Bảng giá đất phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Bá Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bá Xuyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất phường Bá Xuyên năm 2026
Khu vực: phường Bá Xuyên.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm khác, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 26.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.200.000 | 15.720.000 | 9.432.000 | 5.659.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse → Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.500.000 | 12.900.000 | 7.740.000 | 4.644.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 11.820.000 | 7.092.000 | 4.255.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.340.000 | 11.004.000 | 6.602.000 | 3.961.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.340.000 | 11.004.000 | 6.602.000 | 3.961.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 10.140.000 | 6.084.000 | 3.650.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.499.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse → Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.050.000 | 9.030.000 | 5.418.000 | 3.251.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse → Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.050.000 | 9.030.000 | 5.418.000 | 3.251.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa → Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 | 2.981.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.790.000 | 8.274.000 | 4.964.000 | 2.979.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.790.000 | 8.274.000 | 4.964.000 | 2.979.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường Vũ Xuân → Giáp đất phường Bách Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
ĐƯỜNG 3/2 | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.492.000 | 2.095.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.492.000 | 2.095.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa → Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa → Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) → Cầu treo Sông Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8 Đường Thắng Lợi → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất nhà ông Hưng Vân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Kênh thoát nước An Châu → Đường Vũ Xuân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m Bắc - Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu vượt Sông Công → Kênh thoát nước An Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha Đường Lê Hồng Phong → Đường Vũ Xuân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.771.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non 8-3, cạnh nhà bà Bính Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Rẽ Tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1 Đường Thắng Lợi → Hết đất Trường Mầm non số 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
PHỐ TÔN THẤT TÙNG | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường Vũ Xuân → Giáp đất phường Bách Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường Vũ Xuân → Giáp đất phường Bách Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
ĐƯỜNG 3/2 | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
ĐƯỜNG 3/2 | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ → Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Mười) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.790.000 | 4.074.000 | 2.444.000 | 1.467.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.790.000 | 4.074.000 | 2.444.000 | 1.467.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.790.000 | 4.074.000 | 2.444.000 | 1.467.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.790.000 | 4.074.000 | 2.444.000 | 1.467.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) → Cầu treo Sông Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) → Cầu treo Sông Công |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào Đường Thắng Lợi → Hết đất nhà bà Biên Ước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) → Hết khu dân cư tổ 4, 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch ≥ 20,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8 Đường Thắng Lợi → Vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8 Đường Thắng Lợi → Vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất nhà ông Hưng Vân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Phố Kim Đồng Đường Thắng Lợi → Đường Cách Mạng Tháng Mười |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất nhà ông Hưng Vân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Kênh thoát nước An Châu → Đường Vũ Xuân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m Bắc - Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu vượt Sông Công → Kênh thoát nước An Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Km 10+40 (Cầu Khoang) → Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè cù Đầu đường → Đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | TRỤC PHỤ | Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đi vào Khu đô thị số 2 Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn) Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha Đường Lê Hồng Phong → Đường Vũ Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha Đường Lê Hồng Phong → Đường Vũ Xuân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2 Đường Thắng Lợi → Vào 150m (cạnh nhà bà Bích, số nhà 140) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ dân phố số 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non 8-3, cạnh nhà bà Bính Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Rẽ Tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1 Đường Thắng Lợi → Hết đất Trường Mầm non số 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
PHỐ TÔN THẤT TÙNG | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà bà Thế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông Bách Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chợ Trung tâm Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất nhà ông Kỳ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Thanh Niên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam Ngân hàng Chính sách xã hội) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông Bách Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chợ Trung tâm Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất nhà ông Kỳ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Thanh Niên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam Ngân hàng Chính sách xã hội) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông Bách Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chợ Trung tâm Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất nhà ông Kỳ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Thanh Niên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam Ngân hàng Chính sách xã hội) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố 6 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tường niệm Mỏ Chè Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố 6 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tường niệm Mỏ Chè Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Phố An Châu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ → Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Mười) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ → Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Mười) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh) Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng) Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bắc Hồ Phố An Châu → Khu dân cư Làng may |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào Đường Thắng Lợi → Hết đất nhà bà Biên Ước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch ≥ 20,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch ≥ 20,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch ≥ 20,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) → Hết khu dân cư tổ 4, 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào Đường Thắng Lợi → Hết đất nhà bà Biên Ước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào Đường Thắng Lợi → Hết đất nhà bà Biên Ước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch ≥ 20,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 8 Phố An Châu (cạnh nhà bà Dầu) Phố An Châu → Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Phố Kim Đồng Đường Thắng Lợi → Đường Cách Mạng Tháng Mười |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Phố Kim Đồng Đường Thắng Lợi → Đường Cách Mạng Tháng Mười |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Km 10+40 (Cầu Khoang) → Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Km 10+40 (Cầu Khoang) → Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số nhà 190) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số nhà 190) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số nhà 190) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2 Đường Thắng Lợi → Vào 150m (cạnh nhà bà Bích, số nhà 140) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ dân phố số 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2 Đường Thắng Lợi → Vào 150m (cạnh nhà bà Bích, số nhà 140) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ dân phố số 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi Đập Líp - Minh Đức UBND phường Châu Sơn cũ → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu) Phố An Châu → Ngã ba đầu tiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi xã Bình Sơn UBND phường Châu Sơn cũ → Hết Núi Măn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu) Phố An Châu → Ngã ba đầu tiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi xã Bình Sơn UBND phường Châu Sơn cũ → Hết Núi Măn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Phố Ngô Sỹ Liên Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã 3 đường rẽ đi TDP La Cảnh 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch < 20,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường cầu vượt Sông Công Đầu đường → Ngã ba Núi Măn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Phố Ngô Sỹ Liên Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã 3 đường rẽ đi TDP La Cảnh 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường cầu vượt Sông Công Đầu đường → Ngã ba Núi Măn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Km7/H3+70 (cầu La Giang) → Đến Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Km7/H3+70 (cầu La Giang) → Đến Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố 3 Đường Vũ Xuân → Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea Đường Cách Mạng Tháng Mười → Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà bà Thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà bà Thế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng Phố Tôn Thất Tùng → Mương thoát nước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83) Đường K0 → Vào 130m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện) Đường K0 → Vào 60m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi) Đường K0 → Vào 130m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn Đường K0 → Bờ Sông Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị Methadone Đường Vũ Xuân → Ngã tư tổ dân phố số 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng Phố Tôn Thất Tùng → Mương thoát nước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83) Đường K0 → Vào 130m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện) Đường K0 → Vào 60m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi) Đường K0 → Vào 130m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn Đường K0 → Bờ Sông Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị Methadone Đường Vũ Xuân → Ngã tư tổ dân phố số 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ tường rào phía Tây Nhà máy Diesel Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất tường rào |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ tường rào phía Đông Nhà máy Diesel Đường Cách Mạng Tháng Mười → Kênh dẫn nước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 24,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 150m → 400m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá Xuyên | Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông nghiệp → Đường phía đông Nhà máy nước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58) Đường K0 → Vào 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè Phố Tôn Thất Tùng → Ngã 3 đầu tiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 → Đất khu Ao Đầm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Hết Núi Măn → Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi hồ Núc Nác UBND phường Châu Sơn cũ → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Phố An Châu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố 6 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tường niệm Mỏ Chè Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tường niệm Mỏ Chè Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Phố An Châu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố 6 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh) Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng) Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bắc Hồ Phố An Châu → Khu dân cư Làng may |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh) Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng) Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bắc Hồ Phố An Châu → Khu dân cư Làng may |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh) Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng) Đường 3/2 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bắc Hồ Phố An Châu → Khu dân cư Làng may |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 400m → Ngã ba đất ông Dương Văn Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 100m → 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 8 Phố An Châu (cạnh nhà bà Dầu) Phố An Châu → Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía → Giáp đất xã Bình Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi cầu treo Sông Công UBND phường Châu Sơn cũ → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương → Ngã tư Bình Phong |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Các đường còn lại của khu dân cư Làng May |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết Đường Cách Mạng Tháng Mười → Kênh Núi Cốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cổng Nhà máy nước Đường Cách Mạng Tháng Mười → Phố Ngô Sỹ Liên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Các đường còn lại của khu dân cư Làng May |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết Đường Cách Mạng Tháng Mười → Kênh Núi Cốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cổng Nhà máy nước Đường Cách Mạng Tháng Mười → Phố Ngô Sỹ Liên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Các đường còn lại của khu dân cư Làng May |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết Đường Cách Mạng Tháng Mười → Kênh Núi Cốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cổng Nhà máy nước Đường Cách Mạng Tháng Mười → Phố Ngô Sỹ Liên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 100m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 150m → Cầu Tân Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ | Các đường quy hoạch trong khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư Lê Hồng Phong | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu dân cư đường Vũ Xuân | Đường quy hoạch 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi Đập Líp - Minh Đức UBND phường Châu Sơn cũ → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi xã Bình Sơn UBND phường Châu Sơn cũ → Hết Núi Măn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu) Phố An Châu → Ngã ba đầu tiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi Đập Líp - Minh Đức UBND phường Châu Sơn cũ → 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi xã Bình Sơn UBND phường Châu Sơn cũ → Hết Núi Măn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi Đập Líp - Minh Đức UBND phường Châu Sơn cũ → 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi xã Bình Sơn UBND phường Châu Sơn cũ → Hết Núi Măn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu) Phố An Châu → Ngã ba đầu tiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) → Km7/H3+70 (cầu La Giang) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Qua ngã tư Bình Phong → Đập Líp - Minh Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) → Km7/H3+70 (cầu La Giang) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Qua ngã tư Bình Phong → Đập Líp - Minh Đức |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea Đường Cách Mạng Tháng Mười → Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Km7/H3+70 (cầu La Giang) → Đến Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố 3 Đường Vũ Xuân → Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea Đường Cách Mạng Tháng Mười → Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) → Cầu Đấp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 → Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến thiết |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1 Đường Vũ Xuân → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) → Cầu Đấp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 → Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến thiết |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1 Đường Vũ Xuân → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị Methadone Đường Vũ Xuân → Ngã tư tổ dân phố số 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng Phố Tôn Thất Tùng → Mương thoát nước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83) Đường K0 → Vào 130m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện) Đường K0 → Vào 60m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi) Đường K0 → Vào 130m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị Methadone Đường Vũ Xuân → Ngã tư tổ dân phố số 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng Phố Tôn Thất Tùng → Mương thoát nước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83) Đường K0 → Vào 130m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện) Đường K0 → Vào 60m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi) Đường K0 → Vào 130m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn Đường K0 → Bờ Sông Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng Phố Tôn Thất Tùng → Mương thoát nước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83) Đường K0 → Vào 130m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện) Đường K0 → Vào 60m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi) Đường K0 → Vào 130m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn Đường K0 → Bờ Sông Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Cầu Đấp → Phố Ngõ Sỹ Liên (đường K0 cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Cầu Tân Sơn → Hết đất ông Dương Văn Đương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3 | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 24,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông nghiệp → Đường phía đông Nhà máy nước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè Phố Tôn Thất Tùng → Ngã 3 đầu tiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 → Đất khu Ao Đầm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 150m → 400m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi hồ Núc Nác UBND phường Châu Sơn cũ → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Hết Núi Măn → Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá Xuyên | Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông nghiệp → Đường phía đông Nhà máy nước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè Phố Tôn Thất Tùng → Ngã 3 đầu tiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58) Đường K0 → Vào 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 → Đất khu Ao Đầm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Hết Núi Măn → Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá Xuyên | Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 150m → 400m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi hồ Núc Nác UBND phường Châu Sơn cũ → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá Xuyên | Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè Phố Tôn Thất Tùng → Ngã 3 đầu tiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58) Đường K0 → Vào 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3 → Đất khu Ao Đầm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 150m → 400m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi hồ Núc Nác UBND phường Châu Sơn cũ → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Hết Núi Măn → Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đường vào đồi Giếng Rán Đường Vũ Xuân → Hết đất nhà ba Thu Thi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư tổ dân phố 4 → Giáp đất chùa Bá Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đường vào đồi Giếng Rán Đường Vũ Xuân → Hết đất nhà ba Thu Thi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư tổ dân phố 4 → Giáp đất chùa Bá Xuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đường vào đồi Giếng Rán Đường Vũ Xuân → Hết đất nhà ba Thu Thi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư tổ dân phố 4 → Giáp đất chùa Bá Xuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 400m → Ngã ba đất ông Dương Văn Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 400m → Ngã ba đất ông Dương Văn Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6 Đường K0 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17) Đường K0 → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đường đi cầu treo Sông Công UBND phường Châu Sơn cũ → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía → Giáp đất xã Bình Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương → Ngã tư Bình Phong |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ ngã ba Núi Măn Đầu ngõ → Đất ông Hà Duy Văn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Giáp đất chùa Bá Xuyên → Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 100m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 150m → Cầu Tân Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) → Km7/H3+70 (cầu La Giang) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Qua ngã tư Bình Phong → Đập Líp - Minh Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương) → Km7/H3+70 (cầu La Giang) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) → Cầu Đấp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 → Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến thiết |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1 Đường Vũ Xuân → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) → Cầu Đấp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 → Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến thiết |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1 Đường Vũ Xuân → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông) → Cầu Đấp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4 → Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến thiết |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1 Đường Vũ Xuân → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường đi Nhà văn hóa xóm Chùa Đường Lê Hồng Phong → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía → Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư Bình Phong Đầu ngõ → Nhà Văn hóa TDP Vinh Quang 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Cầu Đấp → Phố Ngõ Sỹ Liên (đường K0 cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đập Líp - Minh Đức → Ngã tư đất ông Đào Văn Đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư Bình Phong Đầu ngõ → Nhà Văn hóa TDP Vinh Quang 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Cầu Tân Sơn → Hết đất ông Dương Văn Đương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Cầu Đấp → Phố Ngõ Sỹ Liên (đường K0 cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đập Líp - Minh Đức → Ngã tư đất ông Đào Văn Đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Cầu Tân Sơn → Hết đất ông Dương Văn Đương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư Bình Phong Đầu ngõ → Nhà Văn hóa TDP Vinh Quang 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Cầu Đấp → Phố Ngõ Sỹ Liên (đường K0 cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đập Líp - Minh Đức → Ngã tư đất ông Đào Văn Đồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư Bình Phong Đầu ngõ → Nhà Văn hóa TDP Vinh Quang 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Cầu Tân Sơn → Hết đất ông Dương Văn Đương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư Chùa Bá Xuyên → Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 → Khu Đồi Trúc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 → Ngã ba đầu tiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 250m → Hết đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 250m → Hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư Chùa Bá Xuyên → Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 → Khu Đồi Trúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 → Ngã ba đầu tiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 250m → Hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư Chùa Bá Xuyên → Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 → Khu Đồi Trúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 250m → Hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư Chùa Bá Xuyên → Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 → Khu Đồi Trúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 → Ngã ba đầu tiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Sau 250m → Hết đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư Chùa Bá Xuyên → Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2 → Khu Đồi Trúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1 → Ngã ba đầu tiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Dương Đầu ngõ → Bãi Xả (đến ngã tư đường rẽ đi Đập Líp) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Khu dân cư kiểu mẫu TDP Tân Sơn Đầu ngõ → Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn Đầu ngõ → Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía Đầu ngõ → Đất nhà ông Ngô Văn Thi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Dương Đầu ngõ → Bãi Xả (đến ngã tư đường rẽ đi Đập Líp) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Khu dân cư kiểu mẫu TDP Tân Sơn Đầu ngõ → Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn Đầu ngõ → Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía Đầu ngõ → Đất nhà ông Ngô Văn Thi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi Giáp đất phường Tân Cương → Đập tràn Bình Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9+90, đường rẽ phía Nam xóm Bãi Hát Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H5+30, đi xóm La Cảnh 1 Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H2+70, đi xóm Chùa Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi Giáp đất phường Tân Cương → Đập tràn Bình Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9+90, đường rẽ phía Nam xóm Bãi Hát Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H5+30, đi xóm La Cảnh 1 Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H2+70, đi xóm Chùa Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi Giáp đất phường Tân Cương → Đập tràn Bình Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9+90, đường rẽ phía Nam xóm Bãi Hát Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H5+30, đi xóm La Cảnh 1 Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi Giáp đất phường Tân Cương → Đập tràn Bình Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9+90, đường rẽ phía Nam xóm Bãi Hát Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H5+30, đi xóm La Cảnh 1 Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H2+70, đi xóm Chùa Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6 Đường K0 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17) Đường K0 → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6 Đường K0 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17) Đường K0 → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6 Đường K0 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17) Đường K0 → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Na Chùa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H1+50, đi Nhà văn hóa xóm Chũng Na Đường Vũ Xuân → Vào 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Bãi Hát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km8/H3+50, đường rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H3+10 qua Nghiêm đi xóm Lý Nhân Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Ngã ba |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Hết đất ông Dương Văn Đương → Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Khu đô thị Bá Xuyên | Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Nhà văn hóa TDP Lý Nhân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía → Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9+90, đường rẽ phía Nam xóm Bãi Hát Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H2+70, đi xóm Chùa Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H5+30, đi xóm La Cảnh 1 Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi Giáp đất phường Tân Cương → Đập tràn Bình Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H1+50, đi Nhà văn hóa xóm Chũng Na Đường Vũ Xuân → Vào 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Bãi Hát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km8/H3+50, đường rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H3+10 qua Nghiêm đi xóm Lý Nhân Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Ngã ba |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H1+50, đi Nhà văn hóa xóm Chũng Na Đường Vũ Xuân → Vào 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H3+10 qua Nghiêm đi xóm Lý Nhân Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Bãi Hát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km8/H3+50, đường rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Ngã ba |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Na Chùa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H1+50, đi Nhà văn hóa xóm Chũng Na Đường Vũ Xuân → Vào 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Bãi Hát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km8/H3+50, đường rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La Đàng Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H3+10 qua Nghiêm đi xóm Lý Nhân Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La Đàng Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Na Chùa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H1+50, đi Nhà văn hóa xóm Chũng Na Đường Vũ Xuân → Vào 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H3+10 qua Nghiêm đi xóm Lý Nhân Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Ngã ba |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La Đàng Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Na Chùa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H1+50, đi Nhà văn hóa xóm Chũng Na Đường Vũ Xuân → Vào 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km6/H3+10 qua Nghiêm đi xóm Lý Nhân Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa xóm Bãi Hát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km8/H3+50, đường rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát Đường Vũ Xuân → Vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Ngã ba |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Km7/H6+40, đi xóm La Giang Đường Vũ Xuân → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 300m → Hết đường bê tông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → 560m (ngã ba Ngàn Mây) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 200m → Nhà văn hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Đoạn rẽ Cầu Lý Nhân Đầu ngõ → Ngã ba thứ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Nhà văn hóa TDP Lý Nhân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 83.000 | 80.000 | 77.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 83.000 | 80.000 | 77.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 80.000 | 77.000 | 74.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 80.000 | 77.000 | 74.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 27.000 | 24.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
26.200.000 | 15.720.000 | 9.432.000 | 5.659.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse → Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.500.000 | 12.900.000 | 7.740.000 | 4.644.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.700.000 | 11.820.000 | 7.092.000 | 4.255.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.340.000 | 11.004.000 | 6.602.000 | 3.961.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.340.000 | 11.004.000 | 6.602.000 | 3.961.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.900.000 | 10.140.000 | 6.084.000 | 3.650.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 | 3.499.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse → Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.050.000 | 9.030.000 | 5.418.000 | 3.251.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse → Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.050.000 | 9.030.000 | 5.418.000 | 3.251.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa → Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 | 2.981.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.790.000 | 8.274.000 | 4.964.000 | 2.979.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.790.000 | 8.274.000 | 4.964.000 | 2.979.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bá Xuyên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Mỏ Chè, Phường Châu Sơn, Xã Bá Xuyên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bá Xuyên theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bá Xuyên có diện tích tự nhiên 21,13 km² với quy mô dân số 20.065 người, mật độ dân cư đạt 949,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bá Xuyên được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bá Xuyên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bá Xuyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Bá Xuyên là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
