Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường 2 Bảo Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường 2 Bảo Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc năm 2026

Khu vực: phường 2 Bảo Lộc.

Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 910.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 128 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 175 đến Tờ 32 thửa 203) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 118 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 220 đến Tờ 32 thửa 224) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 105 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 126 đến Tờ 31 thửa 345) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 75 Tản Đà (từ Tờ 36 thửa 28 đến Tờ 32 thửa 97) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 104 Trần Tế Xương (từ Tờ 39 thửa 858 đến Tờ 38 thửa 211) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 75 Trần Tế Xương (từ Tờ 42 thửa 355 đến Tờ 38 thửa 93) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 375 Phó Đức Chính (từ Tờ 39 thửa 16 đến Tờ 39 thửa 806) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 141 Phó Đức Chính (từ Tờ 42 thửa 679 đến Tờ 42 thửa 661) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 50 Trần Quý Cáp (từ Tờ 38 thửa 149 đến Tờ 42 thửa 510) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 01 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 1089 đến Tờ 42 thửa 973) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 23 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 840 đến Tờ 41 thửa 339) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 91 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 120 đến Tờ 37 thửa 74) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 45 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 206 đến Tờ 41 thửa 485) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 19 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 522 đến Tờ 41 thửa 264) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 71 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 424 đến Tờ 41 thửa 324) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 145 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 248 đến Tờ 34 thửa 336) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 150 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 142 đến Tờ 38 thửa 107) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 92 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 37 thửa 179 đến Tờ 37 thửa 122) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 31 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 41 thửa 600 đến Tờ 37 thửa 96) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 147 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 226 đến Tờ 34 thửa 133) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 38 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 296 đến Tờ 22 thửa 69) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 185 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 215 đến Tờ 21 thửa 236) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 126 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 58 đến Tờ 22 thửa 83) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 01 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 23 thửa 70 đến Tờ 23 thửa 114) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 19 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 54 đến Tờ 22 thửa 111) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 65 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 140 đến Tờ 27 thửa 91) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Trường Chinh
Ngã năm ĐamBri (thửa đất số 164, tờ bản đồ 60) - Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 226, tờ bản đồ 39)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Trường Chinh
Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 177, tờ bản đồ 60) - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc (thửa đất số 221, tờ bản đồ 86)
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Từ ngã năm ĐamBri đến ngã 3 ông Trào - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 74, tờ bản đồ 39
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Thông một phần đường Khúc Thừa Dụ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 104, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 83, tờ bản đồ 31
Đất khoáng sản 500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào đi xuống Công ty Vạn Phong - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 25
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào vào Công Ty Phú Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 37
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà Hạnh Trung đi Công ty Hằng Sơn Điền - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 98, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 37
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ đi hồ Ngọc - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 50, tờ bản đồ 37 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ 35
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường trường Lê Lợi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 64, tờ bản đồ 47 - Thửa đất số 09, tờ bản đồ 46
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã năm ĐamBri đến ngã 4 Cầu Tre - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 58
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi thủy điện ĐamBri - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 52
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi hồ Ngọc - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 35
Đất khoáng sản 500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Thôn 6 Đạ Tồh cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 18, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 05, tờ bản đồ 10
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường ngã 3 Đạ Tồh cũ đi B’Lá cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 86, tờ bản đồ 13 - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 13
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Tôn Thất Thuyết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 29, tờ bản đồ 48 - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 59
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 22 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 46, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 430, tờ bản đồ 60
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 21 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 153, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 62
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 20 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 196, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 60
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 120, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 140, tờ bản đồ 59
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 16 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 159, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Công ty Vĩnh Thịnh đi đồi Tòa Án - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 74
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 15 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 166, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 166, tờ bản đồ 60
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 13 đi hồ thôn 3 cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 408, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 06, tờ bản đồ 72
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 12 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 481, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 78
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 11A đi đường 21 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 26, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 439, tờ bản đồ 62
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 11 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 152, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ 73
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 10 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 326, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ 86
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 09 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 351, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 204, tờ bản đồ 79
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 07 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 430, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 85
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 04 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 48, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 89
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 08 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 561, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 215, tờ bản đồ 79
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 05 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 507, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ 73
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 03 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 85, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 80
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 02 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 38, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 213, tờ bản đồ 80
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 01A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 169, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 184, tờ bản đồ 86
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 01 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 197, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 218, tờ bản đồ 86
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Địa bàn xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 660.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Địa bàn xã Lộc Tân cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 350.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 Bảo Lộc
-
Đất trồng lúa 315.000 255.000 180.000 130.000
Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 Bảo Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 315.000 255.000 180.000 130.000
Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 Bảo Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 450.000 350.000 250.000 185.000
Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 Bảo Lộc
-
Đất rừng sản xuất 35.000 26.000 20.000 16.000
Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 Bảo Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 28.000 20.800 16.000 13.000
Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 Bảo Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 28.000 20.800 16.000 13.000
Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 Bảo Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 315.000 255.000 180.000 130.000
Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 Bảo Lộc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 495.000 385.000 275.000 204.000
Phường 2 Bảo Lộc Phường 2 Bảo Lộc
-
Đất nông nghiệp khác 540.000 420.000 300.000 222.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 128 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 175 đến Tờ 32 thửa 203) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 118 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 220 đến Tờ 32 thửa 224) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 105 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 126 đến Tờ 31 thửa 345) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 75 Tản Đà (từ Tờ 36 thửa 28 đến Tờ 32 thửa 97) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 104 Trần Tế Xương (từ Tờ 39 thửa 858 đến Tờ 38 thửa 211) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 75 Trần Tế Xương (từ Tờ 42 thửa 355 đến Tờ 38 thửa 93) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 375 Phó Đức Chính (từ Tờ 39 thửa 16 đến Tờ 39 thửa 806) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 141 Phó Đức Chính (từ Tờ 42 thửa 679 đến Tờ 42 thửa 661) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 50 Trần Quý Cáp (từ Tờ 38 thửa 149 đến Tờ 42 thửa 510) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 01 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 1089 đến Tờ 42 thửa 973) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 23 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 840 đến Tờ 41 thửa 339) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 91 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 120 đến Tờ 37 thửa 74) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 45 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 206 đến Tờ 41 thửa 485) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 19 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 522 đến Tờ 41 thửa 264) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 71 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 424 đến Tờ 41 thửa 324) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường 2 Bảo Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 2 (thành phố Bảo Lộc), Xã Lộc Tân, Xã ĐamBri (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường 2 Bảo Lộc theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường 2 Bảo Lộc có diện tích tự nhiên 176,72 km² với quy mô dân số 49.564 người, mật độ dân cư đạt 280,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường 2 Bảo Lộc được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường 2 Bảo Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường 2 Bảo Lộc là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng là 34.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 2.450.040 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1322 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?