Bảng giá đất phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Nhơn Nam được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Nhơn Nam theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường An Nhơn Nam năm 2026
Khu vực: phường An Nhơn Nam.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 10.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa - |
Đất ở đô thị | 4.150.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.400.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.070.000 | 1.560.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.540.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trường Thi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa) |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.130.000 | 3.100.000 | 2.330.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây) |
Đất ở đô thị | 5.990.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19 |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.660.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573) |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.130.000 | 3.100.000 | 2.330.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km21 - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.780.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây |
Đất ở đô thị | 7.950.000 | 3.980.000 | 2.990.000 | 2.250.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Kho - Cầu Bến Trảy |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Thi - Nhà ông Long |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bờ tràn - Đập Bà Tài |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 710.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 530.000 | 400.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 940.000 | 710.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.390.000 | 1.050.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cǜ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) Đường nội bộ lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX) Đường D6 (Lộ giới 13m) D7 (Lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX) Giáp đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D2 (Lộ giới 13.5m), D4 (Lộ giới 13m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D5 (Lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D3 (Lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D1 (Lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường N1 (lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường N4 (lộ giới 24m) - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường N2 (Lộ giới 13m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường N3 (Lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường DS4, DS5, DS1a (Lộ giới 13m), DS2, DS8 (Lộ giới 14m), DS3 (Lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ đường Trường Thi đến lô 32 khu B) - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ lô 31 khu B đến hết đường) - |
Đất ở đô thị | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Đường ĐS1, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái Đường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái Đường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái Đường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái Đường DS5 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư Tân Hòa Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm QHDC Tân Hòa Đường Lê Quý Đôn (từ điểm N1 Đến N2) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa Giáp đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường ĐS4, lộ giới 14 m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường ĐS5; ĐS9 và ĐS10 lộ giới 14 m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường ĐS8; lộ giới 14 m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS02, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS03, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS06, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) Đường QH DS02, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) Đường QH DS03, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) Đường QH DS06, DS07, DS8, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Quốc lộ 19 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa Đường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m) - |
Đất ở đô thị | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa Các đường còn lại (lộ giới 17m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước An Đường gom lộ giới 17 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ) Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - |
Đất ở đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ) Đường QH ĐS 2, lộ giới 17m - |
Đất ở đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Tuyến đường gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS1, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS2, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS3, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS4, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS5, lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS1, lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 5.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS3, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS4, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS5, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi Đường DS2 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi Đường DS3 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi Đường DS2 (trừ các lô đất phục vụ tái định cư), DS3, DS4, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường quy hoạch DS1, DS5 (từ lô số B37 đến lô số - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 B45) và DS6 (từ lô số E1 đến E6), lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường quy hoạch DS2, DS4, DS5 (từ lô số B23 đến lô số B36) và DS6 (từ lô số E7 đến E20), lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường quy hoạch DS7, lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường trục Đông - Tây, lộ giới 32m - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m - Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường quy hoạch DS3; DS5; DS6 và DS8, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 5.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường quy hoạch DS1 và DS2 lộ giới 25m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường quy hoạch DS7, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ Nhà ông Nguyễn Cao Ly - hết Khu dân cư (lộ giới 12m, BTXM 6m) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N4-N7 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N3-N4 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N9-N14 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N8-N9 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS5, DS6 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS4 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS3, DS7 từ nút N14 đến N16 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất đối diện khu dân cư trung tâm từ nút N1 đến N2 (lộ giới 25m) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N1 - N17 (lộ giới 20m) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N17 - N18 (lộ giới 20m) - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS8 (lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa Quốc lộ 19 - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa Đường nội bộ lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam Các lô đất quay mặt đường nội bộ (lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn) ĐS1 (lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn) ĐS2 (lộ giới 15m) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn) ĐS3 (lộ giới 15m) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS7, ĐS8 (Lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam ĐS2 (Lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam ĐS1 (lộ giới 24m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ (cǜ), thị xã An Nhơn ĐS5 (Lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất ở đô thị | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa - |
Đất ở đô thị | 4.150.000 | 1.880.000 | 1.410.000 | 1.060.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 860.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 860.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.480.000 | 1.870.000 | 1.410.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 860.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.050.000 | 3.050.000 | 2.290.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 770.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trường Thi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa) |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 3.720.000 | 2.790.000 | 2.100.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây) |
Đất ở đô thị | 5.990.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.530.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19 |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | 2.650.000 | 1.990.000 | 1.500.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573) |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 3.720.000 | 2.790.000 | 2.100.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km21 - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.840.000 | 2.140.000 | 1.610.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây |
Đất ở đô thị | 7.950.000 | 3.590.000 | 2.700.000 | 2.030.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 620.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 620.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 620.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Kho - Cầu Bến Trảy |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Thi - Nhà ông Long |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.580.000 | 1.190.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.220.000 | 920.000 | 700.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.220.000 | 920.000 | 700.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bờ tràn - Đập Bà Tài |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.030.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 620.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 620.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.080.000 | 810.000 | 620.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.030.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.030.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.220.000 | 920.000 | 700.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.670.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.075.000 | 1.040.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi |
Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | 1.240.000 | 930.000 | 700.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 475.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 475.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.035.000 | 780.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 475.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 565.000 | 425.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trường Thi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.125.000 | 2.065.000 | 1.550.000 | 1.165.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 2.995.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 845.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19 |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.105.000 | 830.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573) |
Đất TM-DV đô thị | 4.125.000 | 2.065.000 | 1.550.000 | 1.165.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km21 - Cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.185.000 | 890.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây |
Đất TM-DV đô thị | 3.975.000 | 1.990.000 | 1.495.000 | 1.125.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Kho - Cầu Bến Trảy |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4 |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Thi - Nhà ông Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 660.000 | 495.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bờ tràn - Đập Bà Tài |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 265.000 | 200.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 925.000 | 695.000 | 525.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cǜ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) Đường nội bộ lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX) Đường D6 (Lộ giới 13m) D7 (Lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX) Giáp đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D2 (Lộ giới 13.5m), D4 (Lộ giới 13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D5 (Lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D3 (Lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D1 (Lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường N1 (lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường N4 (lộ giới 24m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường N2 (Lộ giới 13m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường N3 (Lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường DS4, DS5, DS1a (Lộ giới 13m), DS2, DS8 (Lộ giới 14m), DS3 (Lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ đường Trường Thi đến lô 32 khu B) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ lô 31 khu B đến hết đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Đường ĐS1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái Đường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái Đường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái Đường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái Đường DS5 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư Tân Hòa Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm QHDC Tân Hòa Đường Lê Quý Đôn (từ điểm N1 Đến N2) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa Giáp đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường ĐS4, lộ giới 14 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường ĐS5; ĐS9 và ĐS10 lộ giới 14 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường ĐS8; lộ giới 14 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS02, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS03, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS06, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) Đường QH DS02, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) Đường QH DS03, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) Đường QH DS06, DS07, DS8, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Quốc lộ 19 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa Đường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa Các đường còn lại (lộ giới 17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước An Đường gom lộ giới 17 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ) Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ) Đường QH ĐS 2, lộ giới 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Tuyến đường gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS1, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS2, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS3, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS4, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS5, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS1, lộ giới 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS3, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS4, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS5, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi Đường DS2 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi Đường DS3 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi Đường DS2 (trừ các lô đất phục vụ tái định cư), DS3, DS4, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường quy hoạch DS1, DS5 (từ lô số B37 đến lô số - |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 B45) và DS6 (từ lô số E1 đến E6), lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường quy hoạch DS2, DS4, DS5 (từ lô số B23 đến lô số B36) và DS6 (từ lô số E7 đến E20), lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường quy hoạch DS7, lộ giới 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường trục Đông - Tây, lộ giới 32m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m - Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường quy hoạch DS3; DS5; DS6 và DS8, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường quy hoạch DS1 và DS2 lộ giới 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường quy hoạch DS7, lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ Nhà ông Nguyễn Cao Ly - hết Khu dân cư (lộ giới 12m, BTXM 6m) |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N4-N7 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N3-N4 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N9-N14 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N8-N9 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS5, DS6 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS4 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS3, DS7 từ nút N14 đến N16 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất đối diện khu dân cư trung tâm từ nút N1 đến N2 (lộ giới 25m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N1 - N17 (lộ giới 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N17 - N18 (lộ giới 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS8 (lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa Quốc lộ 19 - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m) |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa Đường nội bộ lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam Các lô đất quay mặt đường nội bộ (lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn) ĐS1 (lộ giới 18m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn) ĐS2 (lộ giới 15m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn) ĐS3 (lộ giới 15m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS7, ĐS8 (Lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam ĐS2 (Lộ giới 18m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam ĐS1 (lộ giới 24m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ (cǜ), thị xã An Nhơn ĐS5 (Lộ giới 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.075.000 | 940.000 | 705.000 | 530.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi |
Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | 1.120.000 | 840.000 | 630.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.240.000 | 935.000 | 705.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.025.000 | 1.525.000 | 1.145.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 510.000 | 385.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trường Thi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 4.125.000 | 1.860.000 | 1.395.000 | 1.050.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 2.995.000 | 1.350.000 | 1.015.000 | 765.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19 |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.325.000 | 995.000 | 750.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573) |
Đất TM-DV đô thị | 4.125.000 | 1.860.000 | 1.395.000 | 1.050.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km21 - Cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.420.000 | 1.070.000 | 805.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây |
Đất TM-DV đô thị | 3.975.000 | 1.795.000 | 1.350.000 | 1.015.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.000 | 310.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.000 | 310.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 715.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.000 | 310.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Kho - Cầu Bến Trảy |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4 |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương) |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Thi - Nhà ông Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 610.000 | 460.000 | 350.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 610.000 | 460.000 | 350.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bờ tràn - Đập Bà Tài |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.015.000 | 765.000 | 575.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.000 | 310.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.000 | 310.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.000 | 310.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.015.000 | 765.000 | 575.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.015.000 | 765.000 | 575.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 610.000 | 460.000 | 350.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 315.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 835.000 | 630.000 | 475.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.660.000 | 832.000 | 624.000 | 468.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 992.000 | 744.000 | 560.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 504.000 | 380.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 504.000 | 380.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 828.000 | 624.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 504.000 | 380.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 1.016.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 452.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 452.000 | 340.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trường Thi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.652.000 | 1.240.000 | 932.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 2.396.000 | 1.200.000 | 900.000 | 676.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19 |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.176.000 | 884.000 | 664.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.652.000 | 1.240.000 | 932.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km21 - Cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 948.000 | 712.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.592.000 | 1.196.000 | 900.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Kho - Cầu Bến Trảy |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Thi - Nhà ông Long |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 528.000 | 396.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bờ tràn - Đập Bà Tài |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 376.000 | 284.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 676.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 676.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 676.000 | 508.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 280.000 | 212.000 | 160.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 376.000 | 284.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 740.000 | 556.000 | 420.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cǜ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) Đường nội bộ lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX) Đường D6 (Lộ giới 13m) D7 (Lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường (HTX) Giáp đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D2 (Lộ giới 13.5m), D4 (Lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D5 (Lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D3 (Lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường D1 (Lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường N1 (lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường N4 (lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường N2 (Lộ giới 13m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường N3 (Lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường Đường DS4, DS5, DS1a (Lộ giới 13m), DS2, DS8 (Lộ giới 14m), DS3 (Lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ đường Trường Thi đến lô 32 khu B) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ lô 31 khu B đến hết đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Đường ĐS1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái Đường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái Đường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái Đường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái Đường DS5 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư Tân Hòa Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm QHDC Tân Hòa Đường Lê Quý Đôn (từ điểm N1 Đến N2) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa Giáp đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường ĐS4, lộ giới 14 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường ĐS5; ĐS9 và ĐS10 lộ giới 14 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường ĐS8; lộ giới 14 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS02, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS03, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS06, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa Đường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) Đường QH DS02, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) Đường QH DS03, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) Đường QH DS06, DS07, DS8, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Quốc lộ 19 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa Đường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa Các đường còn lại (lộ giới 17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước An Đường gom lộ giới 17 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ) Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cǜ) Đường QH ĐS 2, lộ giới 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Tuyến đường gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS1, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS2, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS3, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS4, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái Đường DS5, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS1, lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS3, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS4, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Đường DS5, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi Đường DS2 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi Đường DS3 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi Đường DS2 (trừ các lô đất phục vụ tái định cư), DS3, DS4, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường quy hoạch DS1, DS5 (từ lô số B37 đến lô số - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 B45) và DS6 (từ lô số E1 đến E6), lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường quy hoạch DS2, DS4, DS5 (từ lô số B23 đến lô số B36) và DS6 (từ lô số E7 đến E20), lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường quy hoạch DS7, lộ giới 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 Đường trục Đông - Tây, lộ giới 32m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m - Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường quy hoạch DS3; DS5; DS6 và DS8, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường quy hoạch DS1 và DS2 lộ giới 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cǜ Đường quy hoạch DS7, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ Nhà ông Nguyễn Cao Ly - hết Khu dân cư (lộ giới 12m, BTXM 6m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N4-N7 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N3-N4 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N9-N14 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N8-N9 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS5, DS6 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS4 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS3, DS7 từ nút N14 đến N16 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất đối diện khu dân cư trung tâm từ nút N1 đến N2 (lộ giới 25m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N1 - N17 (lộ giới 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N17 - N18 (lộ giới 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình Các lô đất quay mặt đường DS8 (lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa Quốc lộ 19 - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa Đường nội bộ lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam Các lô đất quay mặt đường nội bộ (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn) ĐS1 (lộ giới 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn) ĐS2 (lộ giới 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cǜ (Chợ Đồn) ĐS3 (lộ giới 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS7, ĐS8 (Lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam ĐS2 (Lộ giới 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam ĐS1 (lộ giới 24m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ (cǜ), thị xã An Nhơn ĐS5 (Lộ giới 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam Các tuyến đường có lộ giới <3m - |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.660.000 | 752.000 | 564.000 | 424.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 896.000 | 672.000 | 504.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 608.000 | 456.000 | 344.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 608.000 | 456.000 | 344.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 992.000 | 748.000 | 564.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 608.000 | 456.000 | 344.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 916.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 408.000 | 308.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trường Thi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.488.000 | 1.116.000 | 840.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 2.396.000 | 1.080.000 | 812.000 | 612.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19 |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.060.000 | 796.000 | 600.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.488.000 | 1.116.000 | 840.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km21 - Cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.436.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 248.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 248.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 572.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 248.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Kho - Cầu Bến Trảy |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Quốc lộ 1A cǜ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường ĐH 39 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Thi - Nhà ông Long |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 488.000 | 368.000 | 280.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 488.000 | 368.000 | 280.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bờ tràn - Đập Bà Tài |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 452.000 | 340.000 | 256.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 812.000 | 612.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 248.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 248.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 248.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường trục Đông Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 812.000 | 612.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 812.000 | 612.000 | 460.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 488.000 | 368.000 | 280.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 252.000 | 192.000 | 144.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 452.000 | 340.000 | 256.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | 668.000 | 504.000 | 380.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Cụm Công nghiệp Nhơn Hòa (nay là phường An Nhơn Nam) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Khu Công nghiệp Nhơn Hòa (nay là phường An Nhơn Nam) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường An Nhơn Nam |
Phường An Nhơn Nam - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa - |
Đất ở đô thị | 4.150.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi |
Đất ở đô thị | 4.950.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.400.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.070.000 | 1.560.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.540.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trần Nguyên Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường An Nhơn Nam |
Trường Thi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa) |
Đất ở đô thị | 8.250.000 | 4.130.000 | 3.100.000 | 2.330.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Nhơn Nam
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nhơn Hòa, Xã Nhơn Thọ (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Nhơn Nam theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Nhơn Nam có diện tích tự nhiên 60,05 km² với quy mô dân số 31.651 người, mật độ dân cư đạt 527,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Nhơn Nam được đặt tại Phường Nhơn Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Nhơn Nam không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Nhơn Nam là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
