Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường An Bình năm 2026
Khu vực: phường An Bình.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 17.600 đến 6.380.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 6.130.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.720.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.210.000 | 1.660.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 530.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 1.690.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 1.580.000 | 1.180.000 | 890.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường |
Đất ở đô thị | 2.930.000 | 1.470.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.910.000 | 955.000 | 715.000 | 540.000 |
| Phường An Bình |
Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 930.000 | 700.000 | 525.000 |
| Phường An Bình |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 1.390.000 | 695.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.230.000 | 925.000 | 695.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | 985.000 | 740.000 | 555.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất ở đô thị | 1.830.000 | 915.000 | 685.000 | 515.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.330.000 | 1.740.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.330.000 | 1.740.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.050.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.420.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 715.000 | 535.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | 1.190.000 | 895.000 | 670.000 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.270.000 | 955.000 | 715.000 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.270.000 | 635.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.090.000 | 1.570.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường An Bình |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba |
Đất ở đô thị | 6.380.000 | 3.190.000 | 2.390.000 | 1.800.000 |
| Phường An Bình |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất ở đô thị | 2.740.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 770.000 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.160.000 | 870.000 | 655.000 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú) |
Đất ở đô thị | 450.000 | 225.000 | 170.000 | 125.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen |
Đất ở đô thị | 2.910.000 | 1.460.000 | 1.090.000 | 820.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định |
Đất ở đô thị | 2.260.000 | 1.130.000 | 850.000 | 635.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | 1.030.000 | 770.000 | 580.000 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 920.000 | 690.000 | 520.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất ở đô thị | 355.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 355.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất ở đô thị | 340.000 | 170.000 | 130.000 | 95.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh) |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 705.000 | 530.000 | 400.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667 |
Đất ở đô thị | 940.000 | 470.000 | 355.000 | 265.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 705.000 | 530.000 | 400.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội |
Đất ở đô thị | 940.000 | 470.000 | 355.000 | 265.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi) |
Đất ở đô thị | 355.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ) |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ |
Đất ở đô thị | 940.000 | 470.000 | 355.000 | 265.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 640.000 | 320.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa) |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh) |
Đất ở đô thị | 355.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức |
Đất ở đô thị | 355.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất ở đô thị | 280.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) |
Đất ở đô thị | 940.000 | 470.000 | 355.000 | 265.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất ở đô thị | 355.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống |
Đất ở đô thị | 340.000 | 170.000 | 130.000 | 95.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) |
Đất ở đô thị | 640.000 | 320.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất ở đô thị | 340.000 | 170.000 | 130.000 | 95.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Đường QH Đ20 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.180.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Đường QH Đ8 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.180.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.180.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.110.000 | 830.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 760.000 | 570.000 | 425.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.110.000 | 830.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 760.000 | 570.000 | 425.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.110.000 | 830.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An |
Đất ở đô thị | 1.460.000 | 730.000 | 545.000 | 410.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.610.000 | 805.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 705.000 | 530.000 | 400.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương |
Đất ở đô thị | 940.000 | 470.000 | 355.000 | 265.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 705.000 | 530.000 | 400.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương |
Đất ở đô thị | 940.000 | 470.000 | 355.000 | 265.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) |
Đất ở đô thị | 940.000 | 470.000 | 355.000 | 265.000 |
| Phường An Bình |
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất ở đô thị | 355.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.340.000 | 670.000 | 500.000 | 375.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) |
Đất ở đô thị | 640.000 | 320.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất ở đô thị | 340.000 | 170.000 | 130.000 | 95.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành |
Đất ở đô thị | 340.000 | 170.000 | 130.000 | 95.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên |
Đất ở đô thị | 280.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất ở đô thị | 340.000 | 170.000 | 130.000 | 95.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền |
Đất ở đô thị | 355.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch |
Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 115.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất ở đô thị | 355.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai |
Đất ở đô thị | 280.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất ở đô thị | 280.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry) |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 280.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2) |
Đất ở đô thị | 355.000 | 175.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm |
Đất ở đô thị | 280.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 6.130.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.550.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.660.000 | 1.990.000 | 1.490.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 880.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 855.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 1.420.000 | 1.070.000 | 800.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường |
Đất ở đô thị | 2.930.000 | 1.320.000 | 990.000 | 745.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.910.000 | 860.000 | 645.000 | 485.000 |
| Phường An Bình |
Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 840.000 | 630.000 | 470.000 |
| Phường An Bình |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 1.390.000 | 625.000 | 470.000 | 350.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.110.000 | 830.000 | 625.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | 885.000 | 665.000 | 500.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất ở đô thị | 1.830.000 | 825.000 | 615.000 | 465.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.790.000 | 2.090.000 | 1.570.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.790.000 | 2.090.000 | 1.570.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.450.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.050.000 | 2.270.000 | 1.710.000 | 1.280.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 855.000 | 645.000 | 480.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | 1.070.000 | 805.000 | 605.000 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.140.000 | 860.000 | 645.000 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.270.000 | 570.000 | 430.000 | 320.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 2.510.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.450.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Phường An Bình |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba |
Đất ở đô thị | 6.380.000 | 2.870.000 | 2.150.000 | 1.620.000 |
| Phường An Bình |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất ở đô thị | 2.740.000 | 1.230.000 | 925.000 | 695.000 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.050.000 | 785.000 | 590.000 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú) |
Đất ở đô thị | 450.000 | 205.000 | 150.000 | 115.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen |
Đất ở đô thị | 2.910.000 | 1.310.000 | 985.000 | 740.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định |
Đất ở đô thị | 2.260.000 | 1.020.000 | 765.000 | 570.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 355.000 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | 925.000 | 695.000 | 520.000 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 830.000 | 620.000 | 465.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất ở đô thị | 355.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 355.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất ở đô thị | 340.000 | 155.000 | 115.000 | 85.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh) |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 635.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667 |
Đất ở đô thị | 940.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 635.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội |
Đất ở đô thị | 940.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi) |
Đất ở đô thị | 355.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ) |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ |
Đất ở đô thị | 940.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 640.000 | 290.000 | 215.000 | 160.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa) |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh) |
Đất ở đô thị | 355.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức |
Đất ở đô thị | 355.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất ở đô thị | 280.000 | 125.000 | 95.000 | 70.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) |
Đất ở đô thị | 940.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất ở đô thị | 355.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống |
Đất ở đô thị | 340.000 | 155.000 | 115.000 | 85.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) |
Đất ở đô thị | 640.000 | 290.000 | 215.000 | 160.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất ở đô thị | 340.000 | 155.000 | 115.000 | 85.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Đường QH Đ20 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.890.000 | 1.420.000 | 1.060.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Đường QH Đ8 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.890.000 | 1.420.000 | 1.060.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.890.000 | 1.420.000 | 1.060.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.950.000 | 1.330.000 | 995.000 | 745.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 685.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.950.000 | 1.330.000 | 995.000 | 745.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 685.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.950.000 | 1.330.000 | 995.000 | 745.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An |
Đất ở đô thị | 1.460.000 | 655.000 | 490.000 | 370.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.610.000 | 725.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 635.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương |
Đất ở đô thị | 940.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 635.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương |
Đất ở đô thị | 940.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) |
Đất ở đô thị | 940.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường An Bình |
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất ở đô thị | 355.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.340.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) |
Đất ở đô thị | 640.000 | 290.000 | 215.000 | 160.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất ở đô thị | 340.000 | 155.000 | 115.000 | 85.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành |
Đất ở đô thị | 340.000 | 155.000 | 115.000 | 85.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên |
Đất ở đô thị | 280.000 | 125.000 | 95.000 | 70.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất ở đô thị | 340.000 | 155.000 | 115.000 | 85.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang |
Đất ở đô thị | 320.000 | 145.000 | 110.000 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền |
Đất ở đô thị | 355.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch |
Đất ở đô thị | 400.000 | 180.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất ở đô thị | 355.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai |
Đất ở đô thị | 280.000 | 125.000 | 95.000 | 70.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất ở đô thị | 280.000 | 125.000 | 95.000 | 70.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry) |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 280.000 | 125.000 | 95.000 | 70.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2) |
Đất ở đô thị | 355.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất ở đô thị | 480.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm |
Đất ở đô thị | 280.000 | 125.000 | 95.000 | 70.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 3.065.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 860.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất TM-DV đô thị | 2.950.000 | 1.475.000 | 1.105.000 | 830.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 975.000 | 487.500 | 365.000 | 275.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 265.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 1.685.000 | 845.000 | 630.000 | 475.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.580.000 | 790.000 | 590.000 | 445.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.465.000 | 735.000 | 550.000 | 412.500 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 955.000 | 477.500 | 357.500 | 270.000 |
| Phường An Bình |
Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 465.000 | 350.000 | 262.500 |
| Phường An Bình |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 695.000 | 347.500 | 260.000 | 195.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 615.000 | 462.500 | 347.500 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 985.000 | 492.500 | 370.000 | 277.500 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất TM-DV đô thị | 915.000 | 457.500 | 342.500 | 257.500 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.165.000 | 870.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.165.000 | 870.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.525.000 | 1.265.000 | 950.000 | 710.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 475.000 | 357.500 | 267.500 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 595.000 | 447.500 | 335.000 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.270.000 | 635.000 | 477.500 | 357.500 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 635.000 | 317.500 | 237.500 | 180.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.045.000 | 785.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Phường An Bình |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 1.595.000 | 1.195.000 | 900.000 |
| Phường An Bình |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 685.000 | 515.000 | 385.000 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 580.000 | 435.000 | 327.500 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 235.000 | 177.500 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 112.500 | 85.000 | 62.500 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen |
Đất TM-DV đô thị | 1.455.000 | 730.000 | 545.000 | 410.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 565.000 | 425.000 | 317.500 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 262.500 | 197.500 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 1.025.000 | 515.000 | 385.000 | 290.000 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 460.000 | 345.000 | 260.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 87.500 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 87.500 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 85.000 | 65.000 | 47.500 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh) |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 352.500 | 265.000 | 200.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667 |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 235.000 | 177.500 | 132.500 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 352.500 | 265.000 | 200.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 235.000 | 177.500 | 132.500 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi) |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 87.500 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 235.000 | 177.500 | 132.500 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh) |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 87.500 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 87.500 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 70.000 | 52.500 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 235.000 | 177.500 | 132.500 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 87.500 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 85.000 | 65.000 | 47.500 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 85.000 | 65.000 | 47.500 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Đường QH Đ20 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 590.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Đường QH Đ8 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 590.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 590.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.475.000 | 740.000 | 555.000 | 415.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 380.000 | 285.000 | 212.500 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.475.000 | 740.000 | 555.000 | 415.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 380.000 | 285.000 | 212.500 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.475.000 | 740.000 | 555.000 | 415.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 730.000 | 365.000 | 272.500 | 205.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 402.500 | 300.000 | 225.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 352.500 | 265.000 | 200.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 235.000 | 177.500 | 132.500 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 352.500 | 265.000 | 200.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 235.000 | 177.500 | 132.500 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 235.000 | 177.500 | 132.500 |
| Phường An Bình |
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 87.500 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 335.000 | 250.000 | 187.500 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 85.000 | 65.000 | 47.500 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 85.000 | 65.000 | 47.500 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 70.000 | 52.500 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 85.000 | 65.000 | 47.500 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 87.500 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 75.000 | 57.500 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 87.500 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 70.000 | 52.500 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 70.000 | 52.500 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry) |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 70.000 | 52.500 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2) |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 87.500 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 67.500 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 70.000 | 52.500 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 3.065.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | 775.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất TM-DV đô thị | 2.950.000 | 1.330.000 | 995.000 | 745.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 975.000 | 440.000 | 330.000 | 247.500 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 237.500 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 1.685.000 | 760.000 | 570.000 | 427.500 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.580.000 | 710.000 | 535.000 | 400.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.465.000 | 660.000 | 495.000 | 372.500 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 955.000 | 430.000 | 322.500 | 242.500 |
| Phường An Bình |
Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 420.000 | 315.000 | 235.000 |
| Phường An Bình |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 695.000 | 312.500 | 235.000 | 175.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 555.000 | 415.000 | 312.500 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 985.000 | 442.500 | 332.500 | 250.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất TM-DV đô thị | 915.000 | 412.500 | 307.500 | 232.500 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.395.000 | 1.045.000 | 785.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.395.000 | 1.045.000 | 785.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.225.000 | 920.000 | 690.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.525.000 | 1.135.000 | 855.000 | 640.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 427.500 | 322.500 | 240.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 535.000 | 402.500 | 302.500 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.270.000 | 570.000 | 430.000 | 322.500 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 635.000 | 285.000 | 215.000 | 160.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 1.255.000 | 940.000 | 705.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.225.000 | 920.000 | 690.000 |
| Phường An Bình |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 1.435.000 | 1.075.000 | 810.000 |
| Phường An Bình |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 615.000 | 462.500 | 347.500 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 525.000 | 392.500 | 295.000 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 282.500 | 212.500 | 160.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 102.500 | 75.000 | 57.500 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen |
Đất TM-DV đô thị | 1.455.000 | 655.000 | 492.500 | 370.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 510.000 | 382.500 | 285.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 315.000 | 237.500 | 177.500 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV đô thị | 1.025.000 | 462.500 | 347.500 | 260.000 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 415.000 | 310.000 | 232.500 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 77.500 | 57.500 | 42.500 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh) |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 317.500 | 237.500 | 180.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667 |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 212.500 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 317.500 | 237.500 | 180.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 212.500 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi) |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 212.500 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 145.000 | 107.500 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh) |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 62.500 | 47.500 | 35.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 212.500 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 77.500 | 57.500 | 42.500 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 145.000 | 107.500 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 77.500 | 57.500 | 42.500 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Đường QH Đ20 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 710.000 | 530.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Đường QH Đ8 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 710.000 | 530.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 710.000 | 530.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.475.000 | 665.000 | 497.500 | 372.500 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 342.500 | 255.000 | 192.500 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.475.000 | 665.000 | 497.500 | 372.500 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 342.500 | 255.000 | 192.500 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.475.000 | 665.000 | 497.500 | 372.500 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 730.000 | 327.500 | 245.000 | 185.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 362.500 | 270.000 | 202.500 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 317.500 | 237.500 | 180.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 212.500 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 317.500 | 237.500 | 180.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 212.500 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) |
Đất TM-DV đô thị | 470.000 | 212.500 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 300.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 145.000 | 107.500 | 80.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 77.500 | 57.500 | 42.500 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 77.500 | 57.500 | 42.500 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 62.500 | 47.500 | 35.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 77.500 | 57.500 | 42.500 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 72.500 | 55.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 90.000 | 67.500 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 62.500 | 47.500 | 35.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 62.500 | 47.500 | 35.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry) |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 62.500 | 47.500 | 35.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2) |
Đất TM-DV đô thị | 177.500 | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 107.500 | 82.500 | 60.000 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 62.500 | 47.500 | 35.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 2.452.000 | 1.224.000 | 920.000 | 688.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 1.180.000 | 884.000 | 664.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 292.000 | 220.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 424.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 1.348.000 | 676.000 | 504.000 | 380.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.264.000 | 632.000 | 472.000 | 356.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.172.000 | 588.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 764.000 | 382.000 | 286.000 | 216.000 |
| Phường An Bình |
Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 372.000 | 280.000 | 210.000 |
| Phường An Bình |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 556.000 | 278.000 | 208.000 | 156.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 492.000 | 370.000 | 278.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 788.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất SX-KD đô thị | 732.000 | 366.000 | 274.000 | 206.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.240.000 | 932.000 | 696.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.240.000 | 932.000 | 696.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 2.176.000 | 1.088.000 | 816.000 | 612.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 1.012.000 | 760.000 | 568.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 380.000 | 286.000 | 214.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 952.000 | 476.000 | 358.000 | 268.000 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.016.000 | 508.000 | 382.000 | 286.000 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 508.000 | 254.000 | 190.000 | 144.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 2.232.000 | 1.116.000 | 836.000 | 628.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 2.176.000 | 1.088.000 | 816.000 | 612.000 |
| Phường An Bình |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba |
Đất SX-KD đô thị | 2.552.000 | 1.276.000 | 956.000 | 720.000 |
| Phường An Bình |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.096.000 | 548.000 | 412.000 | 308.000 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 928.000 | 464.000 | 348.000 | 262.000 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 188.000 | 142.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 90.000 | 68.000 | 50.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen |
Đất SX-KD đô thị | 1.164.000 | 584.000 | 436.000 | 328.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định |
Đất SX-KD đô thị | 904.000 | 452.000 | 340.000 | 254.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 280.000 | 210.000 | 158.000 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 820.000 | 412.000 | 308.000 | 232.000 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê |
Đất SX-KD đô thị | 736.000 | 368.000 | 276.000 | 208.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 70.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 70.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 68.000 | 52.000 | 38.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh) |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 282.000 | 212.000 | 160.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667 |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 188.000 | 142.000 | 106.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 282.000 | 212.000 | 160.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 188.000 | 142.000 | 106.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi) |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 70.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 188.000 | 142.000 | 106.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 128.000 | 96.000 | 72.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh) |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 70.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 70.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 188.000 | 142.000 | 106.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 70.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 68.000 | 52.000 | 38.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) |
Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 128.000 | 96.000 | 72.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 68.000 | 52.000 | 38.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Đường QH Đ20 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 632.000 | 472.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Đường QH Đ8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 632.000 | 472.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 632.000 | 472.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.180.000 | 592.000 | 444.000 | 332.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 304.000 | 228.000 | 170.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.180.000 | 592.000 | 444.000 | 332.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 304.000 | 228.000 | 170.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.180.000 | 592.000 | 444.000 | 332.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 584.000 | 292.000 | 218.000 | 164.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 322.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 282.000 | 212.000 | 160.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 188.000 | 142.000 | 106.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 282.000 | 212.000 | 160.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 188.000 | 142.000 | 106.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 188.000 | 142.000 | 106.000 |
| Phường An Bình |
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 70.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 268.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) |
Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 128.000 | 96.000 | 72.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 68.000 | 52.000 | 38.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 68.000 | 52.000 | 38.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 68.000 | 52.000 | 38.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 70.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 46.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 70.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry) |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2) |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 70.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 96.000 | 72.000 | 54.000 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 2.452.000 | 1.104.000 | 828.000 | 620.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 1.064.000 | 796.000 | 596.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 352.000 | 264.000 | 198.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 424.000 | 190.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 1.348.000 | 608.000 | 456.000 | 342.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.264.000 | 568.000 | 428.000 | 320.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.172.000 | 528.000 | 396.000 | 298.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 764.000 | 344.000 | 258.000 | 194.000 |
| Phường An Bình |
Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 336.000 | 252.000 | 188.000 |
| Phường An Bình |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 556.000 | 250.000 | 188.000 | 140.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 444.000 | 332.000 | 250.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 788.000 | 354.000 | 266.000 | 200.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất SX-KD đô thị | 732.000 | 330.000 | 246.000 | 186.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.116.000 | 836.000 | 628.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.116.000 | 836.000 | 628.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 2.176.000 | 980.000 | 736.000 | 552.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 342.000 | 258.000 | 192.000 |
| Phường An Bình |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 952.000 | 428.000 | 322.000 | 242.000 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.016.000 | 456.000 | 344.000 | 258.000 |
| Phường An Bình |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 508.000 | 228.000 | 172.000 | 128.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 2.232.000 | 1.004.000 | 752.000 | 564.000 |
| Phường An Bình |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 2.176.000 | 980.000 | 736.000 | 552.000 |
| Phường An Bình |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba |
Đất SX-KD đô thị | 2.552.000 | 1.148.000 | 860.000 | 648.000 |
| Phường An Bình |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.096.000 | 492.000 | 370.000 | 278.000 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 928.000 | 420.000 | 314.000 | 236.000 |
| Phường An Bình |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.000 | 170.000 | 128.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng đi nghĩa địa Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thảo (Tổ dân phố Hiệp Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 82.000 | 60.000 | 46.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Cống Đất Đen |
Đất SX-KD đô thị | 1.164.000 | 524.000 | 394.000 | 296.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống Đất Đen - Đường vào nghĩa địa Tân Định |
Đất SX-KD đô thị | 904.000 | 408.000 | 306.000 | 228.000 |
| Phường An Bình |
Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào nghĩa địa Tân Định - Giáp ranh giới xã Đak Pơ |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 252.000 | 190.000 | 142.000 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 820.000 | 370.000 | 278.000 | 208.000 |
| Phường An Bình |
Đường tránh Quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đặng Thai Mai - Giáp ranh phường An Khê |
Đất SX-KD đô thị | 736.000 | 332.000 | 248.000 | 186.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Văn Minh (Quốc lộ 19) - Hết ranh giới đất nhà ông Đồng Kim Thiết |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía đông cây xăng Nhơn Tín, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng phía Tây cầu Taly, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà ông Khánh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ri (Tân An) (nhà bà Kim Anh) - Giáp đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường bê tông xi măng vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Đến đầu ranh giới đất trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 62.000 | 46.000 | 34.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Hầm Đá tổ dân phố Hiệp Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ranh giới trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú - Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Ngộ |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đi Tư Lương (ngã 3 nhà Minh) - Đầu ranh giới nghĩa địa tổ dân phố Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết cống số 2 (đầu ranh giới thửa đất ông Lê Minh) |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 254.000 | 190.000 | 144.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Phú An (ngã 3 Đồng chè) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết cống số 2 (giáp ranh giới đất ông Lê Minh) - Giáp đường Tỉnh lộ 667 |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 170.000 | 128.000 | 96.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường vào nhà thờ Đồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 254.000 | 190.000 | 144.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào nhà thờ Đồng Sơn - Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 170.000 | 128.000 | 96.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 đi trạm bơm Tân Hội - Tiếp giáp đường đi Phú An (nhà ông Lâm Ngọc Trãi) |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi Tư Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ ngã ba Cầu Đỏ - Giáp đường đi Phú An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường đi xã Yang Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Long Khánh - Giáp ranh xã Đak Pơ |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 170.000 | 128.000 | 96.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 2 Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ nhất - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 116.000 | 86.000 | 64.000 |
| Phường An Bình |
Đường Đội 3 tổ dân phố Chí Công (nhà bà Sáu Đẹt) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba (nhà ông ba Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Sơn (đường đội 4 Hiệp An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Linh) |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà ông Bảng) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường giáp ranh tổ dân phố An Thuận - Chí Công (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Đức |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà máy gạch Tuynel (nhà ông Hường) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 170.000 | 128.000 | 96.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Đông nhà thờ An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ nhất (tiếp giáp đường phía Đông cây xăng Nhơn Tín) - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cống |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 62.000 | 46.000 | 34.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Nam trường PTTH Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết cống - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây chi nhánh NHNNPTNT (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây nghĩa trang An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) |
Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 116.000 | 86.000 | 64.000 |
| Phường An Bình |
Đường phía Tây UBND xã Cư An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ nhất (nhà ông Vinh) - Hết trụ sở tổ dân phố Hiệp Phú |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 62.000 | 46.000 | 34.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ17 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Đường QH Đ20 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 568.000 | 424.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ20 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Đường QH Đ8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 568.000 | 424.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH Đ7 (Khu quy hoạch dân cư phía Nam đường Phan Đình Giót) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 568.000 | 424.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.180.000 | 532.000 | 398.000 | 298.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 274.000 | 204.000 | 154.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.180.000 | 532.000 | 398.000 | 298.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 274.000 | 204.000 | 154.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.180.000 | 532.000 | 398.000 | 298.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 3 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 584.000 | 262.000 | 196.000 | 148.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 4 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH số 1 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) - Đường QH số 2 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 290.000 | 216.000 | 162.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 254.000 | 190.000 | 144.000 |
| Phường An Bình |
Đường QH số 5 - Khu QH TTTM xã Tân An (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thanh - Giáp đường đi Tư Lương |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 170.000 | 128.000 | 96.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 254.000 | 190.000 | 144.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) - Ngã 3 tiếp giáp với đường đi Tư Lương |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 170.000 | 128.000 | 96.000 |
| Phường An Bình |
Đường Ri (Tân An) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba trụ sở tổ dân phố Tân Tụ - Ngã ba đi vào Bàu Bà Mỹ (giáp thửa đất ở hộ ông Huỳnh Tý) |
Đất SX-KD đô thị | 376.000 | 170.000 | 128.000 | 96.000 |
| Phường An Bình |
Đường sau trụ sở tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường phía Đông nhà thờ An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 240.000 | 180.000 | 136.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) |
Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 116.000 | 86.000 | 64.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Định (đường đi núi Đá lửa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ hai (nhà ông Kiếm) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Toàn Sang - Giáp tuyến đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 62.000 | 46.000 | 34.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Loan - Ngã ba ông Trần Nhật Thành |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 62.000 | 46.000 | 34.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Mưu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Liên |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Sơn (nhà bà Sang Hạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Trụ sở tổ dân phố An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố An Thuận (nhà ông Tài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Đường Tịnh Xá Ngọc Túc |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Chí Công (nghĩa địa Thuận Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã 3 đường đi đập Ông Tài |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Lê Công Đáng - Nhà ông Đào Văn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh Quốc lộ 19 - Nhà bà Nguyễn Thị Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 62.000 | 46.000 | 34.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Lê Thị Hạnh - Nhà ông Phạm Tấn Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường tổ dân phố Hiệp An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Nguyễn Thị Hà - Nhà ông Trần Văn Quang |
Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 58.000 | 44.000 | 32.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Kim Linh (Quốc lộ 19) - Ranh giới quy hoạch khu dân cư Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Xưởng (Quốc lộ 19) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ nhà ông Phan Tâm Sự đến nhà ông Phạm Văn Tuyền, tổ dân phố Tân Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường từ trường Trần Phú (Cơ sở 2) đi Đội 9 tổ dân phố Tân Tụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ri (trường Trần Phú - cơ sở 2) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào cánh đồng mía lớn tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Kiểu) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Đình tổ dân phố Tân Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Giáp đường BTXM vào xóm Chí Thành tổ dân phố Tân Bình |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào lò gạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết khu dân cư quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 72.000 | 54.000 | 40.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Túc (tổ dân phố Chí Công) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba thứ nhất - Hết khu QH Gò Rau Trai |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bàu Mười Lễ - Trạm bơm một tổ dân phố Tân Hội |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trạm bơm Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đi Tư Lương - Bàu Mười Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố An Cư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Ngã ba thứ nhất |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trụ sở tổ dân phố Tân Thuận (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tiếp giáp đường vào Xóm Dừa (nhà ông Nguyễn Văn Ry) |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường đi Phú An (Đất ông Thoại) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường THCS Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào trường Y Đôn (Cơ sở 2) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới phía Nam trường Y Đôn (Cơ sở 2) |
Đất SX-KD đô thị | 142.000 | 64.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường An Bình |
Đường vào Xóm Dừa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà Tần Văn Anh) - Đường đi Tư Lương |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm 3, tổ dân phố Tân Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường đi Tư Lương (nhà ông Minh) - Hết đường bê tông xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 86.000 | 66.000 | 48.000 |
| Phường An Bình |
Đường Xóm Bắc, tổ dân phố An Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Kiếm |
Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất trồng lúa | 46.000 | 44.200 | 24.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 44.200 | 24.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 44.000 | 24.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 57.000 | 48.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 57.000 | 48.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 26.000 | 22.000 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 24.000 | 20.800 | 17.600 | 0 |
| Phường An Bình |
Phường An Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 24.000 | 20.800 | 17.600 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 6.130.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.720.000 |
| Phường An Bình |
Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.210.000 | 1.660.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Lê Phi Hùng |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường An Bình |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Phi Hùng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 530.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 3.370.000 | 1.690.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 1.580.000 | 1.180.000 | 890.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường |
Đất ở đô thị | 2.930.000 | 1.470.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Phường An Bình |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P. An Bình - xã Thành An (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.910.000 | 955.000 | 715.000 | 540.000 |
| Phường An Bình |
Lê Phi Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 930.000 | 700.000 | 525.000 |
| Phường An Bình |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 1.390.000 | 695.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.230.000 | 925.000 | 695.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | 985.000 | 740.000 | 555.000 |
| Phường An Bình |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đặng Thai Mai - Đường tránh Quốc lộ 19 |
Đất ở đô thị | 1.830.000 | 915.000 | 685.000 | 515.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.330.000 | 1.740.000 |
| Phường An Bình |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.330.000 | 1.740.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường An Bình, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Bình, Xã Tân An, Xã Cư An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Bình theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Bình có diện tích tự nhiên 18,39 km² với quy mô dân số 5.015 người, mật độ dân cư đạt 272,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Bình được đặt tại UBND phường An Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Bình là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Bình, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Bình, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
