Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Bình năm 2026

Khu vực: phường An Bình.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 17.600 đến 6.380.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.130.000 3.060.000 2.300.000 1.720.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất ở đô thị 5.900.000 2.950.000 2.210.000 1.660.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 730.000 550.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất ở đô thị 1.060.000 530.000 400.000 300.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 3.370.000 1.690.000 1.260.000 950.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ
Đất ở đô thị 3.160.000 1.580.000 1.180.000 890.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường
Đất ở đô thị 2.930.000 1.470.000 1.100.000 825.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ)
Đất ở đô thị 1.910.000 955.000 715.000 540.000
Phường An Bình Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 1.860.000 930.000 700.000 525.000
Phường An Bình Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.390.000 695.000 520.000 390.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 2.460.000 1.230.000 925.000 695.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.970.000 985.000 740.000 555.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất ở đô thị 1.830.000 915.000 685.000 515.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.330.000 1.740.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.330.000 1.740.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 5.440.000 2.720.000 2.040.000 1.530.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ)
Đất ở đô thị 5.050.000 2.530.000 1.900.000 1.420.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 715.000 535.000
Phường An Bình Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.380.000 1.190.000 895.000 670.000
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất ở đô thị 2.540.000 1.270.000 955.000 715.000
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất ở đô thị 1.270.000 635.000 475.000 360.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 5.580.000 2.790.000 2.090.000 1.570.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 5.440.000 2.720.000 2.040.000 1.530.000
Phường An Bình Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba
Đất ở đô thị 6.380.000 3.190.000 2.390.000 1.800.000
Phường An Bình Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất ở đô thị 2.740.000 1.370.000 1.030.000 770.000
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên
Đất ở đô thị 2.320.000 1.160.000 870.000 655.000
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 470.000 355.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú)
Đất ở đô thị 450.000 225.000 170.000 125.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen
Đất ở đô thị 2.910.000 1.460.000 1.090.000 820.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định
Đất ở đô thị 2.260.000 1.130.000 850.000 635.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 525.000 395.000
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 2.050.000 1.030.000 770.000 580.000
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê
Đất ở đô thị 1.840.000 920.000 690.000 520.000
Phường An Bình Đường bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất ở đô thị 355.000 175.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 355.000 175.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất ở đô thị 340.000 170.000 130.000 95.000
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh)
Đất ở đô thị 1.410.000 705.000 530.000 400.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667
Đất ở đô thị 940.000 470.000 355.000 265.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn
Đất ở đô thị 1.410.000 705.000 530.000 400.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội
Đất ở đô thị 940.000 470.000 355.000 265.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi)
Đất ở đô thị 355.000 175.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ)
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ
Đất ở đô thị 940.000 470.000 355.000 265.000
Phường An Bình Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 640.000 320.000 240.000 180.000
Phường An Bình Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa)
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh)
Đất ở đô thị 355.000 175.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức
Đất ở đô thị 355.000 175.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất ở đô thị 280.000 140.000 105.000 80.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín)
Đất ở đô thị 940.000 470.000 355.000 265.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất ở đô thị 355.000 175.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống
Đất ở đô thị 340.000 170.000 130.000 95.000
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh)
Đất ở đô thị 640.000 320.000 240.000 180.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất ở đô thị 340.000 170.000 130.000 95.000
Phường An Bình Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ20
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.580.000 1.180.000
Phường An Bình Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ8
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.580.000 1.180.000
Phường An Bình Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.580.000 1.180.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 2.950.000 1.480.000 1.110.000 830.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 1.520.000 760.000 570.000 425.000
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 2.950.000 1.480.000 1.110.000 830.000
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 1.520.000 760.000 570.000 425.000
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 2.950.000 1.480.000 1.110.000 830.000
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An
Đất ở đô thị 1.460.000 730.000 545.000 410.000
Phường An Bình Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 1.610.000 805.000 600.000 450.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh
Đất ở đô thị 1.410.000 705.000 530.000 400.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương
Đất ở đô thị 940.000 470.000 355.000 265.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất ở đô thị 1.410.000 705.000 530.000 400.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương
Đất ở đô thị 940.000 470.000 355.000 265.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý)
Đất ở đô thị 940.000 470.000 355.000 265.000
Phường An Bình Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất ở đô thị 355.000 175.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất ở đô thị 1.340.000 670.000 500.000 375.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm)
Đất ở đô thị 640.000 320.000 240.000 180.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19
Đất ở đô thị 340.000 170.000 130.000 95.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành
Đất ở đô thị 340.000 170.000 130.000 95.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên
Đất ở đô thị 280.000 140.000 105.000 80.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất ở đô thị 340.000 170.000 130.000 95.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang
Đất ở đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền
Đất ở đô thị 355.000 175.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch
Đất ở đô thị 400.000 200.000 150.000 115.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất ở đô thị 355.000 175.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai
Đất ở đô thị 280.000 140.000 105.000 80.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất ở đô thị 280.000 140.000 105.000 80.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry)
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 280.000 140.000 105.000 80.000
Phường An Bình Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2)
Đất ở đô thị 355.000 175.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 480.000 240.000 180.000 135.000
Phường An Bình Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm
Đất ở đô thị 280.000 140.000 105.000 80.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.130.000 2.760.000 2.070.000 1.550.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất ở đô thị 5.900.000 2.660.000 1.990.000 1.490.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất ở đô thị 1.950.000 880.000 660.000 495.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất ở đô thị 1.060.000 475.000 360.000 270.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 3.370.000 1.520.000 1.140.000 855.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ
Đất ở đô thị 3.160.000 1.420.000 1.070.000 800.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường
Đất ở đô thị 2.930.000 1.320.000 990.000 745.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ)
Đất ở đô thị 1.910.000 860.000 645.000 485.000
Phường An Bình Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 1.860.000 840.000 630.000 470.000
Phường An Bình Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.390.000 625.000 470.000 350.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 2.460.000 1.110.000 830.000 625.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.970.000 885.000 665.000 500.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất ở đô thị 1.830.000 825.000 615.000 465.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải
Đất ở đô thị 6.200.000 2.790.000 2.090.000 1.570.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường
Đất ở đô thị 6.200.000 2.790.000 2.090.000 1.570.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 5.440.000 2.450.000 1.840.000 1.380.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ)
Đất ở đô thị 5.050.000 2.270.000 1.710.000 1.280.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.900.000 855.000 645.000 480.000
Phường An Bình Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.380.000 1.070.000 805.000 605.000
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất ở đô thị 2.540.000 1.140.000 860.000 645.000
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất ở đô thị 1.270.000 570.000 430.000 320.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 5.580.000 2.510.000 1.880.000 1.410.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 5.440.000 2.450.000 1.840.000 1.380.000
Phường An Bình Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba
Đất ở đô thị 6.380.000 2.870.000 2.150.000 1.620.000
Phường An Bình Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất ở đô thị 2.740.000 1.230.000 925.000 695.000
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên
Đất ở đô thị 2.320.000 1.050.000 785.000 590.000
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường
Đất ở đô thị 1.260.000 565.000 425.000 320.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú)
Đất ở đô thị 450.000 205.000 150.000 115.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen
Đất ở đô thị 2.910.000 1.310.000 985.000 740.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định
Đất ở đô thị 2.260.000 1.020.000 765.000 570.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ
Đất ở đô thị 1.400.000 630.000 475.000 355.000
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 2.050.000 925.000 695.000 520.000
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê
Đất ở đô thị 1.840.000 830.000 620.000 465.000
Phường An Bình Đường bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất ở đô thị 355.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 355.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất ở đô thị 340.000 155.000 115.000 85.000
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh)
Đất ở đô thị 1.410.000 635.000 475.000 360.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667
Đất ở đô thị 940.000 425.000 320.000 240.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn
Đất ở đô thị 1.410.000 635.000 475.000 360.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội
Đất ở đô thị 940.000 425.000 320.000 240.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi)
Đất ở đô thị 355.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ)
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ
Đất ở đô thị 940.000 425.000 320.000 240.000
Phường An Bình Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 640.000 290.000 215.000 160.000
Phường An Bình Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa)
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh)
Đất ở đô thị 355.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức
Đất ở đô thị 355.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất ở đô thị 280.000 125.000 95.000 70.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín)
Đất ở đô thị 940.000 425.000 320.000 240.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất ở đô thị 355.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống
Đất ở đô thị 340.000 155.000 115.000 85.000
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh)
Đất ở đô thị 640.000 290.000 215.000 160.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất ở đô thị 340.000 155.000 115.000 85.000
Phường An Bình Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ20
Đất ở đô thị 4.200.000 1.890.000 1.420.000 1.060.000
Phường An Bình Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ8
Đất ở đô thị 4.200.000 1.890.000 1.420.000 1.060.000
Phường An Bình Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.200.000 1.890.000 1.420.000 1.060.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 2.950.000 1.330.000 995.000 745.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 1.520.000 685.000 510.000 385.000
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 2.950.000 1.330.000 995.000 745.000
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 1.520.000 685.000 510.000 385.000
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 2.950.000 1.330.000 995.000 745.000
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An
Đất ở đô thị 1.460.000 655.000 490.000 370.000
Phường An Bình Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất ở đô thị 1.610.000 725.000 540.000 405.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh
Đất ở đô thị 1.410.000 635.000 475.000 360.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương
Đất ở đô thị 940.000 425.000 320.000 240.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất ở đô thị 1.410.000 635.000 475.000 360.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương
Đất ở đô thị 940.000 425.000 320.000 240.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý)
Đất ở đô thị 940.000 425.000 320.000 240.000
Phường An Bình Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất ở đô thị 355.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất ở đô thị 1.340.000 600.000 450.000 340.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm)
Đất ở đô thị 640.000 290.000 215.000 160.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19
Đất ở đô thị 340.000 155.000 115.000 85.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành
Đất ở đô thị 340.000 155.000 115.000 85.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên
Đất ở đô thị 280.000 125.000 95.000 70.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất ở đô thị 340.000 155.000 115.000 85.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang
Đất ở đô thị 320.000 145.000 110.000 80.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền
Đất ở đô thị 355.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch
Đất ở đô thị 400.000 180.000 135.000 100.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất ở đô thị 355.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai
Đất ở đô thị 280.000 125.000 95.000 70.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất ở đô thị 280.000 125.000 95.000 70.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry)
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 280.000 125.000 95.000 70.000
Phường An Bình Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2)
Đất ở đô thị 355.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 480.000 215.000 165.000 120.000
Phường An Bình Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm
Đất ở đô thị 280.000 125.000 95.000 70.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 3.065.000 1.530.000 1.150.000 860.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất TM-DV đô thị 2.950.000 1.475.000 1.105.000 830.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất TM-DV đô thị 975.000 487.500 365.000 275.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 530.000 265.000 200.000 150.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 1.685.000 845.000 630.000 475.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ
Đất TM-DV đô thị 1.580.000 790.000 590.000 445.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường
Đất TM-DV đô thị 1.465.000 735.000 550.000 412.500
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 955.000 477.500 357.500 270.000
Phường An Bình Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 930.000 465.000 350.000 262.500
Phường An Bình Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 695.000 347.500 260.000 195.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 1.230.000 615.000 462.500 347.500
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 985.000 492.500 370.000 277.500
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất TM-DV đô thị 915.000 457.500 342.500 257.500
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.550.000 1.165.000 870.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.550.000 1.165.000 870.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.360.000 1.020.000 765.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.525.000 1.265.000 950.000 710.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 950.000 475.000 357.500 267.500
Phường An Bình Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 595.000 447.500 335.000
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất TM-DV đô thị 1.270.000 635.000 477.500 357.500
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 635.000 317.500 237.500 180.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 2.790.000 1.395.000 1.045.000 785.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.360.000 1.020.000 765.000
Phường An Bình Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 1.595.000 1.195.000 900.000
Phường An Bình Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất TM-DV đô thị 1.370.000 685.000 515.000 385.000
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 580.000 435.000 327.500
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 235.000 177.500
Phường An Bình Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú)
Đất TM-DV đô thị 225.000 112.500 85.000 62.500
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen
Đất TM-DV đô thị 1.455.000 730.000 545.000 410.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định
Đất TM-DV đô thị 1.130.000 565.000 425.000 317.500
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ
Đất TM-DV đô thị 700.000 350.000 262.500 197.500
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 1.025.000 515.000 385.000 290.000
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê
Đất TM-DV đô thị 920.000 460.000 345.000 260.000
Phường An Bình Đường bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất TM-DV đô thị 177.500 87.500 67.500 50.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 177.500 87.500 67.500 50.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất TM-DV đô thị 170.000 85.000 65.000 47.500
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh)
Đất TM-DV đô thị 705.000 352.500 265.000 200.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667
Đất TM-DV đô thị 470.000 235.000 177.500 132.500
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn
Đất TM-DV đô thị 705.000 352.500 265.000 200.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội
Đất TM-DV đô thị 470.000 235.000 177.500 132.500
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi)
Đất TM-DV đô thị 177.500 87.500 67.500 50.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ
Đất TM-DV đô thị 470.000 235.000 177.500 132.500
Phường An Bình Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa)
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh)
Đất TM-DV đô thị 177.500 87.500 67.500 50.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức
Đất TM-DV đô thị 177.500 87.500 67.500 50.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 140.000 70.000 52.500 40.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín)
Đất TM-DV đô thị 470.000 235.000 177.500 132.500
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất TM-DV đô thị 177.500 87.500 67.500 50.000
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống
Đất TM-DV đô thị 170.000 85.000 65.000 47.500
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh)
Đất TM-DV đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất TM-DV đô thị 170.000 85.000 65.000 47.500
Phường An Bình Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ20
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 590.000
Phường An Bình Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ8
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 590.000
Phường An Bình Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 790.000 590.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.475.000 740.000 555.000 415.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 760.000 380.000 285.000 212.500
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.475.000 740.000 555.000 415.000
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 760.000 380.000 285.000 212.500
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.475.000 740.000 555.000 415.000
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An
Đất TM-DV đô thị 730.000 365.000 272.500 205.000
Phường An Bình Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 805.000 402.500 300.000 225.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh
Đất TM-DV đô thị 705.000 352.500 265.000 200.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương
Đất TM-DV đô thị 470.000 235.000 177.500 132.500
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất TM-DV đô thị 705.000 352.500 265.000 200.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương
Đất TM-DV đô thị 470.000 235.000 177.500 132.500
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý)
Đất TM-DV đô thị 470.000 235.000 177.500 132.500
Phường An Bình Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất TM-DV đô thị 177.500 87.500 67.500 50.000
Phường An Bình Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 670.000 335.000 250.000 187.500
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm)
Đất TM-DV đô thị 320.000 160.000 120.000 90.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19
Đất TM-DV đô thị 170.000 85.000 65.000 47.500
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành
Đất TM-DV đô thị 170.000 85.000 65.000 47.500
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên
Đất TM-DV đô thị 140.000 70.000 52.500 40.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất TM-DV đô thị 170.000 85.000 65.000 47.500
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang
Đất TM-DV đô thị 160.000 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền
Đất TM-DV đô thị 177.500 87.500 67.500 50.000
Phường An Bình Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 200.000 100.000 75.000 57.500
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 177.500 87.500 67.500 50.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai
Đất TM-DV đô thị 140.000 70.000 52.500 40.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 140.000 70.000 52.500 40.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry)
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 140.000 70.000 52.500 40.000
Phường An Bình Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2)
Đất TM-DV đô thị 177.500 87.500 67.500 50.000
Phường An Bình Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 90.000 67.500
Phường An Bình Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm
Đất TM-DV đô thị 140.000 70.000 52.500 40.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 3.065.000 1.380.000 1.035.000 775.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất TM-DV đô thị 2.950.000 1.330.000 995.000 745.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất TM-DV đô thị 975.000 440.000 330.000 247.500
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 530.000 237.500 180.000 135.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 1.685.000 760.000 570.000 427.500
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ
Đất TM-DV đô thị 1.580.000 710.000 535.000 400.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường
Đất TM-DV đô thị 1.465.000 660.000 495.000 372.500
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 955.000 430.000 322.500 242.500
Phường An Bình Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 930.000 420.000 315.000 235.000
Phường An Bình Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 695.000 312.500 235.000 175.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 1.230.000 555.000 415.000 312.500
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 985.000 442.500 332.500 250.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất TM-DV đô thị 915.000 412.500 307.500 232.500
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.395.000 1.045.000 785.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.395.000 1.045.000 785.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.225.000 920.000 690.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.525.000 1.135.000 855.000 640.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 950.000 427.500 322.500 240.000
Phường An Bình Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 535.000 402.500 302.500
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất TM-DV đô thị 1.270.000 570.000 430.000 322.500
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 635.000 285.000 215.000 160.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 2.790.000 1.255.000 940.000 705.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.225.000 920.000 690.000
Phường An Bình Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 1.435.000 1.075.000 810.000
Phường An Bình Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất TM-DV đô thị 1.370.000 615.000 462.500 347.500
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 525.000 392.500 295.000
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 630.000 282.500 212.500 160.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú)
Đất TM-DV đô thị 225.000 102.500 75.000 57.500
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen
Đất TM-DV đô thị 1.455.000 655.000 492.500 370.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định
Đất TM-DV đô thị 1.130.000 510.000 382.500 285.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ
Đất TM-DV đô thị 700.000 315.000 237.500 177.500
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 1.025.000 462.500 347.500 260.000
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê
Đất TM-DV đô thị 920.000 415.000 310.000 232.500
Phường An Bình Đường bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất TM-DV đô thị 177.500 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 177.500 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất TM-DV đô thị 170.000 77.500 57.500 42.500
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh)
Đất TM-DV đô thị 705.000 317.500 237.500 180.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667
Đất TM-DV đô thị 470.000 212.500 160.000 120.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn
Đất TM-DV đô thị 705.000 317.500 237.500 180.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội
Đất TM-DV đô thị 470.000 212.500 160.000 120.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi)
Đất TM-DV đô thị 177.500 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ
Đất TM-DV đô thị 470.000 212.500 160.000 120.000
Phường An Bình Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 320.000 145.000 107.500 80.000
Phường An Bình Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa)
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh)
Đất TM-DV đô thị 177.500 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức
Đất TM-DV đô thị 177.500 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 140.000 62.500 47.500 35.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín)
Đất TM-DV đô thị 470.000 212.500 160.000 120.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất TM-DV đô thị 177.500 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống
Đất TM-DV đô thị 170.000 77.500 57.500 42.500
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh)
Đất TM-DV đô thị 320.000 145.000 107.500 80.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất TM-DV đô thị 170.000 77.500 57.500 42.500
Phường An Bình Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ20
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 945.000 710.000 530.000
Phường An Bình Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ8
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 945.000 710.000 530.000
Phường An Bình Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 945.000 710.000 530.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.475.000 665.000 497.500 372.500
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 760.000 342.500 255.000 192.500
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.475.000 665.000 497.500 372.500
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 760.000 342.500 255.000 192.500
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.475.000 665.000 497.500 372.500
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An
Đất TM-DV đô thị 730.000 327.500 245.000 185.000
Phường An Bình Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 805.000 362.500 270.000 202.500
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh
Đất TM-DV đô thị 705.000 317.500 237.500 180.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương
Đất TM-DV đô thị 470.000 212.500 160.000 120.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất TM-DV đô thị 705.000 317.500 237.500 180.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương
Đất TM-DV đô thị 470.000 212.500 160.000 120.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý)
Đất TM-DV đô thị 470.000 212.500 160.000 120.000
Phường An Bình Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất TM-DV đô thị 177.500 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 670.000 300.000 225.000 170.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm)
Đất TM-DV đô thị 320.000 145.000 107.500 80.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19
Đất TM-DV đô thị 170.000 77.500 57.500 42.500
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành
Đất TM-DV đô thị 170.000 77.500 57.500 42.500
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên
Đất TM-DV đô thị 140.000 62.500 47.500 35.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất TM-DV đô thị 170.000 77.500 57.500 42.500
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang
Đất TM-DV đô thị 160.000 72.500 55.000 40.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền
Đất TM-DV đô thị 177.500 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 200.000 90.000 67.500 50.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 177.500 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai
Đất TM-DV đô thị 140.000 62.500 47.500 35.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 140.000 62.500 47.500 35.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry)
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 140.000 62.500 47.500 35.000
Phường An Bình Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2)
Đất TM-DV đô thị 177.500 80.000 60.000 45.000
Phường An Bình Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 240.000 107.500 82.500 60.000
Phường An Bình Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm
Đất TM-DV đô thị 140.000 62.500 47.500 35.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 2.452.000 1.224.000 920.000 688.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất SX-KD đô thị 2.360.000 1.180.000 884.000 664.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 292.000 220.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 424.000 212.000 160.000 120.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 1.348.000 676.000 504.000 380.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ
Đất SX-KD đô thị 1.264.000 632.000 472.000 356.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường
Đất SX-KD đô thị 1.172.000 588.000 440.000 330.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 764.000 382.000 286.000 216.000
Phường An Bình Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 744.000 372.000 280.000 210.000
Phường An Bình Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 556.000 278.000 208.000 156.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 984.000 492.000 370.000 278.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 788.000 394.000 296.000 222.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất SX-KD đô thị 732.000 366.000 274.000 206.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải
Đất SX-KD đô thị 2.480.000 1.240.000 932.000 696.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.480.000 1.240.000 932.000 696.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 2.176.000 1.088.000 816.000 612.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.020.000 1.012.000 760.000 568.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 760.000 380.000 286.000 214.000
Phường An Bình Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 952.000 476.000 358.000 268.000
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất SX-KD đô thị 1.016.000 508.000 382.000 286.000
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 508.000 254.000 190.000 144.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.232.000 1.116.000 836.000 628.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 2.176.000 1.088.000 816.000 612.000
Phường An Bình Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba
Đất SX-KD đô thị 2.552.000 1.276.000 956.000 720.000
Phường An Bình Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất SX-KD đô thị 1.096.000 548.000 412.000 308.000
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 928.000 464.000 348.000 262.000
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 188.000 142.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú)
Đất SX-KD đô thị 180.000 90.000 68.000 50.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen
Đất SX-KD đô thị 1.164.000 584.000 436.000 328.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định
Đất SX-KD đô thị 904.000 452.000 340.000 254.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ
Đất SX-KD đô thị 560.000 280.000 210.000 158.000
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 820.000 412.000 308.000 232.000
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê
Đất SX-KD đô thị 736.000 368.000 276.000 208.000
Phường An Bình Đường bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất SX-KD đô thị 142.000 70.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 142.000 70.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất SX-KD đô thị 136.000 68.000 52.000 38.000
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh)
Đất SX-KD đô thị 564.000 282.000 212.000 160.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667
Đất SX-KD đô thị 376.000 188.000 142.000 106.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 564.000 282.000 212.000 160.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội
Đất SX-KD đô thị 376.000 188.000 142.000 106.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi)
Đất SX-KD đô thị 142.000 70.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ
Đất SX-KD đô thị 376.000 188.000 142.000 106.000
Phường An Bình Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 256.000 128.000 96.000 72.000
Phường An Bình Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa)
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh)
Đất SX-KD đô thị 142.000 70.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức
Đất SX-KD đô thị 142.000 70.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 112.000 56.000 42.000 32.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín)
Đất SX-KD đô thị 376.000 188.000 142.000 106.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất SX-KD đô thị 142.000 70.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống
Đất SX-KD đô thị 136.000 68.000 52.000 38.000
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh)
Đất SX-KD đô thị 256.000 128.000 96.000 72.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất SX-KD đô thị 136.000 68.000 52.000 38.000
Phường An Bình Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ20
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 632.000 472.000
Phường An Bình Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ8
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 632.000 472.000
Phường An Bình Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 632.000 472.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.180.000 592.000 444.000 332.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 608.000 304.000 228.000 170.000
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.180.000 592.000 444.000 332.000
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 608.000 304.000 228.000 170.000
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.180.000 592.000 444.000 332.000
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An
Đất SX-KD đô thị 584.000 292.000 218.000 164.000
Phường An Bình Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 644.000 322.000 240.000 180.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh
Đất SX-KD đô thị 564.000 282.000 212.000 160.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương
Đất SX-KD đô thị 376.000 188.000 142.000 106.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất SX-KD đô thị 564.000 282.000 212.000 160.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương
Đất SX-KD đô thị 376.000 188.000 142.000 106.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý)
Đất SX-KD đô thị 376.000 188.000 142.000 106.000
Phường An Bình Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất SX-KD đô thị 142.000 70.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 536.000 268.000 200.000 150.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm)
Đất SX-KD đô thị 256.000 128.000 96.000 72.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19
Đất SX-KD đô thị 136.000 68.000 52.000 38.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành
Đất SX-KD đô thị 136.000 68.000 52.000 38.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên
Đất SX-KD đô thị 112.000 56.000 42.000 32.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất SX-KD đô thị 136.000 68.000 52.000 38.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang
Đất SX-KD đô thị 128.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền
Đất SX-KD đô thị 142.000 70.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 160.000 80.000 60.000 46.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 142.000 70.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai
Đất SX-KD đô thị 112.000 56.000 42.000 32.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 112.000 56.000 42.000 32.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry)
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 112.000 56.000 42.000 32.000
Phường An Bình Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2)
Đất SX-KD đô thị 142.000 70.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 192.000 96.000 72.000 54.000
Phường An Bình Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm
Đất SX-KD đô thị 112.000 56.000 42.000 32.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 2.452.000 1.104.000 828.000 620.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất SX-KD đô thị 2.360.000 1.064.000 796.000 596.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất SX-KD đô thị 780.000 352.000 264.000 198.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 424.000 190.000 144.000 108.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 1.348.000 608.000 456.000 342.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ
Đất SX-KD đô thị 1.264.000 568.000 428.000 320.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường
Đất SX-KD đô thị 1.172.000 528.000 396.000 298.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 764.000 344.000 258.000 194.000
Phường An Bình Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 744.000 336.000 252.000 188.000
Phường An Bình Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 556.000 250.000 188.000 140.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 984.000 444.000 332.000 250.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 788.000 354.000 266.000 200.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất SX-KD đô thị 732.000 330.000 246.000 186.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải
Đất SX-KD đô thị 2.480.000 1.116.000 836.000 628.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.480.000 1.116.000 836.000 628.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 2.176.000 980.000 736.000 552.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.020.000 908.000 684.000 512.000
Phường An Bình Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 760.000 342.000 258.000 192.000
Phường An Bình Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 952.000 428.000 322.000 242.000
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất SX-KD đô thị 1.016.000 456.000 344.000 258.000
Phường An Bình Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 508.000 228.000 172.000 128.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.232.000 1.004.000 752.000 564.000
Phường An Bình Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 2.176.000 980.000 736.000 552.000
Phường An Bình Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba
Đất SX-KD đô thị 2.552.000 1.148.000 860.000 648.000
Phường An Bình Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất SX-KD đô thị 1.096.000 492.000 370.000 278.000
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 928.000 420.000 314.000 236.000
Phường An Bình Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.000 170.000 128.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú)
Đất SX-KD đô thị 180.000 82.000 60.000 46.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen
Đất SX-KD đô thị 1.164.000 524.000 394.000 296.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định
Đất SX-KD đô thị 904.000 408.000 306.000 228.000
Phường An Bình Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ
Đất SX-KD đô thị 560.000 252.000 190.000 142.000
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 820.000 370.000 278.000 208.000
Phường An Bình Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê
Đất SX-KD đô thị 736.000 332.000 248.000 186.000
Phường An Bình Đường bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất SX-KD đô thị 142.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 142.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất SX-KD đô thị 136.000 62.000 46.000 34.000
Phường An Bình Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh)
Đất SX-KD đô thị 564.000 254.000 190.000 144.000
Phường An Bình Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667
Đất SX-KD đô thị 376.000 170.000 128.000 96.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 564.000 254.000 190.000 144.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội
Đất SX-KD đô thị 376.000 170.000 128.000 96.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi)
Đất SX-KD đô thị 142.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ
Đất SX-KD đô thị 376.000 170.000 128.000 96.000
Phường An Bình Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 256.000 116.000 86.000 64.000
Phường An Bình Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa)
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh)
Đất SX-KD đô thị 142.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức
Đất SX-KD đô thị 142.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 112.000 50.000 38.000 28.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín)
Đất SX-KD đô thị 376.000 170.000 128.000 96.000
Phường An Bình Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất SX-KD đô thị 142.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống
Đất SX-KD đô thị 136.000 62.000 46.000 34.000
Phường An Bình Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh)
Đất SX-KD đô thị 256.000 116.000 86.000 64.000
Phường An Bình Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú
Đất SX-KD đô thị 136.000 62.000 46.000 34.000
Phường An Bình Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ20
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 756.000 568.000 424.000
Phường An Bình Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Đình Giót - Đường QH Đ8
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 756.000 568.000 424.000
Phường An Bình Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 756.000 568.000 424.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.180.000 532.000 398.000 298.000
Phường An Bình Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 608.000 274.000 204.000 154.000
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.180.000 532.000 398.000 298.000
Phường An Bình Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 608.000 274.000 204.000 154.000
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.180.000 532.000 398.000 298.000
Phường An Bình Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An
Đất SX-KD đô thị 584.000 262.000 196.000 148.000
Phường An Bình Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 644.000 290.000 216.000 162.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh
Đất SX-KD đô thị 564.000 254.000 190.000 144.000
Phường An Bình Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương
Đất SX-KD đô thị 376.000 170.000 128.000 96.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ
Đất SX-KD đô thị 564.000 254.000 190.000 144.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương
Đất SX-KD đô thị 376.000 170.000 128.000 96.000
Phường An Bình Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý)
Đất SX-KD đô thị 376.000 170.000 128.000 96.000
Phường An Bình Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn
Đất SX-KD đô thị 142.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 536.000 240.000 180.000 136.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm)
Đất SX-KD đô thị 256.000 116.000 86.000 64.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19
Đất SX-KD đô thị 136.000 62.000 46.000 34.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành
Đất SX-KD đô thị 136.000 62.000 46.000 34.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên
Đất SX-KD đô thị 112.000 50.000 38.000 28.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi
Đất SX-KD đô thị 136.000 62.000 46.000 34.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang
Đất SX-KD đô thị 128.000 58.000 44.000 32.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền
Đất SX-KD đô thị 142.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 160.000 72.000 54.000 40.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 142.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai
Đất SX-KD đô thị 112.000 50.000 38.000 28.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 112.000 50.000 38.000 28.000
Phường An Bình Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry)
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 112.000 50.000 38.000 28.000
Phường An Bình Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2)
Đất SX-KD đô thị 142.000 64.000 48.000 36.000
Phường An Bình Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 192.000 86.000 66.000 48.000
Phường An Bình Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm
Đất SX-KD đô thị 112.000 50.000 38.000 28.000
Phường An Bình Phường An Bình
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 454.000 0 0 0
Phường An Bình Phường An Bình
-
Đất trồng lúa 46.000 44.200 24.000 0
Phường An Bình Phường An Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 46.000 44.200 24.000 0
Phường An Bình Phường An Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 44.000 24.000 0
Phường An Bình Phường An Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 57.000 48.000 0
Phường An Bình Phường An Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 66.000 57.000 48.000 0
Phường An Bình Phường An Bình
-
Đất rừng sản xuất 30.000 26.000 22.000 0
Phường An Bình Phường An Bình
-
Đất rừng phòng hộ 24.000 20.800 17.600 0
Phường An Bình Phường An Bình
-
Đất rừng đặc dụng 24.000 20.800 17.600 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.130.000 3.060.000 2.300.000 1.720.000
Phường An Bình Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất ở đô thị 5.900.000 2.950.000 2.210.000 1.660.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Lê Phi Hùng
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 730.000 550.000
Phường An Bình Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Phi Hùng - Hết đường
Đất ở đô thị 1.060.000 530.000 400.000 300.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 3.370.000 1.690.000 1.260.000 950.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ
Đất ở đô thị 3.160.000 1.580.000 1.180.000 890.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường
Đất ở đô thị 2.930.000 1.470.000 1.100.000 825.000
Phường An Bình Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ)
Đất ở đô thị 1.910.000 955.000 715.000 540.000
Phường An Bình Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 1.860.000 930.000 700.000 525.000
Phường An Bình Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.390.000 695.000 520.000 390.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 2.460.000 1.230.000 925.000 695.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.970.000 985.000 740.000 555.000
Phường An Bình Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19
Đất ở đô thị 1.830.000 915.000 685.000 515.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.330.000 1.740.000
Phường An Bình Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.330.000 1.740.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường An Bình, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Bình, Xã Tân An, Xã Cư An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Bình theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Bình có diện tích tự nhiên 18,39 km² với quy mô dân số 5.015 người, mật độ dân cư đạt 272,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Bình được đặt tại UBND phường An Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Bình là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Bình, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Bình, tỉnh Gia Lai là 6.380.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Bình, tỉnh Gia Lai là khoảng 488.680 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1388 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?