Bảng giá đất phường An Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Bình, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường An Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường An Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Bình, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường An Bình năm 2026
Khu vực: phường An Bình.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 184.000 đến 29.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng |
Đất ở đô thị | 29.300.000 | 8.790.000 | 5.860.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 4.110.000 | 2.740.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất ở đô thị | 28.100.000 | 8.430.000 | 5.620.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang |
Đất ở đô thị | 16.600.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xuân Thủy - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Trường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Vĩnh Kiết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phần mở rộng - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu đô thị mới An Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Đường tỉnh 923 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 1.770.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông Vang |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rạch Kè - Bờ Hồ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Kè - Rạch Bờ Hồ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng Cung |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rau Mui - Mỹ Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Sao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng |
Đất ở đô thị | 23.440.000 | 7.032.000 | 4.688.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.960.000 | 3.288.000 | 2.192.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất ở đô thị | 22.480.000 | 6.744.000 | 4.496.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang |
Đất ở đô thị | 13.280.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xuân Thủy - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng |
Đất ở đô thị | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Vĩnh Kiết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Phần mở rộng - |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu đô thị mới An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Đường tỉnh 923 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông Vang |
Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 - |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rạch Kè - Bờ Hồ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Kè - Rạch Bờ Hồ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng Cung |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rau Mui - Mỹ Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Sao (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng |
Đất ở đô thị | 11.720.000 | 3.516.000 | 2.344.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.480.000 | 1.644.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất ở đô thị | 11.240.000 | 3.372.000 | 2.248.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Xuân Thủy - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Vĩnh Kiết (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Phần mở rộng - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu đô thị mới An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Đường tỉnh 923 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông Vang |
Đất ở đô thị | 2.960.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rạch Kè - Bờ Hồ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Kè - Rạch Bờ Hồ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng Cung |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rau Mui - Mỹ Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Sao (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.500.000 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng |
Đất TM-DV đô thị | 23.440.000 | 7.032.000 | 4.688.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 15.840.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.960.000 | 3.288.000 | 2.192.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 22.480.000 | 6.744.000 | 4.496.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang |
Đất TM-DV đô thị | 13.280.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xuân Thủy - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Trường (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Vĩnh Kiết (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (50 mét đầu của thửa đất) Phần mở rộng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu đô thị mới An Bình (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Đường tỉnh 923 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (50 mét đầu của thửa đất) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông Vang |
Đất TM-DV đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rạch Kè - Bờ Hồ (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Kè - Rạch Bờ Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng Cung |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rau Mui - Mỹ Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Sao (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng |
Đất TM-DV đô thị | 9.376.000 | 2.812.800 | 1.875.200 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Hoàng Na (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 2.246.400 | 1.497.600 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.384.000 | 1.315.200 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.992.000 | 2.697.600 | 1.798.400 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang |
Đất TM-DV đô thị | 5.312.000 | 1.593.600 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xuân Thủy - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.784.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Vĩnh Kiết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phần mở rộng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 1.209.600 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu đô thị mới An Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Đường tỉnh 923 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.888.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông Vang |
Đất TM-DV đô thị | 2.368.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rạch Kè - Bờ Hồ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Kè - Rạch Bờ Hồ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng Cung |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rau Mui - Mỹ Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Sao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.200.000 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng |
Đất SX-KD đô thị | 20.510.000 | 6.153.000 | 4.102.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 13.860.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 16.380.000 | 4.914.000 | 3.276.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.590.000 | 2.877.000 | 1.918.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 19.670.000 | 5.901.000 | 3.934.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang |
Đất SX-KD đô thị | 11.620.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xuân Thủy - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 6.090.000 | 1.827.000 | 1.218.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Trường (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Vĩnh Kiết (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (50 mét đầu của thửa đất) Phần mở rộng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu đô thị mới An Bình (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Đường tỉnh 923 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 1.239.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (50 mét đầu của thửa đất) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 2.079.000 | 1.386.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông Vang |
Đất SX-KD đô thị | 5.180.000 | 1.554.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rạch Kè - Bờ Hồ (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Kè - Rạch Bờ Hồ |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng Cung |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rau Mui - Mỹ Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Sao (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính - |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 1.365.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng |
Đất SX-KD đô thị | 8.204.000 | 2.461.200 | 1.640.800 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 5.544.000 | 1.663.200 | 1.108.800 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Hoàng Na (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 1.965.600 | 1.310.400 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.836.000 | 1.150.800 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 2.360.400 | 1.573.600 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang |
Đất SX-KD đô thị | 4.648.000 | 1.394.400 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xuân Thủy - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.436.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Vĩnh Kiết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phần mở rộng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 1.058.400 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu đô thị mới An Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Đường tỉnh 923 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.652.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông Vang |
Đất SX-KD đô thị | 2.072.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rạch Kè - Bờ Hồ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Kè - Rạch Bờ Hồ |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng Cung |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Rau Mui - Mỹ Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường cặp Rạch Sao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư An Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Ninh Kiều (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính - |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.050.000 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 184.000 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 184.000 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 390.000 | 350.000 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 390.000 | 350.000 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng |
Đất ở đô thị | 29.300.000 | 8.790.000 | 5.860.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 4.110.000 | 2.740.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất ở đô thị | 28.100.000 | 8.430.000 | 5.620.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông Vang |
Đất ở đô thị | 16.600.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xuân Thủy - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Nguyễn Văn Trường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã Cái |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Đường Trần Vĩnh Kiết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Lộ Vòng Cung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong Điền |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phần mở rộng - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Bình
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường An Bình, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Bình theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Bình có diện tích tự nhiên 18,39 km² với quy mô dân số 50.150 người, mật độ dân cư đạt 2.727 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Bình được đặt tại UBND phường An Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường An Bình là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Bình, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
