Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại phường An Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường An Bình năm 2026

Khu vực: phường An Bình.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường An Bình Đường Hùng Vương
Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười Xình
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Hùng Vương
Cầu Mười Xình - Cầu Mương Lớn
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Tôn Đức Thắng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Cầu Hồng Ngự - Đầu đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Cầu kênh Kháng Chiến 2
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 Ánh
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh 3 Ánh - Kênh Thống Nhất
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Bình Chỉnh trang Khu 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Biên phòng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 1 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 4 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 5 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 6 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 7 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 8 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 9 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 10 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 1A - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 2A - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 3A - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 4A - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Bình B
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư Kho Bể
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Bình Đường rải đá khóm phối phường An Bình B
Kênh Ba Ánh - Cầu Kho Bể
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Bình Đường đan
Cầu Hồng Ngự - Bờ kè
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Bình Đường đan
Các đường đan còn lại - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Bình Đường đan
Đường kênh Xéo An Bình - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn
Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn
Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn
Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ - Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ)
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường An Bình Chợ Mương Lớn
Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường An Bình Chợ Mương Lớn
Các đường còn lại - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Bình Quốc lộ 30
Ranh xã An Hòa - Cách cầu Mương Lớn 300m
Đất ở đô thị 2.550.000 0 0 0
Phường An Bình Quốc lộ 30
Mét thứ 300 - Chân cầu Mương Lớn
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến tránh Quốc lộ 30
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường An Bình Đường nối cụm dân cư Biên phòng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Bình Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Hùng Vương
Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười Xình
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Hùng Vương
Cầu Mười Xình - Cầu Mương Lớn
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Tôn Đức Thắng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Cầu Hồng Ngự - Đầu đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Cầu kênh Kháng Chiến 2
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 Ánh
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh 3 Ánh - Kênh Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Bình Chỉnh trang Khu 1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Biên phòng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 1 - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 4 - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 5 - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 6 - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 7 - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 8 - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 9 - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 10 - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 1A - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 2A - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 3A - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 4A - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Bình B
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư Kho Bể
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Bình Đường rải đá khóm phối phường An Bình B
Kênh Ba Ánh - Cầu Kho Bể
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Bình Đường đan
Cầu Hồng Ngự - Bờ kè
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường An Bình Đường đan
Các đường đan còn lại - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Đường đan
Đường kênh Xéo An Bình - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn
Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn
Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn
Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ - Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ)
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Phường An Bình Chợ Mương Lớn
Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 0 0 0
Phường An Bình Chợ Mương Lớn
Các đường còn lại - Toàn tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Bình Quốc lộ 30
Ranh xã An Hòa - Cách cầu Mương Lớn 300m
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 0 0 0
Phường An Bình Quốc lộ 30
Mét thứ 300 - Chân cầu Mương Lớn
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến tránh Quốc lộ 30
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Bình Đường nối cụm dân cư Biên phòng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Hùng Vương
Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười Xình
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Hùng Vương
Cầu Mười Xình - Cầu Mương Lớn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Tôn Đức Thắng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Cầu Hồng Ngự - Đầu đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Cầu kênh Kháng Chiến 2
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 Ánh
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh 3 Ánh - Kênh Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Bình Chỉnh trang Khu 1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Biên phòng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 1 - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 4 - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 5 - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 6 - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 7 - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 8 - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 9 - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 10 - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 1A - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 2A - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 3A - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 4A - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Bình B
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư Kho Bể
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Thống Nhất
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường An Bình Đường rải đá khóm phối phường An Bình B
Kênh Ba Ánh - Cầu Kho Bể
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường An Bình Đường đan
Cầu Hồng Ngự - Bờ kè
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường An Bình Đường đan
Các đường đan còn lại - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường An Bình Đường đan
Đường kênh Xéo An Bình - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn
Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn
Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình - Ngã tư kênh Kháng Chiến 2
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Mương Lớn
Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ - Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ)
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường An Bình Chợ Mương Lớn
Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
Phường An Bình Chợ Mương Lớn
Các đường còn lại - Toàn tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường An Bình Quốc lộ 30
Ranh xã An Hòa - Cách cầu Mương Lớn 300m
Đất SX-KD đô thị 1.530.000 0 0 0
Phường An Bình Quốc lộ 30
Mét thứ 300 - Chân cầu Mương Lớn
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường An Bình Tuyến tránh Quốc lộ 30
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường An Bình Đường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường An Bình Đường nối cụm dân cư Biên phòng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường An Bình Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường An Bình Khu vực 2 - Phường An Bình
-
Đất ở nông thôn 500.000 460.000 400.000 0
Phường An Bình Khu vực 2 - Phường An Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 368.000 320.000 0
Phường An Bình Khu vực 2 - Phường An Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 276.000 240.000 0
Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất trồng lúa 120.000 105.000 90.000 80.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 105.000 75.000 70.000 65.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 105.000 90.000 80.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 75.000 70.000 65.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000 150.000 135.000 115.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 135.000 130.000 105.000 110.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất rừng sản xuất 165.000 150.000 135.000 115.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất rừng sản xuất 90.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 135.000 130.000 105.000 110.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 80.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất rừng phòng hộ 132.000 120.000 108.000 92.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 108.000 104.000 84.000 88.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 64.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất rừng đặc dụng 132.000 120.000 108.000 92.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 108.000 104.000 84.000 88.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 64.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 105.000 90.000 80.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 105.000 75.000 70.000 65.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 165.000 150.000 135.000 115.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B trước khi sáp nhập
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 135.000 130.000 105.000 110.000
Phường An Bình Vị trí 6 - Phường An Bình (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường An Bình Đường Hùng Vương
Cầu Hồng Ngự - Cầu Mười Xình
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Hùng Vương
Cầu Mười Xình - Cầu Mương Lớn
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Tôn Đức Thắng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Cầu Hồng Ngự - Đầu đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Đường Tôn Đức Thắng - Cầu kênh Kháng Chiến 2
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh Kháng Chiến 2 - Kháng Chiến 1
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh Kháng Chiến 1 - Kênh 3 Ánh
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Bình Đường Trần Phú
Kênh 3 Ánh - Kênh Thống Nhất
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Bình Chỉnh trang Khu 1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Biên phòng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 1 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 4 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 5 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 6 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Bình Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
Đường số 7 - Toàn tuyến
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Lộc, Phường An Bình A, Phường An Bình B (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Bình theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Bình có diện tích tự nhiên 50,1 km² với quy mô dân số 33.341 người, mật độ dân cư đạt 665,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Bình được đặt tại UBND phường An Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Phường An Bình là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Bình, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp là 12.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 1.767.674 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (939 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?