Bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng
Bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường An Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng mới nhất
Bảng giá đất phường An Phong năm 2026
Khu vực: phường An Phong.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 1.225.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 21.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường An Phong Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Quyết Tiến Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Nguyễn Công Vàng Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 11.900.000 | 10.200.000 | 8.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực Hồng Phong (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Lê Thiện Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Lê Thiện Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Hòa Bình Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 5 Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Hồng Phong (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Hoàng Độ Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố An Phúc Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Phạm Tụng Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường An Hòa Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Tỉnh Thủy Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 Đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường An Phong Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.930.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Quyết Tiến Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.930.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Giáp xã Kim Thành → Hết địa phận xã An Hòa cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Đào Công Tế Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Hoàng Lâu Cổng TDP Hoàng Lâu 1 → Giáp đường 17B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Lê Thiện Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương Đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn Đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường An Phong Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 5.390.000 | 4.620.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Quyết Tiến Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 5.390.000 | 4.620.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Nguyễn Công Vàng Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 5.355.000 | 4.590.000 | 3.825.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương Đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Khu đấu giá Chu Me, Phú La Đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Kim Sơn Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Dụ Nghĩa Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Hoàng Lâu Cổng TDP Hoàng Lâu 1 → Giáp đường 17B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Giáp xã Kim Thành → Hết địa phận xã An Hòa cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực An Hòa (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường từ 7m - 9m Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực Hồng Phong (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Lê Thiện Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.780.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực An Hòa (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Lê Thiện (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Nguyễn Công Vàng Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 4.165.000 | 3.570.000 | 2.975.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Lê Thiện Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Hòa Bình Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực Hồng Phong (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Lê Thiện Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.940.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Hồng Phong (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 5 Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Hoàng Độ Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố An Phúc Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường An Hòa Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Phạm Tụng Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 Đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Tỉnh Thủy Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Đào Công Tế Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.835.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Lê Thiện Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.835.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn Đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố An Phúc Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Tỉnh Thủy Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Phạm Tụng Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 Đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Hoàng Độ Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Hồng Phong (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 5 Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường An Hòa Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Lê Thiện Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực An Hòa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Kim Sơn Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Dụ Nghĩa Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Đào Công Tế Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Khu đấu giá Chu Me, Phú La Đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường từ 7m - 9m Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn Đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực An Hòa (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Lê Thiện (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường từ 7m - 9m Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực An Hòa (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Khu đấu giá Chu Me, Phú La Đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Dụ Nghĩa Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Kim Sơn Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực An Hòa (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Lê Thiện (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
30.000.000 | 21.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường An Phong Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Quyết Tiến Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Nguyễn Công Vàng Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.000.000 | 11.900.000 | 10.200.000 | 8.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực Hồng Phong (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Lê Thiện Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Đường Lê Thiện Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Phố Hòa Bình Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 17B Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong |
Quốc lộ 5 Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Phong
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

4. Thông tin phường An Phong, thành phố Hải Phòng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Phong theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Phong có diện tích tự nhiên 27,92 km² với quy mô dân số 44.660 người, mật độ dân cư đạt 1.599,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Phong được đặt tại Trụ sở cũ của UBND Hồng Phong, tổ dân phố Đình Ngọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Phong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường An Phong là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng
1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong |
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu |
Địa bàn các xã, đặc khu |
||
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
130 |
110 |
100 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
130 |
110 |
100 |
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
|
Khu vực 1 (Địa bàn phường) |
Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu) |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
140 |
120 |
|
2 |
Đất rừng sản xuất |
60 |
40 |
|
3 |
Đất rừng phòng hộ |
60 |
40 |
|
4 |
Đất rừng đặc dụng |
60 |
40 |
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất làm muối |
70 |
2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
