• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
VN Law Firm
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
19/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình)

Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 2026


2. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

2.2. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình)

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Ninh Bình theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STT

Xã/Phường/Đặc khu

Bảng giá đất

STT

Xã/Phường/Đặc khu

Bảng giá đất

1

xã Bình Lục

Tại đây

66

xã Rạng Đông

Tại đây

2

xã Bình Mỹ

Tại đây

67

xã Gia Viễn

Tại đây

3

xã Bình An

Tại đây

68

xã Đại Hoàng

Tại đây

4

xã Bình Giang

Tại đây

69

xã Gia Hưng

Tại đây

5

xã Bình Sơn

Tại đây

70

xã Gia Phong

Tại đây

6

xã Liêm Hà

Tại đây

71

xã Gia Vân

Tại đây

7

xã Tân Thanh

Tại đây

72

xã Gia Trấn

Tại đây

8

xã Thanh Bình

Tại đây

73

xã Nho Quan

Tại đây

9

xã Thanh Lâm

Tại đây

74

xã Gia Lâm

Tại đây

10

xã Thanh Liêm

Tại đây

75

xã Gia Tường

Tại đây

11

xã Lý Nhân

Tại đây

76

xã Phú Sơn

Tại đây

12

xã Nam Xang

Tại đây

77

xã Cúc Phương

Tại đây

13

xã Bắc Lý

Tại đây

78

xã Phú Long

Tại đây

14

xã Vĩnh Trụ

Tại đây

79

xã Thanh Sơn

Tại đây

15

xã Trần Thương

Tại đây

80

xã Quỳnh Lưu

Tại đây

16

xã Nhân Hà

Tại đây

81

xã Yên Khánh

Tại đây

17

xã Nam Lý

Tại đây

82

xã Khánh Nhạc

Tại đây

18

xã Nam Trực

Tại đây

83

xã Khánh Thiện

Tại đây

19

xã Nam Minh

Tại đây

84

xã Khánh Hội

Tại đây

20

xã Nam Đồng

Tại đây

85

xã Khánh Trung

Tại đây

21

xã Nam Ninh

Tại đây

86

xã Yên Mô

Tại đây

22

xã Nam Hồng

Tại đây

87

xã Yên Từ

Tại đây

23

xã Minh Tân

Tại đây

88

xã Yên Mạc

Tại đây

24

xã Hiển Khánh

Tại đây

89

xã Đồng Thái

Tại đây

25

xã Vụ Bản

Tại đây

90

xã Chất Bình

Tại đây

26

xã Liên Minh

Tại đây

91

xã Kim Sơn

Tại đây

27

xã Ý Yên

Tại đây

92

xã Quang Thiện

Tại đây

28

xã Yên Đồng

Tại đây

93

xã Phát Diệm

Tại đây

29

xã Yên Cường

Tại đây

94

xã Lai Thành

Tại đây

30

xã Vạn Thắng

Tại đây

95

xã Định Hóa

Tại đây

31

xã Vũ Dương

Tại đây

96

xã Bình Minh

Tại đây

32

xã Tân Minh

Tại đây

97

xã Kim Đông

Tại đây

33

xã Phong Doanh

Tại đây

98

phường Duy Tiên

Tại đây

34

xã Cổ Lễ

Tại đây

99

phường Duy Tân

Tại đây

35

xã Ninh Giang

Tại đây

100

phường Đồng Văn

Tại đây

36

xã Cát Thành

Tại đây

101

phường Duy Hà

Tại đây

37

xã Trực Ninh

Tại đây

102

phường Tiên Sơn

Tại đây

38

xã Quang Hưng

Tại đây

103

phường Lê Hồ

Tại đây

39

xã Minh Thái

Tại đây

104

phường Nguyễn Úy

Tại đây

40

xã Ninh Cường

Tại đây

105

phường Lý Thường Kiệt

Tại đây

41

xã Xuân Trường

Tại đây

106

phường Kim Thanh

Tại đây

42

xã Xuân Hưng

Tại đây

107

phường Tam Chúc

Tại đây

43

xã Xuân Giang

Tại đây

108

phường Kim Bảng

Tại đây

44

xã Xuân Hồng

Tại đây

109

phường Hà Nam

Tại đây

45

xã Hải Hậu

Tại đây

110

phường Phù Vân

Tại đây

46

xã Hải Anh

Tại đây

111

phường Châu Sơn

Tại đây

47

xã Hải Tiến

Tại đây

112

phường Phủ Lý

Tại đây

48

xã Hải Hưng

Tại đây

113

phường Liêm Tuyền

Tại đây

49

xã Hải An

Tại đây

114

phường Nam Định

Tại đây

50

xã Hải Quang

Tại đây

115

phường Thiên Trường

Tại đây

51

xã Hải Xuân

Tại đây

116

phường Đông A

Tại đây

52

xã Hải Thịnh

Tại đây

117

phường Vị Khê

Tại đây

53

xã Giao Minh

Tại đây

118

phường Thành Nam

Tại đây

54

xã Giao Hòa

Tại đây

119

phường Trường Thi

Tại đây

55

xã Giao Thủy

Tại đây

120

phường Hồng Quang

Tại đây

56

xã Giao Phúc

Tại đây

121

phường Mỹ Lộc

Tại đây

57

xã Giao Hưng

Tại đây

122

phường Tây Hoa Lư

Tại đây

58

xã Giao Bình

Tại đây

123

phường Hoa Lư

Tại đây

59

xã Giao Ninh

Tại đây

124

phường Nam Hoa Lư

Tại đây

60

xã Đồng Thịnh

Tại đây

125

phường Đông Hoa Lư

Tại đây

61

xã Nghĩa Hưng

Tại đây

126

phường Tam Điệp

Tại đây

62

xã Nghĩa Sơn

Tại đây

127

phường Yên Sơn

Tại đây

63

xã Hồng Phong

Tại đây

128

phường Trung Sơn

Tại đây

64

xã Quỹ Nhất

Tại đây

129

phường Yên Thắng

Tại đây

65

xã Nghĩa Lâm

Tại đây

     

Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định trước đây:

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị trấn Lâm
Đoạn từ giáp xã Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 -
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị trấn Lâm
Đoạn từ Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam - đến hết cầu cơ khí
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000 -
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị trấn Lâm
Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận động
Đất ở đô thị 18.000.000 13.000.000 6.500.000 -
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị trấn Lâm
Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố Cháy
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.300.000 -
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị trấn Lâm
Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến hết Thị trấn Lâm
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000 -
Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 486 - Thị trấn Lâm
Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường) - đến giáp đất Yên Khánh
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 -
Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 487 - Thị trấn Lâm
Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên Khánh
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000 -
Huyện Ý Yên Huyện lộ - Thị trấn Lâm
- Đường Thành Xá -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 -
Huyện Ý Yên Huyện lộ - Thị trấn Lâm
- Đường Lâm Dương -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết cầu Cơ khí cũ (bờ sông S40)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ - đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40)
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.800.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh (đường WB2)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ khu A - đến hết khu C (đường WB2)
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn khu D (đường WB2 cũ) -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ UBND thị trấn - đến ngã tư khu B
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ ngã tư khu B - đến hết khu C
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ khu D - đến giáp Yên Hồng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ đền thờ liệt sỹ - đến nhà văn hóa tổ 10
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ ông Thường - đến ngã ba Đình Đất
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ ngã ba đình Đất - đến giáp đất Yên Dương
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ đường bờ sông S40 - đến giáp trường THPT Ý Yên
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ trường THPT Ý Yên - đến hết ngã tư Cổ Liêu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ ngã tư Cổ Liêu - đến chùa Khám
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ ông Thống - đến Bưu điện văn hóa
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã - đến bờ hồ Tống Xá
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ bờ hồ Tống Xá - đến giáp Cụm CN 2 (Khu cửa Hà)
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến cầu Tống Xá
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ đình Thánh Tổ - đến hết đất ông Ngư
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm
Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến chùa Tống
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 -
Huyện Ý Yên Khu đô thị - Thị trấn Lâm
- Đường 15 m -
Đất ở đô thị 12.000.000 - - -
Huyện Ý Yên Khu đô thị - Thị trấn Lâm
- Đường 12 m -
Đất ở đô thị 10.000.000 - - -
Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm
- Đường Tài chính (từ Phòng Tài Chính - đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện)
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.800.000 -
Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm
- Khu đất của XNXD công trình cũ (tổ 8 khu E) -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000 -
Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm
- Khu Liên Cơ -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 -
Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm
- Khu Tập thể Dược (Từ đường bờ sông S40 - đến đường từ đền thờ liệt sỹ đến nhà văn hóa tổ 10 )
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 -
Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm
- Tổ dân phố số 10 -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 -
Huyện Ý Yên Khu vực 2 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm
tổ 1, 2, 8, 9 -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.800.000 900.000 -
Huyện Ý Yên Khu vực 3 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm
Các tổ còn lại -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.200.000 800.000 -
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM
Đoạn từ giáp xã Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam
Đất TM - DV đô thị 5.200.000 2.600.000 1.300.000 -
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM
Đoạn từ Cụm công nghiệp làng nghề TM- DV phía Nam - đến hết cầu cơ khí
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000 -
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM
Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận động
Đất TM - DV đô thị 7.600.000 3.800.000 1.900.000 -
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM
Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố Cháy
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 -
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM
Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến hết thị trấn Lâm
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000 -
Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 - THỊ TRẤN LÂM
Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường - đến giáp đất Yên Khánh (TL 485 - đường 57A cũ)
Đất TM - DV đô thị 5.100.000 2.500.000 1.250.000 -
Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 - THỊ TRẤN LÂM
Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên Khánh (QL 38B - đường 12 cũ)
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 -
Huyện Ý Yên Huyện lộ - THỊ TRẤN LÂM
- Đường Thành Xá -
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 300.000 -
Huyện Ý Yên Huyện lộ - THỊ TRẤN LÂM
- Đường Lâm Dương -
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 1.900.000 950.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM
Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết cầu Cơ khí cũ (bờ sông S40)
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 1.900.000 950.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM
Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ - đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40)
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000 -
Huyện Ý Yên Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM
Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh (đường WB2)
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000 -
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (26)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...
5/5 - (1221 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026

15/04/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.