Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường An Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường An Phong năm 2026

Khu vực: phường An Phong.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 1.225.000 đến 30.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường An Phong Quốc lộ 17B
Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 21.000.000 18.000.000 15.000.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m
Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 17.500.000 15.000.000 12.500.000
Hải Phòng phường An Phong Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 17.500.000 15.000.000 12.500.000
Hải Phòng phường An Phong Đường An Phong
Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 15.400.000 13.200.000 11.000.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Quyết Tiến
Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 15.400.000 13.200.000 11.000.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Nguyễn Công Vàng
Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 11.900.000 10.200.000 8.500.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Đường Lê Thiện
Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.000.000
Hải Phòng phường An Phong Quốc lộ 17B
Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 9.450.000 8.100.000 6.750.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Lê Thiện
Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.400.000 7.200.000 6.000.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Hòa Bình
Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.400.000 7.200.000 6.000.000
Hải Phòng phường An Phong Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 7.875.000 6.750.000 5.625.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m
Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 7.875.000 6.750.000 5.625.000
Hải Phòng phường An Phong Quốc lộ 17B
Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 7.350.000 6.300.000 5.250.000
Hải Phòng phường An Phong Quốc lộ 5
Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Phố Hoàng Độ
Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng phường An Phong Phố An Phúc
Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Phạm Tụng
Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng phường An Phong Đường An Hòa
Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Tỉnh Thủy
Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng phường An Phong Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2
Đường nội bộ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m
Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m
Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000
Hải Phòng phường An Phong Đường An Phong
Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 6.930.000 5.940.000 4.950.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Quyết Tiến
Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 6.930.000 5.940.000 4.950.000
Hải Phòng phường An Phong Quốc lộ 17B
Giáp xã Kim Thành → Hết địa phận xã An Hòa cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Đào Công Tế
Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Hoàng Lâu
Cổng TDP Hoàng Lâu 1 → Giáp đường 17B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Lê Thiện
Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Hải Phòng phường An Phong Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương
Đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 6.300.000 5.400.000 4.500.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m
Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 5.600.000 4.800.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Phong Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn
Đường nội bộ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 5.600.000 4.800.000 4.000.000
Hải Phòng phường An Phong Đường An Phong
Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 5.390.000 4.620.000 3.850.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Quyết Tiến
Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 5.390.000 4.620.000 3.850.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Nguyễn Công Vàng
Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.650.000 5.355.000 4.590.000 3.825.000
Hải Phòng phường An Phong Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng phường An Phong Khu đấu giá Chu Me, Phú La
Đường nội bộ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Kim Sơn
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Dụ Nghĩa
Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Hoàng Lâu
Cổng TDP Hoàng Lâu 1 → Giáp đường 17B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng phường An Phong Quốc lộ 17B
Giáp xã Kim Thành → Hết địa phận xã An Hòa cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường từ 7m - 9m
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Đường Lê Thiện
Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 4.410.000 3.780.000 3.150.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực Lê Thiện (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Đường Nguyễn Công Vàng
Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 4.165.000 3.570.000 2.975.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Lê Thiện
Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.780.000 3.240.000 2.700.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Hòa Bình
Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.780.000 3.240.000 2.700.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Đường Lê Thiện
Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 3.430.000 2.940.000 2.450.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m
Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m
Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Quốc lộ 5
Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Hoàng Độ
Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng phường An Phong Phố An Phúc
Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng phường An Phong Đường An Hòa
Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Phạm Tụng
Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng phường An Phong Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2
Đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Tỉnh Thủy
Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.150.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Đào Công Tế
Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 2.835.000 2.430.000 2.025.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Lê Thiện
Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 2.835.000 2.430.000 2.025.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m
Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.520.000 2.160.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Phong Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn
Đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.520.000 2.160.000 1.800.000
Hải Phòng phường An Phong Phố An Phúc
Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Tỉnh Thủy
Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Phạm Tụng
Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng phường An Phong Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Hoàng Độ
Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Quốc lộ 5
Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m
Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m
Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng phường An Phong Đường An Hòa
Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.450.000 2.100.000 1.750.000
Hải Phòng phường An Phong Đường Lê Thiện
Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.575.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Phố Kim Sơn
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.575.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Dụ Nghĩa
Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.575.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Đào Công Tế
Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.575.000
Hải Phòng phường An Phong Khu đấu giá Chu Me, Phú La
Đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.575.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường từ 7m - 9m
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.575.000
Hải Phòng phường An Phong Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.960.000 1.680.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m
Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.960.000 1.680.000 1.400.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực Lê Thiện (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường từ 7m - 9m
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.715.000 1.470.000 1.225.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Khu đấu giá Chu Me, Phú La
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.715.000 1.470.000 1.225.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Dụ Nghĩa
Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.715.000 1.470.000 1.225.000
Hải Phòng phường An Phong Phố Kim Sơn
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.715.000 1.470.000 1.225.000
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực An Hòa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m
Khu vực Lê Thiện (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Hải Phòng phường An Phong Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường An Phong
Quốc lộ 17B
Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 21.000.000 18.000.000 15.000.000
Hải Phòng
phường An Phong
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m
Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 17.500.000 15.000.000 12.500.000
Hải Phòng
phường An Phong
Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 17.500.000 15.000.000 12.500.000
Hải Phòng
phường An Phong
Đường An Phong
Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 15.400.000 13.200.000 11.000.000
Hải Phòng
phường An Phong
Phố Quyết Tiến
Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 15.400.000 13.200.000 11.000.000
Hải Phòng
phường An Phong
Đường Nguyễn Công Vàng
Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 11.900.000 10.200.000 8.500.000
Hải Phòng
phường An Phong
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Hải Phòng
phường An Phong
Đường Lê Thiện
Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 9.800.000 8.400.000 7.000.000
Hải Phòng
phường An Phong
Quốc lộ 17B
Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 9.450.000 8.100.000 6.750.000
Hải Phòng
phường An Phong
Đường Lê Thiện
Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 7.200.000 6.000.000
Hải Phòng
phường An Phong
Phố Hòa Bình
Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 7.200.000 6.000.000
Hải Phòng
phường An Phong
Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 7.875.000 6.750.000 5.625.000
Hải Phòng
phường An Phong
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m
Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 7.875.000 6.750.000 5.625.000
Hải Phòng
phường An Phong
Quốc lộ 17B
Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 6.300.000 5.250.000
Hải Phòng
phường An Phong
Quốc lộ 5
Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 7.000.000 6.000.000 5.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Phong

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường An Phong, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Phong theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Phong có diện tích tự nhiên 27,92 km² với quy mô dân số 44.660 người, mật độ dân cư đạt 1.599,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Phong được đặt tại Trụ sở cũ của UBND Hồng Phong, tổ dân phố Đình Ngọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Phong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường An Phong là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Phong, thành phố Hải Phòng là 30.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Phong, thành phố Hải Phòng là khoảng 5.374.320 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1090 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?