Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Ái Quốc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ái Quốc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Ái Quốc năm 2026

Khu vực: phường Ái Quốc.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 27.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Ái Quốc Quốc lộ 37
Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 6.800.000 4.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ
Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 13.500.000 9.700.000 5.400.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường 390 (đường nút giao lập thể)
Km 16 + 100 → Km 20
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 13.500.000 8.100.000 5.900.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường 390
Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 8.800.000 4.100.000 3.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Quốc lộ 5A
Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 8.100.000 4.100.000 3.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.600.000 3.800.000 3.100.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Pháp Loa
Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.600.000 3.800.000 3.100.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1
Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3
Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3
Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Vũ Thượng
Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.250.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt
Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.200.000 3.700.000 2.500.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng
Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.250.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Trần Thọ
Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Phạm Hiến
Quốc lộ 37 → Cầu Tràng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Trà Hương
Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Trần Đào
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Độ
Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Hùng
Phố Trà Hương → Trạm PCCC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)
Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Nguyễn Đắc Lộ
Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Bùi Tố Trứ
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Đình Trật
Phố Trần Đào → Trạm PCCC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Vũ Xá
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2
Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.500.000 2.700.000 2.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Văn Xá
Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 4.500.000 2.700.000 2.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.500.000 4.600.000 3.500.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.500.000 4.600.000 3.500.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.500.000 4.600.000 3.500.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS
Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.500.000 4.600.000 3.500.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì
Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 4.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)
Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Ngọc Trì
Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)
Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ
Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.505.000 4.725.000 3.395.000 1.890.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường 390 (đường nút giao lập thể)
Km 16 + 100 → Km 20
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.875.000 4.725.000 2.835.000 2.065.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 0 0 0
Hải Phòng phường Ái Quốc Quốc lộ 37
Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 3.375.000 1.700.000 1.200.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân
Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 4.600.000 3.500.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 4.600.000 3.500.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh
Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 4.600.000 3.500.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh
Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 4.600.000 3.500.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân
Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 4.600.000 3.500.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh
Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 4.600.000 3.500.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3TDP Dương Xuân
Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 4.600.000 3.500.000 3.000.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ
Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.075.000 3.375.000 2.425.000 1.350.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 51, tờ 115 → Thửa 130, tờ 115
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 616, tờ 114 → Thửa 15, tờ 116
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường 390
Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.080.000 1.435.000 1.120.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Quốc lộ 5A
Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 2.835.000 1.435.000 1.120.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường 390 (đường nút giao lập thể)
Km 16 + 100 → Km 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.625.000 3.375.000 2.025.000 1.475.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.530.000 2.660.000 1.330.000 1.085.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Pháp Loa
Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.530.000 2.660.000 1.330.000 1.085.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường Ái Quốc Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.275.000 1.610.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.275.000 1.610.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.780.000 2.100.000 1.470.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.780.000 2.100.000 1.470.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1
Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.275.000 1.610.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.275.000 1.610.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3
Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.780.000 2.100.000 1.470.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3
Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.780.000 2.100.000 1.470.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.780.000 2.100.000 1.470.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Độc Lập
Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.188.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng
Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.188.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt
Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.170.000 1.295.000 875.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Vũ Thượng
Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.725.000 2.188.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Trần Thọ
Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 1.960.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Phạm Hiến
Quốc lộ 37 → Cầu Tràng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 1.960.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Trần Đào
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 1.960.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Trà Hương
Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 1.960.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)
Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 1.960.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Hùng
Phố Trà Hương → Trạm PCCC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 1.960.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Độ
Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 1.960.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Nguyễn Đắc Lộ
Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 1.960.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Bùi Tố Trứ
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 1.960.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Đình Trật
Phố Trần Đào → Trạm PCCC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 1.960.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường 390
Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.250.000 2.200.000 1.025.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Quốc lộ 5A
Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.250.000 2.025.000 1.025.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.950.000 1.900.000 950.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Pháp Loa
Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.950.000 1.900.000 950.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Vũ Xá
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 0 0 0
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2
Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.700.000 1.500.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.700.000 1.500.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.700.000 1.500.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3
Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.700.000 1.500.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3
Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.700.000 1.500.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1
Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.250.000 1.625.000 1.150.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.250.000 1.625.000 1.150.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.250.000 1.625.000 1.150.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.250.000 1.625.000 1.150.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Văn Xá
Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.430.000 1.575.000 1.000.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.430.000 1.575.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt
Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.375.000 1.550.000 1.000.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Vũ Thượng
Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.375.000 1.563.000 1.050.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS
Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.275.000 1.610.000 1.225.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.275.000 1.610.000 1.225.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.275.000 1.610.000 1.225.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.275.000 1.610.000 1.225.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Trà Hương
Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.400.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Trần Đào
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.400.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Trần Thọ
Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.400.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)
Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.400.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Nguyễn Đắc Lộ
Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.400.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Hùng
Phố Trà Hương → Trạm PCCC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.400.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Phạm Hiến
Quốc lộ 37 → Cầu Tràng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.400.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Bùi Tố Trứ
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.400.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Đình Trật
Phố Trần Đào → Trạm PCCC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.400.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Độ
Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.125.000 1.400.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì
Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 1.400.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)
Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.063.000 1.400.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Ngọc Trì
Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.063.000 1.400.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)
Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.063.000 1.400.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Vũ Xá
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2
Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.500.000 1.050.000 860.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.125.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Văn Xá
Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.125.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân
Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.275.000 1.610.000 1.225.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh
Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.275.000 1.610.000 1.225.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.275.000 1.610.000 1.225.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân
Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.275.000 1.610.000 1.225.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh
Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.275.000 1.610.000 1.225.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh
Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.275.000 1.610.000 1.225.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3TDP Dương Xuân
Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.275.000 1.610.000 1.225.000 1.050.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS
Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.625.000 1.150.000 875.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.625.000 1.150.000 875.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.625.000 1.150.000 875.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.625.000 1.150.000 875.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì
Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)
Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.188.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Ngọc Trì
Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.188.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)
Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.188.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 616, tờ 114 → Thửa 15, tờ 116
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.470.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 51, tờ 115 → Thửa 130, tờ 115
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.470.000 1.050.000 865.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh
Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.625.000 1.150.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân
Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.625.000 1.150.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 3TDP Dương Xuân
Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.625.000 1.150.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân
Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.625.000 1.150.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh
Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.625.000 1.150.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.625.000 1.150.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh
Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.625.000 1.150.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 616, tờ 114 → Thửa 15, tờ 116
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 1.050.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Ái Quốc Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 51, tờ 115 → Thửa 130, tờ 115
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 1.050.000 900.000 850.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Quốc lộ 37
Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 6.800.000 4.800.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ
Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.300.000 13.500.000 9.700.000 5.400.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Đường 390 (đường nút giao lập thể)
Km 16 + 100 → Km 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 13.500.000 8.100.000 5.900.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Đường 390
Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.800.000 4.100.000 3.200.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Quốc lộ 5A
Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.100.000 4.100.000 3.200.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 7.600.000 3.800.000 3.100.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Phố Pháp Loa
Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 7.600.000 3.800.000 3.100.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1
Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3
Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3
Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Hải Phòng
phường Ái Quốc
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ái Quốc

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ái Quốc theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Ái Quốc có diện tích tự nhiên 17,6 km² với quy mô dân số 24.736 người, mật độ dân cư đạt 1.405,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ái Quốc được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Ái Quốc hiện tại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ái Quốc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Ái Quốc là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng là 27.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng là khoảng 3.467.759 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (961 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?