Bảng giá đất phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường An Tịnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Tịnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường An Tịnh năm 2026

Khu vực: phường An Tịnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 208.800 đến 7.188.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG AN TỊNH Quốc Lộ 22
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
Đất ở đô thị 7.188.000 5.031.600 2.875.200 718.800
PHƯỜNG AN TỊNH Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
QL22 - Đường HL2
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
QL22 - An Thới
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất ở đô thị 2.040.000 1.428.000 816.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Son
Đất ở đô thị 2.040.000 1.428.000 816.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương
Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương- An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương- An Thành
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Phú
HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Thới
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa Cầu Gia Lộc
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Thới (đường trường học)
HL2 - Nhà ông Đực
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)
HL2 - Suối
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Địa đạo An Thới
HL 2 - Địa đạo An Thới
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ)
Đất ở đô thị 1.008.000 705.600 403.200 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Phước - Sông Lô
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Phước - Sông Lô
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Tân -Lộc Châu
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)
Đất ở đô thị 1.008.000 705.600 403.200 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An KhươngNgã 3 Cây Khế Ranh KCN Linh Trung
Đất ở đô thị 3.708.000 2.595.600 1.483.200 370.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
Đất ở đô thị 3.768.000 2.637.600 1.507.200 376.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất ở đô thị 2.016.000 1.411.200 806.400 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất ở đô thị 2.280.000 1.596.000 912.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.940.000 2.058.000 1.176.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.220.000 1.554.000 888.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Hương lộ 10
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)
Đất ở đô thị 3.708.000 2.595.600 1.483.200 370.800
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
Đất ở đô thị 6.180.000 4.326.000 2.472.000 618.000
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
Đất ở đô thị 3.720.000 2.604.000 1.488.000 372.000
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh Lộc Hưng (Củ)
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) Ngã 4 Bố Heo
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Đước (Bàu Tràm)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây Tịnh Phong Đường Suối Sâu An Đước (nhà ông Lập)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Đước (Rừng Rong)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây Tịnh Phong Đường Suối Sâu An Đước (nhà ông Thức)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường D14 (Lộc Thọ)
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Thọ 1
Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Tiến -Lộc Châu
Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Thành 1
Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Thành 2
Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất ở đô thị 2.388.000 1.671.600 955.200 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.980.000 1.386.000 792.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.172.000 820.400 468.800 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.399.000 979.300 559.600 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 772.000 540.400 348.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 815.000 570.500 348.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 435.000 348.000 348.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Áp dụng giá đất tại phần III
-
Đất ở đô thị 348.000 0 0 0
PHƯỜNG AN TỊNH Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 348.000 0 0 0
PHƯỜNG AN TỊNH Quốc Lộ 22
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
Đất TM-DV đô thị 5.750.400 4.025.280 2.300.160 575.040
PHƯỜNG AN TỊNH Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
Đất TM-DV đô thị 2.649.600 1.854.720 1.059.840 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)
Đất TM-DV đô thị 2.649.600 1.854.720 1.059.840 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
QL22 - Đường HL2
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.612.800 921.600 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
QL22 - An Thới
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.612.800 921.600 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.612.800 921.600 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.142.400 652.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.612.800 921.600 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Son
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 1.142.400 652.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương
Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương- An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương- An Thành
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Phú
HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Thới
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa Cầu Gia Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Thới (đường trường học)
HL2 - Nhà ông Đực
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)
HL2 - Suối
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Địa đạo An Thới
HL 2 - Địa đạo An Thới
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ)
Đất TM-DV đô thị 806.400 564.480 322.560 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Phước - Sông Lô
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất TM-DV đô thị 2.649.600 1.854.720 1.059.840 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Phước - Sông Lô
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Tân -Lộc Châu
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)
Đất TM-DV đô thị 806.400 564.480 322.560 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An KhươngNgã 3 Cây Khế Ranh KCN Linh Trung
Đất TM-DV đô thị 2.966.400 2.076.480 1.186.560 296.640
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
Đất TM-DV đô thị 3.014.400 2.110.080 1.205.760 301.440
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.612.800 921.600 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất TM-DV đô thị 1.612.800 1.128.960 645.120 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.612.800 921.600 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.276.800 729.600 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 2.352.000 1.646.400 940.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 1.776.000 1.243.200 710.400 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Hương lộ 10
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)
Đất TM-DV đô thị 2.966.400 2.076.480 1.186.560 296.640
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
Đất TM-DV đô thị 4.944.000 3.460.800 1.977.600 494.400
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
Đất TM-DV đô thị 2.976.000 2.083.200 1.190.400 297.600
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh Lộc Hưng (Củ)
Đất TM-DV đô thị 2.649.600 1.854.720 1.059.840 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) Ngã 4 Bố Heo
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)
Đất TM-DV đô thị 2.649.600 1.854.720 1.059.840 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
Đất TM-DV đô thị 2.649.600 1.854.720 1.059.840 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Đước (Bàu Tràm)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây Tịnh Phong Đường Suối Sâu An Đước (nhà ông Lập)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Đước (Rừng Rong)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây Tịnh Phong Đường Suối Sâu An Đước (nhà ông Thức)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường D14 (Lộc Thọ)
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Thọ 1
Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Tiến -Lộc Châu
Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Thành 1
Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Thành 2
Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 460.800 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất TM-DV đô thị 1.910.400 1.337.280 764.160 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 1.584.000 1.108.800 633.600 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 937.600 656.320 375.040 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 1.119.200 783.440 447.680 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 617.600 432.320 278.400 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV đô thị 652.000 456.400 278.400 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 348.000 278.400 278.400 278.400
PHƯỜNG AN TỊNH Áp dụng giá đất tại phần III
-
Đất TM-DV đô thị 278.400 0 0 0
PHƯỜNG AN TỊNH Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 278.400 0 0 0
PHƯỜNG AN TỊNH Quốc Lộ 22
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
Đất SX-KD đô thị 4.312.800 3.018.960 1.725.120 431.280
PHƯỜNG AN TỊNH Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
Đất SX-KD đô thị 1.987.200 1.391.040 794.880 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
Đất SX-KD đô thị 2.196.000 1.537.200 878.400 219.600
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)
Đất SX-KD đô thị 1.987.200 1.391.040 794.880 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
QL22 - Đường HL2
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
QL22 - An Thới
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 856.800 489.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Son
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 856.800 489.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương
Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương- An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương- An Thành
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Phú
HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Thới
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa Cầu Gia Lộc
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Thới (đường trường học)
HL2 - Nhà ông Đực
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)
HL2 - Suối
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Địa đạo An Thới
HL 2 - Địa đạo An Thới
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ)
Đất SX-KD đô thị 604.800 423.360 241.920 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Phước - Sông Lô
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất SX-KD đô thị 1.987.200 1.391.040 794.880 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Phước - Sông Lô
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.432.800 1.002.960 573.120 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Tân -Lộc Châu
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)
Đất SX-KD đô thị 604.800 423.360 241.920 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An KhươngNgã 3 Cây Khế Ranh KCN Linh Trung
Đất SX-KD đô thị 2.224.800 1.557.360 889.920 222.480
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Quanh KCN Trảng Bàng
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
Đất SX-KD đô thị 2.260.800 1.582.560 904.320 226.080
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất SX-KD đô thị 1.209.600 846.720 483.840 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.209.600 691.200 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất SX-KD đô thị 1.368.000 957.600 547.200 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.234.800 705.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 1.332.000 932.400 532.800 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Hương lộ 10
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)
Đất SX-KD đô thị 2.224.800 1.557.360 889.920 222.480
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
Đất SX-KD đô thị 3.708.000 2.595.600 1.483.200 370.800
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
Đất SX-KD đô thị 2.232.000 1.562.400 892.800 223.200
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh Lộc Hưng (Củ)
Đất SX-KD đô thị 1.987.200 1.391.040 794.880 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) Ngã 4 Bố Heo
Đất SX-KD đô thị 1.432.800 1.002.960 573.120 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất SX-KD đô thị 1.432.800 1.002.960 573.120 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh
Đất SX-KD đô thị 1.432.800 1.002.960 573.120 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)
Đất SX-KD đô thị 1.987.200 1.391.040 794.880 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
Đất SX-KD đô thị 1.987.200 1.391.040 794.880 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Hương Lộ 2
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
Đất SX-KD đô thị 1.432.800 1.002.960 573.120 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Đước (Bàu Tràm)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây Tịnh Phong Đường Suối Sâu An Đước (nhà ông Lập)
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Đước (Rừng Rong)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây Tịnh Phong Đường Suối Sâu An Đước (nhà ông Thức)
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường D14 (Lộc Thọ)
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Thọ 1
Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Tiến -Lộc Châu
Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Thành 1
Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Thành 2
Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị 864.000 604.800 345.600 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất SX-KD đô thị 1.432.800 1.002.960 573.120 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.188.000 831.600 475.200 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 703.200 492.240 281.280 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 839.400 587.580 335.760 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 463.200 324.240 208.800 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 489.000 342.300 208.800 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 261.000 208.800 208.800 208.800
PHƯỜNG AN TỊNH Áp dụng giá đất tại phần III
-
Đất SX-KD đô thị 208.800 0 0 0
PHƯỜNG AN TỊNH Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 208.800 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG AN TỊNH Quốc Lộ 22
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
Đất ở đô thị 7.188.000 5.031.600 2.875.200 718.800
PHƯỜNG AN TỊNH Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
Đất ở đô thị 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
PHƯỜNG AN TỊNH Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)
Đất ở đô thị 3.312.000 2.318.400 1.324.800 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
QL22 - Đường HL2
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
QL22 - An Thới
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất ở đô thị 2.040.000 1.428.000 816.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - Bàu Mây
Trạm y tế - Kênh N12
Đất ở đô thị 2.880.000 2.016.000 1.152.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Son
Đất ở đô thị 2.040.000 1.428.000 816.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương
Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000
PHƯỜNG AN TỊNH Đường An Khương- An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 576.000 348.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Tịnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Lộc Hưng, Phường An Tịnh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Tịnh theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Tịnh có diện tích tự nhiên 78,44 km² với quy mô dân số 61.212 người, mật độ dân cư đạt 780,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Tịnh được đặt tại QL22, khu phố An Bình, phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Tịnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường An Tịnh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh là 7.188.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.023.772 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1435 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?