Bảng giá đất phường An Dương, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Dương, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường An Dương, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường An Dương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Dương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Dương, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Dương, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường An Dương năm 2026

Khu vực: phường An Dương.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 980.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành → Lối rẽ đường Đặng Cương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Máng nước
Giáp phường An Hải → Đường 351
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 13.200.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Cầu Rế → Cống bến than
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Phố Cống Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Cống Trắng → Hết khu công nghiệp Nomura
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Ngã tư cắt Quốc lộ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Lối rẽ đường Đặng Cương → Giáp phường An Hải
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường công viên An Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 → Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Phố Cống Mỹ → Vườn hoa Nomura
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Cống bến than → Giáp địa bàn phường An Hải
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Lối rẽ vào đường Đồng Minh → Cầu Rế
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Trường Tộ
Giáp Quốc lộ 10 → Giáp phường An Hải
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 10
Cầu Rế 2 → Cầu Trạm Bạc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.600.000 8.000.000 6.400.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Giáp địa phận phường An Phong → Lối rẽ vào đường Đồng Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Đường Long Thành
Tiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng → Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường An Dương Đường mương An Kim Hải
Giáp đường 351 → Cầu Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường An Dương Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng phường An Dương Đường An Kim Hải
Cầu Đen (tiếp giáp với đường 351) → Quốc lộ 17B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 7.800.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường An Dương Đường An Dương 1
Đường 351 → Trụ sở Công an phường An Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đồng Minh
Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) → Ngã ba giao cắt đường 17B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường mương An Kim Hải
Cầu Cao → Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành → Lối rẽ đường Đặng Cương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng phường An Dương Đường khu tái định cư Thành Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đặng Cương
Giáp đường 351 → Cầu Trạm xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nam Sơn
Điểm đấu nối đường 351 → Chân cầu vượt Lương Quán
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường phố Cống Mỹ
Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Khoa Dục
Đình Trạm Bạc → Trạm biến áp TDP Trạm Bạc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Quốc Toản
Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Trạm Bạc
Giao với Quốc lộ 10 → Nhà văn hóa Trạm Bạc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Khắc Minh
Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) → Ngã ba giao cắt đường An Dương 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Hoàng Công Thanh
Cổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B → Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Phô Hoàng Thị Lãng
Ngã tư TDP Giữa Lương Quy → Quốc lộ 17B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Đình Thản
Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ → Quốc lộ 17B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Tri Yếu
Chợ Tri Yếu → Ngã ba Lạch Mả
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Vũ Khắc Đế
Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ → Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước)
Cầu vượt Quán Toan → Giáp phường An Phong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Vạn Thọ
Giao đường Đông Hà → Giao quốc lộ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Vật Cách
Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng → Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Vũ Công An
Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 → Giao đường Đông Hà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Khu chung cư TDP Đồng Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đào Lôi
Ngã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) → Tổ dân phố 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đoàn Thắng
Ngã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng → Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đồng Giới Đông
Ngã ba giao cắt đường 351 → Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Quốc Tuấn
Ngã ba giao với đường An Kim Hải → Giáp phường Hồng Thái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Tràng Duệ
Giáp đường mương An Kim Hải → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Hồng
Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh → Giao đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Trung Thành
Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng → Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đặng Cương
Cầu Trạm xá → Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Bình Minh
Giao đường Thắng Lợi → Miếu Trà Lý
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đông Hà
Ngã ba giao đường Bắc Sơn → Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Bắc Sơn
Giao đường Nguyễn Hồng → Giao đường 351
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Kinh Giao
Quốc lộ 5 → Cầu Hỗ giáp An Phong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Lương Mỹ
Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh → Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Lương Quán
Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Lương Quy
TDP Ngoài Lương Quy → TDP Đông Lương Quy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đoạn đường
Sân vận động huyện An Dương → Quốc lộ 17B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đoạn đường
Sân vận động huyện An Dương → Đường 351
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đoạn đường
Quốc lộ 17B → Đường Tràng Duệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Máng nước
Giáp phường An Hải → Đường 351
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.940.000 4.950.000 3.960.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Cầu Rế → Cống bến than
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Phố Cống Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Cống Trắng → Hết khu công nghiệp Nomura
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Ngã tư cắt Quốc lộ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Lối rẽ đường Đặng Cương → Giáp phường An Hải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường An Dương Đường công viên An Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 → Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.860.000 4.050.000 3.240.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Phố Cống Mỹ → Vườn hoa Nomura
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.860.000 4.050.000 3.240.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Cống bến than → Giáp địa bàn phường An Hải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.860.000 4.050.000 3.240.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Đống
Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha → Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Cây
Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha → Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Quán Ngà
Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha → Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Bến
Ngã ba đường Quán Ngà → Đoạn giáp TDP Do Nha 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường An Dương Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường An Dương Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đào Tam Nương
TDP 5 Tràng Duệ → Cống mới, bãi mặn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Bến Dầu
Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản → Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Đường Máng nước
Giáp phường An Hải → Đường 351
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 3.850.000 3.080.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Trường Tộ
Giáp Quốc lộ 10 → Giáp phường An Hải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.650.000 4.590.000 3.825.000 3.060.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Lối rẽ vào đường Đồng Minh → Cầu Rế
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.650.000 4.590.000 3.825.000 3.060.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 10
Cầu Rế 2 → Cầu Trạm Bạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 10
Cầu Rế 2 → Cầu Trạm Bạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Cầu Rế → Cống bến than
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Tự Lập
Giao đường Đặng Cương → Sân bóng Hòa Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nhu Kiều
Giao đường Quốc Tuấn → Nhà văn hóa Nhu Kiều
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Quý Minh
Giao đường Quốc Tuấn → Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Mai Kỳ Sơn
Cầu Cao → Đê Lạch Tray
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Hoàng Triều
Giao đường Quốc Tuấn → Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Linh Quang
Giao đường Quốc Tuấn → Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Cao Sơn
Ngã ba ông Thiệu → Miếu Sộp, Kiều Hạ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Hòa Nhất
Đường 351 (cầu Đen) → Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đồng Dụ
Giao đường Đặng Cương → Đền Đệ Ngũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Đường công viên An Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Ngã tư cắt Quốc lộ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Lối rẽ đường Đặng Cương → Giáp phường An Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Phố Cống Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Cống Trắng → Hết khu công nghiệp Nomura
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 10
Giáp phường Hồng Bàng → Cầu Rế 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Giáp địa phận phường An Phong → Lối rẽ vào đường Đồng Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Cống bến than → Giáp địa bàn phường An Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường An Dương Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường An Dương Đường mương An Kim Hải
Giáp đường 351 → Cầu Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường An Dương Đường 351
Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 → Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Long Thành
Tiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng → Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Phố Cống Mỹ → Vườn hoa Nomura
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Trường Tộ
Giáp Quốc lộ 10 → Giáp phường An Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.975.000 2.380.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Lối rẽ vào đường Đồng Minh → Cầu Rế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.975.000 2.380.000
Hải Phòng phường An Dương Đường An Kim Hải
Cầu Đen (tiếp giáp với đường 351) → Quốc lộ 17B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.850.000 3.510.000 2.925.000 2.340.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 10
Cầu Rế 2 → Cầu Trạm Bạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng phường An Dương Đường An Dương 1
Đường 351 → Trụ sở Công an phường An Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đồng Minh
Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) → Ngã ba giao cắt đường 17B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng phường An Dương Đường mương An Kim Hải
Cầu Cao → Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 17B
Giáp địa phận phường An Phong → Lối rẽ vào đường Đồng Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Quốc lộ 10
Giáp phường Hồng Bàng → Cầu Rế 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Đường khu tái định cư Thành Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đặng Cương
Giáp đường 351 → Cầu Trạm xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Trạm Bạc
Giao với Quốc lộ 10 → Nhà văn hóa Trạm Bạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Quốc Toản
Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Khoa Dục
Đình Trạm Bạc → Trạm biến áp TDP Trạm Bạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nam Sơn
Điểm đấu nối đường 351 → Chân cầu vượt Lương Quán
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường An Dương Đường phố Cống Mỹ
Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường An Dương Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng phường An Dương Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường An Dương Đường mương An Kim Hải
Giáp đường 351 → Cầu Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Long Thành
Tiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng → Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng phường An Dương Đường An Kim Hải
Cầu Đen (tiếp giáp với đường 351) → Quốc lộ 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.550.000 2.730.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đoạn đường
Sân vận động huyện An Dương → Quốc lộ 17B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đoạn đường
Sân vận động huyện An Dương → Đường 351
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đoạn đường
Quốc lộ 17B → Đường Tràng Duệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Kinh Giao
Quốc lộ 5 → Cầu Hỗ giáp An Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Lương Mỹ
Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh → Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Lương Quy
TDP Ngoài Lương Quy → TDP Đông Lương Quy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Lương Quán
Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đặng Cương
Cầu Trạm xá → Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đông Hà
Ngã ba giao đường Bắc Sơn → Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Bình Minh
Giao đường Thắng Lợi → Miếu Trà Lý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Bắc Sơn
Giao đường Nguyễn Hồng → Giao đường 351
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Trung Thành
Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng → Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Hồng
Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh → Giao đường Nguyễn Trường Tộ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Quốc Tuấn
Ngã ba giao với đường An Kim Hải → Giáp phường Hồng Thái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Tràng Duệ
Giáp đường mương An Kim Hải → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Khu chung cư TDP Đồng Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Vũ Công An
Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 → Giao đường Đông Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước)
Cầu vượt Quán Toan → Giáp phường An Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Vật Cách
Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng → Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Vạn Thọ
Giao đường Đông Hà → Giao quốc lộ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đồng Giới Đông
Ngã ba giao cắt đường 351 → Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đào Lôi
Ngã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) → Tổ dân phố 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đoàn Thắng
Ngã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng → Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Khắc Minh
Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) → Ngã ba giao cắt đường An Dương 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phô Hoàng Thị Lãng
Ngã tư TDP Giữa Lương Quy → Quốc lộ 17B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Hoàng Công Thanh
Cổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B → Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Đình Thản
Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ → Quốc lộ 17B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Tri Yếu
Chợ Tri Yếu → Ngã ba Lạch Mả
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Vũ Khắc Đế
Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ → Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Dương Đường mương An Kim Hải
Cầu Cao → Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đồng Minh
Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) → Ngã ba giao cắt đường 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường An Dương Đường An Dương 1
Đường 351 → Trụ sở Công an phường An Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đặng Cương
Giáp đường 351 → Cầu Trạm xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường An Dương Đường khu tái định cư Thành Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nam Sơn
Điểm đấu nối đường 351 → Chân cầu vượt Lương Quán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường An Dương Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường An Dương Đường phố Cống Mỹ
Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Trạm Bạc
Giao với Quốc lộ 10 → Nhà văn hóa Trạm Bạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Khoa Dục
Đình Trạm Bạc → Trạm biến áp TDP Trạm Bạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Quốc Toản
Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Quán Ngà
Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha → Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Đống
Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha → Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Cây
Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha → Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đào Tam Nương
TDP 5 Tràng Duệ → Cống mới, bãi mặn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường An Dương Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường An Dương Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Bến
Ngã ba đường Quán Ngà → Đoạn giáp TDP Do Nha 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Bến Dầu
Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản → Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Đường Bình Minh
Giao đường Thắng Lợi → Miếu Trà Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đặng Cương
Cầu Trạm xá → Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Đông Hà
Ngã ba giao đường Bắc Sơn → Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Kinh Giao
Quốc lộ 5 → Cầu Hỗ giáp An Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Lương Quy
TDP Ngoài Lương Quy → TDP Đông Lương Quy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Lương Quán
Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Lương Mỹ
Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh → Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Bắc Sơn
Giao đường Nguyễn Hồng → Giao đường 351
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đoạn đường
Sân vận động huyện An Dương → Quốc lộ 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đoạn đường
Sân vận động huyện An Dương → Đường 351
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đoạn đường
Quốc lộ 17B → Đường Tràng Duệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Hồng
Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh → Giao đường Nguyễn Trường Tộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Trung Thành
Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng → Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Tràng Duệ
Giáp đường mương An Kim Hải → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Quốc Tuấn
Ngã ba giao với đường An Kim Hải → Giáp phường Hồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đoàn Thắng
Ngã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng → Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đào Lôi
Ngã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) → Tổ dân phố 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đồng Giới Đông
Ngã ba giao cắt đường 351 → Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Khu chung cư TDP Đồng Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Vật Cách
Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng → Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Vũ Công An
Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 → Giao đường Đông Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Vạn Thọ
Giao đường Đông Hà → Giao quốc lộ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước)
Cầu vượt Quán Toan → Giáp phường An Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Đình Thản
Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ → Quốc lộ 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Khắc Minh
Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) → Ngã ba giao cắt đường An Dương 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phô Hoàng Thị Lãng
Ngã tư TDP Giữa Lương Quy → Quốc lộ 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Hoàng Công Thanh
Cổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B → Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Tri Yếu
Chợ Tri Yếu → Ngã ba Lạch Mả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Vũ Khắc Đế
Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ → Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Tự Lập
Giao đường Đặng Cương → Sân bóng Hòa Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Quý Minh
Giao đường Quốc Tuấn → Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nhu Kiều
Giao đường Quốc Tuấn → Nhà văn hóa Nhu Kiều
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Linh Quang
Giao đường Quốc Tuấn → Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Hoàng Triều
Giao đường Quốc Tuấn → Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Mai Kỳ Sơn
Cầu Cao → Đê Lạch Tray
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đồng Dụ
Giao đường Đặng Cương → Đền Đệ Ngũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Hòa Nhất
Đường 351 (cầu Đen) → Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Cao Sơn
Ngã ba ông Thiệu → Miếu Sộp, Kiều Hạ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Đường Bến Dầu
Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản → Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đào Tam Nương
TDP 5 Tràng Duệ → Cống mới, bãi mặn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Bến
Ngã ba đường Quán Ngà → Đoạn giáp TDP Do Nha 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Cây
Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha → Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Đống
Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha → Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Quán Ngà
Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha → Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Đường Nguyễn Bến
Ngã ba đường Quán Ngà → Đoạn giáp TDP Do Nha 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Cây
Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha → Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nguyễn Đống
Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha → Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Quán Ngà
Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha → Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Nhu Kiều
Giao đường Quốc Tuấn → Nhà văn hóa Nhu Kiều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Quý Minh
Giao đường Quốc Tuấn → Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Linh Quang
Giao đường Quốc Tuấn → Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Mai Kỳ Sơn
Cầu Cao → Đê Lạch Tray
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Hoàng Triều
Giao đường Quốc Tuấn → Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Tự Lập
Giao đường Đặng Cương → Sân bóng Hòa Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Đồng Dụ
Giao đường Đặng Cương → Đền Đệ Ngũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Hòa Nhất
Đường 351 (cầu Đen) → Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường An Dương Phố Cao Sơn
Ngã ba ông Thiệu → Miếu Sộp, Kiều Hạ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Dương Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường An Dương
Đường 351
Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành → Lối rẽ đường Đặng Cương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng
phường An Dương
Đường Máng nước
Giáp phường An Hải → Đường 351
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 13.200.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng
phường An Dương
Quốc lộ 17B
Cầu Rế → Cống bến than
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
phường An Dương
Quốc lộ 5
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Phố Cống Mỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
phường An Dương
Quốc lộ 5
Cống Trắng → Hết khu công nghiệp Nomura
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
phường An Dương
Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường An Dương
Đường 351
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Ngã tư cắt Quốc lộ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
phường An Dương
Đường 351
Lối rẽ đường Đặng Cương → Giáp phường An Hải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
phường An Dương
Đường công viên An Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
phường An Dương
Đường 351
Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 → Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng
phường An Dương
Quốc lộ 5
Phố Cống Mỹ → Vườn hoa Nomura
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng
phường An Dương
Quốc lộ 17B
Cống bến than → Giáp địa bàn phường An Hải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng
phường An Dương
Quốc lộ 17B
Lối rẽ vào đường Đồng Minh → Cầu Rế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng
phường An Dương
Đường Nguyễn Trường Tộ
Giáp Quốc lộ 10 → Giáp phường An Hải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng
phường An Dương
Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 9.600.000 8.000.000 6.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Dương

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường An Dương, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Dương, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường An Dương, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nam Sơn (quận An Dương), Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Đồng Thái, Phường Tân Tiến, Phường An Hưng (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Dương theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Dương có diện tích tự nhiên 31,23 km² với quy mô dân số 76.879 người, mật độ dân cư đạt 2.461,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Dương được đặt tại Trung tâm hành chính – chính trị quận An Dương tại số 15 đường 351, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Dương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường An Dương là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Dương, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Dương, thành phố Hải Phòng là 25.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Dương, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Dương, thành phố Hải Phòng là khoảng 4.315.631 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (920 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?