Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Liên Sơn Lắk được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Liên Sơn Lắk theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk năm 2026

Khu vực: xã Liên Sơn Lắk.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 7.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Liên Sơn Lắk Âu Cơ
Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.800.000 2.000.000 1.700.000
Xã Liên Sơn Lắk Âu Cơ
Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.200.000 900.000
Xã Liên Sơn Lắk Âu Cơ
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Xã Liên Sơn Lắk Bà Triệu
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 800.000 700.000
Xã Liên Sơn Lắk Bùi Thị Xuân
Nguyễn Tất Thành - Hồ Lắk
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.900.000 1.300.000 840.000
Xã Liên Sơn Lắk Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.000.000 900.000
Xã Liên Sơn Lắk Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 600.000
Xã Liên Sơn Lắk Điện Biên Phủ
Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 500.000
Xã Liên Sơn Lắk Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng)
Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 400.000
Xã Liên Sơn Lắk Đinh Tiên Hoàng
Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 700.000
Xã Liên Sơn Lắk Đinh Tiên Hoàng
Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 500.000 420.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường mới cạnh điện lực
Trần Phú - Y Ngông
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.200.000 1.100.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N1
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N1
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.500.000 1.300.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N2
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.500.000 1.300.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N3
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.500.000 1.300.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N4
Đường N1 - Đường N2
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.500.000 1.300.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N5
Đường N1 - Đường N3
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.500.000 1.300.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh
-
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.500.000 1.000.000 780.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường Số 7
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường vành đai buôn Jun
Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.800.000 3.100.000 2.100.000
Xã Liên Sơn Lắk Lý Thường Kiệt
Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 880.000 560.000 468.000
Xã Liên Sơn Lắk Lý Thường Kiệt
Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 360.000
Xã Liên Sơn Lắk Ngô Quyền
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 640.000 520.000 440.000
Xã Liên Sơn Lắk Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 520.000 480.000 320.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 520.000 440.000 280.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 520.000 400.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Đình Chiểu
Đầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 960.000 560.000 360.000 280.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Du
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.000.000 600.000 516.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Huệ
Âu Cơ - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 400.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Tất Thành
Quốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 960.000 520.000 360.000 240.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 800.000 680.000 400.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Tất Thành
Chu Văn An - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.400.000 1.120.000 640.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Tất Thành
Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 2.000.000 1.200.000 880.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 2.400.000 1.240.000 1.040.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Tất Thành
Hết đường đôi - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.600.000 1.040.000 760.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Tất Thành
Lê Quý Đôn - Giáp xã Đắk Liêng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.040.000 600.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Thị Minh Khai
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 400.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Văn Trỗi
Nơ Trang Lơng - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Liên Sơn Lắk Nơ Trang Gưh
Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 520.000 320.000 280.000
Xã Liên Sơn Lắk Nơ Trang Gưh
Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 720.000 400.000 240.000 200.000
Xã Liên Sơn Lắk Nơ Trang Lơng
Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.760.000 1.600.000 1.000.000 760.000
Xã Liên Sơn Lắk Nơ Trang Lơng
Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 1.800.000 1.200.000 880.000
Xã Liên Sơn Lắk Phạm Ngọc Thạch
Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 680.000 400.000 360.000
Xã Liên Sơn Lắk Phạm Ngọc Thạch
Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 920.000 600.000 400.000 260.000
Xã Liên Sơn Lắk Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 0 0
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 0
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 160.000 120.000
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 100.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 160.000 120.000
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27
Đất TM-DV nông thôn 640.000 280.000 200.000 160.000
Xã Liên Sơn Lắk Tô Hiệu
Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Liên Sơn Lắk Tôn Thất Tùng
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.512.000 960.000 760.000
Xã Liên Sơn Lắk Trần Bình Trọng
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 600.000 360.000 320.000
Xã Liên Sơn Lắk Trần Phú
Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.360.000 1.416.000 800.000 680.000
Xã Liên Sơn Lắk Võ Thị Sáu
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 800.000 480.000 320.000
Xã Liên Sơn Lắk Y Jút
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.320.000 720.000 504.000
Xã Liên Sơn Lắk Y Jút
Lê Hồng Phong - Y Ngông
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.120.000 600.000 432.000
Xã Liên Sơn Lắk Y Jút
Y Ngông - Hết buôn Jun
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.520.000 1.240.000 840.000
Xã Liên Sơn Lắk Y Ngông
Âu Cơ - Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.512.000 960.000 760.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Drung
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Drung
Cổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 108.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Drung
Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm
Đất TM-DV nông thôn 180.000 116.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Drung
Ngã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Năm Pă
Đầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă
Đất TM-DV nông thôn 180.000 116.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)
Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm
Đất TM-DV nông thôn 180.000 116.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju
Đất TM-DV nông thôn 192.000 120.000 104.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
Ngã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja
Đất TM-DV nông thôn 180.000 112.000 92.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Ja
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 112.000 96.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Ja
Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring
Đất TM-DV nông thôn 180.000 116.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Ja
Cổng chào buôn Yang Kring - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 92.000 76.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Sruông
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông
Đất TM-DV nông thôn 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Sruông
Cổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông
Đất TM-DV nông thôn 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Sruông
Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Krai
Cổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Thái
Cổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Các trục đường buôn Dar Ju
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Liên Sơn Lắk Âu Cơ
Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.520.000 800.000 680.000
Xã Liên Sơn Lắk Âu Cơ
Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 800.000 480.000 360.000
Xã Liên Sơn Lắk Âu Cơ
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 720.000 480.000
Xã Liên Sơn Lắk Bà Triệu
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 960.000 520.000 320.000 280.000
Xã Liên Sơn Lắk Bùi Thị Xuân
Nguyễn Tất Thành - Hồ Lắk
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 760.000 520.000 336.000
Xã Liên Sơn Lắk Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 400.000 360.000
Xã Liên Sơn Lắk Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 240.000
Xã Liên Sơn Lắk Điện Biên Phủ
Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng
Đất SX-KD nông thôn 800.000 360.000 280.000 200.000
Xã Liên Sơn Lắk Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng)
Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 280.000 200.000 160.000
Xã Liên Sơn Lắk Đinh Tiên Hoàng
Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 280.000
Xã Liên Sơn Lắk Đinh Tiên Hoàng
Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 560.000 320.000 200.000 168.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường mới cạnh điện lực
Trần Phú - Y Ngông
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 936.000 480.000 440.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N1
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 880.000 480.000 400.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N1
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.080.000 600.000 520.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N2
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.080.000 600.000 520.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N3
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.080.000 600.000 520.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N4
Đường N1 - Đường N2
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.080.000 600.000 520.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N5
Đường N1 - Đường N3
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.080.000 600.000 520.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 600.000 400.000 312.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường Số 7
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 880.000 480.000 400.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường vành đai buôn Jun
Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.520.000 1.240.000 840.000
Xã Liên Sơn Lắk Hai Bà Trưng
Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.080.000 800.000 600.000
Xã Liên Sơn Lắk Hồ Xuân Hương
Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 640.000 440.000 320.000 192.000
Xã Liên Sơn Lắk Hùng Vương
Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 2.360.000 1.416.000 800.000 680.000
Xã Liên Sơn Lắk Khu dân cư Hợp Thành
Tôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Liên Sơn Lắk Lạc Long Quân
Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Liên Sơn Lắk Lê Hồng Phong
Tôn Thất Tùng - Y Jút
Đất SX-KD nông thôn 1.880.000 1.120.000 760.000 560.000
Xã Liên Sơn Lắk Lê Lai
Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.000.000 600.000 520.000
Xã Liên Sơn Lắk Lê Quý Đôn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 800.000 440.000 240.000 200.000
Xã Liên Sơn Lắk Lương Thế Vinh
Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 920.000 480.000 320.000 276.000
Xã Liên Sơn Lắk Lý Thường Kiệt
Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 880.000 560.000 468.000
Xã Liên Sơn Lắk Lý Thường Kiệt
Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 360.000
Xã Liên Sơn Lắk Ngô Quyền
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 640.000 520.000 440.000
Xã Liên Sơn Lắk Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 520.000 480.000 320.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng
Đất SX-KD nông thôn 960.000 520.000 440.000 280.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 520.000 400.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Đình Chiểu
Đầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 960.000 560.000 360.000 280.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Du
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 1.000.000 600.000 516.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Huệ
Âu Cơ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 400.000
Xã Liên Sơn Lắk Nguyễn Văn Trỗi
Nơ Trang Lơng - Hùng Vương
Đất khoáng sản 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Liên Sơn Lắk Nơ Trang Gưh
Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An
Đất khoáng sản 1.040.000 520.000 320.000 280.000
Xã Liên Sơn Lắk Nơ Trang Gưh
Chu Văn An - Hết đường
Đất khoáng sản 720.000 400.000 240.000 200.000
Xã Liên Sơn Lắk Nơ Trang Lơng
Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 2.760.000 1.600.000 1.000.000 760.000
Xã Liên Sơn Lắk Nơ Trang Lơng
Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)
Đất khoáng sản 3.120.000 1.800.000 1.200.000 880.000
Xã Liên Sơn Lắk Phạm Ngọc Thạch
Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn
Đất khoáng sản 1.200.000 680.000 400.000 360.000
Xã Liên Sơn Lắk Phạm Ngọc Thạch
Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường
Đất khoáng sản 920.000 600.000 400.000 260.000
Xã Liên Sơn Lắk Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Đất khoáng sản 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 0 0
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl
Đất khoáng sản 240.000 160.000 120.000 0
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă
Đất khoáng sản 480.000 280.000 160.000 120.000
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27)
Đất khoáng sản 180.000 120.000 100.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400)
Đất khoáng sản 480.000 280.000 160.000 120.000
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27)
Đất khoáng sản 180.000 120.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Quốc lộ 27
Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27
Đất khoáng sản 640.000 280.000 200.000 160.000
Xã Liên Sơn Lắk Tô Hiệu
Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa
Đất khoáng sản 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Liên Sơn Lắk Tôn Thất Tùng
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất khoáng sản 2.520.000 1.512.000 960.000 760.000
Xã Liên Sơn Lắk Trần Bình Trọng
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 1.120.000 600.000 360.000 320.000
Xã Liên Sơn Lắk Trần Phú
Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 2.360.000 1.416.000 800.000 680.000
Xã Liên Sơn Lắk Võ Thị Sáu
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất khoáng sản 1.120.000 800.000 480.000 320.000
Xã Liên Sơn Lắk Y Jút
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 2.520.000 1.320.000 720.000 504.000
Xã Liên Sơn Lắk Y Jút
Lê Hồng Phong - Y Ngông
Đất khoáng sản 2.160.000 1.120.000 600.000 432.000
Xã Liên Sơn Lắk Y Jút
Y Ngông - Hết buôn Jun
Đất khoáng sản 2.880.000 1.520.000 1.240.000 840.000
Xã Liên Sơn Lắk Y Ngông
Âu Cơ - Y Jút
Đất khoáng sản 2.520.000 1.512.000 960.000 760.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Drung
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn
Đất khoáng sản 280.000 168.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Drung
Cổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk
Đất khoáng sản 200.000 120.000 108.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Drung
Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm
Đất khoáng sản 180.000 116.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Drung
Ngã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung
Đất khoáng sản 160.000 100.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Năm Pă
Đầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă
Đất khoáng sản 180.000 116.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch
Đất khoáng sản 280.000 168.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã)
Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm
Đất khoáng sản 180.000 116.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju
Đất khoáng sản 192.000 120.000 104.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja
Ngã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja
Đất khoáng sản 180.000 112.000 92.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Ja
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2)
Đất khoáng sản 280.000 168.000 112.000 96.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Ja
Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring
Đất khoáng sản 180.000 116.000 100.000 80.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Ja
Cổng chào buôn Yang Kring - Hết đường
Đất khoáng sản 160.000 100.000 92.000 76.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Sruông
Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông
Đất khoáng sản 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Sruông
Cổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông
Đất khoáng sản 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Sruông
Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458)
Đất khoáng sản 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Krai
Cổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462)
Đất khoáng sản 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường đi buôn Thái
Cổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480)
Đất khoáng sản 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Các trục đường buôn Dar Ju
-
Đất khoáng sản 144.000 92.000 80.000 72.000
Xã Liên Sơn Lắk Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Liên Sơn Lắk Xã Liên Sơn Lắk
-
Đất trồng lúa 50.000 45.000 35.000 0
Xã Liên Sơn Lắk Xã Liên Sơn Lắk
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 50.000 35.000 0
Xã Liên Sơn Lắk Xã Liên Sơn Lắk
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000 50.000 35.000 0
Xã Liên Sơn Lắk Xã Liên Sơn Lắk
-
Đất rừng sản xuất 15.000 10.000 0 0
Xã Liên Sơn Lắk Xã Liên Sơn Lắk
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 5.000 0 0
Xã Liên Sơn Lắk Xã Liên Sơn Lắk
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 5.000 0 0
Xã Liên Sơn Lắk Xã Liên Sơn Lắk
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 30.000 20.000 0
Xã Liên Sơn Lắk Xã Liên Sơn Lắk
-
Đất nông nghiệp khác 27.500 25.000 17.500 0
Xã Liên Sơn Lắk Xã Liên Sơn Lắk
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 61.000 55.000 39.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Liên Sơn Lắk Âu Cơ
Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.800.000 2.000.000 1.700.000
Xã Liên Sơn Lắk Âu Cơ
Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.200.000 900.000
Xã Liên Sơn Lắk Âu Cơ
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Xã Liên Sơn Lắk Bà Triệu
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 800.000 700.000
Xã Liên Sơn Lắk Bùi Thị Xuân
Nguyễn Tất Thành - Hồ Lắk
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.900.000 1.300.000 840.000
Xã Liên Sơn Lắk Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.000.000 900.000
Xã Liên Sơn Lắk Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 600.000
Xã Liên Sơn Lắk Điện Biên Phủ
Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng
Đất ở nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 500.000
Xã Liên Sơn Lắk Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng)
Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 500.000 400.000
Xã Liên Sơn Lắk Đinh Tiên Hoàng
Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 700.000
Xã Liên Sơn Lắk Đinh Tiên Hoàng
Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 500.000 420.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường mới cạnh điện lực
Trần Phú - Y Ngông
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.200.000 1.100.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N1
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.200.000 1.200.000 1.000.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N1
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.500.000 1.300.000
Xã Liên Sơn Lắk Đường N2
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.500.000 1.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Liên Sơn Lắk

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Liên Sơn, Xã Yang Tao, Xã Bông Krang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Liên Sơn Lắk theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Liên Sơn Lắk có diện tích tự nhiên 398,82 km² với quy mô dân số 26.772 người, mật độ dân cư đạt 67,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn Lắk được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Lắk, Trụ sở UBND huyện Lắk, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Liên Sơn Lắk không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Liên Sơn Lắk là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Liên Sơn Lắk, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk là 7.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 799.915 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1318 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?