Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Xuân Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Xuân Lộc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.600.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mai Xuân Thưởng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 9 tháng 4 - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chi Lăng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hồ Thị Hương - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Đình Thương Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Văn Thụ - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê A - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Văn Trị - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Công Định - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Văn Bang - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Vĩnh Ký Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Quang Diệu Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trường Chinh Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Võ Trường Toản - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 1 Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 3 Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 4 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 5 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 6 Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 7 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 8 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 9 Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 10 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 11 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 12 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 13 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 14 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường quanh núi Chứa Chan - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 2.660.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái |
Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 2.380.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | 1.120.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le |
Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM - DV đô thị | 2.380.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le |
Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - |
Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương |
Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM - DV đô thị | 1.050.000 | 490.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 1.820.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1 |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mai Xuân Thưởng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - |
Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le |
Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 9 tháng 4 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chi Lăng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hồ Thị Hương - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Đình Thương Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Văn Thụ - |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê A - |
Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Văn Trị - |
Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Công Định - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Văn Bang - |
Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Vĩnh Ký Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Quang Diệu Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trường Chinh Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Võ Trường Toản - |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 1 Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 2 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.540.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 3 Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 4 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 5 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 6 Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 7 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 8 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 9 Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 10 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 11 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 12 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 13 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 14 - |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú - |
Đất TM - DV đô thị | 2.660.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường quanh núi Chứa Chan - |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 2.040.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX - KD đô thị | 2.160.000 | 960.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le |
Đất SX - KD đô thị | 1.560.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX - KD đô thị | 2.040.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le |
Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - |
Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương |
Đất SX - KD đô thị | 1.560.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 1.560.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 1.560.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1 |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mai Xuân Thưởng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 9 tháng 4 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chi Lăng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hồ Thị Hương - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Đình Thương Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Diệu - |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Văn Thụ - |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê A - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất SX - KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Văn Trị - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Công Định - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Văn Bang - |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Vĩnh Ký Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Quang Diệu Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trường Chinh Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Võ Trường Toản - |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 1 Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 2 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 3 Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 4 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 5 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 6 Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 7 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 8 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 9 Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 10 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 11 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 12 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 13 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 14 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú - |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường quanh núi Chứa Chan - |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.200.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.200.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.200.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.100.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Xuân Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - đến hết Cây xăng Huy Hoàng |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.100.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng - đến đường Tà Lú + 800m |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường Tà Lú + 800m - đến hết Giáo xứ Long Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến đường Sóc Ba Buông |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ đường Sóc Ba Buông - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ cầu Phước Hưng - đến hết chùa Long Quang |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ giáp chùa Long Quang - đến ngã ba Suối Cao |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ ngã ba Suối Cao - đến đường số 3 ấp Trung Lương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ đường số 3 ấp Trung Lương - đến đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ đường Xuân Thành - Trảng Táo - đến Cây xăng số 9 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Cây xăng số 9 - đến hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m - đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - đến hết Cây xăng Đình Hường |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường - đến giáp ranh xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Từ giáp ranh xã Xuân Hiệp - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường tỉnh 765 Từ giáp ranh xã Suối Cát - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765 Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh - Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765 Từ cầu Lang Minh - đến đường Lang Minh - Xuân Đông hướng đi xã Xuân Hiệp 190m và từ đường Lang Minh Xuân Đông + 200m đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến Cây xăng Gia Nguyễn Minh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763 Đoạn từ Cây xăng Gia Nguyễn Minh - đến giáp ranh xã Xuân Thọ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - đến Cầu Cao |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Từ Cầu Cao - đến ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vi 300m) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại (xã Xuân Bắc) - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 390m - đến suối Tà Rua |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ suối Tà Rua - đến giáp ranh huyện Định Quán |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m - đến hết nghĩa địa Bảo Thị |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - đến giáp ranh xã Xuân Bảo |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Từ ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) Từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 300 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) Đoạn còn lại, từ mét thứ 300 - đến suối Sông Ui |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba Trung Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - đến cầu Gió Bay |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách ngã tư Bảo Chánh 200m và từ điểm qua ngã tư Bảo Chánh 200m đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Lộc - Long Khánh - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 100 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn tiếp theo - đến 400m |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn tiếp theo - đến qua nhà máy cồn 200m |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn còn lại - đến ranh giới xã Xuân Thành |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Đoạn tiếp theo - đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Từ kho xưởng (Nguyễn Sáng) - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Suối Cao |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) Từ cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m - đến qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao và qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc qua 250m - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) Từ Đường tỉnh 765 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) Từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh giới huyện Định Quán |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Trấp |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Xuân Hòa 5 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn còn lại, từ đường Xuân Hòa 5 - đến hết ranh thửa đất số 639, tờ BĐĐC số 44 về bên phải và hết ranh thửa đất số 747, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 Ông Sáng Chùa |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ ngã 3 Ông Sáng Chùa - đến ranh giới xã Suối Cao |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ giáp ranh xã Xuân Thành - đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao và từ điểm qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến cầu Suối Tre |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ cầu Suối Tre - đến cầu số 2 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ cầu số 2 - đến giáp ranh xã Suối Cao |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến 500m |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 500m |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 500m - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv3 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 300m |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv4 Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 300m - đến Trường bắn Quốc gia Kv3 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường C2 - ấp Thọ Chánh Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường C4 - ấp Thọ Chánh Từ Đường tỉnh 763 - đến hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Thọ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường L6 - ấp Thọ Lộc Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Xuân Thọ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường B7 - ấp Thọ Bình Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 70, xã Xuân Thọ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường cây số 5 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 09 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 09 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 3 ấp Trung Lương Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 05, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Cây Keo Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường cây số 2 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 49 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 49 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Lạnh Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 29, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh giới xã Suối Cao |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thành Công (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tổ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ đường Tổ 13 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 32, xã Bảo Hòa) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến suối Cạn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ suối Cạn - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến đường quanh núi Chứa Chan |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường quanh núi Chứa Chan Từ đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến ranh giới thị trấn Gia Ray |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 11 Từ suối Gia Măng - đến đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 24 về bên phải hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến kênh thủy lợi (hồ Gia Măng - xã Xuân Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh hồ Gia Măng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tam Hiệp - Tân Tiến Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 426, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Long Khánh Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bình Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Đoạn còn lại, từ cầu Bình Hòa - đến ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Xuân 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Xuân 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) Từ đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến ranh giới xã Suối Cát |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) Từ đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến Đường tỉnh 765 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến Khu du lịch cáp treo núi Chứa Chan |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 36 về bên phải và hết ranh thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Suối Cao |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) Từ đường Sóc Ba Buông hướng đi xã Xuân Hưng 2.309m - đến đến ngã ba (bên phải hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 50; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 668, tờ BĐĐC số 50, xã Xuân Hòa) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường quanh núi Chứa Chan |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 28, xã Xuân Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) Từ đường hồ Núi Le - đến đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) Từ đường vào Thác Trời - đến ranh giới huyện Định Quán |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường Hùng Vương Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Măng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Hùng Vương Từ cầu Phước Hưng - đến đường Hồ Núi Le |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) Từ đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) - đến hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Trảng Táo Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 43 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường xóm Huế - ấp Trung Tín Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa Từ đường Xuân Trường - Trảng Táo - đến hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 48 về bên phải và hết ranh thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 48 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Kết - ấp Trung Nghĩa Từ đường Thành Công - đến đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đông Trung Lương Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 2 về bên trái (xã Xuân Trường) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Cây Me - ấp Trung Sơn Từ đường vào chùa Gia Lào - đến hết ranh thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 494, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) Từ bệnh viện đa khoa huyện Xuân Lộc - đến đường Xuân Hiệp 12 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào UBND xã Xuân Hiệp Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 5, xã Xuân Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 12 Từ Quốc lộ 1 - đến đường Xuân Hiệp 9 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 13 Từ đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp, Suối Cát) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 01 (xã Xuân Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 Từ Quốc lộ 1 - đến giáp suối và từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 03, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp - Lang Minh Từ Quốc lộ 1 - đến cầu Sông Ray |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 2 Từ đường Xuân Hiệp - Lang Minh - đến đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 3 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 4 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến đường Xuân Hiệp 13 và từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến đến ranh thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 08, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 5 Từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 6 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 7 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 8 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 9 Từ đường vào Trạm y tế xã Xuân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 16 Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 17 Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 25 Từ đường vào UBND xã Xuân Hiệp - đến Giáo xứ RuSeyKeo |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường SaBi (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường hẻm cầu Gia Trấp Từ đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - đến đường Bà Rết |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bà Rết Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái, xã Xuân Định |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 2 Từ đường văn hóa Nông Doanh - đến đường Nông Doanh 1 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 3 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Định |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường văn hóa Nông Doanh Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Định |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 16 Từ Quốc lộ 1 - đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 19 Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 29 Từ Quốc lộ 1 - đến suối Soài (xã Xuân Phú) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trường An (xã Xuân Phú) Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Mứt |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã 3 ông Sang |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) Đoạn còn lại, từ ngã 3 ông Sang - đến hết ranh thửa đất số 220, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 27 về bên trái, xã Suối Cát |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 3 Từ ngã ba (thửa đất số 1624, tờ BĐĐC số 66, xã Xuân Hòa) - đến hết ranh thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 60 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 8/3 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất 1389, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1932 tờ BĐĐC số 51 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường lô 13 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 - 7 Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 30/4 Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 19/5 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 3/2 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành, Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 06 (xã Xuân Trường) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến giáp Nhà thờ Tân Hữu |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đoạn còn lại, từ đường hẻm bên hông Nhà thờ Tân Hữu - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang Đoạn từ chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh Đoạn từ Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) - đến hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 800 - đến đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến 500m (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) - đến đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.890.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 840.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 840.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m |
Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 840.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 770.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Xuân Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.890.000 | 770.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - đến hết Cây xăng Huy Hoàng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 770.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng - đến đường Tà Lú + 800m |
Đất TM - DV nông thôn | 1.890.000 | 770.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường Tà Lú + 800m - đến hết Giáo xứ Long Thuận |
Đất TM - DV nông thôn | 2.030.000 | 770.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.890.000 | 770.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến đường Sóc Ba Buông |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ đường Sóc Ba Buông - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ cầu Phước Hưng - đến hết chùa Long Quang |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ giáp chùa Long Quang - đến ngã ba Suối Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ ngã ba Suối Cao - đến đường số 3 ấp Trung Lương |
Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ đường số 3 ấp Trung Lương - đến đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ đường Xuân Thành - Trảng Táo - đến Cây xăng số 9 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Cây xăng số 9 - đến hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.380.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m - đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - đến hết Cây xăng Đình Hường |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường - đến giáp ranh xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Từ giáp ranh xã Xuân Hiệp - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 630.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường tỉnh 765 Từ giáp ranh xã Suối Cát - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 630.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765 Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh - Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765 Từ cầu Lang Minh - đến đường Lang Minh - Xuân Đông hướng đi xã Xuân Hiệp 190m và từ đường Lang Minh Xuân Đông + 200m đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 630.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến Cây xăng Gia Nguyễn Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 770.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763 Đoạn từ Cây xăng Gia Nguyễn Minh - đến giáp ranh xã Xuân Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 770.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - đến Cầu Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 630.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Từ Cầu Cao - đến ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 630.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vi 300m) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 630.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại (xã Xuân Bắc) - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 390m - đến suối Tà Rua |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 630.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ suối Tà Rua - đến giáp ranh huyện Định Quán |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m - đến hết nghĩa địa Bảo Thị |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - đến giáp ranh xã Xuân Bảo |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 630.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Từ ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) Từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 300 - |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) Đoạn còn lại, từ mét thứ 300 - đến suối Sông Ui |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba Trung Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - đến cầu Gió Bay |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 630.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách ngã tư Bảo Chánh 200m và từ điểm qua ngã tư Bảo Chánh 200m đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Lộc - Long Khánh - |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 100 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn tiếp theo - đến 400m |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn tiếp theo - đến qua nhà máy cồn 200m |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn còn lại - đến ranh giới xã Xuân Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Đoạn tiếp theo - đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng) |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Từ kho xưởng (Nguyễn Sáng) - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Suối Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m - |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) Từ cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m - đến qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao và qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc qua 250m - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) Từ Đường tỉnh 765 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) Từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh giới huyện Định Quán |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Trấp |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 630.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Xuân Hòa 5 |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn còn lại, từ đường Xuân Hòa 5 - đến hết ranh thửa đất số 639, tờ BĐĐC số 44 về bên phải và hết ranh thửa đất số 747, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Xuân Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 Ông Sáng Chùa |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ ngã 3 Ông Sáng Chùa - đến ranh giới xã Suối Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao - |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ giáp ranh xã Xuân Thành - đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao và từ điểm qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xu |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến cầu Suối Tre |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ cầu Suối Tre - đến cầu số 2 |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ cầu số 2 - đến giáp ranh xã Suối Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến 500m |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 500m |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 500m - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv3 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 300m |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv4 Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 300m - đến Trường bắn Quốc gia Kv3 |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường C2 - ấp Thọ Chánh Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường C4 - ấp Thọ Chánh Từ Đường tỉnh 763 - đến hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường L6 - ấp Thọ Lộc Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Xuân Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường B7 - ấp Thọ Bình Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 70, xã Xuân Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường cây số 5 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 09 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 09 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 3 ấp Trung Lương Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 05, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Cây Keo Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường cây số 2 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 49 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 49 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Lạnh Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 29, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh giới xã Suối Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thành Công (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tổ 13 |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ đường Tổ 13 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 32, xã Bảo Hòa) |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến suối Cạn |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ suối Cạn - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến đường quanh núi Chứa Chan |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến đường số 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường quanh núi Chứa Chan Từ đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến ranh giới thị trấn Gia Ray |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 11 Từ suối Gia Măng - đến đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 24 về bên phải hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến kênh thủy lợi (hồ Gia Măng - xã Xuân Hiệp) |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh hồ Gia Măng |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tam Hiệp - Tân Tiến Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 426, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Long Khánh Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bình Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Đoạn còn lại, từ cầu Bình Hòa - đến ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Xuân 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Xuân 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) Từ đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến ranh giới xã Suối Cát |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) Từ đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến Đường tỉnh 765 |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến Khu du lịch cáp treo núi Chứa Chan |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 36 về bên phải và hết ranh thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Suối Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) Từ đường Sóc Ba Buông hướng đi xã Xuân Hưng 2.309m - đến đến ngã ba (bên phải hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 50; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 668, tờ BĐĐC số 50, xã Xuân Hòa) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường quanh núi Chứa Chan |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 28, xã Xuân Tâm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) Từ đường hồ Núi Le - đến đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) Từ đường vào Thác Trời - đến ranh giới huyện Định Quán |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường Hùng Vương Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Măng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Hùng Vương Từ cầu Phước Hưng - đến đường Hồ Núi Le |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) Từ đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) - đến hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Trảng Táo Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 43 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường xóm Huế - ấp Trung Tín Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa Từ đường Xuân Trường - Trảng Táo - đến hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 48 về bên phải và hết ranh thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 48 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Kết - ấp Trung Nghĩa Từ đường Thành Công - đến đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đông Trung Lương Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 2 về bên trái (xã Xuân Trường) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Cây Me - ấp Trung Sơn Từ đường vào chùa Gia Lào - đến hết ranh thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 494, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) Từ bệnh viện đa khoa huyện Xuân Lộc - đến đường Xuân Hiệp 12 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào UBND xã Xuân Hiệp Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 5, xã Xuân Hiệp) |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 12 Từ Quốc lộ 1 - đến đường Xuân Hiệp 9 |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 13 Từ đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp, Suối Cát) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 01 (xã Xuân Hiệp) |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 Từ Quốc lộ 1 - đến giáp suối và từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 03, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp - Lang Minh Từ Quốc lộ 1 - đến cầu Sông Ray |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 2 Từ đường Xuân Hiệp - Lang Minh - đến đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 3 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 4 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến đường Xuân Hiệp 13 và từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến đến ranh thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 08, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 5 Từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 6 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 7 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 8 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 9 Từ đường vào Trạm y tế xã Xuân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 16 Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 17 Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 25 Từ đường vào UBND xã Xuân Hiệp - đến Giáo xứ RuSeyKeo |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thành phố Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường SaBi (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường hẻm cầu Gia Trấp Từ đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - đến đường Bà Rết |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bà Rết Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái, xã Xuân Định |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 2 Từ đường văn hóa Nông Doanh - đến đường Nông Doanh 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 3 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Định |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường văn hóa Nông Doanh Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Định |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 16 Từ Quốc lộ 1 - đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 19 Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 29 Từ Quốc lộ 1 - đến suối Soài (xã Xuân Phú) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trường An (xã Xuân Phú) Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Mứt |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã 3 ông Sang |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) Đoạn còn lại, từ ngã 3 ông Sang - đến hết ranh thửa đất số 220, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 27 về bên trái, xã Suối Cát |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 3 Từ ngã ba (thửa đất số 1624, tờ BĐĐC số 66, xã Xuân Hòa) - đến hết ranh thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 60 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 8/3 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất 1389, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1932 tờ BĐĐC số 51 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường lô 13 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 - 7 Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 30/4 Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 19/5 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 3/2 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành, Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 06 (xã Xuân Trường) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến giáp Nhà thờ Tân Hữu |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đoạn còn lại, từ đường hẻm bên hông Nhà thờ Tân Hữu - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 350.000 | 245.000 | 175.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang Đoạn từ chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 350.000 | 245.000 | 175.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh Đoạn từ Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 350.000 | 245.000 | 175.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) - đến hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 350.000 | 245.000 | 175.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 800 - đến đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến 500m (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 350.000 | 245.000 | 175.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) - đến đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) - |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 455.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 720.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 720.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 720.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 660.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Xuân Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 660.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - đến hết Cây xăng Huy Hoàng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 660.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng - đến đường Tà Lú + 800m |
Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 660.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường Tà Lú + 800m - đến hết Giáo xứ Long Thuận |
Đất SX - KD nông thôn | 1.740.000 | 660.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 660.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến đường Sóc Ba Buông |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ đường Sóc Ba Buông - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ cầu Phước Hưng - đến hết chùa Long Quang |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ giáp chùa Long Quang - đến ngã ba Suối Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ ngã ba Suối Cao - đến đường số 3 ấp Trung Lương |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ đường số 3 ấp Trung Lương - đến đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ đường Xuân Thành - Trảng Táo - đến Cây xăng số 9 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Cây xăng số 9 - đến hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.040.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m - đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - đến hết Cây xăng Đình Hường |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường - đến giáp ranh xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Từ giáp ranh xã Xuân Hiệp - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 540.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường tỉnh 765 Từ giáp ranh xã Suối Cát - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 540.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765 Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh - Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765 Từ cầu Lang Minh - đến đường Lang Minh - Xuân Đông hướng đi xã Xuân Hiệp 190m và từ đường Lang Minh Xuân Đông + 200m đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 540.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến Cây xăng Gia Nguyễn Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 660.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763 Đoạn từ Cây xăng Gia Nguyễn Minh - đến giáp ranh xã Xuân Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 660.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - đến Cầu Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 540.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Từ Cầu Cao - đến ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 540.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vi 300m) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 540.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại (xã Xuân Bắc) - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 390m - đến suối Tà Rua |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 540.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ suối Tà Rua - đến giáp ranh huyện Định Quán |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m - đến hết nghĩa địa Bảo Thị |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - đến giáp ranh xã Xuân Bảo |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 540.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Từ ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) Từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 300 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) Đoạn còn lại, từ mét thứ 300 - đến suối Sông Ui |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba Trung Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - đến cầu Gió Bay |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách ngã tư Bảo Chánh 200m và từ điểm qua ngã tư Bảo Chánh 200m đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Lộc - Long Khánh - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 100 |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn tiếp theo - đến 400m |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn tiếp theo - đến qua nhà máy cồn 200m |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn còn lại - đến ranh giới xã Xuân Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Đoạn tiếp theo - đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng) |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Từ kho xưởng (Nguyễn Sáng) - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Suối Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 210.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) Từ cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m - đến qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao và qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc qua 250m - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) Từ Đường tỉnh 765 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) Từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh giới huyện Định Quán |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Trấp |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Xuân Hòa 5 |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn còn lại, từ đường Xuân Hòa 5 - đến hết ranh thửa đất số 639, tờ BĐĐC số 44 về bên phải và hết ranh thửa đất số 747, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Xuân Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 Ông Sáng Chùa |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ ngã 3 Ông Sáng Chùa - đến ranh giới xã Suối Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao - |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ giáp ranh xã Xuân Thành - đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao và từ điểm qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xu |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến cầu Suối Tre |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ cầu Suối Tre - đến cầu số 2 |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ cầu số 2 - đến giáp ranh xã Suối Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến 500m |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 500m |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 500m - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv3 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 300m |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv4 Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 300m - đến Trường bắn Quốc gia Kv3 |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới xã Xuân Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường C2 - ấp Thọ Chánh Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường C4 - ấp Thọ Chánh Từ Đường tỉnh 763 - đến hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường L6 - ấp Thọ Lộc Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Xuân Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường B7 - ấp Thọ Bình Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 70, xã Xuân Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường cây số 5 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 09 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 09 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường số 3 ấp Trung Lương Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 05, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Cây Keo Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường cây số 2 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 49 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 49 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Lạnh Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 29, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh giới xã Suối Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thành Công (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tổ 13 |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ đường Tổ 13 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 32, xã Bảo Hòa) |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến suối Cạn |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ suối Cạn - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến đường quanh núi Chứa Chan |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến đường số 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường quanh núi Chứa Chan Từ đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến ranh giới thị trấn Gia Ray |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 11 Từ suối Gia Măng - đến đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 24 về bên phải hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến kênh thủy lợi (hồ Gia Măng - xã Xuân Hiệp) |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh hồ Gia Măng |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tam Hiệp - Tân Tiến Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 426, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Long Khánh Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bình Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Đoạn còn lại, từ cầu Bình Hòa - đến ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Xuân 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Xuân 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) Từ đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến ranh giới xã Suối Cát |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) Từ đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến Đường tỉnh 765 |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến Khu du lịch cáp treo núi Chứa Chan |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 36 về bên phải và hết ranh thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Suối Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) Từ đường Sóc Ba Buông hướng đi xã Xuân Hưng 2.309m - đến đến ngã ba (bên phải hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 50; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 668, tờ BĐĐC số 50, xã Xuân Hòa) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường quanh núi Chứa Chan |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 28, xã Xuân Tâm |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) Từ đường hồ Núi Le - đến đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) Từ đường vào Thác Trời - đến ranh giới huyện Định Quán |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường Hùng Vương Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Măng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Hùng Vương Từ cầu Phước Hưng - đến đường Hồ Núi Le |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) Từ đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) - đến hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Trảng Táo Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 43 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường xóm Huế - ấp Trung Tín Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa Từ đường Xuân Trường - Trảng Táo - đến hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 48 về bên phải và hết ranh thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 48 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Kết - ấp Trung Nghĩa Từ đường Thành Công - đến đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Đông Trung Lương Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 2 về bên trái (xã Xuân Trường) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Cây Me - ấp Trung Sơn Từ đường vào chùa Gia Lào - đến hết ranh thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 494, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Xuân Trường |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) Từ bệnh viện đa khoa huyện Xuân Lộc - đến đường Xuân Hiệp 12 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào UBND xã Xuân Hiệp Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 5, xã Xuân Hiệp) |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 12 Từ Quốc lộ 1 - đến đường Xuân Hiệp 9 |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 13 Từ đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp, Suối Cát) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 01 (xã Xuân Hiệp) |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 Từ Quốc lộ 1 - đến giáp suối và từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 03, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp - Lang Minh Từ Quốc lộ 1 - đến cầu Sông Ray |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 2 Từ đường Xuân Hiệp - Lang Minh - đến đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 3 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 4 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến đường Xuân Hiệp 13 và từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến đến ranh thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 08, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 5 Từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 6 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 7 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 8 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 9 Từ đường vào Trạm y tế xã Xuân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 16 Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 17 Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 25 Từ đường vào UBND xã Xuân Hiệp - đến Giáo xứ RuSeyKeo |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thành phố Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường SaBi (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường hẻm cầu Gia Trấp Từ đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - đến đường Bà Rết |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bà Rết Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái, xã Xuân Định |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 2 Từ đường văn hóa Nông Doanh - đến đường Nông Doanh 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 3 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Định |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường văn hóa Nông Doanh Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Định |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 16 Từ Quốc lộ 1 - đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 19 Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 29 Từ Quốc lộ 1 - đến suối Soài (xã Xuân Phú) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trường An (xã Xuân Phú) Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Mứt |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã 3 ông Sang |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) Đoạn còn lại, từ ngã 3 ông Sang - đến hết ranh thửa đất số 220, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 27 về bên trái, xã Suối Cát |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 3 Từ ngã ba (thửa đất số 1624, tờ BĐĐC số 66, xã Xuân Hòa) - đến hết ranh thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 60 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 8/3 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất 1389, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1932 tờ BĐĐC số 51 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường lô 13 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 - 7 Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 30/4 Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 19/5 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường 3/2 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành, Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 06 (xã Xuân Trường) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến giáp Nhà thờ Tân Hữu |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đoạn còn lại, từ đường hẻm bên hông Nhà thờ Tân Hữu - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang Đoạn từ chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh Đoạn từ Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) - đến hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 800 - đến đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến 500m (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) - đến đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) - |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ) |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến) |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Thị trấn Gia Ray - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ) |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến) |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Thị trấn Gia Ray - |
Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.600.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
