Bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Khê năm 2026

Khu vực: phường An Khê.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 17.600 đến 13.350.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường An Khê Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 3.310.000 1.650.000 1.240.000 930.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.060.000 1.550.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.060.000 1.550.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 8.840.000 4.420.000 3.310.000 2.490.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.060.000 1.550.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500)
Đất ở đô thị 3.190.000 1.590.000 1.200.000 895.000
Phường An Khê Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất ở đô thị 3.310.000 1.650.000 1.240.000 930.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Quang Trung
Đất ở đô thị 6.920.000 3.460.000 2.600.000 1.950.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.300.000 4.150.000 3.110.000 2.340.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 7.490.000 3.740.000 2.810.000 2.110.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 8.380.000 4.190.000 3.140.000 2.360.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất ở đô thị 7.490.000 3.740.000 2.810.000 2.110.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 3.400.000 1.700.000 1.270.000 955.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Văn Thụ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 585.000 440.000
Phường An Khê Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Phường An Khê Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 6.920.000 3.460.000 2.590.000 1.950.000
Phường An Khê Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.410.000 1.200.000 905.000 675.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 9.250.000 4.630.000 3.470.000 2.600.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Chu Văn An
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 2.100.000 1.580.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất ở đô thị 3.430.000 1.720.000 1.290.000 965.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 8.560.000 4.280.000 3.210.000 2.410.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị 6.690.000 3.350.000 2.510.000 1.880.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.680.000 2.840.000 2.130.000 1.600.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội)
Đất ở đô thị 3.280.000 1.640.000 1.230.000 920.000
Phường An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất ở đô thị 1.210.000 605.000 450.000 340.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị 3.090.000 1.540.000 1.160.000 870.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 4.570.000 2.280.000 1.710.000 1.290.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 5.130.000 2.570.000 1.920.000 1.440.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đống Đa - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 3.740.000 1.870.000 1.400.000 1.050.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 2.880.000 1.440.000 1.080.000 810.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 5.480.000 2.740.000 2.050.000 1.540.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam
Đất ở đô thị 1.990.000 995.000 745.000 560.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900)
Đất ở đô thị 1.110.000 555.000 415.000 310.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 4.570.000 2.280.000 1.710.000 1.280.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Chu Văn An
Đất ở đô thị 2.830.000 1.420.000 1.060.000 795.000
Phường An Khê Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 2.410.000 1.200.000 905.000 675.000
Phường An Khê Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Hết đường
Đất ở đô thị 1.210.000 605.000 450.000 340.000
Phường An Khê Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất ở đô thị 1.120.000 560.000 420.000 315.000
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 2.290.000 1.150.000 860.000 645.000
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 7.170.000 3.580.000 2.690.000 2.020.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 3.950.000 1.970.000 1.480.000 1.110.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Quang Trung
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.330.000 1.740.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Nguyễn Nhạc
Đất ở đô thị 5.950.000 2.970.000 2.230.000 1.670.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 3.700.000 1.850.000 1.390.000 1.040.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 2.030.000 1.020.000 760.000 570.000
Phường An Khê Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.130.000 845.000
Phường An Khê Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 2.410.000 1.200.000 905.000 675.000
Phường An Khê Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.500.000 4.250.000 3.190.000 2.390.000
Phường An Khê Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị 5.440.000 2.720.000 2.040.000 1.530.000
Phường An Khê Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 2.410.000 1.200.000 905.000 675.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 6.810.000 3.400.000 2.550.000 1.910.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 5.440.000 2.720.000 2.040.000 1.530.000
Phường An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất ở đô thị 6.900.000 3.450.000 2.590.000 1.940.000
Phường An Khê Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 2.170.000 1.080.000 815.000 610.000
Phường An Khê Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Hết đường
Đất ở đô thị 3.140.000 1.570.000 1.180.000 885.000
Phường An Khê Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 3.310.000 1.650.000 1.240.000 930.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đống Đa - Cổng chùa Tân An
Đất ở đô thị 1.620.000 810.000 605.000 455.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.940.000 970.000 730.000 545.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 5.730.000 2.860.000 2.150.000 1.610.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.900.000 2.450.000 1.840.000 1.380.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 1.370.000 1.020.000
Phường An Khê Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 7.450.000 3.730.000 2.790.000 2.100.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 5.490.000 2.750.000 2.060.000 1.540.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 5.490.000 2.750.000 2.060.000 1.540.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 5.490.000 2.750.000 2.060.000 1.540.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.125.000 4.060.000 3.050.000 2.290.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất ở đô thị 8.250.000 4.130.000 3.090.000 2.320.000
Phường An Khê Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.410.000 1.200.000 905.000 675.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 8.790.000 4.400.000 3.300.000 2.470.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 4.760.000 2.380.000 1.780.000 1.340.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 1.970.000 985.000 740.000 555.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 9.090.000 4.550.000 3.410.000 2.560.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa
Đất ở đô thị 8.480.000 4.240.000 3.180.000 2.390.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai
Đất ở đô thị 4.680.000 2.340.000 1.750.000 1.320.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 9.640.000 4.100.000 3.070.000 2.310.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 13.350.000 5.670.000 4.260.000 3.190.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 9.640.000 4.100.000 3.070.000 2.310.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân
Đất ở đô thị 8.470.000 3.600.000 2.700.000 2.030.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác
Đất ở đô thị 6.380.000 2.710.000 2.030.000 1.530.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An)
Đất ở đô thị 4.570.000 1.940.000 1.460.000 1.090.000
Phường An Khê Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất ở đô thị 2.740.000 1.370.000 1.030.000 770.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.890.000 1.950.000 1.460.000 1.100.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất ở đô thị 5.240.000 2.620.000 1.970.000 1.470.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất ở đô thị 5.990.000 2.990.000 2.250.000 1.690.000
Phường An Khê Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 2.650.000 1.320.000 995.000 745.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Quang Trung
Đất ở đô thị 5.410.000 2.710.000 2.030.000 1.520.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre
Đất ở đô thị 4.590.000 2.300.000 1.720.000 1.290.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 3.810.000 1.910.000 1.430.000 1.070.000
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải
Đất ở đô thị 3.010.000 1.500.000 1.130.000 845.000
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100)
Đất ở đô thị 2.110.000 1.050.000 790.000 595.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Đống Đa
Đất ở đô thị 4.780.000 2.390.000 1.790.000 1.350.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đống Đa - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.630.000 1.810.000 1.360.000 1.020.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 2.950.000 1.480.000 1.110.000 830.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 9.270.000 4.630.000 3.480.000 2.610.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 5.810.000 2.910.000 2.180.000 1.640.000
Phường An Khê Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất ở đô thị 1.210.000 605.000 450.000 340.000
Phường An Khê Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất ở đô thị 1.210.000 605.000 450.000 340.000
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất ở đô thị 2.540.000 1.270.000 955.000 715.000
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị 1.590.000 795.000 595.000 445.000
Phường An Khê Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Hết đường
Đất ở đô thị 1.210.000 605.000 450.000 340.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 2.530.000 1.270.000 950.000 710.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ)
Đất ở đô thị 1.730.000 865.000 650.000 485.000
Phường An Khê Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất ở đô thị 3.110.000 1.550.000 1.170.000 875.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị 1.930.000 965.000 725.000 545.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất ở đô thị 3.280.000 1.640.000 1.230.000 920.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối
Đất ở đô thị 2.440.000 1.220.000 915.000 690.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất ở đô thị 1.870.000 935.000 700.000 525.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 390.000 295.000
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường
Đất ở đô thị 760.000 380.000 285.000 215.000
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình
Đất ở đô thị 1.060.000 530.000 400.000 300.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng
Đất ở đô thị 780.000 390.000 290.000 220.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường
Đất ở đô thị 440.000 220.000 165.000 125.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 470.000 355.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng
Đất ở đô thị 1.260.000 630.000 470.000 355.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La
Đất ở đô thị 845.000 425.000 320.000 240.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 8.500.000 4.250.000 3.190.000 2.390.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng)
Đất ở đô thị 3.430.000 1.720.000 1.290.000 965.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
Đất ở đô thị 1.030.000 515.000 385.000 290.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
Đất ở đô thị 865.000 435.000 325.000 245.000
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Mét thứ 150
Đất ở đô thị 2.620.000 1.310.000 980.000 735.000
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mét thứ 150 - Hết đường
Đất ở đô thị 980.000 490.000 370.000 275.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô
Đất ở đô thị 285.000 140.000 105.000 80.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất ở đô thị 170.000 120.000 90.000 65.000
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba
Đất ở đô thị 2.070.000 1.040.000 775.000 580.000
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An
Đất ở đô thị 3.110.000 1.550.000 1.160.000 875.000
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Mét thứ 70
Đất ở đô thị 5.310.000 2.650.000 1.990.000 1.490.000
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mét thứ 70 - Lê Lai
Đất ở đô thị 1.210.000 605.000 455.000 340.000
Phường An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 1.060.000 530.000 400.000 300.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất ở đô thị 1.380.000 690.000 515.000 385.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất ở đô thị 1.030.000 515.000 385.000 290.000
Phường An Khê Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường
Đất ở đô thị 780.000 390.000 290.000 220.000
Phường An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất ở đô thị 1.670.000 835.000 625.000 470.000
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D5 -
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D7 -
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D10 -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D11 -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D15 -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D22 -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D23 -
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D24 -
Đất ở đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường An Khê Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)
Lô số 01, lô số 92 -
Đất ở đô thị 1.370.000 0 0 0
Phường An Khê Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)
Lô số 02 đến lô số 91 và lô số 93 đến lô số 105 -
Đất ở đô thị 1.210.000 0 0 0
Phường An Khê Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 3.310.000 1.490.000 1.120.000 840.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị 5.500.000 2.470.000 1.860.000 1.390.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 5.500.000 2.470.000 1.860.000 1.390.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 8.840.000 3.980.000 2.980.000 2.240.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 5.500.000 2.470.000 1.860.000 1.390.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500)
Đất ở đô thị 3.190.000 1.430.000 1.080.000 805.000
Phường An Khê Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất ở đô thị 3.310.000 1.490.000 1.120.000 840.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Quang Trung
Đất ở đô thị 6.920.000 3.110.000 2.340.000 1.750.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.300.000 3.740.000 2.800.000 2.100.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 7.490.000 3.370.000 2.530.000 1.900.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 8.380.000 3.770.000 2.830.000 2.120.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất ở đô thị 7.490.000 3.370.000 2.530.000 1.900.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 3.400.000 1.530.000 1.150.000 860.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Văn Thụ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.560.000 700.000 525.000 395.000
Phường An Khê Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây
Đất ở đô thị 3.200.000 1.440.000 1.080.000 810.000
Phường An Khê Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 6.920.000 3.110.000 2.330.000 1.750.000
Phường An Khê Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.410.000 1.080.000 815.000 610.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 9.250.000 4.160.000 3.120.000 2.340.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Chu Văn An
Đất ở đô thị 5.600.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất ở đô thị 3.430.000 1.540.000 1.160.000 870.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 8.560.000 3.850.000 2.890.000 2.170.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị 6.690.000 3.010.000 2.260.000 1.700.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.680.000 2.560.000 1.920.000 1.440.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội)
Đất ở đô thị 3.280.000 1.470.000 1.110.000 830.000
Phường An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất ở đô thị 1.210.000 540.000 405.000 305.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị 3.090.000 1.390.000 1.040.000 780.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 4.570.000 2.060.000 1.540.000 1.160.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 5.130.000 2.310.000 1.730.000 1.300.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đống Đa - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 3.740.000 1.680.000 1.260.000 945.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 2.880.000 1.290.000 970.000 730.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 5.480.000 2.470.000 1.850.000 1.390.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam
Đất ở đô thị 1.990.000 895.000 670.000 505.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900)
Đất ở đô thị 1.110.000 500.000 375.000 280.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 4.570.000 2.050.000 1.540.000 1.160.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Chu Văn An
Đất ở đô thị 2.830.000 1.280.000 955.000 715.000
Phường An Khê Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 2.410.000 1.080.000 815.000 610.000
Phường An Khê Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Hết đường
Đất ở đô thị 1.210.000 540.000 405.000 305.000
Phường An Khê Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất ở đô thị 1.120.000 505.000 375.000 285.000
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 2.290.000 1.030.000 775.000 580.000
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 7.170.000 3.230.000 2.420.000 1.810.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 3.950.000 1.780.000 1.330.000 1.000.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Quang Trung
Đất ở đô thị 6.200.000 2.790.000 2.090.000 1.570.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Nguyễn Nhạc
Đất ở đô thị 5.950.000 2.680.000 2.010.000 1.510.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 3.700.000 1.670.000 1.250.000 935.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 2.030.000 915.000 685.000 515.000
Phường An Khê Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.350.000 1.010.000 760.000
Phường An Khê Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 2.410.000 1.080.000 815.000 610.000
Phường An Khê Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.500.000 3.830.000 2.870.000 2.150.000
Phường An Khê Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị 5.440.000 2.450.000 1.840.000 1.380.000
Phường An Khê Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị 2.410.000 1.080.000 815.000 610.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 6.810.000 3.060.000 2.300.000 1.720.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 5.440.000 2.450.000 1.840.000 1.380.000
Phường An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất ở đô thị 6.900.000 3.110.000 2.330.000 1.750.000
Phường An Khê Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 2.170.000 975.000 730.000 550.000
Phường An Khê Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Hết đường
Đất ở đô thị 3.140.000 1.410.000 1.060.000 795.000
Phường An Khê Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 3.310.000 1.490.000 1.120.000 840.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đống Đa - Cổng chùa Tân An
Đất ở đô thị 1.620.000 730.000 545.000 410.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 1.940.000 875.000 655.000 490.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 5.730.000 2.580.000 1.930.000 1.450.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.900.000 2.200.000 1.650.000 1.240.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.640.000 1.640.000 1.230.000 920.000
Phường An Khê Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 7.450.000 3.350.000 2.520.000 1.890.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 5.490.000 2.470.000 1.850.000 1.390.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 5.490.000 2.470.000 1.850.000 1.390.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 5.490.000 2.470.000 1.850.000 1.390.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.125.000 3.660.000 2.740.000 2.060.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất ở đô thị 8.250.000 3.710.000 2.790.000 2.090.000
Phường An Khê Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.410.000 1.080.000 815.000 610.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 8.790.000 3.960.000 2.970.000 2.230.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 4.760.000 2.140.000 1.610.000 1.200.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 1.970.000 890.000 665.000 500.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 9.090.000 4.090.000 3.070.000 2.300.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa
Đất ở đô thị 8.480.000 3.820.000 2.860.000 2.150.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai
Đất ở đô thị 4.680.000 2.110.000 1.580.000 1.180.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 9.640.000 3.690.000 2.770.000 2.080.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 13.350.000 5.110.000 3.830.000 2.870.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 9.640.000 3.690.000 2.770.000 2.080.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân
Đất ở đô thị 8.470.000 3.240.000 2.430.000 1.820.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác
Đất ở đô thị 6.380.000 2.440.000 1.830.000 1.370.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An)
Đất ở đô thị 4.570.000 1.750.000 1.310.000 985.000
Phường An Khê Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất ở đô thị 2.740.000 1.230.000 925.000 695.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.890.000 1.750.000 1.310.000 985.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất ở đô thị 5.240.000 2.360.000 1.770.000 1.330.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất ở đô thị 5.990.000 2.700.000 2.020.000 1.520.000
Phường An Khê Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 2.650.000 1.190.000 895.000 670.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Quang Trung
Đất ở đô thị 5.410.000 2.440.000 1.830.000 1.370.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre
Đất ở đô thị 4.590.000 2.070.000 1.550.000 1.160.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 3.810.000 1.710.000 1.290.000 965.000
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải
Đất ở đô thị 3.010.000 1.350.000 1.020.000 760.000
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100)
Đất ở đô thị 2.110.000 950.000 710.000 535.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Đống Đa
Đất ở đô thị 4.780.000 2.150.000 1.610.000 1.210.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đống Đa - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.630.000 1.630.000 1.220.000 920.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 2.950.000 1.330.000 995.000 745.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 9.270.000 4.170.000 3.130.000 2.350.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 5.810.000 2.620.000 1.960.000 1.470.000
Phường An Khê Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất ở đô thị 1.210.000 540.000 405.000 305.000
Phường An Khê Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất ở đô thị 1.210.000 540.000 405.000 305.000
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất ở đô thị 2.540.000 1.140.000 860.000 645.000
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị 1.590.000 715.000 535.000 400.000
Phường An Khê Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Hết đường
Đất ở đô thị 1.210.000 540.000 405.000 305.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 2.530.000 1.140.000 855.000 640.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ)
Đất ở đô thị 1.730.000 780.000 585.000 440.000
Phường An Khê Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất ở đô thị 3.110.000 1.400.000 1.050.000 785.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị 1.930.000 870.000 655.000 490.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất ở đô thị 3.280.000 1.470.000 1.110.000 830.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối
Đất ở đô thị 2.440.000 1.100.000 825.000 620.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất ở đô thị 1.870.000 840.000 630.000 470.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất ở đô thị 1.040.000 470.000 350.000 265.000
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường
Đất ở đô thị 760.000 340.000 255.000 195.000
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình
Đất ở đô thị 1.060.000 475.000 360.000 270.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng
Đất ở đô thị 780.000 350.000 265.000 195.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường
Đất ở đô thị 440.000 200.000 150.000 115.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16
Đất ở đô thị 1.260.000 565.000 425.000 320.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng
Đất ở đô thị 1.260.000 565.000 425.000 320.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La
Đất ở đô thị 845.000 380.000 285.000 215.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 8.500.000 3.830.000 2.870.000 2.150.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng)
Đất ở đô thị 3.430.000 1.540.000 1.160.000 870.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
Đất ở đô thị 1.030.000 465.000 350.000 260.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
Đất ở đô thị 865.000 390.000 295.000 220.000
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Mét thứ 150
Đất ở đô thị 2.620.000 1.180.000 885.000 665.000
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mét thứ 150 - Hết đường
Đất ở đô thị 980.000 440.000 330.000 250.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô
Đất ở đô thị 285.000 125.000 95.000 70.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất ở đô thị 170.000 105.000 80.000 60.000
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba
Đất ở đô thị 2.070.000 930.000 700.000 525.000
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An
Đất ở đô thị 3.110.000 1.400.000 1.050.000 785.000
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Mét thứ 70
Đất ở đô thị 5.310.000 2.390.000 1.790.000 1.340.000
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mét thứ 70 - Lê Lai
Đất ở đô thị 1.210.000 545.000 410.000 305.000
Phường An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 1.060.000 475.000 360.000 270.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất ở đô thị 1.380.000 620.000 465.000 350.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất ở đô thị 1.030.000 465.000 350.000 260.000
Phường An Khê Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường
Đất ở đô thị 780.000 350.000 265.000 195.000
Phường An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất ở đô thị 1.670.000 755.000 565.000 425.000
Phường An Khê Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 825.000 620.000 465.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.375.000 1.030.000 775.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.375.000 1.030.000 775.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.420.000 2.210.000 1.655.000 1.245.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.375.000 1.030.000 775.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500)
Đất TM-DV đô thị 1.595.000 795.000 600.000 447.500
Phường An Khê Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 825.000 620.000 465.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.460.000 1.730.000 1.300.000 975.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 2.075.000 1.555.000 1.170.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 3.745.000 1.870.000 1.405.000 1.055.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.190.000 2.095.000 1.570.000 1.180.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.745.000 1.870.000 1.405.000 1.055.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 850.000 635.000 477.500
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Văn Thụ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 292.500 220.000
Phường An Khê Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 800.000 600.000 450.000
Phường An Khê Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 3.460.000 1.730.000 1.295.000 975.000
Phường An Khê Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.205.000 600.000 452.500 337.500
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 4.625.000 2.315.000 1.735.000 1.300.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.400.000 1.050.000 790.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 1.715.000 860.000 645.000 482.500
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 4.280.000 2.140.000 1.605.000 1.205.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV đô thị 3.345.000 1.675.000 1.255.000 940.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 2.840.000 1.420.000 1.065.000 800.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội)
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 820.000 615.000 460.000
Phường An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất TM-DV đô thị 605.000 302.500 225.000 170.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị 1.545.000 770.000 580.000 435.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 2.285.000 1.140.000 855.000 645.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.565.000 1.285.000 960.000 720.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đống Đa - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 935.000 700.000 525.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 540.000 405.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 2.740.000 1.370.000 1.025.000 770.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam
Đất TM-DV đô thị 995.000 497.500 372.500 280.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900)
Đất TM-DV đô thị 555.000 277.500 207.500 155.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.285.000 1.140.000 855.000 640.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.415.000 710.000 530.000 397.500
Phường An Khê Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.205.000 600.000 452.500 337.500
Phường An Khê Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 605.000 302.500 225.000 170.000
Phường An Khê Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất TM-DV đô thị 560.000 280.000 210.000 157.500
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.145.000 575.000 430.000 322.500
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.585.000 1.790.000 1.345.000 1.010.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 1.975.000 985.000 740.000 555.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.550.000 1.165.000 870.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Nguyễn Nhạc
Đất TM-DV đô thị 2.975.000 1.485.000 1.115.000 835.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 925.000 695.000 520.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.015.000 510.000 380.000 285.000
Phường An Khê Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 565.000 422.500
Phường An Khê Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 1.205.000 600.000 452.500 337.500
Phường An Khê Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 2.125.000 1.595.000 1.195.000
Phường An Khê Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.360.000 1.020.000 765.000
Phường An Khê Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 1.205.000 600.000 452.500 337.500
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 3.405.000 1.700.000 1.275.000 955.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.360.000 1.020.000 765.000
Phường An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 1.725.000 1.295.000 970.000
Phường An Khê Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.085.000 540.000 407.500 305.000
Phường An Khê Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.570.000 785.000 590.000 442.500
Phường An Khê Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 825.000 620.000 465.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đống Đa - Cổng chùa Tân An
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 302.500 227.500
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 970.000 485.000 365.000 272.500
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 2.865.000 1.430.000 1.075.000 805.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.225.000 920.000 690.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.820.000 910.000 685.000 510.000
Phường An Khê Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.725.000 1.865.000 1.395.000 1.050.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.745.000 1.375.000 1.030.000 770.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.745.000 1.375.000 1.030.000 770.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.745.000 1.375.000 1.030.000 770.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.062.500 2.030.000 1.525.000 1.145.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 4.125.000 2.065.000 1.545.000 1.160.000
Phường An Khê Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.205.000 600.000 452.500 337.500
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.395.000 2.200.000 1.650.000 1.235.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.380.000 1.190.000 890.000 670.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 985.000 492.500 370.000 277.500
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.545.000 2.275.000 1.705.000 1.280.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.120.000 1.590.000 1.195.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 875.000 660.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 4.820.000 2.050.000 1.535.000 1.155.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 6.675.000 2.835.000 2.130.000 1.595.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 4.820.000 2.050.000 1.535.000 1.155.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân
Đất TM-DV đô thị 4.235.000 1.800.000 1.350.000 1.015.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 1.355.000 1.015.000 765.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An)
Đất TM-DV đô thị 2.285.000 970.000 730.000 545.000
Phường An Khê Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.370.000 685.000 515.000 385.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 1.945.000 975.000 730.000 550.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 2.620.000 1.310.000 985.000 735.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.995.000 1.495.000 1.125.000 845.000
Phường An Khê Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.325.000 660.000 497.500 372.500
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.705.000 1.355.000 1.015.000 760.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre
Đất TM-DV đô thị 2.295.000 1.150.000 860.000 645.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.905.000 955.000 715.000 535.000
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải
Đất TM-DV đô thị 1.505.000 750.000 565.000 422.500
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100)
Đất TM-DV đô thị 1.055.000 525.000 395.000 297.500
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 2.390.000 1.195.000 895.000 675.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đống Đa - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 905.000 680.000 510.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.475.000 740.000 555.000 415.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.635.000 2.315.000 1.740.000 1.305.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.905.000 1.455.000 1.090.000 820.000
Phường An Khê Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất TM-DV đô thị 605.000 302.500 225.000 170.000
Phường An Khê Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất TM-DV đô thị 605.000 302.500 225.000 170.000
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.270.000 635.000 477.500 357.500
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 795.000 397.500 297.500 222.500
Phường An Khê Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 605.000 302.500 225.000 170.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 1.265.000 635.000 475.000 355.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ)
Đất TM-DV đô thị 865.000 432.500 325.000 242.500
Phường An Khê Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.555.000 775.000 585.000 437.500
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV đô thị 965.000 482.500 362.500 272.500
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 820.000 615.000 460.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối
Đất TM-DV đô thị 1.220.000 610.000 457.500 345.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất TM-DV đô thị 935.000 467.500 350.000 262.500
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 520.000 260.000 195.000 147.500
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường
Đất TM-DV đô thị 380.000 190.000 142.500 107.500
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình
Đất TM-DV đô thị 530.000 265.000 200.000 150.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 145.000 110.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 220.000 110.000 82.500 62.500
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 235.000 177.500
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 235.000 177.500
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La
Đất TM-DV đô thị 422.500 212.500 160.000 120.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 2.125.000 1.595.000 1.195.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng)
Đất TM-DV đô thị 1.715.000 860.000 645.000 482.500
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
Đất TM-DV đô thị 515.000 257.500 192.500 145.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
Đất TM-DV đô thị 432.500 217.500 162.500 122.500
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Mét thứ 150
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 655.000 490.000 367.500
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mét thứ 150 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 490.000 245.000 185.000 137.500
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô
Đất TM-DV đô thị 142.500 70.000 52.500 40.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 85.000 60.000 45.000 32.500
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba
Đất TM-DV đô thị 1.035.000 520.000 387.500 290.000
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An
Đất TM-DV đô thị 1.555.000 775.000 580.000 437.500
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Mét thứ 70
Đất TM-DV đô thị 2.655.000 1.325.000 995.000 745.000
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mét thứ 70 - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 605.000 302.500 227.500 170.000
Phường An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 530.000 265.000 200.000 150.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 690.000 345.000 257.500 192.500
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 515.000 257.500 192.500 145.000
Phường An Khê Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 145.000 110.000
Phường An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất TM-DV đô thị 835.000 417.500 312.500 235.000
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D5 -
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D7 -
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D10 -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D11 -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D15 -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D22 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D23 -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D24 -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường An Khê Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)
Lô số 01, lô số 92 -
Đất TM-DV đô thị 685.000 0 0 0
Phường An Khê Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)
Lô số 02 đến lô số 91 và lô số 93 đến lô số 105 -
Đất TM-DV đô thị 605.000 0 0 0
Phường An Khê Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 745.000 560.000 420.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.235.000 930.000 695.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.235.000 930.000 695.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.420.000 1.990.000 1.490.000 1.120.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.235.000 930.000 695.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500)
Đất TM-DV đô thị 1.595.000 715.000 540.000 402.500
Phường An Khê Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 745.000 560.000 420.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.460.000 1.555.000 1.170.000 875.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 1.870.000 1.400.000 1.050.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 3.745.000 1.685.000 1.265.000 950.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.190.000 1.885.000 1.415.000 1.060.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.745.000 1.685.000 1.265.000 950.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 765.000 575.000 430.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Văn Thụ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 780.000 350.000 262.500 197.500
Phường An Khê Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 720.000 540.000 405.000
Phường An Khê Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 3.460.000 1.555.000 1.165.000 875.000
Phường An Khê Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.205.000 540.000 407.500 305.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 4.625.000 2.080.000 1.560.000 1.170.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.260.000 945.000 710.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 1.715.000 770.000 580.000 435.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 4.280.000 1.925.000 1.445.000 1.085.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV đô thị 3.345.000 1.505.000 1.130.000 850.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 2.840.000 1.280.000 960.000 720.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội)
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 735.000 555.000 415.000
Phường An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất TM-DV đô thị 605.000 270.000 202.500 152.500
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị 1.545.000 695.000 520.000 390.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 2.285.000 1.030.000 770.000 580.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.565.000 1.155.000 865.000 650.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đống Đa - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 840.000 630.000 472.500
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 645.000 485.000 365.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 2.740.000 1.235.000 925.000 695.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam
Đất TM-DV đô thị 995.000 447.500 335.000 252.500
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900)
Đất TM-DV đô thị 555.000 250.000 187.500 140.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.285.000 1.025.000 770.000 580.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.415.000 640.000 477.500 357.500
Phường An Khê Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.205.000 540.000 407.500 305.000
Phường An Khê Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 605.000 270.000 202.500 152.500
Phường An Khê Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất TM-DV đô thị 560.000 252.500 187.500 142.500
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.145.000 515.000 387.500 290.000
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.585.000 1.615.000 1.210.000 905.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 1.975.000 890.000 665.000 500.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.395.000 1.045.000 785.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Nguyễn Nhạc
Đất TM-DV đô thị 2.975.000 1.340.000 1.005.000 755.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 835.000 625.000 467.500
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.015.000 457.500 342.500 257.500
Phường An Khê Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 675.000 505.000 380.000
Phường An Khê Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 1.205.000 540.000 407.500 305.000
Phường An Khê Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 1.915.000 1.435.000 1.075.000
Phường An Khê Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.225.000 920.000 690.000
Phường An Khê Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị 1.205.000 540.000 407.500 305.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 3.405.000 1.530.000 1.150.000 860.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.225.000 920.000 690.000
Phường An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 1.555.000 1.165.000 875.000
Phường An Khê Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.085.000 487.500 365.000 275.000
Phường An Khê Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.570.000 705.000 530.000 397.500
Phường An Khê Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 745.000 560.000 420.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đống Đa - Cổng chùa Tân An
Đất TM-DV đô thị 810.000 365.000 272.500 205.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 970.000 437.500 327.500 245.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 2.865.000 1.290.000 965.000 725.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.100.000 825.000 620.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.820.000 820.000 615.000 460.000
Phường An Khê Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.725.000 1.675.000 1.260.000 945.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.745.000 1.235.000 925.000 695.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.745.000 1.235.000 925.000 695.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.745.000 1.235.000 925.000 695.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.062.500 1.830.000 1.370.000 1.030.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 4.125.000 1.855.000 1.395.000 1.045.000
Phường An Khê Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.205.000 540.000 407.500 305.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.395.000 1.980.000 1.485.000 1.115.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.380.000 1.070.000 805.000 600.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 985.000 445.000 332.500 250.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.545.000 2.045.000 1.535.000 1.150.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 1.910.000 1.430.000 1.075.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.055.000 790.000 590.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 4.820.000 1.845.000 1.385.000 1.040.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 6.675.000 2.555.000 1.915.000 1.435.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc
Đất TM-DV đô thị 4.820.000 1.845.000 1.385.000 1.040.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân
Đất TM-DV đô thị 4.235.000 1.620.000 1.215.000 910.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 1.220.000 915.000 685.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An)
Đất TM-DV đô thị 2.285.000 875.000 655.000 492.500
Phường An Khê Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.370.000 615.000 462.500 347.500
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 1.945.000 875.000 655.000 492.500
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 2.620.000 1.180.000 885.000 665.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.995.000 1.350.000 1.010.000 760.000
Phường An Khê Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.325.000 595.000 447.500 335.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.705.000 1.220.000 915.000 685.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre
Đất TM-DV đô thị 2.295.000 1.035.000 775.000 580.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.905.000 855.000 645.000 482.500
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải
Đất TM-DV đô thị 1.505.000 675.000 510.000 380.000
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100)
Đất TM-DV đô thị 1.055.000 475.000 355.000 267.500
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 2.390.000 1.075.000 805.000 605.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đống Đa - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.815.000 815.000 610.000 460.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 1.475.000 665.000 497.500 372.500
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.635.000 2.085.000 1.565.000 1.175.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 2.905.000 1.310.000 980.000 735.000
Phường An Khê Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất TM-DV đô thị 605.000 270.000 202.500 152.500
Phường An Khê Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất TM-DV đô thị 605.000 270.000 202.500 152.500
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.270.000 570.000 430.000 322.500
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 795.000 357.500 267.500 200.000
Phường An Khê Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 605.000 270.000 202.500 152.500
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 1.265.000 570.000 427.500 320.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ)
Đất TM-DV đô thị 865.000 390.000 292.500 220.000
Phường An Khê Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.555.000 700.000 525.000 392.500
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV đô thị 965.000 435.000 327.500 245.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 735.000 555.000 415.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối
Đất TM-DV đô thị 1.220.000 550.000 412.500 310.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất TM-DV đô thị 935.000 420.000 315.000 235.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 520.000 235.000 175.000 132.500
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường
Đất TM-DV đô thị 380.000 170.000 127.500 97.500
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình
Đất TM-DV đô thị 530.000 237.500 180.000 135.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 390.000 175.000 132.500 97.500
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 220.000 100.000 75.000 57.500
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16
Đất TM-DV đô thị 630.000 282.500 212.500 160.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng
Đất TM-DV đô thị 630.000 282.500 212.500 160.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La
Đất TM-DV đô thị 422.500 190.000 142.500 107.500
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 1.915.000 1.435.000 1.075.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng)
Đất TM-DV đô thị 1.715.000 770.000 580.000 435.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
Đất TM-DV đô thị 515.000 232.500 175.000 130.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
Đất TM-DV đô thị 432.500 195.000 147.500 110.000
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Mét thứ 150
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 590.000 442.500 332.500
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mét thứ 150 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 490.000 220.000 165.000 125.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô
Đất TM-DV đô thị 142.500 62.500 47.500 35.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất TM-DV đô thị 85.000 52.500 40.000 30.000
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba
Đất TM-DV đô thị 1.035.000 465.000 350.000 262.500
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An
Đất TM-DV đô thị 1.555.000 700.000 525.000 392.500
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Mét thứ 70
Đất TM-DV đô thị 2.655.000 1.195.000 895.000 670.000
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mét thứ 70 - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 605.000 272.500 205.000 152.500
Phường An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 530.000 237.500 180.000 135.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 690.000 310.000 232.500 175.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 515.000 232.500 175.000 130.000
Phường An Khê Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 390.000 175.000 132.500 97.500
Phường An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất TM-DV đô thị 835.000 377.500 282.500 212.500
Phường An Khê Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 660.000 496.000 372.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.100.000 824.000 620.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.100.000 824.000 620.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.536.000 1.768.000 1.324.000 996.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.100.000 824.000 620.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500)
Đất SX-KD đô thị 1.276.000 636.000 480.000 358.000
Phường An Khê Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 660.000 496.000 372.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.768.000 1.384.000 1.040.000 780.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.320.000 1.660.000 1.244.000 936.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 2.996.000 1.496.000 1.124.000 844.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.352.000 1.676.000 1.256.000 944.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.996.000 1.496.000 1.124.000 844.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 680.000 508.000 382.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Văn Thụ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 624.000 312.000 234.000 176.000
Phường An Khê Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 640.000 480.000 360.000
Phường An Khê Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 2.768.000 1.384.000 1.036.000 780.000
Phường An Khê Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 964.000 480.000 362.000 270.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 1.852.000 1.388.000 1.040.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.120.000 840.000 632.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 688.000 516.000 386.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 3.424.000 1.712.000 1.284.000 964.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD đô thị 2.676.000 1.340.000 1.004.000 752.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.272.000 1.136.000 852.000 640.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội)
Đất SX-KD đô thị 1.312.000 656.000 492.000 368.000
Phường An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất SX-KD đô thị 484.000 242.000 180.000 136.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị 1.236.000 616.000 464.000 348.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 1.828.000 912.000 684.000 516.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.052.000 1.028.000 768.000 576.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đống Đa - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 748.000 560.000 420.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 576.000 432.000 324.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 2.192.000 1.096.000 820.000 616.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam
Đất SX-KD đô thị 796.000 398.000 298.000 224.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900)
Đất SX-KD đô thị 444.000 222.000 166.000 124.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.828.000 912.000 684.000 512.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.132.000 568.000 424.000 318.000
Phường An Khê Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 964.000 480.000 362.000 270.000
Phường An Khê Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 484.000 242.000 180.000 136.000
Phường An Khê Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị 448.000 224.000 168.000 126.000
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 916.000 460.000 344.000 258.000
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.868.000 1.432.000 1.076.000 808.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 1.580.000 788.000 592.000 444.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.480.000 1.240.000 932.000 696.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Nguyễn Nhạc
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 1.188.000 892.000 668.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 740.000 556.000 416.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 812.000 408.000 304.000 228.000
Phường An Khê Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 452.000 338.000
Phường An Khê Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 964.000 480.000 362.000 270.000
Phường An Khê Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.700.000 1.276.000 956.000
Phường An Khê Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.176.000 1.088.000 816.000 612.000
Phường An Khê Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 964.000 480.000 362.000 270.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.724.000 1.360.000 1.020.000 764.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 2.176.000 1.088.000 816.000 612.000
Phường An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.380.000 1.036.000 776.000
Phường An Khê Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 868.000 432.000 326.000 244.000
Phường An Khê Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.256.000 628.000 472.000 354.000
Phường An Khê Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 660.000 496.000 372.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đống Đa - Cổng chùa Tân An
Đất SX-KD đô thị 648.000 324.000 242.000 182.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 776.000 388.000 292.000 218.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 2.292.000 1.144.000 860.000 644.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 980.000 736.000 552.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.456.000 728.000 548.000 408.000
Phường An Khê Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.980.000 1.492.000 1.116.000 840.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.196.000 1.100.000 824.000 616.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.196.000 1.100.000 824.000 616.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.196.000 1.100.000 824.000 616.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.624.000 1.220.000 916.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.652.000 1.236.000 928.000
Phường An Khê Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 964.000 480.000 362.000 270.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.516.000 1.760.000 1.320.000 988.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.904.000 952.000 712.000 536.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 788.000 394.000 296.000 222.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.636.000 1.820.000 1.364.000 1.024.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 3.392.000 1.696.000 1.272.000 956.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 936.000 700.000 528.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 3.856.000 1.640.000 1.228.000 924.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.340.000 2.268.000 1.704.000 1.276.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 3.856.000 1.640.000 1.228.000 924.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 1.440.000 1.080.000 812.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác
Đất SX-KD đô thị 2.552.000 1.084.000 812.000 612.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An)
Đất SX-KD đô thị 1.828.000 776.000 584.000 436.000
Phường An Khê Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.096.000 548.000 412.000 308.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.556.000 780.000 584.000 440.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 2.096.000 1.048.000 788.000 588.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.396.000 1.196.000 900.000 676.000
Phường An Khê Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 1.060.000 528.000 398.000 298.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.164.000 1.084.000 812.000 608.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre
Đất SX-KD đô thị 1.836.000 920.000 688.000 516.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 1.524.000 764.000 572.000 428.000
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải
Đất SX-KD đô thị 1.204.000 600.000 452.000 338.000
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100)
Đất SX-KD đô thị 844.000 420.000 316.000 238.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 1.912.000 956.000 716.000 540.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đống Đa - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.452.000 724.000 544.000 408.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 1.180.000 592.000 444.000 332.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.708.000 1.852.000 1.392.000 1.044.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 1.164.000 872.000 656.000
Phường An Khê Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất SX-KD đô thị 484.000 242.000 180.000 136.000
Phường An Khê Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất SX-KD đô thị 484.000 242.000 180.000 136.000
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.016.000 508.000 382.000 286.000
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 636.000 318.000 238.000 178.000
Phường An Khê Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 484.000 242.000 180.000 136.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.012.000 508.000 380.000 284.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ)
Đất SX-KD đô thị 692.000 346.000 260.000 194.000
Phường An Khê Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.244.000 620.000 468.000 350.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD đô thị 772.000 386.000 290.000 218.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất SX-KD đô thị 1.312.000 656.000 492.000 368.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối
Đất SX-KD đô thị 976.000 488.000 366.000 276.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất SX-KD đô thị 748.000 374.000 280.000 210.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 416.000 208.000 156.000 118.000
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường
Đất SX-KD đô thị 304.000 152.000 114.000 86.000
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình
Đất SX-KD đô thị 424.000 212.000 160.000 120.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 312.000 156.000 116.000 88.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 176.000 88.000 66.000 50.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 188.000 142.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng
Đất SX-KD đô thị 504.000 252.000 188.000 142.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La
Đất SX-KD đô thị 338.000 170.000 128.000 96.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.700.000 1.276.000 956.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng)
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 688.000 516.000 386.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
Đất SX-KD đô thị 412.000 206.000 154.000 116.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
Đất SX-KD đô thị 346.000 174.000 130.000 98.000
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Mét thứ 150
Đất SX-KD đô thị 1.048.000 524.000 392.000 294.000
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mét thứ 150 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 392.000 196.000 148.000 110.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô
Đất SX-KD đô thị 114.000 56.000 42.000 32.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 68.000 48.000 36.000 26.000
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba
Đất SX-KD đô thị 828.000 416.000 310.000 232.000
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An
Đất SX-KD đô thị 1.244.000 620.000 464.000 350.000
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An - Mét thứ 70
Đất SX-KD đô thị 2.124.000 1.060.000 796.000 596.000
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mét thứ 70 - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 484.000 242.000 182.000 136.000
Phường An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 424.000 212.000 160.000 120.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 552.000 276.000 206.000 154.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 412.000 206.000 154.000 116.000
Phường An Khê Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 312.000 156.000 116.000 88.000
Phường An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất SX-KD đô thị 668.000 334.000 250.000 188.000
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D5 -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D7 -
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D10 -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D11 -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D15 -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D22 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D23 -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 0 0 0
Phường An Khê Khu đô thị phường An Tân, thị xã An Khê (cũ)
Đường quy hoạch D24 -
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường An Khê Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)
Lô số 01, lô số 92 -
Đất SX-KD đô thị 548.000 0 0 0
Phường An Khê Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 6 (trước đây là tổ dân phố 11), phường Tây Sơn (cũ)
Lô số 02 đến lô số 91 và lô số 93 đến lô số 105 -
Đất SX-KD đô thị 484.000 0 0 0
Phường An Khê Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 596.000 448.000 336.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 988.000 744.000 556.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 988.000 744.000 556.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.536.000 1.592.000 1.192.000 896.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 988.000 744.000 556.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500)
Đất SX-KD đô thị 1.276.000 572.000 432.000 322.000
Phường An Khê Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 596.000 448.000 336.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.768.000 1.244.000 936.000 700.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.320.000 1.496.000 1.120.000 840.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 2.996.000 1.348.000 1.012.000 760.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.352.000 1.508.000 1.132.000 848.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.996.000 1.348.000 1.012.000 760.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 612.000 460.000 344.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Văn Thụ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 624.000 280.000 210.000 158.000
Phường An Khê Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 576.000 432.000 324.000
Phường An Khê Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 2.768.000 1.244.000 932.000 700.000
Phường An Khê Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 964.000 432.000 326.000 244.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 1.664.000 1.248.000 936.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.008.000 756.000 568.000
Phường An Khê Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 616.000 464.000 348.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 3.424.000 1.540.000 1.156.000 868.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD đô thị 2.676.000 1.204.000 904.000 680.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.272.000 1.024.000 768.000 576.000
Phường An Khê Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới xã Ya Hội)
Đất SX-KD đô thị 1.312.000 588.000 444.000 332.000
Phường An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất SX-KD đô thị 484.000 216.000 162.000 122.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị 1.236.000 556.000 416.000 312.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 1.828.000 824.000 616.000 464.000
Phường An Khê Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Hẻm Võ Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.052.000 924.000 692.000 520.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đống Đa - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 672.000 504.000 378.000
Phường An Khê Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 516.000 388.000 292.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 2.192.000 988.000 740.000 556.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam
Đất SX-KD đô thị 796.000 358.000 268.000 202.000
Phường An Khê Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường tránh phía Nam - Hết đường (mét thứ 900)
Đất SX-KD đô thị 444.000 200.000 150.000 112.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.828.000 820.000 616.000 464.000
Phường An Khê Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.132.000 512.000 382.000 286.000
Phường An Khê Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 964.000 432.000 326.000 244.000
Phường An Khê Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 484.000 216.000 162.000 122.000
Phường An Khê Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị 448.000 202.000 150.000 114.000
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 916.000 412.000 310.000 232.000
Phường An Khê Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.868.000 1.292.000 968.000 724.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 1.580.000 712.000 532.000 400.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đỗ Trạc - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.480.000 1.116.000 836.000 628.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Nguyễn Nhạc
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 1.072.000 804.000 604.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 1.480.000 668.000 500.000 374.000
Phường An Khê Ngô Thì Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 812.000 366.000 274.000 206.000
Phường An Khê Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 540.000 404.000 304.000
Phường An Khê Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 964.000 432.000 326.000 244.000
Phường An Khê Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.532.000 1.148.000 860.000
Phường An Khê Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.176.000 980.000 736.000 552.000
Phường An Khê Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 964.000 432.000 326.000 244.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.724.000 1.224.000 920.000 688.000
Phường An Khê Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 2.176.000 980.000 736.000 552.000
Phường An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.244.000 932.000 700.000
Phường An Khê Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 868.000 390.000 292.000 220.000
Phường An Khê Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.256.000 564.000 424.000 318.000
Phường An Khê Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 596.000 448.000 336.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đống Đa - Cổng chùa Tân An
Đất SX-KD đô thị 648.000 292.000 218.000 164.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Góc cua cổng chùa Tân An - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 776.000 350.000 262.000 196.000
Phường An Khê Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 2.292.000 1.032.000 772.000 580.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 880.000 660.000 496.000
Phường An Khê Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.456.000 656.000 492.000 368.000
Phường An Khê Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.980.000 1.340.000 1.008.000 756.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.196.000 988.000 740.000 556.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.196.000 988.000 740.000 556.000
Phường An Khê Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.196.000 988.000 740.000 556.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.464.000 1.096.000 824.000
Phường An Khê Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.484.000 1.116.000 836.000
Phường An Khê Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 964.000 432.000 326.000 244.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.516.000 1.584.000 1.188.000 892.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.904.000 856.000 644.000 480.000
Phường An Khê Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 788.000 356.000 266.000 200.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.636.000 1.636.000 1.228.000 920.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 3.392.000 1.528.000 1.144.000 860.000
Phường An Khê Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 844.000 632.000 472.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 3.856.000 1.476.000 1.108.000 832.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.340.000 2.044.000 1.532.000 1.148.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc
Đất SX-KD đô thị 3.856.000 1.476.000 1.108.000 832.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới Tổ 1 An Tân
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 1.296.000 972.000 728.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới Tổ 2 Ngô Mây (giáp Tổ 1 An Tân) - Đường vào bãi rác
Đất SX-KD đô thị 2.552.000 976.000 732.000 548.000
Phường An Khê Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Cửu An)
Đất SX-KD đô thị 1.828.000 700.000 524.000 394.000
Phường An Khê Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.096.000 492.000 370.000 278.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.556.000 700.000 524.000 394.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 2.096.000 944.000 708.000 532.000
Phường An Khê Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.396.000 1.080.000 808.000 608.000
Phường An Khê Trần Đại Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 1.060.000 476.000 358.000 268.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Phú - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.164.000 976.000 732.000 548.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre
Đất SX-KD đô thị 1.836.000 828.000 620.000 464.000
Phường An Khê Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 1.524.000 684.000 516.000 386.000
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải
Đất SX-KD đô thị 1.204.000 540.000 408.000 304.000
Phường An Khê Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường (mét thứ 1.100)
Đất SX-KD đô thị 844.000 380.000 284.000 214.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 1.912.000 860.000 644.000 484.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đống Đa - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.452.000 652.000 488.000 368.000
Phường An Khê Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 1.180.000 532.000 398.000 298.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.708.000 1.668.000 1.252.000 940.000
Phường An Khê Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 1.048.000 784.000 588.000
Phường An Khê Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất SX-KD đô thị 484.000 216.000 162.000 122.000
Phường An Khê Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất SX-KD đô thị 484.000 216.000 162.000 122.000
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.016.000 456.000 344.000 258.000
Phường An Khê Trần Văn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 636.000 286.000 214.000 160.000
Phường An Khê Trần Văn Thiều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 484.000 216.000 162.000 122.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.012.000 456.000 342.000 256.000
Phường An Khê Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ)
Đất SX-KD đô thị 692.000 312.000 234.000 176.000
Phường An Khê Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.244.000 560.000 420.000 314.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD đô thị 772.000 348.000 262.000 196.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất SX-KD đô thị 1.312.000 588.000 444.000 332.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Văn Bình - Đầu cầu suối Vối
Đất SX-KD đô thị 976.000 440.000 330.000 248.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất SX-KD đô thị 748.000 336.000 252.000 188.000
Phường An Khê Ya Đố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 416.000 188.000 140.000 106.000
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường số 2 đi nhà máy đường
Đất SX-KD đô thị 304.000 136.000 102.000 78.000
Phường An Khê Đường đi nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 đi nhà máy đường - Ranh giới phường An Bình
Đất SX-KD đô thị 424.000 190.000 144.000 108.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 312.000 140.000 106.000 78.000
Phường An Khê Đường đi Tổ 4 Thành An và Tổ 5 Thành An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường bê tông đầu tiên đi trường Chi Lăng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 176.000 80.000 60.000 46.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu 15 - Đầu Cầu 16
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.000 170.000 128.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu 16 - Đầu Cầu ông Thắng
Đất SX-KD đô thị 504.000 226.000 170.000 128.000
Phường An Khê Đường liên xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu ông Thắng - Giáp xã Kông Bơ La
Đất SX-KD đô thị 338.000 152.000 114.000 86.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 1.532.000 1.148.000 860.000
Phường An Khê Đường nối quốc lộ 19 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hoàng Hoa Thám - Cầu Sông Ba (đang xây dựng)
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 616.000 464.000 348.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
Đất SX-KD đô thị 412.000 186.000 140.000 104.000
Phường An Khê Đường số 2 vào nhà máy đường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
Đất SX-KD đô thị 346.000 156.000 118.000 88.000
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Mét thứ 150
Đất SX-KD đô thị 1.048.000 472.000 354.000 266.000
Phường An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mét thứ 150 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 392.000 176.000 132.000 100.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ranh giới trụ sở xã Thành An (cũ) - Đầu Cầu ông Đô
Đất SX-KD đô thị 114.000 50.000 38.000 28.000
Phường An Khê Đường tránh ngập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu Cầu ông Đô - Hết ranh giới xã Thành An (cũ)
Đất SX-KD đô thị 68.000 42.000 32.000 24.000
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới Phường An Bình - Cầu Sông Ba
Đất SX-KD đô thị 828.000 372.000 280.000 210.000
Phường An Khê Đường tránh phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu sông Ba - Ranh giới xã Cửu An
Đất SX-KD đô thị 1.244.000 560.000 420.000 314.000
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An - Mét thứ 70
Đất SX-KD đô thị 2.124.000 956.000 716.000 536.000
Phường An Khê Đường tránh phía Nam (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mét thứ 70 - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 484.000 218.000 164.000 122.000
Phường An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 424.000 190.000 144.000 108.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 552.000 248.000 186.000 140.000
Phường An Khê Đường vào bãi rác (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 412.000 186.000 140.000 104.000
Phường An Khê Đường vào chợ xã (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 trung tâm Thành An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 312.000 140.000 106.000 78.000
Phường An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất SX-KD đô thị 668.000 302.000 226.000 170.000
Phường An Khê Phường An Khê
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Phường An Khê Phường An Khê
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Phường An Khê Phường An Khê
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 454.000 0 0 0
Phường An Khê Phường An Khê
-
Đất trồng lúa 69.900 59.500 43.400 0
Phường An Khê Phường An Khê
-
Đất trồng cây hàng năm 69.900 59.500 43.400 0
Phường An Khê Phường An Khê
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 45.000 35.000 0
Phường An Khê Phường An Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 57.000 48.000 0
Phường An Khê Phường An Khê
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 66.000 57.000 48.000 0
Phường An Khê Phường An Khê
-
Đất rừng sản xuất 30.000 26.000 22.000 0
Phường An Khê Phường An Khê
-
Đất rừng phòng hộ 24.000 20.800 17.600 0
Phường An Khê Phường An Khê
-
Đất rừng đặc dụng 24.000 20.800 17.600 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường An Khê Anh Hùng Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 3.310.000 1.650.000 1.240.000 930.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.060.000 1.550.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.060.000 1.550.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 8.840.000 4.420.000 3.310.000 2.490.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.060.000 1.550.000
Phường An Khê Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Văn Dũng - Hết đường (mét thứ 1.500)
Đất ở đô thị 3.190.000 1.590.000 1.200.000 895.000
Phường An Khê Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất ở đô thị 3.310.000 1.650.000 1.240.000 930.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Quang Trung
Đất ở đô thị 6.920.000 3.460.000 2.600.000 1.950.000
Phường An Khê Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 8.300.000 4.150.000 3.110.000 2.340.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 7.490.000 3.740.000 2.810.000 2.110.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 8.380.000 4.190.000 3.140.000 2.360.000
Phường An Khê Đỗ Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất ở đô thị 7.490.000 3.740.000 2.810.000 2.110.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Phú - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 3.400.000 1.700.000 1.270.000 955.000
Phường An Khê Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hoàng Văn Thụ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 585.000 440.000
Phường An Khê Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Ngã 5 Ngô Mây
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.200.000 900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Khê

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường An Khê, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ngô Mây, Phường Tây Sơn (thị xã An Khê), Phường An Phú, Phường An Phước, Phường An Tân, Xã Thành An (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Khê theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Khê có diện tích tự nhiên 57,44 km² với quy mô dân số 50.495 người, mật độ dân cư đạt 879,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Khê được đặt tại UBND thị xã An Khê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Khê là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Khê, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Khê, tỉnh Gia Lai là 13.350.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Khê, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Khê, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.350.300 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1288 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?