Bảng giá đất phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại phường Ba Đồn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ba Đồn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất phường Ba Đồn năm 2026

Khu vực: phường Ba Đồn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 16.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Ba Đồn Hùng Vương
Tây cầu Bánh Tét - Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74)
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Ba Đồn Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Tây cầu Bánh Tét - Cầu Kênh Kịa
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Ba Đồn Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Cầu Kênh Kịa - Giáp địa giới xã Tân Gianh
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Ba Đồn Đường tỉnh 559
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Cầu Quảng Hải 1
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Phường Ba Đồn Đường tỉnh 559
Cầu Quảng Hải 1 - Cầu Quảng Hải 2
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Ba Đồn Chu Văn An
Ngã tư Nhà thuốc Long Châu - Hết Trường Bán công
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Cổ Kim Thành
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Ba Đồn Đào Duy Anh
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Ba Đồn Đào Duy Từ
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giáp địa giới xã Bắc Gianh
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Ba Đồn
Cầu vi sinh - Cầu Bánh Tét
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Ba Đồn
Cầu Bánh Tét - Ngã tư Quốc lộ 12A
Đất ở đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Ba Đồn Hàn Mặc Tử
Chu Văn An - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Ba Đồn Hoàng Diệu
Hùng Vương - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Ba Đồn Huyền Trân Công Chúa
Linh Giang - Phan Châu Trinh
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Ba Đồn Lâm Úy
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Bến đò Cửa Hác
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Lê Lợi
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự)
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Lê Quý Đôn
Đường Lâm Úy - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Ba Đồn Lê Thanh Nghị
Hùng Vương - Linh Giang
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Ba Đồn Linh Giang
Đường Hùng Vương - Đường Lâm Úy (bến đò cũ)
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Ba Đồn Lương Văn Can
Hùng Vương - Văn Cao
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Ba Đồn Lý Thường Kiệt
Từ bùng binh (Rạp trời cũ) - Đập tràn (Đi Xưởng cưa)
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Ba Đồn Nguyễn An Ninh
Công ty Toàn Thắng - Hết nhà Văn hóa khu phố 3
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) - Bờ Sông Gianh KP5
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Đức Tuân
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Phạm Tuân
Đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Thái Học
Quang Trung - Hàn Mặc Tử
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Thị Định
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Trường Tộ
Đường ven sông khu Nam Hùng Vương - Lâm Úy
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Tuân
Hàn Mặc Tử - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Viết Xuân
Hùng Vương - Văn Cao
Đất ở đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Phường Ba Đồn Phạm Hồng Thái
Chu Văn An - Hết Nhà văn hóa Khu phố 4
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Ba Đồn Phạm Ngũ Lão
Quang Trung - Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Ba Đồn Phan Bội Châu
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giếng khoan KP 6
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Ba Đồn Phan Châu Trinh
Đường Quang Trung (Ngã tư lương thực) - Đập tràn Quảng Phong
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Ba Đồn Phan Long
Chu Văn An - Lâm Úy
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Thanh Niên
Đường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 - Phan Châu Trinh
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Ba Đồn Tô Vĩnh Diện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Ba Đồn Trần Thị Lý
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Ngã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28) - Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Ba Đồn Văn Cao
Đường Lâm Úy - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Xuân Diệu
Nguyễn An Ninh - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất ở đô thị 16.100.000 11.270.000 8.050.000 4.830.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở đô thị 14.700.000 10.290.000 7.350.000 4.410.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Mạc Thị Bưởi
Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Ba Đồn Ngô Gia Tự
Đường Lê Lợi - Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Du
Cầu Chính Trực - Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Dụng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Hàm Ninh
Ngầm số 1 - Giáp địa giới xã Quảng Trạch
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Hàm Ninh
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Ngã ba Trạm điện
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Hàm Ninh
Ngã ba Trạm điện - Ngầm số 1
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Khuyến
Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Thị Nậy
Đường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ)
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.900.000 2.340.000
Phường Ba Đồn Trần Cao Vân
Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Giếng khoan - Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng - Khu vực trung tâm TDP Chính Trực
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Khu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Lâm trường - Trục đường chính ra trường bán công
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63) - Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường. -
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) - Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Ngã ba Lâm Trường - Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63)
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong - Đường liên phường
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m -
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh) -
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 5 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở đô thị 9.300.000 6.510.000 4.650.000 2.790.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m -
Đất ở đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Ba Đồn Bùi Thị Xuân
Quang Trung (TDP Cầu) - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Ba Đồn Đường dọc sông Gianh
Tổ dân phố 1 - Tổ dân phố 8
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Quảng Phong
Ngã tư Quốc lộ 12A - Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đất ở đô thị 6.500.000 4.550.000 3.250.000 1.950.000
Phường Ba Đồn Lũ Phong
Bến phà cũ - Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Ba Đồn Lương Thế Vinh
Điện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv) - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Ngô Quyền
Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh)
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Ba Đồn Ngô Thì Nhậm
Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Trung Trực
Quang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn) - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Phạm Xuân Quế
Ngô Quyền - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Phan Đình Phùng
Khu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) - Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Phường Ba Đồn Trung Thuần
Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8) - Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà Văn hóa TDP Tân Xuân - Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân) - Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa - Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72)
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Điện Biên Phủ
Bùi Thị Xuân - Đường điện 500kV
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Điện Biên Phủ
Đường điện 500kV - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Ba Đồn Bà Triệu
Lũ Phong - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Đức Cảnh
Phía Tây đường điện 500Kv - Lũ Phong
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên -
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000 2.040.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 23 m -
Đất ở đô thị 9.500.000 6.650.000 4.750.000 2.850.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 4 m -
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Phường Ba Đồn Cao Thế Chiến
Thửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66) - Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68)
Đất ở đô thị 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Phường Ba Đồn Tố Hữu
Đường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2) - Cuối thôn Tân Thượng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Phường Ba Đồn Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn
Đường có mặt cắt ngang 32,0 m -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Phường Ba Đồn Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn
Đường có mặt cắt ngang 23,0 m -
Đất ở đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Ba Đồn Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 240.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000 756.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000 594.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 720.000 504.000 360.000 216.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 240.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 180.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở đô thị 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở đô thị 720.000 504.000 360.000 216.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở đô thị 540.000 378.000 270.000 162.000
Phường Ba Đồn Hùng Vương
Tây cầu Bánh Tét - Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74)
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 6.468.000 4.620.000 2.772.000
Phường Ba Đồn Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Tây cầu Bánh Tét - Cầu Kênh Kịa
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 6.468.000 4.620.000 2.772.000
Phường Ba Đồn Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Cầu Kênh Kịa - Giáp địa giới xã Tân Gianh
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 6.468.000 4.620.000 2.772.000
Phường Ba Đồn Đường tỉnh 559
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Cầu Quảng Hải 1
Đất TM-DV đô thị 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Phường Ba Đồn Đường tỉnh 559
Cầu Quảng Hải 1 - Cầu Quảng Hải 2
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Ba Đồn Chu Văn An
Ngã tư Nhà thuốc Long Châu - Hết Trường Bán công
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Cổ Kim Thành
Quang Trung - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Ba Đồn Đào Duy Anh
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Ba Đồn Đào Duy Từ
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giáp địa giới xã Bắc Gianh
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Ba Đồn
Cầu vi sinh - Cầu Bánh Tét
Đất TM-DV đô thị 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Ba Đồn
Cầu Bánh Tét - Ngã tư Quốc lộ 12A
Đất TM-DV đô thị 5.858.000 4.100.000 2.929.000 1.757.000
Phường Ba Đồn Hàn Mặc Tử
Chu Văn An - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Ba Đồn Hoàng Diệu
Hùng Vương - Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 6.468.000 4.620.000 2.772.000
Phường Ba Đồn Huyền Trân Công Chúa
Linh Giang - Phan Châu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Ba Đồn Lâm Úy
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Bến đò Cửa Hác
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Lê Lợi
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự)
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Lê Quý Đôn
Đường Lâm Úy - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Ba Đồn Lê Thanh Nghị
Hùng Vương - Linh Giang
Đất TM-DV đô thị 9.240.000 6.468.000 4.620.000 2.772.000
Phường Ba Đồn Linh Giang
Đường Hùng Vương - Đường Lâm Úy (bến đò cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Ba Đồn Lương Văn Can
Hùng Vương - Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Ba Đồn Lý Thường Kiệt
Từ bùng binh (Rạp trời cũ) - Đập tràn (Đi Xưởng cưa)
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Ba Đồn Nguyễn An Ninh
Công ty Toàn Thắng - Hết nhà Văn hóa khu phố 3
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) - Bờ Sông Gianh KP5
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Đức Tuân
Hùng Vương - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Phạm Tuân
Đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Thái Học
Quang Trung - Hàn Mặc Tử
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Thị Định
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Trường Tộ
Đường ven sông khu Nam Hùng Vương - Lâm Úy
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Tuân
Hàn Mặc Tử - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Viết Xuân
Hùng Vương - Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Phường Ba Đồn Phạm Hồng Thái
Chu Văn An - Hết Nhà văn hóa Khu phố 4
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Ba Đồn Phạm Ngũ Lão
Quang Trung - Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Ba Đồn Phan Bội Châu
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giếng khoan KP 6
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Ba Đồn Phan Châu Trinh
Đường Quang Trung (Ngã tư lương thực) - Đập tràn Quảng Phong
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 4.312.000 3.080.000 1.848.000
Phường Ba Đồn Phan Long
Chu Văn An - Lâm Úy
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Thanh Niên
Đường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 - Phan Châu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Ba Đồn Tô Vĩnh Diện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Ba Đồn Trần Thị Lý
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Ngã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28) - Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Ba Đồn Văn Cao
Đường Lâm Úy - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Xuân Diệu
Nguyễn An Ninh - Tô Vĩnh Diện
Đất TM-DV đô thị 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất TM-DV đô thị 8.855.000 6.199.000 4.428.000 2.657.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV đô thị 8.085.000 5.660.000 4.043.000 2.426.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Mạc Thị Bưởi
Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Ba Đồn Ngô Gia Tự
Đường Lê Lợi - Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Du
Cầu Chính Trực - Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Dụng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Hàm Ninh
Ngầm số 1 - Giáp địa giới xã Quảng Trạch
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Hàm Ninh
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Ngã ba Trạm điện
Đất TM-DV đô thị 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Hàm Ninh
Ngã ba Trạm điện - Ngầm số 1
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Khuyến
Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Thị Nậy
Đường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.290.000 3.003.000 2.145.000 1.287.000
Phường Ba Đồn Trần Cao Vân
Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn)
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Giếng khoan - Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng - Khu vực trung tâm TDP Chính Trực
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Khu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn -
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Lâm trường - Trục đường chính ra trường bán công
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63) - Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63)
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường. -
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) - Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Ngã ba Lâm Trường - Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63)
Đất TM-DV đô thị 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong - Đường liên phường
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh) -
Đất TM-DV đô thị 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 5 m -
Đất TM-DV đô thị 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.115.000 3.581.000 2.558.000 1.535.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Phường Ba Đồn Bùi Thị Xuân
Quang Trung (TDP Cầu) - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Ba Đồn Đường dọc sông Gianh
Tổ dân phố 1 - Tổ dân phố 8
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Quảng Phong
Ngã tư Quốc lộ 12A - Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.575.000 2.503.000 1.788.000 1.073.000
Phường Ba Đồn Lũ Phong
Bến phà cũ - Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Ba Đồn Lương Thế Vinh
Điện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv) - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Ngô Quyền
Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh)
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Ba Đồn Ngô Thì Nhậm
Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Trung Trực
Quang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn) - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Phạm Xuân Quế
Ngô Quyền - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Phan Đình Phùng
Khu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) - Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải)
Đất TM-DV đô thị 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Phường Ba Đồn Trung Thuần
Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8) - Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà Văn hóa TDP Tân Xuân - Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân) - Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa - Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72)
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Điện Biên Phủ
Bùi Thị Xuân - Đường điện 500kV
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Điện Biên Phủ
Đường điện 500kV - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Ba Đồn Bà Triệu
Lũ Phong - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Đức Cảnh
Phía Tây đường điện 500Kv - Lũ Phong
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 7.315.000 5.121.000 3.658.000 2.195.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m -
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m -
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 3.740.000 2.618.000 1.870.000 1.122.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 23 m -
Đất TM-DV đô thị 5.225.000 3.658.000 2.613.000 1.568.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 4 m -
Đất TM-DV đô thị 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Phường Ba Đồn Cao Thế Chiến
Thửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66) - Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68)
Đất TM-DV đô thị 770.000 539.000 385.000 231.000
Phường Ba Đồn Tố Hữu
Đường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2) - Cuối thôn Tân Thượng
Đất TM-DV đô thị 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Phường Ba Đồn Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn
Đường có mặt cắt ngang 32,0 m -
Đất TM-DV đô thị 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Phường Ba Đồn Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn
Đường có mặt cắt ngang 23,0 m -
Đất TM-DV đô thị 2.558.000 1.790.000 1.279.000 767.000
Phường Ba Đồn Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 1.617.000 1.155.000 693.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 1.078.000 770.000 462.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 264.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 440.000 308.000 220.000 132.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.386.000 970.200 693.000 415.800
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.089.000 762.300 544.500 326.700
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 792.000 554.400 396.000 237.600
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 396.000 277.200 198.000 118.800
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000 264.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 660.000 462.000 330.000 198.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 440.000 308.000 220.000 132.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 330.000 231.000 165.000 99.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 792.000 554.400 396.000 237.600
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 594.000 415.800 297.000 178.200
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV đô thị 396.000 277.200 198.000 118.800
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV đô thị 297.000 207.900 148.500 89.100
Phường Ba Đồn Hùng Vương
Tây cầu Bánh Tét - Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74)
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Ba Đồn Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Tây cầu Bánh Tét - Cầu Kênh Kịa
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Ba Đồn Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Cầu Kênh Kịa - Giáp địa giới xã Tân Gianh
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Ba Đồn Đường tỉnh 559
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Cầu Quảng Hải 1
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Phường Ba Đồn Đường tỉnh 559
Cầu Quảng Hải 1 - Cầu Quảng Hải 2
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Ba Đồn Chu Văn An
Ngã tư Nhà thuốc Long Châu - Hết Trường Bán công
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Cổ Kim Thành
Quang Trung - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Ba Đồn Đào Duy Anh
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Ba Đồn Đào Duy Từ
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giáp địa giới xã Bắc Gianh
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Ba Đồn
Cầu vi sinh - Cầu Bánh Tét
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Ba Đồn
Cầu Bánh Tét - Ngã tư Quốc lộ 12A
Đất SX-KD đô thị 5.325.000 3.728.000 2.663.000 1.598.000
Phường Ba Đồn Hàn Mặc Tử
Chu Văn An - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Ba Đồn Hoàng Diệu
Hùng Vương - Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Ba Đồn Huyền Trân Công Chúa
Linh Giang - Phan Châu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Ba Đồn Lâm Úy
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Bến đò Cửa Hác
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Lê Lợi
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự)
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Lê Quý Đôn
Đường Lâm Úy - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Ba Đồn Lê Thanh Nghị
Hùng Vương - Linh Giang
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.880.000 4.200.000 2.520.000
Phường Ba Đồn Linh Giang
Đường Hùng Vương - Đường Lâm Úy (bến đò cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Ba Đồn Lương Văn Can
Hùng Vương - Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Ba Đồn Lý Thường Kiệt
Từ bùng binh (Rạp trời cũ) - Đập tràn (Đi Xưởng cưa)
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Ba Đồn Nguyễn An Ninh
Công ty Toàn Thắng - Hết nhà Văn hóa khu phố 3
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) - Bờ Sông Gianh KP5
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Đức Tuân
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Phạm Tuân
Đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Thái Học
Quang Trung - Hàn Mặc Tử
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Thị Định
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Trường Tộ
Đường ven sông khu Nam Hùng Vương - Lâm Úy
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Tuân
Hàn Mặc Tử - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Viết Xuân
Hùng Vương - Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Phường Ba Đồn Phạm Hồng Thái
Chu Văn An - Hết Nhà văn hóa Khu phố 4
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Ba Đồn Phạm Ngũ Lão
Quang Trung - Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Ba Đồn Phan Bội Châu
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giếng khoan KP 6
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Ba Đồn Phan Châu Trinh
Đường Quang Trung (Ngã tư lương thực) - Đập tràn Quảng Phong
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000 1.680.000
Phường Ba Đồn Phan Long
Chu Văn An - Lâm Úy
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Thanh Niên
Đường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 - Phan Châu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Ba Đồn Tô Vĩnh Diện
Lê Lợi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Ba Đồn Trần Thị Lý
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Ngã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28) - Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Ba Đồn Văn Cao
Đường Lâm Úy - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Xuân Diệu
Nguyễn An Ninh - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ
Đường có mặt cắt ngang 25 m -
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 5.635.000 4.025.000 2.415.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 5.145.000 3.675.000 2.205.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Mạc Thị Bưởi
Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Ba Đồn Ngô Gia Tự
Đường Lê Lợi - Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Du
Cầu Chính Trực - Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Dụng
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Hàm Ninh
Ngầm số 1 - Giáp địa giới xã Quảng Trạch
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Hàm Ninh
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Ngã ba Trạm điện
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Hàm Ninh
Ngã ba Trạm điện - Ngầm số 1
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Khuyến
Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Thị Nậy
Đường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi - Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Phường Ba Đồn Trần Cao Vân
Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Giếng khoan - Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng - Khu vực trung tâm TDP Chính Trực
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Khu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Lâm trường - Trục đường chính ra trường bán công
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63) - Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Đất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường. -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) - Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Ngã ba Lâm Trường - Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63)
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong - Đường liên phường
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh) -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 5 m -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.255.000 2.325.000 1.395.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 19,5 m -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Phường Ba Đồn Bùi Thị Xuân
Quang Trung (TDP Cầu) - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Ba Đồn Đường dọc sông Gianh
Tổ dân phố 1 - Tổ dân phố 8
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Quảng Phong
Ngã tư Quốc lộ 12A - Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 2.275.000 1.625.000 975.000
Phường Ba Đồn Lũ Phong
Bến phà cũ - Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Ba Đồn Lương Thế Vinh
Điện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv) - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Ngô Quyền
Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh)
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Ba Đồn Ngô Thì Nhậm
Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Trung Trực
Quang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn) - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Phạm Xuân Quế
Ngô Quyền - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Phan Đình Phùng
Khu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) - Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Phường Ba Đồn Trung Thuần
Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Thửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8) - Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà Văn hóa TDP Tân Xuân - Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân) - Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Tuyến đường
Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa - Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Điện Biên Phủ
Bùi Thị Xuân - Đường điện 500kV
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Điện Biên Phủ
Đường điện 500kV - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Ba Đồn Bà Triệu
Lũ Phong - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Ba Đồn Nguyễn Đức Cảnh
Phía Tây đường điện 500Kv - Lũ Phong
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 4.655.000 3.325.000 1.995.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũ
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000 1.020.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 23 m -
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 3.325.000 2.375.000 1.425.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Phường Ba Đồn Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Đường có mặt cắt ngang 4 m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Phường Ba Đồn Cao Thế Chiến
Thửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66) - Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68)
Đất SX-KD đô thị 700.000 490.000 350.000 210.000
Phường Ba Đồn Tố Hữu
Đường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2) - Cuối thôn Tân Thượng
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Phường Ba Đồn Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn
Đường có mặt cắt ngang 32,0 m -
Đất SX-KD đô thị 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Phường Ba Đồn Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn
Đường có mặt cắt ngang 23,0 m -
Đất SX-KD đô thị 2.325.000 1.628.000 1.163.000 698.000
Phường Ba Đồn Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 800.000 560.000 400.000 240.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 400.000 280.000 200.000 120.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 990.000 693.000 495.000 297.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 216.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 108.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 800.000 560.000 400.000 240.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 180.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 400.000 280.000 200.000 120.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 300.000 210.000 150.000 90.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 216.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 270.000 162.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 108.000
Phường Ba Đồn Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD đô thị 270.000 189.000 135.000 81.000
Phường Ba Đồn Phường Ba Đồn
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Phường Ba Đồn Phường Ba Đồn
-
Đất trồng lúa 56.000 50.000 0 0
Phường Ba Đồn Phường Ba Đồn
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 50.000 0 0
Phường Ba Đồn Phường Ba Đồn
-
Đất trồng cây lâu năm 56.000 50.000 0 0
Phường Ba Đồn Phường Ba Đồn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 46.000 0 0
Phường Ba Đồn Phường Ba Đồn
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Phường Ba Đồn Phường Ba Đồn
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Phường Ba Đồn Phường Ba Đồn
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Phường Ba Đồn Phường Ba Đồn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Phường Ba Đồn Phường Ba Đồn
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 50.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Ba Đồn Hùng Vương
Tây cầu Bánh Tét - Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74)
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Ba Đồn Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Tây cầu Bánh Tét - Cầu Kênh Kịa
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Ba Đồn Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Cầu Kênh Kịa - Giáp địa giới xã Tân Gianh
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Ba Đồn Đường tỉnh 559
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Cầu Quảng Hải 1
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Phường Ba Đồn Đường tỉnh 559
Cầu Quảng Hải 1 - Cầu Quảng Hải 2
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Phường Ba Đồn Chu Văn An
Ngã tư Nhà thuốc Long Châu - Hết Trường Bán công
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Cổ Kim Thành
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.200.000 7.840.000 5.600.000 3.360.000
Phường Ba Đồn Đào Duy Anh
Hùng Vương - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Ba Đồn Đào Duy Từ
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giáp địa giới xã Bắc Gianh
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Ba Đồn
Cầu vi sinh - Cầu Bánh Tét
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Phường Ba Đồn Đường kênh Ba Đồn
Cầu Bánh Tét - Ngã tư Quốc lộ 12A
Đất ở đô thị 10.650.000 7.455.000 5.325.000 3.195.000
Phường Ba Đồn Hàn Mặc Tử
Chu Văn An - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Phường Ba Đồn Hoàng Diệu
Hùng Vương - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 16.800.000 11.760.000 8.400.000 5.040.000
Phường Ba Đồn Huyền Trân Công Chúa
Linh Giang - Phan Châu Trinh
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Phường Ba Đồn Lâm Úy
Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Bến đò Cửa Hác
Đất ở đô thị 13.300.000 9.310.000 6.650.000 3.990.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ba Đồn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quảng Phong, Phường Quảng Long, Phường Ba Đồn, Xã Quảng Hải (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Ba Đồn theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Ba Đồn có diện tích tự nhiên 20,45 km² với quy mô dân số 28.805 người, mật độ dân cư đạt 1.408,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn được đặt tại UBND thị xã Ba Đồn (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Ba Đồn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Phường Ba Đồn là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Ba Đồn, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị là 16.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị là khoảng 2.776.187 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1411 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?