Bảng giá đất phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Âu Cơ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Âu Cơ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Âu Cơ năm 2026

Khu vực: phường Âu Cơ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 33.000 đến 23.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 8.800.000 4.800.000 3.500.000 1.800.000
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ)
Đất ở đô thị 8.800.000 4.800.000 3.500.000 1.800.000
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 114 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 111, 121, 129 -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 134, 157 -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) - Hết địa phận phường Âu Cơ
Đất ở đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Ngõ 136, 157 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Ngõ 146 -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng)
Đất ở đô thị 5.400.000 3.000.000 2.100.000 1.100.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) - Quốc lộ 2D
Đất ở đô thị 5.800.000 3.200.000 2.300.000 1.200.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Đường Lê Đồng - Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
Đất ở đô thị 15.500.000 8.500.000 6.200.000 3.100.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Giáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ - Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng
Đất ở đô thị 6.600.000 3.600.000 2.700.000 1.300.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng - Cống Sấu
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Cống Sấu - Hết địa giới phường Âu Cơ
Đất ở đô thị 5.300.000 2.900.000 2.100.000 1.100.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Ngõ 21 -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Ngõ 68 -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Văn Cao
Trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Đất ở đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Đường Văn Cao
Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.800.000 2.000.000 1.000.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Công ty An Phát - UBND phường Âu Cơ cũ
Đất ở đô thị 15.500.000 8.500.000 6.200.000 3.100.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
UBND phường Âu Cơ cũ - Phố Nhật Tân
Đất ở đô thị 14.700.000 8.100.000 5.900.000 2.900.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Phố Nhật Tân - Giáp Trường THCS Hùng Vương
Đất ở đô thị 13.800.000 7.600.000 5.500.000 2.800.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Trường THCS Hùng Vương - Quốc lộ 2D
Đất ở đô thị 13.800.000 7.600.000 5.500.000 2.800.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 40 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 64 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 80 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 113, 127 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 131: Ngõ Trần Phú -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 230, 207 -
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 230, 207 - Đất băng 2 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn) -
Đất ở đô thị 18.900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Gốc cây đa lịch sử - UBND phường Âu Cơ mới
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 08 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 45 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 32 -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 63 -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 52 -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 103 -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 117 -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Bến xe khách - UBND phường Âu Cơ mới
Đất ở đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
UBND phường Âu Cơ mới - Ra bờ sông
Đất ở đô thị 23.000.000 12.700.000 9.200.000 4.600.000
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Ngõ 66 -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Ngõ 92 -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Ngõ 126, 134 -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Thắng Sơn
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 10 -
Đất ở đô thị 17.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 17 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 36 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 100 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 130 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Sông Hồng
Chùa Thắng Sơn - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.000.000
Phường Âu Cơ Phố Giếng Chanh
Đường Lê Đồng - Hết ngân hàng CSXH
Đất ở đô thị 19.000.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Âu Cơ Phố Nguyễn Khuyến
Đường Lê Đồng - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 10.200.000 5.600.000 4.100.000 2.000.000
Phường Âu Cơ Phố Nguyễn Khuyến
Ngõ 19, 43 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Nguyễn Khuyến
Ngõ 24, 55 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Âu Cơ
Đường Lê Đồng - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Âu Cơ Đường Âu Cơ
Ngõ 114 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Cao Du
Đường Sông Hồng - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 11.000.000 6.100.000 4.400.000 2.200.000
Phường Âu Cơ Phố Cao Du
Ngõ 36 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Đầu đường đền Đõm - Đường Cao Bang
Đất ở đô thị 8.800.000 4.800.000 3.500.000 1.800.000
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Đất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa -
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Ngõ 21, 50 -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Ngõ 28 -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Ngõ 31, 55 -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Đất ở đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Đường Kim Đồng
Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Đất ở đô thị 7.500.000 4.100.000 3.000.000 1.500.000
Phường Âu Cơ Đường Lê Lai
Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Đất ở đô thị 4.000.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Âu Cơ Phố Ngọc Hoa
Đài truyền thanh - Phòng Công chứng số 2
Đất ở đô thị 15.500.000 8.500.000 6.200.000 3.100.000
Phường Âu Cơ Phố Ngọc Hoa
Giáp phòng Công chứng số 2 - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Âu Cơ Phố Ngọc Hoa
Ngõ 02, 62, 70 -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Đường Lê Đồng - Số nhà 75
Đất ở đô thị 8.800.000 4.800.000 3.500.000 1.800.000
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Ngõ 22, 41 -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Ngõ 27, 44 -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Ngõ 45 -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Lê Văn Hưu
Công ty An Phát - Số nhà 41
Đất ở đô thị 8.800.000 4.800.000 3.500.000 1.800.000
Phường Âu Cơ Phố Lê Văn Hưu
Ngõ 02, 19 -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Nhật Tân
Đường Trường Chinh - Số nhà 76
Đất ở đô thị 7.500.000 4.100.000 3.000.000 1.500.000
Phường Âu Cơ Phố Nhật Tân
Ngõ 10, 44, 53 -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Nhật Tân
Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Hiệu sách - Cầu xóm Mận
Đất ở đô thị 18.000.000 9.900.000 7.200.000 3.600.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Ngõ 101 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Ngõ 46, 90 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Ngõ 56 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Gò Đồng
Nhà văn hóa Khu Thanh Viên - Ngã 3 (nhà ông Kích)
Đất ở đô thị 1.500.000 800.000 600.000 300.000
Phường Âu Cơ Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại
-
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - Đường Cống Đọi - Trằm Bưng
Đất ở đô thị 3.400.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - KĐT Thanh Minh
Đất ở đô thị 3.400.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Đất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 8.800.000 4.800.000 3.500.000 1.800.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1 -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Âu Cơ Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)
Giao đường TL.320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)
TL.320C - Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh
Băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ) -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh
Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ) -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần
-
Đất ở đô thị 18.900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ
Vị trí 1 -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ
Vị trí 2 -
Đất ở đô thị 15.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ
Vị trí 3 -
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2)
-
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm
-
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2 khu Trung tâm phường
-
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng
-
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
-
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2 Đồng Nhà Mười
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình
-
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân
Băng 1 -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân
Băng 2 -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân
Băng 1 -
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân
Băng 2 -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.600.000 1.900.000 1.000.000
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.600.000 1.900.000 1.000.000
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 114 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 111, 121, 129 -
Đất TM-DV đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 134, 157 -
Đất TM-DV đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật -
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) - Hết địa phận phường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.900.000 2.100.000 1.000.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Ngõ 136, 157 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Ngõ 146 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) - Quốc lộ 2D
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.300.000 900.000 500.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Đường Lê Đồng - Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.400.000 2.500.000 1.200.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.600.000 1.900.000 1.000.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Giáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ - Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng - Cống Sấu
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Cống Sấu - Hết địa giới phường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Ngõ 21 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Ngõ 68 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Văn Cao
Trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 600.000 300.000
Phường Âu Cơ Đường Văn Cao
Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Công ty An Phát - UBND phường Âu Cơ cũ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.000.000 2.900.000 1.400.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
UBND phường Âu Cơ cũ - Phố Nhật Tân
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.200.000 2.400.000 1.200.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Phố Nhật Tân - Giáp Trường THCS Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Trường THCS Hùng Vương - Quốc lộ 2D
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 40 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 64 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 80 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 113, 127 -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 131: Ngõ Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 230, 207 -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 230, 207 - Đất băng 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn) -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Gốc cây đa lịch sử - UBND phường Âu Cơ mới
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 08 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 45 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 32 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 63 -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 52 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 103 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 117 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Bến xe khách - UBND phường Âu Cơ mới
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.000.000 2.900.000 1.400.000
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
UBND phường Âu Cơ mới - Ra bờ sông
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.100.000 3.700.000 1.800.000
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Ngõ 66 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Ngõ 92 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Ngõ 126, 134 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Thắng Sơn
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.600.000 3.400.000 1.700.000
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 10 -
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 17 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 36 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 100 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 130 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Sông Hồng
Chùa Thắng Sơn - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Âu Cơ Phố Giếng Chanh
Đường Lê Đồng - Hết ngân hàng CSXH
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.200.000 3.000.000 1.500.000
Phường Âu Cơ Phố Nguyễn Khuyến
Đường Lê Đồng - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Âu Cơ Phố Nguyễn Khuyến
Ngõ 19, 43 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Nguyễn Khuyến
Ngõ 24, 55 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Âu Cơ
Đường Lê Đồng - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.600.000 3.400.000 1.700.000
Phường Âu Cơ Đường Âu Cơ
Ngõ 114 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Cao Du
Đường Sông Hồng - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Âu Cơ Phố Cao Du
Ngõ 36 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Đầu đường đền Đõm - Đường Cao Bang
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Đất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Ngõ 21, 50 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Ngõ 28 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Ngõ 31, 55 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 600.000 300.000
Phường Âu Cơ Đường Kim Đồng
Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Âu Cơ Đường Lê Lai
Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 900.000 600.000 300.000
Phường Âu Cơ Phố Ngọc Hoa
Đài truyền thanh - Phòng Công chứng số 2
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.400.000 2.500.000 1.200.000
Phường Âu Cơ Phố Ngọc Hoa
Giáp phòng Công chứng số 2 - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.600.000 1.900.000 1.000.000
Phường Âu Cơ Phố Ngọc Hoa
Ngõ 02, 62, 70 -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Đường Lê Đồng - Số nhà 75
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Ngõ 22, 41 -
Đất TM-DV đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Ngõ 27, 44 -
Đất TM-DV đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Ngõ 45 -
Đất TM-DV đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Lê Văn Hưu
Công ty An Phát - Số nhà 41
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Phố Lê Văn Hưu
Ngõ 02, 19 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Nhật Tân
Đường Trường Chinh - Số nhà 76
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Âu Cơ Phố Nhật Tân
Ngõ 10, 44, 53 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Nhật Tân
Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Hiệu sách - Cầu xóm Mận
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.000.000 2.900.000 1.400.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Ngõ 101 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Ngõ 46, 90 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Ngõ 56 -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Gò Đồng
Nhà văn hóa Khu Thanh Viên - Ngã 3 (nhà ông Kích)
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 200.000 100.000
Phường Âu Cơ Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 250.000 200.000 100.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - Đường Cống Đọi - Trằm Bưng
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 700.000 500.000 300.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - KĐT Thanh Minh
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 700.000 500.000 300.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Đất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 900.000 600.000 300.000
Phường Âu Cơ Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)
Giao đường TL.320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)
TL.320C - Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh
Băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh
Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần
-
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ
Vị trí 1 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ
Vị trí 2 -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ
Vị trí 3 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2)
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2 khu Trung tâm phường
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
-
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2 Đồng Nhà Mười
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân
Băng 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân
Băng 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân
Băng 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân
Băng 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 114 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 111, 121, 129 -
Đất SX-KD đô thị 500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 134, 157 -
Đất SX-KD đô thị 500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật -
Đất SX-KD đô thị 600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) - Hết địa phận phường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.100.000 1.600.000 800.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Ngõ 136, 157 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Ngõ 146 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 700.000 500.000 300.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 300.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) - Quốc lộ 2D
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.000.000 700.000 300.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Đường Lê Đồng - Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.600.000 1.900.000 900.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Giáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ - Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng - Cống Sấu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Cống Sấu - Hết địa giới phường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Ngõ 21 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Ngõ 68 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Văn Cao
Trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000 200.000
Phường Âu Cơ Đường Văn Cao
Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 800.000 600.000 300.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Công ty An Phát - UBND phường Âu Cơ cũ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
UBND phường Âu Cơ cũ - Phố Nhật Tân
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Phố Nhật Tân - Giáp Trường THCS Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 2.300.000 1.700.000 800.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Trường THCS Hùng Vương - Quốc lộ 2D
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 2.300.000 1.700.000 800.000
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 40 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 64 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 80 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 113, 127 -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 131: Ngõ Trần Phú -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 230, 207 -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ 230, 207 - Đất băng 2 -
Đất SX-KD đô thị 840.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Trường Chinh
Ngõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Gốc cây đa lịch sử - UBND phường Âu Cơ mới
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 08 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 45 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 32 -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 63 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 52 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 103 -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Tháng Tám
Ngõ 117 -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Bến xe khách - UBND phường Âu Cơ mới
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
UBND phường Âu Cơ mới - Ra bờ sông
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.800.000 2.800.000 1.400.000
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Ngõ 66 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Ngõ 92 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Bạch Đằng
Ngõ 126, 134 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Thắng Sơn
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.500.000 2.500.000 1.300.000
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 10 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 17 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 36 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 100 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Lê Đồng
Ngõ 130 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Sông Hồng
Chùa Thắng Sơn - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Âu Cơ Phố Giếng Chanh
Đường Lê Đồng - Hết ngân hàng CSXH
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 3.100.000 2.300.000 1.100.000
Phường Âu Cơ Phố Nguyễn Khuyến
Đường Lê Đồng - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Âu Cơ Phố Nguyễn Khuyến
Ngõ 19, 43 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Nguyễn Khuyến
Ngõ 24, 55 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Âu Cơ
Đường Lê Đồng - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.500.000 2.500.000 1.300.000
Phường Âu Cơ Đường Âu Cơ
Ngõ 114 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Cao Du
Đường Sông Hồng - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.800.000 1.300.000 700.000
Phường Âu Cơ Phố Cao Du
Ngõ 36 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Đầu đường đền Đõm - Đường Cao Bang
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Đất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Ngõ 21, 50 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Ngõ 28 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Hoà Bình
Ngõ 31, 55 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000 200.000
Phường Âu Cơ Đường Kim Đồng
Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.200.000 900.000 500.000
Phường Âu Cơ Đường Lê Lai
Đường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Âu Cơ Phố Ngọc Hoa
Đài truyền thanh - Phòng Công chứng số 2
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.600.000 1.900.000 900.000
Phường Âu Cơ Phố Ngọc Hoa
Giáp phòng Công chứng số 2 - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 700.000
Phường Âu Cơ Phố Ngọc Hoa
Ngõ 02, 62, 70 -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Đường Lê Đồng - Số nhà 75
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Ngõ 22, 41 -
Đất SX-KD đô thị 500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Ngõ 27, 44 -
Đất SX-KD đô thị 500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Đền Đõm
Ngõ 45 -
Đất SX-KD đô thị 500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Lê Văn Hưu
Công ty An Phát - Số nhà 41
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Âu Cơ Phố Lê Văn Hưu
Ngõ 02, 19 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Nhật Tân
Đường Trường Chinh - Số nhà 76
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.200.000 900.000 500.000
Phường Âu Cơ Phố Nhật Tân
Ngõ 10, 44, 53 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phố Nhật Tân
Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Hiệu sách - Cầu xóm Mận
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Ngõ 101 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Ngõ 46, 90 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Du
Ngõ 56 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Gò Đồng
Nhà văn hóa Khu Thanh Viên - Ngã 3 (nhà ông Kích)
Đất SX-KD đô thị 500.000 250.000 200.000 100.000
Phường Âu Cơ Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 150.000 100.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - Đường Cống Đọi - Trằm Bưng
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 600.000 400.000 200.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) - KĐT Thanh Minh
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 600.000 400.000 200.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Đất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo -
Đất SX-KD đô thị 900.000 500.000 400.000 200.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Âu Cơ Các tuyến đường khác
Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Âu Cơ Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)
Giao đường TL.320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)
TL.320C - Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh
Băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh
Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ
Vị trí 1 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ
Vị trí 2 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ
Vị trí 3 -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2)
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2 khu Trung tâm phường
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 2 Đồng Nhà Mười
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân
Băng 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân
Băng 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân
Băng 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân
Băng 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phường Âu Cơ
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phường Âu Cơ
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phường Âu Cơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phường Âu Cơ
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phường Âu Cơ
-
Đất rừng sản xuất 33.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phường Âu Cơ
-
Đất rừng phòng hộ 33.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Phường Âu Cơ
-
Đất rừng đặc dụng 33.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 8.800.000 4.800.000 3.500.000 1.800.000
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Đường Trường Chinh - Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ)
Đất ở đô thị 8.800.000 4.800.000 3.500.000 1.800.000
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 114 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 111, 121, 129 -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Ngõ 134, 157 -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Hùng Vương (QL 2D)
Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) - Hết địa phận phường Âu Cơ
Đất ở đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Ngõ 136, 157 -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)
Ngõ 146 -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Đường Ngô Quyền - Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng)
Đất ở đô thị 5.400.000 3.000.000 2.100.000 1.100.000
Phường Âu Cơ Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)
Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) - Quốc lộ 2D
Đất ở đô thị 5.800.000 3.200.000 2.300.000 1.200.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Đường Lê Đồng - Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ
Đất ở đô thị 15.500.000 8.500.000 6.200.000 3.100.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ - Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Âu Cơ Đường Cao Bang
Giáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ - Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng
Đất ở đô thị 6.600.000 3.600.000 2.700.000 1.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Âu Cơ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thanh Vinh, Phường Âu Cơ, Xã Thanh Minh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Âu Cơ theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Âu Cơ có diện tích tự nhiên 12,51 km² với quy mô dân số 18.951 người, mật độ dân cư đạt 1.514,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Âu Cơ được đặt tại Số 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND thị xã Phú Thọ cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Âu Cơ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Âu Cơ là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Âu Cơ, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ là 23.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ là khoảng 3.035.592 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1391 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?