Bảng giá đất phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Ayun Pa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ayun Pa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Ayun Pa năm 2026
Khu vực: phường Ayun Pa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 19.600 đến 13.290.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ayun Pa |
Ama Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đinh Núp - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.510.000 | 755.000 | 566.000 | 425.000 |
| Phường Ayun Pa |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.175.000 | 881.000 | 661.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Pin - Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 1.810.000 | 905.000 | 679.000 | 509.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 3.675.000 | 2.756.000 | 2.067.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 1.610.000 | 805.000 | 604.000 | 453.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đinh Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng (Quốc lộ 25) |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 8.910.000 | 4.455.000 | 3.341.000 | 2.506.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (thuộc khu 70ha phường Sông Bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 878.000 | 659.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D3 (02 đoạn đường bê tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Pin - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.965.000 | 1.482.500 | 1.112.000 | 834.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 2.330.000 | 1.165.000 | 874.000 | 656.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D2 (Khu dân cư QH Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 5.470.000 | 2.735.000 | 2.051.000 | 1.538.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kênh mương Ayun Hạ - N25 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.310.000 | 655.000 | 491.000 | 368.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tỉnh lộ 668 - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 6.340.000 | 3.170.000 | 2.378.000 | 1.784.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm đầu tiên khu dân cư - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Ayun Pa |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 968.000 | 726.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Cao Vân - Đinh Núp |
Đất ở đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 911.000 | 683.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đinh Núp - Cầu sông bờ |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.175.000 | 881.000 | 661.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 925.000 | 694.000 | 521.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.470.000 | 1.235.000 | 926.000 | 695.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Ranh phường Ayun Pa |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 925.000 | 694.000 | 521.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Duy Tân |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.125.000 | 844.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.058.000 | 794.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Đường QH giáp đường vành đai 1 |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.175.000 | 880.000 | 660.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 13.290.000 | 6.645.000 | 4.984.000 | 3.738.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quốc Toản - Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 13.290.000 | 6.645.000 | 4.984.000 | 3.738.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.519.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 4.850.000 | 2.425.000 | 1.819.000 | 1.364.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 911.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hai Bà Trưng - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | 1.330.000 | 998.000 | 749.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | 1.330.000 | 998.000 | 749.000 |
| Phường Ayun Pa |
Kpă Klơng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.058.000 | 794.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hàm Nghi - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.810.000 | 905.000 | 679.000 | 509.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.633.000 | 1.975.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 7.820.000 | 3.910.000 | 2.933.000 | 2.200.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.725.000 | 1.294.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Nay Der |
Đất ở đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 968.000 | 726.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 4.650.000 | 2.325.000 | 1.744.000 | 1.308.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.530.000 | 1.265.000 | 949.000 | 712.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 4.120.000 | 2.060.000 | 1.545.000 | 1.159.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 4.120.000 | 2.060.000 | 1.545.000 | 1.159.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.148.000 | 861.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.015.000 | 761.000 | 571.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khúc cua đầu tiên - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Bôn Banh |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 530.000 | 398.000 | 299.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 866.000 | 650.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.155.000 | 866.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.058.000 | 794.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lai - Wừu |
Đất ở đô thị | 1.370.000 | 685.000 | 514.000 | 386.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Wừu - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.055.000 | 791.000 | 593.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Phin (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 940.000 | 705.000 | 529.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.930.000 | 1.465.000 | 1.099.000 | 824.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Kpă Klơng |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.219.000 | 914.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.055.000 | 791.000 | 593.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 3.620.000 | 1.810.000 | 1.358.000 | 1.019.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.160.000 | 870.000 | 653.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.770.000 | 885.000 | 664.000 | 498.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 866.000 | 650.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 7.720.000 | 3.860.000 | 2.895.000 | 2.171.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 6.620.000 | 3.310.000 | 2.483.000 | 1.862.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 3.760.000 | 1.880.000 | 1.410.000 | 1.058.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế Ayun Pa |
Đất ở đô thị | 2.980.000 | 1.490.000 | 1.118.000 | 839.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Trung tâm y tế thị xã (Bệnh viện ĐKKV) - Hết đường quy hoạch giáp đường vành đai 1 |
Đất ở đô thị | 2.980.000 | 1.490.000 | 1.118.000 | 839.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Khuyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Cao Vân - Đường hiện trạng (cuối đường) |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.055.000 | 791.000 | 593.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 7.520.000 | 3.760.000 | 2.820.000 | 2.115.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 930.000 | 698.000 | 524.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 775.000 | 581.000 | 436.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Kpă Klơng |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 866.000 | 650.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hồ Xuân Hương - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất ở đô thị | 1.510.000 | 755.000 | 566.000 | 425.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Xuân Diệu |
Đất ở đô thị | 1.810.000 | 905.000 | 679.000 | 509.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 5.790.000 | 2.895.000 | 2.171.000 | 1.628.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 866.000 | 650.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.155.000 | 866.000 | 650.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 25) - Giáp Quảng Trường phường Ayun Pa |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng |
Đất ở đô thị | 3.050.000 | 1.525.000 | 1.144.000 | 858.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.058.000 | 794.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất ở đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 968.000 | 726.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.610.000 | 805.000 | 604.000 | 453.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Điểm nối đường hẻm Lý Thái Tổ và đường hẻm Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 940.000 | 705.000 | 529.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.440.000 | 1.220.000 | 915.000 | 686.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 1.990.000 | 995.000 | 746.000 | 560.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Thượng Hiền - Duy Tân |
Đất ở đô thị | 1.630.000 | 815.000 | 611.000 | 458.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.140.000 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.046.000 | 785.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Khải - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.490.000 | 745.000 | 559.000 | 419.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 965.000 | 724.000 | 543.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Ngô Quyền (Quy hoạch) - Kênh mương Ayun Hạ - N25B |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Đường Quy hoạch (cổng nghĩa trang nhân dân) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 488.000 | 366.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 2.140.000 | 1.070.000 | 803.000 | 602.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.010.000 | 1.005.000 | 754.000 | 566.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.031.000 | 773.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.365.000 | 1.024.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.531.000 | 1.898.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.218.000 | 2.414.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Nay Der |
Đất ở đô thị | 3.810.000 | 1.905.000 | 1.429.000 | 1.072.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Der - Trần Cao Vân |
Đất ở đô thị | 3.290.000 | 1.645.000 | 1.234.000 | 926.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.058.000 | 794.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Đình Chiểu - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 1.610.000 | 805.000 | 604.000 | 453.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 3.050.000 | 1.525.000 | 1.144.000 | 858.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.058.000 | 794.000 |
| Phường Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 7.780.000 | 3.890.000 | 2.918.000 | 2.189.000 |
| Phường Ayun Pa |
Wừu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Hồng Thái - Nay Der |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 940.000 | 705.000 | 529.000 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hai Bà Trưng - Đường D2 (khu dân cư Bình Hòa) |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D2 (Khu dân cư Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ama Quang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Núp - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.510.000 | 679.500 | 509.000 | 383.000 |
| Phường Ayun Pa |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 864.000 | 648.000 | 486.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.057.500 | 793.000 | 595.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nay Pin - Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 1.810.000 | 814.500 | 611.000 | 458.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 3.307.500 | 2.480.000 | 1.860.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 1.610.000 | 724.500 | 544.000 | 408.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đinh Núp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng (Quốc lộ 25) |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 8.910.000 | 4.009.500 | 3.007.000 | 2.255.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (thuộc khu 70ha phường Sông Bờ cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.053.000 | 790.000 | 593.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D3 (02 đoạn đường bê tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nay Pin - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.965.000 | 1.334.250 | 1.001.000 | 751.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 2.330.000 | 1.048.500 | 787.000 | 590.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Khu dân cư QH Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 5.470.000 | 2.461.500 | 1.846.000 | 1.384.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kênh mương Ayun Hạ - N25 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.310.000 | 589.500 | 442.000 | 331.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tỉnh lộ 668 - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 6.340.000 | 2.853.000 | 2.140.000 | 1.606.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm đầu tiên khu dân cư - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | 2.376.000 | 1.782.000 | 1.337.000 |
| Phường Ayun Pa |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.580.000 | 1.161.000 | 871.000 | 653.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Cao Vân - Đinh Núp |
Đất ở đô thị | 2.430.000 | 1.093.500 | 820.000 | 615.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Núp - Cầu sông bờ |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.057.500 | 793.000 | 595.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 832.500 | 625.000 | 469.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.470.000 | 1.111.500 | 833.000 | 626.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Ranh phường Ayun Pa |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 832.500 | 625.000 | 469.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Duy Tân |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.013.000 | 760.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.269.000 | 952.000 | 715.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Đường QH giáp đường vành đai 1 |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.060.000 | 795.000 | 595.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 13.290.000 | 5.980.500 | 4.486.000 | 3.364.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 13.290.000 | 5.980.500 | 4.486.000 | 3.364.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.430.000 | 1.823.000 | 1.367.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 4.850.000 | 2.182.500 | 1.637.000 | 1.228.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 1.458.000 | 1.094.000 | 820.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai Bà Trưng - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | 1.197.000 | 898.000 | 674.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | 1.197.000 | 898.000 | 674.000 |
| Phường Ayun Pa |
Kpă Klơng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.269.000 | 952.000 | 715.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hàm Nghi - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.810.000 | 814.500 | 611.000 | 458.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 3.159.000 | 2.370.000 | 1.778.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 7.820.000 | 3.519.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.070.000 | 1.553.000 | 1.165.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Nay Der |
Đất ở đô thị | 2.580.000 | 1.161.000 | 871.000 | 653.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 4.650.000 | 2.092.500 | 1.570.000 | 1.177.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.530.000 | 1.138.500 | 854.000 | 641.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 4.120.000 | 1.854.000 | 1.391.000 | 1.043.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 4.120.000 | 1.854.000 | 1.391.000 | 1.043.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 3.060.000 | 1.377.000 | 1.033.000 | 775.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 913.500 | 685.000 | 514.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khúc cua đầu tiên - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Bôn Banh |
Đất ở đô thị | 1.060.000 | 477.000 | 358.000 | 269.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.039.500 | 779.000 | 585.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 1.386.000 | 1.040.000 | 779.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.269.000 | 952.000 | 715.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lai - Wừu |
Đất ở đô thị | 1.370.000 | 616.500 | 463.000 | 347.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Wừu - Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 949.500 | 712.000 | 534.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Phin (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 846.000 | 635.000 | 476.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.930.000 | 1.318.500 | 989.000 | 742.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Kpă Klơng |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.462.500 | 1.097.000 | 823.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 949.500 | 712.000 | 534.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 3.620.000 | 1.629.000 | 1.222.000 | 917.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 1.044.000 | 783.000 | 588.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.770.000 | 796.500 | 598.000 | 448.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.039.500 | 779.000 | 585.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 7.720.000 | 3.474.000 | 2.606.000 | 1.954.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 6.620.000 | 2.979.000 | 2.235.000 | 1.676.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 3.760.000 | 1.692.000 | 1.269.000 | 952.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế Ayun Pa |
Đất ở đô thị | 2.980.000 | 1.341.000 | 1.006.000 | 755.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Trung tâm y tế thị xã (Bệnh viện ĐKKV) - Hết đường quy hoạch giáp đường vành đai 1 |
Đất ở đô thị | 2.980.000 | 1.341.000 | 1.006.000 | 755.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Khuyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Cao Vân - Đường hiện trạng (cuối đường) |
Đất ở đô thị | 2.110.000 | 949.500 | 712.000 | 534.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 7.520.000 | 3.384.000 | 2.538.000 | 1.904.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 837.000 | 628.000 | 472.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 697.500 | 523.000 | 392.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Kpă Klơng |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.039.500 | 779.000 | 585.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hồ Xuân Hương - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất ở đô thị | 1.510.000 | 679.500 | 509.000 | 383.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Xuân Diệu |
Đất ở đô thị | 1.810.000 | 814.500 | 611.000 | 458.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 5.790.000 | 2.605.500 | 1.954.000 | 1.465.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Phan Đình Giót |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.039.500 | 779.000 | 585.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.039.500 | 779.000 | 585.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 25) - Giáp Quảng Trường phường Ayun Pa |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng |
Đất ở đô thị | 3.050.000 | 1.372.500 | 1.030.000 | 772.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.269.000 | 952.000 | 715.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất ở đô thị | 2.580.000 | 1.161.000 | 871.000 | 653.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.610.000 | 724.500 | 544.000 | 408.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Điểm nối đường hẻm Lý Thái Tổ và đường hẻm Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 846.000 | 635.000 | 476.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.440.000 | 1.098.000 | 824.000 | 617.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 1.990.000 | 895.500 | 671.000 | 504.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thượng Hiền - Duy Tân |
Đất ở đô thị | 1.630.000 | 733.500 | 550.000 | 412.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.140.000 | 963.000 | 723.000 | 542.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 2.790.000 | 1.255.500 | 941.000 | 707.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Khải - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.490.000 | 670.500 | 503.000 | 377.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 868.500 | 652.000 | 489.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Quyền (Quy hoạch) - Kênh mương Ayun Hạ - N25B |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Đường Quy hoạch (cổng nghĩa trang nhân dân) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 585.000 | 439.000 | 329.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 2.140.000 | 963.000 | 723.000 | 542.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.010.000 | 904.500 | 679.000 | 509.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.237.500 | 928.000 | 696.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.638.000 | 1.229.000 | 922.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 3.037.500 | 2.278.000 | 1.708.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 3.861.000 | 2.896.000 | 2.173.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Nay Der |
Đất ở đô thị | 3.810.000 | 1.714.500 | 1.286.000 | 965.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nay Der - Trần Cao Vân |
Đất ở đô thị | 3.290.000 | 1.480.500 | 1.111.000 | 833.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.269.000 | 952.000 | 715.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Chiểu - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 1.610.000 | 724.500 | 544.000 | 408.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 3.050.000 | 1.372.500 | 1.030.000 | 772.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 1.269.000 | 952.000 | 715.000 |
| Phường Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 7.780.000 | 3.501.000 | 2.626.000 | 1.970.000 |
| Phường Ayun Pa |
Wừu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Hồng Thái - Nay Der |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 846.000 | 635.000 | 476.000 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai Bà Trưng - Đường D2 (khu dân cư Bình Hòa) |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Khu dân cư Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.152.000 | 864.000 | 648.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ama Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đinh Núp - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 755.000 | 377.500 | 283.000 | 212.500 |
| Phường Ayun Pa |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.175.000 | 587.500 | 440.500 | 330.500 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Pin - Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 905.000 | 452.500 | 339.500 | 254.500 |
| Phường Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 1.837.500 | 1.378.000 | 1.033.500 |
| Phường Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 402.500 | 302.000 | 226.500 |
| Phường Ayun Pa |
Đinh Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng (Quốc lộ 25) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.455.000 | 2.227.500 | 1.670.500 | 1.253.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (thuộc khu 70ha phường Sông Bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 439.000 | 329.500 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D3 (02 đoạn đường bê tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Pin - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.482.500 | 741.250 | 556.000 | 417.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.165.000 | 582.500 | 437.000 | 328.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D2 (Khu dân cư QH Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.735.000 | 1.367.500 | 1.025.500 | 769.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kênh mương Ayun Hạ - N25 - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 655.000 | 327.500 | 245.500 | 184.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tỉnh lộ 668 - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.170.000 | 1.585.000 | 1.189.000 | 892.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm đầu tiên khu dân cư - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 990.000 | 742.500 |
| Phường Ayun Pa |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.290.000 | 645.000 | 484.000 | 363.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Cao Vân - Đinh Núp |
Đất TM-DV đô thị | 1.215.000 | 607.500 | 455.500 | 341.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đinh Núp - Cầu sông bờ |
Đất TM-DV đô thị | 1.175.000 | 587.500 | 440.500 | 330.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 925.000 | 462.500 | 347.000 | 260.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.235.000 | 617.500 | 463.000 | 347.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Ranh phường Ayun Pa |
Đất TM-DV đô thị | 925.000 | 462.500 | 347.000 | 260.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 562.500 | 422.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 705.000 | 529.000 | 397.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Đường QH giáp đường vành đai 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.175.000 | 587.500 | 440.000 | 330.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 6.645.000 | 3.322.500 | 2.492.000 | 1.869.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quốc Toản - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 6.645.000 | 3.322.500 | 2.492.000 | 1.869.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.012.500 | 759.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.425.000 | 1.212.500 | 909.500 | 682.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 607.500 | 455.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hai Bà Trưng - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 665.000 | 499.000 | 374.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 665.000 | 499.000 | 374.500 |
| Phường Ayun Pa |
Kpă Klơng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 705.000 | 529.000 | 397.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hàm Nghi - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 905.000 | 452.500 | 339.500 | 254.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.316.500 | 987.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.910.000 | 1.955.000 | 1.466.500 | 1.100.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 862.500 | 647.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Nay Der |
Đất TM-DV đô thị | 1.290.000 | 645.000 | 484.000 | 363.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 2.325.000 | 1.162.500 | 872.000 | 654.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.265.000 | 632.500 | 474.500 | 356.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.060.000 | 1.030.000 | 772.500 | 579.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 2.060.000 | 1.030.000 | 772.500 | 579.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 574.000 | 430.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.015.000 | 507.500 | 380.500 | 285.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khúc cua đầu tiên - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Bôn Banh |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 265.000 | 199.000 | 149.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 433.000 | 325.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 770.000 | 577.500 | 433.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 705.000 | 529.000 | 397.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lai - Wừu |
Đất TM-DV đô thị | 685.000 | 342.500 | 257.000 | 193.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Wừu - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.055.000 | 527.500 | 395.500 | 296.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Phin (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 940.000 | 470.000 | 352.500 | 264.500 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.465.000 | 732.500 | 549.500 | 412.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Kpă Klơng |
Đất TM-DV đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 609.500 | 457.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.055.000 | 527.500 | 395.500 | 296.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 1.810.000 | 905.000 | 679.000 | 509.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 580.000 | 435.000 | 326.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 885.000 | 442.500 | 332.000 | 249.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 433.000 | 325.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.860.000 | 1.930.000 | 1.447.500 | 1.085.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 3.310.000 | 1.655.000 | 1.241.500 | 931.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | 940.000 | 705.000 | 529.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế Ayun Pa |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | 745.000 | 559.000 | 419.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Trung tâm y tế thị xã (Bệnh viện ĐKKV) - Hết đường quy hoạch giáp đường vành đai 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | 745.000 | 559.000 | 419.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Khuyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Cao Vân - Đường hiện trạng (cuối đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.055.000 | 527.500 | 395.500 | 296.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 1.880.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 465.000 | 349.000 | 262.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 775.000 | 387.500 | 290.500 | 218.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Kpă Klơng |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 433.000 | 325.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hồ Xuân Hương - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất TM-DV đô thị | 755.000 | 377.500 | 283.000 | 212.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Xuân Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 905.000 | 452.500 | 339.500 | 254.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.895.000 | 1.447.500 | 1.085.500 | 814.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 433.000 | 325.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 577.500 | 433.000 | 325.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 25) - Giáp Quảng Trường phường Ayun Pa |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng |
Đất TM-DV đô thị | 1.525.000 | 762.500 | 572.000 | 429.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 705.000 | 529.000 | 397.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất TM-DV đô thị | 1.290.000 | 645.000 | 484.000 | 363.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 402.500 | 302.000 | 226.500 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Điểm nối đường hẻm Lý Thái Tổ và đường hẻm Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất TM-DV đô thị | 940.000 | 470.000 | 352.500 | 264.500 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.220.000 | 610.000 | 457.500 | 343.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 995.000 | 497.500 | 373.000 | 280.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Thượng Hiền - Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 815.000 | 407.500 | 305.500 | 229.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.070.000 | 535.000 | 401.500 | 301.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.395.000 | 697.500 | 523.000 | 392.500 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Khải - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 745.000 | 372.500 | 279.500 | 209.500 |
| Phường Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 482.500 | 362.000 | 271.500 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Ngô Quyền (Quy hoạch) - Kênh mương Ayun Hạ - N25B |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Đường Quy hoạch (cổng nghĩa trang nhân dân) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 325.000 | 244.000 | 183.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 1.070.000 | 535.000 | 401.500 | 301.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.005.000 | 502.500 | 377.000 | 283.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường |
Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | 687.500 | 515.500 | 386.500 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 682.500 | 512.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.375.000 | 1.687.500 | 1.265.500 | 949.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.609.000 | 1.207.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Nay Der |
Đất TM-DV đô thị | 1.905.000 | 952.500 | 714.500 | 536.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Der - Trần Cao Vân |
Đất TM-DV đô thị | 1.645.000 | 822.500 | 617.000 | 463.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 705.000 | 529.000 | 397.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Đình Chiểu - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 402.500 | 302.000 | 226.500 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.525.000 | 762.500 | 572.000 | 429.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 705.000 | 529.000 | 397.000 |
| Phường Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 3.890.000 | 1.945.000 | 1.459.000 | 1.094.500 |
| Phường Ayun Pa |
Wừu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Hồng Thái - Nay Der |
Đất TM-DV đô thị | 940.000 | 470.000 | 352.500 | 264.500 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hai Bà Trưng - Đường D2 (khu dân cư Bình Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D2 (Khu dân cư Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 480.000 | 360.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ama Quang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Núp - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 755.000 | 339.750 | 254.500 | 191.500 |
| Phường Ayun Pa |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 432.000 | 324.000 | 243.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.175.000 | 528.750 | 396.500 | 297.500 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nay Pin - Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 905.000 | 407.250 | 305.500 | 229.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 1.653.750 | 1.240.000 | 930.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 362.250 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đinh Núp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng (Quốc lộ 25) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.455.000 | 2.004.750 | 1.503.500 | 1.127.500 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (thuộc khu 70ha phường Sông Bờ cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 526.500 | 395.000 | 296.500 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D3 (02 đoạn đường bê tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nay Pin - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.482.500 | 667.125 | 500.500 | 375.500 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.165.000 | 524.250 | 393.500 | 295.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Khu dân cư QH Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.735.000 | 1.230.750 | 923.000 | 692.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kênh mương Ayun Hạ - N25 - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 655.000 | 294.750 | 221.000 | 165.500 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tỉnh lộ 668 - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.170.000 | 1.426.500 | 1.070.000 | 803.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm đầu tiên khu dân cư - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.188.000 | 891.000 | 668.500 |
| Phường Ayun Pa |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.290.000 | 580.500 | 435.500 | 326.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Cao Vân - Đinh Núp |
Đất TM-DV đô thị | 1.215.000 | 546.750 | 410.000 | 307.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Núp - Cầu sông bờ |
Đất TM-DV đô thị | 1.175.000 | 528.750 | 396.500 | 297.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 925.000 | 416.250 | 312.500 | 234.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.235.000 | 555.750 | 416.500 | 313.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Ranh phường Ayun Pa |
Đất TM-DV đô thị | 925.000 | 416.250 | 312.500 | 234.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 675.000 | 506.500 | 380.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 634.500 | 476.000 | 357.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Đường QH giáp đường vành đai 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.175.000 | 530.000 | 397.500 | 297.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 6.645.000 | 2.990.250 | 2.243.000 | 1.682.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 6.645.000 | 2.990.250 | 2.243.000 | 1.682.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.215.000 | 911.500 | 683.500 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.425.000 | 1.091.250 | 818.500 | 614.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 729.000 | 547.000 | 410.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai Bà Trưng - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 598.500 | 449.000 | 337.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 598.500 | 449.000 | 337.000 |
| Phường Ayun Pa |
Kpă Klơng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 634.500 | 476.000 | 357.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hàm Nghi - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 905.000 | 407.250 | 305.500 | 229.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 1.579.500 | 1.185.000 | 889.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.910.000 | 1.759.500 | 1.320.000 | 990.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.035.000 | 776.500 | 582.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Nay Der |
Đất TM-DV đô thị | 1.290.000 | 580.500 | 435.500 | 326.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 2.325.000 | 1.046.250 | 785.000 | 588.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.265.000 | 569.250 | 427.000 | 320.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.060.000 | 927.000 | 695.500 | 521.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 2.060.000 | 927.000 | 695.500 | 521.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 688.500 | 516.500 | 387.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.015.000 | 456.750 | 342.500 | 257.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khúc cua đầu tiên - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Bôn Banh |
Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 238.500 | 179.000 | 134.500 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 519.750 | 389.500 | 292.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | 693.000 | 520.000 | 389.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 634.500 | 476.000 | 357.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lai - Wừu |
Đất TM-DV đô thị | 685.000 | 308.250 | 231.500 | 173.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Wừu - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.055.000 | 474.750 | 356.000 | 267.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Phin (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 940.000 | 423.000 | 317.500 | 238.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.465.000 | 659.250 | 494.500 | 371.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Kpă Klơng |
Đất TM-DV đô thị | 1.625.000 | 731.250 | 548.500 | 411.500 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.055.000 | 474.750 | 356.000 | 267.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 1.810.000 | 814.500 | 611.000 | 458.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 522.000 | 391.500 | 294.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 885.000 | 398.250 | 299.000 | 224.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 519.750 | 389.500 | 292.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.860.000 | 1.737.000 | 1.303.000 | 977.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 3.310.000 | 1.489.500 | 1.117.500 | 838.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | 846.000 | 634.500 | 476.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế Ayun Pa |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | 670.500 | 503.000 | 377.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Trung tâm y tế thị xã (Bệnh viện ĐKKV) - Hết đường quy hoạch giáp đường vành đai 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.490.000 | 670.500 | 503.000 | 377.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Khuyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Cao Vân - Đường hiện trạng (cuối đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.055.000 | 474.750 | 356.000 | 267.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 1.692.000 | 1.269.000 | 952.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 418.500 | 314.000 | 236.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 775.000 | 348.750 | 261.500 | 196.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Kpă Klơng |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 519.750 | 389.500 | 292.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hồ Xuân Hương - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất TM-DV đô thị | 755.000 | 339.750 | 254.500 | 191.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Xuân Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 905.000 | 407.250 | 305.500 | 229.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.895.000 | 1.302.750 | 977.000 | 732.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Phan Đình Giót |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 519.750 | 389.500 | 292.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 519.750 | 389.500 | 292.500 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 25) - Giáp Quảng Trường phường Ayun Pa |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.417.500 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng |
Đất TM-DV đô thị | 1.525.000 | 686.250 | 515.000 | 386.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 634.500 | 476.000 | 357.500 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất TM-DV đô thị | 1.290.000 | 580.500 | 435.500 | 326.500 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 362.250 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Điểm nối đường hẻm Lý Thái Tổ và đường hẻm Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất TM-DV đô thị | 940.000 | 423.000 | 317.500 | 238.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.220.000 | 549.000 | 412.000 | 308.500 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 995.000 | 447.750 | 335.500 | 252.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thượng Hiền - Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 815.000 | 366.750 | 275.000 | 206.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.070.000 | 481.500 | 361.500 | 271.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.395.000 | 627.750 | 470.500 | 353.500 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Khải - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 745.000 | 335.250 | 251.500 | 188.500 |
| Phường Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 434.250 | 326.000 | 244.500 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Quyền (Quy hoạch) - Kênh mương Ayun Hạ - N25B |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 360.000 | 270.000 | 202.500 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Đường Quy hoạch (cổng nghĩa trang nhân dân) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 292.500 | 219.500 | 164.500 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 1.070.000 | 481.500 | 361.500 | 271.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.005.000 | 452.250 | 339.500 | 254.500 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường |
Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | 618.750 | 464.000 | 348.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 819.000 | 614.500 | 461.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.375.000 | 1.518.750 | 1.139.000 | 854.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | 1.930.500 | 1.448.000 | 1.086.500 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Nay Der |
Đất TM-DV đô thị | 1.905.000 | 857.250 | 643.000 | 482.500 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nay Der - Trần Cao Vân |
Đất TM-DV đô thị | 1.645.000 | 740.250 | 555.500 | 416.500 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 634.500 | 476.000 | 357.500 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Chiểu - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 362.250 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 1.525.000 | 686.250 | 515.000 | 386.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 634.500 | 476.000 | 357.500 |
| Phường Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 3.890.000 | 1.750.500 | 1.313.000 | 985.000 |
| Phường Ayun Pa |
Wừu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Hồng Thái - Nay Der |
Đất TM-DV đô thị | 940.000 | 423.000 | 317.500 | 238.000 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai Bà Trưng - Đường D2 (khu dân cư Bình Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Khu dân cư Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 576.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ama Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đinh Núp - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 604.000 | 302.000 | 226.400 | 170.000 |
| Phường Ayun Pa |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 384.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 940.000 | 470.000 | 352.400 | 264.400 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Pin - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 724.000 | 362.000 | 271.600 | 203.600 |
| Phường Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.102.400 | 826.800 |
| Phường Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 322.000 | 241.600 | 181.200 |
| Phường Ayun Pa |
Đinh Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng (Quốc lộ 25) |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 512.000 | 384.000 | 288.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.564.000 | 1.782.000 | 1.336.400 | 1.002.400 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 512.000 | 384.000 | 288.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (thuộc khu 70ha phường Sông Bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 468.000 | 351.200 | 263.600 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D3 (02 đoạn đường bê tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Pin - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.186.000 | 593.000 | 444.800 | 333.600 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 932.000 | 466.000 | 349.600 | 262.400 |
| Phường Ayun Pa |
Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D2 (Khu dân cư QH Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.188.000 | 1.094.000 | 820.400 | 615.200 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kênh mương Ayun Hạ - N25 - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 524.000 | 262.000 | 196.400 | 147.200 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tỉnh lộ 668 - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.536.000 | 1.268.000 | 951.200 | 713.600 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm đầu tiên khu dân cư - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | 1.056.000 | 792.000 | 594.000 |
| Phường Ayun Pa |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.032.000 | 516.000 | 387.200 | 290.400 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Cao Vân - Đinh Núp |
Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 486.000 | 364.400 | 273.200 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đinh Núp - Cầu sông bờ |
Đất SX-KD đô thị | 940.000 | 470.000 | 352.400 | 264.400 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 740.000 | 370.000 | 277.600 | 208.400 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 988.000 | 494.000 | 370.400 | 278.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Ranh phường Ayun Pa |
Đất SX-KD đô thị | 740.000 | 370.000 | 277.600 | 208.400 |
| Phường Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 337.600 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 564.000 | 423.200 | 317.600 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Đường QH giáp đường vành đai 1 |
Đất SX-KD đô thị | 940.000 | 470.000 | 352.000 | 264.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 5.316.000 | 2.658.000 | 1.993.600 | 1.495.200 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quốc Toản - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 5.316.000 | 2.658.000 | 1.993.600 | 1.495.200 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 810.000 | 607.600 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 1.940.000 | 970.000 | 727.600 | 545.600 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 648.000 | 486.000 | 364.400 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hai Bà Trưng - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 532.000 | 399.200 | 299.600 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 532.000 | 399.200 | 299.600 |
| Phường Ayun Pa |
Kpă Klơng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 564.000 | 423.200 | 317.600 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hàm Nghi - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 724.000 | 362.000 | 271.600 | 203.600 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 1.404.000 | 1.053.200 | 790.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.128.000 | 1.564.000 | 1.173.200 | 880.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 920.000 | 690.000 | 517.600 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Nay Der |
Đất SX-KD đô thị | 1.032.000 | 516.000 | 387.200 | 290.400 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | 930.000 | 697.600 | 523.200 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.012.000 | 506.000 | 379.600 | 284.800 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.648.000 | 824.000 | 618.000 | 463.600 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 1.648.000 | 824.000 | 618.000 | 463.600 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 612.000 | 459.200 | 344.400 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 406.000 | 304.400 | 228.400 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khúc cua đầu tiên - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Bôn Banh |
Đất SX-KD đô thị | 424.000 | 212.000 | 159.200 | 119.600 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 462.000 | 346.400 | 260.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 616.000 | 462.000 | 346.400 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 564.000 | 423.200 | 317.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lai - Wừu |
Đất SX-KD đô thị | 548.000 | 274.000 | 205.600 | 154.400 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Wừu - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 844.000 | 422.000 | 316.400 | 237.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Phin (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 752.000 | 376.000 | 282.000 | 211.600 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.172.000 | 586.000 | 439.600 | 329.600 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Kpă Klơng |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 487.600 | 365.600 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 844.000 | 422.000 | 316.400 | 237.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 1.448.000 | 724.000 | 543.200 | 407.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 928.000 | 464.000 | 348.000 | 261.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 708.000 | 354.000 | 265.600 | 199.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 462.000 | 346.400 | 260.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.088.000 | 1.544.000 | 1.158.000 | 868.400 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 2.648.000 | 1.324.000 | 993.200 | 744.800 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 1.504.000 | 752.000 | 564.000 | 423.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế Ayun Pa |
Đất SX-KD đô thị | 1.192.000 | 596.000 | 447.200 | 335.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới Trung tâm y tế thị xã (Bệnh viện ĐKKV) - Hết đường quy hoạch giáp đường vành đai 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.192.000 | 596.000 | 447.200 | 335.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Khuyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Cao Vân - Đường hiện trạng (cuối đường) |
Đất SX-KD đô thị | 844.000 | 422.000 | 316.400 | 237.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.128.000 | 846.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 372.000 | 279.200 | 209.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 310.000 | 232.400 | 174.400 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Phú - Kpă Klơng |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 462.000 | 346.400 | 260.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hồ Xuân Hương - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất SX-KD đô thị | 604.000 | 302.000 | 226.400 | 170.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Xuân Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 724.000 | 362.000 | 271.600 | 203.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.316.000 | 1.158.000 | 868.400 | 651.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Quyền - Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 512.000 | 384.000 | 288.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 462.000 | 346.400 | 260.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 512.000 | 384.000 | 288.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 462.000 | 346.400 | 260.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 25) - Giáp Quảng Trường phường Ayun Pa |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 610.000 | 457.600 | 343.200 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 564.000 | 423.200 | 317.600 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất SX-KD đô thị | 1.032.000 | 516.000 | 387.200 | 290.400 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 322.000 | 241.600 | 181.200 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Điểm nối đường hẻm Lý Thái Tổ và đường hẻm Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất SX-KD đô thị | 752.000 | 376.000 | 282.000 | 211.600 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 976.000 | 488.000 | 366.000 | 274.400 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 796.000 | 398.000 | 298.400 | 224.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Thượng Hiền - Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 652.000 | 326.000 | 244.400 | 183.200 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 856.000 | 428.000 | 321.200 | 240.800 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.116.000 | 558.000 | 418.400 | 314.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quang Khải - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 596.000 | 298.000 | 223.600 | 167.600 |
| Phường Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 386.000 | 289.600 | 217.200 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Ngô Quyền (Quy hoạch) - Kênh mương Ayun Hạ - N25B |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Đường Quy hoạch (cổng nghĩa trang nhân dân) |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 195.200 | 146.400 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 856.000 | 428.000 | 321.200 | 240.800 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 804.000 | 402.000 | 301.600 | 226.400 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 412.400 | 309.200 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 546.000 | 409.600 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 512.000 | 384.000 | 288.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.012.400 | 759.200 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 1.716.000 | 1.287.200 | 965.600 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lợi - Nay Der |
Đất SX-KD đô thị | 1.524.000 | 762.000 | 571.600 | 428.800 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Der - Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.316.000 | 658.000 | 493.600 | 370.400 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 564.000 | 423.200 | 317.600 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Đình Chiểu - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 322.000 | 241.600 | 181.200 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 610.000 | 457.600 | 343.200 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 564.000 | 423.200 | 317.600 |
| Phường Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 3.112.000 | 1.556.000 | 1.167.200 | 875.600 |
| Phường Ayun Pa |
Wừu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phạm Hồng Thái - Nay Der |
Đất SX-KD đô thị | 752.000 | 376.000 | 282.000 | 211.600 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hai Bà Trưng - Đường D2 (khu dân cư Bình Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 512.000 | 384.000 | 288.000 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D2 (Khu dân cư Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 512.000 | 384.000 | 288.000 |
| Phường Ayun Pa |
Ama Quang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Núp - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 604.000 | 271.800 | 203.600 | 153.200 |
| Phường Ayun Pa |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 345.600 | 259.200 | 194.400 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 940.000 | 423.000 | 317.200 | 238.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nay Pin - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 724.000 | 325.800 | 244.400 | 183.200 |
| Phường Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.323.000 | 992.000 | 744.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 289.800 | 217.600 | 163.200 |
| Phường Ayun Pa |
Đinh Núp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng (Quốc lộ 25) |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 460.800 | 345.600 | 259.200 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.564.000 | 1.603.800 | 1.202.800 | 902.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 460.800 | 345.600 | 259.200 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (thuộc khu 70ha phường Sông Bờ cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 421.200 | 316.000 | 237.200 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D3 (02 đoạn đường bê tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nay Pin - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.186.000 | 533.700 | 400.400 | 300.400 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 932.000 | 419.400 | 314.800 | 236.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Khu dân cư QH Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.188.000 | 984.600 | 738.400 | 553.600 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kênh mương Ayun Hạ - N25 - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 524.000 | 235.800 | 176.800 | 132.400 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tỉnh lộ 668 - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.536.000 | 1.141.200 | 856.000 | 642.400 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm đầu tiên khu dân cư - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | 950.400 | 712.800 | 534.800 |
| Phường Ayun Pa |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.032.000 | 464.400 | 348.400 | 261.200 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Cao Vân - Đinh Núp |
Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 437.400 | 328.000 | 246.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đinh Núp - Cầu sông bờ |
Đất SX-KD đô thị | 940.000 | 423.000 | 317.200 | 238.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 740.000 | 333.000 | 250.000 | 187.600 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 988.000 | 444.600 | 333.200 | 250.400 |
| Phường Ayun Pa |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Ranh phường Ayun Pa |
Đất SX-KD đô thị | 740.000 | 333.000 | 250.000 | 187.600 |
| Phường Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 405.200 | 304.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 507.600 | 380.800 | 286.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Đường QH giáp đường vành đai 1 |
Đất SX-KD đô thị | 940.000 | 424.000 | 318.000 | 238.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 5.316.000 | 2.392.200 | 1.794.400 | 1.345.600 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 5.316.000 | 2.392.200 | 1.794.400 | 1.345.600 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 972.000 | 729.200 | 546.800 |
| Phường Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 1.940.000 | 873.000 | 654.800 | 491.200 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 583.200 | 437.600 | 328.000 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai Bà Trưng - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 478.800 | 359.200 | 269.600 |
| Phường Ayun Pa |
Hùng Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 478.800 | 359.200 | 269.600 |
| Phường Ayun Pa |
Kpă Klơng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 507.600 | 380.800 | 286.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hàm Nghi - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 724.000 | 325.800 | 244.400 | 183.200 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 1.263.600 | 948.000 | 711.200 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.128.000 | 1.407.600 | 1.056.000 | 792.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 828.000 | 621.200 | 466.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Nay Der |
Đất SX-KD đô thị | 1.032.000 | 464.400 | 348.400 | 261.200 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | 837.000 | 628.000 | 470.800 |
| Phường Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.012.000 | 455.400 | 341.600 | 256.400 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.648.000 | 741.600 | 556.400 | 417.200 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 1.648.000 | 741.600 | 556.400 | 417.200 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 550.800 | 413.200 | 310.000 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 365.400 | 274.000 | 205.600 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khúc cua đầu tiên - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Bôn Banh |
Đất SX-KD đô thị | 424.000 | 190.800 | 143.200 | 107.600 |
| Phường Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 415.800 | 311.600 | 234.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 554.400 | 416.000 | 311.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 507.600 | 380.800 | 286.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lai - Wừu |
Đất SX-KD đô thị | 548.000 | 246.600 | 185.200 | 138.800 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Der (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Wừu - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 844.000 | 379.800 | 284.800 | 213.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nay Phin (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 752.000 | 338.400 | 254.000 | 190.400 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.172.000 | 527.400 | 395.600 | 296.800 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Kpă Klơng |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 585.000 | 438.800 | 329.200 |
| Phường Ayun Pa |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 844.000 | 379.800 | 284.800 | 213.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 1.448.000 | 651.600 | 488.800 | 366.800 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 928.000 | 417.600 | 313.200 | 235.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 708.000 | 318.600 | 239.200 | 179.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 415.800 | 311.600 | 234.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.088.000 | 1.389.600 | 1.042.400 | 781.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 2.648.000 | 1.191.600 | 894.000 | 670.400 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 1.504.000 | 676.800 | 507.600 | 380.800 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế Ayun Pa |
Đất SX-KD đô thị | 1.192.000 | 536.400 | 402.400 | 302.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới Trung tâm y tế thị xã (Bệnh viện ĐKKV) - Hết đường quy hoạch giáp đường vành đai 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.192.000 | 536.400 | 402.400 | 302.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Khuyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Cao Vân - Đường hiện trạng (cuối đường) |
Đất SX-KD đô thị | 844.000 | 379.800 | 284.800 | 213.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.008.000 | 1.353.600 | 1.015.200 | 761.600 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 334.800 | 251.200 | 188.800 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 620.000 | 279.000 | 209.200 | 156.800 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Phú - Kpă Klơng |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 415.800 | 311.600 | 234.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hồ Xuân Hương - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất SX-KD đô thị | 604.000 | 271.800 | 203.600 | 153.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Xuân Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 724.000 | 325.800 | 244.400 | 183.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.316.000 | 1.042.200 | 781.600 | 586.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Quyền - Phan Đình Giót |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 460.800 | 345.600 | 259.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 415.800 | 311.600 | 234.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 460.800 | 345.600 | 259.200 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 415.800 | 311.600 | 234.000 |
| Phường Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 25) - Giáp Quảng Trường phường Ayun Pa |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 549.000 | 412.000 | 308.800 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 507.600 | 380.800 | 286.000 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Ia Rbol |
Đất SX-KD đô thị | 1.032.000 | 464.400 | 348.400 | 261.200 |
| Phường Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 289.800 | 217.600 | 163.200 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Điểm nối đường hẻm Lý Thái Tổ và đường hẻm Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất SX-KD đô thị | 752.000 | 338.400 | 254.000 | 190.400 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 976.000 | 439.200 | 329.600 | 246.800 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 796.000 | 358.200 | 268.400 | 201.600 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Thượng Hiền - Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 652.000 | 293.400 | 220.000 | 164.800 |
| Phường Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 856.000 | 385.200 | 289.200 | 216.800 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.116.000 | 502.200 | 376.400 | 282.800 |
| Phường Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quang Khải - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 596.000 | 268.200 | 201.200 | 150.800 |
| Phường Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 347.400 | 260.800 | 195.600 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Quyền (Quy hoạch) - Kênh mương Ayun Hạ - N25B |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 288.000 | 216.000 | 162.000 |
| Phường Ayun Pa |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Đường Quy hoạch (cổng nghĩa trang nhân dân) |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 234.000 | 175.600 | 131.600 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 856.000 | 385.200 | 289.200 | 216.800 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 804.000 | 361.800 | 271.600 | 203.600 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 495.000 | 371.200 | 278.400 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.456.000 | 655.200 | 491.600 | 368.800 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 460.800 | 345.600 | 259.200 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.215.000 | 911.200 | 683.200 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 1.544.400 | 1.158.400 | 869.200 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lợi - Nay Der |
Đất SX-KD đô thị | 1.524.000 | 685.800 | 514.400 | 386.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nay Der - Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.316.000 | 592.200 | 444.400 | 333.200 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 507.600 | 380.800 | 286.000 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Chiểu - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 289.800 | 217.600 | 163.200 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 549.000 | 412.000 | 308.800 |
| Phường Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 507.600 | 380.800 | 286.000 |
| Phường Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 3.112.000 | 1.400.400 | 1.050.400 | 788.000 |
| Phường Ayun Pa |
Wừu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phạm Hồng Thái - Nay Der |
Đất SX-KD đô thị | 752.000 | 338.400 | 254.000 | 190.400 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hai Bà Trưng - Đường D2 (khu dân cư Bình Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 460.800 | 345.600 | 259.200 |
| Phường Ayun Pa |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D2 (Khu dân cư Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | 460.800 | 345.600 | 259.200 |
| Phường Ayun Pa |
Phường Ayun Pa Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ayun Pa |
Phường Ayun Pa Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ayun Pa |
Phường Ayun Pa Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ayun Pa |
Phường Ayun Pa - |
Đất trồng lúa | 54.200 | 37.400 | 19.600 | 0 |
| Phường Ayun Pa |
Phường Ayun Pa - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.200 | 37.400 | 19.600 | 0 |
| Phường Ayun Pa |
Phường Ayun Pa - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.600 | 34.000 | 20.000 | 0 |
| Phường Ayun Pa |
Phường Ayun Pa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 44.000 | 37.000 | 0 |
| Phường Ayun Pa |
Phường Ayun Pa Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 44.000 | 37.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ayun Pa |
Ama Quang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đinh Núp - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.510.000 | 755.000 | 566.000 | 425.000 |
| Phường Ayun Pa |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.175.000 | 881.000 | 661.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Pin - Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 1.810.000 | 905.000 | 679.000 | 509.000 |
| Phường Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 3.675.000 | 2.756.000 | 2.067.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hùng Vương - Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 1.610.000 | 805.000 | 604.000 | 453.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đinh Núp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng (Quốc lộ 25) |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 8.910.000 | 4.455.000 | 3.341.000 | 2.506.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D2 (thuộc khu 70ha phường Sông Bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 878.000 | 659.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D3 (02 đoạn đường bê tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nay Pin - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.965.000 | 1.482.500 | 1.112.000 | 834.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 2.330.000 | 1.165.000 | 874.000 | 656.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D2 (Khu dân cư QH Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) |
Đất ở đô thị | 5.470.000 | 2.735.000 | 2.051.000 | 1.538.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Kênh mương Ayun Hạ - N25 - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.310.000 | 655.000 | 491.000 | 368.000 |
| Phường Ayun Pa |
Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tỉnh lộ 668 - Hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 6.340.000 | 3.170.000 | 2.378.000 | 1.784.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ayun Pa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Pa theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ia Pa có diện tích tự nhiên 103,19 km² với quy mô dân số 31.021 người, mật độ dân cư đạt 300,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Pa được đặt tại UBND huyện Ia Pa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Pa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Pa là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ia Pa, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
