Bảng giá đất phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Nhơn Đông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Nhơn Đông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường An Nhơn Đông năm 2026
Khu vực: phường An Nhơn Đông.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 13.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.730.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chính - Nhà bà Vân |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư |
Đất ở đô thị | 950.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 830.000 | 630.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.030.000 | 520.000 | 390.000 | 300.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.270.000 | 2.460.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.540.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.570.000 | 2.680.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3 |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.380.000 | 2.540.000 | 1.910.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1 |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 3.080.000 | 2.310.000 | 1.740.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.380.000 | 2.540.000 | 1.910.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.640.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 710.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 530.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 530.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) HTX NN cũ - Đường ĐT 631 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 530.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 710.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.320.000 | 990.000 | 750.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Cây Gòn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 12,5 m - 13,5m - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 25m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch Đ3 lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Hòa Cư Các lô đất quay mặt đường Đ2, Đ6 và Đ8, lộ giới 12m - 14m - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư An Ngãi Đường ĐS1, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư An Ngãi Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư An Ngãi Đường ĐS6, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi Đường nội bộ lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy - |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông - |
Đất ở đô thị | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn - |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS3, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường Trường Chinh - Hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m |
Đất ở đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường N4.1, lộ giới 22,41 m - |
Đất ở đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch Lê Lai, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Phò An năm 2013 Đường quy hoạch ĐS1,ĐS2, ĐS3 lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) Khu quy hoạch DS2 (lộ giới 12m) DS5, DS7, DS8 (lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Phò An (vị trí xen kẹt: Cạnh nhà ông Bùi Văn Việt), phường Nhơn Hưng (cũ) Đường nội bộ lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Giáp khu dân cư Yến Tùng) - Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường liên phường (Bắc Nam số 3), lộ giới 32m - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường N4.1, lộ giới 22,41m - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS4, lộ giới 14,5m (Phục vụ tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS6, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS8 và ĐS12, lộ giới 14m và 16,5m - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS9, lộ giới 14m và 16,5m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS10, lộ giới 16,5m - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS11, lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS13, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS14, lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường D2, D3, D4, D6, D7, D8, N3, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường N1, N4, N5, D5, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường D1, lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D1, lộ giới 19m - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường N6, lộ giới 16m và 20m; đường N7, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư) Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư) Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) Đường Lê Lai, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) Đường Lê Lai, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Tân Dân (Đường quy hoạch ĐS1; ĐS2, lộ giới 11m; 09m - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Tân Dương (Đường Tân Dân-Bình Thạnh), lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Trung Định (Đường Trung Định 1), lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Trung Định (Đường quy hoạch DS4), lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D10, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D11, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D12, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D13, lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D9 lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N7, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N8, lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N9, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N10, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư thôn Háo Đức Đường DS1, DS2, DS3, DS4 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư thôn Thuận Thái Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 - |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) Đường quy hoạch nội bộ - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư mới Thanh Liêm Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư mới Thanh Liêm Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư mới Thanh Liêm Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dương Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A2 (Đường số 05 lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A3 (Đường số 02 lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A4 (Đường số 03, đường số 08 lộ giới 12 m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A6 (Đường số 1 lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A6 (Đường số 4 lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A7 (Đường số 4 lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A8 (Đường số 1, đường số 4, lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A8 (Đường số 10, lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A9 (Đường số 01 lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A9 (Đường số 10 lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A10 (Đường số 04 lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A10 (Đường số 10 lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A2 (Đường số 7 lộ giới 13m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư thôn Tân Dân (Trước nhà bà Quy) Khu A (Đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 13.5 m) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 01 (Đường ĐS1, lộ giới 17m; Đường ĐS2 lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 02 (Đường ĐS2, lộ giới 14m; Đường ĐS3 lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 03 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 04 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 05 (Đường ĐS1, lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH41 tại xã Nhơn An - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) Đường D10, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) Đường D11, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 25m - phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Đoạn giáp khu dân cư Yến Tùng đến hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) Phục vụ tái định cư - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng Đường ĐS9, lộ giới 16,5m (từ lô 70-84 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng Đường ĐS9, lộ giới 14m (Lô số 47 - Phục vụ tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Các lô tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m (các lô đất tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D1, lộ giới 19m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất ở đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 890.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chính - Nhà bà Vân |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư |
Đất ở đô thị | 950.000 | 440.000 | 330.000 | 250.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 990.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.030.000 | 470.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.920.000 | 2.950.000 | 2.220.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 620.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.220.000 | 920.000 | 700.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 620.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 1.330.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.050.000 | 3.050.000 | 2.290.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 4.280.000 | 3.220.000 | 2.420.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.030.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 920.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3 |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.050.000 | 2.290.000 | 1.720.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1 |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 2.780.000 | 2.080.000 | 1.570.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.030.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.050.000 | 2.290.000 | 1.720.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành) |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 2.610.000 | 1.970.000 | 1.480.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) HTX NN cũ - Đường ĐT 631 |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 570.000 | 440.000 | 330.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.220.000 | 920.000 | 700.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 620.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.220.000 | 920.000 | 700.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.190.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.220.000 | 920.000 | 700.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Cây Gòn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.725.000 | 865.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chính - Nhà bà Vân |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư |
Đất TM-DV đô thị | 475.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 415.000 | 315.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 515.000 | 260.000 | 195.000 | 150.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.350.000 | 2.175.000 | 1.635.000 | 1.230.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 735.000 | 555.000 | 420.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 2.375.000 | 1.785.000 | 1.340.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 705.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.375.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 955.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 1.540.000 | 1.155.000 | 870.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá |
Đất TM-DV đô thị | 3.375.000 | 1.690.000 | 1.270.000 | 955.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.090.000 | 820.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 265.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 265.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) HTX NN cũ - Đường ĐT 631 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 265.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 660.000 | 495.000 | 375.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Cây Gòn |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 12,5 m - 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch Đ3 lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Hòa Cư Các lô đất quay mặt đường Đ2, Đ6 và Đ8, lộ giới 12m - 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư An Ngãi Đường ĐS1, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư An Ngãi Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư An Ngãi Đường ĐS6, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi Đường nội bộ lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy - |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông - |
Đất TM-DV đô thị | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS3, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường Trường Chinh - Hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m |
Đất TM-DV đô thị | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường N4.1, lộ giới 22,41 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch Lê Lai, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Phò An năm 2013 Đường quy hoạch ĐS1,ĐS2, ĐS3 lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) Khu quy hoạch DS2 (lộ giới 12m) DS5, DS7, DS8 (lộ giới 10m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Phò An (vị trí xen kẹt: Cạnh nhà ông Bùi Văn Việt), phường Nhơn Hưng (cũ) Đường nội bộ lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Giáp khu dân cư Yến Tùng) - Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường liên phường (Bắc Nam số 3), lộ giới 32m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường N4.1, lộ giới 22,41m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS4, lộ giới 14,5m (Phục vụ tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS6, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS8 và ĐS12, lộ giới 14m và 16,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS9, lộ giới 14m và 16,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS10, lộ giới 16,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS11, lộ giới 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS13, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS14, lộ giới 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường D2, D3, D4, D6, D7, D8, N3, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường N1, N4, N5, D5, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường D1, lộ giới 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D1, lộ giới 19m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường N6, lộ giới 16m và 20m; đường N7, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư) Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư) Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) Đường Lê Lai, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) Đường Lê Lai, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Tân Dân (Đường quy hoạch ĐS1; ĐS2, lộ giới 11m; 09m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Tân Dương (Đường Tân Dân-Bình Thạnh), lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Trung Định (Đường Trung Định 1), lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Trung Định (Đường quy hoạch DS4), lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D10, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D11, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D12, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D13, lộ giới 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D9 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N7, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N8, lộ giới 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N9, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N10, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư thôn Háo Đức Đường DS1, DS2, DS3, DS4 - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư thôn Thuận Thái Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) Đường quy hoạch nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư mới Thanh Liêm Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư mới Thanh Liêm Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư mới Thanh Liêm Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dương Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A2 (Đường số 05 lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A3 (Đường số 02 lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A4 (Đường số 03, đường số 08 lộ giới 12 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A6 (Đường số 1 lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A6 (Đường số 4 lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A7 (Đường số 4 lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A8 (Đường số 1, đường số 4, lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A8 (Đường số 10, lộ giới 10m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A9 (Đường số 01 lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A9 (Đường số 10 lộ giới 10m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A10 (Đường số 04 lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A10 (Đường số 10 lộ giới 10m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A2 (Đường số 7 lộ giới 13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư thôn Tân Dân (Trước nhà bà Quy) Khu A (Đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 13.5 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 01 (Đường ĐS1, lộ giới 17m; Đường ĐS2 lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 02 (Đường ĐS2, lộ giới 14m; Đường ĐS3 lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 03 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 04 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 05 (Đường ĐS1, lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH41 tại xã Nhơn An - |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) Đường D10, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) Đường D11, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 25m - phục vụ Tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Đoạn giáp khu dân cư Yến Tùng đến hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) Phục vụ tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng Đường ĐS9, lộ giới 16,5m (từ lô 70-84 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng Đường ĐS9, lộ giới 14m (Lô số 47 - Phục vụ tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Các lô tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m (các lô đất tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D1, lộ giới 19m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.725.000 | 780.000 | 585.000 | 445.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chính - Nhà bà Vân |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 765.000 | 580.000 | 435.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư |
Đất TM-DV đô thị | 475.000 | 220.000 | 165.000 | 125.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 495.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 515.000 | 235.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.350.000 | 1.960.000 | 1.475.000 | 1.110.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.000 | 310.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 610.000 | 460.000 | 350.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.000 | 310.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 665.000 | 500.000 | 380.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.025.000 | 1.525.000 | 1.145.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 2.140.000 | 1.610.000 | 1.210.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.015.000 | 765.000 | 575.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 610.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.125.000 | 850.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.375.000 | 1.525.000 | 1.145.000 | 860.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 1.390.000 | 1.040.000 | 785.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.015.000 | 765.000 | 575.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá |
Đất TM-DV đô thị | 3.375.000 | 1.525.000 | 1.145.000 | 860.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 715.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 1.305.000 | 985.000 | 740.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) HTX NN cũ - Đường ĐT 631 |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 285.000 | 220.000 | 165.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 610.000 | 460.000 | 350.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.000 | 310.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 610.000 | 460.000 | 350.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 595.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 610.000 | 460.000 | 350.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Cây Gòn |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 692.000 | 520.000 | 392.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chính - Nhà bà Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 680.000 | 512.000 | 384.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 440.000 | 332.000 | 252.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 452.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 208.000 | 156.000 | 120.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.308.000 | 984.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 452.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 588.000 | 444.000 | 336.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 1.016.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.428.000 | 1.072.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 676.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 752.000 | 564.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.352.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 1.232.000 | 924.000 | 696.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 676.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.352.000 | 1.016.000 | 764.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 1.160.000 | 872.000 | 656.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 376.000 | 284.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) HTX NN cũ - Đường ĐT 631 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 376.000 | 284.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 528.000 | 396.000 | 300.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Cây Gòn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 228.000 | 172.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 12,5 m - 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch Đ3 lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Hòa Cư Các lô đất quay mặt đường Đ2, Đ6 và Đ8, lộ giới 12m - 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư An Ngãi Đường ĐS1, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư An Ngãi Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư An Ngãi Đường ĐS6, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt An Ngãi Đường nội bộ lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy Khu Quy hoạch dân cư Tân Phát Huy - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn quay mặt tiền đường bê tông - |
Đất SX-KD đô thị | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư phường Nhơn Hưng Các lô đất quay mặt đường nội bộ khu quy hoạch dân cư khu vực Cẩm Văn - |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS3, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường Trường Chinh - Hết Khu dân cư Yến Tùng, lộ giới 18m |
Đất SX-KD đô thị | 1.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC của Công ty TNHH ĐTXD&TMDV Yến Tùng, Phường Nhơn Hưng Đường N4.1, lộ giới 22,41 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS3, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS5, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch Lê Lai, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019 Đường quy hoạch ĐS6, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1) Các lô đất quay mặt đường DS12, lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Phò An năm 2013 Đường quy hoạch ĐS1,ĐS2, ĐS3 lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) Khu quy hoạch DS2 (lộ giới 12m) DS5, DS7, DS8 (lộ giới 10m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Phò An (vị trí xen kẹt: Cạnh nhà ông Bùi Văn Việt), phường Nhơn Hưng (cũ) Đường nội bộ lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) Các lô đất quay mặt đường Ngô Đức Đệ, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Giáp khu dân cư Yến Tùng) - Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường liên phường (Bắc Nam số 3), lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường N4.1, lộ giới 22,41m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS4, lộ giới 14,5m (Phục vụ tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS6, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS8 và ĐS12, lộ giới 14m và 16,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS9, lộ giới 14m và 16,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS10, lộ giới 16,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS11, lộ giới 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS13, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (cũ) Đường ĐS14, lộ giới 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường D2, D3, D4, D6, D7, D8, N3, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường N1, N4, N5, D5, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) (cũ) Đường D1, lộ giới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D1, lộ giới 19m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường N6, lộ giới 16m và 20m; đường N7, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư) Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng (Phục vụ bố trí tái định cư) Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng Đường Nguyễn Du, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm tái định cư dự án đường Bắc - Nam số 3, khu vực Tiên Hoà, phường Nhơn Hưng Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) Đường Lê Lai, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) Đường Lê Lai, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Cẩm Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Tân Dân (Đường quy hoạch ĐS1; ĐS2, lộ giới 11m; 09m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Tân Dương (Đường Tân Dân-Bình Thạnh), lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Trung Định (Đường Trung Định 1), lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư xen kẹt (Tân Dân,Tân Dương, Trung Định) Trung Định (Đường quy hoạch DS4), lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu đô thị, thương mại và quảng trường An Nhơn Đông (giai đoạn 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các lô đất xen kẽ trong khu dân cư năm 2026 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D10, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D11, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D12, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D13, lộ giới 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường D9 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N4A, lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N7, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N8, lộ giới 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N9, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) Đường N10, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư thôn Háo Đức Đường DS1, DS2, DS3, DS4 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư thôn Thuận Thái Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) Đường quy hoạch nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư mới Thanh Liêm Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư mới Thanh Liêm Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QH dân cư mới Thanh Liêm Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư Tân Dương Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A2 (Đường số 05 lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A3 (Đường số 02 lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A4 (Đường số 03, đường số 08 lộ giới 12 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A6 (Đường số 1 lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A6 (Đường số 4 lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A7 (Đường số 4 lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A8 (Đường số 1, đường số 4, lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A8 (Đường số 10, lộ giới 10m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A9 (Đường số 01 lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A9 (Đường số 10 lộ giới 10m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A10 (Đường số 04 lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A10 (Đường số 10 lộ giới 10m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Nhơn An Khu A2 (Đường số 7 lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư thôn Tân Dân (Trước nhà bà Quy) Khu A (Đường ĐS2, ĐS3 lộ giới 13.5 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 01 (Đường ĐS1, lộ giới 17m; Đường ĐS2 lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 02 (Đường ĐS2, lộ giới 14m; Đường ĐS3 lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 03 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 04 (Đường ĐS2, lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía bắc sông Gò Chàm Khu OLK - 05 (Đường ĐS1, lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH41 tại xã Nhơn An - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) Đường D10, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) Đường D11, lộ giới 14m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại xã Nhơn An) (TĐC) Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 16m - phục vụ Tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Điểm dân cư khu vực Hoà Cư Đường quy hoạch lộ giới 25m - phục vụ Tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS1, lộ giới 17 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch DS2 và DS3, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư Đường quy hoạch N6, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng (Đoạn giáp khu dân cư Yến Tùng đến hết khu dân cư N4A nối dài về phía Tây) Phục vụ tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng Đường N4A, lộ giới 32m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng Đường ĐS9, lộ giới 16,5m (từ lô 70-84 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng Đường ĐS9, lộ giới 14m (Lô số 47 - Phục vụ tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) Đường gom D14, lộ giới 12m, thuộc Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Các lô tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư dọc đường N4A nối dài về phía Đông phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An (Tại phường Nhơn Hưng) Đường N2, N2A, N2B, N2C, N6, lộ giới 14m (các lô đất tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D1, lộ giới 19m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Khu dân cư phía Tây đường Liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (Phường Bình Định và Nhơn Hưng) Đường D2, D3, N3 và N9, lộ giới 16m (Các lô đất tái định cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường Nhơn Hưng cũ Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 624.000 | 468.000 | 356.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chính - Nhà bà Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 612.000 | 464.000 | 348.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 176.000 | 132.000 | 100.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 396.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 412.000 | 188.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.568.000 | 1.180.000 | 888.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 248.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 488.000 | 368.000 | 280.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 248.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp quán cà phê Hương Việt |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quán cà phê Hương Việt - Giáp tuyến tránh QL1A |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 532.000 | 400.000 | 304.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 916.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.712.000 | 1.288.000 | 968.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N2 đến N4) - Phục vụ Tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 812.000 | 612.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 18m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 648.000 | 488.000 | 368.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tôn Thất Tùng nối dài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 26m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng (Từ N4 đến N7) từ lô 01-11 Khu LK 07 - Phục vụ tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ranh phường Bình Định - Nam Cầu An Ngãi 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.220.000 | 916.000 | 688.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu An Ngãi 3 - Nam Cầu An Ngãi 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 1.112.000 | 832.000 | 628.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu An Ngãi 1 - Nam Cầu Cẩm Tiên 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 812.000 | 612.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Trường Chinh (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bắc cầu Cẩm Tiên 1 - Giáp cầu Đập Đá |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.220.000 | 916.000 | 688.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Bến xe ngựa - Giáp tuyến tránh quốc lộ 1A (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường ĐT 631 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến tránh QL 1A - Giáp UBND xã Nhơn Phong (trừ Khu dân cư - dịch vụ thôn Trung Lý và Điểm TĐC dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 631, thôn Thanh Giang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An - Giáp cầu Phú Đá |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 572.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến tránh Quốc lộ 1 mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phường Bình Định - Giáp ranh giới xã Nhơn An (thuộc phường Bình Định và Nhơn Hưng) và đoạn từ ranh giới phường Đập Đá với xã Nhơn An đến phường Nhơn Thành (thuộc phường Đập Đá và Nhơn Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 1.044.000 | 788.000 | 592.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Háo Đức 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cổng làng mai Háo Đức - Giáp tuyến tránh QL1A lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 452.000 | 340.000 | 256.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà Bùi Thanh Long - Ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) ĐT636 - Nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) HTX NN cũ - Đường ĐT 631 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Các tuyến đường chưa đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà HuǶnh Thị Kim Loan (đường Tân Dân - Bình Thạnh) - Khu giết mổ tập trung |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 228.000 | 176.000 | 132.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tân Dương 1, Tân Dân 1 (Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến giáp cầu Phú Đa) (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 488.000 | 368.000 | 280.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ cổng chào Tân Dân - Tới cầu Phú Đa |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 248.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Tân Dân 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ cầu Phú Đa - Giáp Háo Lễ (Tuy Phước Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 488.000 | 368.000 | 280.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Đường Trung Định 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cổng làng thôn Trung Định - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 452.000 | 340.000 | 256.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 476.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tân Dương 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) UBND xã Nhơn An (cũ) - Giáp Cầu Bà Trương |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 488.000 | 368.000 | 280.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Cây Gòn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 208.000 | 156.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường An Nhơn Đông |
Phường An Nhơn Đông - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1 cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng - Giáp cầu Đập Đá cũ |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.730.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chính - Nhà bà Vân |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Phan Văn Nho |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thị Đội - Giáp khu dân cư Đội 9 Hoà Cư |
Đất ở đô thị | 950.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Hết nhà bà Lương Thị Đào |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 830.000 | 630.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chu Văn An - Điểm DC Hoà Cư |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chu Văn An - Giáp đường Ngô Đức Đệ (thuộc dự án nâng cấp đường Đê bao giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.030.000 | 520.000 | 390.000 | 300.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS 12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.270.000 | 2.460.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp nhà ông Tới (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lê Lai (trừ Khu QHDC Cẩm Văn năm 2019) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Tới - Cầu bờ Giảng (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Lương Định Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới xã Nhơn An |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Ngô Đức Đệ (ĐT 636) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) - Giáp ranh giới Nhơn Khánh (trừ Khu QHDC Đội 9, khu vực Hòa Cư) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Đông |
Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Sắt - Giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Nhơn Đông
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nhơn Hưng, Xã Nhơn An (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Nhơn Đông theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Nhơn Đông có diện tích tự nhiên 17,21 km² với quy mô dân số 26.443 người, mật độ dân cư đạt 1.536,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Nhơn Đông được đặt tại Phường Nhơn Hưng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Nhơn Đông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Nhơn Đông là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
