Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường An Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Xuyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường An Xuyên năm 2026

Khu vực: phường An Xuyên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 79.280.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 32.710.000 19.626.000 13.084.000 6.542.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Cổng công viên Văn Hoá
Đất ở đô thị 28.210.000 16.926.000 11.284.000 5.642.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Cổng công viên Văn Hoá - Tạ Uyên
Đất ở đô thị 20.850.000 12.510.000 8.340.000 4.170.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Tạ Uyên - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 19.970.000 11.982.000 7.988.000 3.994.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 10.180.000 6.108.000 4.072.000 2.036.000
Phường An Xuyên Võ Văn Kiệt
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ))
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu)
Đất ở đô thị 2.970.000 1.782.000 1.188.000 760.000
Phường An Xuyên Lý Thái Tôn
Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển
Đất ở đô thị 19.980.000 11.988.000 7.992.000 3.996.000
Phường An Xuyên Lý Thái Tôn
Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám
Đất ở đô thị 15.880.000 9.528.000 6.352.000 3.176.000
Phường An Xuyên Phạm Hồng Thám
Lý Thái Tôn - Lý Bôn
Đất ở đô thị 13.710.000 8.226.000 5.484.000 2.742.000
Phường An Xuyên Phạm Hồng Thám
Lý Bôn - Lâm Thành Mậu
Đất ở đô thị 13.620.000 8.172.000 5.448.000 2.724.000
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám
Đất ở đô thị 14.220.000 8.532.000 5.688.000 2.844.000
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ
Đất ở đô thị 11.370.000 6.822.000 4.548.000 2.274.000
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 cũ
Đất ở đô thị 7.830.000 4.698.000 3.132.000 1.566.000
Phường An Xuyên Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp)
Hết ranh phường 4 cũ - Hết ranh phường Tân Xuyên cũ
Đất ở đô thị 2.380.000 1.428.000 952.000 760.000
Phường An Xuyên Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m)
Hết ranh phường Tân Xuyên - Cầu Vàm Ô Rô
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Lộ xi măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3
Quốc Lộ 63 - Cầu Vàm Ô Rô
Đất ở đô thị 1.060.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Phạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu)
Đất ở đô thị 12.980.000 7.788.000 5.192.000 2.596.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Lý Bôn - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 38.300.000 22.980.000 15.320.000 7.660.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 37.970.000 22.782.000 15.188.000 7.594.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 14.000.000 7.000.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 23.800.000 14.280.000 9.520.000 4.760.000
Phường An Xuyên Phạm Văn Ký
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ
Đất ở đô thị 19.240.000 11.544.000 7.696.000 3.848.000
Phường An Xuyên Phạm Văn Ký
Nguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 23.800.000 14.280.000 9.520.000 4.760.000
Phường An Xuyên Phạm Văn Ký
Phan Chu Trinh - Trưng Trắc
Đất ở đô thị 32.030.000 19.218.000 12.812.000 6.406.000
Phường An Xuyên Lý Bôn
Lê Lợi - Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 24.420.000 14.652.000 9.768.000 4.884.000
Phường An Xuyên Lý Bôn
Hoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ
Đất ở đô thị 25.370.000 15.222.000 10.148.000 5.074.000
Phường An Xuyên Lý Bôn
Nguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển
Đất ở đô thị 76.680.000 46.008.000 30.672.000 15.336.000
Phường An Xuyên Lý Bôn
Phan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 23.170.000 13.902.000 9.268.000 4.634.000
Phường An Xuyên Lý Bôn
Bùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám
Đất ở đô thị 18.910.000 11.346.000 7.564.000 3.782.000
Phường An Xuyên Lý Bôn
Phạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng
Đất ở đô thị 5.720.000 3.432.000 2.288.000 1.144.000
Phường An Xuyên Phan Đình Phùng
Lê Lợi - Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 22.400.000 13.440.000 8.960.000 4.480.000
Phường An Xuyên Phan Đình Phùng
Hoàng Diệu - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 18.040.000 10.824.000 7.216.000 3.608.000
Phường An Xuyên Phan Đình Phùng
Ngô Quyền - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 26.380.000 15.828.000 10.552.000 5.276.000
Phường An Xuyên Hoàng Diệu
Công trường Bạch Đằng - Lý Bôn
Đất ở đô thị 30.710.000 18.426.000 12.284.000 6.142.000
Phường An Xuyên Hoàng Diệu
Lý Bôn - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 23.770.000 14.262.000 9.508.000 4.754.000
Phường An Xuyên Hoàng Diệu
Phan Đình Phùng - Lý Thái Tôn
Đất ở đô thị 22.010.000 13.206.000 8.804.000 4.402.000
Phường An Xuyên Nguyễn Hữu Lễ
Lý Thái Tôn - Lý Bôn
Đất ở đô thị 38.590.000 23.154.000 15.436.000 7.718.000
Phường An Xuyên Nguyễn Hữu Lễ
Lý Bôn - Phạm Văn Ký
Đất ở đô thị 43.820.000 26.292.000 17.528.000 8.764.000
Phường An Xuyên Lê Lợi
Trưng Nhị - Lê Lai
Đất ở đô thị 48.410.000 29.046.000 19.364.000 9.682.000
Phường An Xuyên Lê Lợi
Lê Lai - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 37.030.000 22.218.000 14.812.000 7.406.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Nguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ)
Đất ở đô thị 28.210.000 16.926.000 11.284.000 5.642.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Cống bến Tàu A (cũ) - Cổng công viên Văn Hoá
Đất ở đô thị 25.250.000 15.150.000 10.100.000 5.050.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Cổng công viên Văn Hoá - Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)
Đất ở đô thị 19.970.000 11.982.000 7.988.000 3.994.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 16.300.000 9.780.000 6.520.000 3.260.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 13.590.000 8.154.000 5.436.000 2.718.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Võ Văn Tần - Ranh phường 1cũ
Đất ở đô thị 11.580.000 6.948.000 4.632.000 2.316.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Ranh Phường 1 cũ - Cầu Giồng Kè
Đất ở đô thị 2.010.000 1.206.000 804.000 760.000
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển
Đất ở đô thị 29.740.000 17.844.000 11.896.000 5.948.000
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng
Đất ở đô thị 29.980.000 17.988.000 11.992.000 5.996.000
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Nguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên
Đất ở đô thị 31.410.000 18.846.000 12.564.000 6.282.000
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Tạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Hết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới
Đất ở đô thị 11.190.000 6.714.000 4.476.000 2.238.000
Phường An Xuyên Quốc lộ 63
Cống Kênh Mới - Cầu số 2
Đất ở đô thị 6.330.000 3.798.000 2.532.000 1.266.000
Phường An Xuyên Quốc lộ 63
Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m
Đất ở đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 760.000
Phường An Xuyên Quốc lộ 63
Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3
Đất ở đô thị 2.440.000 1.464.000 976.000 760.000
Phường An Xuyên Đường Kênh Củi
Nguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)
Đất ở đô thị 1.940.000 1.164.000 776.000 760.000
Phường An Xuyên Đường Kênh Củi
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.380.000 1.428.000 952.000 760.000
Phường An Xuyên Kênh Mới
Quốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên
Đất ở đô thị 1.820.000 1.092.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Mới
Sông Cũ - Cầu Kênh Thống Nhất
Đất ở đô thị 1.590.000 954.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ
Cầu Thanh Niên - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất ở đô thị 1.060.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Kênh Mới (bên phải tuyến)
cầu Kênh Thống Nhất - Ngã tư Bảy Nữa
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Đề Thám
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 79.280.000 47.568.000 31.712.000 15.856.000
Phường An Xuyên Phan Chu Trinh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 41.220.000 24.732.000 16.488.000 8.244.000
Phường An Xuyên Trưng Trắc
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 38.020.000 22.812.000 15.208.000 7.604.000
Phường An Xuyên Trưng Nhị
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 38.300.000 22.980.000 15.320.000 7.660.000
Phường An Xuyên Lê Lai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 35.880.000 21.528.000 14.352.000 7.176.000
Phường An Xuyên Vưu Văn Tỷ
Phan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ
Đất ở đô thị 20.840.000 12.504.000 8.336.000 4.168.000
Phường An Xuyên Nguyễn Thiện Năng
Lâm Thành Mậu - Kênh 16
Đất ở đô thị 5.470.000 3.282.000 2.188.000 1.094.000
Phường An Xuyên Nguyễn Thiện Năng
Kênh 16 - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 10.610.000 6.366.000 4.244.000 2.122.000
Phường An Xuyên Bùi Thị Xuân
Lý Bôn - Lý Thái Tôn
Đất ở đô thị 15.980.000 9.588.000 6.392.000 3.196.000
Phường An Xuyên Đường vào Thành đội Cà Mau
Nguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội cũ
Đất ở đô thị 4.670.000 2.802.000 1.868.000 934.000
Phường An Xuyên Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9
-
Đất ở đô thị 3.620.000 2.172.000 1.448.000 760.000
Phường An Xuyên Đại Đức Hữu Nhem
Lý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở đô thị 12.460.000 7.476.000 4.984.000 2.492.000
Phường An Xuyên Đường vào UBND phường 1 (cũ)
Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi
Đất ở đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường An Xuyên Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)
-
Đất ở đô thị 3.590.000 2.154.000 1.436.000 760.000
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm) - Phan Ngọc Hiển
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Phan Ngọc Hiển - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 24.460.000 14.676.000 9.784.000 4.892.000
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Ngô Quyền - Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)
Đất ở đô thị 10.070.000 6.042.000 4.028.000 2.014.000
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) - đường Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 7.570.000 4.542.000 3.028.000 1.514.000
Phường An Xuyên Hoa Lư
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 12.470.000 7.482.000 4.988.000 2.494.000
Phường An Xuyên Võ Văn Tần
Lý Văn Lâm - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 7.690.000 4.614.000 3.076.000 1.538.000
Phường An Xuyên Võ Văn Tần
Ngô Quyền - Đường số 1
Đất ở đô thị 8.610.000 5.166.000 3.444.000 1.722.000
Phường An Xuyên Võ Văn Tần
Đường số 1 - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường An Xuyên Lương Thế Vinh
Ngô Quyền - Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 6.110.000 3.666.000 2.444.000 1.222.000
Phường An Xuyên Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất)
Ngô Quyền - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường An Xuyên Mậu Thân
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Phường An Xuyên Mậu Thân
Trần Quang Diệu - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường An Xuyên Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài)
Nguyễn Trãi - Cầu Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 7.570.000 4.542.000 3.028.000 1.514.000
Phường An Xuyên Tạ Uyên
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 16.300.000 9.780.000 6.520.000 3.260.000
Phường An Xuyên Tạ Uyên
Ngô Quyền - Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Phường An Xuyên Trần Quang Diệu
Tạ Uyên - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
Đất ở đô thị 11.620.000 6.972.000 4.648.000 2.324.000
Phường An Xuyên Trần Quang Diệu
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Hết đường hiện trạng
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Đoàn Giỏi
Trần Quang Diệu - Đường số 16
Đất ở đô thị 4.910.000 2.946.000 1.964.000 982.000
Phường An Xuyên Ngô Thời Nhiệm
Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường An Xuyên Nguyễn Hữu Nghĩa
Đường Mậu Thân - Trường Tiểu Học Phường 9
Đất ở đô thị 6.510.000 3.906.000 2.604.000 1.302.000
Phường An Xuyên Trương Định
Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9
Đất ở đô thị 2.560.000 1.536.000 1.024.000 760.000
Phường An Xuyên Lê Duẩn
Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng
Đất ở đô thị 23.800.000 14.280.000 9.520.000 4.760.000
Phường An Xuyên Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Trãi - Sông Cũ
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Kênh Thống Nhất
Mậu Thân - Cầu Thanh Niên
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ
Sông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 1.060.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ
Sông Tắc Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè) - Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất ở đô thị 1.260.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến)
Sông Tắc Thủ - Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất ở đô thị 820.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên cũ
Ngã tư Bảy Nữa - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất ở đô thị 1.060.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến)
Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ
Từ cầu Thanh Niên - Mậu Thân
Đất ở đô thị 900.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ
Quốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều
Đất ở đô thị 1.060.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Lộ Giao thông nông thôn
Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Lộ Giao thông nông thôn
Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Đường số 1
Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền) - đường Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 7.570.000 4.542.000 3.028.000 1.514.000
Phường An Xuyên Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m)
Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa
Đất ở đô thị 6.510.000 3.906.000 2.604.000 1.302.000
Phường An Xuyên Đường đối diện chùa Từ Quang
Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch (ngã tư)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Lung Lá
Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10)
Đất ở đô thị 770.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Lung Lá
Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10)
Đất ở đô thị 770.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Đỗ Thừa Luông
Ngô Quyền - Huỳnh Phi Hùng
Đất ở đô thị 9.560.000 5.736.000 3.824.000 1.912.000
Phường An Xuyên Huỳnh Tấn Phát
Tạ Uyên - Nguyễn Văn Bảy
Đất ở đô thị 8.090.000 4.854.000 3.236.000 1.618.000
Phường An Xuyên Nguyễn Văn Bảy
Ngô Quyền - Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9)
Đất ở đô thị 8.600.000 5.160.000 3.440.000 1.720.000
Phường An Xuyên Nam Cao
Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Phi Hùng
Đất ở đô thị 8.340.000 5.004.000 3.336.000 1.668.000
Phường An Xuyên Huỳnh Phi Hùng
Nguyễn Văn Bảy - Nam Cao
Đất ở đô thị 7.590.000 4.554.000 3.036.000 1.518.000
Phường An Xuyên Phan Đình Giót
Nguyễn Văn Bảy - Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn)
Đất ở đô thị 7.590.000 4.554.000 3.036.000 1.518.000
Phường An Xuyên Đường Tuệ Tĩnh
Đỗ Thừa Luông - Nam Cao
Đất ở đô thị 7.590.000 4.554.000 3.036.000 1.518.000
Phường An Xuyên Đường số 12 (Tuệ Tĩnh)
Đỗ Thừa Tự - Nguyễn Văn Bảy
Đất ở đô thị 7.590.000 4.554.000 3.036.000 1.518.000
Phường An Xuyên Nguyễn Thị Nho
Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Đỗ Thừa Tự
Nguyễn Trung Thành - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Nguyễn Trung Thành
Đỗ Thừa Luông - Nguyễn Văn Bảy
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu)
Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3)) - Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan Bội Châu)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Đường Củi
Mậu Thân - Ranh Phường 1
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Thống Nhất
Cầu Thống Nhất - Ranh Nghĩa trang thành phố
Đất ở đô thị 760.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Lê Đức Thọ
Quốc Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà) - Thiền viện Trúc Lâm
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Cái Giữa
Từ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều
Đất ở đô thị 1.040.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Tuyến Sông Cũ
Giáp ranh dự án Khu D Phường Tân Xuyên cũ - Kênh xáng Phụng Hiệp
Đất ở đô thị 1.590.000 954.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất ở đô thị 790.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở đô thị 810.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường An Xuyên Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 760.000 456.000 304.000 152.000
Phường An Xuyên Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 110.000
Phường An Xuyên Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1
Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1
Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1
Đại Đức Hữu Nhem - Đường D2
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1
Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1)
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1
Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Đường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1
Đường D2 - Đường D3
Đất ở đô thị 8.830.000 5.298.000 3.532.000 1.766.000
Phường An Xuyên Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1
Lý Văn Lâm -
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Hẻm 196 rộng 5m - LIA 1
Lý Văn Lâm - Đường D2
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Hẻm 168 rộng >=4m - LIA 1
Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1
Đường Lý Văn Lâm - Đường D3
Đất ở đô thị 13.550.000 8.130.000 5.420.000 2.710.000
Phường An Xuyên Đường D2 rộng >=12m - LIA 1
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240
Đất ở đô thị 10.280.000 6.168.000 4.112.000 2.056.000
Phường An Xuyên Đường D3 rộng 18m - LIA 1
Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6
Đất ở đô thị 8.630.000 5.178.000 3.452.000 1.726.000
Phường An Xuyên Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Hẻm 36 rộng >=4m - LIA 2
Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường An Xuyên Hẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2
Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220
Đất ở đô thị 7.860.000 4.716.000 3.144.000 1.572.000
Phường An Xuyên Hẻm 132 rộng 6m - LIA 2
Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220
Đất ở đô thị 6.960.000 4.176.000 2.784.000 1.392.000
Phường An Xuyên Hẻm 220 rộng >=4m - LIA 2
Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường An Xuyên Hẻm 26 rộng >=4m - LIA 2
Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 7.050.000 4.230.000 2.820.000 1.410.000
Phường An Xuyên Hẻm 48C rộng >=4m - LIA 2
Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường An Xuyên Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2
Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4
Đất ở đô thị 7.050.000 4.230.000 2.820.000 1.410.000
Phường An Xuyên Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3
Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu
Đất ở đô thị 8.070.000 4.842.000 3.228.000 1.614.000
Phường An Xuyên Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3
Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến
Đất ở đô thị 7.560.000 4.536.000 3.024.000 1.512.000
Phường An Xuyên Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3
Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa
Đất ở đô thị 8.940.000 5.364.000 3.576.000 1.788.000
Phường An Xuyên Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4
Nguyễn Trãi - Giáp phường 4
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Phường An Xuyên Hẻm 78 rộng 7m - LIA 4
Phạm Hồng Thám - Hẻm 106
Đất ở đô thị 6.110.000 3.666.000 2.444.000 1.222.000
Phường An Xuyên Hẻm 124 rộng 6m - LIA 4
Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường An Xuyên Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5
Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79 - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 5.080.000 3.048.000 2.032.000 1.016.000
Phường An Xuyên Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5
Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5
Lý Bôn - Lâm Thành Mậu
Đất ở đô thị 8.520.000 5.112.000 3.408.000 1.704.000
Phường An Xuyên Đường N3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.860.000 4.716.000 3.144.000 1.572.000
Phường An Xuyên Đường N2 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.110.000 3.666.000 2.444.000 1.222.000
Phường An Xuyên Đường D3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.510.000 3.906.000 2.604.000 1.302.000
Phường An Xuyên Đường D1 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.110.000 3.666.000 2.444.000 1.222.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Phường An Xuyên Đường số 3 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.680.000 1.608.000 1.072.000 536.000
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.810.000 1.686.000 1.124.000 562.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Phường An Xuyên Đường số 9 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Phường An Xuyên Đường số 13 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Phường An Xuyên Đường số 16 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường An Xuyên Đường số 17 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.360.000 2.616.000 1.744.000 872.000
Phường An Xuyên Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường Phan Văn Xoàn
Đất ở đô thị 6.900.000 4.140.000 2.760.000 1.380.000
Phường An Xuyên Đường Lê Văn Một - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 7.100.000 4.260.000 2.840.000 1.420.000
Phường An Xuyên Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 06 - Đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường An Xuyên Đường số 06 (lộ giới 10m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Phạm Văn Bạch - Đường Lê Văn Một
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường An Xuyên Đường số 06 (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Văn Một - Đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường An Xuyên Đường số 07 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường An Xuyên Đường số 08 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.220.000
Phường An Xuyên Đường số 09 (lộ giới 28m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Phường An Xuyên Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 06
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường An Xuyên Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường An Xuyên Đường số 06 (lộ giới 30m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất ở đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường An Xuyên Đường số 09 (lộ giới 32m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường An Xuyên Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường An Xuyên Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất ở đô thị 5.900.000 3.540.000 2.360.000 1.180.000
Phường An Xuyên Đường số 12 (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 09
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường An Xuyên Đường số 12 (lộ giới 12m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 09 - Đường số 11
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường An Xuyên Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D)
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Đường số 15 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 09 - Đường Phan Văn Xoàn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Đường số 18 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Đường số 19 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Đường số 20 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Đường số H6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.180.000 2.120.000 1.060.000
Phường An Xuyên Đường số H7 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.180.000 2.120.000 1.060.000
Phường An Xuyên Đường số H16 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường An Xuyên Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 6 - Mạc Cửu
Đất ở đô thị 5.900.000 3.540.000 2.360.000 1.180.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Thái Thị Chỉ (Đường số 3) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 1 - Đường số 2
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Nguyễn Cừ (tên cũ: Đường số 8) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 7 - Mạc Cửu (Đường số 10)
Đất ở đô thị 5.300.000 3.180.000 2.120.000 1.060.000
Phường An Xuyên Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 7 - Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Mạc Cửu (Đường số 10) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Lâm Thành Mậu - Đường số 2
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường An Xuyên Trần Nguyên Hãn (Đường số 11) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Toàn Tuyến - Giáp ranh phường 9
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Lâm Thị Ba (Đường số 12) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 9 - Đường số 2
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Phan Thị Thanh (Đường số 13) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Đường số 2
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Phù Kim Liên (Đường số 15) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 1 - Đường số 2
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường An Xuyên Trịnh Hòa Đức - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 6 - Đường số 5
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Nguyễn Văn Tường - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 2 - Đường Từ Thị Kiềng
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 7m -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 20m -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 25m -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường An Xuyên Đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Lâm Thành Mậu - Dương Đình Nghệ
Đất ở đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m -
Đất ở đô thị 4.710.000 2.826.000 1.884.000 942.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 4,5m (không có vỉa hè) -
Đất ở đô thị 3.340.000 2.004.000 1.336.000 668.000
Phường An Xuyên Đường số 4 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.192.000 6.115.000 4.077.000 2.038.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.373.000 6.224.000 4.149.000 2.075.000
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.373.000 6.224.000 4.149.000 2.075.000
Phường An Xuyên Đường số 7 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 14.716.000 8.830.000 5.886.000 2.943.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.088.000 6.053.000 4.035.000 2.018.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.088.000 6.053.000 4.035.000 2.018.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.088.000 6.053.000 4.035.000 2.018.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.088.000 6.053.000 4.035.000 2.018.000
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 9.846.000 5.908.000 3.938.000 1.969.000
Phường An Xuyên Đường số 16 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất ở đô thị 10.088.000 6.053.000 4.035.000 2.018.000
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Đường số 6
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường An Xuyên Đường số 3 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường An Xuyên Đường số 4 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Đường số 4
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường An Xuyên Bùi Hữu My - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường An Xuyên Cao Lỗ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Châu Văn Liêm - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Huỳnh Thị Kim Liên - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường An Xuyên Tô Thị Tẻ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 1.820.000
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Võ Văn Ngân - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Dương Văn Thà - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Hồ Thị Kỷ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Huỳnh Thị Kim Liên - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Đường số 12
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Lê Thị Bái - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Nguyễn Cư Trinh - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng
Đất ở đô thị 9.070.000 5.442.000 3.628.000 1.814.000
Phường An Xuyên Nguyễn Thị Sáu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Phạm Thị Đồng - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Trần Ngọc Hy - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Lâm Văn Lích - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Trần Ngọc Hy - Võ Văn Ngân
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Phó Đức Chính - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Lâm Văn Lích - Phạm Thị Đồng
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Thái Văn Lung - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Tố Hữu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Đường số 12
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Trần Ngọc Hy - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Ranh dự án - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường An Xuyên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Lê Duẩn - Đường số 5
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường An Xuyên Đường số 4 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 5 - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.800.000 3.400.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 5 - Tạ Uyên
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.800.000 3.400.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Tạ Uyên - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.800.000 3.400.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Lê Duẩn - Đường số 14
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.800.000 3.400.000
Phường An Xuyên Đường số 7 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 5 - Đường số 19
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.800.000 3.400.000
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.800.000 3.400.000
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 15 - Đường số 18
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.800.000 3.400.000
Phường An Xuyên Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 18 - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.800.000 3.400.000
Phường An Xuyên Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 15 - Đường số 11
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.800.000 3.400.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất ở đô thị 19.800.000 11.880.000 7.920.000 3.960.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất ở đô thị 19.800.000 11.880.000 7.920.000 3.960.000
Phường An Xuyên Đường số 13 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường An Xuyên Đường số 15 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 6 - Đường số 10
Đất ở đô thị 17.900.000 10.740.000 7.160.000 3.580.000
Phường An Xuyên Lê Duẩn - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 04 - Đường số 10
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường An Xuyên Đường số 3 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 04 - Đường số 10
Đất ở đô thị 16.400.000 9.840.000 6.560.000 3.280.000
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 04 - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.800.000 2.900.000
Phường An Xuyên Đường số 18 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 06 - Đường số 10
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.800.000 2.900.000
Phường An Xuyên Đường số 19 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 06 - Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.800.000 2.900.000
Phường An Xuyên Đường số 01 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 09 - Đường số 10
Đất ở đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường An Xuyên Đường số 02 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 03 - Đường số 07
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường An Xuyên Đường số 03 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 02 - Đường số 10
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường An Xuyên Đường số 05 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 02 - Đường số 10
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường An Xuyên Đường số 06 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 07 - Đường số 11
Đất ở đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường An Xuyên Đường số 07 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 09 - Đường số 11
Đất ở đô thị 7.300.000 4.380.000 2.920.000 1.460.000
Phường An Xuyên Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08) - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 01 - Đường số 11
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 1.360.000
Phường An Xuyên Đường số 09 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 01 - Đường số 11
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 01 - Đường số 07
Đất ở đô thị 7.900.000 4.740.000 3.160.000 1.580.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 07 - Đường số 11
Đất ở đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
- Đường số 07
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Các đường nội bộ trong dự án - Khu Vincom Cà Mau
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 7.200.000 3.600.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 26.168.000 15.700.800 10.467.200 5.233.600
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Cổng công viên Văn Hoá
Đất TM-DV đô thị 22.568.000 13.540.800 9.027.200 4.513.600
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Cổng công viên Văn Hoá - Tạ Uyên
Đất TM-DV đô thị 16.680.000 10.008.000 6.672.000 3.336.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Tạ Uyên - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 15.976.000 9.585.600 6.390.400 3.195.200
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 8.144.000 4.886.400 3.257.600 1.628.800
Phường An Xuyên Võ Văn Kiệt
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ))
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu)
Đất TM-DV đô thị 2.376.000 1.425.600 950.400 608.000
Phường An Xuyên Lý Thái Tôn
Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV đô thị 15.984.000 9.590.400 6.393.600 3.196.800
Phường An Xuyên Lý Thái Tôn
Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám
Đất TM-DV đô thị 12.704.000 7.622.400 5.081.600 2.540.800
Phường An Xuyên Phạm Hồng Thám
Lý Thái Tôn - Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị 10.968.000 6.580.800 4.387.200 2.193.600
Phường An Xuyên Phạm Hồng Thám
Lý Bôn - Lâm Thành Mậu
Đất TM-DV đô thị 10.896.000 6.537.600 4.358.400 2.179.200
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám
Đất TM-DV đô thị 11.376.000 6.825.600 4.550.400 2.275.200
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ
Đất TM-DV đô thị 9.096.000 5.457.600 3.638.400 1.819.200
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 cũ
Đất TM-DV đô thị 6.264.000 3.758.400 2.505.600 1.252.800
Phường An Xuyên Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp)
Hết ranh phường 4 cũ - Hết ranh phường Tân Xuyên cũ
Đất TM-DV đô thị 1.904.000 1.142.400 761.600 608.000
Phường An Xuyên Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m)
Hết ranh phường Tân Xuyên - Cầu Vàm Ô Rô
Đất TM-DV đô thị 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Lộ xi măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3
Quốc Lộ 63 - Cầu Vàm Ô Rô
Đất TM-DV đô thị 848.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Phạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu)
Đất TM-DV đô thị 10.384.000 6.230.400 4.153.600 2.076.800
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Lý Bôn - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 30.640.000 18.384.000 12.256.000 6.128.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 30.376.000 18.225.600 12.150.400 6.075.200
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 16.800.000 11.200.000 5.600.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 3.808.000
Phường An Xuyên Phạm Văn Ký
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ
Đất TM-DV đô thị 15.392.000 9.235.200 6.156.800 3.078.400
Phường An Xuyên Phạm Văn Ký
Nguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 3.808.000
Phường An Xuyên Phạm Văn Ký
Phan Chu Trinh - Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 25.624.000 15.374.400 10.249.600 5.124.800
Phường An Xuyên Lý Bôn
Lê Lợi - Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 19.536.000 11.721.600 7.814.400 3.907.200
Phường An Xuyên Lý Bôn
Hoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ
Đất TM-DV đô thị 20.296.000 12.177.600 8.118.400 4.059.200
Phường An Xuyên Lý Bôn
Nguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV đô thị 61.344.000 36.806.400 24.537.600 12.268.800
Phường An Xuyên Lý Bôn
Phan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 18.536.000 11.121.600 7.414.400 3.707.200
Phường An Xuyên Lý Bôn
Bùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám
Đất TM-DV đô thị 15.128.000 9.076.800 6.051.200 3.025.600
Phường An Xuyên Lý Bôn
Phạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng
Đất TM-DV đô thị 4.576.000 2.745.600 1.830.400 915.200
Phường An Xuyên Phan Đình Phùng
Lê Lợi - Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 17.920.000 10.752.000 7.168.000 3.584.000
Phường An Xuyên Phan Đình Phùng
Hoàng Diệu - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 14.432.000 8.659.200 5.772.800 2.886.400
Phường An Xuyên Phan Đình Phùng
Ngô Quyền - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 21.104.000 12.662.400 8.441.600 4.220.800
Phường An Xuyên Hoàng Diệu
Công trường Bạch Đằng - Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị 24.568.000 14.740.800 9.827.200 4.913.600
Phường An Xuyên Hoàng Diệu
Lý Bôn - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 19.016.000 11.409.600 7.606.400 3.803.200
Phường An Xuyên Hoàng Diệu
Phan Đình Phùng - Lý Thái Tôn
Đất TM-DV đô thị 17.608.000 10.564.800 7.043.200 3.521.600
Phường An Xuyên Nguyễn Hữu Lễ
Lý Thái Tôn - Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị 30.872.000 18.523.200 12.348.800 6.174.400
Phường An Xuyên Nguyễn Hữu Lễ
Lý Bôn - Phạm Văn Ký
Đất TM-DV đô thị 35.056.000 21.033.600 14.022.400 7.011.200
Phường An Xuyên Lê Lợi
Trưng Nhị - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 38.728.000 23.236.800 15.491.200 7.745.600
Phường An Xuyên Lê Lợi
Lê Lai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 29.624.000 17.774.400 11.849.600 5.924.800
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Nguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ)
Đất TM-DV đô thị 22.568.000 13.540.800 9.027.200 4.513.600
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Cống bến Tàu A (cũ) - Cổng công viên Văn Hoá
Đất TM-DV đô thị 20.200.000 12.120.000 8.080.000 4.040.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Cổng công viên Văn Hoá - Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)
Đất TM-DV đô thị 15.976.000 9.585.600 6.390.400 3.195.200
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 13.040.000 7.824.000 5.216.000 2.608.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 10.872.000 6.523.200 4.348.800 2.174.400
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Võ Văn Tần - Ranh phường 1cũ
Đất TM-DV đô thị 9.264.000 5.558.400 3.705.600 1.852.800
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Ranh Phường 1 cũ - Cầu Giồng Kè
Đất TM-DV đô thị 1.608.000 964.800 643.200 608.000
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV đô thị 23.792.000 14.275.200 9.516.800 4.758.400
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng
Đất TM-DV đô thị 23.984.000 14.390.400 9.593.600 4.796.800
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Nguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên
Đất TM-DV đô thị 25.128.000 15.076.800 10.051.200 5.025.600
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Tạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Hết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới
Đất TM-DV đô thị 8.952.000 5.371.200 3.580.800 1.790.400
Phường An Xuyên Quốc lộ 63
Cống Kênh Mới - Cầu số 2
Đất TM-DV đô thị 5.064.000 3.038.400 2.025.600 1.012.800
Phường An Xuyên Quốc lộ 63
Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m
Đất TM-DV đô thị 2.784.000 1.670.400 1.113.600 608.000
Phường An Xuyên Quốc lộ 63
Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3
Đất TM-DV đô thị 1.952.000 1.171.200 780.800 608.000
Phường An Xuyên Đường Kênh Củi
Nguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)
Đất TM-DV đô thị 1.552.000 931.200 620.800 608.000
Phường An Xuyên Đường Kênh Củi
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.904.000 1.142.400 761.600 608.000
Phường An Xuyên Kênh Mới
Quốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 1.456.000 873.600 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Mới
Sông Cũ - Cầu Kênh Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 1.272.000 763.200 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ
Cầu Thanh Niên - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất TM-DV đô thị 848.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Kênh Mới (bên phải tuyến)
cầu Kênh Thống Nhất - Ngã tư Bảy Nữa
Đất TM-DV đô thị 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Đề Thám
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 63.424.000 38.054.400 25.369.600 12.684.800
Phường An Xuyên Phan Chu Trinh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 32.976.000 19.785.600 13.190.400 6.595.200
Phường An Xuyên Trưng Trắc
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 30.416.000 18.249.600 12.166.400 6.083.200
Phường An Xuyên Trưng Nhị
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 30.640.000 18.384.000 12.256.000 6.128.000
Phường An Xuyên Lê Lai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 28.704.000 17.222.400 11.481.600 5.740.800
Phường An Xuyên Vưu Văn Tỷ
Phan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ
Đất TM-DV đô thị 16.672.000 10.003.200 6.668.800 3.334.400
Phường An Xuyên Nguyễn Thiện Năng
Lâm Thành Mậu - Kênh 16
Đất TM-DV đô thị 4.376.000 2.625.600 1.750.400 875.200
Phường An Xuyên Nguyễn Thiện Năng
Kênh 16 - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 8.488.000 5.092.800 3.395.200 1.697.600
Phường An Xuyên Bùi Thị Xuân
Lý Bôn - Lý Thái Tôn
Đất TM-DV đô thị 12.784.000 7.670.400 5.113.600 2.556.800
Phường An Xuyên Đường vào Thành đội Cà Mau
Nguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội cũ
Đất TM-DV đô thị 3.736.000 2.241.600 1.494.400 747.200
Phường An Xuyên Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9
-
Đất TM-DV đô thị 2.896.000 1.737.600 1.158.400 608.000
Phường An Xuyên Đại Đức Hữu Nhem
Lý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất TM-DV đô thị 9.968.000 5.980.800 3.987.200 1.993.600
Phường An Xuyên Đường vào UBND phường 1 (cũ)
Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 2.534.400 1.689.600 844.800
Phường An Xuyên Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.872.000 1.723.200 1.148.800 608.000
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm) - Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Phan Ngọc Hiển - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 19.568.000 11.740.800 7.827.200 3.913.600
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Ngô Quyền - Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)
Đất TM-DV đô thị 8.056.000 4.833.600 3.222.400 1.611.200
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) - đường Lý Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 6.056.000 3.633.600 2.422.400 1.211.200
Phường An Xuyên Hoa Lư
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 9.976.000 5.985.600 3.990.400 1.995.200
Phường An Xuyên Võ Văn Tần
Lý Văn Lâm - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 6.152.000 3.691.200 2.460.800 1.230.400
Phường An Xuyên Võ Văn Tần
Ngô Quyền - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 6.888.000 4.132.800 2.755.200 1.377.600
Phường An Xuyên Võ Văn Tần
Đường số 1 - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Lương Thế Vinh
Ngô Quyền - Lý Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 4.888.000 2.932.800 1.955.200 977.600
Phường An Xuyên Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất)
Ngô Quyền - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường An Xuyên Mậu Thân
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Phường An Xuyên Mậu Thân
Trần Quang Diệu - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường An Xuyên Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài)
Nguyễn Trãi - Cầu Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 6.056.000 3.633.600 2.422.400 1.211.200
Phường An Xuyên Tạ Uyên
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 13.040.000 7.824.000 5.216.000 2.608.000
Phường An Xuyên Tạ Uyên
Ngô Quyền - Lý Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường An Xuyên Trần Quang Diệu
Tạ Uyên - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
Đất TM-DV đô thị 9.296.000 5.577.600 3.718.400 1.859.200
Phường An Xuyên Trần Quang Diệu
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Hết đường hiện trạng
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Đoàn Giỏi
Trần Quang Diệu - Đường số 16
Đất TM-DV đô thị 3.928.000 2.356.800 1.571.200 785.600
Phường An Xuyên Ngô Thời Nhiệm
Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường An Xuyên Nguyễn Hữu Nghĩa
Đường Mậu Thân - Trường Tiểu Học Phường 9
Đất TM-DV đô thị 5.208.000 3.124.800 2.083.200 1.041.600
Phường An Xuyên Trương Định
Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9
Đất TM-DV đô thị 2.048.000 1.228.800 819.200 608.000
Phường An Xuyên Lê Duẩn
Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 11.424.000 7.616.000 3.808.000
Phường An Xuyên Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Trãi - Sông Cũ
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Kênh Thống Nhất
Mậu Thân - Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ
Sông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 848.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ
Sông Tắc Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè) - Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến)
Sông Tắc Thủ - Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất TM-DV đô thị 656.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên cũ
Ngã tư Bảy Nữa - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất TM-DV đô thị 848.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến)
Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất TM-DV đô thị 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ
Từ cầu Thanh Niên - Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị 720.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ
Quốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều
Đất TM-DV đô thị 848.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Lộ Giao thông nông thôn
Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)
Đất TM-DV đô thị 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Lộ Giao thông nông thôn
Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)
Đất TM-DV đô thị 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Đường số 1
Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền) - đường Lý Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 6.056.000 3.633.600 2.422.400 1.211.200
Phường An Xuyên Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m)
Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 5.208.000 3.124.800 2.083.200 1.041.600
Phường An Xuyên Đường đối diện chùa Từ Quang
Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch (ngã tư)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Lung Lá
Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10)
Đất TM-DV đô thị 616.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Lung Lá
Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10)
Đất TM-DV đô thị 616.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Đỗ Thừa Luông
Ngô Quyền - Huỳnh Phi Hùng
Đất TM-DV đô thị 7.648.000 4.588.800 3.059.200 1.529.600
Phường An Xuyên Huỳnh Tấn Phát
Tạ Uyên - Nguyễn Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị 6.472.000 3.883.200 2.588.800 1.294.400
Phường An Xuyên Nguyễn Văn Bảy
Ngô Quyền - Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9)
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 4.128.000 2.752.000 1.376.000
Phường An Xuyên Nam Cao
Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Phi Hùng
Đất TM-DV đô thị 6.672.000 4.003.200 2.668.800 1.334.400
Phường An Xuyên Huỳnh Phi Hùng
Nguyễn Văn Bảy - Nam Cao
Đất TM-DV đô thị 6.072.000 3.643.200 2.428.800 1.214.400
Phường An Xuyên Phan Đình Giót
Nguyễn Văn Bảy - Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn)
Đất TM-DV đô thị 6.072.000 3.643.200 2.428.800 1.214.400
Phường An Xuyên Đường Tuệ Tĩnh
Đỗ Thừa Luông - Nam Cao
Đất TM-DV đô thị 6.072.000 3.643.200 2.428.800 1.214.400
Phường An Xuyên Đường số 12 (Tuệ Tĩnh)
Đỗ Thừa Tự - Nguyễn Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị 6.072.000 3.643.200 2.428.800 1.214.400
Phường An Xuyên Nguyễn Thị Nho
Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Đỗ Thừa Tự
Nguyễn Trung Thành - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Nguyễn Trung Thành
Đỗ Thừa Luông - Nguyễn Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu)
Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3)) - Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan Bội Châu)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Đường Củi
Mậu Thân - Ranh Phường 1
Đất TM-DV đô thị 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Thống Nhất
Cầu Thống Nhất - Ranh Nghĩa trang thành phố
Đất TM-DV đô thị 608.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Lê Đức Thọ
Quốc Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà) - Thiền viện Trúc Lâm
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Cái Giữa
Từ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều
Đất TM-DV đô thị 832.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Tuyến Sông Cũ
Giáp ranh dự án Khu D Phường Tân Xuyên cũ - Kênh xáng Phụng Hiệp
Đất TM-DV đô thị 1.272.000 763.200 608.000 608.000
Phường An Xuyên Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất TM-DV đô thị 632.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV đô thị 648.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường An Xuyên Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 243.200 121.600
Phường An Xuyên Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 440.000 264.000 176.000 88.000
Phường An Xuyên Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1
Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1
Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1
Đại Đức Hữu Nhem - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1
Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1)
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1
Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Đường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1
Đường D2 - Đường D3
Đất TM-DV đô thị 7.064.000 4.238.400 2.825.600 1.412.800
Phường An Xuyên Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1
Lý Văn Lâm -
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Hẻm 196 rộng 5m - LIA 1
Lý Văn Lâm - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Hẻm 168 rộng >=4m - LIA 1
Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1
Đường Lý Văn Lâm - Đường D3
Đất TM-DV đô thị 10.840.000 6.504.000 4.336.000 2.168.000
Phường An Xuyên Đường D2 rộng >=12m - LIA 1
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240
Đất TM-DV đô thị 8.224.000 4.934.400 3.289.600 1.644.800
Phường An Xuyên Đường D3 rộng 18m - LIA 1
Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6
Đất TM-DV đô thị 6.904.000 4.142.400 2.761.600 1.380.800
Phường An Xuyên Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Hẻm 36 rộng >=4m - LIA 2
Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường An Xuyên Hẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2
Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220
Đất TM-DV đô thị 6.288.000 3.772.800 2.515.200 1.257.600
Phường An Xuyên Hẻm 132 rộng 6m - LIA 2
Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220
Đất TM-DV đô thị 5.568.000 3.340.800 2.227.200 1.113.600
Phường An Xuyên Hẻm 220 rộng >=4m - LIA 2
Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường An Xuyên Hẻm 26 rộng >=4m - LIA 2
Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 5.640.000 3.384.000 2.256.000 1.128.000
Phường An Xuyên Hẻm 48C rộng >=4m - LIA 2
Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường An Xuyên Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2
Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4
Đất TM-DV đô thị 5.640.000 3.384.000 2.256.000 1.128.000
Phường An Xuyên Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3
Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu
Đất TM-DV đô thị 6.456.000 3.873.600 2.582.400 1.291.200
Phường An Xuyên Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3
Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 3.628.800 2.419.200 1.209.600
Phường An Xuyên Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3
Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 7.152.000 4.291.200 2.860.800 1.430.400
Phường An Xuyên Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4
Nguyễn Trãi - Giáp phường 4
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường An Xuyên Hẻm 78 rộng 7m - LIA 4
Phạm Hồng Thám - Hẻm 106
Đất TM-DV đô thị 4.888.000 2.932.800 1.955.200 977.600
Phường An Xuyên Hẻm 124 rộng 6m - LIA 4
Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường An Xuyên Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5
Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79 - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.064.000 2.438.400 1.625.600 812.800
Phường An Xuyên Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5
Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79
Đất TM-DV đô thị 5.664.000 3.398.400 2.265.600 1.132.800
Phường An Xuyên Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5
Lý Bôn - Lâm Thành Mậu
Đất TM-DV đô thị 6.816.000 4.089.600 2.726.400 1.363.200
Phường An Xuyên Đường N3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.288.000 3.772.800 2.515.200 1.257.600
Phường An Xuyên Đường N2 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.888.000 2.932.800 1.955.200 977.600
Phường An Xuyên Đường D3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.208.000 3.124.800 2.083.200 1.041.600
Phường An Xuyên Đường D1 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.888.000 2.932.800 1.955.200 977.600
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.092.800 1.395.200 697.600
Phường An Xuyên Đường số 3 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.092.800 1.395.200 697.600
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.092.800 1.395.200 697.600
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.092.800 1.395.200 697.600
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.144.000 1.286.400 857.600 428.800
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.348.800 899.200 449.600
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.092.800 1.395.200 697.600
Phường An Xuyên Đường số 9 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.352.000 1.411.200 940.800 470.400
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.092.800 1.395.200 697.600
Phường An Xuyên Đường số 13 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.092.800 1.395.200 697.600
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.092.800 1.395.200 697.600
Phường An Xuyên Đường số 16 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường An Xuyên Đường số 17 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.488.000 2.092.800 1.395.200 697.600
Phường An Xuyên Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D)
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường Phan Văn Xoàn
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường An Xuyên Đường Lê Văn Một - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 5.680.000 3.408.000 2.272.000 1.136.000
Phường An Xuyên Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 06 - Đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường An Xuyên Đường số 06 (lộ giới 10m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Phạm Văn Bạch - Đường Lê Văn Một
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường An Xuyên Đường số 06 (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Văn Một - Đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 3.648.000 2.432.000 1.216.000
Phường An Xuyên Đường số 07 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường An Xuyên Đường số 08 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 4.880.000 2.928.000 1.952.000 976.000
Phường An Xuyên Đường số 09 (lộ giới 28m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.216.000 2.144.000 1.072.000
Phường An Xuyên Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 06
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường An Xuyên Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Đường số 06 (lộ giới 30m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 3.648.000 2.432.000 1.216.000
Phường An Xuyên Đường số 09 (lộ giới 32m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường An Xuyên Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường An Xuyên Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Phường An Xuyên Đường số 12 (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 09
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường An Xuyên Đường số 12 (lộ giới 12m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 09 - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường An Xuyên Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D)
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường An Xuyên Đường số 15 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 09 - Đường Phan Văn Xoàn
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường An Xuyên Đường số 18 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường An Xuyên Đường số 19 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường An Xuyên Đường số 20 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường An Xuyên Đường số H6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.544.000 1.696.000 848.000
Phường An Xuyên Đường số H7 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.544.000 1.696.000 848.000
Phường An Xuyên Đường số H16 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường An Xuyên Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 6 - Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường An Xuyên Thái Thị Chỉ (Đường số 3) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 1 - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường An Xuyên Nguyễn Cừ (tên cũ: Đường số 8) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 7 - Mạc Cửu (Đường số 10)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.544.000 1.696.000 848.000
Phường An Xuyên Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 7 - Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường An Xuyên Mạc Cửu (Đường số 10) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Lâm Thành Mậu - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường An Xuyên Trần Nguyên Hãn (Đường số 11) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Toàn Tuyến - Giáp ranh phường 9
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường An Xuyên Lâm Thị Ba (Đường số 12) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 9 - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường An Xuyên Phan Thị Thanh (Đường số 13) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường An Xuyên Phù Kim Liên (Đường số 15) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 1 - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Phường An Xuyên Trịnh Hòa Đức - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 6 - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường An Xuyên Nguyễn Văn Tường - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 2 - Đường Từ Thị Kiềng
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 7m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 20m -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 25m -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường An Xuyên Đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Lâm Thành Mậu - Dương Đình Nghệ
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.792.000 896.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.768.000 2.260.800 1.507.200 753.600
Phường An Xuyên Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 4,5m (không có vỉa hè) -
Đất TM-DV đô thị 2.672.000 1.603.200 1.068.800 534.400
Phường An Xuyên Đường số 4 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.153.600 4.892.000 3.261.600 1.630.400
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.298.400 4.979.200 3.319.200 1.660.000
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.298.400 4.979.200 3.319.200 1.660.000
Phường An Xuyên Đường số 7 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 11.772.800 7.064.000 4.708.800 2.354.400
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.070.400 4.842.400 3.228.000 1.614.400
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.070.400 4.842.400 3.228.000 1.614.400
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.070.400 4.842.400 3.228.000 1.614.400
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.070.400 4.842.400 3.228.000 1.614.400
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.876.800 4.726.400 3.150.400 1.575.200
Phường An Xuyên Đường số 16 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.070.400 4.842.400 3.228.000 1.614.400
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Phường An Xuyên Đường số 3 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000
Phường An Xuyên Đường số 4 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 3.072.000 1.536.000
Phường An Xuyên Bùi Hữu My - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Cao Lỗ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Châu Văn Liêm - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Huỳnh Thị Kim Liên - Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Tô Thị Tẻ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 4.368.000 2.912.000 1.456.000
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Võ Văn Ngân - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.328.000 1.664.000
Phường An Xuyên Dương Văn Thà - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.328.000 1.664.000
Phường An Xuyên Hồ Thị Kỷ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Huỳnh Thị Kim Liên - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Đường số 12
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.328.000 1.664.000
Phường An Xuyên Lê Thị Bái - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Nguyễn Cư Trinh - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.240.000 4.160.000 2.080.000
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng
Đất TM-DV đô thị 7.256.000 4.353.600 2.902.400 1.451.200
Phường An Xuyên Nguyễn Thị Sáu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Phạm Thị Đồng - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Trần Ngọc Hy - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.328.000 1.664.000
Phường An Xuyên Lâm Văn Lích - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Trần Ngọc Hy - Võ Văn Ngân
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.328.000 1.664.000
Phường An Xuyên Phó Đức Chính - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Lâm Văn Lích - Phạm Thị Đồng
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.328.000 1.664.000
Phường An Xuyên Thái Văn Lung - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Tố Hữu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Đường số 12
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.328.000 1.664.000
Phường An Xuyên Trần Ngọc Hy - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.328.000 1.664.000
Phường An Xuyên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Ranh dự án - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000
Phường An Xuyên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Lê Duẩn - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000
Phường An Xuyên Đường số 4 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 5 - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 5 - Tạ Uyên
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Tạ Uyên - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Lê Duẩn - Đường số 14
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000
Phường An Xuyên Đường số 7 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 5 - Đường số 19
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 15 - Đường số 18
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000
Phường An Xuyên Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 18 - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000
Phường An Xuyên Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 15 - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 8.160.000 5.440.000 2.720.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 15.840.000 9.504.000 6.336.000 3.168.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 15.840.000 9.504.000 6.336.000 3.168.000
Phường An Xuyên Đường số 13 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000
Phường An Xuyên Đường số 15 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 6 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 14.320.000 8.592.000 5.728.000 2.864.000
Phường An Xuyên Lê Duẩn - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 04 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000
Phường An Xuyên Đường số 3 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 04 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 13.120.000 7.872.000 5.248.000 2.624.000
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 04 - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 6.960.000 4.640.000 2.320.000
Phường An Xuyên Đường số 18 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 06 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 6.960.000 4.640.000 2.320.000
Phường An Xuyên Đường số 19 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 06 - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 6.960.000 4.640.000 2.320.000
Phường An Xuyên Đường số 01 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 09 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 3.648.000 2.432.000 1.216.000
Phường An Xuyên Đường số 02 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 03 - Đường số 07
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000
Phường An Xuyên Đường số 03 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 02 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Phường An Xuyên Đường số 05 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 02 - Đường số 10
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường An Xuyên Đường số 06 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 07 - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 3.648.000 2.432.000 1.216.000
Phường An Xuyên Đường số 07 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 09 - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 3.504.000 2.336.000 1.168.000
Phường An Xuyên Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08) - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 01 - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000
Phường An Xuyên Đường số 09 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 01 - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 01 - Đường số 07
Đất TM-DV đô thị 6.320.000 3.792.000 2.528.000 1.264.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 07 - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.112.000 1.056.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
- Đường số 07
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Các đường nội bộ trong dự án - Khu Vincom Cà Mau
-
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 2.880.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 19.626.000 11.775.600 7.850.400 3.925.200
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Cổng công viên Văn Hoá
Đất SX-KD đô thị 16.926.000 10.155.600 6.770.400 3.385.200
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Cổng công viên Văn Hoá - Tạ Uyên
Đất SX-KD đô thị 12.510.000 7.506.000 5.004.000 2.502.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Tạ Uyên - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 11.982.000 7.189.200 4.792.800 2.396.400
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 6.108.000 3.664.800 2.443.200 1.221.600
Phường An Xuyên Võ Văn Kiệt
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ))
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu)
Đất SX-KD đô thị 1.782.000 1.069.200 712.800 456.000
Phường An Xuyên Lý Thái Tôn
Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD đô thị 11.988.000 7.192.800 4.795.200 2.397.600
Phường An Xuyên Lý Thái Tôn
Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám
Đất SX-KD đô thị 9.528.000 5.716.800 3.811.200 1.905.600
Phường An Xuyên Phạm Hồng Thám
Lý Thái Tôn - Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị 8.226.000 4.935.600 3.290.400 1.645.200
Phường An Xuyên Phạm Hồng Thám
Lý Bôn - Lâm Thành Mậu
Đất SX-KD đô thị 8.172.000 4.903.200 3.268.800 1.634.400
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám
Đất SX-KD đô thị 8.532.000 5.119.200 3.412.800 1.706.400
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ
Đất SX-KD đô thị 6.822.000 4.093.200 2.728.800 1.364.400
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 cũ
Đất SX-KD đô thị 4.698.000 2.818.800 1.879.200 939.600
Phường An Xuyên Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp)
Hết ranh phường 4 cũ - Hết ranh phường Tân Xuyên cũ
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 856.800 571.200 456.000
Phường An Xuyên Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m)
Hết ranh phường Tân Xuyên - Cầu Vàm Ô Rô
Đất SX-KD đô thị 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Lộ xi măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3
Quốc Lộ 63 - Cầu Vàm Ô Rô
Đất SX-KD đô thị 636.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Phạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu)
Đất SX-KD đô thị 7.788.000 4.672.800 3.115.200 1.557.600
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Lý Bôn - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 22.980.000 13.788.000 9.192.000 4.596.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 22.782.000 13.669.200 9.112.800 4.556.400
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 12.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường An Xuyên Phan Ngọc Hiển
Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 8.568.000 5.712.000 2.856.000
Phường An Xuyên Phạm Văn Ký
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ
Đất SX-KD đô thị 11.544.000 6.926.400 4.617.600 2.308.800
Phường An Xuyên Phạm Văn Ký
Nguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 8.568.000 5.712.000 2.856.000
Phường An Xuyên Phạm Văn Ký
Phan Chu Trinh - Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 19.218.000 11.530.800 7.687.200 3.843.600
Phường An Xuyên Lý Bôn
Lê Lợi - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 14.652.000 8.791.200 5.860.800 2.930.400
Phường An Xuyên Lý Bôn
Hoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ
Đất SX-KD đô thị 15.222.000 9.133.200 6.088.800 3.044.400
Phường An Xuyên Lý Bôn
Nguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD đô thị 46.008.000 27.604.800 18.403.200 9.201.600
Phường An Xuyên Lý Bôn
Phan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 13.902.000 8.341.200 5.560.800 2.780.400
Phường An Xuyên Lý Bôn
Bùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám
Đất SX-KD đô thị 11.346.000 6.807.600 4.538.400 2.269.200
Phường An Xuyên Lý Bôn
Phạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng
Đất SX-KD đô thị 3.432.000 2.059.200 1.372.800 686.400
Phường An Xuyên Phan Đình Phùng
Lê Lợi - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 8.064.000 5.376.000 2.688.000
Phường An Xuyên Phan Đình Phùng
Hoàng Diệu - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 10.824.000 6.494.400 4.329.600 2.164.800
Phường An Xuyên Phan Đình Phùng
Ngô Quyền - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 15.828.000 9.496.800 6.331.200 3.165.600
Phường An Xuyên Hoàng Diệu
Công trường Bạch Đằng - Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị 18.426.000 11.055.600 7.370.400 3.685.200
Phường An Xuyên Hoàng Diệu
Lý Bôn - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 14.262.000 8.557.200 5.704.800 2.852.400
Phường An Xuyên Hoàng Diệu
Phan Đình Phùng - Lý Thái Tôn
Đất SX-KD đô thị 13.206.000 7.923.600 5.282.400 2.641.200
Phường An Xuyên Nguyễn Hữu Lễ
Lý Thái Tôn - Lý Bôn
Đất SX-KD đô thị 23.154.000 13.892.400 9.261.600 4.630.800
Phường An Xuyên Nguyễn Hữu Lễ
Lý Bôn - Phạm Văn Ký
Đất SX-KD đô thị 26.292.000 15.775.200 10.516.800 5.258.400
Phường An Xuyên Lê Lợi
Trưng Nhị - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 29.046.000 17.427.600 11.618.400 5.809.200
Phường An Xuyên Lê Lợi
Lê Lai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 22.218.000 13.330.800 8.887.200 4.443.600
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Nguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ)
Đất SX-KD đô thị 16.926.000 10.155.600 6.770.400 3.385.200
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Cống bến Tàu A (cũ) - Cổng công viên Văn Hoá
Đất SX-KD đô thị 15.150.000 9.090.000 6.060.000 3.030.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Cổng công viên Văn Hoá - Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)
Đất SX-KD đô thị 11.982.000 7.189.200 4.792.800 2.396.400
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 9.780.000 5.868.000 3.912.000 1.956.000
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 8.154.000 4.892.400 3.261.600 1.630.800
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Võ Văn Tần - Ranh phường 1cũ
Đất SX-KD đô thị 6.948.000 4.168.800 2.779.200 1.389.600
Phường An Xuyên Lý Văn Lâm
Ranh Phường 1 cũ - Cầu Giồng Kè
Đất SX-KD đô thị 1.206.000 723.600 482.400 456.000
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD đô thị 17.844.000 10.706.400 7.137.600 3.568.800
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng
Đất SX-KD đô thị 17.988.000 10.792.800 7.195.200 3.597.600
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Nguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên
Đất SX-KD đô thị 18.846.000 11.307.600 7.538.400 3.769.200
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Tạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường An Xuyên Nguyễn Trãi
Hết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới
Đất SX-KD đô thị 6.714.000 4.028.400 2.685.600 1.342.800
Phường An Xuyên Quốc lộ 63
Cống Kênh Mới - Cầu số 2
Đất SX-KD đô thị 3.798.000 2.278.800 1.519.200 759.600
Phường An Xuyên Quốc lộ 63
Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m
Đất SX-KD đô thị 2.088.000 1.252.800 835.200 456.000
Phường An Xuyên Quốc lộ 63
Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3
Đất SX-KD đô thị 1.464.000 878.400 585.600 456.000
Phường An Xuyên Đường Kênh Củi
Nguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)
Đất SX-KD đô thị 1.164.000 698.400 465.600 456.000
Phường An Xuyên Đường Kênh Củi
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 856.800 571.200 456.000
Phường An Xuyên Kênh Mới
Quốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 655.200 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Mới
Sông Cũ - Cầu Kênh Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 954.000 572.400 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ
Cầu Thanh Niên - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất SX-KD đô thị 636.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Kênh Mới (bên phải tuyến)
cầu Kênh Thống Nhất - Ngã tư Bảy Nữa
Đất SX-KD đô thị 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Đề Thám
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 47.568.000 28.540.800 19.027.200 9.513.600
Phường An Xuyên Phan Chu Trinh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 24.732.000 14.839.200 9.892.800 4.946.400
Phường An Xuyên Trưng Trắc
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 22.812.000 13.687.200 9.124.800 4.562.400
Phường An Xuyên Trưng Nhị
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 22.980.000 13.788.000 9.192.000 4.596.000
Phường An Xuyên Lê Lai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 21.528.000 12.916.800 8.611.200 4.305.600
Phường An Xuyên Vưu Văn Tỷ
Phan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ
Đất SX-KD đô thị 12.504.000 7.502.400 5.001.600 2.500.800
Phường An Xuyên Nguyễn Thiện Năng
Lâm Thành Mậu - Kênh 16
Đất SX-KD đô thị 3.282.000 1.969.200 1.312.800 656.400
Phường An Xuyên Nguyễn Thiện Năng
Kênh 16 - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 6.366.000 3.819.600 2.546.400 1.273.200
Phường An Xuyên Bùi Thị Xuân
Lý Bôn - Lý Thái Tôn
Đất SX-KD đô thị 9.588.000 5.752.800 3.835.200 1.917.600
Phường An Xuyên Đường vào Thành đội Cà Mau
Nguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội cũ
Đất SX-KD đô thị 2.802.000 1.681.200 1.120.800 560.400
Phường An Xuyên Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9
-
Đất SX-KD đô thị 2.172.000 1.303.200 868.800 456.000
Phường An Xuyên Đại Đức Hữu Nhem
Lý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu
Đất SX-KD đô thị 7.476.000 4.485.600 2.990.400 1.495.200
Phường An Xuyên Đường vào UBND phường 1 (cũ)
Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi
Đất SX-KD đô thị 3.168.000 1.900.800 1.267.200 633.600
Phường An Xuyên Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 2.154.000 1.292.400 861.600 456.000
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm) - Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Phan Ngọc Hiển - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 14.676.000 8.805.600 5.870.400 2.935.200
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Ngô Quyền - Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)
Đất SX-KD đô thị 6.042.000 3.625.200 2.416.800 1.208.400
Phường An Xuyên Đinh Tiên Hoàng
Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) - đường Lý Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 4.542.000 2.725.200 1.816.800 908.400
Phường An Xuyên Hoa Lư
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.482.000 4.489.200 2.992.800 1.496.400
Phường An Xuyên Võ Văn Tần
Lý Văn Lâm - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.614.000 2.768.400 1.845.600 922.800
Phường An Xuyên Võ Văn Tần
Ngô Quyền - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 5.166.000 3.099.600 2.066.400 1.033.200
Phường An Xuyên Võ Văn Tần
Đường số 1 - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Lương Thế Vinh
Ngô Quyền - Lý Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 3.666.000 2.199.600 1.466.400 733.200
Phường An Xuyên Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất)
Ngô Quyền - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường An Xuyên Mậu Thân
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Phường An Xuyên Mậu Thân
Trần Quang Diệu - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường An Xuyên Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài)
Nguyễn Trãi - Cầu Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 4.542.000 2.725.200 1.816.800 908.400
Phường An Xuyên Tạ Uyên
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 9.780.000 5.868.000 3.912.000 1.956.000
Phường An Xuyên Tạ Uyên
Ngô Quyền - Lý Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường An Xuyên Trần Quang Diệu
Tạ Uyên - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
Đất SX-KD đô thị 6.972.000 4.183.200 2.788.800 1.394.400
Phường An Xuyên Trần Quang Diệu
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Hết đường hiện trạng
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Đoàn Giỏi
Trần Quang Diệu - Đường số 16
Đất SX-KD đô thị 2.946.000 1.767.600 1.178.400 589.200
Phường An Xuyên Ngô Thời Nhiệm
Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường An Xuyên Nguyễn Hữu Nghĩa
Đường Mậu Thân - Trường Tiểu Học Phường 9
Đất SX-KD đô thị 3.906.000 2.343.600 1.562.400 781.200
Phường An Xuyên Trương Định
Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9
Đất SX-KD đô thị 1.536.000 921.600 614.400 456.000
Phường An Xuyên Lê Duẩn
Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 8.568.000 5.712.000 2.856.000
Phường An Xuyên Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Trãi - Sông Cũ
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Kênh Thống Nhất
Mậu Thân - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ
Sông Tắc Thủ - Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 636.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ
Sông Tắc Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè) - Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất SX-KD đô thị 756.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến)
Sông Tắc Thủ - Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất SX-KD đô thị 492.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên cũ
Ngã tư Bảy Nữa - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất SX-KD đô thị 636.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến)
Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất SX-KD đô thị 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ
Từ cầu Thanh Niên - Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị 540.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ
Quốc lộ 63 - Ngã tư Ba Kiều
Đất SX-KD đô thị 636.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Lộ Giao thông nông thôn
Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)
Đất SX-KD đô thị 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Lộ Giao thông nông thôn
Cống số 2 - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)
Đất SX-KD đô thị 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Đường số 1
Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền) - đường Lý Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 4.542.000 2.725.200 1.816.800 908.400
Phường An Xuyên Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m)
Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 3.906.000 2.343.600 1.562.400 781.200
Phường An Xuyên Đường đối diện chùa Từ Quang
Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch (ngã tư)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Lung Lá
Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10)
Đất SX-KD đô thị 462.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Lung Lá
Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10)
Đất SX-KD đô thị 462.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Đỗ Thừa Luông
Ngô Quyền - Huỳnh Phi Hùng
Đất SX-KD đô thị 5.736.000 3.441.600 2.294.400 1.147.200
Phường An Xuyên Huỳnh Tấn Phát
Tạ Uyên - Nguyễn Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị 4.854.000 2.912.400 1.941.600 970.800
Phường An Xuyên Nguyễn Văn Bảy
Ngô Quyền - Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9)
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 3.096.000 2.064.000 1.032.000
Phường An Xuyên Nam Cao
Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Phi Hùng
Đất SX-KD đô thị 5.004.000 3.002.400 2.001.600 1.000.800
Phường An Xuyên Huỳnh Phi Hùng
Nguyễn Văn Bảy - Nam Cao
Đất SX-KD đô thị 4.554.000 2.732.400 1.821.600 910.800
Phường An Xuyên Phan Đình Giót
Nguyễn Văn Bảy - Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn)
Đất SX-KD đô thị 4.554.000 2.732.400 1.821.600 910.800
Phường An Xuyên Đường Tuệ Tĩnh
Đỗ Thừa Luông - Nam Cao
Đất SX-KD đô thị 4.554.000 2.732.400 1.821.600 910.800
Phường An Xuyên Đường số 12 (Tuệ Tĩnh)
Đỗ Thừa Tự - Nguyễn Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị 4.554.000 2.732.400 1.821.600 910.800
Phường An Xuyên Nguyễn Thị Nho
Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Đỗ Thừa Tự
Nguyễn Trung Thành - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Nguyễn Trung Thành
Đỗ Thừa Luông - Nguyễn Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu)
Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3)) - Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan Bội Châu)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Đường Củi
Mậu Thân - Ranh Phường 1
Đất SX-KD đô thị 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến Kênh Thống Nhất
Cầu Thống Nhất - Ranh Nghĩa trang thành phố
Đất SX-KD đô thị 456.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Lê Đức Thọ
Quốc Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà) - Thiền viện Trúc Lâm
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường An Xuyên Tuyến kênh Cái Giữa
Từ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều
Đất SX-KD đô thị 624.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Tuyến Sông Cũ
Giáp ranh dự án Khu D Phường Tân Xuyên cũ - Kênh xáng Phụng Hiệp
Đất SX-KD đô thị 954.000 572.400 456.000 456.000
Phường An Xuyên Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất SX-KD đô thị 474.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD đô thị 486.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường An Xuyên Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 182.400 91.200
Phường An Xuyên Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 330.000 198.000 132.000 66.000
Phường An Xuyên Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m - LIA 1
Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m - LIA 1
Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m - LIA 1
Đại Đức Hữu Nhem - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m - LIA 1
Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1)
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m - LIA 1
Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Đường H6 Khu TĐC rộng 6m - LIA 1
Đường D2 - Đường D3
Đất SX-KD đô thị 5.298.000 3.178.800 2.119.200 1.059.600
Phường An Xuyên Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m - LIA 1
Lý Văn Lâm -
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Hẻm 196 rộng 5m - LIA 1
Lý Văn Lâm - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Hẻm 168 rộng >=4m - LIA 1
Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) - LIA 1
Đường Lý Văn Lâm - Đường D3
Đất SX-KD đô thị 8.130.000 4.878.000 3.252.000 1.626.000
Phường An Xuyên Đường D2 rộng >=12m - LIA 1
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240
Đất SX-KD đô thị 6.168.000 3.700.800 2.467.200 1.233.600
Phường An Xuyên Đường D3 rộng 18m - LIA 1
Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6
Đất SX-KD đô thị 5.178.000 3.106.800 2.071.200 1.035.600
Phường An Xuyên Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m - LIA 1
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Hẻm 36 rộng >=4m - LIA 2
Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường An Xuyên Hẻm 68 nối dài rộng 6m - LIA 2
Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220
Đất SX-KD đô thị 4.716.000 2.829.600 1.886.400 943.200
Phường An Xuyên Hẻm 132 rộng 6m - LIA 2
Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220
Đất SX-KD đô thị 4.176.000 2.505.600 1.670.400 835.200
Phường An Xuyên Hẻm 220 rộng >=4m - LIA 2
Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường An Xuyên Hẻm 26 rộng >=4m - LIA 2
Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 4.230.000 2.538.000 1.692.000 846.000
Phường An Xuyên Hẻm 48C rộng >=4m - LIA 2
Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường An Xuyên Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m - LIA 2
Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4
Đất SX-KD đô thị 4.230.000 2.538.000 1.692.000 846.000
Phường An Xuyên Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m - LIA 3
Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu
Đất SX-KD đô thị 4.842.000 2.905.200 1.936.800 968.400
Phường An Xuyên Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m - LIA 3
Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.721.600 1.814.400 907.200
Phường An Xuyên Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) - LIA 3
Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.364.000 3.218.400 2.145.600 1.072.800
Phường An Xuyên Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m - LIA 4
Nguyễn Trãi - Giáp phường 4
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường An Xuyên Hẻm 78 rộng 7m - LIA 4
Phạm Hồng Thám - Hẻm 106
Đất SX-KD đô thị 3.666.000 2.199.600 1.466.400 733.200
Phường An Xuyên Hẻm 124 rộng 6m - LIA 4
Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường An Xuyên Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m - LIA 5
Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79 - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.048.000 1.828.800 1.219.200 609.600
Phường An Xuyên Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m - LIA 5
Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79
Đất SX-KD đô thị 4.248.000 2.548.800 1.699.200 849.600
Phường An Xuyên Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m - LIA 5
Lý Bôn - Lâm Thành Mậu
Đất SX-KD đô thị 5.112.000 3.067.200 2.044.800 1.022.400
Phường An Xuyên Đường N3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.716.000 2.829.600 1.886.400 943.200
Phường An Xuyên Đường N2 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.666.000 2.199.600 1.466.400 733.200
Phường An Xuyên Đường D3 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.906.000 2.343.600 1.562.400 781.200
Phường An Xuyên Đường D1 - Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.666.000 2.199.600 1.466.400 733.200
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.616.000 1.569.600 1.046.400 523.200
Phường An Xuyên Đường số 3 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.616.000 1.569.600 1.046.400 523.200
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.616.000 1.569.600 1.046.400 523.200
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.616.000 1.569.600 1.046.400 523.200
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.608.000 964.800 643.200 321.600
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.686.000 1.011.600 674.400 337.200
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.616.000 1.569.600 1.046.400 523.200
Phường An Xuyên Đường số 9 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.058.400 705.600 352.800
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.616.000 1.569.600 1.046.400 523.200
Phường An Xuyên Đường số 13 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.616.000 1.569.600 1.046.400 523.200
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.616.000 1.569.600 1.046.400 523.200
Phường An Xuyên Đường số 16 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường An Xuyên Đường số 17 - Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.616.000 1.569.600 1.046.400 523.200
Phường An Xuyên Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D)
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường Phan Văn Xoàn
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.484.000 1.656.000 828.000
Phường An Xuyên Đường Lê Văn Một - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 4.260.000 2.556.000 1.704.000 852.000
Phường An Xuyên Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 06 - Đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường An Xuyên Đường số 06 (lộ giới 10m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Phạm Văn Bạch - Đường Lê Văn Một
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường An Xuyên Đường số 06 (lộ giới 20m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Văn Một - Đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường An Xuyên Đường số 07 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường An Xuyên Đường số 08 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 3.660.000 2.196.000 1.464.000 732.000
Phường An Xuyên Đường số 09 (lộ giới 28m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Phường An Xuyên Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m) - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 06
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường An Xuyên Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường An Xuyên Đường số 06 (lộ giới 30m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất SX-KD đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường An Xuyên Đường số 09 (lộ giới 32m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường An Xuyên Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường An Xuyên Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất SX-KD đô thị 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000
Phường An Xuyên Đường số 12 (lộ giới 17m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 09
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường An Xuyên Đường số 12 (lộ giới 12m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 09 - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường An Xuyên Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m) - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D)
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường An Xuyên Đường số 15 - Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Đường số 09 - Đường Phan Văn Xoàn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường An Xuyên Đường số 18 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường An Xuyên Đường số 19 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường An Xuyên Đường số 20 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường An Xuyên Đường số H6 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.908.000 1.272.000 636.000
Phường An Xuyên Đường số H7 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.908.000 1.272.000 636.000
Phường An Xuyên Đường số H16 - Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường An Xuyên Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 6 - Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường An Xuyên Thái Thị Chỉ (Đường số 3) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 1 - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường An Xuyên Nguyễn Cừ (tên cũ: Đường số 8) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 7 - Mạc Cửu (Đường số 10)
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.908.000 1.272.000 636.000
Phường An Xuyên Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 7 - Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường An Xuyên Mạc Cửu (Đường số 10) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Lâm Thành Mậu - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường An Xuyên Trần Nguyên Hãn (Đường số 11) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Toàn Tuyến - Giáp ranh phường 9
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường An Xuyên Lâm Thị Ba (Đường số 12) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 9 - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường An Xuyên Phan Thị Thanh (Đường số 13) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường An Xuyên Phù Kim Liên (Đường số 15) - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 1 - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Phường An Xuyên Trịnh Hòa Đức - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 6 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường An Xuyên Nguyễn Văn Tường - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Đường số 2 - Đường Từ Thị Kiềng
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 7m -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 25m -
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường An Xuyên Đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Lâm Thành Mậu - Dương Đình Nghệ
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Phường An Xuyên Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.826.000 1.695.600 1.130.400 565.200
Phường An Xuyên Các tuyến đường thuộc dự án - Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 4,5m (không có vỉa hè) -
Đất SX-KD đô thị 2.004.000 1.202.400 801.600 400.800
Phường An Xuyên Đường số 4 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.115.200 3.669.000 2.446.200 1.222.800
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.223.800 3.734.400 2.489.400 1.245.000
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.223.800 3.734.400 2.489.400 1.245.000
Phường An Xuyên Đường số 7 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.829.600 5.298.000 3.531.600 1.765.800
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.052.800 3.631.800 2.421.000 1.210.800
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.052.800 3.631.800 2.421.000 1.210.800
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.052.800 3.631.800 2.421.000 1.210.800
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.052.800 3.631.800 2.421.000 1.210.800
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.907.600 3.544.800 2.362.800 1.181.400
Phường An Xuyên Đường số 16 - Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
Toàn Tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.052.800 3.631.800 2.421.000 1.210.800
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường An Xuyên Đường số 2 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường An Xuyên Đường số 3 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường An Xuyên Đường số 4 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường An Xuyên Bùi Hữu My - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường An Xuyên Cao Lỗ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường An Xuyên Châu Văn Liêm - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Huỳnh Thị Kim Liên - Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Tô Thị Tẻ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.276.000 2.184.000 1.092.000
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường An Xuyên Võ Văn Ngân - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Dương Văn Thà - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Hồ Thị Kỷ - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường An Xuyên Huỳnh Thị Kim Liên - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Đường số 12
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Lê Thị Bái - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường An Xuyên Nguyễn Cư Trinh - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Đường số 1 - Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường An Xuyên Đường số 1 - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Ngô Quyền - Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng
Đất SX-KD đô thị 5.442.000 3.265.200 2.176.800 1.088.400
Phường An Xuyên Nguyễn Thị Sáu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường An Xuyên Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường An Xuyên Phạm Thị Đồng - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Trần Ngọc Hy - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Lâm Văn Lích - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Trần Ngọc Hy - Võ Văn Ngân
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Phó Đức Chính - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Lâm Văn Lích - Phạm Thị Đồng
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Thái Văn Lung - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường An Xuyên Tố Hữu - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Dương Văn Thà - Đường số 12
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Trần Ngọc Hy - Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường An Xuyên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Ranh dự án - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường An Xuyên Châu Văn Liêm - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Lê Duẩn - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000
Phường An Xuyên Đường số 4 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 5 - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 5 - Tạ Uyên
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Tạ Uyên - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000
Phường An Xuyên Đường số 6 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Lê Duẩn - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000
Phường An Xuyên Đường số 7 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 5 - Đường số 19
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000
Phường An Xuyên Đường số 8 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 15 - Đường số 18
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000
Phường An Xuyên Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 18 - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000
Phường An Xuyên Đường số 9 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 15 - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 6.120.000 4.080.000 2.040.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 11 - Đường số 15
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 11.880.000 7.128.000 4.752.000 2.376.000
Phường An Xuyên Đường số 12 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 11.880.000 7.128.000 4.752.000 2.376.000
Phường An Xuyên Đường số 13 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Phường An Xuyên Đường số 14 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 8 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Phường An Xuyên Đường số 15 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 6 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 10.740.000 6.444.000 4.296.000 2.148.000
Phường An Xuyên Lê Duẩn - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 04 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Phường An Xuyên Đường số 3 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 04 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 9.840.000 5.904.000 3.936.000 1.968.000
Phường An Xuyên Đường số 5 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 04 - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Phường An Xuyên Đường số 18 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 06 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Phường An Xuyên Đường số 19 - Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Đường số 06 - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 5.220.000 3.480.000 1.740.000
Phường An Xuyên Đường số 01 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 09 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường An Xuyên Đường số 02 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 03 - Đường số 07
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Phường An Xuyên Đường số 03 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 02 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Phường An Xuyên Đường số 05 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 02 - Đường số 10
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường An Xuyên Đường số 06 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 07 - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường An Xuyên Đường số 07 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 09 - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 4.380.000 2.628.000 1.752.000 876.000
Phường An Xuyên Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08) - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 01 - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Phường An Xuyên Đường số 09 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 01 - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 01 - Đường số 07
Đất SX-KD đô thị 4.740.000 2.844.000 1.896.000 948.000
Phường An Xuyên Đường số 10 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Đường số 07 - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.376.000 1.584.000 792.000
Phường An Xuyên Đường số 11 - Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
- Đường số 07
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường An Xuyên Các đường nội bộ trong dự án - Khu Vincom Cà Mau
-
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 2.160.000
Phường An Xuyên Phường An Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000
Phường An Xuyên Phường An Xuyên
-
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000
Phường An Xuyên Phường An Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000
Phường An Xuyên Phường An Xuyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000
Phường An Xuyên Phường An Xuyên
-
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Phường An Xuyên Phường An Xuyên
-
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Phường An Xuyên Phường An Xuyên
-
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Phường An Xuyên Phường An Xuyên
-
Đất làm muối 200.000 160.000 120.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 32.710.000 19.626.000 13.084.000 6.542.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Cổng công viên Văn Hoá
Đất ở đô thị 28.210.000 16.926.000 11.284.000 5.642.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Cổng công viên Văn Hoá - Tạ Uyên
Đất ở đô thị 20.850.000 12.510.000 8.340.000 4.170.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Tạ Uyên - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 19.970.000 11.982.000 7.988.000 3.994.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 2.600.000
Phường An Xuyên Ngô Quyền
Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 10.180.000 6.108.000 4.072.000 2.036.000
Phường An Xuyên Võ Văn Kiệt
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất ở đô thị 7.080.000 4.248.000 2.832.000 1.416.000
Phường An Xuyên Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ))
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu)
Đất ở đô thị 2.970.000 1.782.000 1.188.000 760.000
Phường An Xuyên Lý Thái Tôn
Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển
Đất ở đô thị 19.980.000 11.988.000 7.992.000 3.996.000
Phường An Xuyên Lý Thái Tôn
Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám
Đất ở đô thị 15.880.000 9.528.000 6.352.000 3.176.000
Phường An Xuyên Phạm Hồng Thám
Lý Thái Tôn - Lý Bôn
Đất ở đô thị 13.710.000 8.226.000 5.484.000 2.742.000
Phường An Xuyên Phạm Hồng Thám
Lý Bôn - Lâm Thành Mậu
Đất ở đô thị 13.620.000 8.172.000 5.448.000 2.724.000
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám
Đất ở đô thị 14.220.000 8.532.000 5.688.000 2.844.000
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ
Đất ở đô thị 11.370.000 6.822.000 4.548.000 2.274.000
Phường An Xuyên Lâm Thành Mậu
Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 cũ
Đất ở đô thị 7.830.000 4.698.000 3.132.000 1.566.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Xuyên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Cà Mau), Phường 2 (thành phố Cà Mau), Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Xuyên theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Xuyên có diện tích tự nhiên 69,9 km² với quy mô dân số 81.303 người, mật độ dân cư đạt 1.163,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Xuyên được đặt tại Số 07, Khu Dân cư phường An Xuyên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Xuyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường An Xuyên là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau là 79.280.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau là khoảng 4.783.403 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (904 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?