Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Bắc An Phụ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bắc An Phụ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Bắc An Phụ năm 2026

Khu vực: phường Bắc An Phụ.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 850.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.500.000 6.300.000 5.000.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Đường Trần Hưng Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.500.000 13.000.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.300.000 4.300.000 3.400.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng
Ông Ngung → Ông Nụ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 8.500.000 4.500.000 2.500.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng
Ông Ngung → Ông Nụ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 8.500.000 4.500.000 2.500.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Kim Lôi
Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.500.000 4.500.000 2.500.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Kim Lôi
Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.500.000 4.500.000 2.500.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Vườn Vải
Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Đồng Bến
Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Đồng Xuân
Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Nguyễn Văn Trù
Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Trần Nhân Tông
Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Trần Quốc Tuấn
Nhà ông Hà → Nhà ông Đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Văn Minh
Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Vũ Xá Đông
Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 4.375.000 2.205.000 1.750.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.200.000 2.100.000 1.700.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Tuyến phố 23-10
Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.800.000 1.900.000 1.500.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 1.890.000 1.500.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 5.900.000 3.300.000 2.600.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Nội Hợp
Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Ninh Xá
Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Ninh Xá
Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính tdp Tiên Xá
Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 5.900.000 3.300.000 2.600.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 5.900.000 3.300.000 2.600.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 5.900.000 3.300.000 2.600.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Lê Xá
Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Lê Xá
Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Lê Xá
Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 1.800.000 1.400.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Đường Trần Hưng Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.825.000 4.550.000 2.275.000 1.820.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.180.000 2.555.000 1.600.000 1.300.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Đường Trần Hưng Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.875.000 3.900.000 1.950.000 1.560.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 2.200.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng
Ông Ngung → Ông Nụ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 2.100.000 1.980.000 1.872.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.675.000 2.975.000 2.475.000 1.625.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 3.200.000 2.100.000 1.300.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.300.000 980.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.300.000 980.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 3.200.000 2.100.000 1.300.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.300.000 980.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.300.000 980.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Kim Lôi
Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.925.000 1.575.000 875.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Kim Lôi
Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.925.000 1.575.000 875.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Vườn Vải
Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.680.000 1.320.000 1.235.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Vũ Xá Đông
Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.680.000 1.320.000 1.235.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Văn Minh
Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.680.000 1.320.000 1.235.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Trần Quốc Tuấn
Nhà ông Hà → Nhà ông Đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.680.000 1.320.000 1.235.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Trần Nhân Tông
Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.680.000 1.320.000 1.235.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Nguyễn Văn Trù
Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.680.000 1.320.000 1.235.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Đồng Xuân
Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.680.000 1.320.000 1.235.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Đồng Bến
Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.680.000 1.320.000 1.235.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng
Ông Ngung → Ông Nụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.350.000 1.080.000 865.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 2.550.000 1.350.000 860.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.940.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Đồng Xuân
Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 1.440.000 1.200.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Đồng Bến
Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 1.440.000 1.200.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Nguyễn Văn Trù
Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 1.440.000 1.200.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Trần Nhân Tông
Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 1.440.000 1.200.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Trần Quốc Tuấn
Nhà ông Hà → Nhà ông Đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 1.440.000 1.200.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Văn Minh
Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 1.440.000 1.200.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Vũ Xá Đông
Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 1.440.000 1.200.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Phố Vườn Vải
Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 1.440.000 1.200.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Kim Lôi
Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 1.650.000 1.350.000 860.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Kim Lôi
Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.850.000 1.650.000 1.350.000 860.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Tuyến phố 23-10
Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 1.330.000 1.045.000 975.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.260.000 990.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Lê Xá
Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.260.000 990.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Lê Xá
Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.260.000 990.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Lê Xá
Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.260.000 990.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Nội Hợp
Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.260.000 990.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Ninh Xá
Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.260.000 990.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Ninh Xá
Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.260.000 990.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 2.065.000 1.155.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 2.065.000 1.155.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 2.065.000 1.155.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính tdp Tiên Xá
Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.260.000 990.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.890.000 1.400.000 900.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 2.065.000 1.155.000 910.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Tuyến phố 23-10
Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.140.000 1.000.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.770.000 990.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.770.000 990.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.770.000 990.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.770.000 990.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.100.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Nội Hợp
Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.100.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính tdp Tiên Xá
Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.100.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Ninh Xá
Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.100.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Ninh Xá
Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.100.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Lê Xá
Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.100.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Lê Xá
Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.100.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Trục đường chính TDP Lê Xá
Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.100.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.400.000 1.200.000 960.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 1.100.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.300.000 1.200.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 1.200.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 1.200.000 1.100.000 865.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 1.000.000 900.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 980.000 950.000 850.000
Hải Phòng phường Bắc An Phụ Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.500.000 6.300.000 5.000.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Đường Trần Hưng Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.500.000 13.000.000 6.500.000 5.200.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.300.000 4.300.000 3.400.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng
Ông Ngung → Ông Nụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Trục đường chính TDP Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 8.500.000 4.500.000 2.500.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng
Ông Ngung → Ông Nụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Trục đường chính TDP Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 8.500.000 4.500.000 2.500.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Trục đường chính TDP Kim Lôi
Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 5.500.000 4.500.000 2.500.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Trục đường chính TDP Kim Lôi
Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 5.500.000 4.500.000 2.500.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Phố Vườn Vải
Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Phố Đồng Bến
Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Phố Đồng Xuân
Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Phố Nguyễn Văn Trù
Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000
Hải Phòng
phường Bắc An Phụ
Phố Trần Nhân Tông
Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.800.000 2.400.000 1.900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bắc An Phụ

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bắc An Phụ theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Bắc An Phụ có diện tích tự nhiên 26,1 km² với quy mô dân số 22.780 người, mật độ dân cư đạt 872,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bắc An Phụ được đặt tại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Bạch Đằng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bắc An Phụ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Phường Bắc An Phụ là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng là 25.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng là khoảng 2.817.035 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (916 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?