Bảng giá đất phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Nhơn Bắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Nhơn Bắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường An Nhơn Bắc năm 2026
Khu vực: phường An Nhơn Bắc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 12.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Nhơn Bắc |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 710.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 0 - Km 0 + 600 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) |
Đất ở đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ) |
Đất ở đô thị | 7.460.000 | 3.730.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 480.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) - |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh) |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023) |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) - |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.660.000 | 1.250.000 | 940.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên |
Đất ở đô thị | 630.000 | 320.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 310.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân |
Đất ở đô thị | 1.110.000 | 560.000 | 420.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận). |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 710.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây Các lô đất quay mặt đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây Các lô đất quay mặt đường DS2 và đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành Đường Bắc Nam số 2, lộ giới 32m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành Đường Quốc lộ 19B, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa (lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) Các lô đất đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC gần Chợ Gò Găng Các đường trong Khu quy hoạch QHDC - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Lý Tây Các lô đất đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Phú Thành Các lô đất đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường DS3, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường DS4, DS5, DS6, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 1 Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 1 Các đường còn lại 12m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 2 Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 2 Các đường còn lại 12m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m) - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Các tuyến đường nội bộ ĐS 1, ĐS 2, ĐS 3, ĐS 4, ĐS 5 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Các lô đất quay mặt đường Võ Trứ - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Đường tránh ĐT 631, lộ giới 33m - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Đường quy hoạch, lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Đường quy hoạch, lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) Đường quy hoạch, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) Đường quy hoạch, lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường ĐT 631, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường Quy hoạch DS1, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường Quy hoạch DS3, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường QH DS1, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường QH DS1, lộ giới 16 m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS2, lộ giới 16m - 20m - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS3, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS4, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS5 lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS6 lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS7 lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS8, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Đường tránh ĐT 631, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Thanh Giang Đường quy hoạch 2,3,4,5,6 lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 2, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 3, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 4, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 5, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 6, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 5.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường quy hoạch nội bộ DS1 lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường QH DS4, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường quy hoạch nội bộ DS3 lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m (Các lô đất phục vụ tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Các lô đất phục vụ tái định cư (Đường DS3) - |
Đất ở đô thị | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường DS3) - |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) - |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang Quay mặt đường ĐT 631 - |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 13 m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 12 m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 5, lộ giới 9 m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Đường ĐH 37, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 Đường ĐS 1, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 Đường ĐS 2, lộ giới 5m - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 10,5m - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường ĐT 631, lộ giới 30 m - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01, Khu C đến lô số 09, Khu D) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01 đến lô số 14, Khu A) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 18 m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 16 m (từ lô số 09 đến lô số 14, Khu E) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 (TĐC) Đường ĐT 631 (lô 14 - lô 15 thuộc khu E) phục vụ tái định cư - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS1, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS2, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018 Đường quy hoạch ĐS 1, ĐS 3, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A) Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9 m - |
Đất ở đô thị | 5.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A) Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9 m - |
Đất ở đô thị | 5.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS2 (đường gom) giáp QL 19B, lộ giới 15m - Giao với ĐS1 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 15m - Giao với ĐS2 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS3, ĐS7 lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc Đường đi khu dân cư hiện trạng lộ giới quy hoạch 14m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc Đường DS91 lộ giới quy hoạch 14m - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS1, Lộ giới 12m trọn đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS2, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS3, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS4, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS6, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS7, Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS9, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS10, Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS11, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.140.000 | 860.000 | 650.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 0 - Km 0 + 600 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.530.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.530.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) |
Đất ở đô thị | 7.140.000 | 3.220.000 | 2.420.000 | 1.810.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ) |
Đất ở đô thị | 7.460.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.030.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.140.000 | 860.000 | 650.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 440.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 3.650.000 | 2.740.000 | 2.060.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.530.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) - |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.660.000 | 1.250.000 | 940.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh) |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.660.000 | 1.250.000 | 940.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.660.000 | 1.250.000 | 940.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023) |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.660.000 | 1.250.000 | 940.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) - |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên |
Đất ở đô thị | 630.000 | 290.000 | 220.000 | 170.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 360.000 | 270.000 | 210.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận |
Đất ở đô thị | 780.000 | 360.000 | 270.000 | 210.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân |
Đất ở đô thị | 1.110.000 | 510.000 | 380.000 | 290.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 360.000 | 270.000 | 210.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận). |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.530.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.030.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 0 - Km 0 + 600 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 845.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 845.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 1.785.000 | 1.340.000 | 1.005.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.730.000 | 1.865.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 240.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 845.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 920.000 | 690.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 920.000 | 690.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 920.000 | 690.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 920.000 | 690.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 830.000 | 625.000 | 470.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 150.000 | 115.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 305.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 150.000 | 115.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 555.000 | 280.000 | 210.000 | 160.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 150.000 | 115.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 705.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 705.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận). |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận) |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 705.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 705.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 845.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây Các lô đất quay mặt đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây Các lô đất quay mặt đường DS2 và đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành Đường Bắc Nam số 2, lộ giới 32m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành Đường Quốc lộ 19B, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa (lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) Các lô đất đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC gần Chợ Gò Găng Các đường trong Khu quy hoạch QHDC - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Lý Tây Các lô đất đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Phú Thành Các lô đất đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường DS3, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường DS4, DS5, DS6, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 1 Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 1 Các đường còn lại 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 2 Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 2 Các đường còn lại 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Các tuyến đường nội bộ ĐS 1, ĐS 2, ĐS 3, ĐS 4, ĐS 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Các lô đất quay mặt đường Võ Trứ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Đường tránh ĐT 631, lộ giới 33m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Đường quy hoạch, lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Đường quy hoạch, lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) Đường quy hoạch, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) Đường quy hoạch, lộ giới 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường ĐT 631, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường Quy hoạch DS1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường Quy hoạch DS3, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường QH DS1, lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường QH DS1, lộ giới 16 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS2, lộ giới 16m - 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS3, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS4, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS5 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS6 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS7 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS8, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Đường tránh ĐT 631, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Thanh Giang Đường quy hoạch 2,3,4,5,6 lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 2, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 3, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 4, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 5, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 6, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường quy hoạch nội bộ DS1 lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường QH DS4, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường quy hoạch nội bộ DS3 lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m (Các lô đất phục vụ tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Các lô đất phục vụ tái định cư (Đường DS3) - |
Đất TM-DV đô thị | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường DS3) - |
Đất TM-DV đô thị | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang Quay mặt đường ĐT 631 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 12 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 5, lộ giới 9 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Đường ĐH 37, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 Đường ĐS 1, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 Đường ĐS 2, lộ giới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường ĐT 631, lộ giới 30 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01, Khu C đến lô số 09, Khu D) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01 đến lô số 14, Khu A) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 18 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 16 m (từ lô số 09 đến lô số 14, Khu E) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 (TĐC) Đường ĐT 631 (lô 14 - lô 15 thuộc khu E) phục vụ tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS1, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS2, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018 Đường quy hoạch ĐS 1, ĐS 3, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A) Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A) Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS2 (đường gom) giáp QL 19B, lộ giới 15m - Giao với ĐS1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 15m - Giao với ĐS2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS3, ĐS7 lộ giới 19m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc Đường đi khu dân cư hiện trạng lộ giới quy hoạch 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc Đường DS91 lộ giới quy hoạch 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS1, Lộ giới 12m trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS2, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS3, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS4, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS6, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS7, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS9, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS10, Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS11, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 570.000 | 430.000 | 325.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 0 - Km 0 + 600 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.015.000 | 765.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.015.000 | 765.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 1.610.000 | 1.210.000 | 905.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.015.000 | 765.000 | 575.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 570.000 | 430.000 | 325.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 380.000 | 285.000 | 220.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 1.825.000 | 1.370.000 | 1.030.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.015.000 | 765.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 830.000 | 625.000 | 470.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 830.000 | 625.000 | 470.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 830.000 | 625.000 | 470.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 830.000 | 625.000 | 470.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 750.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 145.000 | 110.000 | 85.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 180.000 | 135.000 | 105.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 305.000 | 140.000 | 110.000 | 85.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 180.000 | 135.000 | 105.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 555.000 | 255.000 | 190.000 | 145.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 180.000 | 135.000 | 105.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.125.000 | 850.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.125.000 | 850.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận). |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận) |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.125.000 | 850.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.125.000 | 850.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.015.000 | 765.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.015.000 | 765.000 | 575.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 452.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 376.000 | 284.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 0 - Km 0 + 600 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 676.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 676.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 1.428.000 | 1.072.000 | 804.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.984.000 | 1.492.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 452.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 676.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 452.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.216.000 | 912.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 676.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 736.000 | 552.000 | 416.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 736.000 | 552.000 | 416.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 736.000 | 552.000 | 416.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023) |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 736.000 | 552.000 | 416.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 664.000 | 500.000 | 376.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 228.000 | 172.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 128.000 | 96.000 | 72.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 156.000 | 120.000 | 92.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 244.000 | 124.000 | 96.000 | 72.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 156.000 | 120.000 | 92.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 444.000 | 224.000 | 168.000 | 128.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 - |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 156.000 | 120.000 | 92.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 228.000 | 172.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 752.000 | 564.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 752.000 | 564.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận). |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 752.000 | 564.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 752.000 | 564.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 376.000 | 284.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 676.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 676.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây Các lô đất quay mặt đường DS1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây Các lô đất quay mặt đường DS2 và đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành Đường Bắc Nam số 2, lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm TĐC khu vực Vĩnh Phú, phường Nhơn Thành Đường Quốc lộ 19B, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa (lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) Các lô đất đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC gần Chợ Gò Găng Các đường trong Khu quy hoạch QHDC - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Lý Tây Các lô đất đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Phú Thành Các lô đất đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC sau trường THCS Nhơn Thành Các đường trong khu QHDC lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường DS3, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường DS4, DS5, DS6, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành Các lô đất quay mặt đường Trương Văn Đa, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 1 Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 1 Các đường còn lại 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 2 Các lô đất thuộc đường gom dọc tuyến tránh Quốc lộ 1 lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu QHDC Vạn Thuận 2 Các đường còn lại 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Đường Gò Găng - Cát Tiến (Lộ giới 45m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu tái định cư phường Nhơn Thành phục vụ dực án đường trục khu kinh tế nối dài, đoạn từ km4+00 - km18+500 Các tuyến đường nội bộ ĐS 1, ĐS 2, ĐS 3, ĐS 4, ĐS 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lợi (TĐC) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt xen kẹt Đám Hào, khu vực Lý Tây (TĐC) Các lô đất quay mặt đường Võ Trứ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xen kẹt thôn Tam Hòa (trước nhà ông Lân) Đường tránh ĐT 631, lộ giới 33m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2) Đường quy hoạch, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4) Đường quy hoạch, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) Đường quy hoạch, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3) Đường quy hoạch, lộ giới 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường ĐT 631, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường Quy hoạch DS1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý Đường Quy hoạch DS3, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường QH DS1, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường QH DS1, lộ giới 16 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS2, lộ giới 16m - 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS3, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS4, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS5 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS6 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS7 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng Đường DS8, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS3, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Liêm Định - Nhơn Phong Đường quy hoạch nội bộ DS4, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Đường tránh ĐT 631, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Tây Trường Tiểu học Liêm Lợi, xã Nhơn Phong Đường quy hoạch DS3, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Thanh Giang Đường quy hoạch 2,3,4,5,6 lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 2, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 3, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 4, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 5, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Trung Lý, xã Nhơn Phong (cũ) Đường số 6, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường quy hoạch nội bộ DS1 lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường quy hoạch nội bộ DS2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường QH DS4, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý (cũ) Đường quy hoạch nội bộ DS3 lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Đường Quy hoạch DS2, lộ giới 15m (Các lô đất phục vụ tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Các lô đất phục vụ tái định cư (Đường DS3) - |
Đất SX-KD đô thị | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý (TĐC) Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường DS3) - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư phía Nam rộc chợ thôn Liêm Định Các lô đất phục vụ Tái định cư (Đường ĐT 631) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang Quay mặt đường ĐT 631 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 12 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Bình An năm 2021 Đường quy hoạch ĐS 5, lộ giới 9 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Hoà Đông năm 2018 Đường ĐH 37, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 Đường ĐS 1, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Lộc Thuận năm 2018 Đường ĐS 2, lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư thôn Thanh Mai năm 2016 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường ĐT 631, lộ giới 30 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01, Khu C đến lô số 09, Khu D) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 16 m (từ lô số 01 đến lô số 14, Khu A) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 3, lộ giới 18 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 Đường quy hoạch ĐS 4, lộ giới 16 m (từ lô số 09 đến lô số 14, Khu E) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023 (TĐC) Đường ĐT 631 (lô 14 - lô 15 thuộc khu E) phục vụ tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS1, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Định Thuận năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS2, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018 Đường quy hoạch ĐS 1, ĐS 3, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện năm 2018 Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A) Đường quy hoạch ĐS 1, lộ giới 9 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt thôn Nhơn Thiện (Vị trí A) Đường quy hoạch ĐS 2, lộ giới 9 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS2 (đường gom) giáp QL 19B, lộ giới 15m - Giao với ĐS1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 15m - Giao với ĐS2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu Tái định cư khu vực Vĩnh Phú phục vụ dự án Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các cồng trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát Đường ĐS3, ĐS7 lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc Đường đi khu dân cư hiện trạng lộ giới quy hoạch 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Điểm dân cư xen kẹt tổ dân phố Hòa Tây, phường An Nhơn Bắc Đường DS91 lộ giới quy hoạch 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS1, Lộ giới 12m trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS2, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS3, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS4, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS6, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS7, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS9, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS10, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu dân cư Châu Thành (Lò Gạch cũ) Đường ĐS11, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Thành (cũ) Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 456.000 | 344.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 452.000 | 340.000 | 256.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 0 - Km 0 + 600 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 812.000 | 612.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 812.000 | 612.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 1.288.000 | 968.000 | 724.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.984.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 812.000 | 612.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (nối dài) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL19 - Nhà ông Trương Khánh Dũng, lộ giới 16m |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 456.000 | 344.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp QL1 - Cầu Lỗ Lội (trừ Điểm xen kẹt trong KDC P. Nhơn Thành (Tổ 9 Châu Thành) và Khu QHDC Tổ 7 khu vực Châu Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán cà phê ông lắm - Giáp đường trục kinh tế |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Xuân Ba - Nhà ông Dương Ca |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Lê Thị Phượng - Giáp trục kinh tế |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Văn Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 304.000 | 228.000 | 176.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1 - Giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.460.000 | 1.096.000 | 824.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt - Giáp địa phận Nhơn Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 812.000 | 612.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ tuyến tránh QL 1A đến giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 664.000 | 500.000 | 376.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ranh UBND xã Nhơn Phong - Nhà ông Võ Văn Bộ (xã Nhơn Hạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 664.000 | 500.000 | 376.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Đặng Thành Hưng (thôn Nhơn Thiện) - Giáp cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 664.000 | 500.000 | 376.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - Giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước (trừ Khu dân cư và chợ Quán Mới thôn Lộc Thuận năm 2023) |
Đất SX-KD đô thị | 1.472.000 | 664.000 | 500.000 | 376.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đá) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 600.000 | 452.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đoạn đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) đến đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ cầu Chữ Y (thôn Nhơn Thiện) - Đập Thái Bình 1 (thôn Thái Xuân) trên tuyến ĐH 37 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 208.000 | 156.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu chữ Y - Nhà ông Trần Trung Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 116.000 | 88.000 | 68.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 144.000 | 108.000 | 84.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 244.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu chữ Y - Trường mẫu giáo thôn Định Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 144.000 | 108.000 | 84.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Công viên xã Nhơn Hạnh - Giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 444.000 | 204.000 | 152.000 | 116.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 - |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 144.000 | 108.000 | 84.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn đường từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến thôn Dương Thành, xã Phước Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 208.000 | 156.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ xung quanh chợ Cảnh Hàng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường rẽ vào cụm công nghiệp xã Nhơn Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Nhà ông Phạm Văn Phú - (KV Nhơn Thuận). |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành - Giáp cầu An Lợi mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Gò Ty - Nhà ông Sanh (KV Nhơn Thuận) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Các tuyến đường trong khu vực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Sanh - Giáp Chánh Mẫn (KV Nhơn Thuận) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên huyện ĐT - An Nông, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường trục kinh tế ĐT 631 - Cát Nhơn, Phù Cát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường liên thôn Thanh Giang - Tam Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 452.000 | 340.000 | 256.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Đường Trục Khu kinh tế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Phạm Hùng (trọn đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 812.000 | 612.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xung quanh bãi đậu xe, rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 812.000 | 612.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Khu vực Tiên Hội (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Gò Găng - Chùa Long Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Cụm Công nghiệp Nhơn Phong (nay là phường An Nhơn Bắc) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phường An Nhơn Bắc - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Nhơn Bắc |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hùng - Nhà bà Oanh |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) - Nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Văn Đồng - Ngã ba Đình Tiên Hội |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đình Tiên Hội - Chợ Gò Găng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Sương - Nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 710.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 0 - Km 0 + 600 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 0 + 600 - Giáp cầu Bờ Kịnh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Vạn Thuận 2 - Nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) |
Đất ở đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) (cũ) - Giáp ranh giới huyện Phù Cát (cũ) |
Đất ở đô thị | 7.460.000 | 3.730.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Bắc |
Trương Hán Siêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Nhơn Bắc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Hạnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Nhơn Bắc theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Nhơn Bắc có diện tích tự nhiên 31,95 km² với quy mô dân số 38.484 người, mật độ dân cư đạt 1.204,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Nhơn Bắc được đặt tại Xã Nhơn Phong, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Nhơn Bắc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Nhơn Bắc là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
