Bảng giá đất phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại phường Âu Lâu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Âu Lâu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất phường Âu Lâu năm 2026
Khu vực: phường Âu Lâu.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Nguyên Giáp Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Văn Kiệt Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Phạm Hùng Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Chí Công Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C - Đường Âu Cơ | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã ba cầu Yên Bái - Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt - Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng - Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Từ sau đường 32C nâng cấp - đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn tiếp theo - Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu - Hết đường đường đôi | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Đoạn tiếp theo - Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Bách Lẫm Cầu Bách Lẫm - Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C | Đất ở | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu - | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Tuần Quán Ranh giới phường Yên Bái - Gặp đường Phạm Hùng | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m - | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) - | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB - | Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Cơ Cầu Văn Phú - Đường nút giao IC 12 | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B - | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Cầu Yên Bái - Cầu Ngòi Lâu | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Đoạn tiếp theo - gặp đường Âu Lâu - Quy Mông | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Đoạn tiếp theo - Đến địa giới xã Lương Thịnh | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con Từ đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) Đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) Nhà văn hóa thôn Đắng Con - Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng Đường Ngô Minh Loan - Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2 - | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Đường Ngô Minh Loan - Đường Trục I | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Đoạn từ đường Trục I - Hết khu di tích Nhà Tằm | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Hết khu di tích Nhà Tằm - Bến phà cũ | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát Đường Ngô Minh Loan - Cầu qua suối Ngòi Lâu | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát Đoạn tiếp theo - hết đường giải cấp phối | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Trục 1 Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan - Cổng Khu Công Nghiệp | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Trục 1 Cổng Khu Công Nghiệp - Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) Sau VT1 đường Ngô Minh Loan - Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) Đoạn tiếp theo - Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2 | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Ngã 3 Hợp Minh - Hết cầu Đầm Mủ | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Hết cầu Đầm Mủ - Ngã ba bà Chắt | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Ngã ba bà Chắt - Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Quốc lộ 32C Từ hết TDP Đông Thịnh - Đến đường đôi đi đường Âu Cơ | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Quốc lộ 32C Đoạn tiếp theo - Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nút giao IC12 Đầu đường - Hết đường rộng 10,5m | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nút giao IC12 Đoạn tiếp theo - Địa giới xã Việt Hồng | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân Quốc lộ 32 - Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2) Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025) Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 - | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m - | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m - | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ - Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Nguyên Giáp Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Văn Kiệt Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Phạm Hùng Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Chí Công Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C - Đường Âu Cơ | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã ba cầu Yên Bái - Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt - Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng - Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Từ sau đường 32C nâng cấp - đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn tiếp theo - Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu - Hết đường đường đôi | Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Đoạn tiếp theo - Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Bách Lẫm Cầu Bách Lẫm - Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C | Đất TM-DV | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu - | Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Tuần Quán Ranh giới phường Yên Bái - Gặp đường Phạm Hùng | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m - | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) - | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB - | Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Cơ Cầu Văn Phú - Đường nút giao IC 12 | Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B - | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Cầu Yên Bái - Cầu Ngòi Lâu | Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Đoạn tiếp theo - gặp đường Âu Lâu - Quy Mông | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Đoạn tiếp theo - Đến địa giới xã Lương Thịnh | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con Từ đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) Đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) Nhà văn hóa thôn Đắng Con - Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng Đường Ngô Minh Loan - Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2 - | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Đường Ngô Minh Loan - Đường Trục I | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Đoạn từ đường Trục I - Hết khu di tích Nhà Tằm | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Hết khu di tích Nhà Tằm - Bến phà cũ | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát Đường Ngô Minh Loan - Cầu qua suối Ngòi Lâu | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát Đoạn tiếp theo - hết đường giải cấp phối | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Trục 1 Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan - Cổng Khu Công Nghiệp | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Trục 1 Cổng Khu Công Nghiệp - Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) Sau VT1 đường Ngô Minh Loan - Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) Đoạn tiếp theo - Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2 | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Ngã 3 Hợp Minh - Hết cầu Đầm Mủ | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Hết cầu Đầm Mủ - Ngã ba bà Chắt | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Ngã ba bà Chắt - Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Quốc lộ 32C Từ hết TDP Đông Thịnh - Đến đường đôi đi đường Âu Cơ | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Quốc lộ 32C Đoạn tiếp theo - Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nút giao IC12 Đầu đường - Hết đường rộng 10,5m | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nút giao IC12 Đoạn tiếp theo - Địa giới xã Việt Hồng | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân Quốc lộ 32 - Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2) Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025) Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 - | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m - | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m - | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ - Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Nguyên Giáp Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Văn Kiệt Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Phạm Hùng Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Chí Công Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C - Đường Âu Cơ | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã ba cầu Yên Bái - Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt - Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng - Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Từ sau đường 32C nâng cấp - đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn tiếp theo - Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu - Hết đường đường đôi | Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Đoạn tiếp theo - Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) | Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Bách Lẫm Cầu Bách Lẫm - Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C | Đất SX-KD | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu - | Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Tuần Quán Ranh giới phường Yên Bái - Gặp đường Phạm Hùng | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m - | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) - | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Nguyên Giáp Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Văn Kiệt Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Phạm Hùng Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Chí Công Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C - Đường Âu Cơ | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã ba cầu Yên Bái - Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt - Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng - Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Từ sau đường 32C nâng cấp - đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn tiếp theo - Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu - Hết đường đường đôi | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Đoạn tiếp theo - Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Bách Lẫm Cầu Bách Lẫm - Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C | Đất ở | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu - | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Tuần Quán Ranh giới phường Yên Bái - Gặp đường Phạm Hùng | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m - | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) - | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB - | Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Cơ Cầu Văn Phú - Đường nút giao IC 12 | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B - | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Cầu Yên Bái - Cầu Ngòi Lâu | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Đoạn tiếp theo - gặp đường Âu Lâu - Quy Mông | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Đoạn tiếp theo - Đến địa giới xã Lương Thịnh | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con Từ đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) Đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) Nhà văn hóa thôn Đắng Con - Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng Đường Ngô Minh Loan - Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2 - | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Đường Ngô Minh Loan - Đường Trục I | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Đoạn từ đường Trục I - Hết khu di tích Nhà Tằm | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Hết khu di tích Nhà Tằm - Bến phà cũ | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát Đường Ngô Minh Loan - Cầu qua suối Ngòi Lâu | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát Đoạn tiếp theo - hết đường giải cấp phối | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Trục 1 Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan - Cổng Khu Công Nghiệp | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Trục 1 Cổng Khu Công Nghiệp - Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) Sau VT1 đường Ngô Minh Loan - Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) Đoạn tiếp theo - Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2 | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Ngã 3 Hợp Minh - Hết cầu Đầm Mủ | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Hết cầu Đầm Mủ - Ngã ba bà Chắt | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Ngã ba bà Chắt - Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Quốc lộ 32C Từ hết TDP Đông Thịnh - Đến đường đôi đi đường Âu Cơ | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Quốc lộ 32C Đoạn tiếp theo - Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nút giao IC12 Đầu đường - Hết đường rộng 10,5m | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nút giao IC12 Đoạn tiếp theo - Địa giới xã Việt Hồng | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi - | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân Quốc lộ 32 - Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2) Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025) Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 - | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m - | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m - | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m - | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ - Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Nguyên Giáp Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Văn Kiệt Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Phạm Hùng Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Chí Công Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C - Đường Âu Cơ | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã ba cầu Yên Bái - Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt - Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng - Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Từ sau đường 32C nâng cấp - đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn tiếp theo - Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu - Hết đường đường đôi | Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Đoạn tiếp theo - Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Bách Lẫm Cầu Bách Lẫm - Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C | Đất TM-DV | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu - | Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Tuần Quán Ranh giới phường Yên Bái - Gặp đường Phạm Hùng | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m - | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) - | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB - | Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Cơ Cầu Văn Phú - Đường nút giao IC 12 | Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B - | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Cầu Yên Bái - Cầu Ngòi Lâu | Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Đoạn tiếp theo - gặp đường Âu Lâu - Quy Mông | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Đoạn tiếp theo - Đến địa giới xã Lương Thịnh | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con Từ đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) Đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) Nhà văn hóa thôn Đắng Con - Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng Đường Ngô Minh Loan - Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2 - | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Đường Ngô Minh Loan - Đường Trục I | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Đoạn từ đường Trục I - Hết khu di tích Nhà Tằm | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Hết khu di tích Nhà Tằm - Bến phà cũ | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát Đường Ngô Minh Loan - Cầu qua suối Ngòi Lâu | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát Đoạn tiếp theo - hết đường giải cấp phối | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Trục 1 Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan - Cổng Khu Công Nghiệp | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Trục 1 Cổng Khu Công Nghiệp - Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) Sau VT1 đường Ngô Minh Loan - Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) Đoạn tiếp theo - Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2 | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Ngã 3 Hợp Minh - Hết cầu Đầm Mủ | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Hết cầu Đầm Mủ - Ngã ba bà Chắt | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Ngã ba bà Chắt - Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Quốc lộ 32C Từ hết TDP Đông Thịnh - Đến đường đôi đi đường Âu Cơ | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Quốc lộ 32C Đoạn tiếp theo - Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nút giao IC12 Đầu đường - Hết đường rộng 10,5m | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nút giao IC12 Đoạn tiếp theo - Địa giới xã Việt Hồng | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi - | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân Quốc lộ 32 - Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2) Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025) Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 - | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m - | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m - | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m - | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ - Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Nguyên Giáp Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Văn Kiệt Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Phạm Hùng Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Chí Công Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C - Đường Âu Cơ | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã ba cầu Yên Bái - Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt - Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng - Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Từ sau đường 32C nâng cấp - đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn tiếp theo - Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu - Hết đường đường đôi | Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Đoạn tiếp theo - Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) | Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Bách Lẫm Cầu Bách Lẫm - Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C | Đất SX-KD | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu - | Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Tuần Quán Ranh giới phường Yên Bái - Gặp đường Phạm Hùng | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m - | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) - | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB - | Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Cơ Cầu Văn Phú - Đường nút giao IC 12 | Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) | Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B - | Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Cầu Yên Bái - Cầu Ngòi Lâu | Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Đoạn tiếp theo - gặp đường Âu Lâu - Quy Mông | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan Đoạn tiếp theo - Đến địa giới xã Lương Thịnh | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con Từ đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) Đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) Nhà văn hóa thôn Đắng Con - Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng Đường Ngô Minh Loan - Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng - | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2 - | Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Đường Ngô Minh Loan - Đường Trục I | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Đoạn từ đường Trục I - Hết khu di tích Nhà Tằm | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ Hết khu di tích Nhà Tằm - Bến phà cũ | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát Đường Ngô Minh Loan - Cầu qua suối Ngòi Lâu | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát Đoạn tiếp theo - hết đường giải cấp phối | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Trục 1 Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan - Cổng Khu Công Nghiệp | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Trục 1 Cổng Khu Công Nghiệp - Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I - | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang - | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) Sau VT1 đường Ngô Minh Loan - Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) Đoạn tiếp theo - Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2 | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Ngã 3 Hợp Minh - Hết cầu Đầm Mủ | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Hết cầu Đầm Mủ - Ngã ba bà Chắt | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hợp Minh - Mỵ Ngã ba bà Chắt - Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Quốc lộ 32C Từ hết TDP Đông Thịnh - Đến đường đôi đi đường Âu Cơ | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Quốc lộ 32C Đoạn tiếp theo - Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nút giao IC12 Đầu đường - Hết đường rộng 10,5m | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nút giao IC12 Đoạn tiếp theo - Địa giới xã Việt Hồng | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi - | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân Quốc lộ 32 - Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2) Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025) Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 - | Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m - | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m - | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m - | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ - Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Phường Âu Lâu - | Đất trồng lúa | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Phường Âu Lâu - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Phường Âu Lâu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Phường Âu Lâu - | Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Phường Âu Lâu - | Đất rừng sản xuất | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Phường Âu Lâu - | Đất rừng phòng hộ | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Phường Âu Lâu - | Đất rừng đặc dụng | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Nguyên Giáp Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Văn Kiệt Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Phạm Hùng Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Võ Chí Công Đầu đường - Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C - Đường Âu Cơ | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã ba cầu Yên Bái - Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt - Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng - Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Từ sau đường 32C nâng cấp - đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn tiếp theo - Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu - Hết đường đường đôi | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường 32C nâng cấp Đoạn tiếp theo - Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường Bách Lẫm Cầu Bách Lẫm - Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C | Đất ở | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Âu Lâu |
Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu - | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Âu Lâu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Minh Quân, Xã Âu Lâu (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Âu Lâu theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Âu Lâu có diện tích tự nhiên 66,17 km² với quy mô dân số 23.245 người, mật độ dân cư đạt 351,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Âu Lâu được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Âu Lâu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Phường Âu Lâu là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Âu Lâu, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
