Bảng giá đất phường An Sinh, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Sinh, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường An Sinh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường An Sinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Sinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Sinh, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Sinh, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường An Sinh năm 2026
Khu vực: phường An Sinh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 14.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Sinh |
QL18A vòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) - cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường An Sinh |
QL18A ngã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân - cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) - thửa 56 TBĐ 32 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) - cổng chùa Hoàng Xá |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm - hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường vào khu Đạo Dương trục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) - ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) QL18A (thửa 68 TBĐ 56) - ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ - điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) - ngã 3 đường rẽ vào sân Golf |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 3 đường rẽ vào sân Golf - ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - kè Tràn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) kè Tràn - cổng Đền Sinh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường tâm linh ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh - ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) - chân đập Trại Lốc |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng - cổng Đền sinh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường vào khu Nghĩa Hưng ngã 3 giao với trục đường tâm linh - tiếp giáp phường Bình Khê |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh ngã 4 Chợ Đìa Mối - ngã 3 thôn Thành Long |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh ngã 3 thôn Thánh Long - hết thôn Chân Hồ cũ |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh hết thôn Chân Hồ cũ - Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh |
Đất ở đô thị | 900.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Đường Trần Nhân Tông điểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu) - cổng Đền Sinh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân - đường tàu cắt ngang |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Phúc Đa đường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa - Trạm y tế xã Tân Việt cũ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao ngã 3 chợ Tân Lập - ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao Từ ngã 3 đường vào Đình Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao - đến đường Khu Khê Thượng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao và Từ ngã 3 đường sang khu Khê Thượng - và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao và Từ ngã 3 đường vào Đình Chùa Hổ Lao - và đến biển Na VietGap |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m - Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m - Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
QH TĐC dự án nút giao đền Sinh Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
QL18A vòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) - cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường An Sinh |
QL18A ngã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân - cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 780.000 | 360.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) - thửa 56 TBĐ 32 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 540.000 | 420.000 | 280.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) - cổng chùa Hoàng Xá |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 480.000 | 360.000 | 280.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm - hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 480.000 | 360.000 | 280.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường vào khu Đạo Dương trục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) - ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16) |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 720.000 | 540.000 | 280.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) QL18A (thửa 68 TBĐ 56) - ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110) |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 1.020.000 | 660.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ - điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) - ngã 3 đường rẽ vào sân Golf |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 3 đường rẽ vào sân Golf - ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 260.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - kè Tràn |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 260.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) kè Tràn - cổng Đền Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường tâm linh ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 260.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh - ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 260.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) - chân đập Trại Lốc |
Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 420.000 | 300.000 | 260.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng - cổng Đền sinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường vào khu Nghĩa Hưng ngã 3 giao với trục đường tâm linh - tiếp giáp phường Bình Khê |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 260.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh ngã 4 Chợ Đìa Mối - ngã 3 thôn Thành Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 840.000 | 540.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh ngã 3 thôn Thánh Long - hết thôn Chân Hồ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 540.000 | 360.000 | 260.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh hết thôn Chân Hồ cũ - Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 420.000 | 300.000 | 260.000 |
| Phường An Sinh |
Đường Trần Nhân Tông điểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu) - cổng Đền Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân - đường tàu cắt ngang |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.020.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 780.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Phúc Đa đường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa - Trạm y tế xã Tân Việt cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao ngã 3 chợ Tân Lập - ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 660.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao Từ ngã 3 đường vào Đình Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao - đến đường Khu Khê Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao và Từ ngã 3 đường sang khu Khê Thượng - và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao và Từ ngã 3 đường vào Đình Chùa Hổ Lao - và đến biển Na VietGap |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 300.000 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m - Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m - Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
QH TĐC dự án nút giao đền Sinh Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
QL18A vòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) - cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 480.000 | 240.000 |
| Phường An Sinh |
QL18A ngã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân - cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.360.000 | 520.000 | 240.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) - thửa 56 TBĐ 32 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 280.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) - cổng chùa Hoàng Xá |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm - hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường vào khu Đạo Dương trục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) - ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16) |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) QL18A (thửa 68 TBĐ 56) - ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 680.000 | 440.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ - điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) - ngã 3 đường rẽ vào sân Golf |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 3 đường rẽ vào sân Golf - ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - kè Tràn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) kè Tràn - cổng Đền Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường tâm linh ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh - ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) - chân đập Trại Lốc |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng - cổng Đền sinh |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường vào khu Nghĩa Hưng ngã 3 giao với trục đường tâm linh - tiếp giáp phường Bình Khê |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh ngã 4 Chợ Đìa Mối - ngã 3 thôn Thành Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh ngã 3 thôn Thánh Long - hết thôn Chân Hồ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh hết thôn Chân Hồ cũ - Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường An Sinh |
Đường Trần Nhân Tông điểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu) - cổng Đền Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 240.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân - đường tàu cắt ngang |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 680.000 | 480.000 | 240.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 360.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Phúc Đa đường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa - Trạm y tế xã Tân Việt cũ |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao ngã 3 chợ Tân Lập - ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 440.000 | 280.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao Từ ngã 3 đường vào Đình Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao - đến đường Khu Khê Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao và Từ ngã 3 đường sang khu Khê Thượng - và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính khu Hổ Lao và Từ ngã 3 đường vào Đình Chùa Hổ Lao - và đến biển Na VietGap |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m - Dự án khu dân cư Tân Thành Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m - Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m - Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
QH TĐC dự án nút giao đền Sinh Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Phường An Sinh - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Phường An Sinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Phường An Sinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Phường An Sinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Phường An Sinh - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Phường An Sinh - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Sinh |
Phường An Sinh - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Sinh |
QL18A vòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) - cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường An Sinh |
QL18A ngã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân - cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) - thửa 56 TBĐ 32 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) - cổng chùa Hoàng Xá |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm - hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường vào khu Đạo Dương trục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) - ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) QL18A (thửa 68 TBĐ 56) - ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ - điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) - ngã 3 đường rẽ vào sân Golf |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 3 đường rẽ vào sân Golf - ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - kè Tràn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) kè Tràn - cổng Đền Sinh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường An Sinh |
Trục đường tâm linh ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh - ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường An Sinh |
Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc - Trục đường tâm linh ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) - chân đập Trại Lốc |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Sinh
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường An Sinh, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bình Dương, Xã An Sinh, Xã Việt Dân, Phường Đức Chính (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Sinh theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Sinh có diện tích tự nhiên 106,42 km² với quy mô dân số 24.956 người, mật độ dân cư đạt 234,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Sinh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bình Dương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Sinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường An Sinh là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Sinh, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Sinh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Sinh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
