Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường An Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Xuyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất phường An Xuyên năm 2026
Khu vực: phường An Xuyên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 79.280.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 32.710.000 | 19.626.000 | 13.084.000 | 6.542.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Cổng công viên Văn Hoá |
Đất ở đô thị | 28.210.000 | 16.926.000 | 11.284.000 | 5.642.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Cổng công viên Văn Hoá - Tạ Uyên |
Đất ở đô thị | 20.850.000 | 12.510.000 | 8.340.000 | 4.170.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Tạ Uyên - Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 19.970.000 | 11.982.000 | 7.988.000 | 3.994.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 10.180.000 | 6.108.000 | 4.072.000 | 2.036.000 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh Xáng Bạch Ngưu |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)) Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu) |
Đất ở đô thị | 2.970.000 | 1.782.000 | 1.188.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Thái Tôn Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển |
Đất ở đô thị | 19.980.000 | 11.988.000 | 7.992.000 | 3.996.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám |
Đất ở đô thị | 15.880.000 | 9.528.000 | 6.352.000 | 3.176.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Hồng Thám Lý Thái Tôn - Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 13.710.000 | 8.226.000 | 5.484.000 | 2.742.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Hồng Thám Lý Bôn - Lâm Thành Mậu |
Đất ở đô thị | 13.620.000 | 8.172.000 | 5.448.000 | 2.724.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám |
Đất ở đô thị | 14.220.000 | 8.532.000 | 5.688.000 | 2.844.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ |
Đất ở đô thị | 11.370.000 | 6.822.000 | 4.548.000 | 2.274.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 cũ |
Đất ở đô thị | 7.830.000 | 4.698.000 | 3.132.000 | 1.566.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp) Hết ranh phường 4 cũ - Hết ranh phường Tân Xuyên cũ |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m) Hết ranh phường Tân Xuyên - Cầu Vàm Ô Rô |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Lộ xi măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3 Quốc Lộ 63 - Cầu Vàm Ô Rô |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Phạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu) |
Đất ở đô thị | 12.980.000 | 7.788.000 | 5.192.000 | 2.596.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Lý Bôn - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 22.980.000 | 15.320.000 | 7.660.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 37.970.000 | 22.782.000 | 15.188.000 | 7.594.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 14.280.000 | 9.520.000 | 4.760.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Văn Ký Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ |
Đất ở đô thị | 19.240.000 | 11.544.000 | 7.696.000 | 3.848.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Văn Ký Nguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 14.280.000 | 9.520.000 | 4.760.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Văn Ký Phan Chu Trinh - Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 32.030.000 | 19.218.000 | 12.812.000 | 6.406.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Lê Lợi - Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 24.420.000 | 14.652.000 | 9.768.000 | 4.884.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Hoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ |
Đất ở đô thị | 25.370.000 | 15.222.000 | 10.148.000 | 5.074.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Nguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển |
Đất ở đô thị | 76.680.000 | 46.008.000 | 30.672.000 | 15.336.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Phan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 23.170.000 | 13.902.000 | 9.268.000 | 4.634.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Bùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám |
Đất ở đô thị | 18.910.000 | 11.346.000 | 7.564.000 | 3.782.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Phạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng |
Đất ở đô thị | 5.720.000 | 3.432.000 | 2.288.000 | 1.144.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Phùng Lê Lợi - Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 13.440.000 | 8.960.000 | 4.480.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Phùng Hoàng Diệu - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 18.040.000 | 10.824.000 | 7.216.000 | 3.608.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Phùng Ngô Quyền - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 26.380.000 | 15.828.000 | 10.552.000 | 5.276.000 |
| Phường An Xuyên |
Hoàng Diệu Công trường Bạch Đằng - Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 30.710.000 | 18.426.000 | 12.284.000 | 6.142.000 |
| Phường An Xuyên |
Hoàng Diệu Lý Bôn - Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 23.770.000 | 14.262.000 | 9.508.000 | 4.754.000 |
| Phường An Xuyên |
Hoàng Diệu Phan Đình Phùng - Lý Thái Tôn |
Đất ở đô thị | 22.010.000 | 13.206.000 | 8.804.000 | 4.402.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Hữu Lễ Lý Thái Tôn - Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 38.590.000 | 23.154.000 | 15.436.000 | 7.718.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Hữu Lễ Lý Bôn - Phạm Văn Ký |
Đất ở đô thị | 43.820.000 | 26.292.000 | 17.528.000 | 8.764.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Lợi Trưng Nhị - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 48.410.000 | 29.046.000 | 19.364.000 | 9.682.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Lợi Lê Lai - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 37.030.000 | 22.218.000 | 14.812.000 | 7.406.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Nguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ) |
Đất ở đô thị | 28.210.000 | 16.926.000 | 11.284.000 | 5.642.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Cống bến Tàu A (cũ) - Cổng công viên Văn Hoá |
Đất ở đô thị | 25.250.000 | 15.150.000 | 10.100.000 | 5.050.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Cổng công viên Văn Hoá - Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) |
Đất ở đô thị | 19.970.000 | 11.982.000 | 7.988.000 | 3.994.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) - Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | 9.780.000 | 6.520.000 | 3.260.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 13.590.000 | 8.154.000 | 5.436.000 | 2.718.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Võ Văn Tần - Ranh phường 1cũ |
Đất ở đô thị | 11.580.000 | 6.948.000 | 4.632.000 | 2.316.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Ranh Phường 1 cũ - Cầu Giồng Kè |
Đất ở đô thị | 2.010.000 | 1.206.000 | 804.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển |
Đất ở đô thị | 29.740.000 | 17.844.000 | 11.896.000 | 5.948.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng |
Đất ở đô thị | 29.980.000 | 17.988.000 | 11.992.000 | 5.996.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên |
Đất ở đô thị | 31.410.000 | 18.846.000 | 12.564.000 | 6.282.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Tạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Hết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới |
Đất ở đô thị | 11.190.000 | 6.714.000 | 4.476.000 | 2.238.000 |
| Phường An Xuyên |
Quốc lộ 63 Cống Kênh Mới - Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 6.330.000 | 3.798.000 | 2.532.000 | 1.266.000 |
| Phường An Xuyên |
Quốc lộ 63 Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Quốc lộ 63 Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3 |
Đất ở đô thị | 2.440.000 | 1.464.000 | 976.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Kênh Củi Nguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C) |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 1.164.000 | 776.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Kênh Củi Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Mới Quốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Mới Sông Cũ - Cầu Kênh Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 1.590.000 | 954.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ Cầu Thanh Niên - Kênh Xáng Bạch Ngưu |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Mới (bên phải tuyến) cầu Kênh Thống Nhất - Ngã tư Bảy Nữa |
Đất ở đô thị | 800.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Đề Thám Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 79.280.000 | 47.568.000 | 31.712.000 | 15.856.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Chu Trinh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 41.220.000 | 24.732.000 | 16.488.000 | 8.244.000 |
| Phường An Xuyên |
Trưng Trắc Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 38.020.000 | 22.812.000 | 15.208.000 | 7.604.000 |
| Phường An Xuyên |
Trưng Nhị Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 22.980.000 | 15.320.000 | 7.660.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Lai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 35.880.000 | 21.528.000 | 14.352.000 | 7.176.000 |
| Phường An Xuyên |
Vưu Văn Tỷ Phan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ |
Đất ở đô thị | 20.840.000 | 12.504.000 | 8.336.000 | 4.168.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thiện Năng Lâm Thành Mậu - Kênh 16 |
Đất ở đô thị | 5.470.000 | 3.282.000 | 2.188.000 | 1.094.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thiện Năng Kênh 16 - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 10.610.000 | 6.366.000 | 4.244.000 | 2.122.000 |
| Phường An Xuyên |
Bùi Thị Xuân Lý Bôn - Lý Thái Tôn |
Đất ở đô thị | 15.980.000 | 9.588.000 | 6.392.000 | 3.196.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào Thành đội Cà Mau Nguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội cũ |
Đất ở đô thị | 4.670.000 | 2.802.000 | 1.868.000 | 934.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 - |
Đất ở đô thị | 3.620.000 | 2.172.000 | 1.448.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Đại Đức Hữu Nhem Lý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất ở đô thị | 12.460.000 | 7.476.000 | 4.984.000 | 2.492.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào UBND phường 1 (cũ) Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.590.000 | 2.154.000 | 1.436.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm) - Phan Ngọc Hiển |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Phan Ngọc Hiển - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 24.460.000 | 14.676.000 | 9.784.000 | 4.892.000 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền - Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) |
Đất ở đô thị | 10.070.000 | 6.042.000 | 4.028.000 | 2.014.000 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) - đường Lý Văn Lâm |
Đất ở đô thị | 7.570.000 | 4.542.000 | 3.028.000 | 1.514.000 |
| Phường An Xuyên |
Hoa Lư Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.470.000 | 7.482.000 | 4.988.000 | 2.494.000 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Tần Lý Văn Lâm - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 7.690.000 | 4.614.000 | 3.076.000 | 1.538.000 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Tần Ngô Quyền - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.444.000 | 1.722.000 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Tần Đường số 1 - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Lương Thế Vinh Ngô Quyền - Lý Văn Lâm |
Đất ở đô thị | 6.110.000 | 3.666.000 | 2.444.000 | 1.222.000 |
| Phường An Xuyên |
Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất) Ngô Quyền - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường An Xuyên |
Mậu Thân Vòng xoay đường Ngô Quyền - Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phường An Xuyên |
Mậu Thân Trần Quang Diệu - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường An Xuyên |
Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài) Nguyễn Trãi - Cầu Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 7.570.000 | 4.542.000 | 3.028.000 | 1.514.000 |
| Phường An Xuyên |
Tạ Uyên Nguyễn Trãi - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | 9.780.000 | 6.520.000 | 3.260.000 |
| Phường An Xuyên |
Tạ Uyên Ngô Quyền - Lý Văn Lâm |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường An Xuyên |
Trần Quang Diệu Tạ Uyên - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc |
Đất ở đô thị | 11.620.000 | 6.972.000 | 4.648.000 | 2.324.000 |
| Phường An Xuyên |
Trần Quang Diệu Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Hết đường hiện trạng |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Đoàn Giỏi Trần Quang Diệu - Đường số 16 |
Đất ở đô thị | 4.910.000 | 2.946.000 | 1.964.000 | 982.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Thời Nhiệm Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Hữu Nghĩa Đường Mậu Thân - Trường Tiểu Học Phường 9 |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.604.000 | 1.302.000 |
| Phường An Xuyên |
Trương Định Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Duẩn Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 14.280.000 | 9.520.000 | 4.760.000 |
| Phường An Xuyên |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi - Sông Cũ |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Thống Nhất Mậu Thân - Cầu Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ Sông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ Sông Tắc Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè) - Kênh xáng Bạch Ngưu |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến) Sông Tắc Thủ - Kênh xáng Bạch Ngưu |
Đất ở đô thị | 820.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên cũ Ngã tư Bảy Nữa - Kênh Xáng Bạch Ngưu |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến) Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ Từ cầu Thanh Niên - Mậu Thân |
Đất ở đô thị | 900.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ Quốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Lộ Giao thông nông thôn Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Lộ Giao thông nông thôn Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền) - đường Lý Văn Lâm |
Đất ở đô thị | 7.570.000 | 4.542.000 | 3.028.000 | 1.514.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m) Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.604.000 | 1.302.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường đối diện chùa Từ Quang Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch (ngã tư) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Lung Lá Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10) |
Đất ở đô thị | 770.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Lung Lá Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10) |
Đất ở đô thị | 770.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Đỗ Thừa Luông Ngô Quyền - Huỳnh Phi Hùng |
Đất ở đô thị | 9.560.000 | 5.736.000 | 3.824.000 | 1.912.000 |
| Phường An Xuyên |
Huỳnh Tấn Phát Tạ Uyên - Nguyễn Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 8.090.000 | 4.854.000 | 3.236.000 | 1.618.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Văn Bảy Ngô Quyền - Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Phường An Xuyên |
Nam Cao Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Phi Hùng |
Đất ở đô thị | 8.340.000 | 5.004.000 | 3.336.000 | 1.668.000 |
| Phường An Xuyên |
Huỳnh Phi Hùng Nguyễn Văn Bảy - Nam Cao |
Đất ở đô thị | 7.590.000 | 4.554.000 | 3.036.000 | 1.518.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Giót Nguyễn Văn Bảy - Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn) |
Đất ở đô thị | 7.590.000 | 4.554.000 | 3.036.000 | 1.518.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Tuệ Tĩnh Đỗ Thừa Luông - Nam Cao |
Đất ở đô thị | 7.590.000 | 4.554.000 | 3.036.000 | 1.518.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 (Tuệ Tĩnh) Đỗ Thừa Tự - Nguyễn Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 7.590.000 | 4.554.000 | 3.036.000 | 1.518.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thị Nho Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Đỗ Thừa Tự Nguyễn Trung Thành - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trung Thành Đỗ Thừa Luông - Nguyễn Văn Bảy |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu) Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3)) - Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan Bội Châu) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Đường Củi Mậu Thân - Ranh Phường 1 |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Thống Nhất Cầu Thống Nhất - Ranh Nghĩa trang thành phố |
Đất ở đô thị | 760.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Đức Thọ Quốc Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà) - Thiền viện Trúc Lâm |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Cái Giữa Từ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Sông Cũ Giáp ranh dự án Khu D Phường Tân Xuyên cũ - Kênh xáng Phụng Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.590.000 | 954.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất ở đô thị | 790.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở đô thị | 810.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 760.000 | 760.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 152.000 |
| Phường An Xuyên |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 110.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3 |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1) |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1 Đường D2 - Đường D3 |
Đất ở đô thị | 8.830.000 | 5.298.000 | 3.532.000 | 1.766.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm - |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 196 rộng 5m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 168 rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1 Đường Lý Văn Lâm - Đường D3 |
Đất ở đô thị | 13.550.000 | 8.130.000 | 5.420.000 | 2.710.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường D2 rộng >=12m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240 |
Đất ở đô thị | 10.280.000 | 6.168.000 | 4.112.000 | 2.056.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường D3 rộng 18m - LIA 1 Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6 |
Đất ở đô thị | 8.630.000 | 5.178.000 | 3.452.000 | 1.726.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 36 rộng >=4m - LIA 2 Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 |
Đất ở đô thị | 7.860.000 | 4.716.000 | 3.144.000 | 1.572.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 132 rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 |
Đất ở đô thị | 6.960.000 | 4.176.000 | 2.784.000 | 1.392.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 220 rộng >=4m - LIA 2 Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 26 rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 7.050.000 | 4.230.000 | 2.820.000 | 1.410.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 48C rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4 |
Đất ở đô thị | 7.050.000 | 4.230.000 | 2.820.000 | 1.410.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3 Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu |
Đất ở đô thị | 8.070.000 | 4.842.000 | 3.228.000 | 1.614.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3 Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3 Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa |
Đất ở đô thị | 8.940.000 | 5.364.000 | 3.576.000 | 1.788.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4 Nguyễn Trãi - Giáp phường 4 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 78 rộng 7m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Hẻm 106 |
Đất ở đô thị | 6.110.000 | 3.666.000 | 2.444.000 | 1.222.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 124 rộng 6m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5 Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79 - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 5.080.000 | 3.048.000 | 2.032.000 | 1.016.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5 Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79 |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5 Lý Bôn - Lâm Thành Mậu |
Đất ở đô thị | 8.520.000 | 5.112.000 | 3.408.000 | 1.704.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường N3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.860.000 | 4.716.000 | 3.144.000 | 1.572.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường N2 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.110.000 | 3.666.000 | 2.444.000 | 1.222.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường D3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.604.000 | 1.302.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường D1 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.110.000 | 3.666.000 | 2.444.000 | 1.222.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 3 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.680.000 | 1.608.000 | 1.072.000 | 536.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.810.000 | 1.686.000 | 1.124.000 | 562.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 9 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 13 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 16 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 17 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 872.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường Phan Văn Xoàn |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Văn Một - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 06 - Đường Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 (lộ giới 10m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Phạm Văn Bạch - Đường Lê Văn Một |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Văn Một - Đường Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 07 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 08 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.220.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 09 (lộ giới 28m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 06 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 (lộ giới 30m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 09 (lộ giới 32m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.360.000 | 1.180.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 09 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 (lộ giới 12m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 09 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D) |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 15 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 09 - Đường Phan Văn Xoàn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 18 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 19 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 20 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số H6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số H7 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số H16 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường An Xuyên |
Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 6 - Mạc Cửu |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.360.000 | 1.180.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Thái Thị Chỉ (Đường số 3) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Cừ (tên cũ: Đường số 8) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 7 - Mạc Cửu (Đường số 10) |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Phường An Xuyên |
Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 7 - Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Mạc Cửu (Đường số 10) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Lâm Thành Mậu - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường An Xuyên |
Trần Nguyên Hãn (Đường số 11) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Toàn Tuyến - Giáp ranh phường 9 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thị Ba (Đường số 12) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 9 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Thị Thanh (Đường số 13) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Phù Kim Liên (Đường số 15) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường An Xuyên |
Trịnh Hòa Đức - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 6 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Văn Tường - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 2 - Đường Từ Thị Kiềng |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 7m - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 20m - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 25m - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Lâm Thành Mậu - Dương Đình Nghệ |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m - |
Đất ở đô thị | 4.710.000 | 2.826.000 | 1.884.000 | 942.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 4,5m (không có vỉa hè) - |
Đất ở đô thị | 3.340.000 | 2.004.000 | 1.336.000 | 668.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 4 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.192.000 | 6.115.000 | 4.077.000 | 2.038.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.373.000 | 6.224.000 | 4.149.000 | 2.075.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.373.000 | 6.224.000 | 4.149.000 | 2.075.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 7 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 14.716.000 | 8.830.000 | 5.886.000 | 2.943.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.088.000 | 6.053.000 | 4.035.000 | 2.018.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.088.000 | 6.053.000 | 4.035.000 | 2.018.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.088.000 | 6.053.000 | 4.035.000 | 2.018.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.088.000 | 6.053.000 | 4.035.000 | 2.018.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.846.000 | 5.908.000 | 3.938.000 | 1.969.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 16 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.088.000 | 6.053.000 | 4.035.000 | 2.018.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 3 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 4 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Đường số 1 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường An Xuyên |
Bùi Hữu My - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Phạm Thị Đồng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Cao Lỗ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Phạm Thị Đồng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Châu Văn Liêm - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Huỳnh Thị Kim Liên - Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Tô Thị Tẻ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Ngân - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Dương Văn Thà - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Hồ Thị Kỷ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Huỳnh Thị Kim Liên - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Đường số 1 - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Thị Bái - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Cư Trinh - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Đường số 1 - Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng |
Đất ở đô thị | 9.070.000 | 5.442.000 | 3.628.000 | 1.814.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thị Sáu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Phạm Thị Đồng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Thị Đồng - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Trần Ngọc Hy - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Văn Lích - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Trần Ngọc Hy - Võ Văn Ngân |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Phó Đức Chính - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Lâm Văn Lích - Phạm Thị Đồng |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Thái Văn Lung - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Tố Hữu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Đường số 12 |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Trần Ngọc Hy - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Ranh dự án - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường An Xuyên |
Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Lê Duẩn - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 4 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 5 - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 5 - Tạ Uyên |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Tạ Uyên - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Lê Duẩn - Đường số 14 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 7 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 5 - Đường số 19 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 15 - Đường số 18 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 18 - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 15 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 11.880.000 | 7.920.000 | 3.960.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 11.880.000 | 7.920.000 | 3.960.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 13 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 15 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 6 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Duẩn - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 04 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 3 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 04 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 9.840.000 | 6.560.000 | 3.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 04 - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 18 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 19 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 06 - Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 01 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 09 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 02 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 03 - Đường số 07 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 03 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 05 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 07 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 07 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 09 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08) - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 01 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 09 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 01 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 01 - Đường số 07 |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 1.580.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 07 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) - Đường số 07 |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đường nội bộ trong dự án - Khu Vincom Cà Mau - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 26.168.000 | 15.700.800 | 10.467.200 | 5.233.600 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Cổng công viên Văn Hoá |
Đất TM-DV đô thị | 22.568.000 | 13.540.800 | 9.027.200 | 4.513.600 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Cổng công viên Văn Hoá - Tạ Uyên |
Đất TM-DV đô thị | 16.680.000 | 10.008.000 | 6.672.000 | 3.336.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Tạ Uyên - Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 15.976.000 | 9.585.600 | 6.390.400 | 3.195.200 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 8.144.000 | 4.886.400 | 3.257.600 | 1.628.800 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh Xáng Bạch Ngưu |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)) Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu) |
Đất TM-DV đô thị | 2.376.000 | 1.425.600 | 950.400 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Thái Tôn Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV đô thị | 15.984.000 | 9.590.400 | 6.393.600 | 3.196.800 |
| Phường An Xuyên |
Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám |
Đất TM-DV đô thị | 12.704.000 | 7.622.400 | 5.081.600 | 2.540.800 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Hồng Thám Lý Thái Tôn - Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 10.968.000 | 6.580.800 | 4.387.200 | 2.193.600 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Hồng Thám Lý Bôn - Lâm Thành Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 10.896.000 | 6.537.600 | 4.358.400 | 2.179.200 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám |
Đất TM-DV đô thị | 11.376.000 | 6.825.600 | 4.550.400 | 2.275.200 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ |
Đất TM-DV đô thị | 9.096.000 | 5.457.600 | 3.638.400 | 1.819.200 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.264.000 | 3.758.400 | 2.505.600 | 1.252.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp) Hết ranh phường 4 cũ - Hết ranh phường Tân Xuyên cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | 1.142.400 | 761.600 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m) Hết ranh phường Tân Xuyên - Cầu Vàm Ô Rô |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Lộ xi măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3 Quốc Lộ 63 - Cầu Vàm Ô Rô |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Phạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu) |
Đất TM-DV đô thị | 10.384.000 | 6.230.400 | 4.153.600 | 2.076.800 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Lý Bôn - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 30.640.000 | 18.384.000 | 12.256.000 | 6.128.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 30.376.000 | 18.225.600 | 12.150.400 | 6.075.200 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 11.200.000 | 5.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 3.808.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Văn Ký Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 15.392.000 | 9.235.200 | 6.156.800 | 3.078.400 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Văn Ký Nguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 3.808.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Văn Ký Phan Chu Trinh - Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 25.624.000 | 15.374.400 | 10.249.600 | 5.124.800 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Lê Lợi - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 19.536.000 | 11.721.600 | 7.814.400 | 3.907.200 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Hoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 20.296.000 | 12.177.600 | 8.118.400 | 4.059.200 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Nguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV đô thị | 61.344.000 | 36.806.400 | 24.537.600 | 12.268.800 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Phan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 18.536.000 | 11.121.600 | 7.414.400 | 3.707.200 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Bùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám |
Đất TM-DV đô thị | 15.128.000 | 9.076.800 | 6.051.200 | 3.025.600 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Phạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng |
Đất TM-DV đô thị | 4.576.000 | 2.745.600 | 1.830.400 | 915.200 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Phùng Lê Lợi - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 17.920.000 | 10.752.000 | 7.168.000 | 3.584.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Phùng Hoàng Diệu - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 14.432.000 | 8.659.200 | 5.772.800 | 2.886.400 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Phùng Ngô Quyền - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 21.104.000 | 12.662.400 | 8.441.600 | 4.220.800 |
| Phường An Xuyên |
Hoàng Diệu Công trường Bạch Đằng - Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 24.568.000 | 14.740.800 | 9.827.200 | 4.913.600 |
| Phường An Xuyên |
Hoàng Diệu Lý Bôn - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 19.016.000 | 11.409.600 | 7.606.400 | 3.803.200 |
| Phường An Xuyên |
Hoàng Diệu Phan Đình Phùng - Lý Thái Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 17.608.000 | 10.564.800 | 7.043.200 | 3.521.600 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Hữu Lễ Lý Thái Tôn - Lý Bôn |
Đất TM-DV đô thị | 30.872.000 | 18.523.200 | 12.348.800 | 6.174.400 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Hữu Lễ Lý Bôn - Phạm Văn Ký |
Đất TM-DV đô thị | 35.056.000 | 21.033.600 | 14.022.400 | 7.011.200 |
| Phường An Xuyên |
Lê Lợi Trưng Nhị - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 38.728.000 | 23.236.800 | 15.491.200 | 7.745.600 |
| Phường An Xuyên |
Lê Lợi Lê Lai - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 29.624.000 | 17.774.400 | 11.849.600 | 5.924.800 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Nguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 22.568.000 | 13.540.800 | 9.027.200 | 4.513.600 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Cống bến Tàu A (cũ) - Cổng công viên Văn Hoá |
Đất TM-DV đô thị | 20.200.000 | 12.120.000 | 8.080.000 | 4.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Cổng công viên Văn Hoá - Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) |
Đất TM-DV đô thị | 15.976.000 | 9.585.600 | 6.390.400 | 3.195.200 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) - Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 13.040.000 | 7.824.000 | 5.216.000 | 2.608.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 10.872.000 | 6.523.200 | 4.348.800 | 2.174.400 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Võ Văn Tần - Ranh phường 1cũ |
Đất TM-DV đô thị | 9.264.000 | 5.558.400 | 3.705.600 | 1.852.800 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Ranh Phường 1 cũ - Cầu Giồng Kè |
Đất TM-DV đô thị | 1.608.000 | 964.800 | 643.200 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV đô thị | 23.792.000 | 14.275.200 | 9.516.800 | 4.758.400 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng |
Đất TM-DV đô thị | 23.984.000 | 14.390.400 | 9.593.600 | 4.796.800 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên |
Đất TM-DV đô thị | 25.128.000 | 15.076.800 | 10.051.200 | 5.025.600 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Tạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Hết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới |
Đất TM-DV đô thị | 8.952.000 | 5.371.200 | 3.580.800 | 1.790.400 |
| Phường An Xuyên |
Quốc lộ 63 Cống Kênh Mới - Cầu số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.064.000 | 3.038.400 | 2.025.600 | 1.012.800 |
| Phường An Xuyên |
Quốc lộ 63 Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m |
Đất TM-DV đô thị | 2.784.000 | 1.670.400 | 1.113.600 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Quốc lộ 63 Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.952.000 | 1.171.200 | 780.800 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Kênh Củi Nguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C) |
Đất TM-DV đô thị | 1.552.000 | 931.200 | 620.800 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Kênh Củi Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | 1.142.400 | 761.600 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Mới Quốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | 873.600 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Mới Sông Cũ - Cầu Kênh Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.272.000 | 763.200 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ Cầu Thanh Niên - Kênh Xáng Bạch Ngưu |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Mới (bên phải tuyến) cầu Kênh Thống Nhất - Ngã tư Bảy Nữa |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Đề Thám Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 63.424.000 | 38.054.400 | 25.369.600 | 12.684.800 |
| Phường An Xuyên |
Phan Chu Trinh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 32.976.000 | 19.785.600 | 13.190.400 | 6.595.200 |
| Phường An Xuyên |
Trưng Trắc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 30.416.000 | 18.249.600 | 12.166.400 | 6.083.200 |
| Phường An Xuyên |
Trưng Nhị Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 30.640.000 | 18.384.000 | 12.256.000 | 6.128.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Lai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 28.704.000 | 17.222.400 | 11.481.600 | 5.740.800 |
| Phường An Xuyên |
Vưu Văn Tỷ Phan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 16.672.000 | 10.003.200 | 6.668.800 | 3.334.400 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thiện Năng Lâm Thành Mậu - Kênh 16 |
Đất TM-DV đô thị | 4.376.000 | 2.625.600 | 1.750.400 | 875.200 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thiện Năng Kênh 16 - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 8.488.000 | 5.092.800 | 3.395.200 | 1.697.600 |
| Phường An Xuyên |
Bùi Thị Xuân Lý Bôn - Lý Thái Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 12.784.000 | 7.670.400 | 5.113.600 | 2.556.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào Thành đội Cà Mau Nguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.736.000 | 2.241.600 | 1.494.400 | 747.200 |
| Phường An Xuyên |
Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.896.000 | 1.737.600 | 1.158.400 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Đại Đức Hữu Nhem Lý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất TM-DV đô thị | 9.968.000 | 5.980.800 | 3.987.200 | 1.993.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào UBND phường 1 (cũ) Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 2.534.400 | 1.689.600 | 844.800 |
| Phường An Xuyên |
Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.872.000 | 1.723.200 | 1.148.800 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm) - Phan Ngọc Hiển |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Phan Ngọc Hiển - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 19.568.000 | 11.740.800 | 7.827.200 | 3.913.600 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền - Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) |
Đất TM-DV đô thị | 8.056.000 | 4.833.600 | 3.222.400 | 1.611.200 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) - đường Lý Văn Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 6.056.000 | 3.633.600 | 2.422.400 | 1.211.200 |
| Phường An Xuyên |
Hoa Lư Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 9.976.000 | 5.985.600 | 3.990.400 | 1.995.200 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Tần Lý Văn Lâm - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 6.152.000 | 3.691.200 | 2.460.800 | 1.230.400 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Tần Ngô Quyền - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 6.888.000 | 4.132.800 | 2.755.200 | 1.377.600 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Tần Đường số 1 - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Lương Thế Vinh Ngô Quyền - Lý Văn Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 4.888.000 | 2.932.800 | 1.955.200 | 977.600 |
| Phường An Xuyên |
Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất) Ngô Quyền - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường An Xuyên |
Mậu Thân Vòng xoay đường Ngô Quyền - Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Phường An Xuyên |
Mậu Thân Trần Quang Diệu - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường An Xuyên |
Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài) Nguyễn Trãi - Cầu Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 6.056.000 | 3.633.600 | 2.422.400 | 1.211.200 |
| Phường An Xuyên |
Tạ Uyên Nguyễn Trãi - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 13.040.000 | 7.824.000 | 5.216.000 | 2.608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tạ Uyên Ngô Quyền - Lý Văn Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường An Xuyên |
Trần Quang Diệu Tạ Uyên - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc |
Đất TM-DV đô thị | 9.296.000 | 5.577.600 | 3.718.400 | 1.859.200 |
| Phường An Xuyên |
Trần Quang Diệu Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Hết đường hiện trạng |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Đoàn Giỏi Trần Quang Diệu - Đường số 16 |
Đất TM-DV đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.571.200 | 785.600 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Thời Nhiệm Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Hữu Nghĩa Đường Mậu Thân - Trường Tiểu Học Phường 9 |
Đất TM-DV đô thị | 5.208.000 | 3.124.800 | 2.083.200 | 1.041.600 |
| Phường An Xuyên |
Trương Định Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | 1.228.800 | 819.200 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Duẩn Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 11.424.000 | 7.616.000 | 3.808.000 |
| Phường An Xuyên |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi - Sông Cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Thống Nhất Mậu Thân - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ Sông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ Sông Tắc Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè) - Kênh xáng Bạch Ngưu |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến) Sông Tắc Thủ - Kênh xáng Bạch Ngưu |
Đất TM-DV đô thị | 656.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên cũ Ngã tư Bảy Nữa - Kênh Xáng Bạch Ngưu |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến) Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ Từ cầu Thanh Niên - Mậu Thân |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ Quốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 848.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Lộ Giao thông nông thôn Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Lộ Giao thông nông thôn Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền) - đường Lý Văn Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 6.056.000 | 3.633.600 | 2.422.400 | 1.211.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m) Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 5.208.000 | 3.124.800 | 2.083.200 | 1.041.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường đối diện chùa Từ Quang Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch (ngã tư) |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Lung Lá Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10) |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Lung Lá Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10) |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Đỗ Thừa Luông Ngô Quyền - Huỳnh Phi Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 7.648.000 | 4.588.800 | 3.059.200 | 1.529.600 |
| Phường An Xuyên |
Huỳnh Tấn Phát Tạ Uyên - Nguyễn Văn Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 6.472.000 | 3.883.200 | 2.588.800 | 1.294.400 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Văn Bảy Ngô Quyền - Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9) |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Phường An Xuyên |
Nam Cao Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Phi Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.672.000 | 4.003.200 | 2.668.800 | 1.334.400 |
| Phường An Xuyên |
Huỳnh Phi Hùng Nguyễn Văn Bảy - Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 6.072.000 | 3.643.200 | 2.428.800 | 1.214.400 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Giót Nguyễn Văn Bảy - Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn) |
Đất TM-DV đô thị | 6.072.000 | 3.643.200 | 2.428.800 | 1.214.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường Tuệ Tĩnh Đỗ Thừa Luông - Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 6.072.000 | 3.643.200 | 2.428.800 | 1.214.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 (Tuệ Tĩnh) Đỗ Thừa Tự - Nguyễn Văn Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 6.072.000 | 3.643.200 | 2.428.800 | 1.214.400 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thị Nho Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Đỗ Thừa Tự Nguyễn Trung Thành - Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trung Thành Đỗ Thừa Luông - Nguyễn Văn Bảy |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu) Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3)) - Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan Bội Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Đường Củi Mậu Thân - Ranh Phường 1 |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Thống Nhất Cầu Thống Nhất - Ranh Nghĩa trang thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Đức Thọ Quốc Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà) - Thiền viện Trúc Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Cái Giữa Từ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Sông Cũ Giáp ranh dự án Khu D Phường Tân Xuyên cũ - Kênh xáng Phụng Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.272.000 | 763.200 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 632.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 608.000 | 608.000 | 608.000 |
| Phường An Xuyên |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 243.200 | 121.600 |
| Phường An Xuyên |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 88.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3 |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1) |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1 Đường D2 - Đường D3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.064.000 | 4.238.400 | 2.825.600 | 1.412.800 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm - |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 196 rộng 5m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 168 rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1 Đường Lý Văn Lâm - Đường D3 |
Đất TM-DV đô thị | 10.840.000 | 6.504.000 | 4.336.000 | 2.168.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường D2 rộng >=12m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240 |
Đất TM-DV đô thị | 8.224.000 | 4.934.400 | 3.289.600 | 1.644.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường D3 rộng 18m - LIA 1 Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6 |
Đất TM-DV đô thị | 6.904.000 | 4.142.400 | 2.761.600 | 1.380.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 36 rộng >=4m - LIA 2 Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 |
Đất TM-DV đô thị | 6.288.000 | 3.772.800 | 2.515.200 | 1.257.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 132 rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 |
Đất TM-DV đô thị | 5.568.000 | 3.340.800 | 2.227.200 | 1.113.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 220 rộng >=4m - LIA 2 Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 26 rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.256.000 | 1.128.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 48C rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4 |
Đất TM-DV đô thị | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.256.000 | 1.128.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3 Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu |
Đất TM-DV đô thị | 6.456.000 | 3.873.600 | 2.582.400 | 1.291.200 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3 Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.419.200 | 1.209.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3 Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 7.152.000 | 4.291.200 | 2.860.800 | 1.430.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4 Nguyễn Trãi - Giáp phường 4 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 78 rộng 7m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Hẻm 106 |
Đất TM-DV đô thị | 4.888.000 | 2.932.800 | 1.955.200 | 977.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 124 rộng 6m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16 |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5 Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79 - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.064.000 | 2.438.400 | 1.625.600 | 812.800 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5 Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79 |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 3.398.400 | 2.265.600 | 1.132.800 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5 Lý Bôn - Lâm Thành Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 6.816.000 | 4.089.600 | 2.726.400 | 1.363.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường N3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.288.000 | 3.772.800 | 2.515.200 | 1.257.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường N2 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.888.000 | 2.932.800 | 1.955.200 | 977.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường D3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.208.000 | 3.124.800 | 2.083.200 | 1.041.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường D1 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.888.000 | 2.932.800 | 1.955.200 | 977.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 697.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 3 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 697.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 697.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 697.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.144.000 | 1.286.400 | 857.600 | 428.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.348.800 | 899.200 | 449.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 697.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 9 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 1.411.200 | 940.800 | 470.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 697.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 13 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 697.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 697.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 16 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 17 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.488.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 697.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D) |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường Phan Văn Xoàn |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Văn Một - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 06 - Đường Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 (lộ giới 10m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Phạm Văn Bạch - Đường Lê Văn Một |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Văn Một - Đường Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.432.000 | 1.216.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 07 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 08 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 976.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 09 (lộ giới 28m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 06 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 (lộ giới 30m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.432.000 | 1.216.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 09 (lộ giới 32m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 09 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 (lộ giới 12m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 09 - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D) |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 15 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 09 - Đường Phan Văn Xoàn |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 18 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 19 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 20 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số H6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 848.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số H7 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 848.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số H16 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 6 - Mạc Cửu |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường An Xuyên |
Thái Thị Chỉ (Đường số 3) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Cừ (tên cũ: Đường số 8) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 7 - Mạc Cửu (Đường số 10) |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 848.000 |
| Phường An Xuyên |
Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 7 - Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường An Xuyên |
Mạc Cửu (Đường số 10) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Lâm Thành Mậu - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường An Xuyên |
Trần Nguyên Hãn (Đường số 11) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Toàn Tuyến - Giáp ranh phường 9 |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thị Ba (Đường số 12) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 9 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Thị Thanh (Đường số 13) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường An Xuyên |
Phù Kim Liên (Đường số 15) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Trịnh Hòa Đức - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 6 - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Văn Tường - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 2 - Đường Từ Thị Kiềng |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Lâm Thành Mậu - Dương Đình Nghệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.768.000 | 2.260.800 | 1.507.200 | 753.600 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 4,5m (không có vỉa hè) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.672.000 | 1.603.200 | 1.068.800 | 534.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 4 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.153.600 | 4.892.000 | 3.261.600 | 1.630.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.298.400 | 4.979.200 | 3.319.200 | 1.660.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.298.400 | 4.979.200 | 3.319.200 | 1.660.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 7 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 11.772.800 | 7.064.000 | 4.708.800 | 2.354.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.070.400 | 4.842.400 | 3.228.000 | 1.614.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.070.400 | 4.842.400 | 3.228.000 | 1.614.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.070.400 | 4.842.400 | 3.228.000 | 1.614.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.070.400 | 4.842.400 | 3.228.000 | 1.614.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.876.800 | 4.726.400 | 3.150.400 | 1.575.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 16 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.070.400 | 4.842.400 | 3.228.000 | 1.614.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 3 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 4 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Đường số 1 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Phường An Xuyên |
Bùi Hữu My - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Phạm Thị Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Cao Lỗ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Phạm Thị Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Châu Văn Liêm - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Huỳnh Thị Kim Liên - Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Tô Thị Tẻ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Ngân - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.328.000 | 1.664.000 |
| Phường An Xuyên |
Dương Văn Thà - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.328.000 | 1.664.000 |
| Phường An Xuyên |
Hồ Thị Kỷ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Huỳnh Thị Kim Liên - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Đường số 1 - Đường số 12 |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.328.000 | 1.664.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Thị Bái - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Cư Trinh - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Đường số 1 - Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng |
Đất TM-DV đô thị | 7.256.000 | 4.353.600 | 2.902.400 | 1.451.200 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thị Sáu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Phạm Thị Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Thị Đồng - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Trần Ngọc Hy - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.328.000 | 1.664.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Văn Lích - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Trần Ngọc Hy - Võ Văn Ngân |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.328.000 | 1.664.000 |
| Phường An Xuyên |
Phó Đức Chính - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Lâm Văn Lích - Phạm Thị Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.328.000 | 1.664.000 |
| Phường An Xuyên |
Thái Văn Lung - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Tố Hữu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Đường số 12 |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.328.000 | 1.664.000 |
| Phường An Xuyên |
Trần Ngọc Hy - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.328.000 | 1.664.000 |
| Phường An Xuyên |
Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Ranh dự án - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường An Xuyên |
Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Lê Duẩn - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 4 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 5 - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 5 - Tạ Uyên |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Tạ Uyên - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Lê Duẩn - Đường số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 7 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 5 - Đường số 19 |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 15 - Đường số 18 |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 18 - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 15 - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 15.840.000 | 9.504.000 | 6.336.000 | 3.168.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 15.840.000 | 9.504.000 | 6.336.000 | 3.168.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 13 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 15 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 6 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 14.320.000 | 8.592.000 | 5.728.000 | 2.864.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Duẩn - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 04 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 3 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 04 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 13.120.000 | 7.872.000 | 5.248.000 | 2.624.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 04 - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.320.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 18 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.320.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 19 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 06 - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.320.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 01 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 09 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.432.000 | 1.216.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 02 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 03 - Đường số 07 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 03 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 05 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 07 - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.432.000 | 1.216.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 07 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 09 - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08) - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 01 - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 09 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 01 - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 01 - Đường số 07 |
Đất TM-DV đô thị | 6.320.000 | 3.792.000 | 2.528.000 | 1.264.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 07 - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) - Đường số 07 |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đường nội bộ trong dự án - Khu Vincom Cà Mau - |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 19.626.000 | 11.775.600 | 7.850.400 | 3.925.200 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Cổng công viên Văn Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 16.926.000 | 10.155.600 | 6.770.400 | 3.385.200 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Cổng công viên Văn Hoá - Tạ Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 12.510.000 | 7.506.000 | 5.004.000 | 2.502.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Tạ Uyên - Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 11.982.000 | 7.189.200 | 4.792.800 | 2.396.400 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 6.108.000 | 3.664.800 | 2.443.200 | 1.221.600 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh Xáng Bạch Ngưu |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)) Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.782.000 | 1.069.200 | 712.800 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Thái Tôn Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD đô thị | 11.988.000 | 7.192.800 | 4.795.200 | 2.397.600 |
| Phường An Xuyên |
Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám |
Đất SX-KD đô thị | 9.528.000 | 5.716.800 | 3.811.200 | 1.905.600 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Hồng Thám Lý Thái Tôn - Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 8.226.000 | 4.935.600 | 3.290.400 | 1.645.200 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Hồng Thám Lý Bôn - Lâm Thành Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 8.172.000 | 4.903.200 | 3.268.800 | 1.634.400 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám |
Đất SX-KD đô thị | 8.532.000 | 5.119.200 | 3.412.800 | 1.706.400 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ |
Đất SX-KD đô thị | 6.822.000 | 4.093.200 | 2.728.800 | 1.364.400 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.698.000 | 2.818.800 | 1.879.200 | 939.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp) Hết ranh phường 4 cũ - Hết ranh phường Tân Xuyên cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 856.800 | 571.200 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m) Hết ranh phường Tân Xuyên - Cầu Vàm Ô Rô |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Lộ xi măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3 Quốc Lộ 63 - Cầu Vàm Ô Rô |
Đất SX-KD đô thị | 636.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Phạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu) |
Đất SX-KD đô thị | 7.788.000 | 4.672.800 | 3.115.200 | 1.557.600 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Lý Bôn - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 22.980.000 | 13.788.000 | 9.192.000 | 4.596.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 22.782.000 | 13.669.200 | 9.112.800 | 4.556.400 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Ngọc Hiển Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 2.856.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Văn Ký Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 11.544.000 | 6.926.400 | 4.617.600 | 2.308.800 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Văn Ký Nguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 2.856.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Văn Ký Phan Chu Trinh - Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 19.218.000 | 11.530.800 | 7.687.200 | 3.843.600 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Lê Lợi - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 14.652.000 | 8.791.200 | 5.860.800 | 2.930.400 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Hoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 15.222.000 | 9.133.200 | 6.088.800 | 3.044.400 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Nguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD đô thị | 46.008.000 | 27.604.800 | 18.403.200 | 9.201.600 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Phan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 13.902.000 | 8.341.200 | 5.560.800 | 2.780.400 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Bùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám |
Đất SX-KD đô thị | 11.346.000 | 6.807.600 | 4.538.400 | 2.269.200 |
| Phường An Xuyên |
Lý Bôn Phạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng |
Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 2.059.200 | 1.372.800 | 686.400 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Phùng Lê Lợi - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.376.000 | 2.688.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Phùng Hoàng Diệu - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 10.824.000 | 6.494.400 | 4.329.600 | 2.164.800 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Phùng Ngô Quyền - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 15.828.000 | 9.496.800 | 6.331.200 | 3.165.600 |
| Phường An Xuyên |
Hoàng Diệu Công trường Bạch Đằng - Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 18.426.000 | 11.055.600 | 7.370.400 | 3.685.200 |
| Phường An Xuyên |
Hoàng Diệu Lý Bôn - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 14.262.000 | 8.557.200 | 5.704.800 | 2.852.400 |
| Phường An Xuyên |
Hoàng Diệu Phan Đình Phùng - Lý Thái Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 13.206.000 | 7.923.600 | 5.282.400 | 2.641.200 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Hữu Lễ Lý Thái Tôn - Lý Bôn |
Đất SX-KD đô thị | 23.154.000 | 13.892.400 | 9.261.600 | 4.630.800 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Hữu Lễ Lý Bôn - Phạm Văn Ký |
Đất SX-KD đô thị | 26.292.000 | 15.775.200 | 10.516.800 | 5.258.400 |
| Phường An Xuyên |
Lê Lợi Trưng Nhị - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 29.046.000 | 17.427.600 | 11.618.400 | 5.809.200 |
| Phường An Xuyên |
Lê Lợi Lê Lai - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 22.218.000 | 13.330.800 | 8.887.200 | 4.443.600 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Nguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 16.926.000 | 10.155.600 | 6.770.400 | 3.385.200 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Cống bến Tàu A (cũ) - Cổng công viên Văn Hoá |
Đất SX-KD đô thị | 15.150.000 | 9.090.000 | 6.060.000 | 3.030.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Cổng công viên Văn Hoá - Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) |
Đất SX-KD đô thị | 11.982.000 | 7.189.200 | 4.792.800 | 2.396.400 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) - Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.780.000 | 5.868.000 | 3.912.000 | 1.956.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 8.154.000 | 4.892.400 | 3.261.600 | 1.630.800 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Võ Văn Tần - Ranh phường 1cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.948.000 | 4.168.800 | 2.779.200 | 1.389.600 |
| Phường An Xuyên |
Lý Văn Lâm Ranh Phường 1 cũ - Cầu Giồng Kè |
Đất SX-KD đô thị | 1.206.000 | 723.600 | 482.400 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD đô thị | 17.844.000 | 10.706.400 | 7.137.600 | 3.568.800 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng |
Đất SX-KD đô thị | 17.988.000 | 10.792.800 | 7.195.200 | 3.597.600 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 18.846.000 | 11.307.600 | 7.538.400 | 3.769.200 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Tạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trãi Hết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới |
Đất SX-KD đô thị | 6.714.000 | 4.028.400 | 2.685.600 | 1.342.800 |
| Phường An Xuyên |
Quốc lộ 63 Cống Kênh Mới - Cầu số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.798.000 | 2.278.800 | 1.519.200 | 759.600 |
| Phường An Xuyên |
Quốc lộ 63 Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m |
Đất SX-KD đô thị | 2.088.000 | 1.252.800 | 835.200 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Quốc lộ 63 Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | 878.400 | 585.600 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Kênh Củi Nguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C) |
Đất SX-KD đô thị | 1.164.000 | 698.400 | 465.600 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Kênh Củi Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 856.800 | 571.200 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Mới Quốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 655.200 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Mới Sông Cũ - Cầu Kênh Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 954.000 | 572.400 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ Cầu Thanh Niên - Kênh Xáng Bạch Ngưu |
Đất SX-KD đô thị | 636.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Mới (bên phải tuyến) cầu Kênh Thống Nhất - Ngã tư Bảy Nữa |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Đề Thám Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 47.568.000 | 28.540.800 | 19.027.200 | 9.513.600 |
| Phường An Xuyên |
Phan Chu Trinh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 24.732.000 | 14.839.200 | 9.892.800 | 4.946.400 |
| Phường An Xuyên |
Trưng Trắc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 22.812.000 | 13.687.200 | 9.124.800 | 4.562.400 |
| Phường An Xuyên |
Trưng Nhị Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 22.980.000 | 13.788.000 | 9.192.000 | 4.596.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Lai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 21.528.000 | 12.916.800 | 8.611.200 | 4.305.600 |
| Phường An Xuyên |
Vưu Văn Tỷ Phan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 12.504.000 | 7.502.400 | 5.001.600 | 2.500.800 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thiện Năng Lâm Thành Mậu - Kênh 16 |
Đất SX-KD đô thị | 3.282.000 | 1.969.200 | 1.312.800 | 656.400 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thiện Năng Kênh 16 - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 6.366.000 | 3.819.600 | 2.546.400 | 1.273.200 |
| Phường An Xuyên |
Bùi Thị Xuân Lý Bôn - Lý Thái Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 9.588.000 | 5.752.800 | 3.835.200 | 1.917.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào Thành đội Cà Mau Nguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.802.000 | 1.681.200 | 1.120.800 | 560.400 |
| Phường An Xuyên |
Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.172.000 | 1.303.200 | 868.800 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Đại Đức Hữu Nhem Lý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 4.485.600 | 2.990.400 | 1.495.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào UBND phường 1 (cũ) Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 633.600 |
| Phường An Xuyên |
Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.154.000 | 1.292.400 | 861.600 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm) - Phan Ngọc Hiển |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Phan Ngọc Hiển - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 14.676.000 | 8.805.600 | 5.870.400 | 2.935.200 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền - Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) |
Đất SX-KD đô thị | 6.042.000 | 3.625.200 | 2.416.800 | 1.208.400 |
| Phường An Xuyên |
Đinh Tiên Hoàng Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) - đường Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.542.000 | 2.725.200 | 1.816.800 | 908.400 |
| Phường An Xuyên |
Hoa Lư Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.482.000 | 4.489.200 | 2.992.800 | 1.496.400 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Tần Lý Văn Lâm - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.614.000 | 2.768.400 | 1.845.600 | 922.800 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Tần Ngô Quyền - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.166.000 | 3.099.600 | 2.066.400 | 1.033.200 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Tần Đường số 1 - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Lương Thế Vinh Ngô Quyền - Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 3.666.000 | 2.199.600 | 1.466.400 | 733.200 |
| Phường An Xuyên |
Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất) Ngô Quyền - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường An Xuyên |
Mậu Thân Vòng xoay đường Ngô Quyền - Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Phường An Xuyên |
Mậu Thân Trần Quang Diệu - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường An Xuyên |
Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài) Nguyễn Trãi - Cầu Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 4.542.000 | 2.725.200 | 1.816.800 | 908.400 |
| Phường An Xuyên |
Tạ Uyên Nguyễn Trãi - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 9.780.000 | 5.868.000 | 3.912.000 | 1.956.000 |
| Phường An Xuyên |
Tạ Uyên Ngô Quyền - Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường An Xuyên |
Trần Quang Diệu Tạ Uyên - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc |
Đất SX-KD đô thị | 6.972.000 | 4.183.200 | 2.788.800 | 1.394.400 |
| Phường An Xuyên |
Trần Quang Diệu Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Hết đường hiện trạng |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Đoàn Giỏi Trần Quang Diệu - Đường số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 2.946.000 | 1.767.600 | 1.178.400 | 589.200 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Thời Nhiệm Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Hữu Nghĩa Đường Mậu Thân - Trường Tiểu Học Phường 9 |
Đất SX-KD đô thị | 3.906.000 | 2.343.600 | 1.562.400 | 781.200 |
| Phường An Xuyên |
Trương Định Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 921.600 | 614.400 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Duẩn Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 2.856.000 |
| Phường An Xuyên |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi - Sông Cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Thống Nhất Mậu Thân - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ Sông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 636.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ Sông Tắc Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè) - Kênh xáng Bạch Ngưu |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến) Sông Tắc Thủ - Kênh xáng Bạch Ngưu |
Đất SX-KD đô thị | 492.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên cũ Ngã tư Bảy Nữa - Kênh Xáng Bạch Ngưu |
Đất SX-KD đô thị | 636.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến) Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ Từ cầu Thanh Niên - Mậu Thân |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ Quốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 636.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Lộ Giao thông nông thôn Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Lộ Giao thông nông thôn Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền) - đường Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.542.000 | 2.725.200 | 1.816.800 | 908.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m) Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 3.906.000 | 2.343.600 | 1.562.400 | 781.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường đối diện chùa Từ Quang Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch (ngã tư) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Lung Lá Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10) |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Lung Lá Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10) |
Đất SX-KD đô thị | 462.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Đỗ Thừa Luông Ngô Quyền - Huỳnh Phi Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.736.000 | 3.441.600 | 2.294.400 | 1.147.200 |
| Phường An Xuyên |
Huỳnh Tấn Phát Tạ Uyên - Nguyễn Văn Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 4.854.000 | 2.912.400 | 1.941.600 | 970.800 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Văn Bảy Ngô Quyền - Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9) |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 3.096.000 | 2.064.000 | 1.032.000 |
| Phường An Xuyên |
Nam Cao Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Phi Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.004.000 | 3.002.400 | 2.001.600 | 1.000.800 |
| Phường An Xuyên |
Huỳnh Phi Hùng Nguyễn Văn Bảy - Nam Cao |
Đất SX-KD đô thị | 4.554.000 | 2.732.400 | 1.821.600 | 910.800 |
| Phường An Xuyên |
Phan Đình Giót Nguyễn Văn Bảy - Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn) |
Đất SX-KD đô thị | 4.554.000 | 2.732.400 | 1.821.600 | 910.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường Tuệ Tĩnh Đỗ Thừa Luông - Nam Cao |
Đất SX-KD đô thị | 4.554.000 | 2.732.400 | 1.821.600 | 910.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 (Tuệ Tĩnh) Đỗ Thừa Tự - Nguyễn Văn Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 4.554.000 | 2.732.400 | 1.821.600 | 910.800 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thị Nho Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Đỗ Thừa Tự Nguyễn Trung Thành - Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Trung Thành Đỗ Thừa Luông - Nguyễn Văn Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu) Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3)) - Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan Bội Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Đường Củi Mậu Thân - Ranh Phường 1 |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Kênh Thống Nhất Cầu Thống Nhất - Ranh Nghĩa trang thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Đức Thọ Quốc Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà) - Thiền viện Trúc Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến kênh Cái Giữa Từ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Tuyến Sông Cũ Giáp ranh dự án Khu D Phường Tân Xuyên cũ - Kênh xáng Phụng Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 954.000 | 572.400 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m - |
Đất SX-KD đô thị | 474.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 486.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 456.000 | 456.000 | 456.000 |
| Phường An Xuyên |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 91.200 |
| Phường An Xuyên |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 198.000 | 132.000 | 66.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3 |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1 Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1) |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1 Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1 Đường D2 - Đường D3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.298.000 | 3.178.800 | 2.119.200 | 1.059.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 196 rộng 5m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 168 rộng >=4m - LIA 1 Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1 Đường Lý Văn Lâm - Đường D3 |
Đất SX-KD đô thị | 8.130.000 | 4.878.000 | 3.252.000 | 1.626.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường D2 rộng >=12m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240 |
Đất SX-KD đô thị | 6.168.000 | 3.700.800 | 2.467.200 | 1.233.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường D3 rộng 18m - LIA 1 Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6 |
Đất SX-KD đô thị | 5.178.000 | 3.106.800 | 2.071.200 | 1.035.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1 Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 36 rộng >=4m - LIA 2 Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 |
Đất SX-KD đô thị | 4.716.000 | 2.829.600 | 1.886.400 | 943.200 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 132 rộng 6m - LIA 2 Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 |
Đất SX-KD đô thị | 4.176.000 | 2.505.600 | 1.670.400 | 835.200 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 220 rộng >=4m - LIA 2 Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 26 rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 4.230.000 | 2.538.000 | 1.692.000 | 846.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 48C rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2 Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.230.000 | 2.538.000 | 1.692.000 | 846.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3 Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu |
Đất SX-KD đô thị | 4.842.000 | 2.905.200 | 1.936.800 | 968.400 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3 Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.814.400 | 907.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3 Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 5.364.000 | 3.218.400 | 2.145.600 | 1.072.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4 Nguyễn Trãi - Giáp phường 4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 78 rộng 7m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Hẻm 106 |
Đất SX-KD đô thị | 3.666.000 | 2.199.600 | 1.466.400 | 733.200 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 124 rộng 6m - LIA 4 Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16 |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5 Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79 - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.048.000 | 1.828.800 | 1.219.200 | 609.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5 Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79 |
Đất SX-KD đô thị | 4.248.000 | 2.548.800 | 1.699.200 | 849.600 |
| Phường An Xuyên |
Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5 Lý Bôn - Lâm Thành Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 5.112.000 | 3.067.200 | 2.044.800 | 1.022.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường N3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.716.000 | 2.829.600 | 1.886.400 | 943.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường N2 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.666.000 | 2.199.600 | 1.466.400 | 733.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường D3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.906.000 | 2.343.600 | 1.562.400 | 781.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường D1 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.666.000 | 2.199.600 | 1.466.400 | 733.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.046.400 | 523.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 3 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.046.400 | 523.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.046.400 | 523.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.046.400 | 523.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.608.000 | 964.800 | 643.200 | 321.600 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.686.000 | 1.011.600 | 674.400 | 337.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.046.400 | 523.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 9 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 1.058.400 | 705.600 | 352.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.046.400 | 523.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 13 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.046.400 | 523.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.046.400 | 523.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 16 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 696.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 17 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.616.000 | 1.569.600 | 1.046.400 | 523.200 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D) |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường Phan Văn Xoàn |
Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.656.000 | 828.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Văn Một - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.704.000 | 852.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 06 - Đường Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 (lộ giới 10m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Phạm Văn Bạch - Đường Lê Văn Một |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Văn Một - Đường Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 07 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 08 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.464.000 | 732.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 09 (lộ giới 28m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.608.000 | 804.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 06 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 (lộ giới 30m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 09 (lộ giới 32m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.416.000 | 708.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 09 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 (lộ giới 12m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 09 - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D) |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 15 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Đường số 09 - Đường Phan Văn Xoàn |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 18 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 19 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 20 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số H6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.272.000 | 636.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số H7 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.272.000 | 636.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số H16 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường An Xuyên |
Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 6 - Mạc Cửu |
Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.416.000 | 708.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường An Xuyên |
Thái Thị Chỉ (Đường số 3) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Cừ (tên cũ: Đường số 8) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 7 - Mạc Cửu (Đường số 10) |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.272.000 | 636.000 |
| Phường An Xuyên |
Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 7 - Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường An Xuyên |
Mạc Cửu (Đường số 10) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Lâm Thành Mậu - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường An Xuyên |
Trần Nguyên Hãn (Đường số 11) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Toàn Tuyến - Giáp ranh phường 9 |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thị Ba (Đường số 12) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 9 - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường An Xuyên |
Phan Thị Thanh (Đường số 13) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường An Xuyên |
Phù Kim Liên (Đường số 15) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 1 - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường An Xuyên |
Trịnh Hòa Đức - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 6 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Văn Tường - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Đường số 2 - Đường Từ Thị Kiềng |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 648.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Lâm Thành Mậu - Dương Đình Nghệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.826.000 | 1.695.600 | 1.130.400 | 565.200 |
| Phường An Xuyên |
Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 4,5m (không có vỉa hè) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.004.000 | 1.202.400 | 801.600 | 400.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 4 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.115.200 | 3.669.000 | 2.446.200 | 1.222.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.223.800 | 3.734.400 | 2.489.400 | 1.245.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.223.800 | 3.734.400 | 2.489.400 | 1.245.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 7 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 8.829.600 | 5.298.000 | 3.531.600 | 1.765.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.052.800 | 3.631.800 | 2.421.000 | 1.210.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.052.800 | 3.631.800 | 2.421.000 | 1.210.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.052.800 | 3.631.800 | 2.421.000 | 1.210.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.052.800 | 3.631.800 | 2.421.000 | 1.210.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.907.600 | 3.544.800 | 2.362.800 | 1.181.400 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 16 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau Toàn Tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.052.800 | 3.631.800 | 2.421.000 | 1.210.800 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 2 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 3 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 4 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Đường số 1 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Đường số 1 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Phường An Xuyên |
Bùi Hữu My - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Phạm Thị Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường An Xuyên |
Cao Lỗ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Phạm Thị Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường An Xuyên |
Châu Văn Liêm - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Huỳnh Thị Kim Liên - Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Tô Thị Tẻ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Ngân - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Dương Văn Thà - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Hồ Thị Kỷ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường An Xuyên |
Huỳnh Thị Kim Liên - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Đường số 1 - Đường số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Thị Bái - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Cư Trinh - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Đường số 1 - Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Ngô Quyền - Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng |
Đất SX-KD đô thị | 5.442.000 | 3.265.200 | 2.176.800 | 1.088.400 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Thị Sáu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Phạm Thị Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường An Xuyên |
Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Thị Đồng - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Trần Ngọc Hy - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Văn Lích - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Trần Ngọc Hy - Võ Văn Ngân |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Phó Đức Chính - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Lâm Văn Lích - Phạm Thị Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Thái Văn Lung - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường An Xuyên |
Tố Hữu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Dương Văn Thà - Đường số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Trần Ngọc Hy - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường An Xuyên |
Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Ranh dự án - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Lê Duẩn - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 4 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 5 - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 5 - Tạ Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Tạ Uyên - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Lê Duẩn - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 7 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 5 - Đường số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 15 - Đường số 18 |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 18 - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 15 - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 11 - Đường số 15 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 11.880.000 | 7.128.000 | 4.752.000 | 2.376.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 12 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 11.880.000 | 7.128.000 | 4.752.000 | 2.376.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 13 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 14 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 8 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 15 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 6 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 10.740.000 | 6.444.000 | 4.296.000 | 2.148.000 |
| Phường An Xuyên |
Lê Duẩn - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 04 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 3 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 04 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 9.840.000 | 5.904.000 | 3.936.000 | 1.968.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 5 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 04 - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 18 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 06 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 19 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Đường số 06 - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 01 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 09 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 02 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 03 - Đường số 07 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 03 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 05 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 02 - Đường số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 06 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 07 - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 07 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 09 - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08) - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 01 - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 09 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 01 - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 01 - Đường số 07 |
Đất SX-KD đô thị | 4.740.000 | 2.844.000 | 1.896.000 | 948.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Đường số 07 - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 792.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường số 11 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) - Đường số 07 |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.872.000 | 936.000 |
| Phường An Xuyên |
Các đường nội bộ trong dự án - Khu Vincom Cà Mau - |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường An Xuyên |
Phường An Xuyên - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | |
| Phường An Xuyên |
Phường An Xuyên - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Phường An Xuyên |
Phường An Xuyên - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Phường An Xuyên |
Phường An Xuyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Phường An Xuyên |
Phường An Xuyên - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Phường An Xuyên |
Phường An Xuyên - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Phường An Xuyên |
Phường An Xuyên - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Phường An Xuyên |
Phường An Xuyên - |
Đất làm muối | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 32.710.000 | 19.626.000 | 13.084.000 | 6.542.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Cổng công viên Văn Hoá |
Đất ở đô thị | 28.210.000 | 16.926.000 | 11.284.000 | 5.642.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Cổng công viên Văn Hoá - Tạ Uyên |
Đất ở đô thị | 20.850.000 | 12.510.000 | 8.340.000 | 4.170.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Tạ Uyên - Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 19.970.000 | 11.982.000 | 7.988.000 | 3.994.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường An Xuyên |
Ngô Quyền Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 10.180.000 | 6.108.000 | 4.072.000 | 2.036.000 |
| Phường An Xuyên |
Võ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh Xáng Bạch Ngưu |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 1.416.000 |
| Phường An Xuyên |
Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)) Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu) |
Đất ở đô thị | 2.970.000 | 1.782.000 | 1.188.000 | 760.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Thái Tôn Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển |
Đất ở đô thị | 19.980.000 | 11.988.000 | 7.992.000 | 3.996.000 |
| Phường An Xuyên |
Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám |
Đất ở đô thị | 15.880.000 | 9.528.000 | 6.352.000 | 3.176.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Hồng Thám Lý Thái Tôn - Lý Bôn |
Đất ở đô thị | 13.710.000 | 8.226.000 | 5.484.000 | 2.742.000 |
| Phường An Xuyên |
Phạm Hồng Thám Lý Bôn - Lâm Thành Mậu |
Đất ở đô thị | 13.620.000 | 8.172.000 | 5.448.000 | 2.724.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám |
Đất ở đô thị | 14.220.000 | 8.532.000 | 5.688.000 | 2.844.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ |
Đất ở đô thị | 11.370.000 | 6.822.000 | 4.548.000 | 2.274.000 |
| Phường An Xuyên |
Lâm Thành Mậu Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 cũ |
Đất ở đô thị | 7.830.000 | 4.698.000 | 3.132.000 | 1.566.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Xuyên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Cà Mau), Phường 2 (thành phố Cà Mau), Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Xuyên theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường An Xuyên có diện tích tự nhiên 69,9 km² với quy mô dân số 81.303 người, mật độ dân cư đạt 1.163,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Xuyên được đặt tại Số 07, Khu Dân cư phường An Xuyên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Xuyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường An Xuyên là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
