Bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường An Khê năm 2026
Khu vực: phường An Khê.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 17.600 đến 13.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Khê |
Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.650.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.550.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.550.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 8.840.000 | 4.420.000 | 3.310.000 | 2.490.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.550.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500) |
Đất ở đô thị | 3.190.000 | 1.590.000 | 1.200.000 | 895.000 |
| Phường An Khê |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lương Thế Vinh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.650.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 6.920.000 | 3.460.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.110.000 | 2.340.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 7.490.000 | 3.740.000 | 2.810.000 | 2.110.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 8.380.000 | 4.190.000 | 3.140.000 | 2.360.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 7.490.000 | 3.740.000 | 2.810.000 | 2.110.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.270.000 | 955.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 585.000 | 440.000 |
| Phường An Khê |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường An Khê |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 6.920.000 | 3.460.000 | 2.590.000 | 1.950.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.200.000 | 905.000 | 675.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 9.250.000 | 4.630.000 | 3.470.000 | 2.600.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.580.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 965.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 8.560.000 | 4.280.000 | 3.210.000 | 2.410.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp |
Đất ở đô thị | 6.690.000 | 3.350.000 | 2.510.000 | 1.880.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.680.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.600.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội) |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 1.640.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phường An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 605.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất ở đô thị | 3.090.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 4.570.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | 1.290.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 5.130.000 | 2.570.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đống Đa - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 3.740.000 | 1.870.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 5.480.000 | 2.740.000 | 2.050.000 | 1.540.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam |
Đất ở đô thị | 1.990.000 | 995.000 | 745.000 | 560.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900) |
Đất ở đô thị | 1.110.000 | 555.000 | 415.000 | 310.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.570.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | 1.280.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 2.830.000 | 1.420.000 | 1.060.000 | 795.000 |
| Phường An Khê |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.200.000 | 905.000 | 675.000 |
| Phường An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 605.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 315.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.150.000 | 860.000 | 645.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 7.170.000 | 3.580.000 | 2.690.000 | 2.020.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 3.950.000 | 1.970.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.330.000 | 1.740.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Nguyễn Nhạc |
Đất ở đô thị | 5.950.000 | 2.970.000 | 2.230.000 | 1.670.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.390.000 | 1.040.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.020.000 | 760.000 | 570.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 845.000 |
| Phường An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.200.000 | 905.000 | 675.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.190.000 | 2.390.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.200.000 | 905.000 | 675.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 6.810.000 | 3.400.000 | 2.550.000 | 1.910.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.940.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 2.170.000 | 1.080.000 | 815.000 | 610.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.140.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 885.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.650.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đống Đa - Cổng chùa Tân An |
Đất ở đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 605.000 | 455.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 970.000 | 730.000 | 545.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 5.730.000 | 2.860.000 | 2.150.000 | 1.610.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.370.000 | 1.020.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 7.450.000 | 3.730.000 | 2.790.000 | 2.100.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 5.490.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 5.490.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 5.490.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.125.000 | 4.060.000 | 3.050.000 | 2.290.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.130.000 | 3.090.000 | 2.320.000 |
| Phường An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.200.000 | 905.000 | 675.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 8.790.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.470.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.780.000 | 1.340.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | 985.000 | 740.000 | 555.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 9.090.000 | 4.550.000 | 3.410.000 | 2.560.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa |
Đất ở đô thị | 8.480.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 2.390.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.750.000 | 1.320.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 9.640.000 | 4.100.000 | 3.070.000 | 2.310.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 13.350.000 | 5.670.000 | 4.260.000 | 3.190.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 9.640.000 | 4.100.000 | 3.070.000 | 2.310.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân |
Đất ở đô thị | 8.470.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.030.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác |
Đất ở đô thị | 6.380.000 | 2.710.000 | 2.030.000 | 1.530.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An) |
Đất ở đô thị | 4.570.000 | 1.940.000 | 1.460.000 | 1.090.000 |
| Phường An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.740.000 | 1.370.000 | 1.030.000 | 770.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 3.890.000 | 1.950.000 | 1.460.000 | 1.100.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 5.240.000 | 2.620.000 | 1.970.000 | 1.470.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 5.990.000 | 2.990.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.650.000 | 1.320.000 | 995.000 | 745.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 5.410.000 | 2.710.000 | 2.030.000 | 1.520.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre |
Đất ở đô thị | 4.590.000 | 2.300.000 | 1.720.000 | 1.290.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 3.810.000 | 1.910.000 | 1.430.000 | 1.070.000 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 845.000 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100) |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.050.000 | 790.000 | 595.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Đống Đa |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 2.390.000 | 1.790.000 | 1.350.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đống Đa - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.810.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.950.000 | 1.480.000 | 1.110.000 | 830.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 9.270.000 | 4.630.000 | 3.480.000 | 2.610.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 5.810.000 | 2.910.000 | 2.180.000 | 1.640.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 605.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 605.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung |
Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.270.000 | 955.000 | 715.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.590.000 | 795.000 | 595.000 | 445.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 605.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.530.000 | 1.270.000 | 950.000 | 710.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) |
Đất ở đô thị | 1.730.000 | 865.000 | 650.000 | 485.000 |
| Phường An Khê |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.110.000 | 1.550.000 | 1.170.000 | 875.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 965.000 | 725.000 | 545.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 - Trần Văn Bình |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 1.640.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối |
Đất ở đô thị | 2.440.000 | 1.220.000 | 915.000 | 690.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) |
Đất ở đô thị | 1.870.000 | 935.000 | 700.000 | 525.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 390.000 | 295.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường |
Đất ở đô thị | 760.000 | 380.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 530.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 440.000 | 220.000 | 165.000 | 125.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16 |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La |
Đất ở đô thị | 845.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.190.000 | 2.390.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng) |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 965.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối |
Đất ở đô thị | 1.030.000 | 515.000 | 385.000 | 290.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường |
Đất ở đô thị | 865.000 | 435.000 | 325.000 | 245.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Mét thứ 150 |
Đất ở đô thị | 2.620.000 | 1.310.000 | 980.000 | 735.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mét thứ 150 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 980.000 | 490.000 | 370.000 | 275.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô |
Đất ở đô thị | 285.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất ở đô thị | 170.000 | 120.000 | 90.000 | 65.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba |
Đất ở đô thị | 2.070.000 | 1.040.000 | 775.000 | 580.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An |
Đất ở đô thị | 3.110.000 | 1.550.000 | 1.160.000 | 875.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Mét thứ 70 |
Đất ở đô thị | 5.310.000 | 2.650.000 | 1.990.000 | 1.490.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mét thứ 70 - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 605.000 | 455.000 | 340.000 |
| Phường An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 530.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 515.000 | 385.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.030.000 | 515.000 | 385.000 | 290.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) |
Đất ở đô thị | 1.670.000 | 835.000 | 625.000 | 470.000 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D5 - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D7 - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D10 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D11 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D15 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D22 - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D23 - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D24 - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ) Lô số 01, lô số 92 - |
Đất ở đô thị | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ) Lô số 02 đến lô số 91 và lô số 93 đến lô số 105 - |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.490.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.470.000 | 1.860.000 | 1.390.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.470.000 | 1.860.000 | 1.390.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 8.840.000 | 3.980.000 | 2.980.000 | 2.240.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.470.000 | 1.860.000 | 1.390.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500) |
Đất ở đô thị | 3.190.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 805.000 |
| Phường An Khê |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lương Thế Vinh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.490.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 6.920.000 | 3.110.000 | 2.340.000 | 1.750.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 3.740.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 7.490.000 | 3.370.000 | 2.530.000 | 1.900.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 8.380.000 | 3.770.000 | 2.830.000 | 2.120.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 7.490.000 | 3.370.000 | 2.530.000 | 1.900.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 860.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường An Khê |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường An Khê |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 6.920.000 | 3.110.000 | 2.330.000 | 1.750.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.080.000 | 815.000 | 610.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 9.250.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.420.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 8.560.000 | 3.850.000 | 2.890.000 | 2.170.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp |
Đất ở đô thị | 6.690.000 | 3.010.000 | 2.260.000 | 1.700.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.680.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội) |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 830.000 |
| Phường An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 540.000 | 405.000 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất ở đô thị | 3.090.000 | 1.390.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 4.570.000 | 2.060.000 | 1.540.000 | 1.160.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 5.130.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.300.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đống Đa - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 3.740.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.290.000 | 970.000 | 730.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 5.480.000 | 2.470.000 | 1.850.000 | 1.390.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam |
Đất ở đô thị | 1.990.000 | 895.000 | 670.000 | 505.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900) |
Đất ở đô thị | 1.110.000 | 500.000 | 375.000 | 280.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.570.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | 1.160.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 2.830.000 | 1.280.000 | 955.000 | 715.000 |
| Phường An Khê |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.080.000 | 815.000 | 610.000 |
| Phường An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 540.000 | 405.000 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 505.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.030.000 | 775.000 | 580.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 7.170.000 | 3.230.000 | 2.420.000 | 1.810.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 3.950.000 | 1.780.000 | 1.330.000 | 1.000.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.790.000 | 2.090.000 | 1.570.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Nguyễn Nhạc |
Đất ở đô thị | 5.950.000 | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.510.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.670.000 | 1.250.000 | 935.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 915.000 | 685.000 | 515.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Phường An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.080.000 | 815.000 | 610.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.830.000 | 2.870.000 | 2.150.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.450.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.080.000 | 815.000 | 610.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 6.810.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.720.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 2.450.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 3.110.000 | 2.330.000 | 1.750.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 2.170.000 | 975.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.140.000 | 1.410.000 | 1.060.000 | 795.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.490.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đống Đa - Cổng chùa Tân An |
Đất ở đô thị | 1.620.000 | 730.000 | 545.000 | 410.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 875.000 | 655.000 | 490.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 5.730.000 | 2.580.000 | 1.930.000 | 1.450.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.240.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.640.000 | 1.230.000 | 920.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 7.450.000 | 3.350.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 5.490.000 | 2.470.000 | 1.850.000 | 1.390.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 5.490.000 | 2.470.000 | 1.850.000 | 1.390.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 5.490.000 | 2.470.000 | 1.850.000 | 1.390.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.125.000 | 3.660.000 | 2.740.000 | 2.060.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 3.710.000 | 2.790.000 | 2.090.000 |
| Phường An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.410.000 | 1.080.000 | 815.000 | 610.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 8.790.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.760.000 | 2.140.000 | 1.610.000 | 1.200.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 1.970.000 | 890.000 | 665.000 | 500.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 9.090.000 | 4.090.000 | 3.070.000 | 2.300.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa |
Đất ở đô thị | 8.480.000 | 3.820.000 | 2.860.000 | 2.150.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 2.110.000 | 1.580.000 | 1.180.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 9.640.000 | 3.690.000 | 2.770.000 | 2.080.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 13.350.000 | 5.110.000 | 3.830.000 | 2.870.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 9.640.000 | 3.690.000 | 2.770.000 | 2.080.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân |
Đất ở đô thị | 8.470.000 | 3.240.000 | 2.430.000 | 1.820.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác |
Đất ở đô thị | 6.380.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.370.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An) |
Đất ở đô thị | 4.570.000 | 1.750.000 | 1.310.000 | 985.000 |
| Phường An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.740.000 | 1.230.000 | 925.000 | 695.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 3.890.000 | 1.750.000 | 1.310.000 | 985.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 5.240.000 | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.330.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 5.990.000 | 2.700.000 | 2.020.000 | 1.520.000 |
| Phường An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.650.000 | 1.190.000 | 895.000 | 670.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 5.410.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.370.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre |
Đất ở đô thị | 4.590.000 | 2.070.000 | 1.550.000 | 1.160.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 3.810.000 | 1.710.000 | 1.290.000 | 965.000 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải |
Đất ở đô thị | 3.010.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 760.000 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100) |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 950.000 | 710.000 | 535.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Đống Đa |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 2.150.000 | 1.610.000 | 1.210.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đống Đa - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.630.000 | 1.220.000 | 920.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.950.000 | 1.330.000 | 995.000 | 745.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 9.270.000 | 4.170.000 | 3.130.000 | 2.350.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 5.810.000 | 2.620.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 540.000 | 405.000 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 540.000 | 405.000 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung |
Đất ở đô thị | 2.540.000 | 1.140.000 | 860.000 | 645.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.590.000 | 715.000 | 535.000 | 400.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 540.000 | 405.000 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.530.000 | 1.140.000 | 855.000 | 640.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) |
Đất ở đô thị | 1.730.000 | 780.000 | 585.000 | 440.000 |
| Phường An Khê |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.110.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 785.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 870.000 | 655.000 | 490.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 - Trần Văn Bình |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 830.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối |
Đất ở đô thị | 2.440.000 | 1.100.000 | 825.000 | 620.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) |
Đất ở đô thị | 1.870.000 | 840.000 | 630.000 | 470.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 470.000 | 350.000 | 265.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường |
Đất ở đô thị | 760.000 | 340.000 | 255.000 | 195.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 780.000 | 350.000 | 265.000 | 195.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 440.000 | 200.000 | 150.000 | 115.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16 |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La |
Đất ở đô thị | 845.000 | 380.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.830.000 | 2.870.000 | 2.150.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng) |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối |
Đất ở đô thị | 1.030.000 | 465.000 | 350.000 | 260.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường |
Đất ở đô thị | 865.000 | 390.000 | 295.000 | 220.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Mét thứ 150 |
Đất ở đô thị | 2.620.000 | 1.180.000 | 885.000 | 665.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mét thứ 150 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 980.000 | 440.000 | 330.000 | 250.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô |
Đất ở đô thị | 285.000 | 125.000 | 95.000 | 70.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất ở đô thị | 170.000 | 105.000 | 80.000 | 60.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba |
Đất ở đô thị | 2.070.000 | 930.000 | 700.000 | 525.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An |
Đất ở đô thị | 3.110.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 785.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Mét thứ 70 |
Đất ở đô thị | 5.310.000 | 2.390.000 | 1.790.000 | 1.340.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mét thứ 70 - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 1.210.000 | 545.000 | 410.000 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.380.000 | 620.000 | 465.000 | 350.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.030.000 | 465.000 | 350.000 | 260.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường |
Đất ở đô thị | 780.000 | 350.000 | 265.000 | 195.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) |
Đất ở đô thị | 1.670.000 | 755.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường An Khê |
Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 825.000 | 620.000 | 465.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.030.000 | 775.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.030.000 | 775.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.420.000 | 2.210.000 | 1.655.000 | 1.245.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.030.000 | 775.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500) |
Đất TM-DV đô thị | 1.595.000 | 795.000 | 600.000 | 447.500 |
| Phường An Khê |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lương Thế Vinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 825.000 | 620.000 | 465.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.460.000 | 1.730.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 2.075.000 | 1.555.000 | 1.170.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 3.745.000 | 1.870.000 | 1.405.000 | 1.055.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.190.000 | 2.095.000 | 1.570.000 | 1.180.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.745.000 | 1.870.000 | 1.405.000 | 1.055.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 635.000 | 477.500 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 292.500 | 220.000 |
| Phường An Khê |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Khê |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 3.460.000 | 1.730.000 | 1.295.000 | 975.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.205.000 | 600.000 | 452.500 | 337.500 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 4.625.000 | 2.315.000 | 1.735.000 | 1.300.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 790.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 860.000 | 645.000 | 482.500 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 4.280.000 | 2.140.000 | 1.605.000 | 1.205.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp |
Đất TM-DV đô thị | 3.345.000 | 1.675.000 | 1.255.000 | 940.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.840.000 | 1.420.000 | 1.065.000 | 800.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội) |
Đất TM-DV đô thị | 1.640.000 | 820.000 | 615.000 | 460.000 |
| Phường An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 302.500 | 225.000 | 170.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất TM-DV đô thị | 1.545.000 | 770.000 | 580.000 | 435.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 2.285.000 | 1.140.000 | 855.000 | 645.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.565.000 | 1.285.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đống Đa - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 935.000 | 700.000 | 525.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.740.000 | 1.370.000 | 1.025.000 | 770.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 995.000 | 497.500 | 372.500 | 280.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900) |
Đất TM-DV đô thị | 555.000 | 277.500 | 207.500 | 155.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.285.000 | 1.140.000 | 855.000 | 640.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.415.000 | 710.000 | 530.000 | 397.500 |
| Phường An Khê |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.205.000 | 600.000 | 452.500 | 337.500 |
| Phường An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 302.500 | 225.000 | 170.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 280.000 | 210.000 | 157.500 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.145.000 | 575.000 | 430.000 | 322.500 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.585.000 | 1.790.000 | 1.345.000 | 1.010.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 1.975.000 | 985.000 | 740.000 | 555.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.165.000 | 870.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Nguyễn Nhạc |
Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | 1.485.000 | 1.115.000 | 835.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 925.000 | 695.000 | 520.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.015.000 | 510.000 | 380.000 | 285.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 565.000 | 422.500 |
| Phường An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 1.205.000 | 600.000 | 452.500 | 337.500 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.595.000 | 1.195.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 1.205.000 | 600.000 | 452.500 | 337.500 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.405.000 | 1.700.000 | 1.275.000 | 955.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.295.000 | 970.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.085.000 | 540.000 | 407.500 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.570.000 | 785.000 | 590.000 | 442.500 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 825.000 | 620.000 | 465.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đống Đa - Cổng chùa Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 405.000 | 302.500 | 227.500 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 970.000 | 485.000 | 365.000 | 272.500 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 2.865.000 | 1.430.000 | 1.075.000 | 805.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.225.000 | 920.000 | 690.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 685.000 | 510.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.725.000 | 1.865.000 | 1.395.000 | 1.050.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.745.000 | 1.375.000 | 1.030.000 | 770.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.745.000 | 1.375.000 | 1.030.000 | 770.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.745.000 | 1.375.000 | 1.030.000 | 770.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.062.500 | 2.030.000 | 1.525.000 | 1.145.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 4.125.000 | 2.065.000 | 1.545.000 | 1.160.000 |
| Phường An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.205.000 | 600.000 | 452.500 | 337.500 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.235.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.190.000 | 890.000 | 670.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 985.000 | 492.500 | 370.000 | 277.500 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.545.000 | 2.275.000 | 1.705.000 | 1.280.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.590.000 | 1.195.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 875.000 | 660.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 4.820.000 | 2.050.000 | 1.535.000 | 1.155.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 6.675.000 | 2.835.000 | 2.130.000 | 1.595.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 4.820.000 | 2.050.000 | 1.535.000 | 1.155.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân |
Đất TM-DV đô thị | 4.235.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.015.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 1.355.000 | 1.015.000 | 765.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An) |
Đất TM-DV đô thị | 2.285.000 | 970.000 | 730.000 | 545.000 |
| Phường An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 685.000 | 515.000 | 385.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.945.000 | 975.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 2.620.000 | 1.310.000 | 985.000 | 735.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.995.000 | 1.495.000 | 1.125.000 | 845.000 |
| Phường An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.325.000 | 660.000 | 497.500 | 372.500 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.705.000 | 1.355.000 | 1.015.000 | 760.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre |
Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.150.000 | 860.000 | 645.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.905.000 | 955.000 | 715.000 | 535.000 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải |
Đất TM-DV đô thị | 1.505.000 | 750.000 | 565.000 | 422.500 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100) |
Đất TM-DV đô thị | 1.055.000 | 525.000 | 395.000 | 297.500 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 2.390.000 | 1.195.000 | 895.000 | 675.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đống Đa - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 905.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.475.000 | 740.000 | 555.000 | 415.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.635.000 | 2.315.000 | 1.740.000 | 1.305.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.905.000 | 1.455.000 | 1.090.000 | 820.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 302.500 | 225.000 | 170.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 302.500 | 225.000 | 170.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.270.000 | 635.000 | 477.500 | 357.500 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 795.000 | 397.500 | 297.500 | 222.500 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 302.500 | 225.000 | 170.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.265.000 | 635.000 | 475.000 | 355.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) |
Đất TM-DV đô thị | 865.000 | 432.500 | 325.000 | 242.500 |
| Phường An Khê |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.555.000 | 775.000 | 585.000 | 437.500 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 482.500 | 362.500 | 272.500 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 - Trần Văn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.640.000 | 820.000 | 615.000 | 460.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối |
Đất TM-DV đô thị | 1.220.000 | 610.000 | 457.500 | 345.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) |
Đất TM-DV đô thị | 935.000 | 467.500 | 350.000 | 262.500 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 260.000 | 195.000 | 147.500 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường |
Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 190.000 | 142.500 | 107.500 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 265.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 145.000 | 110.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 220.000 | 110.000 | 82.500 | 62.500 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16 |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 235.000 | 177.500 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 235.000 | 177.500 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La |
Đất TM-DV đô thị | 422.500 | 212.500 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.595.000 | 1.195.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 860.000 | 645.000 | 482.500 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối |
Đất TM-DV đô thị | 515.000 | 257.500 | 192.500 | 145.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường |
Đất TM-DV đô thị | 432.500 | 217.500 | 162.500 | 122.500 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Mét thứ 150 |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.000 | 655.000 | 490.000 | 367.500 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mét thứ 150 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 245.000 | 185.000 | 137.500 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô |
Đất TM-DV đô thị | 142.500 | 70.000 | 52.500 | 40.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 85.000 | 60.000 | 45.000 | 32.500 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba |
Đất TM-DV đô thị | 1.035.000 | 520.000 | 387.500 | 290.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An |
Đất TM-DV đô thị | 1.555.000 | 775.000 | 580.000 | 437.500 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Mét thứ 70 |
Đất TM-DV đô thị | 2.655.000 | 1.325.000 | 995.000 | 745.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mét thứ 70 - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 302.500 | 227.500 | 170.000 |
| Phường An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 265.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 690.000 | 345.000 | 257.500 | 192.500 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 515.000 | 257.500 | 192.500 | 145.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 145.000 | 110.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) |
Đất TM-DV đô thị | 835.000 | 417.500 | 312.500 | 235.000 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D5 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D7 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D10 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D11 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D15 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D22 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D23 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D24 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ) Lô số 01, lô số 92 - |
Đất TM-DV đô thị | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ) Lô số 02 đến lô số 91 và lô số 93 đến lô số 105 - |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 745.000 | 560.000 | 420.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.235.000 | 930.000 | 695.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.235.000 | 930.000 | 695.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.420.000 | 1.990.000 | 1.490.000 | 1.120.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.235.000 | 930.000 | 695.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500) |
Đất TM-DV đô thị | 1.595.000 | 715.000 | 540.000 | 402.500 |
| Phường An Khê |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lương Thế Vinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 745.000 | 560.000 | 420.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.460.000 | 1.555.000 | 1.170.000 | 875.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 1.870.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 3.745.000 | 1.685.000 | 1.265.000 | 950.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.190.000 | 1.885.000 | 1.415.000 | 1.060.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.745.000 | 1.685.000 | 1.265.000 | 950.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 765.000 | 575.000 | 430.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 350.000 | 262.500 | 197.500 |
| Phường An Khê |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường An Khê |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 3.460.000 | 1.555.000 | 1.165.000 | 875.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.205.000 | 540.000 | 407.500 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 4.625.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 945.000 | 710.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 770.000 | 580.000 | 435.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 4.280.000 | 1.925.000 | 1.445.000 | 1.085.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp |
Đất TM-DV đô thị | 3.345.000 | 1.505.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.840.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội) |
Đất TM-DV đô thị | 1.640.000 | 735.000 | 555.000 | 415.000 |
| Phường An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 270.000 | 202.500 | 152.500 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất TM-DV đô thị | 1.545.000 | 695.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 2.285.000 | 1.030.000 | 770.000 | 580.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.565.000 | 1.155.000 | 865.000 | 650.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đống Đa - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 840.000 | 630.000 | 472.500 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 645.000 | 485.000 | 365.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.740.000 | 1.235.000 | 925.000 | 695.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 995.000 | 447.500 | 335.000 | 252.500 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900) |
Đất TM-DV đô thị | 555.000 | 250.000 | 187.500 | 140.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.285.000 | 1.025.000 | 770.000 | 580.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.415.000 | 640.000 | 477.500 | 357.500 |
| Phường An Khê |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.205.000 | 540.000 | 407.500 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 270.000 | 202.500 | 152.500 |
| Phường An Khê |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 252.500 | 187.500 | 142.500 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.145.000 | 515.000 | 387.500 | 290.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.585.000 | 1.615.000 | 1.210.000 | 905.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 1.975.000 | 890.000 | 665.000 | 500.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.395.000 | 1.045.000 | 785.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Nguyễn Nhạc |
Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | 1.340.000 | 1.005.000 | 755.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 835.000 | 625.000 | 467.500 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.015.000 | 457.500 | 342.500 | 257.500 |
| Phường An Khê |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 505.000 | 380.000 |
| Phường An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 1.205.000 | 540.000 | 407.500 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 1.915.000 | 1.435.000 | 1.075.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.225.000 | 920.000 | 690.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 1.205.000 | 540.000 | 407.500 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.405.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 860.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.225.000 | 920.000 | 690.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | 1.555.000 | 1.165.000 | 875.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.085.000 | 487.500 | 365.000 | 275.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.570.000 | 705.000 | 530.000 | 397.500 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 745.000 | 560.000 | 420.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đống Đa - Cổng chùa Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 365.000 | 272.500 | 205.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 970.000 | 437.500 | 327.500 | 245.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 2.865.000 | 1.290.000 | 965.000 | 725.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.100.000 | 825.000 | 620.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 820.000 | 615.000 | 460.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.725.000 | 1.675.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.745.000 | 1.235.000 | 925.000 | 695.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.745.000 | 1.235.000 | 925.000 | 695.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.745.000 | 1.235.000 | 925.000 | 695.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.062.500 | 1.830.000 | 1.370.000 | 1.030.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 4.125.000 | 1.855.000 | 1.395.000 | 1.045.000 |
| Phường An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.205.000 | 540.000 | 407.500 | 305.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 1.115.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.070.000 | 805.000 | 600.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 985.000 | 445.000 | 332.500 | 250.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.545.000 | 2.045.000 | 1.535.000 | 1.150.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.910.000 | 1.430.000 | 1.075.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.055.000 | 790.000 | 590.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 4.820.000 | 1.845.000 | 1.385.000 | 1.040.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 6.675.000 | 2.555.000 | 1.915.000 | 1.435.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc |
Đất TM-DV đô thị | 4.820.000 | 1.845.000 | 1.385.000 | 1.040.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân |
Đất TM-DV đô thị | 4.235.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 910.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác |
Đất TM-DV đô thị | 3.190.000 | 1.220.000 | 915.000 | 685.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An) |
Đất TM-DV đô thị | 2.285.000 | 875.000 | 655.000 | 492.500 |
| Phường An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.370.000 | 615.000 | 462.500 | 347.500 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.945.000 | 875.000 | 655.000 | 492.500 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 2.620.000 | 1.180.000 | 885.000 | 665.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.995.000 | 1.350.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Phường An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.325.000 | 595.000 | 447.500 | 335.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.705.000 | 1.220.000 | 915.000 | 685.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre |
Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 1.035.000 | 775.000 | 580.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.905.000 | 855.000 | 645.000 | 482.500 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải |
Đất TM-DV đô thị | 1.505.000 | 675.000 | 510.000 | 380.000 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100) |
Đất TM-DV đô thị | 1.055.000 | 475.000 | 355.000 | 267.500 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 2.390.000 | 1.075.000 | 805.000 | 605.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đống Đa - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | 815.000 | 610.000 | 460.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.475.000 | 665.000 | 497.500 | 372.500 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.635.000 | 2.085.000 | 1.565.000 | 1.175.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 2.905.000 | 1.310.000 | 980.000 | 735.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 270.000 | 202.500 | 152.500 |
| Phường An Khê |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 270.000 | 202.500 | 152.500 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.270.000 | 570.000 | 430.000 | 322.500 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 795.000 | 357.500 | 267.500 | 200.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 270.000 | 202.500 | 152.500 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.265.000 | 570.000 | 427.500 | 320.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) |
Đất TM-DV đô thị | 865.000 | 390.000 | 292.500 | 220.000 |
| Phường An Khê |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.555.000 | 700.000 | 525.000 | 392.500 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 435.000 | 327.500 | 245.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 - Trần Văn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.640.000 | 735.000 | 555.000 | 415.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối |
Đất TM-DV đô thị | 1.220.000 | 550.000 | 412.500 | 310.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) |
Đất TM-DV đô thị | 935.000 | 420.000 | 315.000 | 235.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 235.000 | 175.000 | 132.500 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường |
Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 170.000 | 127.500 | 97.500 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 237.500 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 175.000 | 132.500 | 97.500 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 220.000 | 100.000 | 75.000 | 57.500 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16 |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 282.500 | 212.500 | 160.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 282.500 | 212.500 | 160.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La |
Đất TM-DV đô thị | 422.500 | 190.000 | 142.500 | 107.500 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 1.915.000 | 1.435.000 | 1.075.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 770.000 | 580.000 | 435.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối |
Đất TM-DV đô thị | 515.000 | 232.500 | 175.000 | 130.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường |
Đất TM-DV đô thị | 432.500 | 195.000 | 147.500 | 110.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Mét thứ 150 |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.000 | 590.000 | 442.500 | 332.500 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mét thứ 150 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 220.000 | 165.000 | 125.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô |
Đất TM-DV đô thị | 142.500 | 62.500 | 47.500 | 35.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 85.000 | 52.500 | 40.000 | 30.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba |
Đất TM-DV đô thị | 1.035.000 | 465.000 | 350.000 | 262.500 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An |
Đất TM-DV đô thị | 1.555.000 | 700.000 | 525.000 | 392.500 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Mét thứ 70 |
Đất TM-DV đô thị | 2.655.000 | 1.195.000 | 895.000 | 670.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mét thứ 70 - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 272.500 | 205.000 | 152.500 |
| Phường An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 237.500 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 690.000 | 310.000 | 232.500 | 175.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 515.000 | 232.500 | 175.000 | 130.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 175.000 | 132.500 | 97.500 |
| Phường An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) |
Đất TM-DV đô thị | 835.000 | 377.500 | 282.500 | 212.500 |
| Phường An Khê |
Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 660.000 | 496.000 | 372.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 824.000 | 620.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 824.000 | 620.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.536.000 | 1.768.000 | 1.324.000 | 996.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 824.000 | 620.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500) |
Đất SX-KD đô thị | 1.276.000 | 636.000 | 480.000 | 358.000 |
| Phường An Khê |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lương Thế Vinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 660.000 | 496.000 | 372.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.768.000 | 1.384.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.244.000 | 936.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 2.996.000 | 1.496.000 | 1.124.000 | 844.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.352.000 | 1.676.000 | 1.256.000 | 944.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.996.000 | 1.496.000 | 1.124.000 | 844.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 680.000 | 508.000 | 382.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 312.000 | 234.000 | 176.000 |
| Phường An Khê |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường An Khê |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.768.000 | 1.384.000 | 1.036.000 | 780.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 964.000 | 480.000 | 362.000 | 270.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 1.852.000 | 1.388.000 | 1.040.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.120.000 | 840.000 | 632.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 688.000 | 516.000 | 386.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 3.424.000 | 1.712.000 | 1.284.000 | 964.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp |
Đất SX-KD đô thị | 2.676.000 | 1.340.000 | 1.004.000 | 752.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.272.000 | 1.136.000 | 852.000 | 640.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội) |
Đất SX-KD đô thị | 1.312.000 | 656.000 | 492.000 | 368.000 |
| Phường An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 242.000 | 180.000 | 136.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất SX-KD đô thị | 1.236.000 | 616.000 | 464.000 | 348.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 1.828.000 | 912.000 | 684.000 | 516.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.052.000 | 1.028.000 | 768.000 | 576.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đống Đa - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 1.496.000 | 748.000 | 560.000 | 420.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.192.000 | 1.096.000 | 820.000 | 616.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 796.000 | 398.000 | 298.000 | 224.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900) |
Đất SX-KD đô thị | 444.000 | 222.000 | 166.000 | 124.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.828.000 | 912.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.132.000 | 568.000 | 424.000 | 318.000 |
| Phường An Khê |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 964.000 | 480.000 | 362.000 | 270.000 |
| Phường An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 242.000 | 180.000 | 136.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 224.000 | 168.000 | 126.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 916.000 | 460.000 | 344.000 | 258.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.868.000 | 1.432.000 | 1.076.000 | 808.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 1.580.000 | 788.000 | 592.000 | 444.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.240.000 | 932.000 | 696.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Nguyễn Nhạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.188.000 | 892.000 | 668.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 740.000 | 556.000 | 416.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 408.000 | 304.000 | 228.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 452.000 | 338.000 |
| Phường An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 964.000 | 480.000 | 362.000 | 270.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 956.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.176.000 | 1.088.000 | 816.000 | 612.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 964.000 | 480.000 | 362.000 | 270.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.724.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 764.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.176.000 | 1.088.000 | 816.000 | 612.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.380.000 | 1.036.000 | 776.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 432.000 | 326.000 | 244.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.256.000 | 628.000 | 472.000 | 354.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 660.000 | 496.000 | 372.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đống Đa - Cổng chùa Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 324.000 | 242.000 | 182.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 776.000 | 388.000 | 292.000 | 218.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 2.292.000 | 1.144.000 | 860.000 | 644.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 736.000 | 552.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 548.000 | 408.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.980.000 | 1.492.000 | 1.116.000 | 840.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.196.000 | 1.100.000 | 824.000 | 616.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.196.000 | 1.100.000 | 824.000 | 616.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.196.000 | 1.100.000 | 824.000 | 616.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.624.000 | 1.220.000 | 916.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.652.000 | 1.236.000 | 928.000 |
| Phường An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 964.000 | 480.000 | 362.000 | 270.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.516.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 988.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 952.000 | 712.000 | 536.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 788.000 | 394.000 | 296.000 | 222.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.636.000 | 1.820.000 | 1.364.000 | 1.024.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa |
Đất SX-KD đô thị | 3.392.000 | 1.696.000 | 1.272.000 | 956.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 936.000 | 700.000 | 528.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 3.856.000 | 1.640.000 | 1.228.000 | 924.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 5.340.000 | 2.268.000 | 1.704.000 | 1.276.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 3.856.000 | 1.640.000 | 1.228.000 | 924.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân |
Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác |
Đất SX-KD đô thị | 2.552.000 | 1.084.000 | 812.000 | 612.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An) |
Đất SX-KD đô thị | 1.828.000 | 776.000 | 584.000 | 436.000 |
| Phường An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.096.000 | 548.000 | 412.000 | 308.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.556.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 2.096.000 | 1.048.000 | 788.000 | 588.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 2.396.000 | 1.196.000 | 900.000 | 676.000 |
| Phường An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.060.000 | 528.000 | 398.000 | 298.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.164.000 | 1.084.000 | 812.000 | 608.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre |
Đất SX-KD đô thị | 1.836.000 | 920.000 | 688.000 | 516.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.524.000 | 764.000 | 572.000 | 428.000 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải |
Đất SX-KD đô thị | 1.204.000 | 600.000 | 452.000 | 338.000 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100) |
Đất SX-KD đô thị | 844.000 | 420.000 | 316.000 | 238.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 1.912.000 | 956.000 | 716.000 | 540.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đống Đa - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.452.000 | 724.000 | 544.000 | 408.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.180.000 | 592.000 | 444.000 | 332.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.708.000 | 1.852.000 | 1.392.000 | 1.044.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 1.164.000 | 872.000 | 656.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 242.000 | 180.000 | 136.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 242.000 | 180.000 | 136.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.016.000 | 508.000 | 382.000 | 286.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 636.000 | 318.000 | 238.000 | 178.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 242.000 | 180.000 | 136.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.012.000 | 508.000 | 380.000 | 284.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) |
Đất SX-KD đô thị | 692.000 | 346.000 | 260.000 | 194.000 |
| Phường An Khê |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.244.000 | 620.000 | 468.000 | 350.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 386.000 | 290.000 | 218.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 - Trần Văn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.312.000 | 656.000 | 492.000 | 368.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối |
Đất SX-KD đô thị | 976.000 | 488.000 | 366.000 | 276.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) |
Đất SX-KD đô thị | 748.000 | 374.000 | 280.000 | 210.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 416.000 | 208.000 | 156.000 | 118.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường |
Đất SX-KD đô thị | 304.000 | 152.000 | 114.000 | 86.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình |
Đất SX-KD đô thị | 424.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 156.000 | 116.000 | 88.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 176.000 | 88.000 | 66.000 | 50.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16 |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 188.000 | 142.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 188.000 | 142.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La |
Đất SX-KD đô thị | 338.000 | 170.000 | 128.000 | 96.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 956.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 688.000 | 516.000 | 386.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 206.000 | 154.000 | 116.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường |
Đất SX-KD đô thị | 346.000 | 174.000 | 130.000 | 98.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Mét thứ 150 |
Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | 524.000 | 392.000 | 294.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mét thứ 150 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 196.000 | 148.000 | 110.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô |
Đất SX-KD đô thị | 114.000 | 56.000 | 42.000 | 32.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 48.000 | 36.000 | 26.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba |
Đất SX-KD đô thị | 828.000 | 416.000 | 310.000 | 232.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An |
Đất SX-KD đô thị | 1.244.000 | 620.000 | 464.000 | 350.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An - Mét thứ 70 |
Đất SX-KD đô thị | 2.124.000 | 1.060.000 | 796.000 | 596.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mét thứ 70 - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 242.000 | 182.000 | 136.000 |
| Phường An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 424.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 552.000 | 276.000 | 206.000 | 154.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 206.000 | 154.000 | 116.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 156.000 | 116.000 | 88.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) |
Đất SX-KD đô thị | 668.000 | 334.000 | 250.000 | 188.000 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D7 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D10 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D11 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D15 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D22 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D23 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ) Đường quy hoạch D24 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ) Lô số 01, lô số 92 - |
Đất SX-KD đô thị | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ) Lô số 02 đến lô số 91 và lô số 93 đến lô số 105 - |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 596.000 | 448.000 | 336.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 988.000 | 744.000 | 556.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 988.000 | 744.000 | 556.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.536.000 | 1.592.000 | 1.192.000 | 896.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 988.000 | 744.000 | 556.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500) |
Đất SX-KD đô thị | 1.276.000 | 572.000 | 432.000 | 322.000 |
| Phường An Khê |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lương Thế Vinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 596.000 | 448.000 | 336.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.768.000 | 1.244.000 | 936.000 | 700.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.496.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 2.996.000 | 1.348.000 | 1.012.000 | 760.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.352.000 | 1.508.000 | 1.132.000 | 848.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.996.000 | 1.348.000 | 1.012.000 | 760.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 612.000 | 460.000 | 344.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 280.000 | 210.000 | 158.000 |
| Phường An Khê |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường An Khê |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.768.000 | 1.244.000 | 932.000 | 700.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 964.000 | 432.000 | 326.000 | 244.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 1.664.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.008.000 | 756.000 | 568.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 616.000 | 464.000 | 348.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 3.424.000 | 1.540.000 | 1.156.000 | 868.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp |
Đất SX-KD đô thị | 2.676.000 | 1.204.000 | 904.000 | 680.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.272.000 | 1.024.000 | 768.000 | 576.000 |
| Phường An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội) |
Đất SX-KD đô thị | 1.312.000 | 588.000 | 444.000 | 332.000 |
| Phường An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 216.000 | 162.000 | 122.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất SX-KD đô thị | 1.236.000 | 556.000 | 416.000 | 312.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 1.828.000 | 824.000 | 616.000 | 464.000 |
| Phường An Khê |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.052.000 | 924.000 | 692.000 | 520.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đống Đa - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 1.496.000 | 672.000 | 504.000 | 378.000 |
| Phường An Khê |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 516.000 | 388.000 | 292.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.192.000 | 988.000 | 740.000 | 556.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 796.000 | 358.000 | 268.000 | 202.000 |
| Phường An Khê |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900) |
Đất SX-KD đô thị | 444.000 | 200.000 | 150.000 | 112.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.828.000 | 820.000 | 616.000 | 464.000 |
| Phường An Khê |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.132.000 | 512.000 | 382.000 | 286.000 |
| Phường An Khê |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 964.000 | 432.000 | 326.000 | 244.000 |
| Phường An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 216.000 | 162.000 | 122.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 202.000 | 150.000 | 114.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 916.000 | 412.000 | 310.000 | 232.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.868.000 | 1.292.000 | 968.000 | 724.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 1.580.000 | 712.000 | 532.000 | 400.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đỗ Trạc - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.116.000 | 836.000 | 628.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Nguyễn Nhạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.072.000 | 804.000 | 604.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 668.000 | 500.000 | 374.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 366.000 | 274.000 | 206.000 |
| Phường An Khê |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 404.000 | 304.000 |
| Phường An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 964.000 | 432.000 | 326.000 | 244.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.532.000 | 1.148.000 | 860.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.176.000 | 980.000 | 736.000 | 552.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 964.000 | 432.000 | 326.000 | 244.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.724.000 | 1.224.000 | 920.000 | 688.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 2.176.000 | 980.000 | 736.000 | 552.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.244.000 | 932.000 | 700.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 390.000 | 292.000 | 220.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.256.000 | 564.000 | 424.000 | 318.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 596.000 | 448.000 | 336.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đống Đa - Cổng chùa Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 292.000 | 218.000 | 164.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 776.000 | 350.000 | 262.000 | 196.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 2.292.000 | 1.032.000 | 772.000 | 580.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 880.000 | 660.000 | 496.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.456.000 | 656.000 | 492.000 | 368.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.980.000 | 1.340.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.196.000 | 988.000 | 740.000 | 556.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.196.000 | 988.000 | 740.000 | 556.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.196.000 | 988.000 | 740.000 | 556.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.464.000 | 1.096.000 | 824.000 |
| Phường An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.484.000 | 1.116.000 | 836.000 |
| Phường An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 964.000 | 432.000 | 326.000 | 244.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.516.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 892.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 856.000 | 644.000 | 480.000 |
| Phường An Khê |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 788.000 | 356.000 | 266.000 | 200.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.636.000 | 1.636.000 | 1.228.000 | 920.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa |
Đất SX-KD đô thị | 3.392.000 | 1.528.000 | 1.144.000 | 860.000 |
| Phường An Khê |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 844.000 | 632.000 | 472.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 3.856.000 | 1.476.000 | 1.108.000 | 832.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 5.340.000 | 2.044.000 | 1.532.000 | 1.148.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 3.856.000 | 1.476.000 | 1.108.000 | 832.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân |
Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 1.296.000 | 972.000 | 728.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác |
Đất SX-KD đô thị | 2.552.000 | 976.000 | 732.000 | 548.000 |
| Phường An Khê |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An) |
Đất SX-KD đô thị | 1.828.000 | 700.000 | 524.000 | 394.000 |
| Phường An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.096.000 | 492.000 | 370.000 | 278.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.556.000 | 700.000 | 524.000 | 394.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 2.096.000 | 944.000 | 708.000 | 532.000 |
| Phường An Khê |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 2.396.000 | 1.080.000 | 808.000 | 608.000 |
| Phường An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.060.000 | 476.000 | 358.000 | 268.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.164.000 | 976.000 | 732.000 | 548.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre |
Đất SX-KD đô thị | 1.836.000 | 828.000 | 620.000 | 464.000 |
| Phường An Khê |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.524.000 | 684.000 | 516.000 | 386.000 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải |
Đất SX-KD đô thị | 1.204.000 | 540.000 | 408.000 | 304.000 |
| Phường An Khê |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100) |
Đất SX-KD đô thị | 844.000 | 380.000 | 284.000 | 214.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 1.912.000 | 860.000 | 644.000 | 484.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đống Đa - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.452.000 | 652.000 | 488.000 | 368.000 |
| Phường An Khê |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.180.000 | 532.000 | 398.000 | 298.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.708.000 | 1.668.000 | 1.252.000 | 940.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 1.048.000 | 784.000 | 588.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 216.000 | 162.000 | 122.000 |
| Phường An Khê |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 216.000 | 162.000 | 122.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.016.000 | 456.000 | 344.000 | 258.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 636.000 | 286.000 | 214.000 | 160.000 |
| Phường An Khê |
Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 216.000 | 162.000 | 122.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.012.000 | 456.000 | 342.000 | 256.000 |
| Phường An Khê |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) |
Đất SX-KD đô thị | 692.000 | 312.000 | 234.000 | 176.000 |
| Phường An Khê |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.244.000 | 560.000 | 420.000 | 314.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 348.000 | 262.000 | 196.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 - Trần Văn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.312.000 | 588.000 | 444.000 | 332.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối |
Đất SX-KD đô thị | 976.000 | 440.000 | 330.000 | 248.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) |
Đất SX-KD đô thị | 748.000 | 336.000 | 252.000 | 188.000 |
| Phường An Khê |
Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 416.000 | 188.000 | 140.000 | 106.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường |
Đất SX-KD đô thị | 304.000 | 136.000 | 102.000 | 78.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình |
Đất SX-KD đô thị | 424.000 | 190.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 140.000 | 106.000 | 78.000 |
| Phường An Khê |
Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 176.000 | 80.000 | 60.000 | 46.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16 |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.000 | 170.000 | 128.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 226.000 | 170.000 | 128.000 |
| Phường An Khê |
Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La |
Đất SX-KD đô thị | 338.000 | 152.000 | 114.000 | 86.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.532.000 | 1.148.000 | 860.000 |
| Phường An Khê |
Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 616.000 | 464.000 | 348.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 186.000 | 140.000 | 104.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường |
Đất SX-KD đô thị | 346.000 | 156.000 | 118.000 | 88.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Mét thứ 150 |
Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | 472.000 | 354.000 | 266.000 |
| Phường An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mét thứ 150 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 176.000 | 132.000 | 100.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô |
Đất SX-KD đô thị | 114.000 | 50.000 | 38.000 | 28.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 68.000 | 42.000 | 32.000 | 24.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba |
Đất SX-KD đô thị | 828.000 | 372.000 | 280.000 | 210.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An |
Đất SX-KD đô thị | 1.244.000 | 560.000 | 420.000 | 314.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An - Mét thứ 70 |
Đất SX-KD đô thị | 2.124.000 | 956.000 | 716.000 | 536.000 |
| Phường An Khê |
Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mét thứ 70 - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 484.000 | 218.000 | 164.000 | 122.000 |
| Phường An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 424.000 | 190.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 552.000 | 248.000 | 186.000 | 140.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 186.000 | 140.000 | 104.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 140.000 | 106.000 | 78.000 |
| Phường An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) |
Đất SX-KD đô thị | 668.000 | 302.000 | 226.000 | 170.000 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê - |
Đất trồng lúa | 69.900 | 59.500 | 43.400 | 0 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.900 | 59.500 | 43.400 | 0 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 45.000 | 35.000 | 0 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 57.000 | 48.000 | 0 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 57.000 | 48.000 | 0 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 26.000 | 22.000 | 0 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê - |
Đất rừng phòng hộ | 24.000 | 20.800 | 17.600 | 0 |
| Phường An Khê |
Phường An Khê - |
Đất rừng đặc dụng | 24.000 | 20.800 | 17.600 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Khê |
Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.650.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.550.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.550.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 8.840.000 | 4.420.000 | 3.310.000 | 2.490.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.550.000 |
| Phường An Khê |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500) |
Đất ở đô thị | 3.190.000 | 1.590.000 | 1.200.000 | 895.000 |
| Phường An Khê |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lương Thế Vinh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.650.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 6.920.000 | 3.460.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường An Khê |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.110.000 | 2.340.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 7.490.000 | 3.740.000 | 2.810.000 | 2.110.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 8.380.000 | 4.190.000 | 3.140.000 | 2.360.000 |
| Phường An Khê |
Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bùi Thị Xuân - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 7.490.000 | 3.740.000 | 2.810.000 | 2.110.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.270.000 | 955.000 |
| Phường An Khê |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 585.000 | 440.000 |
| Phường An Khê |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Khê
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường An Khê, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ngô Mây, Phường Tây Sơn (thị xã An Khê), Phường An Phú, Phường An Phước, Phường An Tân, Xã Thành An (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Khê theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Khê có diện tích tự nhiên 57,44 km² với quy mô dân số 50.495 người, mật độ dân cư đạt 879,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Khê được đặt tại UBND thị xã An Khê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Khê là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Khê, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
