Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Xuân Lộc năm 2025

Khu vực: huyện Xuân Lộc.

Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 240.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 120.000 100.000
Huyện Xuân Lộc Thị trấn Gia Ray
-
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
-
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Xuân Lộc Thị trấn Gia Ray
-
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Xuân Lộc Thị trấn Gia Ray
-
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
-
Đất rừng phòng hộ 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Xuân Lộc Thị trấn Gia Ray
-
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
-
Đất rừng đặc dụng 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
-
Đất rừng đặc dụng 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Xuân Lộc Thị trấn Gia Ray
-
Đất nông nghiệp khác 240.000 220.000 200.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
-
Đất nông nghiệp khác 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
-
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 120.000 100.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Xuân Lộc

5/5 - (1047 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?