Bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường An Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường An Hội năm 2026

Khu vực: phường An Hội.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 36.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 10.800.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá Lóc
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 15.100.000 9.060.000 6.040.000 4.530.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Trung Trực
Trọn đường -
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 36.700.000 22.020.000 14.680.000 11.010.000
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến Vàng
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Lê Lợi
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 34.700.000 20.820.000 13.880.000 10.410.000
Phường An Hội Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường -
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Lý Thường Kiệt
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 34.700.000 20.820.000 13.880.000 10.410.000
Phường An Hội Đường Lê Đại Hành
Trọn đường -
Đất ở đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường An Hội Lộ Số 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị 12.200.000 7.320.000 4.880.000 3.660.000
Phường An Hội Đường Phan Ngọc Tòng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Phan Ngọc Tòng
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường -
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 10.800.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 10.800.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Du
Trọn đường -
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 10.800.000
Phường An Hội Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trọn đường -
Đất ở đô thị 34.700.000 20.820.000 13.880.000 10.410.000
Phường An Hội Đường Đồng Khởi
Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội
Đất ở đô thị 34.200.000 20.520.000 13.680.000 10.260.000
Phường An Hội Đường Đồng Khởi
Vòng xoay An Hội - Công viên Đồng Khởi
Đất ở đô thị 34.700.000 20.820.000 13.880.000 10.410.000
Phường An Hội Đường 3 Tháng 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường An Hội Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Hai Bà Trưng nối dài
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường
Đất ở đô thị 8.200.000 4.920.000 3.280.000 2.460.000
Phường An Hội Đường Trần Quốc Tuấn
Trọn đường -
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Lê Lai
Trọn đường -
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 10.800.000
Phường An Hội Đường Đống Đa
Trọn đường -
Đất ở đô thị 36.700.000 22.020.000 14.680.000 11.010.000
Phường An Hội Đường Chi Lăng 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Chi Lăng 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Cách Mạng Tháng 8
Cầu Nhà Thương - Vòng xoay An Hội
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường 30 Tháng 4
Đường Hùng Vương - Cổng chào thành phố
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Ngô Quyền
Trọn đường -
Đất ở đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường An Hội Đường Tán Kế
Trọn đường -
Đất ở đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường An Hội Đường Lãnh Binh Thăng
Đường 3 Tháng 2 - Đường Tán Kế
Đất ở đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường An Hội Đường Thủ Khoa Huân
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 16.300.000 9.780.000 6.520.000 4.890.000
Phường An Hội Đường Phan Đình Phùng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường An Hội Đường Đoàn Hoàng Minh
Cầu Nhà Thương - giáp ranh phường Sơn Đông
Đất ở đô thị 16.300.000 9.780.000 6.520.000 4.890.000
Phường An Hội Đường Hoàng Lam
Trọn đường -
Đất ở đô thị 16.300.000 9.780.000 6.520.000 4.890.000
Phường An Hội Đường Trương Định
Trọn đường -
Đất ở đô thị 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.830.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Ngọc Nhựt
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Mới
Đất ở đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 3.060.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Ngọc Nhựt
Cầu Mới - Đường Trương Định
Đất ở đô thị 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.830.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Văn Tư
Vòng xoay Ngã Năm - giáp ranh phường Bến Tre
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 3.900.000
Phường An Hội Hẻm Hoa Nam
Trọn đường -
Đất ở đô thị 12.200.000 7.320.000 4.880.000 3.660.000
Phường An Hội Lộ Thống Nhất
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 3.060.000
Phường An Hội Đường Lộ Giồng Trâm
Quốc lộ 57 - Tờ bản đồ 134 thửa 64
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường An Hội Đường Lộ Cầu Dừa
Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh - Đường Lộ Gìông Trâm
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường An Hội Tuyến đường ĐA.06 xã Sơn Phú cũ
Quốc lộ 57 (tờ bản đồ 185 thửa 25) - tờ bản đồ 191 thửa 137
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường An Hội Đường ĐA.04 xã Mỹ Thạnh An cũ
Đường Lạc Long Quân (tờ bản đồ 100 thửa số 2) - tờ bản đồ 74 thửa 96
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường An Hội Đường ĐA.06 xã Mỹ Thạnh An cũ
tờ bản đồ 74 thửa 102 - tờ bản đồ 58 thửa 429
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường An Hội Đường ĐA.07 xã Mỹ Thạnh An
tờ bản đồ số 79 thửa 42 - tờ bản đồ 56 thửa 89
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường An Hội Đường ĐA.08 xã Mỹ Thạnh An
tờ bản đồ 81 thửa số 5 - tờ bản đồ 81thửa 155
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường An Hội Tuyến đường ĐX.02
đoạn từ đường ĐX.01 - sông Hàm Luông
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường An Hội Khu tái định cư Giản Đơn
tờ bản đồ 154 thửa 43 - tờ bản đồ 154 thửa 146
Đất ở đô thị 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Phường An Hội Các tuyến đường khu tái định cư Đông Á.
tờ bản đồ 157, 158. -
Đất ở đô thị 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Phường An Hội Khu tái định cư thành phố Bến Tre
tờ bản đồ 81 thửa 57 - tờ bản đồ 81 thửa 136
Đất ở đô thị 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Phường An Hội Đất ở tại đô thị còn lại của các Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10, Khu phố 11, Khu phố 12, Khu phố 13, Khu phố 14 (Vị trí 5)
-
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường An Hội Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
-
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Phường An Hội Đường An Dương Vương
Cầu Rạch Vong - giáp ranh phường Phú Khương
Đất TM-DV đô thị 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Phường An Hội Đường Âu Cơ
Lộ Tiểu dự án - Cầu Trôm
Đất TM-DV đô thị 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Phường An Hội Đường Âu Cơ
Cầu Trôm - Cầu Cái Cối
Đất TM-DV đô thị 3.655.000 2.193.000 1.462.000 1.096.500
Phường An Hội Đường Lạc Long Quân
Cầu Cái Cối - Cầu Kinh
Đất TM-DV đô thị 3.655.000 2.193.000 1.462.000 1.096.500
Phường An Hội Đường Lạc Long Quân
Cầu Kinh - Cầu Rạch Vong
Đất TM-DV đô thị 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Phường An Hội Đường Đồng Khởi
Cầu An Thuận - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.550.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Văn Nguyễn
Cầu An Thuận - Vòng xoay Mỹ An
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 3.060.000
Phường An Hội Đường Trương Vĩnh Ký
Vòng xoay Mỹ An - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 4.590.000 2.754.000 1.836.000 1.377.000
Phường An Hội Đường Phạm Ngọc Thảo
Vòng xoay Mỹ An - Lộ Tiểu dự án
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 3.060.000
Phường An Hội Quốc lộ 57C
Vòng xoay Mỹ An - ranh xã Phú Nhuận cũ (thửa 23 tờ bản đồ 125)
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường An Hội Quốc lộ 57C
ranh xã Phú Nhuận cũ ( thửa 412 tờ 184) - Cầu Sơn Phú 2
Đất TM-DV đô thị 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Phường An Hội Quốc lộ 57C
Cầu Sơn Phú 2 - hết ranh phường An Hội
Đất TM-DV đô thị 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Phường An Hội Đường Trần Văn Cầu
Quốc lộ 57C - Lộ Tiểu dự án
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Phường An Hội Đường Đồng Văn Cống
Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ) - Vòng xoay Mỹ An
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường An Hội Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh
Quốc lộ 57C - giáp ranh phường Phú Khương
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Lộ Tiểu dự án
Đường Âu Cơ - Cầu Thơm
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.632.000 1.088.000 816.000
Phường An Hội Lộ Tiểu dự án
Cầu Thơm - Đường huyện cặp sông Hàm Luông
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Phường An Hội Lộ Giồng Xoài
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Lộ 19 Tháng 5
Cầu Miễu Cái Đôi - giáp ranh phường Phú Khương
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Lộ Phú Nhơn
Lộ Cầu Nhà Việc - giáp ranh phường Phú Khương
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Lộ Cầu Nhà Việc
Quốc lộ 57C - Cầu Nhà Việc
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Lộ Cầu Nhà Việc
Cầu Nhà Việc - Cầu Miễu Cái Đôi
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Phường An Hội Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An (cũ)
Lộ Tiểu dự án - Giáp lộ Giồng Xoài
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Phường An Hội Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An (cũ)
Đường Trần Văn Cầu - Lộ Tiểu dự án
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An (cũ)
Đường An Dương Vương - giáp ranh phường Phú Khương
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Phường An Hội Đường huyện cặp sông Hàm Luông
Lộ Tiểu dự án - Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Phường An Hội Đường huyện cặp sông Hàm Luông
Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ) - Cầu Kênh giáp ranh xã Phước Long
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Phường An Hội Đường vào UBND xã Sơn Phú cũ (đường xã ĐX.01)
Quốc lộ 57 C (ĐT.887) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường An Hội Khu tái định cư Mỹ Thạnh An (cũ)
Đường số 1, 2, 3, 4 -
Đất TM-DV đô thị 3.995.000 2.397.000 1.598.000 1.198.500
Phường An Hội Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An (cũ)
Đường số 5, 6, 7, 8 -
Đất TM-DV đô thị 3.995.000 2.397.000 1.598.000 1.198.500
Phường An Hội Khu tái định cư thành phố Bến Tre (xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre)
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 2.890.000 1.734.000 1.156.000 867.000
Phường An Hội Chợ Sơn Phú
Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú (cũ) - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú (cũ)
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Vòng xoay An Hội - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất TM-DV đô thị 35.190.000 21.114.000 14.076.000 10.557.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 26.010.000 15.606.000 10.404.000 7.803.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá Lóc
Đất TM-DV đô thị 20.825.000 12.495.000 8.330.000 6.247.500
Phường An Hội Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 17.340.000 10.404.000 6.936.000 5.202.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 12.835.000 7.701.000 5.134.000 3.850.500
Phường An Hội Đường Nguyễn Trung Trực
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 20.825.000 12.495.000 8.330.000 6.247.500
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất TM-DV đô thị 26.010.000 15.606.000 10.404.000 7.803.000
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 31.195.000 18.717.000 12.478.000 9.358.500
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến Vàng
Đất TM-DV đô thị 20.825.000 12.495.000 8.330.000 6.247.500
Phường An Hội Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất TM-DV đô thị 26.010.000 15.606.000 10.404.000 7.803.000
Phường An Hội Đường Lê Lợi
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 29.495.000 17.697.000 11.798.000 8.848.500
Phường An Hội Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 20.825.000 12.495.000 8.330.000 6.247.500
Phường An Hội Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất TM-DV đô thị 26.010.000 15.606.000 10.404.000 7.803.000
Phường An Hội Đường Lý Thường Kiệt
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 29.495.000 17.697.000 11.798.000 8.848.500
Phường An Hội Đường Lê Đại Hành
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 17.340.000 10.404.000 6.936.000 5.202.000
Phường An Hội Lộ Số 4
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 10.370.000 6.222.000 4.148.000 3.111.000
Phường An Hội Đường Phan Ngọc Tòng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 26.010.000 15.606.000 10.404.000 7.803.000
Phường An Hội Đường Phan Ngọc Tòng
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 20.825.000 12.495.000 8.330.000 6.247.500
Phường An Hội Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Du
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 29.495.000 17.697.000 11.798.000 8.848.500
Phường An Hội Đường Đồng Khởi
Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội
Đất TM-DV đô thị 29.070.000 17.442.000 11.628.000 8.721.000
Phường An Hội Đường Đồng Khởi
Vòng xoay An Hội - Công viên Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 29.495.000 17.697.000 11.798.000 8.848.500
Phường An Hội Đường 3 Tháng 2
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 17.340.000 10.404.000 6.936.000 5.202.000
Phường An Hội Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 20.825.000 12.495.000 8.330.000 6.247.500
Phường An Hội Đường Hai Bà Trưng nối dài
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 6.970.000 4.182.000 2.788.000 2.091.000
Phường An Hội Đường Trần Quốc Tuấn
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 20.825.000 12.495.000 8.330.000 6.247.500
Phường An Hội Đường Lê Lai
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Đống Đa
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 31.195.000 18.717.000 12.478.000 9.358.500
Phường An Hội Đường Chi Lăng 1
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 26.010.000 15.606.000 10.404.000 7.803.000
Phường An Hội Đường Chi Lăng 2
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 20.825.000 12.495.000 8.330.000 6.247.500
Phường An Hội Đường Cách Mạng Tháng 8
Cầu Nhà Thương - Vòng xoay An Hội
Đất TM-DV đô thị 26.010.000 15.606.000 10.404.000 7.803.000
Phường An Hội Đường 30 Tháng 4
Đường Hùng Vương - Cổng chào thành phố
Đất TM-DV đô thị 20.825.000 12.495.000 8.330.000 6.247.500
Phường An Hội Đường Ngô Quyền
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 17.340.000 10.404.000 6.936.000 5.202.000
Phường An Hội Đường Tán Kế
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 17.340.000 10.404.000 6.936.000 5.202.000
Phường An Hội Đường Lãnh Binh Thăng
Đường 3 Tháng 2 - Đường Tán Kế
Đất TM-DV đô thị 17.340.000 10.404.000 6.936.000 5.202.000
Phường An Hội Đường Thủ Khoa Huân
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV đô thị 13.855.000 8.313.000 5.542.000 4.156.500
Phường An Hội Đường Phan Đình Phùng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 17.340.000 10.404.000 6.936.000 5.202.000
Phường An Hội Đường Đoàn Hoàng Minh
Cầu Nhà Thương - giáp ranh phường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị 13.855.000 8.313.000 5.542.000 4.156.500
Phường An Hội Đường Hoàng Lam
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.855.000 8.313.000 5.542.000 4.156.500
Phường An Hội Đường Trương Định
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 5.185.000 3.111.000 2.074.000 1.555.500
Phường An Hội Đường Nguyễn Ngọc Nhựt
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Mới
Đất TM-DV đô thị 8.670.000 5.202.000 3.468.000 2.601.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Ngọc Nhựt
Cầu Mới - Đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị 5.185.000 3.111.000 2.074.000 1.555.500
Phường An Hội Đường Nguyễn Văn Tư
Vòng xoay Ngã Năm - giáp ranh phường Bến Tre
Đất TM-DV đô thị 11.050.000 6.630.000 4.420.000 3.315.000
Phường An Hội Hẻm Hoa Nam
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 10.370.000 6.222.000 4.148.000 3.111.000
Phường An Hội Lộ Thống Nhất
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 8.670.000 5.202.000 3.468.000 2.601.000
Phường An Hội Đường Lộ Giồng Trâm
Quốc lộ 57 - Tờ bản đồ 134 thửa 64
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Đường Lộ Cầu Dừa
Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh - Đường Lộ Gìông Trâm
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Tuyến đường ĐA.06 xã Sơn Phú cũ
Quốc lộ 57 (tờ bản đồ 185 thửa 25) - tờ bản đồ 191 thửa 137
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Đường ĐA.04 xã Mỹ Thạnh An cũ
Đường Lạc Long Quân (tờ bản đồ 100 thửa số 2) - tờ bản đồ 74 thửa 96
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Đường ĐA.06 xã Mỹ Thạnh An cũ
tờ bản đồ 74 thửa 102 - tờ bản đồ 58 thửa 429
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Đường ĐA.07 xã Mỹ Thạnh An
tờ bản đồ số 79 thửa 42 - tờ bản đồ 56 thửa 89
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Đường ĐA.08 xã Mỹ Thạnh An
tờ bản đồ 81 thửa số 5 - tờ bản đồ 81thửa 155
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Tuyến đường ĐX.02
đoạn từ đường ĐX.01 - sông Hàm Luông
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường An Hội Khu tái định cư Giản Đơn
tờ bản đồ 154 thửa 43 - tờ bản đồ 154 thửa 146
Đất TM-DV đô thị 3.995.000 2.397.000 1.598.000 1.198.500
Phường An Hội Các tuyến đường khu tái định cư Đông Á.
tờ bản đồ 157, 158. -
Đất TM-DV đô thị 3.995.000 2.397.000 1.598.000 1.198.500
Phường An Hội Khu tái định cư thành phố Bến Tre
tờ bản đồ 81 thửa 57 - tờ bản đồ 81 thửa 136
Đất TM-DV đô thị 3.995.000 2.397.000 1.598.000 1.198.500
Phường An Hội Đất ở tại đô thị còn lại của các Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10, Khu phố 11, Khu phố 12, Khu phố 13, Khu phố 14 (Vị trí 5)
-
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường An Hội Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
-
Đất TM-DV đô thị 510.000 306.000 204.000 153.000
Phường An Hội Đường An Dương Vương
Cầu Rạch Vong - giáp ranh phường Phú Khương
Đất SX-KD đô thị 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Phường An Hội Đường Âu Cơ
Lộ Tiểu dự án - Cầu Trôm
Đất SX-KD đô thị 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Phường An Hội Đường Âu Cơ
Cầu Trôm - Cầu Cái Cối
Đất SX-KD đô thị 3.225.000 1.935.000 1.290.000 967.500
Phường An Hội Đường Lạc Long Quân
Cầu Cái Cối - Cầu Kinh
Đất SX-KD đô thị 3.225.000 1.935.000 1.290.000 967.500
Phường An Hội Đường Lạc Long Quân
Cầu Kinh - Cầu Rạch Vong
Đất SX-KD đô thị 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Phường An Hội Đường Đồng Khởi
Cầu An Thuận - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Văn Nguyễn
Cầu An Thuận - Vòng xoay Mỹ An
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường An Hội Đường Trương Vĩnh Ký
Vòng xoay Mỹ An - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.430.000 1.620.000 1.215.000
Phường An Hội Đường Phạm Ngọc Thảo
Vòng xoay Mỹ An - Lộ Tiểu dự án
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường An Hội Quốc lộ 57C
Vòng xoay Mỹ An - ranh xã Phú Nhuận cũ (thửa 23 tờ bản đồ 125)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Phường An Hội Quốc lộ 57C
ranh xã Phú Nhuận cũ ( thửa 412 tờ 184) - Cầu Sơn Phú 2
Đất SX-KD đô thị 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Phường An Hội Quốc lộ 57C
Cầu Sơn Phú 2 - hết ranh phường An Hội
Đất SX-KD đô thị 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Phường An Hội Đường Trần Văn Cầu
Quốc lộ 57C - Lộ Tiểu dự án
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường An Hội Đường Đồng Văn Cống
Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ) - Vòng xoay Mỹ An
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Phường An Hội Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh
Quốc lộ 57C - giáp ranh phường Phú Khương
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Lộ Tiểu dự án
Đường Âu Cơ - Cầu Thơm
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Phường An Hội Lộ Tiểu dự án
Cầu Thơm - Đường huyện cặp sông Hàm Luông
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường An Hội Lộ Giồng Xoài
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Lộ 19 Tháng 5
Cầu Miễu Cái Đôi - giáp ranh phường Phú Khương
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Lộ Phú Nhơn
Lộ Cầu Nhà Việc - giáp ranh phường Phú Khương
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Lộ Cầu Nhà Việc
Quốc lộ 57C - Cầu Nhà Việc
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Lộ Cầu Nhà Việc
Cầu Nhà Việc - Cầu Miễu Cái Đôi
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Phường An Hội Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An (cũ)
Lộ Tiểu dự án - Giáp lộ Giồng Xoài
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Phường An Hội Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An (cũ)
Đường Trần Văn Cầu - Lộ Tiểu dự án
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An (cũ)
Đường An Dương Vương - giáp ranh phường Phú Khương
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Phường An Hội Đường huyện cặp sông Hàm Luông
Lộ Tiểu dự án - Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Phường An Hội Đường huyện cặp sông Hàm Luông
Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ) - Cầu Kênh giáp ranh xã Phước Long
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường An Hội Đường vào UBND xã Sơn Phú cũ (đường xã ĐX.01)
Quốc lộ 57 C (ĐT.887) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường An Hội Khu tái định cư Mỹ Thạnh An (cũ)
Đường số 1, 2, 3, 4 -
Đất SX-KD đô thị 3.525.000 2.115.000 1.410.000 1.057.500
Phường An Hội Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An (cũ)
Đường số 5, 6, 7, 8 -
Đất SX-KD đô thị 3.525.000 2.115.000 1.410.000 1.057.500
Phường An Hội Khu tái định cư thành phố Bến Tre (xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre)
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 765.000
Phường An Hội Chợ Sơn Phú
Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú (cũ) - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú (cũ)
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Vòng xoay An Hội - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất SX-KD đô thị 31.050.000 18.630.000 12.420.000 9.315.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 16.200.000 10.800.000 8.100.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 22.950.000 13.770.000 9.180.000 6.885.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá Lóc
Đất SX-KD đô thị 18.375.000 11.025.000 7.350.000 5.512.500
Phường An Hội Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 9.180.000 6.120.000 4.590.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 11.325.000 6.795.000 4.530.000 3.397.500
Phường An Hội Đường Nguyễn Trung Trực
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 18.375.000 11.025.000 7.350.000 5.512.500
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất SX-KD đô thị 22.950.000 13.770.000 9.180.000 6.885.000
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 27.525.000 16.515.000 11.010.000 8.257.500
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến Vàng
Đất SX-KD đô thị 18.375.000 11.025.000 7.350.000 5.512.500
Phường An Hội Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất SX-KD đô thị 22.950.000 13.770.000 9.180.000 6.885.000
Phường An Hội Đường Lê Lợi
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 26.025.000 15.615.000 10.410.000 7.807.500
Phường An Hội Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 18.375.000 11.025.000 7.350.000 5.512.500
Phường An Hội Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất SX-KD đô thị 22.950.000 13.770.000 9.180.000 6.885.000
Phường An Hội Đường Lý Thường Kiệt
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 26.025.000 15.615.000 10.410.000 7.807.500
Phường An Hội Đường Lê Đại Hành
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 9.180.000 6.120.000 4.590.000
Phường An Hội Lộ Số 4
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.150.000 5.490.000 3.660.000 2.745.000
Phường An Hội Đường Phan Ngọc Tòng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 22.950.000 13.770.000 9.180.000 6.885.000
Phường An Hội Đường Phan Ngọc Tòng
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 18.375.000 11.025.000 7.350.000 5.512.500
Phường An Hội Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 16.200.000 10.800.000 8.100.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 16.200.000 10.800.000 8.100.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Du
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 16.200.000 10.800.000 8.100.000
Phường An Hội Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 26.025.000 15.615.000 10.410.000 7.807.500
Phường An Hội Đường Đồng Khởi
Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội
Đất SX-KD đô thị 25.650.000 15.390.000 10.260.000 7.695.000
Phường An Hội Đường Đồng Khởi
Vòng xoay An Hội - Công viên Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 26.025.000 15.615.000 10.410.000 7.807.500
Phường An Hội Đường 3 Tháng 2
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 9.180.000 6.120.000 4.590.000
Phường An Hội Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 18.375.000 11.025.000 7.350.000 5.512.500
Phường An Hội Đường Hai Bà Trưng nối dài
Đường 30 Tháng 4 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.150.000 3.690.000 2.460.000 1.845.000
Phường An Hội Đường Trần Quốc Tuấn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 18.375.000 11.025.000 7.350.000 5.512.500
Phường An Hội Đường Lê Lai
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 16.200.000 10.800.000 8.100.000
Phường An Hội Đường Đống Đa
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 27.525.000 16.515.000 11.010.000 8.257.500
Phường An Hội Đường Chi Lăng 1
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 22.950.000 13.770.000 9.180.000 6.885.000
Phường An Hội Đường Chi Lăng 2
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 18.375.000 11.025.000 7.350.000 5.512.500
Phường An Hội Đường Cách Mạng Tháng 8
Cầu Nhà Thương - Vòng xoay An Hội
Đất SX-KD đô thị 22.950.000 13.770.000 9.180.000 6.885.000
Phường An Hội Đường 30 Tháng 4
Đường Hùng Vương - Cổng chào thành phố
Đất SX-KD đô thị 18.375.000 11.025.000 7.350.000 5.512.500
Phường An Hội Đường Ngô Quyền
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 9.180.000 6.120.000 4.590.000
Phường An Hội Đường Tán Kế
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 9.180.000 6.120.000 4.590.000
Phường An Hội Đường Lãnh Binh Thăng
Đường 3 Tháng 2 - Đường Tán Kế
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 9.180.000 6.120.000 4.590.000
Phường An Hội Đường Thủ Khoa Huân
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 12.225.000 7.335.000 4.890.000 3.667.500
Phường An Hội Đường Phan Đình Phùng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 9.180.000 6.120.000 4.590.000
Phường An Hội Đường Đoàn Hoàng Minh
Cầu Nhà Thương - giáp ranh phường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị 12.225.000 7.335.000 4.890.000 3.667.500
Phường An Hội Đường Hoàng Lam
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.225.000 7.335.000 4.890.000 3.667.500
Phường An Hội Đường Trương Định
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 4.575.000 2.745.000 1.830.000 1.372.500
Phường An Hội Đường Nguyễn Ngọc Nhựt
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Mới
Đất SX-KD đô thị 7.650.000 4.590.000 3.060.000 2.295.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Ngọc Nhựt
Cầu Mới - Đường Trương Định
Đất SX-KD đô thị 4.575.000 2.745.000 1.830.000 1.372.500
Phường An Hội Đường Nguyễn Văn Tư
Vòng xoay Ngã Năm - giáp ranh phường Bến Tre
Đất SX-KD đô thị 9.750.000 5.850.000 3.900.000 2.925.000
Phường An Hội Hẻm Hoa Nam
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.150.000 5.490.000 3.660.000 2.745.000
Phường An Hội Lộ Thống Nhất
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 7.650.000 4.590.000 3.060.000 2.295.000
Phường An Hội Đường Lộ Giồng Trâm
Quốc lộ 57 - Tờ bản đồ 134 thửa 64
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Đường Lộ Cầu Dừa
Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh - Đường Lộ Gìông Trâm
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Tuyến đường ĐA.06 xã Sơn Phú cũ
Quốc lộ 57 (tờ bản đồ 185 thửa 25) - tờ bản đồ 191 thửa 137
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Đường ĐA.04 xã Mỹ Thạnh An cũ
Đường Lạc Long Quân (tờ bản đồ 100 thửa số 2) - tờ bản đồ 74 thửa 96
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Đường ĐA.06 xã Mỹ Thạnh An cũ
tờ bản đồ 74 thửa 102 - tờ bản đồ 58 thửa 429
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Đường ĐA.07 xã Mỹ Thạnh An
tờ bản đồ số 79 thửa 42 - tờ bản đồ 56 thửa 89
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Đường ĐA.08 xã Mỹ Thạnh An
tờ bản đồ 81 thửa số 5 - tờ bản đồ 81thửa 155
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Tuyến đường ĐX.02
đoạn từ đường ĐX.01 - sông Hàm Luông
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường An Hội Khu tái định cư Giản Đơn
tờ bản đồ 154 thửa 43 - tờ bản đồ 154 thửa 146
Đất SX-KD đô thị 3.525.000 2.115.000 1.410.000 1.057.500
Phường An Hội Các tuyến đường khu tái định cư Đông Á.
tờ bản đồ 157, 158. -
Đất SX-KD đô thị 3.525.000 2.115.000 1.410.000 1.057.500
Phường An Hội Khu tái định cư thành phố Bến Tre
tờ bản đồ 81 thửa 57 - tờ bản đồ 81 thửa 136
Đất SX-KD đô thị 3.525.000 2.115.000 1.410.000 1.057.500
Phường An Hội Đất ở tại đô thị còn lại của các Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10, Khu phố 11, Khu phố 12, Khu phố 13, Khu phố 14 (Vị trí 5)
-
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường An Hội Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
-
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 135.000
Phường An Hội Phường An Hội
-
Đất trồng lúa 830.000 660.000 530.000 420.000
Phường An Hội Phường An Hội
-
Đất trồng cây hàng năm 830.000 660.000 530.000 420.000
Phường An Hội Phường An Hội
-
Đất trồng cây lâu năm 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường An Hội Phường An Hội
-
Đất nông nghiệp khác 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường An Hội Phường An Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường An Hội Phường An Hội
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 970.000 780.000 620.000 500.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 36.000.000 21.600.000 14.400.000 10.800.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá Lóc
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Huệ
Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 15.100.000 9.060.000 6.040.000 4.530.000
Phường An Hội Đường Nguyễn Trung Trực
Trọn đường -
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 36.700.000 22.020.000 14.680.000 11.010.000
Phường An Hội Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến Vàng
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Lê Lợi
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 34.700.000 20.820.000 13.880.000 10.410.000
Phường An Hội Đường Lê Quý Đôn
Trọn đường -
Đất ở đô thị 24.500.000 14.700.000 9.800.000 7.350.000
Phường An Hội Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc Tòng
Đất ở đô thị 30.600.000 18.360.000 12.240.000 9.180.000
Phường An Hội Đường Lý Thường Kiệt
Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 34.700.000 20.820.000 13.880.000 10.410.000
Phường An Hội Đường Lê Đại Hành
Trọn đường -
Đất ở đô thị 20.400.000 12.240.000 8.160.000 6.120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Hội

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Hội theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Hội có diện tích tự nhiên 31,9 km² với quy mô dân số 53.476 người, mật độ dân cư đạt 1.676,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Hội được đặt tại UBND TP Bến Tre, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường An Hội là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long là 36.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 7.543.893 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1017 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?