Bảng giá đất phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Bắc Gia Nghĩa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bắc Gia Nghĩa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Bắc Gia Nghĩa năm 2026
Khu vực: phường Bắc Gia Nghĩa.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 36.271.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cầu Đắk Nông cũ - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ |
Đất ở | 11.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất ở | 11.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Bùng binh (cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) |
Đất ở | 6.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Bùng binh (Cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Đường Hàm Nghi |
Đất ở | 4.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Cầu Bà Thống |
Đất ở | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) |
Đất ở | 4.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) - Đường Đ27 (tái định cư Bờ Đông) |
Đất ở | 3.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N’Trang Lơng (ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) |
Đất ở | 3.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở | 2.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) |
Đất ở | 3.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng |
Đất ở | 2.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cột mốc bảng chỉ dẫn (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá |
Đất ở | 3.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù |
Đất ở | 3.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam |
Đất ở | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường vào cổng trại giam - Cột mốc Km 4 |
Đất ở | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cột mốc Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Cột mốc Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha cũ) |
Đất ở | 1.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Đường Hoàng Sa |
Đất ở | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba Đường Lý Thái Tổ và Hoàng Sa - Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố |
Đất ở | 3.453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
Đất ở | 3.945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu |
Đất ở | 2.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh |
Đất ở | 3.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lương Thế Vinh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh |
Đất ở | 3.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà |
Đất ở | 2.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất ở | 2.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất ở | 2.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở | 2.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở | 2.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở | 2.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Y Jút - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500kV (hết đường) |
Đất ở | 2.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở | 2.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500kV) |
Đất ở | 1.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư đồi Đắk Nur - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất ở | 1.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất ở | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất ở | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất ở | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP 5) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Công an - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội tuyến đường nhựa - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nia - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Trục đường sau đồi đất sét (nội tuyến đường nhựa) - |
Đất ở | 1.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội tuyến đường nhựa - |
Đất ở | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Đức cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) - |
Đất ở | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba bà mù - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ |
Đất ở | 1.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ |
Đất ở | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Đường vào hồ câu Bi Bo |
Đất ở | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố |
Đất ở | 914.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Sa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Giáp đường Lý Thái Tổ - Đến hết đường |
Đất ở | 1.618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường Đ2 - |
Đất ở | 5.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 - |
Đất ở | 4.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 - |
Đất ở | 3.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) - |
Đất ở | 1.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 - |
Đất ở | 1.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở | 1.879.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 2.817.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất ở | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
Đất ở | 5.462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 |
Đất ở | 6.473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (cầu vượt) - Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) |
Đất ở | 5.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) - Đầu cầu Đắk Nông |
Đất ở | 9.289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 |
Đất ở | 3.635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 |
Đất ở | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 4.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An - Đường 23/3 |
Đất ở | 6.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất ở | 18.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Cổng nhà khách 19-8 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất ở | 12.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố cũ |
Đất ở | 36.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết chợ thành phố cũ - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) |
Đất ở | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân bay cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất ở | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ |
Đất ở | 2.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 36.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Đào Duy Từ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây |
Đất ở | 1.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 14.007.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở | 10.991.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đất ở | 3.707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất ở | 3.567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường quanh Chợ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu |
Đất ở | 32.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất ở | 3.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở | 2.631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ - Đường Nguyễn Tất Thành và đoạn vào Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ |
Đất ở | 2.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa |
Đất ở | 1.924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1.310m) |
Đất ở | 974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng |
Đất ở | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường vào nhà hàng Dốc Võng - Ngã tư đường Ngô Mây |
Đất ở | 9.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã tư đường Ngô Mây - Hết Điện máy xanh |
Đất ở | 9.751.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết Điện máy xanh - Đường Chu Văn An |
Đất ở | 9.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở | 7.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) |
Đất ở | 11.319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/3 |
Đất ở | 13.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An (giáp Ngân hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở | 2.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất ở | 1.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào |
Đất ở | 969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân |
Đất ở | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất ở | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất ở | 606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất ở | 451.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất ở | 438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Dương Văn Nội - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất ở | 1.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Ngô Mây - Hết đường |
Đất ở | 1.331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Linh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân |
Đất ở | 1.331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú |
Đất ở | 1.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ranh giới xã Trường Xuân - Hết cây xăng dầu Quang Phước |
Đất ở | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) |
Đất ở | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) - Giáp ranh phường Nghĩa Thành cũ |
Đất ở | 2.969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp phường Nghĩa Phú cũ (Khu nhà ở Công an tỉnh cũ) - Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc |
Đất ở | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất ở | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
Đất ở | 506.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường Đồng Khởi - Ngã ba đường đất qua đồi thông |
Đất ở | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ngã ba đường đất qua đồi thông - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ |
Đất ở | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) |
Đất ở | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm |
Đất ở | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi |
Đất ở | 439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi |
Đất ở | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường nhựa nối tiếp giáp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp phường Nghĩa Thành cũ - Hết đường nhựa cầu sắt (cầu Lò Gạch) |
Đất ở | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường thông) - |
Đất ở | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường cụt) - |
Đất ở | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) - |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Đất ở | 829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan cũ |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất ở | 1.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất ở | 1.561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất ở | 1.334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất ở | 1.551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất ở | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Quảng Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) - |
Đất ở | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ (mỏ đá) - Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến |
Đất ở | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất ở | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn An Ninh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường vào Khu hành chính phường Quảng Thành cũ (UBND phường giáp Quốc lộ 14) - |
Đất ở | 1.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa cũ - Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ |
Đất ở | 1.331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
Đất ở | 1.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt |
Đất ở | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
Đất ở | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha |
Đất ở | 1.745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha - Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng |
Đất ở | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng - Giáp ranh xã Quảng Sơn cũ |
Đất ở | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Đắk Ha, Quảng Khê (dốc ful rô) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê cũ |
Đất ở | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố đã rải nhựa - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất ở | 349.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường bê tông các tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất ở | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố cấp phối >=3,5 mét) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất ở | 173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố không cấp phối >=3,5 mét) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất ở | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu vực còn lại khác Đắk Ha cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào mỏ đá Hồng Liên - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha - Quảng Khê cũ |
Đất ở | 591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cầu Đắk Nông cũ - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ |
Đất TM-DV | 9.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất TM-DV | 9.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Bùng binh (cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) |
Đất TM-DV | 4.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Bùng binh (Cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Cầu Bà Thống |
Đất TM-DV | 3.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) |
Đất TM-DV | 3.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) - Đường Đ27 (tái định cư Bờ Đông) |
Đất TM-DV | 2.724.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N’Trang Lơng (ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) |
Đất TM-DV | 3.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV | 1.809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) |
Đất TM-DV | 2.457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng |
Đất TM-DV | 2.067.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cột mốc bảng chỉ dẫn (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá |
Đất TM-DV | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù |
Đất TM-DV | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam |
Đất TM-DV | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường vào cổng trại giam - Cột mốc Km 4 |
Đất TM-DV | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cột mốc Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Cột mốc Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha cũ) |
Đất TM-DV | 1.111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Đường Hoàng Sa |
Đất TM-DV | 3.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba Đường Lý Thái Tổ và Hoàng Sa - Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố |
Đất TM-DV | 2.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
Đất TM-DV | 3.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu |
Đất TM-DV | 1.668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV | 3.171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lương Thế Vinh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV | 3.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất TM-DV | 1.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất TM-DV | 2.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV | 1.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV | 1.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV | 1.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Y Jút - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500kV (hết đường) |
Đất TM-DV | 1.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV | 1.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500kV) |
Đất TM-DV | 1.562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư đồi Đắk Nur - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất TM-DV | 646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất TM-DV | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất TM-DV | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP 5) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) - |
Đất TM-DV | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Công an - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nia - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Trục đường sau đồi đất sét (nội tuyến đường nhựa) - |
Đất TM-DV | 1.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV | 1.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Đức cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) - |
Đất TM-DV | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba bà mù - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ |
Đất TM-DV | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ |
Đất TM-DV | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Đường vào hồ câu Bi Bo |
Đất TM-DV | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố |
Đất TM-DV | 731.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Sa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Giáp đường Lý Thái Tổ - Đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường Đ2 - |
Đất TM-DV | 4.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 - |
Đất TM-DV | 3.334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 - |
Đất TM-DV | 2.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) - |
Đất TM-DV | 1.233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 - |
Đất TM-DV | 1.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 1.503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 2.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất TM-DV | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
Đất TM-DV | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 |
Đất TM-DV | 5.178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (cầu vượt) - Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) |
Đất TM-DV | 4.628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) - Đầu cầu Đắk Nông |
Đất TM-DV | 7.431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 |
Đất TM-DV | 2.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 |
Đất TM-DV | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An - Đường 23/3 |
Đất TM-DV | 4.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất TM-DV | 14.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Cổng nhà khách 19-8 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất TM-DV | 9.878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố cũ |
Đất TM-DV | 29.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết chợ thành phố cũ - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) |
Đất TM-DV | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân bay cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất TM-DV | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ |
Đất TM-DV | 2.118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 29.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Đào Duy Từ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây |
Đất TM-DV | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV | 11.206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV | 8.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đất TM-DV | 2.966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất TM-DV | 2.854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường quanh Chợ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV | 26.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất TM-DV | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV | 2.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ - Đường Nguyễn Tất Thành và đoạn vào Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ |
Đất TM-DV | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 1.539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1.310m) |
Đất TM-DV | 779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng |
Đất TM-DV | 4.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường vào nhà hàng Dốc Võng - Ngã tư đường Ngô Mây |
Đất TM-DV | 7.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã tư đường Ngô Mây - Hết Điện máy xanh |
Đất TM-DV | 7.801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết Điện máy xanh - Đường Chu Văn An |
Đất TM-DV | 7.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 6.362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) |
Đất TM-DV | 9.055.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/3 |
Đất TM-DV | 11.027.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An (giáp Ngân hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV | 2.118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất TM-DV | 934.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào |
Đất TM-DV | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân |
Đất TM-DV | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất TM-DV | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất TM-DV | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất TM-DV | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất TM-DV | 361.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Dương Văn Nội - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Ngô Mây - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Linh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân |
Đất TM-DV | 1.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú |
Đất TM-DV | 1.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ranh giới xã Trường Xuân - Hết cây xăng dầu Quang Phước |
Đất TM-DV | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) |
Đất TM-DV | 1.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) - Giáp ranh phường Nghĩa Thành cũ |
Đất TM-DV | 2.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp phường Nghĩa Phú cũ (Khu nhà ở Công an tỉnh cũ) - Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc |
Đất TM-DV | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
Đất TM-DV | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường Đồng Khởi - Ngã ba đường đất qua đồi thông |
Đất TM-DV | 1.159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ngã ba đường đất qua đồi thông - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ |
Đất TM-DV | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) |
Đất TM-DV | 362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm |
Đất TM-DV | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi |
Đất TM-DV | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi |
Đất TM-DV | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường nhựa nối tiếp giáp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ |
Đất TM-DV | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp phường Nghĩa Thành cũ - Hết đường nhựa cầu sắt (cầu Lò Gạch) |
Đất TM-DV | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa |
Đất TM-DV | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông |
Đất TM-DV | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường thông) - |
Đất TM-DV | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường cụt) - |
Đất TM-DV | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) - |
Đất TM-DV | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Đất TM-DV | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan cũ |
Đất TM-DV | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất TM-DV | 1.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất TM-DV | 1.249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất TM-DV | 1.067.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất TM-DV | 1.241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất TM-DV | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất TM-DV | 1.182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Quảng Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) - |
Đất TM-DV | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ (mỏ đá) - Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn An Ninh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường vào Khu hành chính phường Quảng Thành cũ (UBND phường giáp Quốc lộ 14) - |
Đất TM-DV | 1.227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa cũ - Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ |
Đất TM-DV | 1.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
Đất TM-DV | 821.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt |
Đất TM-DV | 1.027.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
Đất TM-DV | 1.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha |
Đất TM-DV | 1.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha - Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng |
Đất TM-DV | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng - Giáp ranh xã Quảng Sơn cũ |
Đất TM-DV | 449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Đắk Ha, Quảng Khê (dốc ful rô) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê cũ |
Đất TM-DV | 422.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố đã rải nhựa - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất TM-DV | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường bê tông các tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố cấp phối >=3,5 mét) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất TM-DV | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố không cấp phối >=3,5 mét) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất TM-DV | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu vực còn lại khác Đắk Ha cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất TM-DV | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào mỏ đá Hồng Liên - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha - Quảng Khê cũ |
Đất TM-DV | 473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cầu Đắk Nông cũ - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ |
Đất SX-KD | 8.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất SX-KD | 8.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Bùng binh (cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) |
Đất SX-KD | 4.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Bùng binh (Cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD | 3.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Cầu Bà Thống |
Đất SX-KD | 2.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) |
Đất SX-KD | 2.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) - Đường Đ27 (tái định cư Bờ Đông) |
Đất SX-KD | 2.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N’Trang Lơng (ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) |
Đất SX-KD | 2.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD | 1.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) |
Đất SX-KD | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng |
Đất SX-KD | 1.809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cột mốc bảng chỉ dẫn (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá |
Đất SX-KD | 2.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù |
Đất SX-KD | 2.354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam |
Đất SX-KD | 1.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường vào cổng trại giam - Cột mốc Km 4 |
Đất SX-KD | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cột mốc Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Cột mốc Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha cũ) |
Đất SX-KD | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Đường Hoàng Sa |
Đất SX-KD | 2.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba Đường Lý Thái Tổ và Hoàng Sa - Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố |
Đất SX-KD | 2.417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
Đất SX-KD | 2.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu |
Đất SX-KD | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD | 2.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lương Thế Vinh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD | 2.643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất SX-KD | 1.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Y Jút - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500kV (hết đường) |
Đất SX-KD | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500kV) |
Đất SX-KD | 1.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư đồi Đắk Nur - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất SX-KD | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất SX-KD | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP 5) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) - |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Công an - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nia - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Trục đường sau đồi đất sét (nội tuyến đường nhựa) - |
Đất SX-KD | 1.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Đức cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) - |
Đất SX-KD | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba bà mù - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ |
Đất SX-KD | 727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ |
Đất SX-KD | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Đường vào hồ câu Bi Bo |
Đất SX-KD | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Sa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Giáp đường Lý Thái Tổ - Đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường Đ2 - |
Đất SX-KD | 3.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 - |
Đất SX-KD | 2.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 - |
Đất SX-KD | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) - |
Đất SX-KD | 1.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 - |
Đất SX-KD | 1.202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 1.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất SX-KD | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
Đất SX-KD | 3.823.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 |
Đất SX-KD | 4.531.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (cầu vượt) - Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) |
Đất SX-KD | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) - Đầu cầu Đắk Nông |
Đất SX-KD | 6.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 |
Đất SX-KD | 2.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 |
Đất SX-KD | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 3.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An - Đường 23/3 |
Đất SX-KD | 4.364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất SX-KD | 12.963.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Cổng nhà khách 19-8 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất SX-KD | 8.643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố cũ |
Đất SX-KD | 25.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết chợ thành phố cũ - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) |
Đất SX-KD | 2.055.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân bay cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất SX-KD | 2.055.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ |
Đất SX-KD | 1.853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 25.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Đào Duy Từ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây |
Đất SX-KD | 1.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD | 9.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD | 7.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đất SX-KD | 2.595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất SX-KD | 2.497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường quanh Chợ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD | 23.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất SX-KD | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD | 1.842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ - Đường Nguyễn Tất Thành và đoạn vào Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ |
Đất SX-KD | 1.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 1.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1.310m) |
Đất SX-KD | 682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng |
Đất SX-KD | 4.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường vào nhà hàng Dốc Võng - Ngã tư đường Ngô Mây |
Đất SX-KD | 6.689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã tư đường Ngô Mây - Hết Điện máy xanh |
Đất SX-KD | 6.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết Điện máy xanh - Đường Chu Văn An |
Đất SX-KD | 6.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 5.566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) |
Đất SX-KD | 7.923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/3 |
Đất SX-KD | 9.649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An (giáp Ngân hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD | 1.853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất SX-KD | 818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào |
Đất SX-KD | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân |
Đất SX-KD | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất SX-KD | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất SX-KD | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Dương Văn Nội - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất SX-KD | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Ngô Mây - Hết đường |
Đất SX-KD | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Linh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân |
Đất SX-KD | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú |
Đất SX-KD | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ranh giới xã Trường Xuân - Hết cây xăng dầu Quang Phước |
Đất SX-KD | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) |
Đất SX-KD | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) - Giáp ranh phường Nghĩa Thành cũ |
Đất SX-KD | 2.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp phường Nghĩa Phú cũ (Khu nhà ở Công an tỉnh cũ) - Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc |
Đất SX-KD | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất SX-KD | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
Đất SX-KD | 354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường Đồng Khởi - Ngã ba đường đất qua đồi thông |
Đất SX-KD | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ngã ba đường đất qua đồi thông - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ |
Đất SX-KD | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm |
Đất SX-KD | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi |
Đất SX-KD | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi |
Đất SX-KD | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường nhựa nối tiếp giáp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ |
Đất SX-KD | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp phường Nghĩa Thành cũ - Hết đường nhựa cầu sắt (cầu Lò Gạch) |
Đất SX-KD | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa |
Đất SX-KD | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông |
Đất SX-KD | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường thông) - |
Đất SX-KD | 223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường cụt) - |
Đất SX-KD | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) - |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Đất SX-KD | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan cũ |
Đất SX-KD | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất SX-KD | 996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất SX-KD | 1.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất SX-KD | 934.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất SX-KD | 1.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất SX-KD | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất SX-KD | 1.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Quảng Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ (mỏ đá) - Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến |
Đất SX-KD | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất SX-KD | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn An Ninh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường vào Khu hành chính phường Quảng Thành cũ (UBND phường giáp Quốc lộ 14) - |
Đất SX-KD | 1.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa cũ - Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ |
Đất SX-KD | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
Đất SX-KD | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt |
Đất SX-KD | 899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
Đất SX-KD | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha |
Đất SX-KD | 1.222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha - Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng - Giáp ranh xã Quảng Sơn cũ |
Đất SX-KD | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Đắk Ha, Quảng Khê (dốc ful rô) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê cũ |
Đất SX-KD | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố đã rải nhựa - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường bê tông các tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất SX-KD | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố cấp phối >=3,5 mét) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất SX-KD | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố không cấp phối >=3,5 mét) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu vực còn lại khác Đắk Ha cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất SX-KD | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào mỏ đá Hồng Liên - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha - Quảng Khê cũ |
Đất SX-KD | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Cụm công nghiệp BMC - |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cầu Đắk Nông cũ - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ |
Đất khoáng sản | 8.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất khoáng sản | 8.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Bùng binh (cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) |
Đất khoáng sản | 4.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Bùng binh (Cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Đường Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 3.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Cầu Bà Thống |
Đất khoáng sản | 2.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) |
Đất khoáng sản | 2.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) - Đường Đ27 (tái định cư Bờ Đông) |
Đất khoáng sản | 2.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N’Trang Lơng (ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) |
Đất khoáng sản | 2.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 1.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) |
Đất khoáng sản | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 1.809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cột mốc bảng chỉ dẫn (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá |
Đất khoáng sản | 2.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù |
Đất khoáng sản | 2.354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam |
Đất khoáng sản | 1.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường vào cổng trại giam - Cột mốc Km 4 |
Đất khoáng sản | 1.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cột mốc Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Cột mốc Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha cũ) |
Đất khoáng sản | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Đường Hoàng Sa |
Đất khoáng sản | 2.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (Đường D1 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba Đường Lý Thái Tổ và Hoàng Sa - Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố |
Đất khoáng sản | 2.417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
Đất khoáng sản | 2.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu |
Đất khoáng sản | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 2.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lương Thế Vinh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 2.643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất khoáng sản | 1.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất khoáng sản | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất khoáng sản | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất khoáng sản | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Y Jút - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500kV (hết đường) |
Đất khoáng sản | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500kV) |
Đất khoáng sản | 1.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư đồi Đắk Nur - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất khoáng sản | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất khoáng sản | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất khoáng sản | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất khoáng sản | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất khoáng sản | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP 5) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) - |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Công an - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội tuyến đường nhựa - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nia - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Trục đường sau đồi đất sét (nội tuyến đường nhựa) - |
Đất khoáng sản | 1.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Nội tuyến đường nhựa - |
Đất khoáng sản | 1.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Đức cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) - |
Đất khoáng sản | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba bà mù - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ |
Đất khoáng sản | 727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Giáp ranh xã Đắk Nia cũ |
Đất khoáng sản | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Đường vào hồ câu Bi Bo |
Đất khoáng sản | 739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường Trần Phú - Hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Sa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Giáp đường Lý Thái Tổ - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường Đ2 - |
Đất khoáng sản | 3.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 - |
Đất khoáng sản | 2.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 - |
Đất khoáng sản | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) - |
Đất khoáng sản | 1.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B - Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 - |
Đất khoáng sản | 1.202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp ranh phường Quảng Thành cũ - Đường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 1.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất khoáng sản | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
Đất khoáng sản | 3.823.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 |
Đất khoáng sản | 4.531.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (cầu vượt) - Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) |
Đất khoáng sản | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng (ngã tư hồ Thiên Nga) - Đầu cầu Đắk Nông |
Đất khoáng sản | 6.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 |
Đất khoáng sản | 2.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 |
Đất khoáng sản | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 3.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An - Đường 23/3 |
Đất khoáng sản | 4.364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất khoáng sản | 12.963.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Cổng nhà khách 19-8 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất khoáng sản | 8.643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố cũ |
Đất khoáng sản | 25.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết chợ thành phố cũ - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) |
Đất khoáng sản | 2.055.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân bay cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất khoáng sản | 2.055.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ |
Đất khoáng sản | 1.853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 25.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Đào Duy Từ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây |
Đất khoáng sản | 1.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất khoáng sản | 9.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 7.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đất khoáng sản | 2.595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất khoáng sản | 2.497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường quanh Chợ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 23.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất khoáng sản | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất khoáng sản | 1.842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Cổng lên Nghĩa trang liệt sỹ - Đường Nguyễn Tất Thành và đoạn vào Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ |
Đất khoáng sản | 1.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 1.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1.310m) |
Đất khoáng sản | 682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng |
Đất khoáng sản | 4.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường vào nhà hàng Dốc Võng - Ngã tư đường Ngô Mây |
Đất khoáng sản | 6.689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã tư đường Ngô Mây - Hết Điện máy xanh |
Đất khoáng sản | 6.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Hết Điện máy xanh - Đường Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 6.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 5.566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) |
Đất khoáng sản | 7.923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/3 |
Đất khoáng sản | 9.649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Chu Văn An (giáp Ngân hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 1.853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào |
Đất khoáng sản | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân |
Đất khoáng sản | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất khoáng sản | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất khoáng sản | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Nghĩa Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Dương Văn Nội - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Ngô Mây - Hết đường |
Đất khoáng sản | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Linh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân |
Đất khoáng sản | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiệu - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Thành cũ) Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ranh giới xã Trường Xuân - Hết cây xăng dầu Quang Phước |
Đất khoáng sản | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) |
Đất khoáng sản | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đầu đường đôi (Đường Nguyễn Tất Thành cách giải phân cách cứng 50m) - Giáp ranh phường Nghĩa Thành cũ |
Đất khoáng sản | 2.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp phường Nghĩa Phú cũ (Khu nhà ở Công an tỉnh cũ) - Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc |
Đất khoáng sản | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giữa ngã ba đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
Đất khoáng sản | 354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường Đồng Khởi - Ngã ba đường đất qua đồi thông |
Đất khoáng sản | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ngã ba đường đất qua đồi thông - Giáp ranh xã Đắk R'Moan cũ |
Đất khoáng sản | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) |
Đất khoáng sản | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm |
Đất khoáng sản | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi |
Đất khoáng sản | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp ranh TDP Nghĩa Lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi |
Đất khoáng sản | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường nhựa nối tiếp giáp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức cũ |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp phường Nghĩa Thành cũ - Hết đường nhựa cầu sắt (cầu Lò Gạch) |
Đất khoáng sản | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường thông) - |
Đất khoáng sản | 223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đất ở khu dân cư còn lại TDP (đường cụt) - |
Đất khoáng sản | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở ven các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Đất khoáng sản | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Ngã tư đường tránh với đường TDP 1 của phường Nghĩa Phú cũ nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan cũ |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất khoáng sản | 996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất khoáng sản | 1.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất khoáng sản | 934.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất khoáng sản | 1.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất khoáng sản | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.034.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại Quảng Thành cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Giáp ranh phường Nghĩa Phú cũ (mỏ đá) - Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến |
Đất khoáng sản | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Hết ranh Hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn An Ninh - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Quảng Thành cũ) Đường vào Khu hành chính phường Quảng Thành cũ (UBND phường giáp Quốc lộ 14) - |
Đất khoáng sản | 1.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa cũ - Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ |
Đất khoáng sản | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đến hết đất cụm công nghiệp BMC Đắk Nông cũ - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
Đất khoáng sản | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt |
Đất khoáng sản | 899.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha |
Đất khoáng sản | 1.222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba đường vào mỏ đá TDP 8 Đắk Ha - Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đường vào cống 20 TDP Ting Wel Đăng - Giáp ranh xã Quảng Sơn cũ |
Đất khoáng sản | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Đắk Ha, Quảng Khê (dốc ful rô) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê cũ |
Đất khoáng sản | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố đã rải nhựa - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất khoáng sản | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường bê tông các tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất khoáng sản | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố cấp phối >=3,5 mét) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất khoáng sản | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các đường liên tổ dân phố không cấp phối >=3,5 mét) - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đất ở các khu vực còn lại khác Đắk Ha cũ - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) - |
Đất khoáng sản | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào mỏ đá Hồng Liên - Phường Bắc Gia Nghĩa (Xã Đắk Ha cũ) Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha - Quảng Khê cũ |
Đất khoáng sản | 414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức (cũ) - |
Đất trồng lúa | 87.000 | 68.000 | 54.000 | 45.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành (cũ) - |
Đất trồng lúa | 92.000 | 72.000 | 57.000 | 47.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành (cũ) - |
Đất trồng lúa | 83.000 | 65.000 | 51.000 | 43.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Xã Đắk Ha (cũ) - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 62.000 | 49.000 | 41.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 68.000 | 54.000 | 45.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 92.000 | 72.000 | 57.000 | 47.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 65.000 | 51.000 | 43.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Xã Đắk Ha (cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 62.000 | 49.000 | 41.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức (cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 176.000 | 128.000 | 65.000 | 52.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành (cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 135.000 | 68.000 | 56.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành (cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | 106.000 | 61.000 | 49.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Xã Đắk Ha (cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 118.000 | 78.000 | 53.000 | 44.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Xuân Hương - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Xuân Hương - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Xuân Hương - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 52.000 | 46.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 63.000 | 55.000 | 48.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Xã Đắk Ha (cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 27.000 | 24.000 | 20.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức (cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 193.600 | 140.800 | 72.000 | 57.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành (cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 198.000 | 148.500 | 75.000 | 62.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành (cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 184.800 | 116.600 | 67.000 | 54.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Xã Đắk Ha (cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 129.800 | 85.800 | 58.000 | 48.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 211.200 | 153.600 | 78.000 | 62.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 216.000 | 162.000 | 82.000 | 67.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 201.600 | 127.200 | 73.000 | 59.000 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Xã Đắk Ha (cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 141.600 | 93.600 | 64.000 | 53.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cầu Đắk Nông cũ - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ |
Đất ở | 11.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư cũ - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất ở | 11.769.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Bùng binh (cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) |
Đất ở | 6.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Bùng binh (Cột mốc đường chỉ dẫn đường 23/3 và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Đường Hàm Nghi |
Đất ở | 4.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 - Cầu Bà Thống |
Đất ở | 4.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) |
Đất ở | 4.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường rẽ vào UBND phường Nghĩa Đức cũ (đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố) - Đường Đ27 (tái định cư Bờ Đông) |
Đất ở | 3.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N’Trang Lơng (ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) |
Đất ở | 3.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở | 2.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) |
Đất ở | 3.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường N'Trang Lơng - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng |
Đất ở | 2.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Cột mốc bảng chỉ dẫn (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá |
Đất ở | 3.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù |
Đất ở | 3.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam |
Đất ở | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Bắc Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Bắc Gia Nghĩa (P. Nghĩa Đức cũ) Đường vào cổng trại giam - Cột mốc Km 4 |
Đất ở | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bắc Gia Nghĩa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Quảng Thành, Phường Nghĩa Thành, Phường Nghĩa Đức, Xã Đắk Ha (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Bắc Gia Nghĩa theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Bắc Gia Nghĩa có diện tích tự nhiên 250,55 km² với quy mô dân số 3.776 người, mật độ dân cư đạt 15,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bắc Gia Nghĩa được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Bắc Gia Nghĩa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Bắc Gia Nghĩa là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Bắc Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
