Bảng giá đất phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường An Lạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Lạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường An Lạc năm 2026

Khu vực: phường An Lạc.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 1.155.000 đến 105.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KINH DƯƠNG VƯƠNG
MŨI TÀU (PHƯỜNG PHÚ LÂM) → CẦU AN LẠC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 105.100.000 52.550.000 42.040.000 33.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 98.800.000 49.400.000 39.520.000 31.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VÀNH ĐAI TRONG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TỈNH LỘ 10 (GIÁP PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 92.800.000 46.400.000 37.120.000 29.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TRẦN VĂN GIÀU
TÊN LỬA → ĐƯỜNG SỐ 36 (GIÁP PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TÊN LỬA
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
AN DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 86.800.000 43.400.000 34.720.000 27.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KINH DƯƠNG VƯƠNG
CẦU AN LẠC → VÒNG XOAY AN LẠC (PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KINH DƯƠNG VƯƠNG
CẦU AN LẠC → VÒNG XOAY AN LẠC (PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc AN DƯƠNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.600.000 38.300.000 30.640.000 24.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TÊN LỬA
ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.200.000 35.100.000 28.080.000 22.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc AN DƯƠNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.600.000 38.300.000 30.640.000 24.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TÊN LỬA
ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.200.000 35.100.000 28.080.000 22.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 63.900.000 31.950.000 25.560.000 20.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 63.900.000 31.950.000 25.560.000 20.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 63.900.000 31.950.000 25.560.000 20.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 63.900.000 31.950.000 25.560.000 20.448.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 63.800.000 31.900.000 25.520.000 20.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TỈNH LỘ 10
CÂY DA SÀ (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 63.500.000 31.750.000 25.400.000 20.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KINH DƯƠNG VƯƠNG
MŨI TÀU (PHƯỜNG PHÚ LÂM) → CẦU AN LẠC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 63.100.000 31.550.000 25.240.000 20.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CƠ
RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.900.000 29.950.000 23.960.000 19.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HOÀNG VĂN HỢP
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG 1A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.800.000 29.900.000 23.920.000 19.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KHIẾU NĂNG TỈNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.800.000 29.900.000 23.920.000 19.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.800.000 29.900.000 23.920.000 19.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TUYẾN ĐƯỜNG RẠCH BÀ TIẾNG (THUỘC DỰ ÁN CẢI TẠO RẠCH BÀ TIẾNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.800.000 29.900.000 23.920.000 19.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 THUỘC KDC HƯƠNG LỘ 5
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.300.000 29.650.000 23.720.000 18.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 59.300.000 29.650.000 23.720.000 18.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HỒ HỌC LÃM
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG TÂN TẠO) → RẠCH CÁT (PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.300.000 29.650.000 23.720.000 18.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
GIÁP RANH PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.000.000 29.500.000 23.600.000 18.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1, 1A, 1B, 1C, 2, 2A, 2 NỐI DÀI, 3A, 3B, 3C VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CỦA KHU TĐC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.900.000 29.450.000 23.560.000 18.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1, 2, 3, 5, 7, 9 KDC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 58.900.000 29.450.000 23.560.000 18.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2B, 3A NỐI DÀI, 3B NỐI DÀI, 3C NỐI DÀI, 2C NỐI DÀI, 2D NỐI DÀI THUỘC KHU TĐC AN LẠC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1A, 2,3, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 15m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.500.000 28.250.000 22.600.000 18.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VÀNH ĐAI TRONG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TỈNH LỘ 10 (GIÁP PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 55.700.000 27.850.000 22.280.000 17.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2B, 3A NỐI DÀI, 3B NỐI DÀI, 3C NỐI DÀI, 2C NỐI DÀI, 2D NỐI DÀI THUỘC KHU TĐC AN LẠC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1A, 2,3, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 15m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TRẦN VĂN GIÀU
TÊN LỬA → ĐƯỜNG SỐ 36 (GIÁP PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TÊN LỬA
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
AN DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.500.000 28.250.000 22.600.000 18.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN THỨC TỰ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 54.000.000 27.000.000 21.600.000 17.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 4, 4 NỐI DÀI KDC LÊ THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VÀNH ĐAI TRONG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TỈNH LỘ 10 (GIÁP PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 55.700.000 27.850.000 22.280.000 17.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TRẦN VĂN GIÀU
TÊN LỬA → ĐƯỜNG SỐ 36 (GIÁP PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TÊN LỬA
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
AN DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN THỨC TỰ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 54.000.000 27.000.000 21.600.000 17.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 4, 4 NỐI DÀI KDC LÊ THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.900.000 26.950.000 21.560.000 17.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KINH DƯƠNG VƯƠNG
MŨI TÀU (PHƯỜNG PHÚ LÂM) → CẦU AN LẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.600.000 26.300.000 21.040.000 16.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 52.100.000 26.050.000 20.840.000 16.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 5 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB, P. AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 3B, 3C, 3, 5, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 23B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 23A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KINH DƯƠNG VƯƠNG
MŨI TÀU (PHƯỜNG PHÚ LÂM) → CẦU AN LẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.600.000 26.300.000 21.040.000 16.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH XÃ TÂN NHỰT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.100.000 25.550.000 20.440.000 16.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 52.100.000 26.050.000 20.840.000 16.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 5 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB, P. AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 3B, 3C, 3, 5, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 23B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 23A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH XÃ TÂN NHỰT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.100.000 25.550.000 20.440.000 16.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KINH DƯƠNG VƯƠNG
CẦU AN LẠC → VÒNG XOAY AN LẠC (PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KINH DƯƠNG VƯƠNG
CẦU AN LẠC → VÒNG XOAY AN LẠC (PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI TƯ TOÀN
KINH DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.500.000 24.250.000 19.400.000 15.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ TẤN BÊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.500.000 24.250.000 19.400.000 15.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CƠ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.500.000 24.250.000 19.400.000 15.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI TƯ TOÀN
KINH DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.500.000 24.250.000 19.400.000 15.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ TẤN BÊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.500.000 24.250.000 19.400.000 15.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CƠ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.500.000 24.250.000 19.400.000 15.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHAN ĐÌNH THÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.700.000 23.850.000 19.080.000 15.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.300.000 23.650.000 18.920.000 15.136.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 16m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VÀNH ĐAI TRONG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TỈNH LỘ 10 (GIÁP PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 46.400.000 23.200.000 18.560.000 14.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc AN DƯƠNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.000.000 23.000.000 18.400.000 14.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN HỚI
KINH DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.800.000 22.900.000 18.320.000 14.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 4, 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E, 6D, 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 3, 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B, P. AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
AN DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC A
ĐƯỜNG SỐ 4C → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 21D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TRẦN VĂN GIÀU
TÊN LỬA → ĐƯỜNG SỐ 36 (GIÁP PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TÊN LỬA
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ ĐÌNH DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc DƯƠNG BÁ CUNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → DƯƠNG TỰ QUÁN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN TRỌNG TRÍ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN THỨC TỰ
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → HOÀNG VĂN HỢP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc DƯƠNG TỰ QUÁN
HOÀNG VĂN HỢP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC A
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.400.000 21.700.000 17.360.000 13.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 43.400.000 21.700.000 17.360.000 13.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÂM HOÀNH
KINH DƯƠNG VƯƠNG → SỐ 71 LÂM HOÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.300.000 21.650.000 17.320.000 13.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÂM HOÀNH
TỪ SỐ 71 LÂM HOÀNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.300.000 21.650.000 17.320.000 13.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.300.000 21.650.000 17.320.000 13.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc AN DƯƠNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.000.000 23.000.000 18.400.000 14.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN HỚI
KINH DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.800.000 22.900.000 18.320.000 14.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 4, 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E, 6D, 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 3, 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B, P. AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
AN DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC A
ĐƯỜNG SỐ 4C → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 21D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TRẦN VĂN GIÀU
TÊN LỬA → ĐƯỜNG SỐ 36 (GIÁP PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TÊN LỬA
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHÙNG TÁ CHU
BÀ HOM → KHIẾU NĂNG TỈNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.700.000 20.850.000 16.680.000 13.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHẠM BÀNH
NGUYỄN THỨC TỰ → PHAN CÁT TỰU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.200.000 20.600.000 16.480.000 13.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VƯƠNG VĂN HUỐNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.200.000 20.600.000 16.480.000 13.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.200.000 20.600.000 16.480.000 13.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.200.000 20.600.000 16.480.000 13.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ ĐÌNH DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.200.000 22.100.000 17.680.000 14.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc DƯƠNG BÁ CUNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → DƯƠNG TỰ QUÁN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN TRỌNG TRÍ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN THỨC TỰ
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → HOÀNG VĂN HỢP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc DƯƠNG TỰ QUÁN
HOÀNG VĂN HỢP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC A
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.500.000 21.750.000 17.400.000 13.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.400.000 21.700.000 17.360.000 13.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 43.400.000 21.700.000 17.360.000 13.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÂM HOÀNH
KINH DƯƠNG VƯƠNG → SỐ 71 LÂM HOÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.300.000 21.650.000 17.320.000 13.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÂM HOÀNH
TỪ SỐ 71 LÂM HOÀNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.300.000 21.650.000 17.320.000 13.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.300.000 21.650.000 17.320.000 13.856.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHAN CÁT TỰU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.200.000 19.600.000 15.680.000 12.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐỖ NĂNG TẾ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.100.000 19.550.000 15.640.000 12.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TẠ MỸ DUẬT
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.100.000 19.550.000 15.640.000 12.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHÙNG TÁ CHU
BÀ HOM → KHIẾU NĂNG TỈNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.700.000 20.850.000 16.680.000 13.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHẠM BÀNH
NGUYỄN THỨC TỰ → PHAN CÁT TỰU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.200.000 20.600.000 16.480.000 13.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VƯƠNG VĂN HUỐNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.200.000 20.600.000 16.480.000 13.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.200.000 20.600.000 16.480.000 13.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.200.000 20.600.000 16.480.000 13.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHAN CÁT TỰU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.200.000 19.600.000 15.680.000 12.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐỖ NĂNG TẾ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.100.000 19.550.000 15.640.000 12.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TẠ MỸ DUẬT
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.100.000 19.550.000 15.640.000 12.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc AN DƯƠNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TỈNH LỘ 10
CÂY DA SÀ (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
NGUYỄN THỨC TỰ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VŨ HỮU
TẠ MỸ DUẬT → NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐOÀN PHÚ TỨ
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CÔNG PHÉP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
NGUYỄN THỨC TỰ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VŨ HỮU
TẠ MỸ DUẬT → NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CƠ
RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KHIẾU NĂNG TỈNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HOÀNG VĂN HỢP
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG 1A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TUYẾN ĐƯỜNG RẠCH BÀ TIẾNG (THUỘC DỰ ÁN CẢI TẠO RẠCH BÀ TIẾNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 THUỘC KDC HƯƠNG LỘ 5
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HỒ HỌC LÃM
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG TÂN TẠO) → RẠCH CÁT (PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
GIÁP RANH PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.400.000 17.700.000 14.160.000 11.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1, 2, 3, 5, 7, 9 KDC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1, 1A, 1B, 1C, 2, 2A, 2 NỐI DÀI, 3A, 3B, 3C VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CỦA KHU TĐC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐOÀN PHÚ TỨ
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CÔNG PHÉP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGÔ Y LINH
AN DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN QUÝ YÊM
AN DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TÊN LỬA
ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.100.000 17.550.000 14.040.000 11.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CƠ
RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KHIẾU NĂNG TỈNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HOÀNG VĂN HỢP
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG 1A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TUYẾN ĐƯỜNG RẠCH BÀ TIẾNG (THUỘC DỰ ÁN CẢI TẠO RẠCH BÀ TIẾNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.900.000 17.950.000 14.360.000 11.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 THUỘC KDC HƯƠNG LỘ 5
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HỒ HỌC LÃM
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG TÂN TẠO) → RẠCH CÁT (PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
GIÁP RANH PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.400.000 17.700.000 14.160.000 11.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1, 2, 3, 5, 7, 9 KDC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1, 1A, 1B, 1C, 2, 2A, 2 NỐI DÀI, 3A, 3B, 3C VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CỦA KHU TĐC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HOÀNG HƯNG
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGÔ Y LINH
AN DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN QUÝ YÊM
AN DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TÊN LỬA
ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.100.000 17.550.000 14.040.000 11.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2B, 3A NỐI DÀI, 3B NỐI DÀI, 3C NỐI DÀI, 2C NỐI DÀI, 2D NỐI DÀI THUỘC KHU TĐC AN LẠC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1A, 2,3, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 15m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HOÀNG HƯNG
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2B, 3A NỐI DÀI, 3B NỐI DÀI, 3C NỐI DÀI, 2C NỐI DÀI, 2D NỐI DÀI THUỘC KHU TĐC AN LẠC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1A, 2,3, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 15m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.900.000 16.950.000 13.560.000 10.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc SINCO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.800.000 16.900.000 13.520.000 10.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.900.000 16.950.000 13.560.000 10.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc SINCO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.800.000 16.900.000 13.520.000 10.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN THỨC TỰ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN THỨC TỰ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 4, 4 NỐI DÀI KDC LÊ THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.900.000 15.950.000 12.760.000 10.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.900.000 15.950.000 12.760.000 10.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TỈNH LỘ 10
CÂY DA SÀ (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.800.000 15.900.000 12.720.000 10.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TỈNH LỘ 10
CÂY DA SÀ (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.800.000 15.900.000 12.720.000 10.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 5 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB, P. AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 3B, 3C, 3, 5, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 23B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 23A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH XÃ TÂN NHỰT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.700.000 15.350.000 12.280.000 9.824.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CƠ
RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KHIẾU NĂNG TỈNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HOÀNG VĂN HỢP
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG 1A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TUYẾN ĐƯỜNG RẠCH BÀ TIẾNG (THUỘC DỰ ÁN CẢI TẠO RẠCH BÀ TIẾNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 THUỘC KDC HƯƠNG LỘ 5
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.700.000 14.850.000 11.880.000 9.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HỒ HỌC LÃM
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG TÂN TẠO) → RẠCH CÁT (PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.700.000 14.850.000 11.880.000 9.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
GIÁP RANH PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.500.000 14.750.000 11.800.000 9.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1, 2, 3, 5, 7, 9 KDC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.500.000 14.750.000 11.800.000 9.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1, 1A, 1B, 1C, 2, 2A, 2 NỐI DÀI, 3A, 3B, 3C VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CỦA KHU TĐC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.500.000 14.750.000 11.800.000 9.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI TƯ TOÀN
KINH DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ TẤN BÊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CƠ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHAN ĐÌNH THÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.600.000 14.300.000 11.440.000 9.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 1A, 2,3, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 15m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2B, 3A NỐI DÀI, 3B NỐI DÀI, 3C NỐI DÀI, 2C NỐI DÀI, 2D NỐI DÀI THUỘC KHU TĐC AN LẠC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.300.000 14.150.000 11.320.000 9.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 16m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN HỚI
KINH DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E, 6D, 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 3, 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B, P. AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 4, 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN TRIỆU LUẬT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 21D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC A
ĐƯỜNG SỐ 4C → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN THỨC TỰ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 4, 4 NỐI DÀI KDC LÊ THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ ĐÌNH DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.500.000 13.250.000 10.600.000 8.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc DƯƠNG BÁ CUNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → DƯƠNG TỰ QUÁN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN TRỌNG TRÍ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN THỨC TỰ
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → HOÀNG VĂN HỢP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc DƯƠNG TỰ QUÁN
HOÀNG VĂN HỢP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC A
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÂM HOÀNH
KINH DƯƠNG VƯƠNG → SỐ 71 LÂM HOÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÂM HOÀNH
TỪ SỐ 71 LÂM HOÀNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB, P. AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 5 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 23A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 23B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 13C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 17C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 3B, 3C, 3, 5, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH XÃ TÂN NHỰT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.600.000 12.800.000 10.240.000 8.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHÙNG TÁ CHU
BÀ HOM → KHIẾU NĂNG TỈNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.700.000 12.350.000 9.880.000 7.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHẠM BÀNH
NGUYỄN THỨC TỰ → PHAN CÁT TỰU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.700.000 12.350.000 9.880.000 7.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VƯƠNG VĂN HUỐNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.700.000 12.350.000 9.880.000 7.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.700.000 12.350.000 9.880.000 7.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.700.000 12.350.000 9.880.000 7.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI TƯ TOÀN
KINH DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ TẤN BÊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CƠ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHAN ĐÌNH THÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.900.000 11.950.000 9.560.000 7.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.700.000 11.850.000 9.480.000 7.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐỖ NĂNG TẾ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHAN CÁT TỰU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TẠ MỸ DUẬT
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 16m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN HỚI
KINH DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E, 6D, 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 4, 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B, P. AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 3, 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 21D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC A
ĐƯỜNG SỐ 4C → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
NGUYỄN THỨC TỰ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VŨ HỮU
TẠ MỸ DUẬT → NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VŨ HỮU
TẠ MỸ DUẬT → NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ ĐÌNH DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc DƯƠNG BÁ CUNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → DƯƠNG TỰ QUÁN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN TRỌNG TRÍ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN THỨC TỰ
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → HOÀNG VĂN HỢP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc DƯƠNG TỰ QUÁN
HOÀNG VĂN HỢP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC A
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐOÀN PHÚ TỨ
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÂM HOÀNH
KINH DƯƠNG VƯƠNG → SỐ 71 LÂM HOÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÂM HOÀNH
TỪ SỐ 71 LÂM HOÀNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CÔNG PHÉP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGÔ Y LINH
AN DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN QUÝ YÊM
AN DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGÔ Y LINH
AN DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN QUÝ YÊM
AN DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHÙNG TÁ CHU
BÀ HOM → KHIẾU NĂNG TỈNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HOÀNG HƯNG
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHẠM BÀNH
NGUYỄN THỨC TỰ → PHAN CÁT TỰU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.600.000 10.300.000 8.240.000 6.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc SINCO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐỖ NĂNG TẾ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TẠ MỸ DUẬT
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHAN CÁT TỰU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
NGUYỄN THỨC TỰ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VŨ HỮU
TẠ MỸ DUẬT → NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐOÀN PHÚ TỨ
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CÔNG PHÉP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHÙNG TÁ CHU
BÀ HOM → KHIẾU NĂNG TỈNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HOÀNG HƯNG
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHẠM BÀNH
NGUYỄN THỨC TỰ → PHAN CÁT TỰU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.600.000 10.300.000 8.240.000 6.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGÔ Y LINH
AN DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN QUÝ YÊM
AN DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc SINCO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HOÀNG HƯNG
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐỖ NĂNG TẾ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc TẠ MỸ DUẬT
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc PHAN CÁT TỰU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
NGUYỄN THỨC TỰ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc VŨ HỮU
TẠ MỸ DUẬT → NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐOÀN PHÚ TỨ
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc LÊ CÔNG PHÉP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGÔ Y LINH
AN DƯƠNG VƯƠNG → RẠCH RUỘT NGỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN QUÝ YÊM
AN DƯƠNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc HOÀNG HƯNG
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc BÙI HỮU DIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN TRIỆU LUẬT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.300.000 8.150.000 6.520.000 5.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN TRIỆU LUẬT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.300.000 8.150.000 6.520.000 5.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN TRIỆU LUẬT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc NGUYỄN TRIỆU LUẬT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Lạc Phường An Lạc (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
KINH DƯƠNG VƯƠNG
MŨI TÀU (PHƯỜNG PHÚ LÂM) → CẦU AN LẠC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.100.000 52.550.000 42.040.000 33.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.800.000 49.400.000 39.520.000 31.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
VÀNH ĐAI TRONG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TỈNH LỘ 10 (GIÁP PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.800.000 46.400.000 37.120.000 29.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
TRẦN VĂN GIÀU
TÊN LỬA → ĐƯỜNG SỐ 36 (GIÁP PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
TÊN LỬA
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
AN DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
VÕ VĂN KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.800.000 43.400.000 34.720.000 27.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
KINH DƯƠNG VƯƠNG
CẦU AN LẠC → VÒNG XOAY AN LẠC (PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc
KINH DƯƠNG VƯƠNG
CẦU AN LẠC → VÒNG XOAY AN LẠC (PHƯỜNG TÂN TẠO)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Lạc

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc A, Phường An Lạc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Lạc theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Lạc có diện tích tự nhiên 10,47 km² với quy mô dân số 172.134 người, mật độ dân cư đạt 16.440,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Lạc được đặt tại 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Lạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường An Lạc là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh là 105.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 21.353.909 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (973 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?