Bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường An Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất phường An Hội năm 2026
Khu vực: phường An Hội.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 135.000 đến 36.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 10.800.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá Lóc |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 9.060.000 | 6.040.000 | 4.530.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 36.700.000 | 22.020.000 | 14.680.000 | 11.010.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến Vàng |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lợi Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 10.410.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 10.410.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Đại Hành Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Số 4 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.880.000 | 3.660.000 |
| Phường An Hội |
Đường Phan Ngọc Tòng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Phan Ngọc Tòng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 10.800.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Trãi Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 10.800.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Du Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 10.800.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 10.410.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đồng Khởi Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội |
Đất ở đô thị | 34.200.000 | 20.520.000 | 13.680.000 | 10.260.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đồng Khởi Vòng xoay An Hội - Công viên Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 10.410.000 |
| Phường An Hội |
Đường 3 Tháng 2 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hai Bà Trưng nối dài Đường 30 Tháng 4 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 2.460.000 |
| Phường An Hội |
Đường Trần Quốc Tuấn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lai Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 10.800.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đống Đa Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 36.700.000 | 22.020.000 | 14.680.000 | 11.010.000 |
| Phường An Hội |
Đường Chi Lăng 1 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Chi Lăng 2 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Cầu Nhà Thương - Vòng xoay An Hội |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường 30 Tháng 4 Đường Hùng Vương - Cổng chào thành phố |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Ngô Quyền Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường An Hội |
Đường Tán Kế Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lãnh Binh Thăng Đường 3 Tháng 2 - Đường Tán Kế |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường An Hội |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | 9.780.000 | 6.520.000 | 4.890.000 |
| Phường An Hội |
Đường Phan Đình Phùng Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đoàn Hoàng Minh Cầu Nhà Thương - giáp ranh phường Sơn Đông |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | 9.780.000 | 6.520.000 | 4.890.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hoàng Lam Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | 9.780.000 | 6.520.000 | 4.890.000 |
| Phường An Hội |
Đường Trương Định Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.830.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Ngọc Nhựt Đường 30 Tháng 4 - Cầu Mới |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Ngọc Nhựt Cầu Mới - Đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.830.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Ngã Năm - giáp ranh phường Bến Tre |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Phường An Hội |
Hẻm Hoa Nam Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.880.000 | 3.660.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Thống Nhất Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lộ Giồng Trâm Quốc lộ 57 - Tờ bản đồ 134 thửa 64 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lộ Cầu Dừa Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh - Đường Lộ Gìông Trâm |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Hội |
Tuyến đường ĐA.06 xã Sơn Phú cũ Quốc lộ 57 (tờ bản đồ 185 thửa 25) - tờ bản đồ 191 thửa 137 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.04 xã Mỹ Thạnh An cũ Đường Lạc Long Quân (tờ bản đồ 100 thửa số 2) - tờ bản đồ 74 thửa 96 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.06 xã Mỹ Thạnh An cũ tờ bản đồ 74 thửa 102 - tờ bản đồ 58 thửa 429 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.07 xã Mỹ Thạnh An tờ bản đồ số 79 thửa 42 - tờ bản đồ 56 thửa 89 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.08 xã Mỹ Thạnh An tờ bản đồ 81 thửa số 5 - tờ bản đồ 81thửa 155 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Hội |
Tuyến đường ĐX.02 đoạn từ đường ĐX.01 - sông Hàm Luông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Hội |
Khu tái định cư Giản Đơn tờ bản đồ 154 thửa 43 - tờ bản đồ 154 thửa 146 |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường An Hội |
Các tuyến đường khu tái định cư Đông Á. tờ bản đồ 157, 158. - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường An Hội |
Khu tái định cư thành phố Bến Tre tờ bản đồ 81 thửa 57 - tờ bản đồ 81 thửa 136 |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường An Hội |
Đất ở tại đô thị còn lại của các Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10, Khu phố 11, Khu phố 12, Khu phố 13, Khu phố 14 (Vị trí 5) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường An Hội |
Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường An Hội |
Đường An Dương Vương Cầu Rạch Vong - giáp ranh phường Phú Khương |
Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Phường An Hội |
Đường Âu Cơ Lộ Tiểu dự án - Cầu Trôm |
Đất TM-DV đô thị | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.054.000 | 790.500 |
| Phường An Hội |
Đường Âu Cơ Cầu Trôm - Cầu Cái Cối |
Đất TM-DV đô thị | 3.655.000 | 2.193.000 | 1.462.000 | 1.096.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lạc Long Quân Cầu Cái Cối - Cầu Kinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.655.000 | 2.193.000 | 1.462.000 | 1.096.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lạc Long Quân Cầu Kinh - Cầu Rạch Vong |
Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Phường An Hội |
Đường Đồng Khởi Cầu An Thuận - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.550.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Văn Nguyễn Cầu An Thuận - Vòng xoay Mỹ An |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Phường An Hội |
Đường Trương Vĩnh Ký Vòng xoay Mỹ An - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 4.590.000 | 2.754.000 | 1.836.000 | 1.377.000 |
| Phường An Hội |
Đường Phạm Ngọc Thảo Vòng xoay Mỹ An - Lộ Tiểu dự án |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Phường An Hội |
Quốc lộ 57C Vòng xoay Mỹ An - ranh xã Phú Nhuận cũ (thửa 23 tờ bản đồ 125) |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường An Hội |
Quốc lộ 57C ranh xã Phú Nhuận cũ ( thửa 412 tờ 184) - Cầu Sơn Phú 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.145.000 | 1.887.000 | 1.258.000 | 943.500 |
| Phường An Hội |
Quốc lộ 57C Cầu Sơn Phú 2 - hết ranh phường An Hội |
Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Phường An Hội |
Đường Trần Văn Cầu Quốc lộ 57C - Lộ Tiểu dự án |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đồng Văn Cống Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ) - Vòng xoay Mỹ An |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh Quốc lộ 57C - giáp ranh phường Phú Khương |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Lộ Tiểu dự án Đường Âu Cơ - Cầu Thơm |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Tiểu dự án Cầu Thơm - Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Giồng Xoài Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Lộ 19 Tháng 5 Cầu Miễu Cái Đôi - giáp ranh phường Phú Khương |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Lộ Phú Nhơn Lộ Cầu Nhà Việc - giáp ranh phường Phú Khương |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Lộ Cầu Nhà Việc Quốc lộ 57C - Cầu Nhà Việc |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Lộ Cầu Nhà Việc Cầu Nhà Việc - Cầu Miễu Cái Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An (cũ) Lộ Tiểu dự án - Giáp lộ Giồng Xoài |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An (cũ) Đường Trần Văn Cầu - Lộ Tiểu dự án |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An (cũ) Đường An Dương Vương - giáp ranh phường Phú Khương |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Phường An Hội |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông Lộ Tiểu dự án - Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 1.122.000 | 748.000 | 561.000 |
| Phường An Hội |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ) - Cầu Kênh giáp ranh xã Phước Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Phường An Hội |
Đường vào UBND xã Sơn Phú cũ (đường xã ĐX.01) Quốc lộ 57 C (ĐT.887) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Phường An Hội |
Khu tái định cư Mỹ Thạnh An (cũ) Đường số 1, 2, 3, 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Phường An Hội |
Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An (cũ) Đường số 5, 6, 7, 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Phường An Hội |
Khu tái định cư thành phố Bến Tre (xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 1.734.000 | 1.156.000 | 867.000 |
| Phường An Hội |
Chợ Sơn Phú Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú (cũ) - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Vòng xoay An Hội - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất TM-DV đô thị | 35.190.000 | 21.114.000 | 14.076.000 | 10.557.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 26.010.000 | 15.606.000 | 10.404.000 | 7.803.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá Lóc |
Đất TM-DV đô thị | 20.825.000 | 12.495.000 | 8.330.000 | 6.247.500 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 17.340.000 | 10.404.000 | 6.936.000 | 5.202.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 12.835.000 | 7.701.000 | 5.134.000 | 3.850.500 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 20.825.000 | 12.495.000 | 8.330.000 | 6.247.500 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất TM-DV đô thị | 26.010.000 | 15.606.000 | 10.404.000 | 7.803.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 31.195.000 | 18.717.000 | 12.478.000 | 9.358.500 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 20.825.000 | 12.495.000 | 8.330.000 | 6.247.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất TM-DV đô thị | 26.010.000 | 15.606.000 | 10.404.000 | 7.803.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lợi Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 29.495.000 | 17.697.000 | 11.798.000 | 8.848.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 20.825.000 | 12.495.000 | 8.330.000 | 6.247.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất TM-DV đô thị | 26.010.000 | 15.606.000 | 10.404.000 | 7.803.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 29.495.000 | 17.697.000 | 11.798.000 | 8.848.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Đại Hành Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 17.340.000 | 10.404.000 | 6.936.000 | 5.202.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Số 4 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.370.000 | 6.222.000 | 4.148.000 | 3.111.000 |
| Phường An Hội |
Đường Phan Ngọc Tòng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 26.010.000 | 15.606.000 | 10.404.000 | 7.803.000 |
| Phường An Hội |
Đường Phan Ngọc Tòng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 20.825.000 | 12.495.000 | 8.330.000 | 6.247.500 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Trãi Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Du Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 29.495.000 | 17.697.000 | 11.798.000 | 8.848.500 |
| Phường An Hội |
Đường Đồng Khởi Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội |
Đất TM-DV đô thị | 29.070.000 | 17.442.000 | 11.628.000 | 8.721.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đồng Khởi Vòng xoay An Hội - Công viên Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 29.495.000 | 17.697.000 | 11.798.000 | 8.848.500 |
| Phường An Hội |
Đường 3 Tháng 2 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 17.340.000 | 10.404.000 | 6.936.000 | 5.202.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 20.825.000 | 12.495.000 | 8.330.000 | 6.247.500 |
| Phường An Hội |
Đường Hai Bà Trưng nối dài Đường 30 Tháng 4 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.970.000 | 4.182.000 | 2.788.000 | 2.091.000 |
| Phường An Hội |
Đường Trần Quốc Tuấn Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 20.825.000 | 12.495.000 | 8.330.000 | 6.247.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lai Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đống Đa Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 31.195.000 | 18.717.000 | 12.478.000 | 9.358.500 |
| Phường An Hội |
Đường Chi Lăng 1 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 26.010.000 | 15.606.000 | 10.404.000 | 7.803.000 |
| Phường An Hội |
Đường Chi Lăng 2 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 20.825.000 | 12.495.000 | 8.330.000 | 6.247.500 |
| Phường An Hội |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Cầu Nhà Thương - Vòng xoay An Hội |
Đất TM-DV đô thị | 26.010.000 | 15.606.000 | 10.404.000 | 7.803.000 |
| Phường An Hội |
Đường 30 Tháng 4 Đường Hùng Vương - Cổng chào thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 20.825.000 | 12.495.000 | 8.330.000 | 6.247.500 |
| Phường An Hội |
Đường Ngô Quyền Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 17.340.000 | 10.404.000 | 6.936.000 | 5.202.000 |
| Phường An Hội |
Đường Tán Kế Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 17.340.000 | 10.404.000 | 6.936.000 | 5.202.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lãnh Binh Thăng Đường 3 Tháng 2 - Đường Tán Kế |
Đất TM-DV đô thị | 17.340.000 | 10.404.000 | 6.936.000 | 5.202.000 |
| Phường An Hội |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 13.855.000 | 8.313.000 | 5.542.000 | 4.156.500 |
| Phường An Hội |
Đường Phan Đình Phùng Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 17.340.000 | 10.404.000 | 6.936.000 | 5.202.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đoàn Hoàng Minh Cầu Nhà Thương - giáp ranh phường Sơn Đông |
Đất TM-DV đô thị | 13.855.000 | 8.313.000 | 5.542.000 | 4.156.500 |
| Phường An Hội |
Đường Hoàng Lam Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 13.855.000 | 8.313.000 | 5.542.000 | 4.156.500 |
| Phường An Hội |
Đường Trương Định Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.185.000 | 3.111.000 | 2.074.000 | 1.555.500 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Ngọc Nhựt Đường 30 Tháng 4 - Cầu Mới |
Đất TM-DV đô thị | 8.670.000 | 5.202.000 | 3.468.000 | 2.601.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Ngọc Nhựt Cầu Mới - Đường Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 5.185.000 | 3.111.000 | 2.074.000 | 1.555.500 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Ngã Năm - giáp ranh phường Bến Tre |
Đất TM-DV đô thị | 11.050.000 | 6.630.000 | 4.420.000 | 3.315.000 |
| Phường An Hội |
Hẻm Hoa Nam Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.370.000 | 6.222.000 | 4.148.000 | 3.111.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Thống Nhất Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 8.670.000 | 5.202.000 | 3.468.000 | 2.601.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lộ Giồng Trâm Quốc lộ 57 - Tờ bản đồ 134 thửa 64 |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lộ Cầu Dừa Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh - Đường Lộ Gìông Trâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Tuyến đường ĐA.06 xã Sơn Phú cũ Quốc lộ 57 (tờ bản đồ 185 thửa 25) - tờ bản đồ 191 thửa 137 |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.04 xã Mỹ Thạnh An cũ Đường Lạc Long Quân (tờ bản đồ 100 thửa số 2) - tờ bản đồ 74 thửa 96 |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.06 xã Mỹ Thạnh An cũ tờ bản đồ 74 thửa 102 - tờ bản đồ 58 thửa 429 |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.07 xã Mỹ Thạnh An tờ bản đồ số 79 thửa 42 - tờ bản đồ 56 thửa 89 |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.08 xã Mỹ Thạnh An tờ bản đồ 81 thửa số 5 - tờ bản đồ 81thửa 155 |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Tuyến đường ĐX.02 đoạn từ đường ĐX.01 - sông Hàm Luông |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Phường An Hội |
Khu tái định cư Giản Đơn tờ bản đồ 154 thửa 43 - tờ bản đồ 154 thửa 146 |
Đất TM-DV đô thị | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Phường An Hội |
Các tuyến đường khu tái định cư Đông Á. tờ bản đồ 157, 158. - |
Đất TM-DV đô thị | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Phường An Hội |
Khu tái định cư thành phố Bến Tre tờ bản đồ 81 thửa 57 - tờ bản đồ 81 thửa 136 |
Đất TM-DV đô thị | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Phường An Hội |
Đất ở tại đô thị còn lại của các Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10, Khu phố 11, Khu phố 12, Khu phố 13, Khu phố 14 (Vị trí 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường An Hội |
Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Phường An Hội |
Đường An Dương Vương Cầu Rạch Vong - giáp ranh phường Phú Khương |
Đất SX-KD đô thị | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Phường An Hội |
Đường Âu Cơ Lộ Tiểu dự án - Cầu Trôm |
Đất SX-KD đô thị | 2.325.000 | 1.395.000 | 930.000 | 697.500 |
| Phường An Hội |
Đường Âu Cơ Cầu Trôm - Cầu Cái Cối |
Đất SX-KD đô thị | 3.225.000 | 1.935.000 | 1.290.000 | 967.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lạc Long Quân Cầu Cái Cối - Cầu Kinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.225.000 | 1.935.000 | 1.290.000 | 967.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lạc Long Quân Cầu Kinh - Cầu Rạch Vong |
Đất SX-KD đô thị | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Phường An Hội |
Đường Đồng Khởi Cầu An Thuận - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Văn Nguyễn Cầu An Thuận - Vòng xoay Mỹ An |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường An Hội |
Đường Trương Vĩnh Ký Vòng xoay Mỹ An - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Phường An Hội |
Đường Phạm Ngọc Thảo Vòng xoay Mỹ An - Lộ Tiểu dự án |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường An Hội |
Quốc lộ 57C Vòng xoay Mỹ An - ranh xã Phú Nhuận cũ (thửa 23 tờ bản đồ 125) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường An Hội |
Quốc lộ 57C ranh xã Phú Nhuận cũ ( thửa 412 tờ 184) - Cầu Sơn Phú 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.775.000 | 1.665.000 | 1.110.000 | 832.500 |
| Phường An Hội |
Quốc lộ 57C Cầu Sơn Phú 2 - hết ranh phường An Hội |
Đất SX-KD đô thị | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Phường An Hội |
Đường Trần Văn Cầu Quốc lộ 57C - Lộ Tiểu dự án |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đồng Văn Cống Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ) - Vòng xoay Mỹ An |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh Quốc lộ 57C - giáp ranh phường Phú Khương |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Lộ Tiểu dự án Đường Âu Cơ - Cầu Thơm |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Tiểu dự án Cầu Thơm - Đường huyện cặp sông Hàm Luông |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Giồng Xoài Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Lộ 19 Tháng 5 Cầu Miễu Cái Đôi - giáp ranh phường Phú Khương |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Lộ Phú Nhơn Lộ Cầu Nhà Việc - giáp ranh phường Phú Khương |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Lộ Cầu Nhà Việc Quốc lộ 57C - Cầu Nhà Việc |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Lộ Cầu Nhà Việc Cầu Nhà Việc - Cầu Miễu Cái Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An (cũ) Lộ Tiểu dự án - Giáp lộ Giồng Xoài |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An (cũ) Đường Trần Văn Cầu - Lộ Tiểu dự án |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An (cũ) Đường An Dương Vương - giáp ranh phường Phú Khương |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Phường An Hội |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông Lộ Tiểu dự án - Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường An Hội |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông Đường vào UBND xã Sơn Phú (cũ) - Cầu Kênh giáp ranh xã Phước Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường An Hội |
Đường vào UBND xã Sơn Phú cũ (đường xã ĐX.01) Quốc lộ 57 C (ĐT.887) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Hội |
Khu tái định cư Mỹ Thạnh An (cũ) Đường số 1, 2, 3, 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Phường An Hội |
Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An (cũ) Đường số 5, 6, 7, 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Phường An Hội |
Khu tái định cư thành phố Bến Tre (xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Phường An Hội |
Chợ Sơn Phú Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú (cũ) - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Vòng xoay An Hội - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất SX-KD đô thị | 31.050.000 | 18.630.000 | 12.420.000 | 9.315.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 22.950.000 | 13.770.000 | 9.180.000 | 6.885.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá Lóc |
Đất SX-KD đô thị | 18.375.000 | 11.025.000 | 7.350.000 | 5.512.500 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 9.180.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 11.325.000 | 6.795.000 | 4.530.000 | 3.397.500 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 18.375.000 | 11.025.000 | 7.350.000 | 5.512.500 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất SX-KD đô thị | 22.950.000 | 13.770.000 | 9.180.000 | 6.885.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 27.525.000 | 16.515.000 | 11.010.000 | 8.257.500 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 18.375.000 | 11.025.000 | 7.350.000 | 5.512.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất SX-KD đô thị | 22.950.000 | 13.770.000 | 9.180.000 | 6.885.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lợi Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 26.025.000 | 15.615.000 | 10.410.000 | 7.807.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 18.375.000 | 11.025.000 | 7.350.000 | 5.512.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất SX-KD đô thị | 22.950.000 | 13.770.000 | 9.180.000 | 6.885.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 26.025.000 | 15.615.000 | 10.410.000 | 7.807.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Đại Hành Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 9.180.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Số 4 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.150.000 | 5.490.000 | 3.660.000 | 2.745.000 |
| Phường An Hội |
Đường Phan Ngọc Tòng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 22.950.000 | 13.770.000 | 9.180.000 | 6.885.000 |
| Phường An Hội |
Đường Phan Ngọc Tòng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 18.375.000 | 11.025.000 | 7.350.000 | 5.512.500 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Trãi Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Du Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 26.025.000 | 15.615.000 | 10.410.000 | 7.807.500 |
| Phường An Hội |
Đường Đồng Khởi Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội |
Đất SX-KD đô thị | 25.650.000 | 15.390.000 | 10.260.000 | 7.695.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đồng Khởi Vòng xoay An Hội - Công viên Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 26.025.000 | 15.615.000 | 10.410.000 | 7.807.500 |
| Phường An Hội |
Đường 3 Tháng 2 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 9.180.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 18.375.000 | 11.025.000 | 7.350.000 | 5.512.500 |
| Phường An Hội |
Đường Hai Bà Trưng nối dài Đường 30 Tháng 4 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.150.000 | 3.690.000 | 2.460.000 | 1.845.000 |
| Phường An Hội |
Đường Trần Quốc Tuấn Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 18.375.000 | 11.025.000 | 7.350.000 | 5.512.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lai Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 16.200.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đống Đa Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 27.525.000 | 16.515.000 | 11.010.000 | 8.257.500 |
| Phường An Hội |
Đường Chi Lăng 1 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 22.950.000 | 13.770.000 | 9.180.000 | 6.885.000 |
| Phường An Hội |
Đường Chi Lăng 2 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 18.375.000 | 11.025.000 | 7.350.000 | 5.512.500 |
| Phường An Hội |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Cầu Nhà Thương - Vòng xoay An Hội |
Đất SX-KD đô thị | 22.950.000 | 13.770.000 | 9.180.000 | 6.885.000 |
| Phường An Hội |
Đường 30 Tháng 4 Đường Hùng Vương - Cổng chào thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 18.375.000 | 11.025.000 | 7.350.000 | 5.512.500 |
| Phường An Hội |
Đường Ngô Quyền Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 9.180.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Phường An Hội |
Đường Tán Kế Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 9.180.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lãnh Binh Thăng Đường 3 Tháng 2 - Đường Tán Kế |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 9.180.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Phường An Hội |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 12.225.000 | 7.335.000 | 4.890.000 | 3.667.500 |
| Phường An Hội |
Đường Phan Đình Phùng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 9.180.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Phường An Hội |
Đường Đoàn Hoàng Minh Cầu Nhà Thương - giáp ranh phường Sơn Đông |
Đất SX-KD đô thị | 12.225.000 | 7.335.000 | 4.890.000 | 3.667.500 |
| Phường An Hội |
Đường Hoàng Lam Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.225.000 | 7.335.000 | 4.890.000 | 3.667.500 |
| Phường An Hội |
Đường Trương Định Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.575.000 | 2.745.000 | 1.830.000 | 1.372.500 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Ngọc Nhựt Đường 30 Tháng 4 - Cầu Mới |
Đất SX-KD đô thị | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Ngọc Nhựt Cầu Mới - Đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 4.575.000 | 2.745.000 | 1.830.000 | 1.372.500 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Văn Tư Vòng xoay Ngã Năm - giáp ranh phường Bến Tre |
Đất SX-KD đô thị | 9.750.000 | 5.850.000 | 3.900.000 | 2.925.000 |
| Phường An Hội |
Hẻm Hoa Nam Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.150.000 | 5.490.000 | 3.660.000 | 2.745.000 |
| Phường An Hội |
Lộ Thống Nhất Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lộ Giồng Trâm Quốc lộ 57 - Tờ bản đồ 134 thửa 64 |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Đường Lộ Cầu Dừa Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh - Đường Lộ Gìông Trâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Tuyến đường ĐA.06 xã Sơn Phú cũ Quốc lộ 57 (tờ bản đồ 185 thửa 25) - tờ bản đồ 191 thửa 137 |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.04 xã Mỹ Thạnh An cũ Đường Lạc Long Quân (tờ bản đồ 100 thửa số 2) - tờ bản đồ 74 thửa 96 |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.06 xã Mỹ Thạnh An cũ tờ bản đồ 74 thửa 102 - tờ bản đồ 58 thửa 429 |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.07 xã Mỹ Thạnh An tờ bản đồ số 79 thửa 42 - tờ bản đồ 56 thửa 89 |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Đường ĐA.08 xã Mỹ Thạnh An tờ bản đồ 81 thửa số 5 - tờ bản đồ 81thửa 155 |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Tuyến đường ĐX.02 đoạn từ đường ĐX.01 - sông Hàm Luông |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Phường An Hội |
Khu tái định cư Giản Đơn tờ bản đồ 154 thửa 43 - tờ bản đồ 154 thửa 146 |
Đất SX-KD đô thị | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Phường An Hội |
Các tuyến đường khu tái định cư Đông Á. tờ bản đồ 157, 158. - |
Đất SX-KD đô thị | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Phường An Hội |
Khu tái định cư thành phố Bến Tre tờ bản đồ 81 thửa 57 - tờ bản đồ 81 thửa 136 |
Đất SX-KD đô thị | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Phường An Hội |
Đất ở tại đô thị còn lại của các Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5, Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10, Khu phố 11, Khu phố 12, Khu phố 13, Khu phố 14 (Vị trí 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường An Hội |
Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Hội |
Phường An Hội - |
Đất trồng lúa | 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 |
| Phường An Hội |
Phường An Hội - |
Đất trồng cây hàng năm | 830.000 | 660.000 | 530.000 | 420.000 |
| Phường An Hội |
Phường An Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường An Hội |
Phường An Hội - |
Đất nông nghiệp khác | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường An Hội |
Phường An Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Phường An Hội |
Phường An Hội Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 970.000 | 780.000 | 620.000 | 500.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 10.800.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá Lóc |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 15.100.000 | 9.060.000 | 6.040.000 | 4.530.000 |
| Phường An Hội |
Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 36.700.000 | 22.020.000 | 14.680.000 | 11.010.000 |
| Phường An Hội |
Đường Hùng Vương Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến Vàng |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Lợi Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 10.410.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Quý Đôn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 7.350.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc Tòng |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 18.360.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 10.410.000 |
| Phường An Hội |
Đường Lê Đại Hành Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Hội
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Hội theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Hội có diện tích tự nhiên 31,9 km² với quy mô dân số 53.476 người, mật độ dân cư đạt 1.676,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Hội được đặt tại UBND TP Bến Tre, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường An Hội là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
