Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ý Yên năm 2025

Khu vực: huyện Ý Yên.

Loại đất: Đất SX -KD nông thôn, Đất SX -KD.

Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Dương
Đoạn từ Thị trấn Lâm - đến chùa Cẩm
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Dương
Đoạn từ chùa Cẩm - đến đường Quốc lộ 38B
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Dương
Đoạn từ cụm công nghiệp - đến trường Tiểu học Yên Dương
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Dương
Đoạn từ cầu thôn Dương - đến cầu thôn Tâng (Yên Bình)
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Dương
Đoạn từ đường trục xã - đến giáp xã Yên Ninh
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường kết nối từ Quốc lộ 38B đến đường trục xã Yên Dương - Xã Yên Dương
Đường kết nối từ Quốc lộ 38B - đến đường trục xã Yên Dương
Đất SX -KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Dương
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Dương
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Dương
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Lợi
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Yên Tân
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Lợi
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến đường máng WB2 đi Yên Tân
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Lợi
Đoạn từ đường máng WB2 đi Yên Tân - đến giáp đất Yên Bình
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lợi
Đoạn từ thôn Nam Sơn - đến hết thôn Long Chương (cũ) (đường WB2)
Đất SX -KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lợi
Đoạn từ cầu Đồng Quang - đến hết thôn Bình Điền
Đất SX -KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lợi
Khu vực Chằm Dựng -
Đất SX -KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Lợi
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Lợi
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Lợi
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (đường 64 cũ) - Xã Yên Tân
Đoạn từ giáp đất Yên Lợi - đến hết đất Yên Tân
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Huyện lộ - Xã Yên Tân
Đường Thành Xá -
Đất SX -KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tân
Đoạn từ ngã ba QL 37B - đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tân
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến đường vào thôn Nguyệt Hạ (cũ)
Đất SX -KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tân
Đoạn từ đường vào thôn Nguyệt Hạ (cũ) - đến ngã ba thôn Mai Độ (cũ)
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Tân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Tân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Tân
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 486 -Xã Yên Phong
Đoạn từ giáp đất Yên Khánh - đến giáp hộ ông Việt (đường 12 cũ, gầm cầu vượt)
Đất SX -KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 487 -Xã Yên Phong
Đoạn từ hộ ông Việt - đến đường vào thôn Ninh Thôn (cũ)
Đất SX -KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 488 -Xã Yên Phong
Đoạn từ đường vào thôn Ninh Thôn (cũ) - đến hết bến Mới
Đất SX -KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Ý Yên Đường dẫn cầu bến mới -Xã Yên Phong
Đường dẫn cầu bến mới -
Đất SX -KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Ý Yên Huyện lộ -Xã Yên Phong
Đường Chính Phong -
Đất SX -KD nông thôn 800.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã -Xã Yên Phong
Đoạn từ Ba khu - đến Cầu Đen
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã -Xã Yên Phong
Đoạn từ cầu ông Phi - đến cầu Quỹ Độ
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã -Xã Yên Phong
Đoạn từ Đinh Khu - đến hết Nội Thôn
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã -Xã Yên Phong
Đoạn từ cầu Quỹ Độ - đến cống Quỹ Độ
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã -Xã Yên Phong
Đường bờ sông: Đoạn từ cầu Ba Khu - đến trường Tiểu học
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã -Xã Yên Phong
Đường bờ sông: Đoạn từ cầu vào Quỹ Độ - đến máng T4
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường dân sinh cao tốc -Xã Yên Phong
Từ giáp đất Yên Khánh - đến giáp đất Yên Hồng
Đất SX -KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường đê Tả Đáy -Xã Yên Phong
Từ giáp Yên Hưng - đến Yên Quang
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại -Xã Yên Phong
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại -Xã Yên Phong
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại -Xã Yên Phong
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 10 - Xã Yên Hồng
Đoạn từ giáp Yên Quang - đến giáp Yên Tiến
Đất SX -KD nông thôn 3.100.000 1.600.000 800.000
Huyện Ý Yên Phía Nam đường sắt - Xã Yên Hồng
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Hồng -
Đất SX -KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B (đường 57A cũ) - Xã Yên Hồng
Đoạn từ giáp thị trấn Lâm - đến giáp Yên Tiến
Đất SX -KD nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Hồng
Đường trục phát triển -
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Hồng
Đoạn từ đường làng thôn Đằng Động - đến giáp Quốc lộ 38B
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Hồng
Đoạn từ An Lộc Thượng (giáp đất thị trấn Lâm) - đến đầu Hoàng Nê
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Hồng
Đoạn từ Hoàng Nê - đến Cao Bồ
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Hồng
Đoạn từ An Lộc Hạ - đến hết trạm Y tế xã
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Hồng
Đoạn từ trạm Y tế xã - đến kênh Tây
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Hồng
Đoạn từ kênh Tây (Hoàng Nghị) - đến giáp Quốc lộ 38B
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Hồng
Đường bờ sông S48 -
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Hồng
Đường nối CCN làng nghề TMDV phía Nam thị trấn Lâm - đến đường trục xã Yên Hồng
Đất SX -KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Hồng
Tuyến đường huyện nối từ đê tả Đáy - đến đường 57B
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Hồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Hồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Hồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 10 - Xã Yên Quang
Đoạn từ giáp đất Yên Bằng - đến ngã ba vào Yên Quang
Đất SX -KD nông thôn 3.100.000 1.600.000 800.000
Huyện Ý Yên Phía Nam đường sắt - Xã Yên Quang
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Quang -
Đất SX -KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đê Tả Đáy - Xã Yên Quang
Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang - đến giáp xóm Dinh Tần, Yên Bằng
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đê Tả Đáy - Xã Yên Quang
Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang - đến giáp Yên Phong
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Quang
Đoạn từ đường 10 - đến giáp cầu Trượt
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Quang
Đoạn từ cầu Gạch - đến Đình Hát thôn 6
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Quang
Đoạn từ kho đội 6 thôn 7B - đến giáp Kênh T22
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Quang
Đoạn từ trường Tiểu học - đến hết thôn 2
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Quang
Đoạn từ thôn 2 - đến hết Xóm Cầu T1
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Quang
Đoạn từ Cầu T3 - đến hết Chợ Đăng Mới
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Quang
Đoạn từ giáp chợ Đăng - đến giáp đền Gỗ Rã
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Quang
Đoạn từ trường Tiểu học - đến cầu Yên Quang
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Quang
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Quang
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Quang
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 10 - Xã Yên Bằng
Đoạn từ cầu Non Nước - đến đường lò thôn Nhì
Đất SX -KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 10 - Xã Yên Bằng
Đoạn từ đường lò thôn Nhì - đến giáp đất Yên Quang
Đất SX -KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Ý Yên Phía Nam đường sắt - Xã Yên Bằng
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Bằng -
Đất SX -KD nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Ý Yên Tuyến đường huyện nối từ đê tả Đáy đến đường 57B - Xã Yên Bằng
Tuyến đường huyện nối từ đê tả Đáy - đến đường 57B
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Bằng
Đoạn từ đầu cầu Ninh Bình cũ - đến giáp Yên Khang (Đê tả Đáy)
Đất SX -KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Bằng
Đoạn từ đầu cầu Ninh Bình cũ - đến giáp đất Yên Quang (Đê tả Đáy)
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Bằng
Đoạn từ đường sắt - đến hết thôn Đoài Cầu Cổ
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Bằng
Đoạn từ Đoài Cầu Cổ - đến hết thôn Lục
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Bằng
Đoạn khu vực chợ Ngò - đến cầu Đá
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Bằng
Đoạn từ chợ Ngò - đến giáp đê Đáy thôn Trung Đồng
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Bằng
Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp đất nhà ông Trung (QL 10 cũ)
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Bằng
Đoạn từ đường sắt Cao Bồ về - đến cây đa thôn Lục
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Bằng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Bằng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Bằng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường 57C - Xã Yên Khang
Đoạn từ cống Mỹ Tho - đến hết chợ Yên Khang
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường 57C - Xã Yên Khang
Đoạn từ chợ Yên Khang - đến hết dốc ông Tân
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường 57C - Xã Yên Khang
Đoạn từ ông Tân - đến hết làng An Châu
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường 57C - Xã Yên Khang
Đoạn từ giáp làng An Châu - đến Yên Tiến
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Khang
Đường trục phát triển -
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Khang
Đoạn từ cống Mỹ Tho - đến hết đất ông Rạng (Đê Tả Đáy)
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Khang
Đoạn từ đất ông Rạng - đến giáp Yên Bằng (Đê Tả Đáy)
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Khang
Đoạn từ cống Cầm - đến giáp đất Yên Bằng
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Khang
Đoạn từ dốc ông Tân - đến Trạm xá xã
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Khang
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Khang
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Khang
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 10 - Xã Yên Tiến
Từ giáp đất Yên Hồng - đến giáp đất Yên Ninh
Đất SX -KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Ý Yên Phía Nam đường sắt - Xã Yên Tiến
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Tiến -
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B (Đường 57A cũ) - Xã Yên Tiến
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng - đến giáp đất Yên Hồng
Đất SX -KD nông thôn 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Tiến
Đường trục phát triển -
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Tiến
Đoạn từ ngã ba đường 10 - đến bốt điện Cát Đằng
Đất SX -KD nông thôn 1.900.000 950.000 450.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Tiến
Đoạn từ bốt điện Cát Đằng - đến hết xóm Hùng Vương
Đất SX -KD nông thôn 1.700.000 850.000 450.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Tiến
Đoạn từ xóm Đông Thịnh - đến giáp Yên Thắng
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường 57C - Xã Yên Tiến
Đoạn từ ngã ba đường 10 - đến hết xóm Trung Thôn
Đất SX -KD nông thôn 1.700.000 850.000 450.000
Huyện Ý Yên Đường 57C - Xã Yên Tiến
Đoạn từ xóm Trung Thôn - đến giáp KDC thôn Thượng Đồng
Đất SX -KD nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường 57C - Xã Yên Tiến
Đoạn từ KDC thôn Thượng Đồng - đến giáp đất Yên Khang
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Tuyến đường huyện nối từ đê tả Đáy đến đường 57B - Xã Yên Tiến
Tuyến đường huyện nối từ đê tả Đáy - đến đường 57B
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tiến
Đoạn từ ngã ba Đường 57B - đến hết xóm Đông Thịnh
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tiến
Đoạn từ giáp đường sắt - đến hết xóm Tân Cầu
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tiến
Đoạn từ xóm Đằng Chương - đến xóm Tân Cầu
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tiến
Đoạn từ giáp Đường 57C - đến hết xóm Đông Hưng
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tiến
Đoạn từ xóm Bắc Sơn - đến hết xóm Cộng Hòa
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tiến
Đoạn từ Đường 57C - đến hết xóm Hoa Lư
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tiến
Đoạn từ cầu Đen - đến giáp Yên Thắng (phía nam đường 57B)
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tiến
Đường Sông Sắt từ cầu Đen - đến giáp Yên Đồng
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Bờ kênh S40 - Xã Yên Tiến
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng - đến giáp đất Thị trấn Lâm
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Ý Yên Bờ kênh S40 - Xã Yên Tiến
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng - đến giáp đất Yên Ninh
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Ý Yên Bờ kênh S48 - Xã Yên Tiến
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng - đến hết xóm Trung Thôn
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Bờ kênh S48 - Xã Yên Tiến
Đoạn từ giáp xóm Trung Thôn - đến giáp đất Yên Hồng
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Bờ kênh S48 - Xã Yên Tiến
Đoạn từ ngã ba đường 10 - đến cầu Văn Tiên
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Bờ kênh S48 - Xã Yên Tiến
Đoạn từ Văn Tiên - đến xóm Đồng Tiến
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Tiến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Tiến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Tiến
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 11 - Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp đất Yên Tiến - đến hết đất Yên Ninh
Đất SX -KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Ý Yên Phía Nam đường sắt - Xã Yên Ninh
Đoạn từ thuộc địa phận xã Yên Ninh -
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường bờ sông S40 - Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp đất Yên Tiến - đến hết đất Yên Ninh
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp thị trấn Lâm - đến hết thôn Lũ Phong
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ Lũ Phong - đến hết đất Ninh Xá Thượng
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ Công ty La Xuyên Vàng - đến hết UBND xã Yên Ninh
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ đường sắt - đến hết câu lạc bộ La Xuyên
Đất SX -KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ câu lạc bộ La Xuyên - đến giáp sông Sắt
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ đường sắt Quốc lộ 10 - đến cầu Ngọc Tân
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ cầu Ngọc Tân theo sông Sắt - đến giáp xã Yên Tiến
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn đường 10 theo sông Sắt - đến giáp đất Yên Mỹ
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ đường sắt - đến cầu Ngọc Tân
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ cầu Ngọc Tân - đến bãi Rác
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ đường sắt - đến chùa Lê
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp thị trấn Lâm - đến hết Ninh Xá Thượng
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Ninh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Ninh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Ninh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Yên Lương
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) -
Đất SX -KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Lương
Đoạn từ giáp Vụ Bản - đến hết Bưu điện văn hóa xã
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Lương
Đoạn từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến giáp đất Yên Thắng
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lương
Đoạn từ ao cựu chiến binh thôn Tân Phú - đến hết nhà máy gạch Hà Minh Lương
Đất SX -KD nông thôn 800.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lương
Đoạn từ nhà máy gạch Hà Minh Lương - đến ao ông Lượng
Đất SX -KD nông thôn 800.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lương
Đoạn từ ao ông Lượng - đến ao ông Hùng
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lương
Đoạn từ ao ông Hùng - đến trạm bơm Hoàng Mậu
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lương
Đoạn từ ngã ba Đường 56 thôn Thụy Nội - đến Bưu điện Văn hóa xã
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lương
Khu vực ao Khen thôn Tân Phú -
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lương
Đoạn từ ao Khen thôn Tân Phú - đến trạm bơm Quảng Thượng
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đông máng N13 - Xã Yên Lương
Đoạn từ doanh nghiệp Toản Xuân - đến sông Tiền Tử
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đông máng N14 - Xã Yên Lương
Đoạn từ sông Tiền Tử - đến giáp xã Yên Cường
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Lương
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Lương
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Lương
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Yên Cường
Từ giáp Yên Lương - đến giáp Yên Nhân
Đất SX -KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Cường
Đường trục phát triển -
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Cường
Đoạn từ giáp Yên Thắng - đến hết Tiểu học Yên Cường
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Cường
Đoạn từ Tiểu học Yên Cường - đến ngã ba Tống Xá
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Cường
Đoạn từ ngã ba Tống Xá - đến ngã tư Mậu Lực
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Cường
Đoạn từ ngã tư Mậu Lực - đến giáp Yên Lộc
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường
Đoạn từ UBND xã - đến giáp Đọ Xá
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường
Đoạn từ giáp Đọ Xá - đến giáp Trực Mỹ
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường
Đoạn từ Nhân Lý - đến giáp Đông Hậu
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường
Đoạn từ giáp Đông Hậu - đến giáp Yên Nhân
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường
Đoạn từ ngã ba Đình Đá - đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường
Đoạn từ ngã ba Đông Hậu - đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường
Đoạn từ Trực Mỹ - đến giáp Quốc lộ 37B
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường
Đoạn từ giáp xóm Cời - đến hết Đông Tiền (cũ)
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường
Đoạn từ Trực Mỹ - đến thôn Nguốn (Đông máng N12)
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường WB2 - Xã Yên Cường
Đoạn từ ngã ba Tống Xá - đến hết ngã tư Cời
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường WB2 - Xã Yên Cường
Đoạn từ ngã tư Cời - đến giáp Yên Nhân
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Cường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Cường
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Cường
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Thắng
Đường trục phát triển -
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Thắng
Đoạn từ cầu Đen - đến đường vào thôn Đồng Quang
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Thắng
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang - đến giáp đất Phúc Chỉ
Đất SX -KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Thắng
Đoạn từ thôn Phúc Chỉ - đến giáp đất Yên Cường
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Thắng
Đoạn từ Phù Lưu (cũ) - đến đường vào thôn Thái Hòa (cũ)
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Thắng
Đoạn từ đường vào thôn Thái Hòa (cũ) - đến giáp đất Yên Đồng
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Thắng
Đoạn từ giáp đất Phù Lưu (cũ) - đến giáp đất Phúc Lộc (cũ)
Đất SX -KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Thắng
Đoạn từ Phúc Lộc (cũ) - đến giáp xã Yên Lương
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Thắng
Đoạn từ cầu Đen - đến đường vào thôn Đồng Quang
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Thắng
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang - đến giáp đất Phúc Chỉ
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Thắng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Thắng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Thắng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37 - Xã Yên Lộc
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Thắng - đến đò Đống Cao
Đất SX -KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Lộc
Đường trục phát triển -
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Lộc
Đoạn từ giáp đất Yên Cường - đến giáp đất Yên Phúc
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lộc
Đoạn Đông máng N12 -
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lộc
Đoạn nam máng N12-8 Từ Yên Cường - đến Yên Phúc
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lộc
Đoạn từ ngã tư Vò - đến Đống Cao
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đê Hữu Đào - Xã Yên Lộc
Đoạn từ giáp đất Yên Nhân - đến hết thôn Hòa Bình
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đê Hữu Đào - Xã Yên Lộc
Đoạn từ thôn Hòa Bình - đến hết thôn Tân Thành
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đê Hữu Đào - Xã Yên Lộc
Đoạn từ thôn Tân Thành - đến giáp đất Yên Phúc
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Lộc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Lộc
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Lộc
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Phúc - Xã Yên Phúc
Đoạn từ giáp đất Yên Lộc - đến hết ngã ba Đoài
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Phúc
Đoạn từ ngã 3 Lê Lợi - đến dốc đê cửa đình làng Trúc
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Phúc
Đoạn nam máng N-10 từ giáp Yên Lộc - đến ngã 3 Đoài
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Phúc - Xã Yên Phúc
Đoạn bờ đê ngã ba Đoài - đến dốc xóm Cầu
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Phúc
Đoạn từ đê cống Điềng - đến hết cống Chanh
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Phúc - Xã Yên Phúc
Đoạn từ cống Chanh - đến hết dốc Roan
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Phúc - Xã Yên Phúc
Đoạn từ gốc Roan - đến hết dốc Thầu Dầu (Vụ Bản)
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Phúc - Xã Yên Phúc
Đoạn từ gốc Roan - đến quán Khởi (Vụ Bản)
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Phúc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Phúc
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Phúc
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Yên Nhân
Đoạn từ giáp đất Yên Cường - đến hết trạm xăng
Đất SX -KD nông thôn 1.900.000 950.000 450.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Yên Nhân
Đoạn từ trạm xăng - đến đò Đống Cao
Đất SX -KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Nhân
Đường trục phát triển -
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân
Đông Máng N12: Từ Yên Lộc - đến đê Hữu Đào
Đất SX -KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân
Đoạn từ cửa làng Khánh Hòa - đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân
Đoạn từ trường cấp 1B xóm 10 - đến giáp đất Yên Cường
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân
Đoạn đường đê Hữu Đào từ xóm 3 - đến xóm 14 đi Yên Lộc
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân
Đoạn đường cửa làng xóm 1 - đến xóm 15
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân
Đoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc - đến cổng trường cấp 1A
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường WB2 - Xã Yên Nhân
Đoạn từ giáp đất Yên Đồng - đến ngã ba đường Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Nhân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Nhân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Nhân
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị (WB2) - Xã Yên Trị
Đoạn từ cống Gon 1 - đến cây Đa chín rễ
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị (WB2) - Xã Yên Trị
Đoạn từ cây Đa chín rễ - đến cống Thông
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trị
Đoạn từ thôn Vĩnh Trị - đến giáp Sông Chìm
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trị
Đoạn từ Sông Chìm - đến giáp máng N17
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trị
Đoạn từ trường THCS - đến Bưu điện văn hóa xã
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trị
Đoạn từ đường WB2 - đến làng Chấn
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trị
Đoạn từ xóm trong qua xóm Giáo -
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Tuyến đê Đại Hà - Xã Yên Trị
Đoạn từ giáp đất Yên Đồng - đến hết đất nhà ông Vinh
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Tuyến đê Đại Hà - Xã Yên Trị
Đoạn từ thôn Vĩnh Trị - đến hết Công ty Vĩnh Tiến
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Tuyến đê Đại Hà - Xã Yên Trị
Đoạn từ Công ty Vĩnh Tiến - đến giáp Cống Gon 1 (giáp xã Yên Đồng)
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Tuyến đê Bối - Xã Yên Trị
Đoạn từ cống Gon 2 - đến hết Trại Chấn
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Tuyến đê Bối - Xã Yên Trị
Đoạn từ nhà thờ xóm Tây Vĩnh Tiến - đến làng Ngọc Chấn
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Trị
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Trị
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Trị
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Đồng
Đường trục phát triển -
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Đồng
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 - đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Đồng
Đoạn từ nhà ông Đan Cốc Dương - đến hết trụ sở UBND xã
Đất SX -KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Đồng
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đến hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng
Đất SX -KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Đồng
Đoạn từ nhà ông Rôm - đến hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng
Đất SX -KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Đồng
Đoạn từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng - đến dốc Vọng (giáp đê Đại Hà)
Đất SX -KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Ý Yên Đường Trục xã - Xã Yên Đồng
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đến giáp Yên Nhân (WB)
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường Trục xã - Xã Yên Đồng
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đến giáp Yên Trị (WB)
Đất SX -KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường Trục xã - Xã Yên Đồng
Từ dốc Vọng - đến giáp đất Yên Nhân
Đất SX -KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường Trục xã - Xã Yên Đồng
Đoạn từ dốc Vọng - đến giáp đất Yên Trị
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Đồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Đồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Đồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm
19 lô dịch vụ giáp đường 57A từ M28 đếm M60 và các ô M20, M22 -
Đất SX -KD 4.000.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm
23 lô dãy 2, từ ô M27 đến ô M63 và các lô M11, M25, M19, M21 -
Đất SX -KD 3.200.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm
10 lô sản xuất, từ ô số 1 đến ô số 10, giáp đường 43m -
Đất SX -KD 3.500.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm
20 lô sản xuất, từ ô số 11 đến ô số 30 giáp đường 20,5m -
Đất SX -KD 2.200.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm
24 lô sản xuất, từ ô số 31 đến ô số 54 giáp đường 20,5m -
Đất SX -KD 2.000.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp La Xuyên, xã Yên Ninh
-
Đất SX -KD 3.000.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Xá
Các lô đường trục xã -
Đất SX -KD 2.500.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Xá
Các lô còn lại -
Đất SX -KD 2.000.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Dương
Các lô nằm hai bên đường trục và đường gom Quốc lộ 38B -
Đất SX -KD 2.400.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Dương
Các lô còn lại -
Đất SX -KD 2.200.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp Yên Bằng
Đường 20,5m (Đường gom) tiếp giáp với tuyến đường sắt QL10 -
Đất SX -KD 2.400.000
Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp Yên Bằng
Đường 20,5m -
Đất SX -KD 2.200.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Dương
Đoạn từ Thị trấn Lâm - đến chùa Cẩm
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Dương
Đoạn từ chùa Cẩm - đến đường Quốc lộ 38B
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Dương
Đoạn từ cụm công nghiệp - đến trường Tiểu học Yên Dương
Đất SX -KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Dương
Đoạn từ cầu thôn Dương - đến cầu thôn Tâng (Yên Bình)
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Dương
Đoạn từ đường trục xã - đến giáp xã Yên Ninh
Đất SX -KD nông thôn 700.000 450.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường kết nối từ Quốc lộ 38B đến đường trục xã Yên Dương - Xã Yên Dương
Đường kết nối từ Quốc lộ 38B - đến đường trục xã Yên Dương
Đất SX -KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Dương
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX -KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Dương
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX -KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Ý Yên Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Yên Dương
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX -KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Lợi
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Yên Tân
Đất SX -KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Lợi
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến đường máng WB2 đi Yên Tân
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Lợi
Đoạn từ đường máng WB2 đi Yên Tân - đến giáp đất Yên Bình
Đất SX -KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lợi
Đoạn từ thôn Nam Sơn - đến hết thôn Long Chương (cũ) (đường WB2)
Đất SX -KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lợi
Đoạn từ cầu Đồng Quang - đến hết thôn Bình Điền
Đất SX -KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lợi
Khu vực Chằm Dựng -
Đất SX -KD nông thôn 600.000 400.000 250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ý Yên

5/5 - (1221 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?