội 5 thôn Phước Lương (Đường từ ngã tư đến trường mẫu giáo Đội 5 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường liên thôn - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Phùng Vàng - đến giáp thôn Hòa Hậu (xã An Thạch) (Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tuy An Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 8m -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Phú Tân 2 - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1) (Khu tái định cư thôn Phú Tân cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 760.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Gò Điều - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 1, rộng 7,5m (Đường số 1, rộng 12m cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 2, rộng 9m (Đường số 2, 5 rộng 12m cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 3,5 rộng 7,5m (Đường số 3 rộng 9m cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 4 rộng 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu dân cư Hòa Thạnh - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đường số 6 rộng 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Xã An Cư (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà thờ Đồng Cháy - đến giáp đập Ông Tấn, thôn Phước Lương
Đất SX-KD nông thôn 280.000 220.000 160.000 120.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Tuy An Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã An Cư (xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ phía Bắc cầu Ngân Sơn - đến Nam cầu Nhân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.040.000 600.000 440.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ - đến Trạm thu phí (Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ đến phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 680.000 440.000 320.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đoạn từ Trạm thu phí - đến giáp ranh TX Sông Cầu (Đoạn từ phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 160.000
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Tuy An Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương - Xã An Dân (xã đồng bằng)
Đường số 1A -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ ranh giới xã An Cư - đến giáp cầu Đông Sa
Đất ở đô thị 3.900.000 2.600.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ cầu Đông Sa - đến điểm giao phía nam cầu vượt
Đất ở đô thị 6.000.000 3.800.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ cũ)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Tuy An Quốc lộ 1 - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc - đến cầu Ngân Sơn
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 2.700.000 1.500.000
Huyện Tuy An Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Lò Gốm (mới)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Phú - đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 33 (Đường Long Đức đi An Lĩnh cũ) - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - đến giáp ranh xã An Lĩnh
Đất ở đô thị 1.400.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Tuy An Đường ĐH 38 - Thị trấn Chí Thạnh
đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến giáp xã An Định
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Huyện Tuy An Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ đường Trần Rịa - đến Nhà máy xay xát cũ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Tuy An Đường Châu Kim Huệ - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ - đến A20
Đất ở đô thị 1.200.000 900.000 500.000 300.000
Huyện Tuy An Đường Hải Dương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã tư đường Lê Thành Phương
Đất ở đô thị 6.600.000 4.300.000 2.600.000 1.700.000
Huyện Tuy An Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn - Thị trấn Chí Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ Ga Chí Thạnh - đến QL1
Đất ở đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Huyện Tuy An Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Chí Thạnh
Đoạn từ QL1 - đến giếng nông sản
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tuy An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (903 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?