Bảng giá đất phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Bà Rịa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bà Rịa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Bà Rịa năm 2026

Khu vực: phường Bà Rịa.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 1.257.000 đến 37.290.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa DƯƠNG BẠCH MAI
QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ THƯỜNG KIỆT
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THANH ĐẰNG
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa DƯƠNG BẠCH MAI
QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ THƯỜNG KIỆT
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THANH ĐẰNG
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.240.000 16.120.000 12.896.000 10.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TỊNH CỦA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.240.000 16.120.000 12.896.000 10.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.240.000 16.120.000 12.896.000 10.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.240.000 16.120.000 12.896.000 10.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.240.000 16.120.000 12.896.000 10.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TỊNH CỦA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.240.000 16.120.000 12.896.000 10.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.240.000 16.120.000 12.896.000 10.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.240.000 16.120.000 12.896.000 10.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY CHI LĂNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN HỮU THỌ → LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU THỦ LỰU → GIÁP LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CHI LĂNG
NGUYỄN THANH ĐẰNG → ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GĐ2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐÀO DUY TỪ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ TỰ TRỌNG Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN DU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
QUỐC LỘ 51 → HUỲNH NGỌC HAY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HUỆ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TRÃI Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN CỪ
CMT8 → CHỢ LONG TOÀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM HÙNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯỜNG CHINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM HỮU CHÍ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG VĨNH KÝ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.710.000 14.355.000 11.484.000 9.187.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.370.000 12.185.000 9.748.000 7.798.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.200.000 12.100.000 9.680.000 7.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ → CẦU SÔNG DINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.200.000 12.100.000 9.680.000 7.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
QUỐC LỘ 51 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.590.000 11.795.000 9.436.000 7.549.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HAI BÀ TRƯNG
LÊ THÀNH DUY → LÊ LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HAI BÀ TRƯNG
LÊ LỢI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỆ ĐĂNG Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÙNG VƯƠNG
NGÃ 4 XÓM CÁT → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH NGỌC HAY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
CHI LĂNG → HAI BÀ TRƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH NGỌC HAY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
LÊ DUẨN → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.490.000 9.745.000 7.796.000 6.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.490.000 9.745.000 7.796.000 6.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯỜNG CHINH
NGUYỄN HỮU THỌ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.490.000 9.745.000 7.796.000 6.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.170.000 9.585.000 7.668.000 6.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
TRẠM THU PHÍ → NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.170.000 9.585.000 7.668.000 6.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUYẾN ĐƯỜNG RANH ĐẤT NGÂN HÀNG
LÊ DUẨN → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.170.000 9.585.000 7.668.000 6.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa DƯƠNG BẠCH MAI
QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ THƯỜNG KIỆT
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THANH ĐẰNG
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ DUẨN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH LONG
ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.060.000 8.530.000 6.824.000 5.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2
NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.060.000 8.530.000 6.824.000 5.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯỜNG CHINH
PHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.060.000 8.530.000 6.824.000 5.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH THÚC KHÁNG
PHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
NGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH CHÂU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ ĐỊNH
CMT8 → PHẠM HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN CỪ
CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
TRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH)
NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TỈNH LỘ 44
RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN HƯNG ĐẠO
VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG ĐỊNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
LÊ DUẨN → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.490.000 9.745.000 7.796.000 6.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.490.000 9.745.000 7.796.000 6.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯỜNG CHINH
NGUYỄN HỮU THỌ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.490.000 9.745.000 7.796.000 6.237.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.170.000 9.585.000 7.668.000 6.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
TRẠM THU PHÍ → NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.170.000 9.585.000 7.668.000 6.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUYẾN ĐƯỜNG RANH ĐẤT NGÂN HÀNG
LÊ DUẨN → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.170.000 9.585.000 7.668.000 6.134.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa DƯƠNG BẠCH MAI
QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ THƯỜNG KIỆT
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THANH ĐẰNG
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.645.000 9.323.000 7.458.000 5.966.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ DUẨN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH LONG
ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.060.000 8.530.000 6.824.000 5.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2
NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.060.000 8.530.000 6.824.000 5.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯỜNG CHINH
PHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.060.000 8.530.000 6.824.000 5.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH THÚC KHÁNG
PHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
NGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH CHÂU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ ĐỊNH
CMT8 → PHẠM HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN CỪ
CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
TRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH)
NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TỈNH LỘ 44
RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN HƯNG ĐẠO
VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG ĐỊNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.990.000 8.495.000 6.796.000 5.437.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.120.000 8.060.000 6.448.000 5.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TỊNH CỦA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.120.000 8.060.000 6.448.000 5.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.120.000 8.060.000 6.448.000 5.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.120.000 8.060.000 6.448.000 5.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU)
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN CHUẨN
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG DIỆU
CẦU NM NƯỚC → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HỒ TRI TÂN
BÊN HÔNG TRƯỜNG C.III
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TẤN PHÁT
ĐƯỜNG 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
HUỲNH NGỌC HAY → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
TRƯƠNG VĨNH KÝ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.120.000 8.060.000 6.448.000 5.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TỊNH CỦA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.120.000 8.060.000 6.448.000 5.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.120.000 8.060.000 6.448.000 5.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.120.000 8.060.000 6.448.000 5.158.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU)
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN CHUẨN
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG DIỆU
CẦU NM NƯỚC → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HỒ TRI TÂN
BÊN HÔNG TRƯỜNG C.III
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TẤN PHÁT
ĐƯỜNG 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
HUỲNH NGỌC HAY → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
TRƯƠNG VĨNH KÝ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa DƯƠNG BẠCH MAI
QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ THƯỜNG KIỆT
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THANH ĐẰNG
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa DƯƠNG BẠCH MAI
QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ THƯỜNG KIỆT
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THANH ĐẰNG
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.916.000 7.458.000 5.966.000 4.773.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY CHI LĂNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN HỮU THỌ → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU THỦ LỰU → GIÁP LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CHI LĂNG
NGUYỄN THANH ĐẰNG → ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GĐ2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐÀO DUY TỪ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ TỰ TRỌNG Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN DU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
QUỐC LỘ 51 → HUỲNH NGỌC HAY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HUỆ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TRÃI Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN CỪ
CMT8 → CHỢ LONG TOÀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM HÙNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯỜNG CHINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM HỮU CHÍ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG VĨNH KÝ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG VĨNH KÝ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.355.000 7.178.000 5.742.000 4.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HẺM 60 (BÙI LÂM)
BÙI LÂM → GIÁO XỨ DŨNG LẠC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.650.000 6.825.000 5.460.000 4.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NAM QUỐC CANG
TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.650.000 6.825.000 5.460.000 4.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BÙI LÂM (TÊN CŨ: ĐÔNG TÂY GIÁO XỨ DŨNG LẠC)
NGUYỄN TẤT THÀNH → NAM QUỐC CANG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN BÌNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG (TĐC ĐÔNG QL56)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN HUY LIỆU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÚ MỠ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BÙI LÂM (TÊN CŨ: ĐÔNG TÂY GIÁO XỨ DŨNG LẠC)
NGUYỄN TẤT THÀNH → NAM QUỐC CANG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN BÌNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG (TĐC ĐÔNG QL56)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN HUY LIỆU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÚ MỠ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.580.000 6.790.000 5.432.000 4.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.896.000 6.448.000 5.158.000 4.127.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TỊNH CỦA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.896.000 6.448.000 5.158.000 4.127.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.896.000 6.448.000 5.158.000 4.127.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.896.000 6.448.000 5.158.000 4.127.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.380.000 6.190.000 4.952.000 3.962.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.896.000 6.448.000 5.158.000 4.127.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TỊNH CỦA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.896.000 6.448.000 5.158.000 4.127.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.896.000 6.448.000 5.158.000 4.127.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.896.000 6.448.000 5.158.000 4.127.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.380.000 6.190.000 4.952.000 3.962.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.185.000 6.093.000 4.874.000 3.899.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ → CẦU SÔNG DINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÍ THANH
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.962.000 5.981.000 4.785.000 3.828.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN ĐẠI NGHĨA
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.962.000 5.981.000 4.785.000 3.828.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MÔ XOÀI (P. PHƯỚC HƯNG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → VĂN TIẾN DŨNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐỨC KẾ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYÊN HỒNG
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG HÁN SIÊU
TRỌN ĐƯỜNG (ĐÃ TRẢI NHỰA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH KHƯƠNG AN
ĐƯỜNG 27/4 → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG 27/4 → TRẦN KHÁNH DƯ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẢN ĐÀ
HÙNG VƯƠNG → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VĂN TIẾN DŨNG (P. PHƯỚC HƯNG CŨ)
RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ), PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG (CŨ) → MÔ XOÀI (ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.890.000 5.945.000 4.756.000 3.805.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
QUỐC LỘ 51 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.795.000 5.898.000 4.718.000 3.774.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.185.000 6.093.000 4.874.000 3.899.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ → CẦU SÔNG DINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY CHI LĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN HỮU THỌ → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU THỦ LỰU → GIÁP LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CHI LĂNG
NGUYỄN THANH ĐẰNG → ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GĐ2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐÀO DUY TỪ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ TỰ TRỌNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN DU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
QUỐC LỘ 51 → HUỲNH NGỌC HAY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HUỆ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TRÃI Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN CỪ
CMT8 → CHỢ LONG TOÀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÍ THANH
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.962.000 5.981.000 4.785.000 3.828.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN ĐẠI NGHĨA
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.962.000 5.981.000 4.785.000 3.828.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MÔ XOÀI (P. PHƯỚC HƯNG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → VĂN TIẾN DŨNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐỨC KẾ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYÊN HỒNG
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG HÁN SIÊU
TRỌN ĐƯỜNG (ĐÃ TRẢI NHỰA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH KHƯƠNG AN
ĐƯỜNG 27/4 → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG 27/4 → TRẦN KHÁNH DƯ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẢN ĐÀ
HÙNG VƯƠNG → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.818.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VĂN TIẾN DŨNG (P. PHƯỚC HƯNG CŨ)
RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ), PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG (CŨ) → MÔ XOÀI (ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.890.000 5.945.000 4.756.000 3.805.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 - CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (HẺM ĐÌNH PHƯỚC LỄ)
CMT8 → BẠCH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → BẠCH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → TRƯỜNG BIÊN PHÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → H2 - LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → H6 - CMT8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÂM QUANG KY
HÙNG VƯƠNG → MỘNG HUÊ LẦU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI HỌC
LÝ THÁI TỔ → LÊ VĂN DUYỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG N5 (LÝ THÁI TỔ)
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa YÊN THẾ
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ VĂN DUYỆT
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
QUỐC LỘ 51 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.795.000 5.898.000 4.718.000 3.774.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TĂNG BẠT HỔ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN KHÁNH DƯ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A2
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ)
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CHÂU VĂN BIẾT
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÙ CHÍNH LAN
TRẦN QUANG DIỆU → NGUYỄN MẠNH HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG NGUYÊN CẨN
NGUYỄN THÁI BÌNH → GIÁP RANH HUYỆN LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG VĂN NGỮ
CÙ CHÍNH LAN → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN GIỎI (A1 - TĐC BẮC 55)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH SẮT
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN BÍNH
PHI YẾN → LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ TẤT TỐ (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → HẺM 492 ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → GIÁP ĐƯỜNG MÒN KP1,
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐÃ THẢM NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY CHI LĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN HỮU THỌ → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU THỦ LỰU → GIÁP LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CHI LĂNG
NGUYỄN THANH ĐẰNG → ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GĐ2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐÀO DUY TỪ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ TỰ TRỌNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN DU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
QUỐC LỘ 51 → HUỲNH NGỌC HAY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HUỆ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TRÃI Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN CỪ
CMT8 → CHỢ LONG TOÀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM PHÚ THỨ
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ QUANG BỬU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN QUANG DIỆU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUYẾN ĐƯỜNG NỐI NGUYỄN VĂN LINH – ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG VÀO HỒ KHU PHỐ 3)
NGUYỄN VĂN LINH → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ DUY NINH (P. LONG TOÀN CŨ)
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG HIỆN HỮU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG THỊ MAI (ĐẶNG THAI MAI)
THÁI VĂN LUNG → NGUYỄN THẦN HIẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN THỊ ĐIỂM (NGÔ QUYỀN)
THÁI VĂN LUNG → NGUYỄN THẦN HIẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THỊ RIÊNG (BÙI THỊ XUÂN)
TRẦN HUY LIỆU → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ BAN (QHTP1)
ĐẶNG THỊ MAI → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN SIÊU (QHTP2)
TRẦN HUY LIỆU → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa THÁI VĂN LUNG
NGUYỄN TẤT THÀNH → HẾT VỈA HÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa THÁI VĂN LUNG
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BÙI XUÂN PHÁI (NGUYỄN VIẾT XUÂN)
PHẠM NGỌC THẠCH → NGUYỄN CHÁNH SẮT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH SẮT (TÔN THẤT THUYẾT)
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM HÙNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯỜNG CHINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM HỮU CHÍ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG VĨNH KÝ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.484.000 5.742.000 4.594.000 3.675.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HAI BÀ TRƯNG
LÊ THÀNH DUY → LÊ LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HAI BÀ TRƯNG
LÊ LỢI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỆ ĐĂNG Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÙNG VƯƠNG
NGÃ 4 XÓM CÁT → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH NGỌC HAY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
CHI LĂNG → HAI BÀ TRƯNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH NGỌC HAY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 - CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (HẺM ĐÌNH PHƯỚC LỄ)
CMT8 → BẠCH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → BẠCH ĐẰNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → TRƯỜNG BIÊN PHÒNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → H2 - LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → H6 - CMT8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÂM QUANG KY
HÙNG VƯƠNG → MỘNG HUÊ LẦU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.180.000 5.590.000 4.472.000 3.578.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI HỌC
LÝ THÁI TỔ → LÊ VĂN DUYỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG N5 (LÝ THÁI TỔ)
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa YÊN THẾ
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ VĂN DUYỆT
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TĂNG BẠT HỔ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN KHÁNH DƯ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A2
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ)
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CHÂU VĂN BIẾT
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÙ CHÍNH LAN
TRẦN QUANG DIỆU → NGUYỄN MẠNH HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG NGUYÊN CẨN
NGUYỄN THÁI BÌNH → GIÁP RANH HUYỆN LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG VĂN NGỮ
CÙ CHÍNH LAN → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN GIỎI (A1 - TĐC BẮC 55)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH SẮT
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN BÍNH
PHI YẾN → LÊ DUẨN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ TẤT TỐ (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → HẺM 492 ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → GIÁP ĐƯỜNG MÒN KP1,
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐÃ THẢM NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM PHÚ THỨ
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ QUANG BỬU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN QUANG DIỆU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUYẾN ĐƯỜNG NỐI NGUYỄN VĂN LINH – ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG VÀO HỒ KHU PHỐ 3)
NGUYỄN VĂN LINH → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ DUY NINH (P. LONG TOÀN CŨ)
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG HIỆN HỮU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG THỊ MAI (ĐẶNG THAI MAI)
THÁI VĂN LUNG → NGUYỄN THẦN HIẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN THỊ ĐIỂM (NGÔ QUYỀN)
THÁI VĂN LUNG → NGUYỄN THẦN HIẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THỊ RIÊNG (BÙI THỊ XUÂN)
TRẦN HUY LIỆU → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ BAN (QHTP1)
ĐẶNG THỊ MAI → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN SIÊU (QHTP2)
TRẦN HUY LIỆU → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa THÁI VĂN LUNG
NGUYỄN TẤT THÀNH → HẾT VỈA HÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa THÁI VĂN LUNG
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BÙI XUÂN PHÁI (NGUYỄN VIẾT XUÂN)
PHẠM NGỌC THẠCH → NGUYỄN CHÁNH SẮT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH SẮT (TÔN THẤT THUYẾT)
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM PHÚ THỨ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN VĂN HỚN
TÔN THẤT THUYẾT → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN KHÁNH TOÀN
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.840.000 5.420.000 4.336.000 3.469.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THẦN HIẾN (NGUYỄN VĂN THOẠI)
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.840.000 5.420.000 4.336.000 3.469.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM PHÚ THỨ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN VĂN HỚN
TÔN THẤT THUYẾT → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.960.000 5.480.000 4.384.000 3.507.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN KHÁNH TOÀN
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.840.000 5.420.000 4.336.000 3.469.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THẦN HIẾN (NGUYỄN VĂN THOẠI)
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.840.000 5.420.000 4.336.000 3.469.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC ĐƯỜNG XƯƠNG (TRẢI NHỰA ) CÒN LẠI THUỘC PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC ĐƯỜNG XƯƠNG (TRẢI NHỰA ) CÒN LẠI THUỘC PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MỘNG HUÊ LẦU
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐÌNH CHẤT
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỒNG LAM
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI)
PHAN CHÂU TRINH → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHI YẾN (A2 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN VĂN LINH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ UYÊN (A4 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ HIỆU (A3 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56)
NGUYỄN HỒNG LAM → MỘNG HUÊ LẦU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MỘNG HUÊ LẦU
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐÌNH CHẤT
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỒNG LAM
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI)
PHAN CHÂU TRINH → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHI YẾN (A2 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN VĂN LINH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ UYÊN (A4 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ HIỆU (A3 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56)
NGUYỄN HỒNG LAM → MỘNG HUÊ LẦU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A1
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B1
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B2
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.254.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU TRÍ (P. PHƯỚC HIỆP CŨ)
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TĐC 30-4 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ HOA
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MẠC CHÍNH CHUNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ TUẤN KIỆT
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN THANH GIẢN
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ ĐỨC TRỌNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HỒ ĐẢN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG TUỆ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU TRÍ (P. PHƯỚC HIỆP CŨ)
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TĐC 30-4 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ HOA
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MẠC CHÍNH CHUNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ TUẤN KIỆT
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN THANH GIẢN
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ ĐỨC TRỌNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HỒ ĐẢN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG TUỆ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.820.000 4.910.000 3.928.000 3.142.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.748.000 4.874.000 3.899.000 3.119.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
LÊ DUẨN → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.745.000 4.873.000 3.898.000 3.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.745.000 4.873.000 3.898.000 3.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯỜNG CHINH
NGUYỄN HỮU THỌ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.745.000 4.873.000 3.898.000 3.118.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.680.000 4.840.000 3.872.000 3.098.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ → CẦU SÔNG DINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.680.000 4.840.000 3.872.000 3.098.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.585.000 4.793.000 3.834.000 3.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
TRẠM THU PHÍ → NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.585.000 4.793.000 3.834.000 3.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUYẾN ĐƯỜNG RANH ĐẤT NGÂN HÀNG
LÊ DUẨN → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.585.000 4.793.000 3.834.000 3.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG ĐẠO THÀNH (TĐC ĐÔNG QL56)
MỘNG HUÊ LẦU → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ BẢO TỊNH (TĐC ĐÔNG QL56)
LÂM QUANG KY → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ BÌNH (D4) (TĐC ĐÔNG QL56)
TRẦN NGUYÊN ĐÁN → HOÀNG ĐẠO THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THỊ BẠCH VÂN
LÂM QUANG KY → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
QUỐC LỘ 51 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.436.000 4.718.000 3.774.000 3.020.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ DUẨN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.680.000 4.840.000 3.872.000 3.098.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ → CẦU SÔNG DINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.680.000 4.840.000 3.872.000 3.098.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HAI BÀ TRƯNG
LÊ THÀNH DUY → LÊ LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.585.000 4.793.000 3.834.000 3.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
TRẠM THU PHÍ → NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.585.000 4.793.000 3.834.000 3.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUYẾN ĐƯỜNG RANH ĐẤT NGÂN HÀNG
LÊ DUẨN → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.585.000 4.793.000 3.834.000 3.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HAI BÀ TRƯNG
LÊ LỢI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỆ ĐĂNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÙNG VƯƠNG
NGÃ 4 XÓM CÁT → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH NGỌC HAY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
CHI LĂNG → HAI BÀ TRƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH NGỌC HAY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG ĐẠO THÀNH (TĐC ĐÔNG QL56)
MỘNG HUÊ LẦU → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ BẢO TỊNH (TĐC ĐÔNG QL56)
LÂM QUANG KY → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ BÌNH (D4) (TĐC ĐÔNG QL56)
TRẦN NGUYÊN ĐÁN → HOÀNG ĐẠO THÀNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THỊ BẠCH VÂN
LÂM QUANG KY → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
QUỐC LỘ 51 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.436.000 4.718.000 3.774.000 3.020.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ DUẨN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HAI BÀ TRƯNG
LÊ THÀNH DUY → LÊ LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HAI BÀ TRƯNG
LÊ LỢI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỆ ĐĂNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÙNG VƯƠNG
NGÃ 4 XÓM CÁT → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH NGỌC HAY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
CHI LĂNG → HAI BÀ TRƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH NGỌC HAY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ QUÝ ĐÔN
NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.690.000 4.345.000 3.476.000 2.781.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.690.000 4.345.000 3.476.000 2.781.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG VĂN NGỮ
ĐOẠN ĐƯỜNG BÊ TÔNG CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH LONG
ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2
NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯỜNG CHINH
PHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG VĂN NGỮ
ĐOẠN ĐƯỜNG BÊ TÔNG CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH LONG
ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2
NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.690.000 4.345.000 3.476.000 2.781.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH THÚC KHÁNG
PHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
NGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH THÚC KHÁNG
PHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
NGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH CHÂU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ ĐỊNH
CMT8 → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN CỪ
CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
TRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH)
NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH CHÂU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ ĐỊNH
CMT8 → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN CỪ
CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
TRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH)
NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TỈNH LỘ 44
RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN HƯNG ĐẠO
VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG ĐỊNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TỈNH LỘ 44
RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN HƯNG ĐẠO
VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG ĐỊNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG VĂN NGỮ
ĐOẠN ĐƯỜNG BÊ TÔNG CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH LONG
ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2
NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯỜNG CHINH
PHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.530.000 4.265.000 3.412.000 2.730.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM THIỀU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN BẠCH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NHÀ THỜ LONG KIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NHÀ THỜ LONG KIÊN → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1- TRẦN HƯNG ĐẠO
TRẦN HƯNG ĐẠO → THÁI VĂN LUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3- TRẦN HƯNG ĐẠO
TRẦN HƯNG ĐẠO → NHÀ THỜ LONG KIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN CHÁNH CHIẾU
VÕ THỊ SÁU → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUỆ TĨNH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa UNG VĂN KHIÊM (P. LONG TOÀN CŨ)
PHẠM VĂN BẠCH → VÕ VĂN TẦN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ VĂN TẦN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM THIỀU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN BẠCH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NHÀ THỜ LONG KIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NHÀ THỜ LONG KIÊN → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1- TRẦN HƯNG ĐẠO
TRẦN HƯNG ĐẠO → THÁI VĂN LUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3- TRẦN HƯNG ĐẠO
TRẦN HƯNG ĐẠO → NHÀ THỜ LONG KIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN CHÁNH CHIẾU
VÕ THỊ SÁU → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUỆ TĨNH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa UNG VĂN KHIÊM (P. LONG TOÀN CŨ)
PHẠM VĂN BẠCH → VÕ VĂN TẦN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ VĂN TẦN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH THÚC KHÁNG
PHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
NGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH CHÂU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ ĐỊNH
CMT8 → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN CỪ
CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
TRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH)
NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TỈNH LỘ 44
RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN HƯNG ĐẠO
VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG ĐỊNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.495.000 4.248.000 3.398.000 2.718.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM THIỀU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN BẠCH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NHÀ THỜ LONG KIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NHÀ THỜ LONG KIÊN → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1- TRẦN HƯNG ĐẠO
TRẦN HƯNG ĐẠO → THÁI VĂN LUNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3- TRẦN HƯNG ĐẠO
TRẦN HƯNG ĐẠO → NHÀ THỜ LONG KIÊN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN CHÁNH CHIẾU
VÕ THỊ SÁU → PHẠM VĂN BẠCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUỆ TĨNH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa UNG VĂN KHIÊM (P. LONG TOÀN CŨ)
PHẠM VĂN BẠCH → VÕ VĂN TẦN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ VĂN TẦN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.350.000 4.175.000 3.340.000 2.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU)
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN CHUẨN
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG DIỆU
CẦU NM NƯỚC → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HỒ TRI TÂN
BÊN HÔNG TRƯỜNG C.III
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TẤN PHÁT
ĐƯỜNG 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
HUỲNH NGỌC HAY → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
TRƯƠNG VĨNH KÝ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU)
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN CHUẨN
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG DIỆU
CẦU NM NƯỚC → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HỒ TRI TÂN
BÊN HÔNG TRƯỜNG C.III
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TẤN PHÁT
ĐƯỜNG 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
HUỲNH NGỌC HAY → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
TRƯƠNG VĨNH KÝ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
LÊ DUẨN → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.796.000 3.898.000 3.118.000 2.495.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM HÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.796.000 3.898.000 3.118.000 2.495.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯỜNG CHINH
NGUYỄN HỮU THỌ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.796.000 3.898.000 3.118.000 2.495.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
LÊ DUẨN → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.796.000 3.898.000 3.118.000 2.495.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BẠCH ĐẰNG
PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM HÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.796.000 3.898.000 3.118.000 2.495.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯỜNG CHINH
NGUYỄN HỮU THỌ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.796.000 3.898.000 3.118.000 2.495.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ VĂN DUYỆT (P.LONG TOÀN CŨ)
NGUYỄN THÁI HỌC → TRẦN CHÁNH CHIẾU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.670.000 3.835.000 3.068.000 2.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.668.000 3.834.000 3.067.000 2.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
TRẠM THU PHÍ → NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.668.000 3.834.000 3.067.000 2.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUYẾN ĐƯỜNG RANH ĐẤT NGÂN HÀNG
LÊ DUẨN → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.668.000 3.834.000 3.067.000 2.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ DUẨN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.360.000 3.680.000 2.944.000 2.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HẺM 60 (BÙI LÂM)
BÙI LÂM → GIÁO XỨ DŨNG LẠC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.825.000 3.413.000 2.730.000 2.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NAM QUỐC CANG
TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.825.000 3.413.000 2.730.000 2.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH LONG
ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.824.000 3.412.000 2.730.000 2.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2
NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.824.000 3.412.000 2.730.000 2.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯỜNG CHINH
PHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.824.000 3.412.000 2.730.000 2.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH THÚC KHÁNG
PHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU THỌ
NGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÀNH CHÂU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ ĐỊNH
CMT8 → PHẠM HÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN CỪ
CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN VĂN TRỖI
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
TRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN ĐỒNG
CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH)
NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa QUỐC LỘ 51
CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TỈNH LỘ 44
RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN HƯNG ĐẠO
VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG ĐỊNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.796.000 3.398.000 2.718.000 2.175.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BÙI LÂM (TÊN CŨ: ĐÔNG TÂY GIÁO XỨ DŨNG LẠC)
NGUYỄN TẤT THÀNH → NAM QUỐC CANG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.790.000 3.395.000 2.716.000 2.173.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN BÌNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.790.000 3.395.000 2.716.000 2.173.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.790.000 3.395.000 2.716.000 2.173.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.790.000 3.395.000 2.716.000 2.173.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG (TĐC ĐÔNG QL56)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.790.000 3.395.000 2.716.000 2.173.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN HUY LIỆU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.790.000 3.395.000 2.716.000 2.173.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÚ MỠ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.790.000 3.395.000 2.716.000 2.173.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG 27/4
PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU)
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN CHUẨN
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG DIỆU
CẦU NM NƯỚC → HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HỒ TRI TÂN
BÊN HÔNG TRƯỜNG C.III
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH TẤN PHÁT
ĐƯỜNG 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ LỢI
HUỲNH NGỌC HAY → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THÀNH DUY
TRƯƠNG VĨNH KÝ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.190.000 3.095.000 2.476.000 1.981.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÍ THANH
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.981.000 2.991.000 2.392.000 1.914.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN ĐẠI NGHĨA
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.981.000 2.991.000 2.392.000 1.914.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MÔ XOÀI (P. PHƯỚC HƯNG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → VĂN TIẾN DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐỨC KẾ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYÊN HỒNG
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG HÁN SIÊU
TRỌN ĐƯỜNG (ĐÃ TRẢI NHỰA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH KHƯƠNG AN
ĐƯỜNG 27/4 → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG 27/4 → TRẦN KHÁNH DƯ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẢN ĐÀ
HÙNG VƯƠNG → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VĂN TIẾN DŨNG (P. PHƯỚC HƯNG CŨ)
RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ), PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG (CŨ) → MÔ XOÀI (ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.945.000 2.973.000 2.378.000 1.902.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÍ THANH
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.981.000 2.991.000 2.392.000 1.914.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN ĐẠI NGHĨA
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.981.000 2.991.000 2.392.000 1.914.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MÔ XOÀI (P. PHƯỚC HƯNG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → VĂN TIẾN DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐỨC KẾ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYÊN HỒNG
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG HÁN SIÊU
TRỌN ĐƯỜNG (ĐÃ TRẢI NHỰA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH KHƯƠNG AN
ĐƯỜNG 27/4 → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG 27/4 → TRẦN KHÁNH DƯ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẢN ĐÀ
HÙNG VƯƠNG → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.965.000 2.983.000 2.386.000 1.909.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VĂN TIẾN DŨNG (P. PHƯỚC HƯNG CŨ)
RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ), PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG (CŨ) → MÔ XOÀI (ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.945.000 2.973.000 2.378.000 1.902.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 - CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (HẺM ĐÌNH PHƯỚC LỄ)
CMT8 → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → TRƯỜNG BIÊN PHÒNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → H2 - LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → H6 - CMT8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÂM QUANG KY
HÙNG VƯƠNG → MỘNG HUÊ LẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI HỌC
LÝ THÁI TỔ → LÊ VĂN DUYỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.786.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG N5 (LÝ THÁI TỔ)
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.786.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa YÊN THẾ
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.786.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ VĂN DUYỆT
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.786.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → H6 - CMT8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÂM QUANG KY
HÙNG VƯƠNG → MỘNG HUÊ LẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.590.000 2.795.000 2.236.000 1.789.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI HỌC
LÝ THÁI TỔ → LÊ VĂN DUYỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.786.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG N5 (LÝ THÁI TỔ)
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.786.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa YÊN THẾ
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.786.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ VĂN DUYỆT
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.786.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CHÂU VĂN BIẾT
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÙ CHÍNH LAN
TRẦN QUANG DIỆU → NGUYỄN MẠNH HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG NGUYÊN CẨN
NGUYỄN THÁI BÌNH → GIÁP RANH HUYỆN LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CHÂU VĂN BIẾT
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÙ CHÍNH LAN
TRẦN QUANG DIỆU → NGUYỄN MẠNH HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG NGUYÊN CẨN
NGUYỄN THÁI BÌNH → GIÁP RANH HUYỆN LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG VĂN NGỮ
CÙ CHÍNH LAN → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN GIỎI (A1 - TĐC BẮC 55)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH SẮT
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN BÍNH
PHI YẾN → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ TẤT TỐ (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → HẺM 492 ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → GIÁP ĐƯỜNG MÒN KP1,
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐÃ THẢM NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM PHÚ THỨ
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ QUANG BỬU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN QUANG DIỆU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUYẾN ĐƯỜNG NỐI NGUYỄN VĂN LINH – ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG VÀO HỒ KHU PHỐ 3)
NGUYỄN VĂN LINH → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ DUY NINH (P. LONG TOÀN CŨ)
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG HIỆN HỮU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG THỊ MAI (ĐẶNG THAI MAI)
THÁI VĂN LUNG → NGUYỄN THẦN HIẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN THỊ ĐIỂM (NGÔ QUYỀN)
THÁI VĂN LUNG → NGUYỄN THẦN HIẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THỊ RIÊNG (BÙI THỊ XUÂN)
TRẦN HUY LIỆU → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ BAN (QHTP1)
ĐẶNG THỊ MAI → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN SIÊU (QHTP2)
TRẦN HUY LIỆU → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa THÁI VĂN LUNG
NGUYỄN TẤT THÀNH → HẾT VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa THÁI VĂN LUNG
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BÙI XUÂN PHÁI (NGUYỄN VIẾT XUÂN)
PHẠM NGỌC THẠCH → NGUYỄN CHÁNH SẮT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH SẮT (TÔN THẤT THUYẾT)
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM PHÚ THỨ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN VĂN HỚN
TÔN THẤT THUYẾT → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TĂNG BẠT HỔ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN KHÁNH DƯ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A2
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ)
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.480.000 2.740.000 2.192.000 1.754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HẺM 60 (BÙI LÂM)
BÙI LÂM → GIÁO XỨ DŨNG LẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 2.730.000 2.184.000 1.747.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NAM QUỐC CANG
TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 2.730.000 2.184.000 1.747.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BÙI LÂM (TÊN CŨ: ĐÔNG TÂY GIÁO XỨ DŨNG LẠC)
NGUYỄN TẤT THÀNH → NAM QUỐC CANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.432.000 2.716.000 2.173.000 1.738.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN BÌNH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.432.000 2.716.000 2.173.000 1.738.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.432.000 2.716.000 2.173.000 1.738.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.432.000 2.716.000 2.173.000 1.738.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔN ĐỨC THẮNG (TĐC ĐÔNG QL56)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.432.000 2.716.000 2.173.000 1.738.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN HUY LIỆU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.432.000 2.716.000 2.173.000 1.738.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÚ MỠ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.432.000 2.716.000 2.173.000 1.738.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN KHÁNH TOÀN
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THẦN HIẾN (NGUYỄN VĂN THOẠI)
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC ĐƯỜNG XƯƠNG (TRẢI NHỰA ) CÒN LẠI THUỘC PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC ĐƯỜNG XƯƠNG (TRẢI NHỰA ) CÒN LẠI THUỘC PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 2.625.000 2.100.000 1.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MỘNG HUÊ LẦU
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐÌNH CHẤT
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỒNG LAM
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI)
PHAN CHÂU TRINH → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHI YẾN (A2 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN VĂN LINH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ UYÊN (A4 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ HIỆU (A3 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56)
NGUYỄN HỒNG LAM → MỘNG HUÊ LẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A1
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B1
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B2
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MỘNG HUÊ LẦU
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐÌNH CHẤT
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỒNG LAM
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI)
PHAN CHÂU TRINH → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHI YẾN (A2 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN VĂN LINH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ UYÊN (A4 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ HIỆU (A3 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56)
NGUYỄN HỒNG LAM → MỘNG HUÊ LẦU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A1
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B1
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B2
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.085.000 2.543.000 2.034.000 1.627.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.952.000 2.476.000 1.981.000 1.585.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.952.000 2.476.000 1.981.000 1.585.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU TRÍ (P. PHƯỚC HIỆP CŨ)
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TĐC 30-4 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ HOA
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MẠC CHÍNH CHUNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ TUẤN KIỆT
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN THANH GIẢN
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ ĐỨC TRỌNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HỒ ĐẢN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG TUỆ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU TRÍ (P. PHƯỚC HIỆP CŨ)
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TĐC 30-4 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ HOA
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MẠC CHÍNH CHUNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ TUẤN KIỆT
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN THANH GIẢN
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ ĐỨC TRỌNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HỒ ĐẢN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG TUỆ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.910.000 2.455.000 1.964.000 1.571.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÍ THANH
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.785.000 2.393.000 1.914.000 1.531.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN ĐẠI NGHĨA
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.785.000 2.393.000 1.914.000 1.531.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MÔ XOÀI (P. PHƯỚC HƯNG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → VĂN TIẾN DŨNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐỨC KẾ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYÊN HỒNG
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG HÁN SIÊU
TRỌN ĐƯỜNG (ĐÃ TRẢI NHỰA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH KHƯƠNG AN
ĐƯỜNG 27/4 → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG 27/4 → TRẦN KHÁNH DƯ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẢN ĐÀ
HÙNG VƯƠNG → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MÔ XOÀI (P. PHƯỚC HƯNG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → VĂN TIẾN DŨNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐỨC KẾ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYÊN HỒNG
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRƯƠNG HÁN SIÊU
TRỌN ĐƯỜNG (ĐÃ TRẢI NHỰA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HUỲNH KHƯƠNG AN
ĐƯỜNG 27/4 → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG 27/4 → TRẦN KHÁNH DƯ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẢN ĐÀ
HÙNG VƯƠNG → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.909.000 1.527.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VĂN TIẾN DŨNG (P. PHƯỚC HƯNG CŨ)
RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ), PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG (CŨ) → MÔ XOÀI (ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.756.000 2.378.000 1.902.000 1.522.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VĂN TIẾN DŨNG (P. PHƯỚC HƯNG CŨ)
RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ), PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG (CŨ) → MÔ XOÀI (ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.756.000 2.378.000 1.902.000 1.522.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HOÀNG ĐẠO THÀNH (TĐC ĐÔNG QL56)
MỘNG HUÊ LẦU → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 2.375.000 1.900.000 1.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ BẢO TỊNH (TĐC ĐÔNG QL56)
LÂM QUANG KY → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 2.375.000 1.900.000 1.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ BÌNH (D4) (TĐC ĐÔNG QL56)
TRẦN NGUYÊN ĐÁN → HOÀNG ĐẠO THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 2.375.000 1.900.000 1.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THỊ BẠCH VÂN
LÂM QUANG KY → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 2.375.000 1.900.000 1.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 - CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (HẺM ĐÌNH PHƯỚC LỄ)
CMT8 → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → TRƯỜNG BIÊN PHÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → H2 - LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → H6 - CMT8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÂM QUANG KY
HÙNG VƯƠNG → MỘNG HUÊ LẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI HỌC
LÝ THÁI TỔ → LÊ VĂN DUYỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.464.000 2.232.000 1.786.000 1.428.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG N5 (LÝ THÁI TỔ)
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.464.000 2.232.000 1.786.000 1.428.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa YÊN THẾ
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.464.000 2.232.000 1.786.000 1.428.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ VĂN DUYỆT
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.464.000 2.232.000 1.786.000 1.428.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CHÂU VĂN BIẾT
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÙ CHÍNH LAN
TRẦN QUANG DIỆU → NGUYỄN MẠNH HÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG NGUYÊN CẨN
NGUYỄN THÁI BÌNH → GIÁP RANH HUYỆN LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG VĂN NGỮ
CÙ CHÍNH LAN → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN GIỎI (A1 - TĐC BẮC 55)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH SẮT
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN BÍNH
PHI YẾN → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ TẤT TỐ (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → HẺM 492 ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → GIÁP ĐƯỜNG MÒN KP1,
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐÃ THẢM NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM PHÚ THỨ
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ QUANG BỬU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN QUANG DIỆU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUYẾN ĐƯỜNG NỐI NGUYỄN VĂN LINH – ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG VÀO HỒ KHU PHỐ 3)
NGUYỄN VĂN LINH → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ DUY NINH (P. LONG TOÀN CŨ)
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG HIỆN HỮU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG THỊ MAI (ĐẶNG THAI MAI)
THÁI VĂN LUNG → NGUYỄN THẦN HIẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN THỊ ĐIỂM (NGÔ QUYỀN)
THÁI VĂN LUNG → NGUYỄN THẦN HIẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THỊ RIÊNG (BÙI THỊ XUÂN)
TRẦN HUY LIỆU → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ BAN (QHTP1)
ĐẶNG THỊ MAI → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN SIÊU (QHTP2)
TRẦN HUY LIỆU → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa THÁI VĂN LUNG
NGUYỄN TẤT THÀNH → HẾT VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa THÁI VĂN LUNG
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BÙI XUÂN PHÁI (NGUYỄN VIẾT XUÂN)
PHẠM NGỌC THẠCH → NGUYỄN CHÁNH SẮT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH SẮT (TÔN THẤT THUYẾT)
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM PHÚ THỨ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN VĂN HỚN
TÔN THẤT THUYẾT → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TĂNG BẠT HỔ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN KHÁNH DƯ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A2
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ)
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.345.000 2.173.000 1.738.000 1.390.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN KHÁNH TOÀN
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.336.000 2.168.000 1.734.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THẦN HIẾN (NGUYỄN VĂN THOẠI)
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.336.000 2.168.000 1.734.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG VĂN NGỮ
ĐOẠN ĐƯỜNG BÊ TÔNG CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.265.000 2.133.000 1.706.000 1.365.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 - CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (HẺM ĐÌNH PHƯỚC LỄ)
CMT8 → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → BẠCH ĐẰNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → TRƯỜNG BIÊN PHÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → H2 - LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → H6 - CMT8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H4 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÂM QUANG KY
HÙNG VƯƠNG → MỘNG HUÊ LẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.472.000 2.236.000 1.789.000 1.431.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI HỌC
LÝ THÁI TỔ → LÊ VĂN DUYỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.464.000 2.232.000 1.786.000 1.428.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG N5 (LÝ THÁI TỔ)
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.464.000 2.232.000 1.786.000 1.428.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa YÊN THẾ
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.464.000 2.232.000 1.786.000 1.428.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ VĂN DUYỆT
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.464.000 2.232.000 1.786.000 1.428.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CHÂU VĂN BIẾT
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÙ CHÍNH LAN
TRẦN QUANG DIỆU → NGUYỄN MẠNH HÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG NGUYÊN CẨN
NGUYỄN THÁI BÌNH → GIÁP RANH HUYỆN LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG VĂN NGỮ
CÙ CHÍNH LAN → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN GIỎI (A1 - TĐC BẮC 55)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH SẮT
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN BÍNH
PHI YẾN → LÊ DUẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ TẤT TỐ (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → HẺM 492 ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH HÙNG
NGUYỄN VĂN CỪ → GIÁP ĐƯỜNG MÒN KP1,
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐÃ THẢM NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM PHÚ THỨ
HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ QUANG BỬU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN QUANG DIỆU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUYẾN ĐƯỜNG NỐI NGUYỄN VĂN LINH – ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG VÀO HỒ KHU PHỐ 3)
NGUYỄN VĂN LINH → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ DUY NINH (P. LONG TOÀN CŨ)
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG HIỆN HỮU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG THỊ MAI (ĐẶNG THAI MAI)
THÁI VĂN LUNG → NGUYỄN THẦN HIẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐOÀN THỊ ĐIỂM (NGÔ QUYỀN)
THÁI VĂN LUNG → NGUYỄN THẦN HIẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ THỊ RIÊNG (BÙI THỊ XUÂN)
TRẦN HUY LIỆU → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÝ BAN (QHTP1)
ĐẶNG THỊ MAI → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN SIÊU (QHTP2)
TRẦN HUY LIỆU → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa THÁI VĂN LUNG
NGUYỄN TẤT THÀNH → HẾT VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa THÁI VĂN LUNG
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa BÙI XUÂN PHÁI (NGUYỄN VIẾT XUÂN)
PHẠM NGỌC THẠCH → NGUYỄN CHÁNH SẮT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN CHÁNH SẮT (TÔN THẤT THUYẾT)
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM PHÚ THỨ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHAN VĂN HỚN
TÔN THẤT THUYẾT → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TĂNG BẠT HỔ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN KHÁNH DƯ
NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A2
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ)
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.345.000 2.173.000 1.738.000 1.390.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN KHÁNH TOÀN
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ THẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.336.000 2.168.000 1.734.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THẦN HIẾN (NGUYỄN VĂN THOẠI)
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.336.000 2.168.000 1.734.000 1.388.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐẶNG VĂN NGỮ
ĐOẠN ĐƯỜNG BÊ TÔNG CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.265.000 2.133.000 1.706.000 1.365.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC ĐƯỜNG XƯƠNG (TRẢI NHỰA ) CÒN LẠI THUỘC PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MỘNG HUÊ LẦU
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐÌNH CHẤT
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỒNG LAM
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI)
PHAN CHÂU TRINH → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHI YẾN (A2 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN VĂN LINH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ UYÊN (A4 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ HIỆU (A3 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56)
NGUYỄN HỒNG LAM → MỘNG HUÊ LẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A1
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B1
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B2
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM THIỀU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 2.088.000 1.670.000 1.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHẠM VĂN BẠCH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 2.088.000 1.670.000 1.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NHÀ THỜ LONG KIÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 2.088.000 1.670.000 1.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
NHÀ THỜ LONG KIÊN → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 2.088.000 1.670.000 1.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H1- TRẦN HƯNG ĐẠO
TRẦN HƯNG ĐẠO → THÁI VĂN LUNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 2.088.000 1.670.000 1.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H3- TRẦN HƯNG ĐẠO
TRẦN HƯNG ĐẠO → NHÀ THỜ LONG KIÊN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 2.088.000 1.670.000 1.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN CHÁNH CHIẾU
VÕ THỊ SÁU → PHẠM VĂN BẠCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 2.088.000 1.670.000 1.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TUỆ TĨNH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 2.088.000 1.670.000 1.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa UNG VĂN KHIÊM (P. LONG TOÀN CŨ)
PHẠM VĂN BẠCH → VÕ VĂN TẦN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 2.088.000 1.670.000 1.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa VÕ VĂN TẦN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.175.000 2.088.000 1.670.000 1.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỮU TRÍ (P. PHƯỚC HIỆP CŨ)
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.928.000 1.964.000 1.571.000 1.257.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TĐC 30-4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.928.000 1.964.000 1.571.000 1.257.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN THỊ HOA
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.928.000 1.964.000 1.571.000 1.257.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MẠC CHÍNH CHUNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.928.000 1.964.000 1.571.000 1.257.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa LÊ TUẤN KIỆT
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.928.000 1.964.000 1.571.000 1.257.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa MỘNG HUÊ LẦU
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGÔ ĐÌNH CHẤT
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN HỒNG LAM
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI)
PHAN CHÂU TRINH → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa PHI YẾN (A2 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN VĂN LINH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TẠ UYÊN (A4 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TÔ HIỆU (A3 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56)
NGUYỄN HỒNG LAM → MỘNG HUÊ LẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG A1
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B1
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa ĐƯỜNG B2
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.068.000 2.034.000 1.627.000 1.302.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
BẠCH ĐẰNG
VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
DƯƠNG BẠCH MAI
QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
LÝ THƯỜNG KIỆT
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
NGUYỄN HỮU THỌ
QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
NGUYỄN THANH ĐẰNG
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
BẠCH ĐẰNG
VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
DƯƠNG BẠCH MAI
QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
LÝ THƯỜNG KIỆT
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
NGUYỄN HỮU THỌ
QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
NGUYỄN THANH ĐẰNG
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.290.000 18.645.000 14.916.000 11.933.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bà Rịa
ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.240.000 16.120.000 12.896.000 10.317.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bà Rịa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bà Rịa theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bà Rịa có diện tích tự nhiên 15,55 km² với quy mô dân số 52.265 người, mật độ dân cư đạt 3.361,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa được đặt tại 137 đường 27/4 phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bà Rịa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Bà Rịa là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh là 37.290.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 5.535.620 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (919 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?