Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường 2 Bảo Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường 2 Bảo Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc năm 2026

Khu vực: phường 2 Bảo Lộc.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 330.000 đến 34.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc - Hết nhà 470 Trần Phú
Đất ở 15.400.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Đất ở 18.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc
Đất ở 34.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám
Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở 12.760.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám
Sau Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Khuyến
Đất ở 6.520.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Thủ Khoa Huân
Hồng Bàng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 16.720.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú - Lê Văn Tám
Đất ở 20.820.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
Sau Lê Văn Tám - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Ký Con
Nguyễn Công Trứ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phạm Ngũ Lão
Hồng Bàng - Ký Con
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Quang Trung
Ký Con - Hết Bà Triệu
Đất ở 20.100.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Quang Trung
Sau Bà Triệu - Lý Thường Kiệt
Đất ở 3.250.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất ở 18.270.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng
Hồng Bàng - Trung tâm Y tế
Đất ở 16.120.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng
Sau Trung tâm Y tế - Chu Văn An
Đất ở 12.900.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thái Học
Đất ở 16.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Sau Nguyễn Thái Học - Hẻm 324 Phan Đình Phùng
Đất ở 10.930.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Sau hẻm 324 Phan Đình Phùng - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc
Đất ở 6.930.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở 13.860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Sau Nguyễn Chí Thanh - Phan Đình Phùng
Đất ở 10.780.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thái Học - Cống hồ Nam Phương
Đất ở 5.400.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Hữu Chỉnh
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Đình Phùng
Đất ở 7.430.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất ở 15.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Huỳnh Thúc Kháng (đường Huỳnh Thúc Kháng cũ) - Trọn đường
Đất ở 7.980.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tây Sơn
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phan Đình Phùng
Đất ở 6.070.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Khuyến - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở 6.930.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Khuyến
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở 9.240.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Lý Chính Thắng - Nguyễn Thái Học
Đất ở 6.440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Sau Nguyễn Thái Học - Số nhà 213
Đất ở 5.750.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Sau số nhà 213 - Trần Nguyên Hãn
Đất ở 3.450.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Yên Thế
Phan Đình Phùng - Nguyễn Hữu Chỉnh
Đất ở 6.160.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Hà Huy Tập
Trần Phú - Nguyễn Trung Trực
Đất ở 5.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Trung Trực
Võ Văn Tần - Khu QH phường 2 cũ
Đất ở 4.290.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Võ Văn Tần
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất ở 4.290.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Nguyễn Thái Học - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở 6.930.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Mạc Đĩnh Chi - Số nhà 61
Đất ở 5.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Đoạn còn lại -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Chí Thanh - Mạc Đĩnh Chi
Đất ở 5.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Chu Văn An
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 13.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Chu Văn An
Đoạn còn lại -
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Bà Triệu
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất ở 5.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Quý Đôn
Nguyễn Trung Trực - Giáp phường 3 Bảo Lộc
Đất ở 4.290.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Chu Văn An - Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương)
Đất ở 7.150.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Nguyễn Chí Thanh - Hết trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc
Đất ở 3.790.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Sau trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc - Đầu đường Khúc Thừa Dụ (đường Lý Thái Tổ)
Đất ở 2.880.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Đầu đường Khúc Thừa Dụ - Cổng thác
Đất ở 3.370.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở 3.870.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nhật Duật
Trần Nguyên Hãn - Hẻm 32 Trần Nhật Duật
Đất ở 3.580.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nhật Duật
Hẻm 32 Trần Nhật Duật - Lý Thái Tổ
Đất ở 2.240.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Tế Xương
Trần Nguyên Hãn - Trần Quý Cáp
Đất ở 2.860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Tế Xương
Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Đất ở 1.720.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn An Ninh
Trần Nguyên Hãn - 92 Nguyễn An Ninh
Đất ở 2.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn An Ninh
92 Nguyễn An Ninh - Lý Thái Tổ
Đất ở 1.680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Sau Lý Tự Trọng - Giáp ranh nhà số 197 (khu H33)
Đất ở 19.800.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Sau nhà số 197 - Hết Bà Triệu
Đất ở 23.100.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Bà Triệu - Hết Chu Văn An
Đất ở 16.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Công Trứ - Giáp Phường 1 Bảo Lộc
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Tự Trọng
Hồng Bàng - Trần Phú
Đất ở 23.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 452, 470, 488, 496 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới) đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 114, 150, 206, 208 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.610.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200
Trọn đường -
Đất ở 1.990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 281, 302 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.490.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.490.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 335 Phan Đình Hùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ): Nối từ Phan Đình Phùng Đến Nguyễn Tri Phương mới - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.520.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 36, 161, 285, 311 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 56, 77, 78, 90, 185, 214, 277, 300 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 255 (từ thửa 674, TBĐ 4 đến hết thửa 847, TBĐ 4), số 45 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 360 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.380.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.340.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.820.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 72, 103 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.380.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 189 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 3.880.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 112 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 3.560.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 75 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.570.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 157, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.080.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 84, 90, 95, 109, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.340.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 99 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.320.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 79, 101 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.660.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.770.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28 cũ (58 mới) - từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.770.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28 cũ (58 mới) - sau nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.320.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 30, 75 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 13, 17 cũ (27 mới), 74 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 64 (từ thửa 282, TBĐ 6 đến hết thửa 135, TBĐ 6), 88 (từ thửa 1163, TBĐ 6 đến hết thửa 1518, TBĐ 6) đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 5, 15a đường Hồng Bàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 137 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số N1 - Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 6.340.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 08, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.340.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 3.520.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 3.740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 55, 68, 75 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 82: đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 7.740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 22 đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 19, đường Phạm Ngũ Lão - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.240.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới) 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.870.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 16 cũ (42 mới), 24 cũ (46 mới), 11 cũ (29 mới), 23 cũ (55 mới) đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.180.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 76 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 19, 97 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh 38 Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 48 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 09, 17, 29, 39 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc 36 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 55 Yên Thế (từ thửa 120+161, TBĐ 55 đến thửa 132+170, TBĐ 56) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.370.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới) 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.390.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 49 cũ (81 mới), 56, 37 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.370.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 25 Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.370.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 132, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.690.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 22 mới (115 cũ), 144 đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.110.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 7.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 3.540.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.450.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số D2 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số N1; N2; N3 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 109 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 111 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 35 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.390.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 14, 27, 37, 67, 71, 188 đường Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.390.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 12 đường Ký Con - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 3.100.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 16, 34, 109 đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 74 (từ thửa 4477, TBĐ 5 đến hết thửa 4431, TBĐ 5), số 91 (từ thửa 4857, TBĐ 5 đến hết thửa 4089, TBĐ 5) đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 05 cũ (81 mới), 11 cũ (93 mới), 13 cũ (97 mới), 27 cũ (21 mới), 121, 30, 48 cũ (102 mới), 54 cũ (112 mới), 58 cũ (118 mới), 338, 263, 213, 231, 267, 156, 158 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 04 cũ (06 mới), 08 cũ (28 mới), 16 cũ (40 mới), 34 cũ (64 mới), 46 cũ (90 mới), 78, đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc 256, 278 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 48, 123, 149, 167, 234 Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 121 Mạc Đĩnh Chi (từ thửa 3907, TBĐ 5 đến hết thửa 2571, TBĐ 5) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 02, 05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 10, 16, 22, 25 đường Võ Văn Tần - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.540.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 47 (từ thửa 1655, TBĐ 2 đến hết thửa 339, TBĐ 2), 53 (từ thửa 336, TBĐ 2 đến hết thửa 379, TBĐ 2) đường Lý Chính Thắng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.540.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hãn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 22 (từ thửa 52, TBĐ 2 đến hết thửa 1756, TBĐ 2), 122 (từ thửa 841, TBĐ 2 đến hết thửa 1794, TBĐ 2) đường Trần Nguyên Hãn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 352 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 364 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 138 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 12, 56 Lý Thái Tổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Quý Cáp
Trần Tế Xương - Trần Nhật Duật
Đất ở 1.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phó Đức Chính - thôn 2 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)
Trọn đường -
Đất ở 2.070.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Viết Xuân
Lý Thái Tổ - Ngã ba giáp Tản Đà
Đất ở 2.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Viết Xuân
Ngã ba giáp Tản Đà - Hết đường
Đất ở 2.080.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tản Đà
Nguyễn Viết Xuân - Đường Lộc Quảng cũ
Đất ở 2.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường khúc Thừa Dụ - thôn 12, 13 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)
Trọn đường -
Đất ở 2.170.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tôn Thất Thuyết - thôn 9 cũ (từ Lý Thái Tổ đến cầu dốc độc Lộc Tân)
Trọn đường -
Đất ở 1.405.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường đi thôn 10 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 đến xã Bảo Lâm 1 - từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc)
Trọn đường -
Đất ở 1.380.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường đi thôn 12 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 cũ đến xã Lộc Tân cũ)
Trọn đường -
Đất ở 1.285.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 602 Lý Thái Tổ (từ Tờ 18 thửa 153 đến Tờ 18 thửa 101) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 535 Lý Thái Tổ (từ Tờ 29 thửa 16 đến Tờ 29 thửa 139) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 258 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 262 đến Tờ 35 thửa 86) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 102 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 280 đến Tờ 43 thửa 171) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 72 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 335 đến Tờ 43 thửa 327) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 395 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 116 đến Tờ 34 thửa 110) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 483 Lý Thái Tổ (từ Tờ 25 thửa 203 đến Tờ 30 thửa 62) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 212 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 409 đến Tờ 35 thửa 298) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 260 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 204 đến Tờ 35 thửa 141) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 699 Lý Thái Tổ (từ Tờ 17 thửa 164 đến Tờ 17 thửa 193) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 456 Lý Thái Tổ (từ Tờ 31 thửa 34 đến Tờ 25 thửa 167) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 380 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 188 đến Tờ 35 thửa 35) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.380.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 266 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 238 đến Tờ 35 thửa 88) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 109 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 221 đến Tờ 42 thửa 938) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 427 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 267 đến Tờ 30 thửa 316) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 457 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 102 đến Tờ 30 thửa 73) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 352 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 45 đến Tờ 31 thửa 343) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 192 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 505 đến Tờ 35 thửa 146) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 63 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 363 đến Tờ 42 thửa 1150) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 293 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 8 đến Tờ 38 thửa 173) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 321 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 360 đến Tờ 38 thửa 9) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 411 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 39 đến Tờ 34 thửa 102) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 346 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 59 đến Tờ 35 thửa 101) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 305 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 558 đến Tờ 35 thửa 604) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 226 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 318 đến Tờ 36 thửa 231) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 357 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 311 đến Tờ 35 thửa 514) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 191 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 638 đến Tờ 39 thửa 805) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 154 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 468 đến Tờ 39 thửa 216) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 111 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 530 đến Tờ 42 thửa 771) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 121 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 484 đến Tờ 42 thửa 639) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 196 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 306 đến Tờ 43 thửa 405) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 110 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 186 đến Tờ 43 thửa 109) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 540 Lý Thái Tổ (từ Tờ 24 thửa 284 đến Tờ 24 thửa 66) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 127 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 307 đến Tờ 36 thửa 330) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 203 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 102 đến Tờ 31 thửa 228) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 244 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 64 đến Tờ 36 thửa 49) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 214 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 212 đến Tờ 36 thửa 272) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 124 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 520 đến Tờ 39 thửa 228) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 92 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 7 đến Tờ 43 thửa 34) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 148 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 376 đến Tờ 39 thửa 275) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 40 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 179 đến Tờ 43 thửa 402) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 58 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 95 đến Tờ 43 thửa 81) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 72 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 54 đến Tờ 43 thửa 50) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 276 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 265 đến Tờ 26 thửa 50) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 128 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 175 đến Tờ 32 thửa 203) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 118 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 220 đến Tờ 32 thửa 224) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 105 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 126 đến Tờ 31 thửa 345) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 75 Tản Đà (từ Tờ 36 thửa 28 đến Tờ 32 thửa 97) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 104 Trần Tế Xương (từ Tờ 39 thửa 858 đến Tờ 38 thửa 211) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 75 Trần Tế Xương (từ Tờ 42 thửa 355 đến Tờ 38 thửa 93) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 375 Phó Đức Chính (từ Tờ 39 thửa 16 đến Tờ 39 thửa 806) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 141 Phó Đức Chính (từ Tờ 42 thửa 679 đến Tờ 42 thửa 661) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 50 Trần Quý Cáp (từ Tờ 38 thửa 149 đến Tờ 42 thửa 510) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 01 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 1089 đến Tờ 42 thửa 973) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 23 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 840 đến Tờ 41 thửa 339) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 91 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 120 đến Tờ 37 thửa 74) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 45 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 206 đến Tờ 41 thửa 485) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 19 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 522 đến Tờ 41 thửa 264) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 71 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 424 đến Tờ 41 thửa 324) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 145 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 248 đến Tờ 34 thửa 336) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 150 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 142 đến Tờ 38 thửa 107) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 92 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 37 thửa 179 đến Tờ 37 thửa 122) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 31 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 41 thửa 600 đến Tờ 37 thửa 96) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 147 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 226 đến Tờ 34 thửa 133) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 38 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 296 đến Tờ 22 thửa 69) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 185 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 215 đến Tờ 21 thửa 236) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 126 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 58 đến Tờ 22 thửa 83) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 01 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 23 thửa 70 đến Tờ 23 thửa 114) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 19 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 54 đến Tờ 22 thửa 111) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 65 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 140 đến Tờ 27 thửa 91) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Trường Chinh
Ngã năm ĐamBri (thửa đất số 164, tờ bản đồ 60) - Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 226, tờ bản đồ 39)
Đất ở 1.260.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Trường Chinh
Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 177, tờ bản đồ 60) - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc (thửa đất số 221, tờ bản đồ 86)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Từ ngã năm ĐamBri đến ngã 3 ông Trào - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 74, tờ bản đồ 39
Đất ở 850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Thông một phần đường Khúc Thừa Dụ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 104, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 83, tờ bản đồ 31
Đất ở 720.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào đi xuống Công ty Vạn Phong - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 25
Đất ở 700.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào vào Công Ty Phú Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 37
Đất ở 700.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà Hạnh Trung đi Công ty Hằng Sơn Điền - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 98, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 37
Đất ở 700.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ đi hồ Ngọc - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 50, tờ bản đồ 37 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ 35
Đất ở 600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường trường Lê Lợi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 64, tờ bản đồ 47 - Thửa đất số 09, tờ bản đồ 46
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã năm ĐamBri đến ngã 4 Cầu Tre - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 58
Đất ở 850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi thủy điện ĐamBri - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 52
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi hồ Ngọc - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 35
Đất ở 710.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Thôn 6 Đạ Tồh cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 18, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 05, tờ bản đồ 10
Đất ở 850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường ngã 3 Đạ Tồh cũ đi B’Lá cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 86, tờ bản đồ 13 - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 13
Đất ở 850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Tôn Thất Thuyết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 29, tờ bản đồ 48 - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 59
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 22 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 46, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 430, tờ bản đồ 60
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 21 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 153, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 62
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 20 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 196, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 60
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 120, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 140, tờ bản đồ 59
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 16 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 159, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Công ty Vĩnh Thịnh đi đồi Tòa Án - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 74
Đất ở 600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 15 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 166, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 166, tờ bản đồ 60
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 13 đi hồ thôn 3 cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 408, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 06, tờ bản đồ 72
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 12 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 481, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 78
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 11A đi đường 21 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 26, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 439, tờ bản đồ 62
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 11 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 152, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ 73
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 10 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 326, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ 86
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 09 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 351, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 204, tờ bản đồ 79
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 07 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 430, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 85
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 04 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 48, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 89
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 08 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 561, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 215, tờ bản đồ 79
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 05 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 507, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ 73
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 03 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 85, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 80
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 02 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 38, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 213, tờ bản đồ 80
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 01A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 169, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 184, tờ bản đồ 86
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 01 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 197, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 218, tờ bản đồ 86
Đất ở 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Địa bàn xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất ở 945.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Địa bàn xã Lộc Tân cũ
Trọn đường -
Đất ở 500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc - Hết nhà 470 Trần Phú
Đất TM-DV 10.780.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Đất TM-DV 12.740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc
Đất TM-DV 23.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám
Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV 8.930.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám
Sau Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV 4.560.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Thủ Khoa Huân
Hồng Bàng - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV 11.700.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú - Lê Văn Tám
Đất TM-DV 14.570.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
Sau Lê Văn Tám - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV 9.240.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Ký Con
Nguyễn Công Trứ - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV 8.400.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phạm Ngũ Lão
Hồng Bàng - Ký Con
Đất TM-DV 10.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Quang Trung
Ký Con - Hết Bà Triệu
Đất TM-DV 14.070.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Quang Trung
Sau Bà Triệu - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 2.280.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất TM-DV 12.790.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng
Hồng Bàng - Trung tâm Y tế
Đất TM-DV 11.280.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng
Sau Trung tâm Y tế - Chu Văn An
Đất TM-DV 9.030.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV 11.860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Sau Nguyễn Thái Học - Hẻm 324 Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 7.650.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Sau hẻm 324 Phan Đình Phùng - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc
Đất TM-DV 4.850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV 9.700.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Sau Nguyễn Chí Thanh - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 7.550.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thái Học - Cống hồ Nam Phương
Đất TM-DV 3.780.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Hữu Chỉnh
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 5.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 10.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Huỳnh Thúc Kháng (đường Huỳnh Thúc Kháng cũ) - Trọn đường
Đất TM-DV 5.590.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tây Sơn
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 4.250.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Khuyến - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV 4.850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Khuyến
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV 6.470.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Lý Chính Thắng - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV 4.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Sau Nguyễn Thái Học - Số nhà 213
Đất TM-DV 4.030.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Sau số nhà 213 - Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV 2.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Yên Thế
Phan Đình Phùng - Nguyễn Hữu Chỉnh
Đất TM-DV 4.310.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Hà Huy Tập
Trần Phú - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV 3.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Trung Trực
Võ Văn Tần - Khu QH phường 2 cũ
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Võ Văn Tần
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Nguyễn Thái Học - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV 4.850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Mạc Đĩnh Chi - Số nhà 61
Đất TM-DV 3.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 2.800.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Chí Thanh - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV 3.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Chu Văn An
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV 9.450.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Chu Văn An
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 7.350.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Bà Triệu
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất TM-DV 3.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Quý Đôn
Nguyễn Trung Trực - Giáp phường 3 Bảo Lộc
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Chu Văn An - Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương)
Đất TM-DV 5.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Nguyễn Chí Thanh - Hết trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc
Đất TM-DV 2.650.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Sau trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc - Đầu đường Khúc Thừa Dụ (đường Lý Thái Tổ)
Đất TM-DV 2.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Đầu đường Khúc Thừa Dụ - Cổng thác
Đất TM-DV 2.360.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV 2.710.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nhật Duật
Trần Nguyên Hãn - Hẻm 32 Trần Nhật Duật
Đất TM-DV 2.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nhật Duật
Hẻm 32 Trần Nhật Duật - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV 1.570.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Tế Xương
Trần Nguyên Hãn - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Tế Xương
Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV 1.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn An Ninh
Trần Nguyên Hãn - 92 Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV 1.410.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn An Ninh
92 Nguyễn An Ninh - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV 1.180.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Sau Lý Tự Trọng - Giáp ranh nhà số 197 (khu H33)
Đất TM-DV 13.860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Sau nhà số 197 - Hết Bà Triệu
Đất TM-DV 16.170.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Bà Triệu - Hết Chu Văn An
Đất TM-DV 11.550.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Công Trứ - Giáp Phường 1 Bảo Lộc
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Tự Trọng
Hồng Bàng - Trần Phú
Đất TM-DV 16.100.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 452, 470, 488, 496 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.360.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới) đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.360.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.410.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.090.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 114, 150, 206, 208 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.130.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.390.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 281, 302 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.040.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.040.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 335 Phan Đình Hùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ): Nối từ Phan Đình Phùng Đến Nguyễn Tri Phương mới - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.760.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 36, 161, 285, 311 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.360.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 56, 77, 78, 90, 185, 214, 277, 300 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 255 (từ thửa 674, TBĐ 4 đến hết thửa 847, TBĐ 4), số 45 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 360 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.270.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 72, 103 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 189 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.720.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 112 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.490.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 75 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.800.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 157, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 84, 90, 95, 109, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 99 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 79, 101 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.160.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28 cũ (58 mới) - từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28 cũ (58 mới) - sau nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 30, 75 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 13, 17 cũ (27 mới), 74 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.300.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 64 (từ thửa 282, TBĐ 6 đến hết thửa 135, TBĐ 6), 88 (từ thửa 1163, TBĐ 6 đến hết thửa 1518, TBĐ 6) đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.300.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 5, 15a đường Hồng Bàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.300.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 137 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số N1 - Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 4.440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 08, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 55, 68, 75 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 82: đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 5.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 22 đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.090.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 19, đường Phạm Ngũ Lão - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.570.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới) 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.310.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 16 cũ (42 mới), 24 cũ (46 mới), 11 cũ (29 mới), 23 cũ (55 mới) đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.530.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 76 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 19, 97 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh 38 Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.220.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 48 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 09, 17, 29, 39 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc 36 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 55 Yên Thế (từ thửa 120+161, TBĐ 55 đến thửa 132+170, TBĐ 56) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.060.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 960.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới) 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 49 cũ (81 mới), 56, 37 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 960.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 25 Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 960.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.300.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 132, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.180.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 22 mới (115 cũ), 144 đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 5.560.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.720.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số D2 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.830.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số N1; N2; N3 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 10.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 109 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.180.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 111 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 35 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 14, 27, 37, 67, 71, 188 đường Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 12 đường Ký Con - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.170.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 16, 34, 109 đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 74 (từ thửa 4477, TBĐ 5 đến hết thửa 4431, TBĐ 5), số 91 (từ thửa 4857, TBĐ 5 đến hết thửa 4089, TBĐ 5) đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 05 cũ (81 mới), 11 cũ (93 mới), 13 cũ (97 mới), 27 cũ (21 mới), 121, 30, 48 cũ (102 mới), 54 cũ (112 mới), 58 cũ (118 mới), 338, 263, 213, 231, 267, 156, 158 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 04 cũ (06 mới), 08 cũ (28 mới), 16 cũ (40 mới), 34 cũ (64 mới), 46 cũ (90 mới), 78, đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc 256, 278 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 48, 123, 149, 167, 234 Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 121 Mạc Đĩnh Chi (từ thửa 3907, TBĐ 5 đến hết thửa 2571, TBĐ 5) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 02, 05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 10, 16, 22, 25 đường Võ Văn Tần - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.080.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 47 (từ thửa 1655, TBĐ 2 đến hết thửa 339, TBĐ 2), 53 (từ thửa 336, TBĐ 2 đến hết thửa 379, TBĐ 2) đường Lý Chính Thắng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.080.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hãn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 22 (từ thửa 52, TBĐ 2 đến hết thửa 1756, TBĐ 2), 122 (từ thửa 841, TBĐ 2 đến hết thửa 1794, TBĐ 2) đường Trần Nguyên Hãn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 352 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 364 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 138 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 12, 56 Lý Thái Tổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Quý Cáp
Trần Tế Xương - Trần Nhật Duật
Đất TM-DV 1.360.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phó Đức Chính - thôn 2 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.450.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Viết Xuân
Lý Thái Tổ - Ngã ba giáp Tản Đà
Đất TM-DV 1.690.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Viết Xuân
Ngã ba giáp Tản Đà - Hết đường
Đất TM-DV 1.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tản Đà
Nguyễn Viết Xuân - Đường Lộc Quảng cũ
Đất TM-DV 1.410.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường khúc Thừa Dụ - thôn 12, 13 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.520.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tôn Thất Thuyết - thôn 9 cũ (từ Lý Thái Tổ đến cầu dốc độc Lộc Tân)
Trọn đường -
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường đi thôn 10 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 đến xã Bảo Lâm 1 - từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc)
Trọn đường -
Đất TM-DV 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường đi thôn 12 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 cũ đến xã Lộc Tân cũ)
Trọn đường -
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 602 Lý Thái Tổ (từ Tờ 18 thửa 153 đến Tờ 18 thửa 101) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 535 Lý Thái Tổ (từ Tờ 29 thửa 16 đến Tờ 29 thửa 139) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 258 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 262 đến Tờ 35 thửa 86) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 102 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 280 đến Tờ 43 thửa 171) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 72 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 335 đến Tờ 43 thửa 327) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 395 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 116 đến Tờ 34 thửa 110) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 483 Lý Thái Tổ (từ Tờ 25 thửa 203 đến Tờ 30 thửa 62) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 212 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 409 đến Tờ 35 thửa 298) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 260 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 204 đến Tờ 35 thửa 141) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 699 Lý Thái Tổ (từ Tờ 17 thửa 164 đến Tờ 17 thửa 193) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 456 Lý Thái Tổ (từ Tờ 31 thửa 34 đến Tờ 25 thửa 167) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 380 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 188 đến Tờ 35 thửa 35) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 266 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 238 đến Tờ 35 thửa 88) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 109 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 221 đến Tờ 42 thửa 938) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 427 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 267 đến Tờ 30 thửa 316) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 457 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 102 đến Tờ 30 thửa 73) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 352 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 45 đến Tờ 31 thửa 343) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 192 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 505 đến Tờ 35 thửa 146) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 63 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 363 đến Tờ 42 thửa 1150) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 293 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 8 đến Tờ 38 thửa 173) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 321 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 360 đến Tờ 38 thửa 9) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 411 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 39 đến Tờ 34 thửa 102) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 346 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 59 đến Tờ 35 thửa 101) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 305 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 558 đến Tờ 35 thửa 604) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 226 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 318 đến Tờ 36 thửa 231) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 357 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 311 đến Tờ 35 thửa 514) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 191 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 638 đến Tờ 39 thửa 805) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 154 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 468 đến Tờ 39 thửa 216) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 111 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 530 đến Tờ 42 thửa 771) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 121 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 484 đến Tờ 42 thửa 639) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 196 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 306 đến Tờ 43 thửa 405) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 110 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 186 đến Tờ 43 thửa 109) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 540 Lý Thái Tổ (từ Tờ 24 thửa 284 đến Tờ 24 thửa 66) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 127 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 307 đến Tờ 36 thửa 330) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 203 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 102 đến Tờ 31 thửa 228) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 244 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 64 đến Tờ 36 thửa 49) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 214 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 212 đến Tờ 36 thửa 272) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 124 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 520 đến Tờ 39 thửa 228) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 92 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 7 đến Tờ 43 thửa 34) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 148 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 376 đến Tờ 39 thửa 275) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 40 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 179 đến Tờ 43 thửa 402) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 58 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 95 đến Tờ 43 thửa 81) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 72 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 54 đến Tờ 43 thửa 50) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 276 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 265 đến Tờ 26 thửa 50) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 128 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 175 đến Tờ 32 thửa 203) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 118 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 220 đến Tờ 32 thửa 224) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 105 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 126 đến Tờ 31 thửa 345) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 75 Tản Đà (từ Tờ 36 thửa 28 đến Tờ 32 thửa 97) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 104 Trần Tế Xương (từ Tờ 39 thửa 858 đến Tờ 38 thửa 211) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 75 Trần Tế Xương (từ Tờ 42 thửa 355 đến Tờ 38 thửa 93) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 375 Phó Đức Chính (từ Tờ 39 thửa 16 đến Tờ 39 thửa 806) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 141 Phó Đức Chính (từ Tờ 42 thửa 679 đến Tờ 42 thửa 661) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 50 Trần Quý Cáp (từ Tờ 38 thửa 149 đến Tờ 42 thửa 510) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 01 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 1089 đến Tờ 42 thửa 973) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 23 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 840 đến Tờ 41 thửa 339) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 91 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 120 đến Tờ 37 thửa 74) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 45 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 206 đến Tờ 41 thửa 485) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 19 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 522 đến Tờ 41 thửa 264) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 71 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 424 đến Tờ 41 thửa 324) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 145 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 248 đến Tờ 34 thửa 336) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 150 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 142 đến Tờ 38 thửa 107) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 92 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 37 thửa 179 đến Tờ 37 thửa 122) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 31 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 41 thửa 600 đến Tờ 37 thửa 96) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 147 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 226 đến Tờ 34 thửa 133) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 38 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 296 đến Tờ 22 thửa 69) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 185 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 215 đến Tờ 21 thửa 236) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 126 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 58 đến Tờ 22 thửa 83) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 01 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 23 thửa 70 đến Tờ 23 thửa 114) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 19 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 54 đến Tờ 22 thửa 111) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 65 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 140 đến Tờ 27 thửa 91) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Trường Chinh
Ngã năm ĐamBri (thửa đất số 164, tờ bản đồ 60) - Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 226, tờ bản đồ 39)
Đất TM-DV 880.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Trường Chinh
Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 177, tờ bản đồ 60) - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc (thửa đất số 221, tờ bản đồ 86)
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Từ ngã năm ĐamBri đến ngã 3 ông Trào - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 74, tờ bản đồ 39
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Thông một phần đường Khúc Thừa Dụ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 104, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 83, tờ bản đồ 31
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào đi xuống Công ty Vạn Phong - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào vào Công Ty Phú Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 37
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà Hạnh Trung đi Công ty Hằng Sơn Điền - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 98, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 37
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ đi hồ Ngọc - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 50, tờ bản đồ 37 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ 35
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường trường Lê Lợi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 64, tờ bản đồ 47 - Thửa đất số 09, tờ bản đồ 46
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã năm ĐamBri đến ngã 4 Cầu Tre - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 58
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi thủy điện ĐamBri - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 52
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi hồ Ngọc - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 35
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Thôn 6 Đạ Tồh cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 18, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 05, tờ bản đồ 10
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường ngã 3 Đạ Tồh cũ đi B’Lá cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 86, tờ bản đồ 13 - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 13
Đất TM-DV 600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Tôn Thất Thuyết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 29, tờ bản đồ 48 - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 59
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 22 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 46, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 430, tờ bản đồ 60
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 21 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 153, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 62
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 20 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 196, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 60
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 120, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 140, tờ bản đồ 59
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 16 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 159, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Công ty Vĩnh Thịnh đi đồi Tòa Án - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 74
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 15 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 166, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 166, tờ bản đồ 60
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 13 đi hồ thôn 3 cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 408, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 06, tờ bản đồ 72
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 12 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 481, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 78
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 11A đi đường 21 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 26, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 439, tờ bản đồ 62
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 11 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 152, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ 73
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 10 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 326, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ 86
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 09 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 351, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 204, tờ bản đồ 79
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 07 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 430, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 85
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 04 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 48, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 89
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 08 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 561, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 215, tờ bản đồ 79
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 05 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 507, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ 73
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 03 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 85, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 80
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 02 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 38, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 213, tờ bản đồ 80
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 01A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 169, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 184, tờ bản đồ 86
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 01 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 197, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 218, tờ bản đồ 86
Đất TM-DV 480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Địa bàn xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 660.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Địa bàn xã Lộc Tân cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 350.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc - Hết nhà 470 Trần Phú
Đất SX-KD 10.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Đất SX-KD 11.830.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc
Đất SX-KD 22.230.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám
Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD 8.290.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám
Sau Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD 4.240.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Thủ Khoa Huân
Hồng Bàng - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD 10.870.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú - Lê Văn Tám
Đất SX-KD 13.530.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
Sau Lê Văn Tám - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD 8.580.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Ký Con
Nguyễn Công Trứ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 7.800.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phạm Ngũ Lão
Hồng Bàng - Ký Con
Đất SX-KD 9.750.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Quang Trung
Ký Con - Hết Bà Triệu
Đất SX-KD 13.070.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Quang Trung
Sau Bà Triệu - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 2.110.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất SX-KD 11.880.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng
Hồng Bàng - Trung tâm Y tế
Đất SX-KD 10.480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng
Sau Trung tâm Y tế - Chu Văn An
Đất SX-KD 8.390.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD 11.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Sau Nguyễn Thái Học - Hẻm 324 Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 7.100.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Sau hẻm 324 Phan Đình Phùng - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc
Đất SX-KD 4.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD 9.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Sau Nguyễn Chí Thanh - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 7.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thái Học - Cống hồ Nam Phương
Đất SX-KD 3.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Hữu Chỉnh
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 4.830.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 9.760.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Huỳnh Thúc Kháng (đường Huỳnh Thúc Kháng cũ) - Trọn đường
Đất SX-KD 5.190.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tây Sơn
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 3.950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Khuyến - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD 4.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Khuyến
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD 6.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Lý Chính Thắng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD 4.190.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Sau Nguyễn Thái Học - Số nhà 213
Đất SX-KD 3.740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Sau số nhà 213 - Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD 2.240.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Yên Thế
Phan Đình Phùng - Nguyễn Hữu Chỉnh
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Hà Huy Tập
Trần Phú - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD 3.260.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Trung Trực
Võ Văn Tần - Khu QH phường 2 cũ
Đất SX-KD 2.790.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Võ Văn Tần
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất SX-KD 2.790.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Nguyễn Thái Học - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD 4.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Mạc Đĩnh Chi - Số nhà 61
Đất SX-KD 3.260.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Chí Thanh - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD 3.260.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Chu Văn An
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD 8.780.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Chu Văn An
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 6.830.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Bà Triệu
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất SX-KD 3.260.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Quý Đôn
Nguyễn Trung Trực - Giáp phường 3 Bảo Lộc
Đất SX-KD 2.790.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Chu Văn An - Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương)
Đất SX-KD 4.650.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Nguyễn Chí Thanh - Hết trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc
Đất SX-KD 2.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Sau trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc - Đầu đường Khúc Thừa Dụ (đường Lý Thái Tổ)
Đất SX-KD 1.870.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Đầu đường Khúc Thừa Dụ - Cổng thác
Đất SX-KD 2.190.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD 2.520.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nhật Duật
Trần Nguyên Hãn - Hẻm 32 Trần Nhật Duật
Đất SX-KD 2.330.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nhật Duật
Hẻm 32 Trần Nhật Duật - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD 1.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Tế Xương
Trần Nguyên Hãn - Trần Quý Cáp
Đất SX-KD 1.860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Tế Xương
Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn An Ninh
Trần Nguyên Hãn - 92 Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD 1.310.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn An Ninh
92 Nguyễn An Ninh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD 1.090.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Sau Lý Tự Trọng - Giáp ranh nhà số 197 (khu H33)
Đất SX-KD 12.870.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Sau nhà số 197 - Hết Bà Triệu
Đất SX-KD 15.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Bà Triệu - Hết Chu Văn An
Đất SX-KD 10.730.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Công Trứ - Giáp Phường 1 Bảo Lộc
Đất SX-KD 7.150.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Tự Trọng
Hồng Bàng - Trần Phú
Đất SX-KD 14.950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 452, 470, 488, 496 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới) đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.310.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 114, 150, 206, 208 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.290.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 281, 302 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 335 Phan Đình Hùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ): Nối từ Phan Đình Phùng Đến Nguyễn Tri Phương mới - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 36, 161, 285, 311 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 56, 77, 78, 90, 185, 214, 277, 300 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 930.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 255 (từ thửa 674, TBĐ 4 đến hết thửa 847, TBĐ 4), số 45 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 930.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 360 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 930.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 870.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.180.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 72, 103 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 189 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.520.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 112 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 75 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 157, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.350.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 84, 90, 95, 109, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 870.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 99 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 79, 101 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.080.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28 cũ (58 mới) - từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28 cũ (58 mới) - sau nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 30, 75 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 13, 17 cũ (27 mới), 74 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 64 (từ thửa 282, TBĐ 6 đến hết thửa 135, TBĐ 6), 88 (từ thửa 1163, TBĐ 6 đến hết thửa 1518, TBĐ 6) đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 5, 15a đường Hồng Bàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 137 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số N1 - Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 4.120.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 08, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 870.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.290.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.430.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 55, 68, 75 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 82: đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 5.030.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 22 đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 19, đường Phạm Ngũ Lão - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới) 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.220.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 16 cũ (42 mới), 24 cũ (46 mới), 11 cũ (29 mới), 23 cũ (55 mới) đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 76 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 19, 97 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh 38 Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.130.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 48 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 09, 17, 29, 39 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc 36 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 55 Yên Thế (từ thửa 120+161, TBĐ 55 đến thửa 132+170, TBĐ 56) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 950.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 890.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới) 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 49 cũ (81 mới), 56, 37 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 890.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 25 Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 890.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 132, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 22 mới (115 cũ), 144 đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.370.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 5.160.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.300.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.590.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số D2 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.700.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số N1; N2; N3 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 9.750.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 109 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.090.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 111 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 35 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 14, 27, 37, 67, 71, 188 đường Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 12 đường Ký Con - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 16, 34, 109 đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 74 (từ thửa 4477, TBĐ 5 đến hết thửa 4431, TBĐ 5), số 91 (từ thửa 4857, TBĐ 5 đến hết thửa 4089, TBĐ 5) đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 05 cũ (81 mới), 11 cũ (93 mới), 13 cũ (97 mới), 27 cũ (21 mới), 121, 30, 48 cũ (102 mới), 54 cũ (112 mới), 58 cũ (118 mới), 338, 263, 213, 231, 267, 156, 158 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 04 cũ (06 mới), 08 cũ (28 mới), 16 cũ (40 mới), 34 cũ (64 mới), 46 cũ (90 mới), 78, đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc 256, 278 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 48, 123, 149, 167, 234 Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 121 Mạc Đĩnh Chi (từ thửa 3907, TBĐ 5 đến hết thửa 2571, TBĐ 5) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 02, 05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 10, 16, 22, 25 đường Võ Văn Tần - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 47 (từ thửa 1655, TBĐ 2 đến hết thửa 339, TBĐ 2), 53 (từ thửa 336, TBĐ 2 đến hết thửa 379, TBĐ 2) đường Lý Chính Thắng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hãn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 22 (từ thửa 52, TBĐ 2 đến hết thửa 1756, TBĐ 2), 122 (từ thửa 841, TBĐ 2 đến hết thửa 1794, TBĐ 2) đường Trần Nguyên Hãn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 352 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 364 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 138 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 12, 56 Lý Thái Tổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Quý Cáp
Trần Tế Xương - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phó Đức Chính - thôn 2 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.350.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Viết Xuân
Lý Thái Tổ - Ngã ba giáp Tản Đà
Đất SX-KD 1.570.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Viết Xuân
Ngã ba giáp Tản Đà - Hết đường
Đất SX-KD 1.350.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tản Đà
Nguyễn Viết Xuân - Đường Lộc Quảng cũ
Đất SX-KD 1.310.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường khúc Thừa Dụ - thôn 12, 13 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.410.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tôn Thất Thuyết - thôn 9 cũ (từ Lý Thái Tổ đến cầu dốc độc Lộc Tân)
Trọn đường -
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường đi thôn 10 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 đến xã Bảo Lâm 1 - từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc)
Trọn đường -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường đi thôn 12 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 cũ đến xã Lộc Tân cũ)
Trọn đường -
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 602 Lý Thái Tổ (từ Tờ 18 thửa 153 đến Tờ 18 thửa 101) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 535 Lý Thái Tổ (từ Tờ 29 thửa 16 đến Tờ 29 thửa 139) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 258 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 262 đến Tờ 35 thửa 86) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 102 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 280 đến Tờ 43 thửa 171) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 72 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 335 đến Tờ 43 thửa 327) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 395 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 116 đến Tờ 34 thửa 110) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 483 Lý Thái Tổ (từ Tờ 25 thửa 203 đến Tờ 30 thửa 62) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 212 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 409 đến Tờ 35 thửa 298) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 260 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 204 đến Tờ 35 thửa 141) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 699 Lý Thái Tổ (từ Tờ 17 thửa 164 đến Tờ 17 thửa 193) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 456 Lý Thái Tổ (từ Tờ 31 thửa 34 đến Tờ 25 thửa 167) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 380 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 188 đến Tờ 35 thửa 35) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 266 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 238 đến Tờ 35 thửa 88) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 109 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 221 đến Tờ 42 thửa 938) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 427 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 267 đến Tờ 30 thửa 316) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 457 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 102 đến Tờ 30 thửa 73) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 352 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 45 đến Tờ 31 thửa 343) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 192 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 505 đến Tờ 35 thửa 146) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 63 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 363 đến Tờ 42 thửa 1150) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 293 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 8 đến Tờ 38 thửa 173) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 321 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 360 đến Tờ 38 thửa 9) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 411 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 39 đến Tờ 34 thửa 102) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 346 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 59 đến Tờ 35 thửa 101) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 305 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 558 đến Tờ 35 thửa 604) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 226 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 318 đến Tờ 36 thửa 231) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 357 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 311 đến Tờ 35 thửa 514) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 191 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 638 đến Tờ 39 thửa 805) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 154 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 468 đến Tờ 39 thửa 216) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 111 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 530 đến Tờ 42 thửa 771) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 121 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 484 đến Tờ 42 thửa 639) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 196 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 306 đến Tờ 43 thửa 405) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 110 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 186 đến Tờ 43 thửa 109) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 540 Lý Thái Tổ (từ Tờ 24 thửa 284 đến Tờ 24 thửa 66) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 127 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 307 đến Tờ 36 thửa 330) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 203 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 102 đến Tờ 31 thửa 228) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 244 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 64 đến Tờ 36 thửa 49) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 214 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 212 đến Tờ 36 thửa 272) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 124 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 520 đến Tờ 39 thửa 228) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 92 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 7 đến Tờ 43 thửa 34) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 148 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 376 đến Tờ 39 thửa 275) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 40 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 179 đến Tờ 43 thửa 402) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 58 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 95 đến Tờ 43 thửa 81) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 72 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 54 đến Tờ 43 thửa 50) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 276 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 265 đến Tờ 26 thửa 50) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 128 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 175 đến Tờ 32 thửa 203) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 118 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 220 đến Tờ 32 thửa 224) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 105 Tản Đà (từ Tờ 32 thửa 126 đến Tờ 31 thửa 345) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 75 Tản Đà (từ Tờ 36 thửa 28 đến Tờ 32 thửa 97) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 104 Trần Tế Xương (từ Tờ 39 thửa 858 đến Tờ 38 thửa 211) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 75 Trần Tế Xương (từ Tờ 42 thửa 355 đến Tờ 38 thửa 93) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 375 Phó Đức Chính (từ Tờ 39 thửa 16 đến Tờ 39 thửa 806) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 141 Phó Đức Chính (từ Tờ 42 thửa 679 đến Tờ 42 thửa 661) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 50 Trần Quý Cáp (từ Tờ 38 thửa 149 đến Tờ 42 thửa 510) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 01 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 1089 đến Tờ 42 thửa 973) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 23 Trần Quý Cáp (từ Tờ 42 thửa 840 đến Tờ 41 thửa 339) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 91 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 120 đến Tờ 37 thửa 74) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 45 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 206 đến Tờ 41 thửa 485) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 19 Trần Nhật Duật (từ Tờ 41 thửa 522 đến Tờ 41 thửa 264) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 71 Trần Nhật Duật (từ Tờ 38 thửa 424 đến Tờ 41 thửa 324) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 145 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 248 đến Tờ 34 thửa 336) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 150 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 142 đến Tờ 38 thửa 107) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 92 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 37 thửa 179 đến Tờ 37 thửa 122) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 31 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 41 thửa 600 đến Tờ 37 thửa 96) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 680.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 147 Nguyễn An Ninh (từ Tờ 34 thửa 226 đến Tờ 34 thửa 133) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 38 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 296 đến Tờ 22 thửa 69) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 185 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 215 đến Tờ 21 thửa 236) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 126 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 21 thửa 58 đến Tờ 22 thửa 83) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 01 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 23 thửa 70 đến Tờ 23 thửa 114) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 19 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 54 đến Tờ 22 thửa 111) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 65 Khúc Thừa Dụ (từ Tờ 22 thửa 140 đến Tờ 27 thửa 91) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Trường Chinh
Ngã năm ĐamBri (thửa đất số 164, tờ bản đồ 60) - Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 226, tờ bản đồ 39)
Đất SX-KD 820.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Trường Chinh
Trụ sở UBND xã Lộc Tân cũ (thửa đất số 177, tờ bản đồ 60) - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc (thửa đất số 221, tờ bản đồ 86)
Đất SX-KD 850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Từ ngã năm ĐamBri đến ngã 3 ông Trào - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 74, tờ bản đồ 39
Đất SX-KD 550.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Thông một phần đường Khúc Thừa Dụ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 104, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 83, tờ bản đồ 31
Đất SX-KD 470.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 7 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào đi xuống Công ty Vạn Phong - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD 460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà ông Trào vào Công Ty Phú Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 43, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 37
Đất SX-KD 460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ từ ngã 3 nhà Hạnh Trung đi Công ty Hằng Sơn Điền - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 98, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 37
Đất SX-KD 460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường thôn 5 cũ đi hồ Ngọc - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 50, tờ bản đồ 37 - Thửa đất số 121, tờ bản đồ 35
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường trường Lê Lợi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 64, tờ bản đồ 47 - Thửa đất số 09, tờ bản đồ 46
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã năm ĐamBri đến ngã 4 Cầu Tre - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 211, tờ bản đồ 39 - Thửa đất số 46, tờ bản đồ 58
Đất SX-KD 550.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi thủy điện ĐamBri - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 15, tờ bản đồ 52
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường từ ngã 4 Cầu Tre đi hồ Ngọc - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 68, tờ bản đồ 58 - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 35
Đất SX-KD 460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Thôn 6 Đạ Tồh cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 18, tờ bản đồ 19 - Thửa đất số 05, tờ bản đồ 10
Đất SX-KD 550.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường ngã 3 Đạ Tồh cũ đi B’Lá cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 86, tờ bản đồ 13 - Thửa đất số 02, tờ bản đồ 13
Đất SX-KD 550.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Tôn Thất Thuyết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 29, tờ bản đồ 48 - Thửa đất số 137, tờ bản đồ 59
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 22 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 46, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 430, tờ bản đồ 60
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 21 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 153, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 81, tờ bản đồ 62
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 20 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 196, tờ bản đồ 60 - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 60
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 120, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 140, tờ bản đồ 59
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 16 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 159, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường Công ty Vĩnh Thịnh đi đồi Tòa Án - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 89, tờ bản đồ 69 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 74
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 15 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 166, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 166, tờ bản đồ 60
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 13 đi hồ thôn 3 cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 408, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 06, tờ bản đồ 72
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 12 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 481, tờ bản đồ 71 - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 78
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 11A đi đường 21 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 26, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 439, tờ bản đồ 62
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 11 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 152, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 150, tờ bản đồ 73
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 10 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 326, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ 86
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 09 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 351, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 204, tờ bản đồ 79
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 07 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 430, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 27, tờ bản đồ 85
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 04 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 48, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 98, tờ bản đồ 89
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 08 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 561, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 215, tờ bản đồ 79
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 05 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 507, tờ bản đồ 79 - Thửa đất số 179, tờ bản đồ 73
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 03 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 85, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 80
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 02 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 38, tờ bản đồ 87 - Thửa đất số 213, tờ bản đồ 80
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 01A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 169, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 184, tờ bản đồ 86
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đoạn đường số 01 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã Lộc Tân cũ
Thửa đất số 197, tờ bản đồ 86 - Thửa đất số 218, tờ bản đồ 86
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Địa bàn xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 610.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Địa bàn xã Lộc Tân cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 330.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc - Hết nhà 470 Trần Phú
Đất khoáng sản 10.780.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Đất khoáng sản 12.740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc
Đất khoáng sản 23.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám
Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 8.930.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám
Sau Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Khuyến
Đất khoáng sản 4.560.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Thủ Khoa Huân
Hồng Bàng - Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 11.700.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú - Lê Văn Tám
Đất khoáng sản 14.570.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
Sau Lê Văn Tám - Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 9.240.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Ký Con
Nguyễn Công Trứ - Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phạm Ngũ Lão
Hồng Bàng - Ký Con
Đất khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Quang Trung
Ký Con - Hết Bà Triệu
Đất khoáng sản 14.070.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Quang Trung
Sau Bà Triệu - Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 2.280.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất khoáng sản 12.790.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng
Hồng Bàng - Trung tâm Y tế
Đất khoáng sản 11.280.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng
Sau Trung tâm Y tế - Chu Văn An
Đất khoáng sản 9.030.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thái Học
Đất khoáng sản 11.860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Sau Nguyễn Thái Học - Hẻm 324 Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 7.650.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng
Sau hẻm 324 Phan Đình Phùng - Giáp ranh phường 3 Bảo Lộc
Đất khoáng sản 4.850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 9.700.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Học
Sau Nguyễn Chí Thanh - Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 7.550.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Thái Học - Cống hồ Nam Phương
Đất khoáng sản 3.780.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Hữu Chỉnh
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 10.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng
Huỳnh Thúc Kháng (đường Huỳnh Thúc Kháng cũ) - Trọn đường
Đất khoáng sản 5.590.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tây Sơn
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 4.250.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Khuyến - Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản 4.850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Khuyến
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản 6.470.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Lý Chính Thắng - Nguyễn Thái Học
Đất khoáng sản 4.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Sau Nguyễn Thái Học - Số nhà 213
Đất khoáng sản 4.030.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi
Sau số nhà 213 - Trần Nguyên Hãn
Đất khoáng sản 2.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Yên Thế
Phan Đình Phùng - Nguyễn Hữu Chỉnh
Đất khoáng sản 4.310.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Hà Huy Tập
Trần Phú - Nguyễn Trung Trực
Đất khoáng sản 3.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Trung Trực
Võ Văn Tần - Khu QH phường 2 cũ
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Võ Văn Tần
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Nguyễn Thái Học - Mạc Đĩnh Chi
Đất khoáng sản 4.850.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Mạc Đĩnh Chi - Số nhà 61
Đất khoáng sản 3.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Chí Thanh - Mạc Đĩnh Chi
Đất khoáng sản 3.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Chu Văn An
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 9.450.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Chu Văn An
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 7.350.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Bà Triệu
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất khoáng sản 3.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Quý Đôn
Nguyễn Trung Trực - Giáp phường 3 Bảo Lộc
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Chu Văn An - Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương)
Đất khoáng sản 5.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Nguyễn Chí Thanh - Hết trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc
Đất khoáng sản 2.650.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Sau trụ sở UBND phường 2 - Bảo Lộc - Đầu đường Khúc Thừa Dụ (đường Lý Thái Tổ)
Đất khoáng sản 2.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ
Đầu đường Khúc Thừa Dụ - Cổng thác
Đất khoáng sản 2.360.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 2.710.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nhật Duật
Trần Nguyên Hãn - Hẻm 32 Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 2.510.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Nhật Duật
Hẻm 32 Trần Nhật Duật - Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 1.570.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Tế Xương
Trần Nguyên Hãn - Trần Quý Cáp
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Tế Xương
Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn An Ninh
Trần Nguyên Hãn - 92 Nguyễn An Ninh
Đất khoáng sản 1.410.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn An Ninh
92 Nguyễn An Ninh - Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 1.180.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Sau Lý Tự Trọng - Giáp ranh nhà số 197 (khu H33)
Đất khoáng sản 13.860.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Sau nhà số 197 - Hết Bà Triệu
Đất khoáng sản 16.170.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ
Bà Triệu - Hết Chu Văn An
Đất khoáng sản 11.550.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Công Trứ - Giáp Phường 1 Bảo Lộc
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lý Tự Trọng
Hồng Bàng - Trần Phú
Đất khoáng sản 16.100.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 452, 470, 488, 496 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.360.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới) đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.360.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.410.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.090.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 114, 150, 206, 208 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.130.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.390.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 281, 302 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 335 Phan Đình Hùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ): Nối từ Phan Đình Phùng Đến Nguyễn Tri Phương mới - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.760.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 36, 161, 285, 311 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.360.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 56, 77, 78, 90, 185, 214, 277, 300 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 255 (từ thửa 674, TBĐ 4 đến hết thửa 847, TBĐ 4), số 45 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 360 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.270.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 72, 103 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 189 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.720.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 112 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.490.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 75 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 157, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 84, 90, 95, 109, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 99 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 79, 101 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.160.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28 cũ (58 mới) - từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 28 cũ (58 mới) - sau nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 920.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 30, 75 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 13, 17 cũ (27 mới), 74 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.300.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 64 (từ thửa 282, TBĐ 6 đến hết thửa 135, TBĐ 6), 88 (từ thửa 1163, TBĐ 6 đến hết thửa 1518, TBĐ 6) đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.300.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 5, 15a đường Hồng Bàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.300.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 137 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số N1 - Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 4.440.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 08, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 940.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.620.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 55, 68, 75 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 82: đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 5.420.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 22 đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.090.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 19, đường Phạm Ngũ Lão - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.570.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới) 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.310.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 16 cũ (42 mới), 24 cũ (46 mới), 11 cũ (29 mới), 23 cũ (55 mới) đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.530.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 76 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 19, 97 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh 38 Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.220.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 48 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 09, 17, 29, 39 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc 36 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 55 Yên Thế (từ thửa 120+161, TBĐ 55 đến thửa 132+170, TBĐ 56) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.020.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.060.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới) 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 49 cũ (81 mới), 56, 37 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 25 Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.300.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 132, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.180.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 22 mới (115 cũ), 144 đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 5.560.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.480.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.720.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số D2 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.830.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số N1; N2; N3 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 109 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.180.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 111 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Số 35 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 14, 27, 37, 67, 71, 188 đường Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 12 đường Ký Con - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.170.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 16, 34, 109 đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 74 (từ thửa 4477, TBĐ 5 đến hết thửa 4431, TBĐ 5), số 91 (từ thửa 4857, TBĐ 5 đến hết thửa 4089, TBĐ 5) đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 05 cũ (81 mới), 11 cũ (93 mới), 13 cũ (97 mới), 27 cũ (21 mới), 121, 30, 48 cũ (102 mới), 54 cũ (112 mới), 58 cũ (118 mới), 338, 263, 213, 231, 267, 156, 158 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 04 cũ (06 mới), 08 cũ (28 mới), 16 cũ (40 mới), 34 cũ (64 mới), 46 cũ (90 mới), 78, đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc 256, 278 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 48, 123, 149, 167, 234 Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 121 Mạc Đĩnh Chi (từ thửa 3907, TBĐ 5 đến hết thửa 2571, TBĐ 5) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.010.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 02, 05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 10, 16, 22, 25 đường Võ Văn Tần - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.080.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 47 (từ thửa 1655, TBĐ 2 đến hết thửa 339, TBĐ 2), 53 (từ thửa 336, TBĐ 2 đến hết thửa 379, TBĐ 2) đường Lý Chính Thắng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.080.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hãn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 22 (từ thửa 52, TBĐ 2 đến hết thửa 1756, TBĐ 2), 122 (từ thửa 841, TBĐ 2 đến hết thửa 1794, TBĐ 2) đường Trần Nguyên Hãn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 352 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 364 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 138 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 12, 56 Lý Thái Tổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Quý Cáp
Trần Tế Xương - Trần Nhật Duật
Đất khoáng sản 1.360.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phó Đức Chính - thôn 2 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.450.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Viết Xuân
Lý Thái Tổ - Ngã ba giáp Tản Đà
Đất khoáng sản 1.690.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Viết Xuân
Ngã ba giáp Tản Đà - Hết đường
Đất khoáng sản 1.460.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tản Đà
Nguyễn Viết Xuân - Đường Lộc Quảng cũ
Đất khoáng sản 1.410.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường khúc Thừa Dụ - thôn 12, 13 cũ (đường vòng từ Lý Thái Tổ đến Lý Thái Tổ)
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.520.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Tôn Thất Thuyết - thôn 9 cũ (từ Lý Thái Tổ đến cầu dốc độc Lộc Tân)
Trọn đường -
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường đi thôn 10 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 đến xã Bảo Lâm 1 - từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc)
Trọn đường -
Đất khoáng sản 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường đi thôn 12 cũ (từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 cũ đến xã Lộc Tân cũ)
Trọn đường -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 602 Lý Thái Tổ (từ Tờ 18 thửa 153 đến Tờ 18 thửa 101) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 535 Lý Thái Tổ (từ Tờ 29 thửa 16 đến Tờ 29 thửa 139) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 258 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 262 đến Tờ 35 thửa 86) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 102 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 280 đến Tờ 43 thửa 171) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 72 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 335 đến Tờ 43 thửa 327) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 395 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 116 đến Tờ 34 thửa 110) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 483 Lý Thái Tổ (từ Tờ 25 thửa 203 đến Tờ 30 thửa 62) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 212 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 409 đến Tờ 35 thửa 298) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 260 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 204 đến Tờ 35 thửa 141) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 699 Lý Thái Tổ (từ Tờ 17 thửa 164 đến Tờ 17 thửa 193) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 456 Lý Thái Tổ (từ Tờ 31 thửa 34 đến Tờ 25 thửa 167) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 380 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 188 đến Tờ 35 thửa 35) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 970.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 266 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 238 đến Tờ 35 thửa 88) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 109 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 221 đến Tờ 42 thửa 938) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 427 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 267 đến Tờ 30 thửa 316) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 457 Lý Thái Tổ (từ Tờ 30 thửa 102 đến Tờ 30 thửa 73) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 352 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 45 đến Tờ 31 thửa 343) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 192 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 505 đến Tờ 35 thửa 146) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 63 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 363 đến Tờ 42 thửa 1150) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 293 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 8 đến Tờ 38 thửa 173) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 321 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 360 đến Tờ 38 thửa 9) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 411 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 39 đến Tờ 34 thửa 102) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 346 Lý Thái Tổ (từ Tờ 34 thửa 59 đến Tờ 35 thửa 101) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 305 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 558 đến Tờ 35 thửa 604) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 226 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 318 đến Tờ 36 thửa 231) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 357 Lý Thái Tổ (từ Tờ 35 thửa 311 đến Tờ 35 thửa 514) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 191 Lý Thái Tổ (từ Tờ 39 thửa 638 đến Tờ 39 thửa 805) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 154 Lý Thái Tổ (từ Tờ 36 thửa 468 đến Tờ 39 thửa 216) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 111 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 530 đến Tờ 42 thửa 771) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 121 Lý Thái Tổ (từ Tờ 42 thửa 484 đến Tờ 42 thửa 639) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 196 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 306 đến Tờ 43 thửa 405) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 110 Lý Thái Tổ (từ Tờ 43 thửa 186 đến Tờ 43 thửa 109) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 540 Lý Thái Tổ (từ Tờ 24 thửa 284 đến Tờ 24 thửa 66) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 740.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 127 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 307 đến Tờ 36 thửa 330) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 203 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 102 đến Tờ 31 thửa 228) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 244 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 64 đến Tờ 36 thửa 49) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 214 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 36 thửa 212 đến Tờ 36 thửa 272) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 124 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 520 đến Tờ 39 thửa 228) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 92 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 7 đến Tờ 43 thửa 34) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 148 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 39 thửa 376 đến Tờ 39 thửa 275) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 40 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 179 đến Tờ 43 thửa 402) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 58 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 95 đến Tờ 43 thửa 81) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 72 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 43 thửa 54 đến Tờ 43 thửa 50) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Hẻm 276 Nguyễn Viết Xuân (từ Tờ 31 thửa 265 đến Tờ 26 thửa 50) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc xã ĐamBri cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc - Hết nhà 470 Trần Phú
Đất ở 15.400.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Đất ở 18.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc - Phường 1 Bảo Lộc
Đất ở 34.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám
Lý Tự Trọng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở 12.760.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám
Sau Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Khuyến
Đất ở 6.520.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Thủ Khoa Huân
Hồng Bàng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 16.720.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú - Lê Văn Tám
Đất ở 20.820.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi
Sau Lê Văn Tám - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Ký Con
Nguyễn Công Trứ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Phạm Ngũ Lão
Hồng Bàng - Ký Con
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Quang Trung
Ký Con - Hết Bà Triệu
Đất ở 20.100.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Quang Trung
Sau Bà Triệu - Lý Thường Kiệt
Đất ở 3.250.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Công Trứ - Quang Trung
Đất ở 18.270.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng
Hồng Bàng - Trung tâm Y tế
Đất ở 16.120.000 0 0 0
Phường 2 Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng
Sau Trung tâm Y tế - Chu Văn An
Đất ở 12.900.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường 2 Bảo Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 2 (thành phố Bảo Lộc), Xã Lộc Tân, Xã ĐamBri (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường 2 Bảo Lộc theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường 2 Bảo Lộc có diện tích tự nhiên 176,72 km² với quy mô dân số 49.564 người, mật độ dân cư đạt 280,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường 2 Bảo Lộc được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường 2 Bảo Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường 2 Bảo Lộc là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng là 34.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 2.450.040 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1322 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?