Bảng giá đất phường An Cựu, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Cựu, thành phố Huế
Bảng giá đất phường An Cựu, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường An Cựu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Cựu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Cựu, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Cựu, thành phố Huế
Bảng giá đất phường An Cựu năm 2026
Khu vực: phường An Cựu.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 7.800 đến 51.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hồ Đắc Di - Cống Bạc I |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt) Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất ở | 7.600.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phường An Cựu |
An Thủy Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Âu Lạc Hải Triều - An Dương Vương |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường An Cựu |
Châu Chữ Thiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân |
Đất ở | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường An Cựu |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 1 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 3 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ) |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu An Cựu - Cầu Tam Tây |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Hồ Đắc Di An Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường An Cựu |
Hồ Đắc Di Nguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Lanh Võ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt Trường Chinh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (cũ) Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (mới) Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn) Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Thị Loan Ngự Bình - Tam Thai |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Văn Thụ Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường An Cựu |
Hồng Chương Hoàng Quốc Việt - An Thủy |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường An Cựu |
Hùng Vương Cầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình |
Đất ở | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Phường An Cựu |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Công Hành Tam Thai - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Khắc Quyến Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Minh Huỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Quang Đạo Tố Hữu - Lê Minh |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Viết Lượng Hà Huy Tập - Lê Minh |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Nhữ Hộc Nguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Văn Can Phan Chu Trinh - Đường sắt |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Văn Can Đường sắt - Duy Tân |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Ngự Bình An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Ngũ Đông Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Lê Minh |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Ba Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Cảnh An Dương Vương - Võ Văn Kiệt |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Đính Hồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Thận Võ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khánh Toàn Hồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khoa Chiêm Ngự Bình - Võ Văn Kiệt |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khoa Diệu Hồng Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Văn Khả Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Phạm Ngọc Thạch Cầu Tam Tây - Cuối đường |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Phan Anh Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường An Cựu |
Phan Chu Trinh Cầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường An Cựu |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Tam Thai Hoàng Thị Loan - Thiên Thai |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Tố Hữu Khu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Quang Phiệt Đặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Quang Phiệt Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Bật Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Cảnh Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Cảnh Cầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh) |
Đất ở | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Dương Kỵ Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Đại Nghĩa Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Lư Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Thanh Mại An Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247) |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Trường Chinh Bà Triệu - Lê Minh |
Đất ở | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Phường An Cựu |
Trường Chinh Lê Minh - Hoàng Quốc Việt |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường An Cựu |
Văn Tiến Dũng Võ Nguyên Giáp - Võ Chí Công |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Chí Công Hoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Nguyên Giáp Tôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Quý Huân Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Văn Kiệt Cầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Văn Kiệt Thiên Thai - Cầu Lim 2 |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Khu nhà ở Tam Thai Đường 16,5m - |
Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu nhà ở Tam Thai Đường 13,0m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu nhà ở Tam Thai Đường 6,0m - |
Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 Đường 7,0m - |
Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 Đường 6,0m - |
Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu tái định cư Đông Nam Thủy An Đường 26,0m - |
Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu tái định cư Đông Nam Thủy An Đường 24,0m - |
Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu tái định cư Đông Nam Thủy An Đường 12,0m - |
Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An Đường 24,5m - |
Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An Đường 13,5m - |
Đất ở | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An Đường 12,0m - |
Đất ở | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An Đường 11,0m - |
Đất ở | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu nhà ở An Đông Đường 12,0m - |
Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu nhà ở An Đông Đường 11,5m - |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu nhà ở An Đông Đường 11,25m - |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu nhà ở An Đông Đường 8,0m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu nhà ở An Đông Đường 7,5m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu nhà ở An Đông Đường 5,0m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông Đường 24m - |
Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông Đường 12m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 Đường 26,0m - |
Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 Đường 19,5m - |
Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 Đường 16,5m - |
Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 Đường 13,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 Đường 10,5m - |
Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 Đường 19,5m - |
Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 Đường 13,5m - |
Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 Đường 12,5m - |
Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 Đường từ 11,5m trở xuống - |
Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08 Đường 13,5m - |
Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08 Đường 8,5m - |
Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09 Đường 13,5m - |
Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09 Đường 5,5m - |
Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông Đường 15,4m - |
Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông Đường 5,5m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 Đường 13,5m - |
Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 Đường 11,5m - |
Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 Đường 6,0m - |
Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế Đường 13,5m - |
Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế Đường 11,5m - |
Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế Đường 10,5m - |
Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức Đường 19,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức Đường 13,5m - |
Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di |
Đất TM-DV | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hồ Đắc Di - Cống Bạc I |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt) Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất TM-DV | 6.080.000 | 3.440.000 | 2.240.000 | 1.440.000 |
| Phường An Cựu |
An Thủy Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Âu Lạc Hải Triều - An Dương Vương |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường An Cựu |
Châu Chữ Thiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 1 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 3 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ) |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu An Cựu - Cầu Tam Tây |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường An Cựu |
Hồ Đắc Di An Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường An Cựu |
Hồ Đắc Di Nguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Lanh Võ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt Trường Chinh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (cũ) Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (mới) Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn) Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Thị Loan Ngự Bình - Tam Thai |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Văn Thụ Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường An Cựu |
Hồng Chương Hoàng Quốc Việt - An Thủy |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường An Cựu |
Hùng Vương Cầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình |
Đất TM-DV | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Phường An Cựu |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Công Hành Tam Thai - Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Khắc Quyến Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Minh Huỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Quang Đạo Tố Hữu - Lê Minh |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Viết Lượng Hà Huy Tập - Lê Minh |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Nhữ Hộc Nguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Văn Can Phan Chu Trinh - Đường sắt |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Văn Can Đường sắt - Duy Tân |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Ngự Bình An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Ngũ Đông Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Lê Minh |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Ba Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Cảnh An Dương Vương - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Đính Hồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Thận Võ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khánh Toàn Hồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khoa Chiêm Ngự Bình - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khoa Diệu Hồng Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Văn Khả Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường An Cựu |
Phạm Ngọc Thạch Cầu Tam Tây - Cuối đường |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường An Cựu |
Phan Anh Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường An Cựu |
Phan Chu Trinh Cầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường An Cựu |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Tam Thai Hoàng Thị Loan - Thiên Thai |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường An Cựu |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường An Cựu |
Tố Hữu Khu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công |
Đất TM-DV | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Quang Phiệt Đặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Quang Phiệt Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Bật Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Cảnh Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Cảnh Cầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh) |
Đất TM-DV | 3.440.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Dương Kỵ Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Đại Nghĩa Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Lư Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Thanh Mại An Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247) |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Trường Chinh Bà Triệu - Lê Minh |
Đất TM-DV | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Phường An Cựu |
Trường Chinh Lê Minh - Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường An Cựu |
Văn Tiến Dũng Võ Nguyên Giáp - Võ Chí Công |
Đất TM-DV | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Chí Công Hoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Nguyên Giáp Tôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Quý Huân Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Văn Kiệt Cầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Văn Kiệt Thiên Thai - Cầu Lim 2 |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di |
Đất SX-KD | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hồ Đắc Di - Cống Bạc I |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt) Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất SX-KD | 4.560.000 | 2.580.000 | 1.680.000 | 1.080.000 |
| Phường An Cựu |
An Thủy Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Âu Lạc Hải Triều - An Dương Vương |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường An Cựu |
Châu Chữ Thiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường An Cựu |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 1 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 3 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ) |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu An Cựu - Cầu Tam Tây |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Hồ Đắc Di An Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường An Cựu |
Hồ Đắc Di Nguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Lanh Võ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt Trường Chinh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (cũ) Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (mới) Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn) Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Thị Loan Ngự Bình - Tam Thai |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Văn Thụ Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường An Cựu |
Hồng Chương Hoàng Quốc Việt - An Thủy |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Hùng Vương Cầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình |
Đất SX-KD | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường An Cựu |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Công Hành Tam Thai - Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Khắc Quyến Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Minh Huỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Quang Đạo Tố Hữu - Lê Minh |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Viết Lượng Hà Huy Tập - Lê Minh |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Nhữ Hộc Nguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Văn Can Phan Chu Trinh - Đường sắt |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Văn Can Đường sắt - Duy Tân |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Ngự Bình An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Ngũ Đông Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Lê Minh |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Ba Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Cảnh An Dương Vương - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Đính Hồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Thận Võ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khánh Toàn Hồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khoa Chiêm Ngự Bình - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khoa Diệu Hồng Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Văn Khả Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Phạm Ngọc Thạch Cầu Tam Tây - Cuối đường |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Phan Anh Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Phan Chu Trinh Cầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường An Cựu |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Tam Thai Hoàng Thị Loan - Thiên Thai |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Tố Hữu Khu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công |
Đất SX-KD | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Quang Phiệt Đặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Quang Phiệt Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Bật Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Cảnh Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Cảnh Cầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh) |
Đất SX-KD | 2.580.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Dương Kỵ Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Đại Nghĩa Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Lư Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Thanh Mại An Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247) |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Trường Chinh Bà Triệu - Lê Minh |
Đất SX-KD | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường An Cựu |
Trường Chinh Lê Minh - Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường An Cựu |
Văn Tiến Dũng Võ Nguyên Giáp - Võ Chí Công |
Đất SX-KD | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Chí Công Hoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Nguyên Giáp Tôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Quý Huân Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Văn Kiệt Cầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Văn Kiệt Thiên Thai - Cầu Lim 2 |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di |
Đất Khoáng sản | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hồ Đắc Di - Cống Bạc I |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất Khoáng sản | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt) Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất Khoáng sản | 4.560.000 | 2.580.000 | 1.680.000 | 1.080.000 |
| Phường An Cựu |
An Thủy Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Âu Lạc Hải Triều - An Dương Vương |
Đất Khoáng sản | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường An Cựu |
Châu Chữ Thiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường An Cựu |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 1 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 3 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ) |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu An Cựu - Cầu Tam Tây |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Hồ Đắc Di An Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường An Cựu |
Hồ Đắc Di Nguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Lanh Võ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất Khoáng sản | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt Trường Chinh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (cũ) Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (mới) Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất Khoáng sản | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn) Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Thị Loan Ngự Bình - Tam Thai |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Văn Thụ Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực |
Đất Khoáng sản | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường An Cựu |
Hồng Chương Hoàng Quốc Việt - An Thủy |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Hùng Vương Cầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình |
Đất Khoáng sản | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường An Cựu |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Công Hành Tam Thai - Trần Đại Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Khắc Quyến Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Minh Huỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Quang Đạo Tố Hữu - Lê Minh |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Viết Lượng Hà Huy Tập - Lê Minh |
Đất Khoáng sản | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Nhữ Hộc Nguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Văn Can Phan Chu Trinh - Đường sắt |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Văn Can Đường sắt - Duy Tân |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Ngự Bình An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Ngũ Đông Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Lê Minh |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất Khoáng sản | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Ba Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Cảnh An Dương Vương - Võ Văn Kiệt |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Đính Hồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Thận Võ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khánh Toàn Hồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khoa Chiêm Ngự Bình - Võ Văn Kiệt |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khoa Diệu Hồng Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Văn Khả Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Phạm Ngọc Thạch Cầu Tam Tây - Cuối đường |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Phan Anh Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Phan Chu Trinh Cầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu |
Đất Khoáng sản | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường An Cựu |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Tam Thai Hoàng Thị Loan - Thiên Thai |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Tố Hữu Khu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công |
Đất Khoáng sản | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Quang Phiệt Đặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây |
Đất Khoáng sản | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Quang Phiệt Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Bật Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Cảnh Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông |
Đất Khoáng sản | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Cảnh Cầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh) |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Dương Kỵ Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Đại Nghĩa Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Lư Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Thanh Mại An Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247) |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Trường Chinh Bà Triệu - Lê Minh |
Đất Khoáng sản | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường An Cựu |
Trường Chinh Lê Minh - Hoàng Quốc Việt |
Đất Khoáng sản | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường An Cựu |
Văn Tiến Dũng Võ Nguyên Giáp - Võ Chí Công |
Đất Khoáng sản | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Chí Công Hoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Nguyên Giáp Tôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Quý Huân Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Văn Kiệt Cầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Văn Kiệt Thiên Thai - Cầu Lim 2 |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hồ Đắc Di - Cống Bạc I |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt) Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.800.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường An Cựu |
An Thủy Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường An Cựu |
Âu Lạc Hải Triều - An Dương Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường An Cựu |
Châu Chữ Thiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.150.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường An Cựu |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 1 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 3 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu An Cựu - Cầu Tam Tây |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Hồ Đắc Di An Dương Vương - Nguyễn Khánh Toàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường An Cựu |
Hồ Đắc Di Nguyễn Khánh Toàn - Võ Văn Kiệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Lanh Võ Nguyên Giáp - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt Trường Chinh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (cũ) Nguyễn Duy Trinh - Võ Nguyên Giáp |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (mới) Nguyễn Duy Trinh - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Quốc Việt (đoạn Lang Xá Cồn) Khu Đô thị Phú Mỹ An - Khu tái định cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Thị Loan Ngự Bình - Tam Thai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Hoàng Văn Thụ Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường An Cựu |
Hồng Chương Hoàng Quốc Việt - An Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường An Cựu |
Hùng Vương Cầu An Cựu - An Dương Vương - Ngự Bình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Phường An Cựu |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Công Hành Tam Thai - Trần Đại Nghĩa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Khắc Quyến Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Minh Huỳnh Tấn Phát - Lê Quang Đạo |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Quang Đạo Tố Hữu - Lê Minh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường An Cựu |
Lê Viết Lượng Hà Huy Tập - Lê Minh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Nhữ Hộc Nguyễn Hữu Thận - Trần Đại Nghĩa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Văn Can Phan Chu Trinh - Đường sắt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Lương Văn Can Đường sắt - Duy Tân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Ngự Bình An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Ngũ Đông Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Lê Minh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Cuối đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Ba Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đai học Huế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Cảnh An Dương Vương - Võ Văn Kiệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Đính Hồ Đắc Di - Lê Khắc Quyến |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Hữu Thận Võ Văn Kiệt - Trần Đại Nghĩa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khánh Toàn Hồ Đắc Di - Nguyễn Khoa Chiêm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khoa Chiêm Ngự Bình - Võ Văn Kiệt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Khoa Diệu Hồng Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Nguyễn Văn Khả Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Phạm Ngọc Thạch Cầu Tam Tây - Cuối đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Phan Anh Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường An Cựu |
Phan Chu Trinh Cầu Thầy Niệm - Cầu An Cựu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phường An Cựu |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường An Cựu |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường An Cựu |
Tam Thai Hoàng Thị Loan - Thiên Thai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Trung tâm Văn hóa Huyền Trân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Tố Hữu Khu Đô thị Phú Mỹ An - Võ Chí Công |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Quang Phiệt Đặng Văn Ngữ - Cầu Tam Tây |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Quang Phiệt Cầu Tam Tây - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Bật Nguyễn Hữu Cảnh - Đường quy hoạch Đại học Huế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Cảnh Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Cảnh Cầu Nhất Đông - Hết đường (cả 02 nhánh) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.150.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường An Cựu |
Tôn Thất Dương Kỵ Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Đại Nghĩa Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Lư Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Trần Thanh Mại An Dương Vương - Khu đất HTXNN (Thửa đất số 650, tờ bản đồ số 247) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Trường Chinh Bà Triệu - Lê Minh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 23.150.000 | 12.950.000 | 8.550.000 | 5.550.000 |
| Phường An Cựu |
Trường Chinh Lê Minh - Hoàng Quốc Việt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường An Cựu |
Văn Tiến Dũng Võ Nguyên Giáp - Võ Chí Công |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Chí Công Hoàng Quốc Việt (đi cầu Ngói Thanh Toàn) - Giáp phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Nguyên Giáp Tôn Quang Phiệt - Cầu Vân Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Quý Huân Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Văn Kiệt Cầu vượt Thủy Dương (Võ Chí Công) - Thiên Thai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường An Cựu |
Võ Văn Kiệt Thiên Thai - Cầu Lim 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường An Cựu |
Phường An Cựu - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường An Cựu |
Phường An Cựu - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường An Cựu |
Phường An Cựu - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Phường An Cựu |
Phường An Cựu - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường An Cựu |
Phường An Cựu - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 7.800 | 0 | 0 |
| Phường An Cựu |
Phường An Cựu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường An Cựu |
Phường An Cựu - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hùng Vương - Ngự Bình - Hồ Đắc Di |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Hồ Đắc Di - Cống Bạc I |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường An Cựu |
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt) Cống Bạc I - Giáp phường Thanh Thủy |
Đất ở | 7.600.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phường An Cựu |
An Thủy Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Âu Lạc Hải Triều - An Dương Vương |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường An Cựu |
Châu Chữ Thiên Thai - Giáp phường Thủy Xuân |
Đất ở | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường An Cựu |
Duy Tân Trần Phú - Ngự Bình |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Điệu Hồng - Lê Trung Tông |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 1 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Cồ Việt 3 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường An Cựu |
Đại Nam Minh Mạng - Châu Chữ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Đầu cầu An Cựu - Cầu đường Tôn Quang Phiệt |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường An Cựu |
Đặng Văn Ngữ Cầu đường Tôn Quang Phiệt - Trường Chinh (Cầu Kiểm Huệ) |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường An Cựu |
Hải Triều Cầu An Cựu - Cầu Tam Tây |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Cựu
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường An Cựu, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Đông, Phường An Tây, Phường An Cựu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Cựu theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Cựu có diện tích tự nhiên 16,71 km² với quy mô dân số 55.305 người, mật độ dân cư đạt 3.309,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Cựu được đặt tại 67A Hoàng Quốc Việt, phường An Cựu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Cựu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường An Cựu là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Cựu, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Cựu, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Cựu, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
