Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Xuân Lộc năm 2025

Khu vực: huyện Xuân Lộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc
Đất ở đô thị 3.800.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng
Đất ở đô thị 3.600.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.400.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 3.600.000 1.600.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le
Đất ở đô thị 2.600.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.400.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le
Đất ở đô thị 3.200.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương
Đất ở đô thị 2.600.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.200.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 2.600.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.500.000 700.000 600.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Chu Trinh
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Quý Đôn
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc
Đất ở đô thị 2.600.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mai Xuân Thưởng
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3
Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường 9 tháng 4
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chi Lăng
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Thị Hương
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Đình Thương
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Diệu
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê A
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Đình Giót
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Bội Châu
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Văn Trị
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trương Công Định
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trương Văn Bang
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trương Vĩnh Ký
Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quang Diệu
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quý Cáp
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trường Chinh
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Võ Trường Toản
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 1
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 2
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 3
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 4
-
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 5
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 6
Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 7
-
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 8
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 9
Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 10
-
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 11
-
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 12
-
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 13
-
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 14
-
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm
Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú -
Đất ở đô thị 3.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan
-
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)
Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 800.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10
Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc
Đất TM - DV đô thị 2.660.000 1.050.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.050.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng
Đất TM - DV đô thị 2.520.000 1.050.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 2.380.000 1.050.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị 2.520.000 1.120.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le
Đất TM - DV đô thị 1.820.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị 2.380.000 1.050.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le
Đất TM - DV đô thị 2.240.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm -
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm -
Đất TM - DV đô thị 2.240.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương
Đất TM - DV đô thị 1.820.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 2.240.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú
Đất TM - DV đô thị 1.820.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị 1.050.000 490.000 420.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Chu Trinh
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Quý Đôn
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc
Đất TM - DV đô thị 1.820.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mai Xuân Thưởng
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
-
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3
Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường 9 tháng 4
-
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chi Lăng
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Thị Hương
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Đình Thương
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Diệu
-
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê A
-
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế
-
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Đình Giót
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Bội Châu
-
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Văn Trị
-
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trương Công Định
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trương Văn Bang
-
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trương Vĩnh Ký
Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quang Diệu
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quý Cáp
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trường Chinh
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Võ Trường Toản
-
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 1
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 2
-
Đất TM - DV đô thị 1.540.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 3
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 4
-
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 5
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 6
Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 7
-
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 8
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 9
Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 10
-
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 11
-
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 12
-
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 13
-
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 14
-
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm
Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú -
Đất TM - DV đô thị 2.660.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan
-
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)
Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV đô thị 1.260.000 630.000 560.000 490.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10
Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV đô thị 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 900.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 900.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 900.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 2.040.000 900.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị 2.160.000 960.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le
Đất SX - KD đô thị 1.560.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị 2.040.000 900.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le
Đất SX - KD đô thị 1.920.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm -
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm -
Đất SX - KD đô thị 1.920.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương
Đất SX - KD đô thị 1.560.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 1.920.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú
Đất SX - KD đô thị 1.560.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị 960.000 480.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị 900.000 420.000 360.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Chu Trinh
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Quý Đôn
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc
Đất SX - KD đô thị 1.560.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất SX - KD đô thị 960.000 480.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mai Xuân Thưởng
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3
Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le
Đất SX - KD đô thị 960.000 480.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường 9 tháng 4
-
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chi Lăng
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Thị Hương
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Đình Thương
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Diệu
-
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê A
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế
-
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Đình Giót
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Bội Châu
-
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Phan Văn Trị
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trương Công Định
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trương Văn Bang
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trương Vĩnh Ký
Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD đô thị 960.000 480.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quang Diệu
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quý Cáp
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trường Chinh
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Võ Thị Sáu
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Võ Trường Toản
-
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 1
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 2
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 3
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 4
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 5
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 6
Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 7
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 8
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 9
Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 10
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 11
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 12
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 13
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 14
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm
Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú -
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)
Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 540.000 480.000 420.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10
Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1
Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1
Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.200.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.200.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1
Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) -
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1
Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1
Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1
Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.200.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.100.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Xuân Hưng
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.100.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - đến hết Cây xăng Huy Hoàng
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.100.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng - đến đường Tà Lú + 800m
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.100.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ đường Tà Lú + 800m - đến hết Giáo xứ Long Thuận
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.100.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.100.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến đường Sóc Ba Buông
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1
Từ đường Sóc Ba Buông - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ cầu Phước Hưng - đến hết chùa Long Quang
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ giáp chùa Long Quang - đến ngã ba Suối Cao
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ ngã ba Suối Cao - đến đường số 3 ấp Trung Lương
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ đường số 3 ấp Trung Lương - đến đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 450.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766
Đoạn từ đường Xuân Thành - Trảng Táo - đến Cây xăng số 9
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766
Đoạn từ Cây xăng số 9 - đến hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 450.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766
Đoạn từ Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 450.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m -
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m - đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - đến hết Cây xăng Đình Hường
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường - đến giáp ranh xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Từ giáp ranh xã Xuân Hiệp - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh)
Đất ở nông thôn 2.400.000 900.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường tỉnh 765
Từ giáp ranh xã Suối Cát - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh)
Đất ở nông thôn 2.400.000 900.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh - Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765
Từ cầu Lang Minh - đến đường Lang Minh - Xuân Đông hướng đi xã Xuân Hiệp 190m và từ đường Lang Minh Xuân Đông + 200m đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ)
Đất ở nông thôn 2.200.000 900.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến Cây xăng Gia Nguyễn Minh
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.100.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763
Đoạn từ Cây xăng Gia Nguyễn Minh - đến giáp ranh xã Xuân Thọ
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.100.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - đến Cầu Cao
Đất ở nông thôn 2.200.000 900.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Từ Cầu Cao - đến ranh giới xã Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vi 300m)
Đất ở nông thôn 2.200.000 900.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại (xã Xuân Bắc) - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Từ qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 390m - đến suối Tà Rua
Đất ở nông thôn 2.200.000 900.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn giáp ranh huyện Định Quán - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Từ suối Tà Rua - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m - đến hết nghĩa địa Bảo Thị
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - đến giáp ranh xã Xuân Bảo
Đất ở nông thôn 2.200.000 900.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Từ ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 300 -
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Đoạn còn lại, từ mét thứ 300 - đến suối Sông Ui
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba Trung Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - đến cầu Gió Bay
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 450.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách ngã tư Bảo Chánh 200m và từ điểm qua ngã tư Bảo Chánh 200m đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 100
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 550.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn tiếp theo - đến 400m
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn tiếp theo - đến qua nhà máy cồn 200m
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn còn lại - đến ranh giới xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm
Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 550.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm
Đoạn tiếp theo - đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm
Từ kho xưởng (Nguyễn Sáng) - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Suối Cao
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến đường Xuân Trường - Suối Cao
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Từ cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m - đến qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao và qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc qua 250m - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)
Từ Đường tỉnh 765 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)
Từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh giới huyện Định Quán
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Trấp
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Xuân Lộc Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Xuân Hòa 5
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn còn lại, từ đường Xuân Hòa 5 - đến hết ranh thửa đất số 639, tờ BĐĐC số 44 về bên phải và hết ranh thửa đất số 747, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 Ông Sáng Chùa
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Từ ngã 3 Ông Sáng Chùa - đến ranh giới xã Suối Cao
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao -
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Từ giáp ranh xã Xuân Thành - đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao và từ điểm qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xu
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến cầu Suối Tre
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn từ cầu Suối Tre - đến cầu số 2
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Từ cầu số 2 - đến giáp ranh xã Suối Cao
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến 500m
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 500m
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 500m - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv3
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 300m
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv4
Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 300m - đến Trường bắn Quốc gia Kv3
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới xã Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường C2 - ấp Thọ Chánh
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường C4 - ấp Thọ Chánh
Từ Đường tỉnh 763 - đến hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Thọ
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường L6 - ấp Thọ Lộc
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Xuân Thọ
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường B7 - ấp Thọ Bình
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 70, xã Xuân Thọ
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường cây số 5
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 09 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 09 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 3 ấp Trung Lương
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 05, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Cây Keo
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường cây số 2
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 49 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 49 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Suối Lạnh
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 29, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh giới xã Suối Cao
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thành Công (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tổ 13
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn còn lại, từ đường Tổ 13 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 32, xã Bảo Hòa)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến suối Cạn
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn còn lại, từ suối Cạn - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường quanh núi Chứa Chan
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường số 1
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan
Từ đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến ranh giới thị trấn Gia Ray
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 11
Từ suối Gia Măng - đến đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 2
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 24 về bên phải hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến kênh thủy lợi (hồ Gia Măng - xã Xuân Hiệp)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh hồ Gia Măng
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tam Hiệp - Tân Tiến
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 426, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Long Khánh
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bình Hòa
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn còn lại, từ cầu Bình Hòa - đến ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Xuân 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Xuân 2
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)
Từ đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến ranh giới xã Suối Cát
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)
Từ đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến Đường tỉnh 765
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến Khu du lịch cáp treo núi Chứa Chan
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 36 về bên phải và hết ranh thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Suối Cao
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa)
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa)
Từ đường Sóc Ba Buông hướng đi xã Xuân Hưng 2.309m - đến đến ngã ba (bên phải hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 50; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 668, tờ BĐĐC số 50, xã Xuân Hòa)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường quanh núi Chứa Chan
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 28, xã Xuân Tâm
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)
Từ đường hồ Núi Le - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)
Từ đường vào Thác Trời - đến ranh giới huyện Định Quán
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường Hùng Vương
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Măng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Hùng Vương
Từ cầu Phước Hưng - đến đường Hồ Núi Le
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 650.000 500.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)
Từ đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) - đến hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 43 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường xóm Huế - ấp Trung Tín
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa
Từ đường Xuân Trường - Trảng Táo - đến hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 48 về bên phải và hết ranh thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 48 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Kết - ấp Trung Nghĩa
Từ đường Thành Công - đến đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đông Trung Lương
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành)
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 2 về bên trái (xã Xuân Trường)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Cây Me - ấp Trung Sơn
Từ đường vào chùa Gia Lào - đến hết ranh thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 494, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)
Từ bệnh viện đa khoa huyện Xuân Lộc - đến đường Xuân Hiệp 12
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào UBND xã Xuân Hiệp
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 5, xã Xuân Hiệp)
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 12
Từ Quốc lộ 1 - đến đường Xuân Hiệp 9
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 13
Từ đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp, Suối Cát)
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 01 (xã Xuân Hiệp)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp suối và từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 03, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp - Lang Minh
Từ Quốc lộ 1 - đến cầu Sông Ray
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 2
Từ đường Xuân Hiệp - Lang Minh - đến đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 3
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 4
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến đường Xuân Hiệp 13 và từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến đến ranh thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 08, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 5
Từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 6
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 7
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 8
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 9
Từ đường vào Trạm y tế xã Xuân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10
Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 16
Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 17
Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 25
Từ đường vào UBND xã Xuân Hiệp - đến Giáo xứ RuSeyKeo
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)
Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)
Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường SaBi (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường hẻm cầu Gia Trấp
Từ đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - đến đường Bà Rết
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bà Rết
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái, xã Xuân Định
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 2
Từ đường văn hóa Nông Doanh - đến đường Nông Doanh 1
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 3
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Định
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường văn hóa Nông Doanh
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Định
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 16
Từ Quốc lộ 1 - đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 19
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 29
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Soài (xã Xuân Phú)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trường An (xã Xuân Phú)
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Mứt
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã 3 ông Sang
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn còn lại, từ ngã 3 ông Sang - đến hết ranh thửa đất số 220, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 27 về bên trái, xã Suối Cát
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 3
Từ ngã ba (thửa đất số 1624, tờ BĐĐC số 66, xã Xuân Hòa) - đến hết ranh thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 60 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường 8/3
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất 1389, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1932 tờ BĐĐC số 51 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường lô 13
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 - 7
Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường 30/4
Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường 19/5
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường 3/2
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành, Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 06 (xã Xuân Trường) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 400.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến giáp Nhà thờ Tân Hữu
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn còn lại, từ đường hẻm bên hông Nhà thờ Tân Hữu - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 350.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đoạn từ chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất ở nông thôn 800.000 450.000 300.000 200.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đoạn từ Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất ở nông thôn 800.000 450.000 300.000 200.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) - đến hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 800.000 450.000 300.000 200.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ mét thứ 800 - đến đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 800.000 450.000 300.000 200.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến 500m (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) - đến đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất ở nông thôn 800.000 450.000 300.000 200.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1
Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) -
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú -
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1
Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494)
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 840.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 840.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1
Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) -
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1
Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1
Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1
Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 840.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 770.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 840.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Xuân Hưng
Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 770.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - đến hết Cây xăng Huy Hoàng
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 770.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng - đến đường Tà Lú + 800m
Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 770.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ đường Tà Lú + 800m - đến hết Giáo xứ Long Thuận
Đất TM - DV nông thôn 2.030.000 770.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng
Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 770.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến đường Sóc Ba Buông
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1
Từ đường Sóc Ba Buông - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ cầu Phước Hưng - đến hết chùa Long Quang
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ giáp chùa Long Quang - đến ngã ba Suối Cao
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ ngã ba Suối Cao - đến đường số 3 ấp Trung Lương
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ đường số 3 ấp Trung Lương - đến đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 420.000 320.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766
Đoạn từ đường Xuân Thành - Trảng Táo - đến Cây xăng số 9
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 420.000 320.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766
Đoạn từ Cây xăng số 9 - đến hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 420.000 320.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766
Đoạn từ Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 420.000 320.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m -
Đất TM - DV nông thôn 2.380.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m - đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - đến hết Cây xăng Đình Hường
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường - đến giáp ranh xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Từ giáp ranh xã Xuân Hiệp - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh)
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 630.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường tỉnh 765
Từ giáp ranh xã Suối Cát - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh)
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 630.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) -
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh - Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765
Từ cầu Lang Minh - đến đường Lang Minh - Xuân Đông hướng đi xã Xuân Hiệp 190m và từ đường Lang Minh Xuân Đông + 200m đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ)
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 630.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến Cây xăng Gia Nguyễn Minh
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 770.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763
Đoạn từ Cây xăng Gia Nguyễn Minh - đến giáp ranh xã Xuân Thọ
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m -
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 770.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - đến Cầu Cao
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 630.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Từ Cầu Cao - đến ranh giới xã Xuân Bắc
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 630.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) -
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vi 300m)
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 630.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại (xã Xuân Bắc) - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Từ qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 390m - đến suối Tà Rua
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 630.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn giáp ranh huyện Định Quán - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Từ suối Tà Rua - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m -
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m - đến hết nghĩa địa Bảo Thị
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - đến giáp ranh xã Xuân Bảo
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 630.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú
Đất TM - DV nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Từ ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 300 -
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Đoạn còn lại, từ mét thứ 300 - đến suối Sông Ui
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba Trung Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 420.000 320.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - đến cầu Gió Bay
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 420.000 320.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m -
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 420.000 320.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m -
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 630.000 420.000 320.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách ngã tư Bảo Chánh 200m và từ điểm qua ngã tư Bảo Chánh 200m đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
-
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 100
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 390.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn tiếp theo - đến 400m
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn tiếp theo - đến qua nhà máy cồn 200m
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn còn lại - đến ranh giới xã Xuân Thành
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm
Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 390.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm
Đoạn tiếp theo - đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm
Từ kho xưởng (Nguyễn Sáng) - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Suối Cao
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 250.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m -
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 250.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến đường Xuân Trường - Suối Cao
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Từ cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m - đến qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao và qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc qua 250m - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)
Từ Đường tỉnh 765 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)
Từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh giới huyện Định Quán
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Trấp
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 630.000 420.000 320.000
Huyện Xuân Lộc Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Xuân Hòa 5
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn còn lại, từ đường Xuân Hòa 5 - đến hết ranh thửa đất số 639, tờ BĐĐC số 44 về bên phải và hết ranh thửa đất số 747, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Xuân Hòa
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 Ông Sáng Chùa
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Từ ngã 3 Ông Sáng Chùa - đến ranh giới xã Suối Cao
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao -
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Từ giáp ranh xã Xuân Thành - đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao và từ điểm qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xu
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến cầu Suối Tre
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn từ cầu Suối Tre - đến cầu số 2
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Từ cầu số 2 - đến giáp ranh xã Suối Cao
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến 500m
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 500m
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 500m - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv3
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 300m
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv4
Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 300m - đến Trường bắn Quốc gia Kv3
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới xã Xuân Bắc
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường C2 - ấp Thọ Chánh
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường C4 - ấp Thọ Chánh
Từ Đường tỉnh 763 - đến hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Thọ
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường L6 - ấp Thọ Lộc
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Xuân Thọ
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường B7 - ấp Thọ Bình
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 70, xã Xuân Thọ
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường cây số 5
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 09 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 09 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 3 ấp Trung Lương
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 05, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Cây Keo
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường cây số 2
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 49 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 49 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Suối Lạnh
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 29, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh giới xã Suối Cao
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thành Công (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tổ 13
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn còn lại, từ đường Tổ 13 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 32, xã Bảo Hòa)
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến suối Cạn
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn còn lại, từ suối Cạn - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường quanh núi Chứa Chan
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường số 1
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan
Từ đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến ranh giới thị trấn Gia Ray
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 11
Từ suối Gia Măng - đến đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 2
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 24 về bên phải hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến kênh thủy lợi (hồ Gia Măng - xã Xuân Hiệp)
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh hồ Gia Măng
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tam Hiệp - Tân Tiến
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 426, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Long Khánh
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bình Hòa
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn còn lại, từ cầu Bình Hòa - đến ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Xuân 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Xuân 2
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)
Từ đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến ranh giới xã Suối Cát
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)
Từ đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến Đường tỉnh 765
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến Khu du lịch cáp treo núi Chứa Chan
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 36 về bên phải và hết ranh thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Suối Cao
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa)
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa)
Từ đường Sóc Ba Buông hướng đi xã Xuân Hưng 2.309m - đến đến ngã ba (bên phải hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 50; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 668, tờ BĐĐC số 50, xã Xuân Hòa)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường quanh núi Chứa Chan
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 28, xã Xuân Tâm
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)
Từ đường hồ Núi Le - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)
Từ đường vào Thác Trời - đến ranh giới huyện Định Quán
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường Hùng Vương
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Măng
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 840.000 490.000 390.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Hùng Vương
Từ cầu Phước Hưng - đến đường Hồ Núi Le
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 700.000 460.000 350.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)
Từ đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) - đến hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 43 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường xóm Huế - ấp Trung Tín
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa
Từ đường Xuân Trường - Trảng Táo - đến hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 48 về bên phải và hết ranh thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 48 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Kết - ấp Trung Nghĩa
Từ đường Thành Công - đến đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đông Trung Lương
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành)
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 2 về bên trái (xã Xuân Trường)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Cây Me - ấp Trung Sơn
Từ đường vào chùa Gia Lào - đến hết ranh thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 494, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)
Từ bệnh viện đa khoa huyện Xuân Lộc - đến đường Xuân Hiệp 12
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào UBND xã Xuân Hiệp
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 5, xã Xuân Hiệp)
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 12
Từ Quốc lộ 1 - đến đường Xuân Hiệp 9
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 13
Từ đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp, Suối Cát)
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 01 (xã Xuân Hiệp)
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp suối và từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 03, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp - Lang Minh
Từ Quốc lộ 1 - đến cầu Sông Ray
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 2
Từ đường Xuân Hiệp - Lang Minh - đến đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 3
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 4
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến đường Xuân Hiệp 13 và từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến đến ranh thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 08, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 5
Từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 6
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 7
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 8
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 9
Từ đường vào Trạm y tế xã Xuân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10
Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 16
Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 17
Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 25
Từ đường vào UBND xã Xuân Hiệp - đến Giáo xứ RuSeyKeo
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)
Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)
Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường SaBi (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường hẻm cầu Gia Trấp
Từ đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - đến đường Bà Rết
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bà Rết
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái, xã Xuân Định
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 2
Từ đường văn hóa Nông Doanh - đến đường Nông Doanh 1
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 3
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Định
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường văn hóa Nông Doanh
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Định
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 16
Từ Quốc lộ 1 - đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 19
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 29
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Soài (xã Xuân Phú)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trường An (xã Xuân Phú)
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Mứt
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã 3 ông Sang
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn còn lại, từ ngã 3 ông Sang - đến hết ranh thửa đất số 220, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 27 về bên trái, xã Suối Cát
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 3
Từ ngã ba (thửa đất số 1624, tờ BĐĐC số 66, xã Xuân Hòa) - đến hết ranh thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 60 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Hòa
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường 8/3
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất 1389, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1932 tờ BĐĐC số 51 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường lô 13
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 - 7
Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường 30/4
Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường 19/5
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường 3/2
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành, Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 06 (xã Xuân Trường) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 280.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến giáp Nhà thờ Tân Hữu
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn còn lại, từ đường hẻm bên hông Nhà thờ Tân Hữu - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 250.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 350.000 245.000 175.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đoạn từ chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 560.000 315.000 210.000 140.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 350.000 245.000 175.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đoạn từ Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất TM - DV nông thôn 560.000 315.000 210.000 140.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 350.000 245.000 175.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) - đến hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất TM - DV nông thôn 560.000 315.000 210.000 140.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 350.000 245.000 175.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ mét thứ 800 - đến đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất TM - DV nông thôn 560.000 315.000 210.000 140.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến 500m (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 350.000 245.000 175.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) - đến đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất TM - DV nông thôn 560.000 315.000 210.000 140.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)
-
Đất TM - DV nông thôn 910.000 455.000 350.000 280.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1
Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) -
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú -
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1
Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494)
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 720.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 720.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1
Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) -
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1
Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1
Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1
Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 720.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 660.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 720.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1
Đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Xuân Hưng
Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 660.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - đến hết Cây xăng Huy Hoàng
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 660.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng - đến đường Tà Lú + 800m
Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 660.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ đường Tà Lú + 800m - đến hết Giáo xứ Long Thuận
Đất SX - KD nông thôn 1.740.000 660.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng
Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 660.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1
Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến đường Sóc Ba Buông
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1
Từ đường Sóc Ba Buông - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ cầu Phước Hưng - đến hết chùa Long Quang
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ giáp chùa Long Quang - đến ngã ba Suối Cao
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ ngã ba Suối Cao - đến đường số 3 ấp Trung Lương
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766
Từ đường số 3 ấp Trung Lương - đến đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 360.000 270.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766
Đoạn từ đường Xuân Thành - Trảng Táo - đến Cây xăng số 9
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766
Đoạn từ Cây xăng số 9 - đến hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 360.000 270.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766
Đoạn từ Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 270.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m -
Đất SX - KD nông thôn 2.040.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m - đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - đến hết Cây xăng Đình Hường
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường - đến giáp ranh xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765
Từ giáp ranh xã Xuân Hiệp - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh)
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 540.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường tỉnh 765
Từ giáp ranh xã Suối Cát - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh)
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 540.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) -
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh - Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765
Từ cầu Lang Minh - đến đường Lang Minh - Xuân Đông hướng đi xã Xuân Hiệp 190m và từ đường Lang Minh Xuân Đông + 200m đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ)
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 540.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến Cây xăng Gia Nguyễn Minh
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 660.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763
Đoạn từ Cây xăng Gia Nguyễn Minh - đến giáp ranh xã Xuân Thọ
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m -
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 660.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - đến Cầu Cao
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 540.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Từ Cầu Cao - đến ranh giới xã Xuân Bắc
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 540.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) -
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vi 300m)
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 540.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại (xã Xuân Bắc) - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Từ qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 390m - đến suối Tà Rua
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 540.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn giáp ranh huyện Định Quán - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763
Từ suối Tà Rua - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m -
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m - đến hết nghĩa địa Bảo Thị
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - đến giáp ranh xã Xuân Bảo
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 540.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú
Đất SX - KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Từ ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 300 -
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Đoạn còn lại, từ mét thứ 300 - đến suối Sông Ui
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba Trung Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - đến cầu Gió Bay
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 360.000 270.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m -
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m -
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
Từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách ngã tư Bảo Chánh 200m và từ điểm qua ngã tư Bảo Chánh 200m đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Lộc - Long Khánh
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 100
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 330.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn tiếp theo - đến 400m
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn tiếp theo - đến qua nhà máy cồn 200m
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn còn lại - đến ranh giới xã Xuân Thành
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm
Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 330.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm
Đoạn tiếp theo - đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm
Từ kho xưởng (Nguyễn Sáng) - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Suối Cao
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m -
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 210.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến đường Xuân Trường - Suối Cao
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Từ cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m - đến qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao và qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc qua 250m - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)
Từ Đường tỉnh 765 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)
Từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh giới huyện Định Quán
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Trấp
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 540.000 360.000 270.000
Huyện Xuân Lộc Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Xuân Hòa 5
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn còn lại, từ đường Xuân Hòa 5 - đến hết ranh thửa đất số 639, tờ BĐĐC số 44 về bên phải và hết ranh thửa đất số 747, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Xuân Hòa
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 Ông Sáng Chùa
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Từ ngã 3 Ông Sáng Chùa - đến ranh giới xã Suối Cao
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao -
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Từ giáp ranh xã Xuân Thành - đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao và từ điểm qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xu
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến cầu Suối Tre
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn từ cầu Suối Tre - đến cầu số 2
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Từ cầu số 2 - đến giáp ranh xã Suối Cao
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến 500m
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 500m
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 500m - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv3
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 300m
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv4
Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 300m - đến Trường bắn Quốc gia Kv3
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới xã Xuân Bắc
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường C2 - ấp Thọ Chánh
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường C4 - ấp Thọ Chánh
Từ Đường tỉnh 763 - đến hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Thọ
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường L6 - ấp Thọ Lộc
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Xuân Thọ
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường B7 - ấp Thọ Bình
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 70, xã Xuân Thọ
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường cây số 5
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 09 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 09 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường số 3 ấp Trung Lương
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 05, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Cây Keo
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường cây số 2
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 49 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 49 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Suối Lạnh
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 29, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh giới xã Suối Cao
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thành Công (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tổ 13
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn còn lại, từ đường Tổ 13 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 32, xã Bảo Hòa)
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến suối Cạn
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn còn lại, từ suối Cạn - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường quanh núi Chứa Chan
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường số 1
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan
Từ đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến ranh giới thị trấn Gia Ray
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 11
Từ suối Gia Măng - đến đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 2
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 24 về bên phải hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến kênh thủy lợi (hồ Gia Măng - xã Xuân Hiệp)
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh hồ Gia Măng
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tam Hiệp - Tân Tiến
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 426, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Long Khánh
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bình Hòa
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn còn lại, từ cầu Bình Hòa - đến ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Xuân 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Xuân 2
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)
Từ đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến ranh giới xã Suối Cát
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)
Từ đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến Đường tỉnh 765
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến Khu du lịch cáp treo núi Chứa Chan
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 36 về bên phải và hết ranh thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Suối Cao
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa)
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa)
Từ đường Sóc Ba Buông hướng đi xã Xuân Hưng 2.309m - đến đến ngã ba (bên phải hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 50; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 668, tờ BĐĐC số 50, xã Xuân Hòa)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường quanh núi Chứa Chan
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 28, xã Xuân Tâm
Đất SX - KD nông thôn 900.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)
Từ đường hồ Núi Le - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)
Từ đường vào Thác Trời - đến ranh giới huyện Định Quán
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường Hùng Vương
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Măng
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 720.000 420.000 330.000
Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Hùng Vương
Từ cầu Phước Hưng - đến đường Hồ Núi Le
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 600.000 390.000 300.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)
Từ đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) - đến hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 43 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường xóm Huế - ấp Trung Tín
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa
Từ đường Xuân Trường - Trảng Táo - đến hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 48 về bên phải và hết ranh thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 48 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Kết - ấp Trung Nghĩa
Từ đường Thành Công - đến đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Đông Trung Lương
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành)
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 2 về bên trái (xã Xuân Trường)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Cây Me - ấp Trung Sơn
Từ đường vào chùa Gia Lào - đến hết ranh thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 494, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Xuân Trường
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)
Từ bệnh viện đa khoa huyện Xuân Lộc - đến đường Xuân Hiệp 12
Đất SX - KD nông thôn 900.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào UBND xã Xuân Hiệp
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 5, xã Xuân Hiệp)
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 12
Từ Quốc lộ 1 - đến đường Xuân Hiệp 9
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 13
Từ đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp, Suối Cát)
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 01 (xã Xuân Hiệp)
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp suối và từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 03, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp - Lang Minh
Từ Quốc lộ 1 - đến cầu Sông Ray
Đất SX - KD nông thôn 900.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 2
Từ đường Xuân Hiệp - Lang Minh - đến đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 3
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 4
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến đường Xuân Hiệp 13 và từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến đến ranh thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 08, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 5
Từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 6
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 7
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 8
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 9
Từ đường vào Trạm y tế xã Xuân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10
Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 16
Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 17
Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 25
Từ đường vào UBND xã Xuân Hiệp - đến Giáo xứ RuSeyKeo
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)
Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)
Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường SaBi (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường hẻm cầu Gia Trấp
Từ đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - đến đường Bà Rết
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bà Rết
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái, xã Xuân Định
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 2
Từ đường văn hóa Nông Doanh - đến đường Nông Doanh 1
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 3
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Định
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường văn hóa Nông Doanh
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Định
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 16
Từ Quốc lộ 1 - đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 19
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 29
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Soài (xã Xuân Phú)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trường An (xã Xuân Phú)
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Mứt
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã 3 ông Sang
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn còn lại, từ ngã 3 ông Sang - đến hết ranh thửa đất số 220, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 27 về bên trái, xã Suối Cát
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 3
Từ ngã ba (thửa đất số 1624, tờ BĐĐC số 66, xã Xuân Hòa) - đến hết ranh thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 60 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Hòa
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường 8/3
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất 1389, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1932 tờ BĐĐC số 51 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường lô 13
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 - 7
Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường 30/4
Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường 19/5
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường 3/2
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành, Xuân Trường)
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 06 (xã Xuân Trường) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 240.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến giáp Nhà thờ Tân Hữu
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn còn lại, từ đường hẻm bên hông Nhà thờ Tân Hữu - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 210.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 300.000 210.000 150.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang
Đoạn từ chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 480.000 270.000 180.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 300.000 210.000 150.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đoạn từ Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến ranh giới thành phố Long Khánh
Đất SX - KD nông thôn 480.000 270.000 180.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 300.000 210.000 150.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) - đến hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc
Đất SX - KD nông thôn 480.000 270.000 180.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 300.000 210.000 150.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ mét thứ 800 - đến đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất SX - KD nông thôn 480.000 270.000 180.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến 500m (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 300.000 210.000 150.000
Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) - đến đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc
Đất SX - KD nông thôn 480.000 270.000 180.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)
-
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Xuân Lộc Thị trấn Gia Ray
-
Đất trồng cây hàng năm 240.000 220.000 200.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 120.000 100.000
Huyện Xuân Lộc Thị trấn Gia Ray
-
Đất trồng cây lâu năm 240.000 220.000 200.000 180.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc
Đất ở đô thị 3.800.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng
Đất ở đô thị 3.600.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.400.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 3.600.000 1.600.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le
Đất ở đô thị 2.600.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.400.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le
Đất ở đô thị 3.200.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.400.000 850.000 700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Xuân Lộc

5/5 - (1047 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?